Chiến Binh 0 - Anby
Attack Điện đánh chủ lực on-field, snowball CRIT và Aftershock quanh dấu Silver Star để dồn sát thương cực nhanh.
Tier S+ · Tiên Phong · Điện. BiS: Hy Sinh Thuần Khiết. Attack Điện đánh chủ lực on-field, snowball CRIT và Aftershock quanh dấu Silver Star để dồn sát thương cực nhanh.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Điện · 6: ATK%
CRIT Rate/CRIT DMG > ATK% > PEN
Thứ tự nâng kỹ năng: Basic Attack > EX Special > Dodge/Assist > Ultimate > Chain
Đội hình khuyên dùng
Đáng kéo và nâng hết mình: đây là một trong những Attack Điện mạnh nhất meta 3.0, dồn dame cực nhanh nhờ Silver Star và Aftershock. Điểm yếu duy nhất là cần đủ CRIT và một stunner tốt để bung tối đa, nhưng khung đội thì rất dễ ghép.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc trong CHIẾN ĐẤU: CRIT Rate ~70% và CRIT DMG 180%+ khi đã cộng buff. CRIT DMG là chỉ số vàng vì Core Passive của cô cộng cho sát thương Aftershock tối đa 30% giá trị CRIT DMG — càng nhiều CRIT DMG càng lời kép. Main stat: đĩa 4 CRIT Rate/CRIT DMG · đĩa 5 Sát thương Điện · đĩa 6 ATK%. Ưu tiên sub: CRIT Rate = CRIT DMG > ATK% > PEN.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: vào sân chồng dấu Silver Star bằng Basic Attack (2 chu kỳ đánh thường lên đủ 3 tầng), hoặc Dodge Counter 2 lần để chồng nhanh. 2) GIỮ Special (tốn ~50% năng lượng) để nạp lại toàn bộ dấu và ra một đòn burst nặng. 3) VÒNG LẶP: bấm Special 3 lần liên tiếp để tung chuỗi Azure Flash — mỗi lần đủ tầng Bạch Lôi sẽ giáng sét Aftershock ăn CRIT. 4) Giữ cô ON-FIELD gần như liên tục; hạn chế đổi người kẻo mất dấu Silver Star. 5) ULT: mở trong cửa sổ Stun của đối tác (Pulchra/Qingyi) để dồn Aftershock — nếu có M2 thì Ult còn mở loạt Azure Flash phụ.
- Attacker on-field đầu ra cực ổn định: phần lớn sát thương đến từ Aftershock ăn CRIT, gõ đều tay không phụ thuộc RNG dị thường.
- Vòng lặp đơn giản, trực quan (chồng dấu → giữ Special → bấm Special 3 nhịp) — dễ chơi hơn hẳn các Attacker combo phức tạp, hợp cả người mới.
- Core Passive còn buff +25% sát thương Aftershock cho CẢ ĐỘI, nên khớp mạnh với đối tác có nhịp đánh phụ / follow-up.
- Đội hình linh hoạt: chạy tốt từ F2P Điện thuần (Trigger/Rina) tới cấu hình cao cấp với Astra Yao, và ăn cộng hưởng Điện dày.
- Rất 'đói' chỉ số: cần ~70% CRIT Rate và 180%+ CRIT DMG trong trận để bung hết Core — kén đĩa xịn và tốn cày.
- Đòi ON-FIELD gần như liên tục để giữ dấu Silver Star; đổi người thường xuyên sẽ tuột tầng và mất DPS — kém linh hoạt trong đội quick-swap.
- Cửa sổ Basic Attack tạo khe hở dễ ăn đòn — không có nhiều i-frame như Attacker né/phản, cần đọc bo-tớ tốt.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: đội burst đơn mục tiêu (Soldier 0 + stunner Pulchra/Qingyi + Astra Yao) dồn chuỗi Aftershock cực nặng trong cửa sổ Stun, dọn boss một bên map nhanh — the community xếp cô nhóm Attacker mạnh nhất hiện tại.
