Trigger
Stunner Điện off-field theo cơ chế Aftershock, gần như giảm 25% DEF địch vĩnh viễn và chất Daze trong lúc DPS chính đứng sân.
Tier S · Khống Chế · Điện. BiS: Ánh Mắt Tìm Hồn. Stunner Điện off-field theo cơ chế Aftershock, gần như giảm 25% DEF địch vĩnh viễn và chất Daze trong lúc DPS chính đứng sân.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate · 5: Sát thương Điện · 6: ATK% (hoặc Impact)
CRIT Rate (đạt tối thiểu ~90%) > CRIT DMG > ATK% > Impact.
Thứ tự nâng kỹ năng: Kỹ năng Lõi (Core) trước → Đòn Đặc biệt (EX Special) → Liên Kích → Đòn Thường.
Đội hình khuyên dùng
Rất đáng kéo, nhất là nếu có Soldier 0 Anby: stunner off-field kèm giảm DEF 25% gần như liên tục, nâng trần sát thương cả đội. Cần đủ ~90% CRIT Rate để mở hết Daze cộng thêm, và phát huy tối đa trong đội Aftershock; ngoài đó vẫn là stunner S-rank chắc tay.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Khống Chế. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Chỉ số cốt lõi là CRIT Rate: nhắm ~78% khi có trục signature Spectral Gaze, và ~90% TRONG CHIẾN ĐẤU khi chạy bộ đĩa 4pc Shadow Harmony (đã tính buff +12% CR của set) — vì Additional Ability quy CRIT Rate thành +Daze cho đòn phụ nên CRIT Rate càng cao đòn phụ càng chất stun. Không trục signature thì CR nền ~50-78% tùy đĩa. Impact là chỉ số phụ quan trọng (đẩy tốc độ stun). Ưu tiên sub: CRIT Rate > CRIT DMG > ATK% > Impact. Main stat đĩa: 4 CRIT Rate · 5 Sát thương Điện · 6 ATK% (hoặc Impact nếu đội cần stun nhanh). Lưu ý: các nguồn chưa công bố mốc ATK/CD tuyệt đối cho Trigger nên ở đây nêu định tính, không bịa số ATK.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: đứng sân, GIỮ Đòn Thường để sạc Purge — khoảng 4 đòn sạc đầy 100 điểm, kèm tạo Sniper Stance. 2) Tung Finishing Move rồi Quick-Assist / bấm chuyển để chuyển sang DPS chính. 3) VÒNG LẶP off-field: để DPS (Soldier 0 Anby / Evelyn / Harumasa…) cày trên sân, Trigger tự động nhả Aftershock ở tuyến sau, chồng Daze và giảm DEF/Break-weakening liên tục. 4) Khi có năng lượng, quay lại bấm EX Special hoặc Ultimate: sau đó các đòn off-field ra với chi phí Purge = 0 và tần suất cao hơn hẳn — đây là cửa sổ dồn Daze mạnh nhất. 5) Lặp lại từ bước 3, canh nhả Ult của Trigger vào lúc cần đẩy nhanh thanh Stun trước burst của DPS.
- Stunner off-field đúng nghĩa: chất Daze và duy trì giảm DEF / Break-weakening từ tuyến sau, gần như không tốn thời gian đứng sân của DPS chính.
- Buff mở rộng cả đội: kênh Break-weakening và (từ M2) CRIT DMG toàn đội, nâng trần sát thương cho mọi DPS Điện đứng cùng.
- Cực mạnh ngay từ M0: nhiều nguồn đánh giá bản không mở cung của cô đã clear mọi nội dung — F2P dùng thoải mái.
- Linh hoạt đội hình Điện: ghép được Soldier 0 Anby, Harumasa, Evelyn, thêm support như Astra Yao / Rina để đội tối ưu.
- Đói CRIT Rate: cần leo ~90% CR trong chiến đấu để đòn phụ chất đủ Daze — kén đĩa và gần như buộc dùng 4pc Shadow Harmony để bù CR.
- Kén hệ: là stunner Điện nên nhiều boss kháng Điện làm giảm hiệu quả, và cô gần như chỉ tỏa sáng trong đội Điện / Aftershock.
