Qingyi
Stunner điện, tích Daze cực nhanh bằng Basic sạc và buff Stun Multiplier để carry ăn thêm sát thương lúc choáng.
Tier S · Khống Chế · Điện. BiS: Ngọc Hồ Thanh Băng. Stunner điện, tích Daze cực nhanh bằng Basic sạc và buff Stun Multiplier để carry ăn thêm sát thương lúc choáng.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: ATK% · 5: Sát thương Điện · 6: Impact
Impact > ATK% > Energy Regen > CRIT
Thứ tự nâng kỹ năng: Basic Attack → Core Skill → Special Attack → Assist → Dodge
Đội hình khuyên dùng
Qingyi vẫn là một trong những stunner tốt nhất game: tích Daze nhanh, buff Stun Multiplier hiếm có, quick-swap mượt. Rất đáng nâng vì hầu như đội carry nào cũng nhét cô ấy vào được. Nhược điểm là cần bấm Basic sạc đúng nhịp và hưởng lợi nhiều từ sig Ice-Jade Teapot.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Khống Chế. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Chỉ số chính: Ô4 CRIT Rate hoặc CRIT DMG (ưu tiên ngang nhau), Ô5 Sát thương Điện (hoặc ATK%), Ô6 Impact. Ngưỡng quan trọng nhất là IMPACT: Core của Qingyi biến mỗi điểm Impact TRÊN 120 thành +6 ATK, chạm trần +600 ATK ở khoảng 220 Impact — nên nhắm Impact ~180-220, vượt 220 gần như không lợi thêm. Thực tế qua sub chỉ đẩy được tới ~184 Impact nên cứ tối đa Impact là tốt. Ưu tiên sub: CRIT Rate/CRIT DMG > ATK% > PEN > Anomaly Proficiency; Energy Regen hữu ích để quay EX Special nhưng KHÔNG lấy ở Ô6 (Ô6 luôn để Impact).
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: bấm EX Special (Flash Connect) để vào trạng thái tích Voltage và nạp Voltage ban đầu. 2) Spam đòn thường tới nhịp thứ 3 để chồng Voltage thật nhanh. 3) Khi Voltage ≥75% thì GIỮ Basic để tung đòn sạc tăng cường dồn lượng lớn Daze — giữ tới 100% Voltage thì đòn sạc còn nặng hơn (đổi lấy thời gian). 4) Chèn Dodge Counter để vừa ổn định vừa chồng debuff Subjugation. 5) KHI ĐỊCH CHOÁNG (stunned): quick-swap sang carry ngay — debuff Subjugation của Qingyi tăng hệ số nhân Stun DMG nên carry ăn thêm rất nhiều sát thương trong cửa sổ choáng. Lặp lại từ bước 2.
- Stunner đầu bảng (Tier 0 stun): tích Daze cực nhanh và ổn định, đưa địch vào choáng nhanh hơn hầu hết các stunner khác.
- Buff hiếm có: debuff Subjugation tăng thẳng hệ số nhân Stun DMG cho cả đội, khuếch đại sát thương carry trong cửa sổ choáng — thứ mà rất ít stunner làm được.
- Voltage linh hoạt: xả ở 75% để choáng nhanh hoặc giữ tới 100% để dồn mạnh hơn — tự điều chỉnh theo nhịp trận và độ trâu của địch.
- Cực kỳ đa dụng: gần như carry nào cũng nhét được, đặc biệt các đội điện (Zhu Yuan, Harumasa, Soldier 0…) — F2P dễ ghép đội quanh cô.
- Thuần stunner/support — không thể làm DPS chính, đầu ra sát thương của bản thân thấp.
- Đòi thao tác đúng nhịp: phải bấm chuỗi Basic tới nhịp 3 rồi giữ đòn sạc đúng mốc Voltage — nặng tay hơn một stunner bấm-là-choáng.
