Hạng S

Chiến Binh 0 - Anby

Điện Tiên Phong Chém Tier S+

Attack Điện đánh chủ lực on-field, snowball CRIT và Aftershock quanh dấu Silver Star để dồn sát thương cực nhanh.

Cập nhật theo phiên bản 3.1 · 07/08/2026
Tóm tắt 30 giây

Tier S+ · Tiên Phong · Điện. BiS: Hy Sinh Thuần Khiết. Attack Điện đánh chủ lực on-field, snowball CRIT và Aftershock quanh dấu Silver Star để dồn sát thương cực nhanh.

Hành trình nuôi Chiến Binh 0 - Anby — đi theo số là xong

Chỉ số gốc

Cấp 60, đột phá tối đa (tính từ dữ liệu gốc của game)
HP7.673
Tấn công854
Phòng thủ612
Xung Kích93
Tỷ Lệ CRIT5%
ST CRIT50%

Build khuyên dùng

W-Engine tốt nhất

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Đĩa Drive khuyên dùng

4pc Shadow Harmony nuôi CRIT Rate và ATK khi xả liên hoàn, 2pc Woodpecker Electro thêm CRIT ổn định.
Biến thể nghiêng Aftershock, hợp khi đội có nhiều nhịp đánh phụ.
Ưu tiên chỉ số

4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Điện · 6: ATK%

CRIT Rate/CRIT DMG > ATK% > PEN

Thứ tự nâng kỹ năng: Basic Attack > EX Special > Dodge/Assist > Ultimate > Chain

Đội hình khuyên dùng

Điện kích nổ
Chiến Binh 0 - Anby

Qingyi gây Stun mạnh còn Astra Yao buff ATK và Sát thương, khung chuẩn cho nàng gánh.

Đội Điện thuần
Chiến Binh 0 - Anby

Trigger stun Điện, Rina buff Điện, cộng hưởng nguyên tố dày.

Đánh giá nhanh

Đáng kéo và nâng hết mình: đây là một trong những Attack Điện mạnh nhất meta 3.0, dồn dame cực nhanh nhờ Silver Star và Aftershock. Điểm yếu duy nhất là cần đủ CRIT và một stunner tốt để bung tối đa, nhưng khung đội thì rất dễ ghép.

Xếp hạng theo vai trò

So sánh Chiến Binh 0 - Anby với các nhân vật cùng vai Tiên Phong trong bảng tier tổng thể.
Tier S trong vai Tiên Phong

Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.

Xem toàn bộ bảng tier tổng thể →

Mốc chỉ số nên đạt

Mốc trong CHIẾN ĐẤU: CRIT Rate ~70% và CRIT DMG 180%+ khi đã cộng buff. CRIT DMG là chỉ số vàng vì Core Passive của cô cộng cho sát thương Aftershock tối đa 30% giá trị CRIT DMG — càng nhiều CRIT DMG càng lời kép. Main stat: đĩa 4 CRIT Rate/CRIT DMG · đĩa 5 Sát thương Điện · đĩa 6 ATK%. Ưu tiên sub: CRIT Rate = CRIT DMG > ATK% > PEN.

Cách chơi & vòng combo

1) MỞ TRẬN: vào sân chồng dấu Silver Star bằng Basic Attack (2 chu kỳ đánh thường lên đủ 3 tầng), hoặc Dodge Counter 2 lần để chồng nhanh. 2) GIỮ Special (tốn ~50% năng lượng) để nạp lại toàn bộ dấu và ra một đòn burst nặng. 3) VÒNG LẶP: bấm Special 3 lần liên tiếp để tung chuỗi Azure Flash — mỗi lần đủ tầng Bạch Lôi sẽ giáng sét Aftershock ăn CRIT. 4) Giữ cô ON-FIELD gần như liên tục; hạn chế đổi người kẻo mất dấu Silver Star. 5) ULT: mở trong cửa sổ Stun của đối tác (Pulchra/Qingyi) để dồn Aftershock — nếu có M2 thì Ult còn mở loạt Azure Flash phụ.