- Kéo cung lợi ích mỏng: sau M1 (và M2 buff CRIT DMG) thì M3/M5 chỉ là +cấp nhạt, không đáng đầu tư với người chơi thường.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: làm stunner off-field cho đội burst đơn mục tiêu (Soldier 0 Anby / Evelyn kèm Astra Yao) — giảm DEF và mở cửa sổ stun nhanh giúp DPS dồn dmg trong lúc break, thường được xếp hạng stunner mạnh cho half-clear. Lưu ý: nếu tầng có boss kháng Điện thì cân nhắc đổi tuyến.
Mạnh ở Deadly Assault: với địch máu trâu, chuỗi Aftershock off-field + giảm Break-weakening kéo dài cửa sổ stun và cộng dồn buff CRIT DMG (nếu M2) cho DPS — điểm số ổn khi đội Điện đủ chỉ số. Kém hơn ở tầng boss kháng Điện.
Kỹ năng
Tấn Công Thường4
Tấn Công Thường: Phát Bắn Lạnh Lùng
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 4 đòn bắn về phía trước, 3 đòn đầu gây DMG Vật Lý, đòn thứ 4 gây DMG Điện.
Tấn Công Thường: Phát Bắn Lặng Im
Nhấn giữ phát động: Trigger sẽ vào Tư Thế Bắn Tỉa, bắn liên tục về phía trước, gây DMG Điện. Trong thời gian bắn liên tục, khi bị phe địch tấn công, Trigger sẽ tự động né tránh, trong 8s tối đa kích hoạt 1 lần. Trong thời gian bắn liên tục, có thể dùng phím điều khiển để di chuyển sang trái/phải/phía sau. Khi tự động né tránh tấn công hoặc di chuyển ngay trước khi bị tấn công, sẽ kích hoạt Né Hoàn Hảo, sau đó tự động phát động ngay tụ lực phản kích. Khi thả , Trigger sẽ lùi lại, giương súng và phát động đòn kết thúc, sau đó thoát khỏi Tư Thế Bắn Tỉa. Trong thời gian phát động tụ lực phản kích và đòn kết thúc sẽ có hiệu quả Vô Địch. Khi bắn liên tục hoặc tụ lực phản kích đánh trúng kẻ địch, Trigger sẽ nhận được 25 điểm Tuyệt Ý, giới hạn 100 điểm Tuyệt Ý. Khi đòn kết thúc đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh của nhân vật phía trước trong đội.
Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa
Khi Trigger có điểm Tuyệt Ý, các nhân vật đang điều khiển khác trong đội khi phát động Tấn Công Thường, Tấn Công Lướt, Phản Kích Khi Né, Chiến Kỹ, Hỗ Trợ Nhanh đánh trúng kẻ địch sẽ kích hoạt: Xoay quanh kẻ địch mục tiêu, liên tục phát động 2 lần bắn nhanh, gây DMG Điện. Khi phát động chiêu thức, sẽ tiêu hao 3 điểm Tuyệt Ý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa là Cú Đánh Bổ Sung. Trong 3s toàn đội tối đa kích hoạt Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa 1 lần.
Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa - Địa Ngục
Khi Trigger có điểm Tuyệt Ý, các nhân vật đang điều khiển khác trong đội khi phát động Siêu Chiến Kỹ, Đột Kích Chi Viện, Tuyệt Kỹ trọng kích đánh trúng kẻ địch sẽ kích hoạt: Xoay quanh kẻ địch mục tiêu, liên tục phát động 3 lần bắn nhanh, sau đó tung ra đòn kết thúc, gây DMG Điện. Khi phát động chiêu thức, sẽ tiêu hao 5 điểm Tuyệt Ý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa - Địa Ngục là Cú Đánh Bổ Sung. Cùng một loại chiêu thức trong 20s toàn đội tối đa kích hoạt 2 lần Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa - Địa Ngục.