- Hưởng lợi nhiều từ M1 và trục signature Ice-Jade Teapot; thiếu chúng thì tốc tích Voltage chậm hơn, nhịp choáng kém mượt.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: là một trong những stunner tốt nhất để mở cửa sổ burst đơn mục tiêu — tích Daze nhanh + buff Stun DMG Multiplier giúp carry (Zhu Yuan/Harumasa/Ellen…) dồn sạch một nửa map trong lúc địch choáng. the community đều xếp Qingyi hạng stunner cao.
Vẫn mạnh ở Deadly Assault: stunner đa dụng mở kèo cho carry điện/ether nuke boss máu trâu trong cửa sổ choáng — sáng nhất khi đi cùng một Attacker mạnh (Zhu Yuan, Harumasa, Soldier 0). Ở màn thiên về đội Anomaly thuần thì cô kém nổi hơn một chút nhưng vẫn giữ chỗ nhờ tính phổ dụng.
Kỹ năng
Tấn Công Thường4
Tấn Công Thường: Nhất Sát
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 4 đòn đánh về phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Điện. Trong khi đòn 3 tấn công, liên tục nhấn có thể duy trì combo, liên tục đánh kẻ địch. Trong thời gian này phát động Né, sẽ không làm gián đoạn số combo của Tấn Công Thường. Trong khi đòn 3 tấn công, ngừng nhấn sẽ gián đoạn combo, tự động thực hiện ngay tấn công đòn 4, sau khi duy trì đánh liên tục vượt quá một thời gian, tấn công đòn 4 sẽ được tăng cường. Trong thời gian tấn công đòn 3 và 4 sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Tấn Công Thường: Túy Hoa Vân
Nhấn giữ phát động:Thực hiện một lần lao đến tấn công về phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Chớp Điện
Khi Qingyi phát động chiêu thức gây DMG Điện, sẽ tích lũy Điện Áp Chớp Nháy, khi Điện Áp Chớp Nháy tích lũy đến 75%, Qingyi sẽ vào trạng thái Chớp Điện. Khi phát động Tấn Công Thường: Túy Hoa Nguyệt Vân, Qingyi sẽ tiêu hao tất cả Điện Áp Chớp Nháy và thoát trạng thái Chớp Điện, trong lượng Điện Áp Chớp Nháy đã tiêu hao, cứ mỗi 1% của phần vượt quá 75% sẽ khiến sát thương/Điểm Choáng do chiêu thức lần này gây ra tăng thêm 1%/0.5%.Bản thân Tấn Công Thường: Túy Hoa Nguyệt Vân sẽ không tích lũy Điện Áp Chớp Nháy.
Tấn Công Thường: Túy Hoa Nguyệt Vân
Trong trạng thái Chớp Điện, nhấn giữ phát động:Phát động 5 lần lao đến tấn công liên tiếp về phía trước, sau đó phát động đòn kết thúc, gây lượng lớn DMG Điện. Trong thời gian phát động chiêu thức, thả có thể phát động sớm đòn kết thúc. Phát động đòn kết thúc khi nhân vật sắp bị tấn công, sẽ có thể kích hoạt Né Hoàn Hảo, đồng thời khi chiêu thức đánh trúng kẻ địch sẽ trực tiếp thi triển 40 tầng Khiếp Phục của Bị Động Cốt Lõi: Thiên Thu Tuế Trong thời gian phát động lao đến tấn công sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, trong thời gian phát động đòn kết thúc sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Né3
Né: Nhạn Quá Thanh
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Nhập Phá
Khi né, nhấn phát động:Sau khi lao về phía trước sẽ nhảy lên tấn công, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Ý Bất Tận
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Sau khi nhảy lên không trung sẽ phát động tấn công đáp đất, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Phong Nhập Tùng
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động:Sau khi nhảy lên không trung sẽ phát động tấn công đáp đất, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Cẩm Thượng Hoa
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Thanh Giang Dẫn
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Nhanh chóng lao về trước tấn công và truyền Điện Năng vào mặt đất, sau đó rút ra để kích nổ, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Chú Cẩm Đường
Nhấn phát động:Lao về phía trước thực hiện đòn đánh hướng lên, sau đó tấn công đập xuống, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Nguyệt Thượng Hải Đường
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động:Sau khi lao về trước thực hiện đòn đánh hướng lên, sẽ nhảy lên không trung, sau khi xoay người đánh liên tục sẽ phát động tấn công đập xuống mạnh mẽ, gây lượng lớn DMG Điện, khi nhấn giữ có thể tiêu hao thêm năng lượng, tăng số lần tấn công của xoay người đánh liên tục. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, có thể trực tiếp thực hiện Tấn Công Thường đòn thứ 3 ngay sau đó.