Cũng mạnh ở Deadly Assault: giữ on-field ổn định để duy trì dấu Silver Star và giáng Aftershock đều đặn lên địch máu trâu; đội Điện thuần (Trigger/Rina) hoặc kèm Astra Yao đều thường xuyên cán mốc điểm top khi có đủ thời gian phá phòng.
Kỹ năng
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Xuyên Điện
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 5 đòn chém về phía trước, gây DMG Điện. Sau khi đòn tấn công thứ 4 đánh trúng kẻ địch, nhấn liên tục hoặc nhấn giữ để nhanh chóng xuyên qua kẻ địch phía trước, tối đa phát động trùng lặp 5 lần.
Né3
Né: Chớp Nháy
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Dòng Chảy Xiết
Khi né, nhấn phát động: Sau khi chém ngang về phía trước, thực hiện ngay đòn tấn công đâm xuyên, gây DMG Điện.
Phản Kích Khi Né: Phản Đòn Chớp Nhoáng
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Chém liên tiếp vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Mây Chớp
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động: Phát động chém liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phản Kích Đảo Cực
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Tiên Phong Trực Kích
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Lao về phía trước và phát động chém liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Đặc Biệt4
Chiến Kỹ: Tinh Lôi
Nhấn phát động: Lao nhanh về phía trước theo đường chéo, sau đó thực hiện đòn chém đan xen, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Chiến Kỹ: Ánh Chớp Xanh
Khi Chiến Binh 0 - Anby tấn công trúng kẻ địch, sẽ gán Ngôi Sao Bạc lên mục tiêu và tích năng lượng cho nó. Cứ có một phần ba năng lượng, kẻ địch sẽ bị gán 1 tầng Sấm Trắng, tối đa dồn 3 tầng. Khi mục tiêu phe địch có Sấm Trắng, nhấn phát động: Di chuyển nhanh về phía trước, xuyên qua kẻ địch và tiến hành chém, gây nhiều đòn DMG Điện lên kẻ địch bị trúng đòn. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ tiêu hao 1 tầng Sấm Trắng, phát động Cú Đánh Bổ Sung, gây thêm 1 lần DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ: Lôi Sát
Khi liên tiếp kích hoạt 3 lần sát thương bổ sung từ Sấm Trắng lên cùng một kẻ địch: Giáng sấm sét xuống vị trí kẻ địch, gây DMG Điện cho kẻ địch trong phạm vi. Sát thương này được tính là sát thương Cú Đánh Bổ Sung.
Siêu Chiến Kỹ: Ánh Sét Ngang Trời
Khi đủ Năng Lượng, nhấn giữ phát động: Sau khi ghép hai thanh kiếm lại sẽ ném về phía trước để thực hiện đòn chém tốc độ cao, gây lượng lớn DMG Điện. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ nạp đầy năng lượng cho Ngôi Sao Bạc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Sấm Sét Liên Hồi
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Nhảy cao về phía trước, sau đó lao nhanh xuống và tung ra đòn chém đan xen, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Xé Toạc Không Trung
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Phát động chém mạnh liên tục vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, và kèm thêm đòn tấn công sấm sét, gây lượng lớn DMG Điện. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ nạp đầy năng lượng cho Ngôi Sao Bạc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Chênh Lệch Điện Thế
Sát thương do Chiến Binh 0 - Anby gây ra cho kẻ địch có Ngôi Sao Bạc tăng 12.5%/14.5%/16.5%/18.8%/20.8%/23%/25%. Sau khi đơn vị phe địch bị gán Ngôi Sao Bạc, sẽ tăng thêm DMG Bạo Kích phải chịu từ Cú Đánh Bổ Sung, hiệu quả tăng bằng với 15%/17.5%/20%/22.5%/25%/27.5%/30% DMG Bạo Kích của Chiến Binh 0 - Anby.