Né3
Né: Ẩn Hồn
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Oán Hồn Trở Lại
Khi né, nhấn phát động: Giơ súng bắn nhanh, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Cực Hồn Trừng Phạt
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Xoay người và bắn nhanh vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Nòng Súng Yểm Hộ
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động: Xoay người và bắn nhanh vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Lằn Ranh Cái Chết
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Tia Sét Xuyên Tâm
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Phát động chém liên tục vào kẻ địch phía trước, sau đó đáp đất tụ lực và bổ sung một đòn bắn mạnh mẽ, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Đặc Biệt2
Chiến Kỹ: U Ảnh Ẩn Hiện
Nhấn phát động: Phát động lao về phía trước và chém, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Tang Hoa U Ảnh
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Phát động lao về phía trước và chém, đồng thời nhảy lên và bổ sung thêm một đòn bắn mạnh xuống mặt đất, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh của nhân vật phía trước trong đội. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, Trigger sẽ vào trạng thái Hợp Tác Chiến Đấu. Trong thời gian này, khi các nhân vật đang thao tác khác trong đội tung ra bất kỳ đòn tấn công nào đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa, mà không tiêu hao điểm Tuyệt Ý và không bị giới hạn thời gian chờ, duy trì 8s, có thể kích hoạt 4 lần. Khi kích hoạt trùng lặp sẽ kéo dài thời gian duy trì, đồng thời nhận thêm số lần có thể kích hoạt, tối đa duy trì 20s và có thể kích hoạt 10 lần.
Liên Kích2
Liên Kích: Dẫn Lối Hoàng Tuyền
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Liên tục bắn mạnh về phía trước, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Điếu Ca Nơi Minh Phủ
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Phát động lao về phía trước và chém, đồng thời nhảy lên và bổ sung thêm một đòn bắn mạnh xuống mặt đất, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh của nhân vật phía trước trong đội. Khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch, Trigger sẽ vào trạng thái Hợp Tác Chiến Đấu. Trong thời gian này, khi các nhân vật đang thao tác khác trong đội tung ra bất kỳ đòn tấn công nào đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa, mà không tiêu hao điểm Tuyệt Ý và không bị giới hạn thời gian chờ, duy trì 8s, có thể kích hoạt 4 lần. Khi kích hoạt trùng lặp sẽ kéo dài thời gian duy trì, đồng thời nhận thêm số lần có thể kích hoạt, tối đa duy trì 20s và có thể kích hoạt 10 lần.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Ánh Nhìn Xuyên Thấu
Khi Trigger phát động Cú Đánh Bổ Sung đánh trúng kẻ địch, Bội Số DMG Choáng của mục tiêu tăng 20%/22.5%/25%/27.5%/30%/32.5%/35% duy trì 5s. Hiệu quả tăng Bội Số DMG Choáng từ cách này vẫn có tác dụng ngay cả khi mục tiêu chưa rơi vào trạng thái Choáng.
Năng Lực Thêm: Đôi Mắt Tâm Linh
Khi trong đội có nhân vật Tiên Phong hoặc nhân vật cùng thuộc tính với bản thân sẽ kích hoạt: Khi Tỷ Lệ Bạo Kích của Trigger cao hơn 40%, cứ mỗi 1% Tỷ Lệ Bạo Kích vượt mức sẽ tăng 1.5% Điểm Choáng do Cú Đánh Bổ Sung của bản thân gây ra, tối đa tăng 75%.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường4