Liên Kích2
Liên Kích: Thái Bình Lệnh
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Liên tục đánh mạnh vào khu vực lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Điện. Khi tấn công trúng kẻ địch, mục tiêu cứ có một tầng Khiếp Phục trong Bị Động Cốt Lõi: Thiên Thu Tuế sẽ làm tăng 3% sát thương của chiêu thức lên mục tiêu. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Bát Thanh Cam Châu
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Liên tục đánh mạnh vào khu vực lớn phía trước, sau đó phát động đòn kết liễu, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Thiên Thu Tuế
Khi Qingyi phát động đòn kết thúc trong Tấn Công Thường: Túy Hoa Nguyệt Vân đánh trúng kẻ địch, sẽ gán 5 tầng Khiếp Phục lên kẻ địch, tối đa cộng dồn 20 tầng, mỗi tầng Khiếp Phục sẽ khiến mục tiêu tăng 2% Bội Số DMG Choáng. Mỗi khi phát động một lần lao đến tấn công trong Tấn Công Thường: Túy Hoa Nguyệt Vân, đòn kết thúc sẽ gán thêm 1 tầng Khiếp Phục. Khi gán Khiếp Phục lên kẻ địch thường hoặc Tinh Anh, số tầng gán sẽ gấpđôi. Khi mục tiêu thoát khỏi trạng thái Choáng, sẽ tái lập số tầng Khiếp Phục tương ứng.
Năng Lực Thêm: Dương Quan Tam Điệp
Khi trong đội có nhân vật Tiên Phong hoặc nhân vật cùng phe với bản thân sẽ kích hoạt: Điểm Choáng do Tấn Công Thường gây ra tăng 20%. Ngoài ra, nếu Lực Xung Kích của Qingyi cao hơn 120 điểm, cứ mỗi 1 điểm Lực Xung Kích cao hơn sẽ tăng 6 điểm tấn công của bản thân, tối đa có thể tăng 600 điểm tấn công của bản thân bằng cách này.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Nhất Sát
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 47.2% | 51.5% | 55.8% | 60.1% | 64.4% | 68.7% | 73% | 77.3% | 81.6% | 85.9% | 90.2% | 94.5% | 98.8% | 103.1% | 107.4% | 111.7% |
| Bội Số DMG Đòn 1 (Phái Sính) | 110.3% | 120.4% | 130.5% | 140.6% | 150.7% | 160.8% | 170.9% | 181% | 191.1% | 201.2% | 211.3% | 221.4% | 231.5% | 241.6% | 251.7% | 261.8% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 122.1% | 133.2% | 144.3% | 155.4% | 166.5% | 177.6% | 188.7% | 199.8% | 210.9% | 222% | 233.1% | 244.2% | 255.3% | 266.4% | 277.5% | 288.6% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 17.6% | 19.2% | 20.8% | 22.4% | 24% | 25.6% | 27.2% | 28.8% | 30.4% | 32% | 33.6% | 35.2% | 36.8% | 38.4% | 40% | 41.6% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 106.4% | 116.1% | 125.8% | 135.5% | 145.2% | 154.9% | 164.6% | 174.3% | 184% | 193.7% | 203.3% | 213.1% | 222.8% | 232.5% | 242.2% | 251.9% |