Năng Lực Thêm: Điện Cực Hóa
Khi trong đội có nhân vật Khống Chế hoặc Chi Viện sẽ kích hoạt: Chiến Binh 0 - Anby tăng 10% Tỷ Lệ Bạo Kích. Khi nhân vật đang thao tác là Chiến Binh 0 - Anby, sát thương Cú Đánh Bổ Sung của toàn đội gây ra cho kẻ địch có Ngôi Sao Bạc sẽ tăng 25%.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Xuyên Điện
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 32.7% | 35.7% | 38.7% | 41.7% | 44.7% | 47.7% | 50.7% | 53.7% | 56.7% | 59.7% | 62.7% | 65.7% | 68.7% | 71.7% | 74.7% | 77.7% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 62.2% | 67.9% | 73.6% | 79.3% | 85% | 90.7% | 96.4% | 102.1% | 107.8% | 113.5% | 119.2% | 124.9% | 130.6% | 136.3% | 142.0% | 147.7% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 80.1% | 87.4% | 94.7% | 102% | 109.3% | 116.6% | 123.9% | 131.2% | 138.5% | 145.8% | 153.1% | 160.4% | 167.7% | 175% | 182.3% | 189.6% |
| Bội Số DMG Đòn Kết Thúc Đòn 3 | 39.9% | 43.6% | 47.3% | 51% | 54.7% | 58.4% | 62.1% | 65.8% | 69.5% | 73.2% | 76.9% | 80.6% | 84.3% | 88% | 91.7% | 95.4% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 154.5% | 168.6% | 182.7% | 196.8% | 210.9% | 225% | 239.1% | 253.2% | 267.3% | 281.4% | 295.5% | 309.6% | 323.7% | 337.8% | 351.9% | 366% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 148.5% | 162% | 175.5% | 189% | 202.5% | 216% | 229.5% | 243% | 256.5% | 270% | 283.5% | 297% | 310.5% | 324% | 337.5% | 351% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 27.9% | 29.2% | 30.5% | 31.8% | 33.1% | 34.4% | 35.7% | 37% | 38.3% | 39.6% | 40.9% | 42.2% | 43.5% | 44.8% | 46.1% | 47.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 54.5% | 57% | 59.5% | 62% | 64.5% | 67% | 69.5% | 72% | 74.5% | 77% | 79.5% | 82% | 84.5% | 87% | 89.5% | 92% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 71.9% | 75.2% | 78.5% | 81.8% | 85.1% | 88.4% | 91.7% | 95% | 98.3% | 101.6% | 104.9% | 108.2% | 111.5% | 114.8% | 118.1% | 121.4% |
| Bội Số Choáng Đòn Kết Thúc Đòn 3 | 62.1% | 65% | 67.9% | 70.8% | 73.7% | 76.6% | 79.5% | 82.4% | 85.3% | 88.2% | 91.1% | 94% | 96.9% | 99.8% | 102.7% | 105.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 137.7% | 144% | 150.3% | 156.6% | 162.9% | 169.2% | 175.5% | 181.8% | 188.1% | 194.4% | 200.7% | 207% | 213.3% | 219.6% | 225.9% | 232.2% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 130.9% | 136.9% | 142.9% | 148.9% | 154.9% | 160.9% | 166.9% | 172.9% | 178.9% | 184.9% | 190.9% | 196.9% | 202.9% | 208.9% | 214.9% | 220.9% |
Né2
Tấn Công Lướt: Dòng Chảy Xiết
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 82.5% | 90% | 97.5% | 105% | 112.5% | 120% | 127.5% | 135% | 142.5% | 150% | 157.5% | 165% | 172.5% | 180% | 187.5% | 195% |