Tấn Công Thường: Phát Bắn Lạnh Lùng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 34.5% | 37.7% | 40.9% | 44.1% | 47.3% | 50.5% | 53.7% | 56.9% | 60.1% | 63.3% | 66.5% | 69.7% | 72.9% | 76.1% | 79.3% | 82.5% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 56.9% | 62.1% | 67.3% | 72.5% | 77.7% | 82.9% | 88.1% | 93.3% | 98.5% | 103.7% | 108.9% | 114.1% | 119.3% | 124.5% | 129.7% | 134.9% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 110.9% | 121% | 131.1% | 141.2% | 151.3% | 161.4% | 171.5% | 181.6% | 191.7% | 201.7% | 211.9% | 222% | 232.1% | 242.2% | 252.3% | 262.4% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 243% | 265.1% | 287.2% | 309.3% | 331.4% | 353.5% | 375.6% | 397.7% | 419.8% | 441.9% | 464% | 486.1% | 508.2% | 530.3% | 552.4% | 574.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 17.3% | 18.1% | 18.9% | 19.7% | 20.5% | 21.3% | 22.1% | 22.9% | 23.7% | 24.5% | 25.2% | 26.1% | 26.9% | 27.7% | 28.5% | 29.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 28.5% | 29.8% | 31.1% | 32.4% | 33.7% | 35% | 36.3% | 37.6% | 38.9% | 40.2% | 41.5% | 42.8% | 44.1% | 45.4% | 46.7% | 48% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 60.8% | 63.6% | 66.4% | 69.2% | 72% | 74.8% | 77.6% | 80.4% | 83.2% | 86% | 88.8% | 91.6% | 94.4% | 97.2% | 100.0% | 102.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 176.9% | 185% | 193.1% | 201.2% | 209.3% | 217.4% | 225.5% | 233.6% | 241.7% | 249.8% | 257.9% | 266% | 274.1% | 282.2% | 290.3% | 298.4% |
Tấn Công Thường: Phát Bắn Lặng Im
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Khi Bắn | 47.6% | 52% | 56.4% | 60.8% | 65.2% | 69.6% | 74% | 78.4% | 82.8% | 87.2% | 91.6% | 96% | 100.3% | 104.8% | 109.2% | 113.6% |
| Bội Số DMG Phản Kích | 233.9% | 255.2% | 276.5% | 297.8% | 319.1% | 340.4% | 361.7% | 383% | 404.3% | 425.6% | 446.9% | 468.2% | 489.5% | 510.8% | 532.1% | 553.4% |
| Bội Số DMG Đòn Kết Liễu | 131.2% | 143.2% | 155.2% | 167.2% | 179.2% | 191.2% | 203.2% | 215.2% | 227.2% | 239.2% | 251.2% | 263.2% | 275.2% | 287.2% | 299.2% | 311.2% |
| Bội Số Choáng Khi Bắn | 23.8% | 24.9% | 26% | 27.1% | 28.2% | 29.3% | 30.4% | 31.5% | 32.6% | 33.7% | 34.8% | 35.9% | 37% | 38.1% | 39.2% | 40.3% |
| Bội Số Choáng Phản Kích | 148.8% | 155.6% | 162.4% | 169.2% | 176% | 182.8% | 189.6% | 196.4% | 203.2% | 210% | 216.8% | 223.6% | 230.4% | 237.2% | 244% | 250.8% |
| Bội Số Choáng Đòn Kết Liễu | 65.6% | 68.6% | 71.6% | 74.6% | 77.6% | 80.6% | 83.6% | 86.6% | 89.6% | 92.6% | 95.6% | 98.6% | 101.6% | 104.6% | 107.6% | 110.6% |
Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Khi Bắn Liên Tục | 95.8% | 104.6% | 113.4% | 122.2% | 131% | 139.8% | 148.6% | 157.4% | 166.2% | 175% | 183.8% | 192.6% | 201.4% | 210.2% | 219% | 227.8% |
| Bội Số Choáng Khi Bắn Liên Tục | 71.80% | 75.20% | 78.60% | 82% | 85.40% | 88.80% | 92.20% | 95.60% | 99% | 102.40% | 105.80% | 109.20% | 112.60% | 116% | 119.40% | 122.80% |
Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa - Địa Ngục
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Khi Bắn Liên Tục | 67.8% | 74.1% | 80.4% | 86.7% | 93% | 99.3% | 105.6% | 111.9% | 118.2% | 124.5% | 130.8% | 137.1% | 143.4% | 149.7% | 156% | 162.3% |
| Bội Số DMG Đòn Kết Liễu | 45.2% | 49.4% | 53.6% | 57.8% | 62% | 66.2% | 70.4% | 74.6% | 78.8% | 83% | 87.2% | 91.4% | 95.6% | 99.8% | 104% | 108.2% |
| Bội Số Choáng Khi Bắn Liên Tục | 51% | 53.4% | 55.8% | 58.2% | 60.6% | 63% | 65.4% | 67.8% | 70.2% | 72.6% | 75% | 77.4% | 79.8% | 82.2% | 84.6% | 87% |