Điểm mạnh
  • Attacker on-field đầu ra cực ổn định: phần lớn sát thương đến từ Aftershock ăn CRIT, gõ đều tay không phụ thuộc RNG dị thường.
  • Vòng lặp đơn giản, trực quan (chồng dấu → giữ Special → bấm Special 3 nhịp) — dễ chơi hơn hẳn các Attacker combo phức tạp, hợp cả người mới.
  • Core Passive còn buff +25% sát thương Aftershock cho CẢ ĐỘI, nên khớp mạnh với đối tác có nhịp đánh phụ / follow-up.
  • Đội hình linh hoạt: chạy tốt từ F2P Điện thuần (Trigger/Rina) tới cấu hình cao cấp với Astra Yao, và ăn cộng hưởng Điện dày.
Điểm yếu
  • Rất 'đói' chỉ số: cần ~70% CRIT Rate và 180%+ CRIT DMG trong trận để bung hết Core — kén đĩa xịn và tốn cày.
  • Đòi ON-FIELD gần như liên tục để giữ dấu Silver Star; đổi người thường xuyên sẽ tuột tầng và mất DPS — kém linh hoạt trong đội quick-swap.
  • Cửa sổ Basic Attack tạo khe hở dễ ăn đòn — không có nhiều i-frame như Attacker né/phản, cần đọc bo-tớ tốt.

Bangboo khuyên dùng

Butler — Bonp S-rank đa dụng tăng thẳng sát thương gây ra, lựa chọn an toàn và... Plugboo — Bonp Điện: tự nhả đòn Điện và ăn Additional Ability khi đội có 2 agent...

Hợp chế độ nào?

Shiyu Defense

Rất hợp Shiyu Defense: đội burst đơn mục tiêu (Soldier 0 + stunner Pulchra/Qingyi + Astra Yao) dồn chuỗi Aftershock cực nặng trong cửa sổ Stun, dọn boss một bên map nhanh — the community xếp cô nhóm Attacker mạnh nhất hiện tại.

Deadly Assault

Cũng mạnh ở Deadly Assault: giữ on-field ổn định để duy trì dấu Silver Star và giáng Aftershock đều đặn lên địch máu trâu; đội Điện thuần (Trigger/Rina) hoặc kèm Astra Yao đều thường xuyên cán mốc điểm top khi có đủ thời gian phá phòng.

Kỹ năng

Tấn Công Thường1

Tấn Công Thường: Xuyên Điện
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 5 đòn chém về phía trước, gây DMG Điện. Sau khi đòn tấn công thứ 4 đánh trúng kẻ địch, nhấn liên tục hoặc nhấn giữ để nhanh chóng xuyên qua kẻ địch phía trước, tối đa phát động trùng lặp 5 lần.

3

Né: Chớp Nháy
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Lướt: Dòng Chảy Xiết
Khi né, nhấn phát động: Sau khi chém ngang về phía trước, thực hiện ngay đòn tấn công đâm xuyên, gây DMG Điện.

Phản Kích Khi Né: Phản Đòn Chớp Nhoáng
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Chém liên tiếp vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Mây Chớp
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động: Phát động chém liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phản Kích Đảo Cực
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Tiên Phong Trực Kích
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Lao về phía trước và phát động chém liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Đặc Biệt4

Chiến Kỹ: Tinh Lôi
Nhấn phát động: Lao nhanh về phía trước theo đường chéo, sau đó thực hiện đòn chém đan xen, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Chiến Kỹ: Ánh Chớp Xanh
Khi Chiến Binh 0 - Anby tấn công trúng kẻ địch, sẽ gán Ngôi Sao Bạc lên mục tiêu và tích năng lượng cho nó. Cứ có một phần ba năng lượng, kẻ địch sẽ bị gán 1 tầng Sấm Trắng, tối đa dồn 3 tầng. Khi mục tiêu phe địch có Sấm Trắng, nhấn phát động: Di chuyển nhanh về phía trước, xuyên qua kẻ địch và tiến hành chém, gây nhiều đòn DMG Điện lên kẻ địch bị trúng đòn. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ tiêu hao 1 tầng Sấm Trắng, phát động Cú Đánh Bổ Sung, gây thêm 1 lần DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Chiến Kỹ: Lôi Sát
Khi liên tiếp kích hoạt 3 lần sát thương bổ sung từ Sấm Trắng lên cùng một kẻ địch: Giáng sấm sét xuống vị trí kẻ địch, gây DMG Điện cho kẻ địch trong phạm vi. Sát thương này được tính là sát thương Cú Đánh Bổ Sung.