| Bội Số DMG Đòn 4 (Cường Hóa) | 234.4% | 255.8% | 277.2% | 298.6% | 320% | 341.4% | 362.8% | 384.2% | 405.6% | 427% | 448.4% | 469.8% | 491.2% | 512.6% | 534% | 555.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 23.6% | 24.7% | 25.8% | 26.9% | 28% | 29.1% | 30.2% | 31.3% | 32.4% | 33.5% | 34.6% | 35.7% | 36.8% | 37.9% | 39% | 40.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 (Phái Sinh) | 55.2% | 57.8% | 60.4% | 63% | 65.6% | 68.2% | 70.8% | 73.4% | 76% | 78.6% | 81.2% | 83.8% | 86.4% | 89% | 91.6% | 94.2% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 82.2% | 86% | 89.8% | 93.6% | 97.4% | 101.1% | 105% | 108.8% | 112.6% | 116.4% | 120.2% | 124% | 127.8% | 131.6% | 135.4% | 139.2% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 19.1% | 20% | 20.9% | 21.8% | 22.7% | 23.6% | 24.5% | 25.4% | 26.3% | 27.2% | 28.1% | 29% | 29.9% | 30.8% | 31.7% | 32.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 106.3% | 111.2% | 116.1% | 121% | 125.9% | 130.8% | 135.7% | 140.6% | 145.5% | 150.4% | 155.3% | 160.2% | 165.1% | 170% | 174.9% | 179.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 (Cường Hóa) | 204.6% | 214.1% | 223.5% | 232.9% | 242.3% | 251.7% | 261.1% | 270.5% | 279.9% | 289.3% | 298.7% | 308.1% | 317.5% | 326.9% | 336.3% | 345.7% |
| Tấn Công Thường: Túy Hoa Vân | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 85.6% | 93.4% | 101.1% | 109% | 116.8% | 124.6% | 132.4% | 140.2% | 148% | 155.8% | 163.6% | 171.4% | 179.2% | 187% | 194.8% | 202.6% |
| Bội Số Choáng | 85.6% | 89.5% | 93.4% | 97.3% | 101.2% | 105.1% | 109% | 112.9% | 116.8% | 120.7% | 124.6% | 128.5% | 132.4% | 136.3% | 140.2% | 144.1% |
| Tấn Công Thường: Túy Hoa Nguyệt Vân | ||||||||||||||||
| Bội Só DMG Lao Đến Tấn Công | 448.7% | 489.5% | 530.3% | 571.1% | 611.9% | 652.7% | 693.5% | 734.3% | 775.1% | 815.9% | 856.7% | 897.5% | 938.3% | 979.1% | 1019.9% | 1060.7% |
| Bội Số DMG Đòn Kết Thúc | 394.4% | 430.3% | 466.2% | 502.1% | 538% | 573.9% | 609.8% | 645.7% | 681.6% | 717.5% | 753.4% | 789.3% | 825.2% | 861.1% | 897% | 932.9% |
| Bội Số Choáng Lao Đến Tấn Công | 271.9% | 284.3% | 296.7% | 309.1% | 321.5% | 333.9% | 346.3% | 358.7% | 371.1% | 383.5% | 395.9% | 408.3% | 420.7% | 433.1% | 445.5% | 457.9% |
| Bội Số Choáng Đòn Kết Liễu | 217.6% | 227.5% | 237.4% | 247.3% | 257.2% | 267.1% | 277% | 286.9% | 296.8% | 306.7% | 316.6% | 326.5% | 336.4% | 346.3% | 356.2% | 366.1% |
Né1
Tấn Công Lướt: Nhập Phá
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 49.5% | 54% | 58.5% | 63% | 67.5% | 72% | 76.5% | 81% | 85.5% | 90% | 94.5% | 99% | 103.5% | 108% | 112.5% | 117% |
| Bội Số Choáng | 24.8% | 26% | 27.2% | 28.4% | 29.6% | 30.8% | 32% | 33.2% | 34.4% | 35.6% | 36.8% | 38% | 39.2% | 40.4% | 41.6% | 42.8% |
| Phản Kích Khi Né: Ý Bất Tận | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 284% | 309.9% | 335.8% | 361.7% | 387.6% | 413.5% | 439.4% | 465.3% | 491.2% | 517.1% | 543% | 568.9% | 594.8% | 620.7% | 646.6% | 672.5% |