| Bội Số Choáng Đòn Kết Liễu | 34% | 35.60% | 37.20% | 38.80% | 40.40% | 42% | 43.60% | 45.20% | 46.80% | 48.40% | 50% | 51.60% | 53.20% | 54.80% | 56.40% | 58% |
Né2
Tấn Công Lướt: Oán Hồn Trở Lại
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 51.4% | 56.1% | 60.8% | 65.5% | 70.2% | 74.9% | 79.6% | 84.3% | 89% | 93.7% | 98.4% | 103.1% | 107.8% | 112.5% | 117.2% | 121.9% |
| Bội Số Choáng | 25.70% | 26.90% | 28.10% | 29.30% | 30.50% | 31.70% | 32.90% | 34.10% | 35.30% | 36.50% | 37.70% | 38.90% | 40.10% | 41.30% | 42.50% | 43.70% |
Phản Kích Khi Né: Cực Hồn Trừng Phạt
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 219.7% | 239.7% | 259.7% | 279.7% | 299.7% | 319.7% | 339.7% | 359.7% | 379.7% | 399.7% | 419.7% | 439.7% | 459.7% | 479.7% | 499.7% | 519.7% |
| Bội Số Choáng | 194.40% | 203.30% | 212.20% | 221.10% | 230% | 238.90% | 247.80% | 256.70% | 265.60% | 274.50% | 283.40% | 292.30% | 301.20% | 310.10% | 319% | 327.90% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Nòng Súng Yểm Hộ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 84.4% | 92.1% | 99.8% | 107.5% | 115.2% | 122.9% | 130.6% | 138.3% | 146% | 153.7% | 161.4% | 169.1% | 176.8% | 184.5% | 192.2% | 199.9% |
| Bội Số Choáng | 84.4% | 88.3% | 92.2% | 96.1% | 100% | 103.9% | 107.8% | 111.7% | 115.6% | 119.5% | 123.4% | 127.3% | 131.2% | 135.1% | 139% | 142.9% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Lằn Ranh Cái Chết
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
Đột Kích Chi Viện: Tia Sét Xuyên Tâm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 432.9% | 472.3% | 511.7% | 551.1% | 590.5% | 629.9% | 669.3% | 708.7% | 748.1% | 787.5% | 826.9% | 866.3% | 905.7% | 945.1% | 984.5% | 1,023.9% |
| Bội Số Choáng | 327.40% | 342.30% | 357.20% | 372.10% | 387% | 401.90% | 416.80% | 431.70% | 446.60% | 461.50% | 476.40% | 491.30% | 506.20% | 521.10% | 536% | 550.90% |
Kỹ Năng Đặc Biệt2
Chiến Kỹ: U Ảnh Ẩn Hiện
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 71.5% | 78% | 84.5% | 91% | 97.5% | 104% | 110.5% | 117% | 123.5% | 130% | 136.5% | 143% | 149.5% | 156% | 162.5% | 169% |
| Bội Số Choáng | 71.5% | 74.8% | 78.1% | 81.4% | 84.7% | 88% | 91.3% | 94.6% | 97.9% | 101.1% | 104.5% | 107.8% | 111.1% | 114.4% | 117.7% | 121% |
Siêu Chiến Kỹ: Tang Hoa U Ảnh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 634.4% | 692.1% | 749.8% | 807.5% | 865.2% | 922.9% | 980.6% | 1,038.3% | 1,096% | 1,153.7% | 1,211.4% | 1,269.1% | 1,326.8% | 1,384.5% | 1,442.2% | 1,499.9% |
| Bội Số Choáng | 432.7% | 452.4% | 472.1% | 491.8% | 511.5% | 531.2% | 550.9% | 570.6% | 590.3% | 610% | 629.7% | 649.4% | 669.1% | 688.8% | 708.5% | 728.2% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
Liên Kích2
Liên Kích: Dẫn Lối Hoàng Tuyền
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 574.7% | 627% | 679.3% | 731.6% | 783.9% | 836.2% | 888.5% | 940.8% | 993.1% | 1,045.4% | 1,097.7% | 1,150% | 1,202.3% | 1,254.6% | 1,306.9% | 1,359.2% |
| Bội Số Choáng | 135.80% | 142% | 148.20% | 154.40% | 160.60% | 166.80% | 173% | 179.20% | 185.40% | 191.60% | 197.80% | 204% | 210.20% | 216.40% | 222.60% | 228.80% |
Tuyệt Kỹ: Điếu Ca Nơi Minh Phủ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1,480.5% | 1,615% | 1,749.7% | 1,884.3% | 2,018.9% | 2,153.5% | 2,288.1% | 2,422.7% | 2,557.3% | 2,691.9% | 2,826.5% | 2,961.1% | 3,095.7% | 3,230.3% | 3,364.9% | 3,499.5% |