Siêu Chiến Kỹ: Ánh Sét Ngang Trời
Khi đủ Năng Lượng, nhấn giữ phát động: Sau khi ghép hai thanh kiếm lại sẽ ném về phía trước để thực hiện đòn chém tốc độ cao, gây lượng lớn DMG Điện. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ nạp đầy năng lượng cho Ngôi Sao Bạc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Liên Kích2

Liên Kích: Sấm Sét Liên Hồi
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Nhảy cao về phía trước, sau đó lao nhanh xuống và tung ra đòn chém đan xen, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: Xé Toạc Không Trung
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Phát động chém mạnh liên tục vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, và kèm thêm đòn tấn công sấm sét, gây lượng lớn DMG Điện. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ nạp đầy năng lượng cho Ngôi Sao Bạc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Cốt Lõi2

Bị Động Cốt Lõi: Chênh Lệch Điện Thế
Sát thương do Chiến Binh 0 - Anby gây ra cho kẻ địch có Ngôi Sao Bạc tăng 12.5%/14.5%/16.5%/18.8%/20.8%/23%/25%. Sau khi đơn vị phe địch bị gán Ngôi Sao Bạc, sẽ tăng thêm DMG Bạo Kích phải chịu từ Cú Đánh Bổ Sung, hiệu quả tăng bằng với 15%/17.5%/20%/22.5%/25%/27.5%/30% DMG Bạo Kích của Chiến Binh 0 - Anby.

Năng Lực Thêm: Điện Cực Hóa
Khi trong đội có nhân vật Khống Chế hoặc Chi Viện sẽ kích hoạt: Chiến Binh 0 - Anby tăng 10% Tỷ Lệ Bạo Kích. Khi nhân vật đang thao tác là Chiến Binh 0 - Anby, sát thương Cú Đánh Bổ Sung của toàn đội gây ra cho kẻ địch có Ngôi Sao Bạc sẽ tăng 25%.

Hệ số kỹ năng theo cấp

Bảng % sát thương/choáng từng cấp kỹ năng — nguyên văn bảng hệ số chính chủ, cấp càng cao % càng lớn.
Tấn Công Thường1

Tấn Công Thường: Xuyên Điện

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 132.7%35.7%38.7%41.7%44.7%47.7%50.7%53.7%56.7%59.7%62.7%65.7%68.7%71.7%74.7%77.7%
Bội Số DMG Đòn 262.2%67.9%73.6%79.3%85%90.7%96.4%102.1%107.8%113.5%119.2%124.9%130.6%136.3%142.0%147.7%
Bội Số DMG Đòn 380.1%87.4%94.7%102%109.3%116.6%123.9%131.2%138.5%145.8%153.1%160.4%167.7%175%182.3%189.6%
Bội Số DMG Đòn Kết Thúc Đòn 339.9%43.6%47.3%51%54.7%58.4%62.1%65.8%69.5%73.2%76.9%80.6%84.3%88%91.7%95.4%
Bội Số DMG Đòn 4154.5%168.6%182.7%196.8%210.9%225%239.1%253.2%267.3%281.4%295.5%309.6%323.7%337.8%351.9%366%
Bội Số DMG Đòn 5148.5%162%175.5%189%202.5%216%229.5%243%256.5%270%283.5%297%310.5%324%337.5%351%
Bội Số Choáng Đòn 127.9%29.2%30.5%31.8%33.1%34.4%35.7%37%38.3%39.6%40.9%42.2%43.5%44.8%46.1%47.4%
Bội Số Choáng Đòn 254.5%57%59.5%62%64.5%67%69.5%72%74.5%77%79.5%82%84.5%87%89.5%92%
Bội Số Choáng Đòn 371.9%75.2%78.5%81.8%85.1%88.4%91.7%95%98.3%101.6%104.9%108.2%111.5%114.8%118.1%121.4%
Bội Số Choáng Đòn Kết Thúc Đòn 362.1%65%67.9%70.8%73.7%76.6%79.5%82.4%85.3%88.2%91.1%94%96.9%99.8%102.7%105.6%
Bội Số Choáng Đòn 4137.7%144%150.3%156.6%162.9%169.2%175.5%181.8%188.1%194.4%200.7%207%213.3%219.6%225.9%232.2%
Bội Số Choáng Đòn 5130.9%136.9%142.9%148.9%154.9%160.9%166.9%172.9%178.9%184.9%190.9%196.9%202.9%208.9%214.9%220.9%
2