| Bội Số Choáng | 190.4% | 199.1% | 207.8% | 216.5% | 225.2% | 233.9% | 242.6% | 251.3% | 260% | 268.7% | 277.4% | 286.1% | 294.8% | 303.5% | 312.2% | 320.9% |
Kỹ Năng Chi Viện1
Hỗ Trợ Nhanh: Phong Nhập Tùng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 133.9% | 146.1% | 158.3% | 170.5% | 182.7% | 194.9% | 207.1% | 219.3% | 231.5% | 243.7% | 255.9% | 268.1% | 280.3% | 292.5% | 304.7% | 316.9% | |
| Bội Số Choáng | 133.9% | 140% | 146.1% | 152.2% | 158.3% | 164.4% | 170.5% | 176.6% | 182.7% | 188.8% | 194.9% | 201% | 207.1% | 213.2% | 219.3% | 225.4% | |
| Hỗ Trợ Chống Đỡ: Cẩm Thượng Hoa | |||||||||||||||||
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 249.3% | 260.7% | 272.1% | 283.5% | 294.9% | 306.3% | 317.7% | 329.1% | 340.5% | 351.9% | 363.3% | 374.7% | 386.1% | 397.5% | 408.9% | 420.3% | |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 304.3% | 318.2% | 332.1% | 346% | 359.9% | 373.8% | 387.7% | 401.5% | 415.5% | 429.4% | 443.3% | 457.2% | 471.1% | 485% | 498.9% | 512.8% | |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 128.3% | 134.2% | 140.1% | 146% | 151.9% | 157.8% | 163.7% | 169.6% | 175.5% | 181.4% | 187.3% | 193.2% | 199.1% | 205% | 210.9% | 216.8% | |
| Đột Kích Chi Viện: Thanh Giang Dẫn | |||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 376.4% | 410.7% | 445% | 479.3% | 513.6% | 547.9% | 582.2% | 616.5% | 650.8% | 685.1% | 719.4% | 753.7% | 788% | 822.3% | 856.6% | 890.9% | |
| Bội Số Choáng | 279% | 291.7% | 304.4% | 317.1% | 329.8% | 342.5% | 355.2% | 367.9% | 380.6% | 393.3% | 406% | 418.7% | 431.4% | 444.1% | 456.8% | 469.5% |
Chiến Kỹ1
Chiến Kỹ: Chú Cẩm Đường
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 62.4% | 68.1% | 73.8% | 79.5% | 85.2% | 90.9% | 96.6% | 102.3% | 108% | 113.7% | 119.4% | 125.1% | 130.8% | 136.5% | 142.2% | 147.9% |
| Bội Số Choáng | 62.4% | 65.3% | 68.2% | 71.1% | 74% | 76.9% | 79.8% | 82.7% | 85.6% | 88.5% | 91.4% | 94.3% | 97.2% | 100.1% | 103% | 105.9% |
| Siêu Chiến Kỹ: Nguyệt Thượng Hải Đường | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 602.8% | 657.7% | 712.6% | 767.5% | 822.4% | 877.3% | 932.2% | 987.1% | 1042% | 1096.9% | 1151.8% | 1206.7% | 1261.6% | 1316.5% | 1371.4% | 1426.3% |
| Bội Số Choáng | 444.3% | 464.6% | 484.9% | 505.2% | 525.5% | 545.8% | 566.1% | 586.4% | 606.7% | 627% | 647.3% | 667.6% | 687.9% | 708.2% | 728.5% | 748.8% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
| Tiêu Hao Thêm Năng Lượng | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
Liên Kích1
Liên Kích: Thái Bình Lệnh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 647.9% | 706.8% | 765.7% | 824.6% | 883.5% | 942.4% | 1001.3% | 1060.2% | 1119.1% | 1178% | 1236.9% | 1295.8% | 1354.7% | 1413.6% | 1472.5% | 1531.4% |