| Bội Số Choáng | 922% | 964% | 1006% | 1048% | 1090% | 1132% | 1174% | 1216% | 1258% | 1300% | 1342% | 1384% | 1426% | 1468% | 1510% | 1552% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Ánh Nhìn Xuyên Thấu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Khi Bị Sốc Điện | 20% | 22.5% | 25% | 27.5% | 30% | 32.5% | 35% |
| Lực Xung Kích Cơ Bản Tăng | - | +6 | - | +6 | - | +6 | - |
| Tấn Công Cơ Bản Tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Tăng thêm 20% Bội Số DMG Choáng từ Bị Động Cốt Lõi: Ánh Nhìn Xuyên Thấu. Khi phát động Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa, thời gian chờ để kích hoạt sẽ giảm đến 2s. Khi phát động bắn liên tục hoặc tụ lực phản kích trong Tư Thế Bắn Tỉa đánh trúng kẻ địch, điểm Tuyệt Ý nhận được sẽ tăng 25%, giới hạn điểm Tuyệt Ý tăng đến 125 điểm. Thính giác có thể phân biệt từng chút thay đổi của làn gió nhẹ, xúc giác có thể cảm nhận từng rung động của mặt đất. Để bù đắp cho khiếm khuyết về thị giác, cô gái đã rèn luyện các giác quan còn lại đến mức tối đa. "Ngoài bắn tỉa ra, tôi chẳng giỏi gì cả... Ít nhất trong lĩnh vực bắn tỉa, tôi không muốn thua bất kỳ ai."
Khi phát động Cú Đánh Bổ Sung, Trigger sẽ nhận được 1 tầng Tầm Mắt Thợ Săn. Khi phát động đòn kết thúc trong Tư Thế Bắn Tỉa, Trigger sẽ nhận được 2 tầng Tầm Mắt Thợ Săn. Cứ có 1 tầng Tầm Mắt Thợ Săn, toàn đội sẽ tăng 6% DMG Bạo Kích, tối đa dồn 4 tầng, duy trì 10s, khi kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. Khi ở trong Lỗ Hổng, mọi dao động Ether xung quanh đều trở thành trợ thủ đắc lực giúp cô ấy quan sát không gian. "Trước đây, tôi luôn nghĩ đây là đôi mắt đầy đau khổ và bị nguyền rủa." "Nhưng giờ đây... chúng là tấm vé thông hành giúp tôi đạt được mục tiêu, và còn là minh chứng cho những ký ức tôi không bao giờ quên."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Ngôi nhà có thể trở về đã bị chôn vùi trong quá khứ. Đôi môi lạnh lẽo của cô chạm vào kèn harmonica, giai điệu cô đơn là minh chứng duy nhất được khắc ghi trong ký ức.
Sau khi Trigger vào hoặc kéo dài trạng thái Hợp Tác Chiến Đấu, trong thời gian duy trì trạng thái, lần sau các nhân vật khác trong đội kích hoạt Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa hoặc Tấn Công Thường: Phát Bắn Hài Hòa - Địa Ngục, khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch sẽ kích hoạt hiệu quả Cắt Đứt, gây thêm sát thương bằng 200% Tấn Công của Trigger, đồng thời tích lũy Điểm Choáng bằng 120% Lực Xung Kích của Trigger. Chiêu thức có cấp Gián Đoạn khá cao. Bước chân, hơi thở, nhịp tim. Khống chế mọi dấu vết của bản thân, cho đến khi toàn bộ thân hình hòa làm một với môi trường xung quanh. Cô như một tử thần, xuất quỷ nhập thần trên chiến trường. Còn bên ngoài chiến trường, vì cách di chuyển lặng lẽ này đã khiến đồng đội phải giật mình hoảng hốt hết mấy lần, nên đã bị cấm sử dụng. Tất nhiên, việc không tìm được cơ hội gặp mặt nên thường xuyên dùng cách di chuyển này để quan sát bên trong tiệm băng hình từ khu vực xung quanh... có lẽ là chưa từng làm... nhỉ?
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Một khi đã khóa mục tiêu, dù thân thể có tan nát mục rữa, dù đau đớn kiệt sức cũng tuyệt đối không rời tâm ngắm. Từ đối tượng trả thù đến đối tượng bảo vệ, từ kẻ địch đến đồng đội đều như vậy - đó là ý chí của xạ thủ. Chỉ riêng với Người Kết Nối, người đã mang ánh dương đến cho mình giữa bóng tối sâu thẳm. Thay vì nói là nhắm vào, thì đúng hơn phải nói là bị thu hút, dù không tìm được lý do để tiếp tục dõi theo, cũng tuyệt đối không muốn rời tâm ngắm - đó là ý chí của thiếu nữ.