| Bội Số Choáng | 41.3% | 43.2% | 45.1% | 47% | 48.9% | 50.8% | 52.7% | 54.6% | 56.5% | 58.4% | 60.3% | 62.2% | 64.1% | 66% | 67.9% | 69.8% |
Phản Kích Khi Né: Phản Đòn Chớp Nhoáng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 250.6% | 273.4% | 296.2% | 319% | 341.8% | 364.6% | 387.4% | 410.2% | 433% | 455.8% | 478.6% | 501.4% | 524.2% | 547% | 569.8% | 592.6% |
| Bội Số Choáng | 218.2% | 228.2% | 238.2% | 248.2% | 258.2% | 268.2% | 278.2% | 288.2% | 298.2% | 308.2% | 318.2% | 328.2% | 338.2% | 348.2% | 358.2% | 368.2% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Mây Choáng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 108.2% | 118.1% | 128% | 137.9% | 147.8% | 157.7% | 167.6% | 177.5% | 187.4% | 197.3% | 207.2% | 217.1% | 227% | 236.9% | 246.8% | 256.7% |
| Bội Số Choáng | 108.2% | 113.2% | 118.2% | 123.2% | 128.2% | 133.2% | 138.2% | 143.2% | 148.2% | 153.2% | 158.2% | 163.2% | 168.2% | 173.2% | 178.2% | 183.2% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phản Kích Đảo Cực
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
Đột Kích Chi Viện: TIên Phong Trực Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 407.1% | 444.2% | 481.3% | 518.4% | 555.5% | 592.6% | 629.7% | 666.8% | 703.9% | 741% | 778.1% | 815.2% | 852.3% | 889.4% | 926.5% | 963.6% |
| Bội Số Choáng | 356.2% | 372.4% | 388.6% | 404.7% | 421% | 437.2% | 453.4% | 469.6% | 485.8% | 502% | 518.2% | 534.4% | 550.6% | 566.8% | 583% | 599.2% |
Kỹ Năng Đặc Biệt4
Chiến Kỹ: Tinh Lôi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 59.6% | 65.1% | 70.6% | 76.1% | 81.6% | 87.1% | 92.6% | 98.1% | 103.6% | 109.1% | 114.6% | 120.1% | 125.6% | 131.1% | 136.6% | 142.1% |
| Bội Số Choáng | 59.6% | 62.4% | 65.2% | 68% | 70.8% | 73.6% | 76.4% | 79.2% | 82% | 84.8% | 87.6% | 90.4% | 93.2% | 96% | 98.8% | 101.6% |
Chiến Kỹ: Ánh Chớp Xanh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Sấm Trắng | 167.2% | 182.4% | 197.6% | 212.8% | 228% | 243.2% | 258.4% | 273.6% | 288.8% | 304% | 319.2% | 334.4% | 349.6% | 364.8% | 380% | 395.2% |
| Bội Số Choáng Sấm Trắng | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% |
| Bội Số DMG | 43% | 47% | 51% | 55% | 59% | 63% | 67% | 71% | 75% | 79% | 83% | 87% | 91% | 95% | 99% | 103% |
| Bội Số Choáng | 33.1% | 34.7% | 36.3% | 37.9% | 39.5% | 41.1% | 42.7% | 44.3% | 45.9% | 47.5% | 49.1% | 50.7% | 52.3% | 53.9% | 55.5% | 57.1% |
Chiến Kỹ: Lôi Sát
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Lôi Sát | 188.1% | 205.2% | 222.3% | 239.4% | 256.5% | 273.6% | 290.7% | 307.8% | 324.9% | 342% | 359.1% | 376.2% | 393.3% | 410.4% | 427.5% | 444.6% |
| Bội Số Choáng Lôi Sát | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% |
Siêu Chiến Kỹ: Ánh Sét Ngang Trời