| Bội Số Choáng | 209% | 218.5% | 228% | 237.5% | 247% | 256.5% | 266% | 275.5% | 285% | 294.5% | 304% | 313.5% | 323% | 332.5% | 342% | 351.5% |
| Tuyệt Kỹ: Bát Thanh Cam Châu | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 1670.7% | 1822.6% | 1974.5% | 2126.4% | 2278.3% | 2430.2% | 2582.1% | 2734% | 2885.9% | 3037.8% | 3189.7% | 3341.6% | 3493.5% | 3645.4% | 3797.3% | 3949.2% |
| Bội Số Choáng | 1097.1% | 1147% | 1196.9% | 1246.8% | 1296.7% | 1346.6% | 1396.5% | 1446.4% | 1496.3% | 1546.2% | 1596.1% | 1646% | 1695.9% | 1745.8% | 1795.7% | 1845.6% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Thiên Thu Tuế
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Choáng từ mỗi tầng Khiếp Phục | 2% | 2.4% | 2.7% | 3% | 3.4% | 3.7% | 14% |
| Tấn Công Cơ Bản | - | +25 điểm | - | +25 điểm | - | +25điểm | |
| Tấn Công Tăng | +6 điểm | - | +6 điểm | - | +6 điểm | - | |
| Cấp kỹ năng Bị Động Cốt Lỗi: Thiên Thu Tuế | +1 tầng Khiếp Phục | +1 tầng Khiếp Phục | +1 tầng Khiếp Phục | +1 tầng Khiếp Phục | +1 tầng Khiếp Phục | +1 tầng Khiếp Phục | +1 tầng Khiếp Phục |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi Qingyi vào sân, lập tức hồi Điện Áp Chớp Nháy đến tối đa, đồng thời tăng 30% hiệu suất tích lũy sau đó. Khi phát động Tấn Công Thường: Túy Hoa Nguyệt Vân, nếu Điện Áp Chớp Nháy đã tích lũy tối đa, sẽ khiến kẻ địch bị trúng đòn lần này giảm 15% Phòng Thủ, đồng thời tăng 20% Tỷ Lệ Bạo Kích của bản thân đối với mục tiêu này, duy trì 15s. "Tuy sẽ không nguy hiểm đến tính mạng, nhưng xin đừng kháng cự khi bị truy bắt..." Phương hướng và cường độ của dòng điện đã được tính toán tỉ mỉ, đảm bảo mỗi một nghi phạm đều sẽ được trải nghiệm cảm giác điện giật ở một mức độ an toàn.
Hiệu quả tăng Bội Số DMG Choáng do mỗi tầng Khiếp Phục trong Bị Động Cốt Lõi: Thiên Thu Tuế cung cấp sẽ tăng đến 133% so với ban đầu. Khi Qingyi tấn công trúng kẻ địch, nếu số tầng Khiếp Phục gán lên kẻ địch này đã đạt giới hạn, thì Điểm Choáng mà bản thân gây cho mục tiêu tăng 135%. Là một kỹ thuật chiến đấu được ghi chép trong sách cổ của nền văn minh cũ, ban đầu là một dạng quyền thuật chứ không phải côn thuật. "Không cần câu nệ, thật ra cánh tay cũng là một dạng côn tam khúc, ừm."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Người trẻ tuổi cần chú ý dưỡng sinh, nhớ uống nhiều nước ấm vào." Mỗi lần Qingyi cầm chiếc cốc giữ nhiệt nhấp từng ngụm nước, luôn mang lại cho người ta cảm giác cực kỳ ấm áp. Nhưng khi nhận lấy nước ấm do cô ấy đưa qua nhất định phải cẩn thận... "Cho dù là nước sôi 100 độ thì tiền bối vẫn có thể uống mà mặt không đổi sắc..." Một nhân viên trị an nào đó từng dính chưởng đã ghi chú lại như thế.