Khi vào trận, Trigger nhận được 5 viên Đạn Phá Giáp, cứ tiêu hao 25 điểm Tuyệt Ý, Trigger sẽ nhận thêm 1 viên Đạn Phá Giáp, tối đa 5 viên. Khi có Đạn Phá Giáp, nếu Trigger đánh trúng mục tiêu trong Tư Thế Bắn Tỉa, sẽ tiêu hao 1 viên Đạn Phá Giáp, gây thêm DMG Điện bằng 1200% tấn công của Trigger lên mục tiêu, đồng thời sát thương gây ra tăng thêm 50%, trong 0.2s tối đa kích hoạt một lần. "Cậu có biết không? Những người nhuốm máu trong chiến trận, sau khi chết chỉ có thể xuống địa ngục mà thôi." "Bên kia bờ sông nơi địa phủ, chắc hẳn có những cảnh đẹp tuyệt vời đang chờ đợi. Những đóa bỉ ngạn hoa nở rộ vây quanh tôi, và những người thân quen sẽ cùng tôi đón chào sự bình yên và điểm dừng chân cuối cùng." "Nhưng... vì có cậu, vì còn những điều tôi muốn bảo vệ, có lẽ tôi chưa muốn ngày ấy đến quá sớm."
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | Lv.1: Trước HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - DMG Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
Lv.1: Sau HP: 637 Tấn Công: 108 Phòng Thủ: 48 Lực Xung Kích: 113 DMG Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 96 Khống Chế Dị Thường: 95 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | Lv.10: Trước HP: 1,414 Tấn Công: 165 Phòng Thủ: 106 |
Lv.10: Sau HP: 1,851 Tấn Công: 204 Phòng Thủ: 139 |
Dấu Khống Chế - Sơ ×4
Denny ×24,000
|
| Lv.20 | Lv.20: Trước HP: 2,716 Tấn Công: 267 Phòng Thủ: 205 |
Lv.20: Sau HP: 3,153 Tấn Công: 305 Phòng Thủ: 238 |
Dấu Khống Chế - Cao ×12
Denny ×56,000
|
| Lv.30 | Lv.30: Trước HP: 4,017 Tấn Công: 369 Phòng Thủ: 304 |
Lv.30: Sau HP: 4,454 Tấn Công: 408 Phòng Thủ: 337 |
Dấu Khống Chế - Cao ×20
Denny ×120,000
|
| Lv.40 | Lv.40: Trước HP: 5,319 Tấn Công: 471 Phòng Thủ: 402 |
Lv.40: Sau HP: 5,757 Tấn Công: 509 Phòng Thủ: 436 |
Dấu Người Phá Trận ×10
Denny ×200,000
|
| Lv.50 | Lv.50: Trước HP: 6,621 Tấn Công: 573 Phòng Thủ: 502 |
Lv.50: Sau HP: 7,058 Tấn Công: 612 Phòng Thủ: 535 |
Dấu Người Phá Trận ×20
Denny ×400,000
|
| Lv.60 | Lv.60: Trước HP: 7,923 Tấn Công: 675 Phòng Thủ: 600 |
Lv.60: Sau HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 335 ngày kể từ lần cuối Trigger rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Trigger
W-Engine nào tốt nhất cho Trigger?
Trigger phát huy mạnh nhất với Ánh Mắt Tìm Hồn. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Trigger có đáng roll không?
Rất đáng kéo, nhất là nếu có Soldier 0 Anby: stunner off-field kèm giảm DEF 25% gần như liên tục, nâng trần sát thương cả đội. Cần đủ ~90% CRIT Rate để mở hết Daze cộng thêm, và phát huy tối đa trong đội Aftershock; ngoài đó vẫn là stunner S-rank chắc tay.
Đội hình tốt nhất cho Trigger là gì?
Trigger đánh tốt nhất trong đội Soldier 0 Anby lõi. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Trigger trong Zenless Zone Zero?
Trigger (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Trigger đáng đầu tư nhất?
Trigger có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Trigger từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Trigger lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.