Tấn Công Lướt: Dòng Chảy Xiết

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG82.5%90%97.5%105%112.5%120%127.5%135%142.5%150%157.5%165%172.5%180%187.5%195%
Bội Số Choáng41.3%43.2%45.1%47%48.9%50.8%52.7%54.6%56.5%58.4%60.3%62.2%64.1%66%67.9%69.8%

Phản Kích Khi Né: Phản Đòn Chớp Nhoáng

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG250.6%273.4%296.2%319%341.8%364.6%387.4%410.2%433%455.8%478.6%501.4%524.2%547%569.8%592.6%
Bội Số Choáng218.2%228.2%238.2%248.2%258.2%268.2%278.2%288.2%298.2%308.2%318.2%328.2%338.2%348.2%358.2%368.2%
Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Mây Choáng

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG108.2%118.1%128%137.9%147.8%157.7%167.6%177.5%187.4%197.3%207.2%217.1%227%236.9%246.8%256.7%
Bội Số Choáng108.2%113.2%118.2%123.2%128.2%133.2%138.2%143.2%148.2%153.2%158.2%163.2%168.2%173.2%178.2%183.2%

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phản Kích Đảo Cực

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ271.3%283.7%296.1%308.5%320.9%333.3%345.7%358.1%370.5%382.9%395.3%407.7%420.1%432.5%444.9%457.3%
Bội Số Đỡ Choáng Mạnh342.8%358.4%374%389.6%405.2%420.8%436.4%452%467.6%483.2%498.8%514.4%530%545.6%561.2%576.8%
Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục166.8%174.4%182%189.6%197.2%204.8%212.4%220%227.6%235.2%242.8%250.4%258%265.6%273.2%280.8%

Đột Kích Chi Viện: TIên Phong Trực Kích

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG407.1%444.2%481.3%518.4%555.5%592.6%629.7%666.8%703.9%741%778.1%815.2%852.3%889.4%926.5%963.6%
Bội Số Choáng356.2%372.4%388.6%404.7%421%437.2%453.4%469.6%485.8%502%518.2%534.4%550.6%566.8%583%599.2%
Kỹ Năng Đặc Biệt4

Chiến Kỹ: Tinh Lôi

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG59.6%65.1%70.6%76.1%81.6%87.1%92.6%98.1%103.6%109.1%114.6%120.1%125.6%131.1%136.6%142.1%
Bội Số Choáng59.6%62.4%65.2%68%70.8%73.6%76.4%79.2%82%84.8%87.6%90.4%93.2%96%98.8%101.6%

Chiến Kỹ: Ánh Chớp Xanh

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Sấm Trắng167.2%182.4%197.6%212.8%228%243.2%258.4%273.6%288.8%304%319.2%334.4%349.6%364.8%380%395.2%
Bội Số Choáng Sấm Trắng0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%
Bội Số DMG43%47%51%55%59%63%67%71%75%79%83%87%91%95%99%103%
Bội Số Choáng33.1%34.7%36.3%37.9%39.5%41.1%42.7%44.3%45.9%47.5%49.1%50.7%52.3%53.9%55.5%57.1%

Chiến Kỹ: Lôi Sát

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Lôi Sát188.1%205.2%222.3%239.4%256.5%273.6%290.7%307.8%324.9%342%359.1%376.2%393.3%410.4%427.5%444.6%
Bội Số Choáng Lôi Sát0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%0%