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 379.6% | 414.2% | 448.8% | 483.4% | 518% | 552.6% | 587.2% | 621.8% | 656.4% | 691% | 725.6% | 760.2 | 794.8% | 829.4% | 864% | 898.6% |
| Bội Số Choáng | 458.6% | 479.5% | 500.4% | 521.3% | 542.2% | 563,1% | 584% | 604.9% | 625.8% | 646.7% | 667.6% | 688.5% | 709.4% | 730.3% | 751.2% | 772.1% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
Liên Kích2
Liên Kích: Sấm Sét Liên Hồi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 563.8% | 615.1% | 666.4% | 717.7% | 769% | 820.3% | 871.6% | 922.9% | 974.2% | 1,025.5% | 1,076.8% | 1,128.1% | 1,179.4% | 1,230.7% | 1,282% | 1,333.3% |
| Bội Số Choáng | 198.1% | 207.2% | 216.3% | 225.4% | 234.5% | 243.6% | 252.7% | 261.8% | 270.9% | 280% | 289.1% | 298.2% | 307.3% | 316.4% | 325.5% | 334.6% |
Tuyệt Kỹ: Xé Toạc Không Trung
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1,734.9% | 1,892.7% | 2,050.5% | 2,208.3% | 2,366.1% | 2,523.9% | 2,681.7% | 2,839.5% | 2,997.3% | 3,155.1% | 3,312.9% | 3,470.7% | 3,628.5% | 3,786.3% | 3,944.1% | 4,101.9% |
| Bội Số Choáng | 276.9% | 289.5% | 302.1% | 314.7% | 327.3% | 339.9% | 352.5% | 365.1% | 377.7% | 390.3% | 402.8% | 415.5% | 428.1% | 440.7% | 453.3% | 465.9% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Chênh Lệch Điện Thế
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DMG Trên Kẻ Địch Bị Đánh Dấu Tăng | 12.5% | 14.5% | 16.5% | 18.8% | 20.8% | 23% | 25% |
| DMG Bạo Kích Trên Kẻ Địch Bị Đánh Dấu Tăng | 15% | 17.5% | 20% | 22.5% | 25% | 27.5% | 30% |
| Tỷ Lệ Bạo Kích Tăng | - | 4.8% | - | 4.8% | - | 4.8% | - |
| Tấn Công Cơ Bản Tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi Chiến Binh 0 - Anby phát động Siêu Chiến Kỹ đánh trúng kẻ địch, sẽ liên tiếp kích hoạt 3 lần sát thương bổ sung từ Sấm Trắng, hiệu quả này sẽ không tiêu hao số tầng Sấm Trắng. "Xin đừng cho Nicole và những người khác biết việc tôi ở đây." "Được thôi. Hôm nay cô ngủ ở sofa tầng dưới hay lên tầng trên?" "...Người Kết Nối... cảm ơn."
Chiến Binh 0 - Anby tăng 12% Tỷ Lệ Bạo Kích. Khi phát động Tuyệt Kỹ, Chiến Binh 0 - Anby sẽ nhận được 6 tầng Sấm Vang (tối đa 6 tầng). Khi có Sấm Vang, nếu Chiến Binh 0 - Anby phát động Chiến Kỹ: Ánh Chớp Xanh đánh trúng kẻ địch có Sấm Trắng, sẽ đổi thành tiêu hao 1 tầng Sấm Vang thay thế. Khi cùng một chiêu thức đánh trúng nhiều kẻ địch, tối đa tiêu hao 1 tầng Sấm Vang, khi tiêu hao Sấm Vang vẫn sẽ kích hoạt sát thương bổ sung của Sấm Trắng. "Sao thế? Trông cô có vẻ mệt mỏi." "Tôi... không sao." "Nếu cần giúp đỡ thì cứ nói nhé."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Anby, chúng tôi vừa nói về cô đấy. Cô... thực sự ổn chứ?" "Tôi, không..." "Nếu còn định qua loa bằng câu 'không sao' thì coi chừng tôi không khách sáo đâu đấy." "Không khách sáo của Người Kết Nối... thì sẽ như thế nào?"