Khi vào hoặc thoát trạng thái Chớp Điện, sẽ nhận được Khiên bằng với 10% giới hạn HP của Qingyi. Khi làm mới hiệu quả Khiên, nếu Khiên nhận được lần trước vẫn tồn tại, thì sẽ hồi phục 5 điểm Năng Lượng cho Qingyi, hiệu quả hồi Năng Lượng trong 10s tối đa kích hoạt một lần. Lá chắn điện được Học Viện White Star phát minh ra khi nghiên cứu đảo ngược về người máy của nền văn minh cũ, là một công nghệ kiêm nhiệm chức năng phòng thủ, tấn công và chuyển hóa điện năng. "Tục ngữ có câu: Nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền. Còn tục ngữ của vật lý học lại nói: Dòng điện như dòng nước. Kết hợp lại sẽ có được: Dòng điện có thể tấn công cũng có thể phòng thủ. Đúng là một sự kết hợp khá tốt."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Tốt, người trẻ tuổi cần phải mạnh dạn thử những thứ mới mẻ, cố lên!" Tuy rằng có lúc cảm thấy lời động viên của Qingyi có hơi hướng lười biếng và trêu chọc. Nhưng nếu thật sự đã không may gặp rắc rối rồi, thì chỉ cần tin tưởng cô ấy là được. Dù sao cũng là người đã sống mấy trăm năm mấy ngàn năm rồi mà, chuyện gì cũng giải quyết được hết.
Tăng mạnh cấp Gián Đoạn của Tấn Công Thường: Túy Hoa Nguyệt Vân, tăng thêm 100% DMG Bạo Kích của chiêu thức. Khi Qingyi phát động Tấn Công Thường: Túy Hoa Nguyệt Vân đánh trúng kẻ địch, Kháng DMG toàn bộ thuộc tính của mục tiêu giảm 20%, duy trì 15s. Một dạng học thuyết về hệ thống tuần hoàn của cơ thể con người, được ghi chép trong sách cổ của nền văn minh cũ. Nghe nói nếu nắm vững được kiến thức này, sẽ có thể khiến đối phương nhanh chóng mất đi khả năng hành động trong khi chiến đấu. "Lần sau thử huyệt vị gây nhột xem, ai làm vật thí nghiệm đây? Chủ tiệm? Hay là Zhu Yuan?"
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 663 Tấn Công: 109 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 118 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 94 Khống Chế Dị Thường: 93 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1473 Tấn Công: 166 Phòng Thủ: 109 |
HP: 1928 Tấn Công: 205 Phòng Thủ: 143 |
데니 ×24,000
Dấu Khống Chế - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2828 Tấn Công: 270 Phòng Thủ: 210 |
HP: 3284 Tấn Công: 309 Phòng Thủ: 244 |
데니 ×56,000
Dấu Khống Chế - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 4184 Tấn Công: 373 Phòng Thủ: 310 |
HP: 4639 Tấn Công: 412 Phòng Thủ: 343 |
데니 ×120,000
Dấu Khống Chế - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5540 Tấn Công: 476 Phòng Thủ: 410 |
HP: 5995 Tấn Công: 515 Phòng Thủ: 444 |
데니 ×200,000
Dấu Người Phá Trận ×10
|
| Lv.50 | HP: 6895 Tấn Công: 579 Phòng Thủ: 511 |
HP: 7350 Tấn Công: 618 Phòng Thủ: 545 |
데니 ×400,000
Dấu Người Phá Trận ×20
|
| Lv.60 | HP: 8250 Tấn Công: 683 Phòng Thủ: 612 |
HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 531 ngày kể từ lần cuối Qingyi rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Evelyn
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Qingyi
W-Engine nào tốt nhất cho Qingyi?
Qingyi phát huy mạnh nhất với Ngọc Hồ Thanh Băng. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Qingyi có đáng roll không?
Qingyi vẫn là một trong những stunner tốt nhất game: tích Daze nhanh, buff Stun Multiplier hiếm có, quick-swap mượt. Rất đáng nâng vì hầu như đội carry nào cũng nhét cô ấy vào được. Nhược điểm là cần bấm Basic sạc đúng nhịp và hưởng lợi nhiều từ sig Ice-Jade Teapot.
Đội hình tốt nhất cho Qingyi là gì?
Qingyi đánh tốt nhất trong đội Cảnh sát chuẩn. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Qingyi trong Zenless Zone Zero?
Qingyi (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Qingyi đáng đầu tư nhất?
Qingyi có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Qingyi từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Qingyi lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.