Siêu Chiến Kỹ: Ánh Sét Ngang Trời

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG379.6%414.2%448.8%483.4%518%552.6%587.2%621.8%656.4%691%725.6%760.2794.8%829.4%864%898.6%
Bội Số Choáng458.6%479.5%500.4%521.3%542.2%563,1%584%604.9%625.8%646.7%667.6%688.5%709.4%730.3%751.2%772.1%
Tiêu Hao Năng Lượng60606060606060606060606060606060
Liên Kích2

Liên Kích: Sấm Sét Liên Hồi

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG563.8%615.1%666.4%717.7%769%820.3%871.6%922.9%974.2%1,025.5%1,076.8%1,128.1%1,179.4%1,230.7%1,282%1,333.3%
Bội Số Choáng198.1%207.2%216.3%225.4%234.5%243.6%252.7%261.8%270.9%280%289.1%298.2%307.3%316.4%325.5%334.6%

Tuyệt Kỹ: Xé Toạc Không Trung

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG1,734.9%1,892.7%2,050.5%2,208.3%2,366.1%2,523.9%2,681.7%2,839.5%2,997.3%3,155.1%3,312.9%3,470.7%3,628.5%3,786.3%3,944.1%4,101.9%
Bội Số Choáng276.9%289.5%302.1%314.7%327.3%339.9%352.5%365.1%377.7%390.3%402.8%415.5%428.1%440.7%453.3%465.9%
Kỹ Năng Cốt Lõi1

Bị Động Cốt Lõi: Chênh Lệch Điện Thế

CấpLv.1Lv.2 (A)Lv.3 (B)Lv.4 (C)Lv.5 (D)Lv.6 (E)Lv.7 (F)
DMG Trên Kẻ Địch Bị Đánh Dấu Tăng12.5%14.5%16.5%18.8%20.8%23%25%
DMG Bạo Kích Trên Kẻ Địch Bị Đánh Dấu Tăng15%17.5%20%22.5%25%27.5%30%
Tỷ Lệ Bạo Kích Tăng-4.8%-4.8%-4.8%-
Tấn Công Cơ Bản Tăng--+25-+25-+25

Mindscape — đáng mở tới đâu?

M1 Điện Tích Tĩnh Đáng mở

Khi Chiến Binh 0 - Anby phát động Siêu Chiến Kỹ đánh trúng kẻ địch, sẽ liên tiếp kích hoạt 3 lần sát thương bổ sung từ Sấm Trắng, hiệu quả này sẽ không tiêu hao số tầng Sấm Trắng. "Xin đừng cho Nicole và những người khác biết việc tôi ở đây." "Được thôi. Hôm nay cô ngủ ở sofa tầng dưới hay lên tầng trên?" "...Người Kết Nối... cảm ơn."

M2 Giao Thức Dự Phòng Đáng mở

Chiến Binh 0 - Anby tăng 12% Tỷ Lệ Bạo Kích. Khi phát động Tuyệt Kỹ, Chiến Binh 0 - Anby sẽ nhận được 6 tầng Sấm Vang (tối đa 6 tầng). Khi có Sấm Vang, nếu Chiến Binh 0 - Anby phát động Chiến Kỹ: Ánh Chớp Xanh đánh trúng kẻ địch có Sấm Trắng, sẽ đổi thành tiêu hao 1 tầng Sấm Vang thay thế. Khi cùng một chiêu thức đánh trúng nhiều kẻ địch, tối đa tiêu hao 1 tầng Sấm Vang, khi tiêu hao Sấm Vang vẫn sẽ kích hoạt sát thương bổ sung của Sấm Trắng. "Sao thế? Trông cô có vẻ mệt mỏi." "Tôi... không sao." "Nếu cần giúp đỡ thì cứ nói nhé."

M3 Vinh Quang Ngày Xưa Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Anby, chúng tôi vừa nói về cô đấy. Cô... thực sự ổn chứ?" "Tôi, không..." "Nếu còn định qua loa bằng câu 'không sao' thì coi chừng tôi không khách sáo đâu đấy." "Không khách sáo của Người Kết Nối... thì sẽ như thế nào?"