Khi tấn công trúng kẻ địch có Ngôi Sao Bạc, Chiến Binh 0 - Anby sẽ bỏ qua 12% Kháng DMG Điện của mục tiêu. "Anby, cô vừa từ Lỗ Hổng trở về, có muốn tắm không?" "Người Kết Nối cứ tắm trước đi. Tôi còn một số thông tin cần sắp xếp lại..." "Ha." "Hửm?" "Sao tôi có cảm giác như Anby đã sống ở ngôi nhà này từ rất lâu rồi vậy..."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Ra là vậy. Chuyện của Anby, và cả chuyện của Đội Silver..." "Xin lỗi. Ban đầu tôi không muốn để những chuyện này trở thành gánh nặng cho Người Kết Nối." "Vậy... tối nay muốn xem phim gì?" "Hả...?" "Chuyện của cô không bao giờ là gánh nặng cả. Cô thấy đó, cuộc sống thường ngày của chúng ta vẫn có thể tiếp tục mà."
Khi gây ra 6 lần sát thương bổ sung từ Sấm Trắng, sẽ kích hoạt dòng xoáy điện từ, gây DMG Điện bằng 1000% tấn công của Chiến Binh 0 - Anby lên mục tiêu và kẻ địch xung quanh, sát thương này được xem là sát thương Cú Đánh Bổ Sung. "Vậy... tôi phải về đây, Người Kết Nối. Cảm ơn cậu đã luôn chăm sóc tôi." "Tôi biết cô đã hứa với Nicole là sẽ không bỏ nhà ra đi nữa. Nhưng như vậy, có hơi không công bằng với tôi phải không? - Tôi cũng rất nhớ những ngày được cùng Anby xem phim đến sáng." "Không... không công bằng với Người Kết Nối sao? Vậy, tôi sẽ nghĩ cách đền bù." "Nghĩ nhanh lên." "Chiến Binh 0, tuân lệnh... ơ, ơ..."
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Khống Chế Dị Thường: - Tinh Thông Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 617 Tấn Công: 134 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 93 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Khống Chế Dị Thường: 94 Tinh Thông Dị Thường: 93 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1370 Tấn Công: 207 Phòng Thủ: 109 |
HP: 1793 Tấn Công: 255 Phòng Thủ: 143 |
데니 ×24,000
Dấu Tiên Phong - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2630 Tấn Công: 337 Phòng Thủ: 210 |
HP: 3054 Tấn Công: 384 Phòng Thủ: 244 |
데니 ×56,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 3891 Tấn Công: 465 Phòng Thủ: 310 |
HP: 4314 Tấn Công: 513 Phòng Thủ: 343 |
데니 ×120,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5152 Tấn Công: 595 Phòng Thủ: 410 |
HP: 5576 Tấn Công: 643 Phòng Thủ: 444 |
데니 ×200,000
Dấu Người Tiên Phong ×10
|
| Lv.50 | HP: 6413 Tấn Công: 725 Phòng Thủ: 511 |
HP: 6836 Tấn Công: 773 Phòng Thủ: 545 |
데니 ×400,000
Dấu Người Tiên Phong ×20
|
| Lv.60 | HP: 7673 Tấn Công: 854 Phòng Thủ: 612 |
HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 200 ngày kể từ lần cuối Chiến Binh 0 - Anby rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Chiến Binh 0 - Anby
W-Engine nào tốt nhất cho Chiến Binh 0 - Anby?
Chiến Binh 0 - Anby phát huy mạnh nhất với Hy Sinh Thuần Khiết. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Chiến Binh 0 - Anby có đáng roll không?
Đáng kéo và nâng hết mình: đây là một trong những Attack Điện mạnh nhất meta 3.0, dồn dame cực nhanh nhờ Silver Star và Aftershock. Điểm yếu duy nhất là cần đủ CRIT và một stunner tốt để bung tối đa, nhưng khung đội thì rất dễ ghép.
Đội hình tốt nhất cho Chiến Binh 0 - Anby là gì?
Chiến Binh 0 - Anby đánh tốt nhất trong đội Điện kích nổ. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Chiến Binh 0 - Anby trong Zenless Zone Zero?
Chiến Binh 0 - Anby (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Chiến Binh 0 - Anby đáng đầu tư nhất?
Chiến Binh 0 - Anby có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Chiến Binh 0 - Anby từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Chiến Binh 0 - Anby lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.
