M4 Dư Âm Màu Bạc Cân nhắc

Khi tấn công trúng kẻ địch có Ngôi Sao Bạc, Chiến Binh 0 - Anby sẽ bỏ qua 12% Kháng DMG Điện của mục tiêu. "Anby, cô vừa từ Lỗ Hổng trở về, có muốn tắm không?" "Người Kết Nối cứ tắm trước đi. Tôi còn một số thông tin cần sắp xếp lại..." "Ha." "Hửm?" "Sao tôi có cảm giác như Anby đã sống ở ngôi nhà này từ rất lâu rồi vậy..."

M5 Bản Biên Tập Của Đạo Diễn Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Ra là vậy. Chuyện của Anby, và cả chuyện của Đội Silver..." "Xin lỗi. Ban đầu tôi không muốn để những chuyện này trở thành gánh nặng cho Người Kết Nối." "Vậy... tối nay muốn xem phim gì?" "Hả...?" "Chuyện của cô không bao giờ là gánh nặng cả. Cô thấy đó, cuộc sống thường ngày của chúng ta vẫn có thể tiếp tục mà."

M6 Nhân Vật Chính Tiền Truyện Đáng mở

Khi gây ra 6 lần sát thương bổ sung từ Sấm Trắng, sẽ kích hoạt dòng xoáy điện từ, gây DMG Điện bằng 1000% tấn công của Chiến Binh 0 - Anby lên mục tiêu và kẻ địch xung quanh, sát thương này được xem là sát thương Cú Đánh Bổ Sung. "Vậy... tôi phải về đây, Người Kết Nối. Cảm ơn cậu đã luôn chăm sóc tôi." "Tôi biết cô đã hứa với Nicole là sẽ không bỏ nhà ra đi nữa. Nhưng như vậy, có hơi không công bằng với tôi phải không? - Tôi cũng rất nhớ những ngày được cùng Anby xem phim đến sáng." "Không... không công bằng với Người Kết Nối sao? Vậy, tôi sẽ nghĩ cách đền bù." "Nghĩ nhanh lên." "Chiến Binh 0, tuân lệnh... ơ, ơ..."

Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá

HP/Tấn Công/Phòng Thủ trước–sau mỗi mốc, kèm vật liệu cần nộp — nguyên văn bảng đột phá chính chủ.
Lv.TrướcSauVật liệu mốc này
Lv.1
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
Lực Xung Kích: -
Tỷ Lệ Bạo Kích: -
DMG Bạo Kích: -
Khống Chế Dị Thường: -
Tinh Thông Dị Thường: -
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: -
Tự Hồi Năng Lượng: -
HP: 617
Tấn Công: 134
Phòng Thủ: 49
Lực Xung Kích: 93
Tỷ Lệ Bạo Kích: 5%
DMG Bạo Kích: 50%
Khống Chế Dị Thường: 94
Tinh Thông Dị Thường: 93
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0%
Tự Hồi Năng Lượng: 1.2
Lv.10
HP: 1370
Tấn Công: 207
Phòng Thủ: 109
HP: 1793
Tấn Công: 255
Phòng Thủ: 143
데니 ×24,000
Dấu Tiên Phong - Sơ ×4
Lv.20
HP: 2630
Tấn Công: 337
Phòng Thủ: 210
HP: 3054
Tấn Công: 384
Phòng Thủ: 244
데니 ×56,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×12
Lv.30
HP: 3891
Tấn Công: 465
Phòng Thủ: 310
HP: 4314
Tấn Công: 513
Phòng Thủ: 343
데니 ×120,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×20
Lv.40
HP: 5152
Tấn Công: 595
Phòng Thủ: 410
HP: 5576
Tấn Công: 643
Phòng Thủ: 444
데니 ×200,000
Dấu Người Tiên Phong ×10
Lv.50
HP: 6413
Tấn Công: 725
Phòng Thủ: 511
HP: 6836
Tấn Công: 773
Phòng Thủ: 545
데니 ×400,000
Dấu Người Tiên Phong ×20
Lv.60
HP: 7673
Tấn Công: 854
Phòng Thủ: 612
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -

Tổng vật liệu cả hành trình đột phá

데니 ×800,000 Dấu Tiên Phong - Sơ ×4 Dấu Tiên Phong - Cao ×32 Dấu Người Tiên Phong ×30

Vật liệu cần nuôi tới Lv60

Đọc ngược từ bảng số nuôi ZZZ — số lượng cộng dồn từ Lv1 tới Lv60, đủ 3 bậc đột phá.

Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.

Tên chính thức đa ngôn ngữ

Tên chính chủ của Chiến Binh 0 - Anby theo từng server/ngôn ngữ — dùng để tra cứu khi gõ tên bản địa.
Tiếng Việt Chiến Binh 0 - Anby
English · Indonesia · ไทย Soldier 0 - Anby
日本語 0号・アンビー
한국어 0호·엔비
繁體中文 零號·安比
简体中文 零号·安比
Deutsch Soldatin Nr. 0 – Anby
Español N.º 0: Anby
Français Soldat 0 - Anby
Português Soldado N.º0 - Anby
Русский Солдат 0 Энби

Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật

Lồng tiếng AnhSam Slade
Lồng tiếng TrungYan Ning (宴宁)
Lồng tiếng NhậtAtsumi Tanezaki (種﨑敦美)
Lồng tiếng Hàn김보나 (Kim Bo-na)

Cốt truyện & lý lịch

Theo thông tin hồ sơ giấy phép Điều Tra Viên Của Hiệp Hội Điều Tra Lỗ Hổng: Nhân Viên Điều Tra Lỗ Hổng - Anby, có khả năng thích ứng Ether tốt, cho phép vào trong Lỗ Hổng đã biết trong thành phố (Bao gồm Lỗ Hổng Phát Sinh) thực hiện các công việc cơ bản như điều tra và khai thác. Nhắc nhở: Tương tự trường hợp của Nicole, giấy phép của Anby cũng đã lâu không cập nhật. Nên nhanh chóng tự chi trả để kiểm tra, tránh gây thêm nhiều tổn thất. Hình ảnh ghi lại cuộc sống thường ngày và chiến đấu của Chiến Binh 0 - Anby, ghi lại những khoảnh khắc quan trọng trước và sau khi cô trở thành Người Đại Diện. Ngoài ra, từ trong đó cũng có thể nắm bắt thông tin về phong cách chiến đấu, vũ khí thường dùng, sẽ giúp hiểu rõ hơn về đặc tính của Người Đại Diện này. Người Đại Diện này, có phải chúng ta đã gặp ở đâu đó rồi nhỉ... ở rạp chiếu phim, hay là ở tiệm hamburger?

Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.

Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.

Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ

Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.

Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy

Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.

  • Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
  • Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Mindscape có đáng lên không

Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.

Thứ tự nâng kỹ năng theo vai

Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:

  • Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
  • Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
  • Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
  • Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.

Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
  • Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Người Đại Diện cùng nguyên tố

Câu hỏi thường gặp về Chiến Binh 0 - Anby

W-Engine nào tốt nhất cho Chiến Binh 0 - Anby?

Chiến Binh 0 - Anby phát huy mạnh nhất với Hy Sinh Thuần Khiết. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.

Chiến Binh 0 - Anby có đáng roll không?

Đáng kéo và nâng hết mình: đây là một trong những Attack Điện mạnh nhất meta 3.0, dồn dame cực nhanh nhờ Silver Star và Aftershock. Điểm yếu duy nhất là cần đủ CRIT và một stunner tốt để bung tối đa, nhưng khung đội thì rất dễ ghép.

Đội hình tốt nhất cho Chiến Binh 0 - Anby là gì?

Chiến Binh 0 - Anby đánh tốt nhất trong đội Điện kích nổ. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.

Ai lồng tiếng cho Chiến Binh 0 - Anby trong Zenless Zone Zero?

Chiến Binh 0 - Anby (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.

Mệnh tọa (Mindscape) nào của Chiến Binh 0 - Anby đáng đầu tư nhất?

Chiến Binh 0 - Anby có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.

Nuôi Chiến Binh 0 - Anby từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?

Nuôi Chiến Binh 0 - Anby lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.

Tiếp theo bạn nên…

Chạm vào ô đang sai…