Rina
Support off-field chuyên nhồi PEN Ratio (xuyên DEF) cho cả đội, kiêm rải Shock bằng đôi pet điện.
Tier A · Chi Viện · Điện. BiS: Chiếc Nôi Nức Nở. Support off-field chuyên nhồi PEN Ratio (xuyên DEF) cho cả đội, kiêm rải Shock bằng đôi pet điện.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: ATK% · 5: PEN Ratio · 6: Energy Regen (đổi ATK% nếu đủ năng lượng)
PEN > ATK% > Energy Regen > ATK phẳng
Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill = Special Attack trước (tăng PEN buff), Assist/Basic để sau
Đội hình khuyên dùng
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 8 nhân vật cùng vai Chi Viện. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc endgame: ATK 2.200+ / HP 10.000+ / DEF 800+ / Anomaly Proficiency 220+ / PEN Ratio 40%+. NGƯỠNG QUAN TRỌNG: cần PEN Ratio ~72% để đội nhận đủ trần buff 30% từ Core (Passive 6) — dưới mức đó buff giảm theo tỉ lệ (buff = 25% PEN Ratio của Rina + phần cộng phẳng, trần 30%). Main stat: đĩa 4 ATK% · đĩa 5 PEN Ratio · đĩa 6 Energy Regen. Ưu tiên sub: Anomaly Proficiency > ATK% > PEN Ratio = ATK phẳng. Vì Rina là buffer, đủ năng lượng để quay vòng EX Special quan trọng hơn nhồi ATK.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: swap Rina vào sân, bấm EX Special (khi đủ năng lượng) để phái Drusilla & Anastella tới địch — ngay khi pet đánh, cả đội nhận buff PEN Ratio. 2) SWAP CARRY: đổi ngay sang DPS/Stunner (Harumasa, Soldier 0 Anby, Qingyi...); pet ở lại đánh off-field, giữ buff PEN trong lúc carry dồn dmg. 3) QUAY VÒNG: khi pet quay về Rina (M1 kéo dài thêm 5.5s), swap về Rina, bấm lại EX Special / Basic để tái triển khai pet. 4) ULT / LIÊN KÍCH: bung khi group ult sẵn để refresh buff và rải thêm Shock. 5) LƯU Ý ĐỘI ĐIỆN: Additional Ability của Rina kéo dài Shock từ 10s lên 13s → giữ ít nhất 1 nguồn chất Shock để ăn trọn ~30% dmg cộng thêm.
- Buff PEN Ratio hiếm có: cộng cho toàn đội 25% PEN Ratio của Rina + phần phẳng, trần 30% — xuyên giáp thẳng, cực hợp mọi carry bị DEF địch ăn dmg (nhất là carry Điện).
- Buff off-field gần như rảnh tay: chỉ cần triển khai pet rồi swap, không chiếm thời gian sân của carry — vòng lặp đơn giản, thân thiện người mới.
- Kéo dài Shock cho đội Điện: Additional Ability tăng thời gian Shock từ 10s lên 13s → uptime cao hơn, tổng dmg dị thường Điện tăng khoảng 30%.
- Tốc độ di chuyển cao, dễ tái định vị pet quanh địch — thao tác nhẹ, ít lỗi.
- Bản thân Rina 'đói' PEN Ratio: dưới ~72% PEN thì buff đội chưa đạt trần 30%, đội thiếu PEN sẽ thấy Rina yếu và khó chịu để chơi — kén đĩa và tốn cày.
- Animation kỹ năng chậm: bấm Special/EX có độ trễ, dễ hụt nhịp nếu quay vòng vội.
- Đã bị power-creep ở bản 3.0: các support đời mới (Astra Yao, Lucia) vượt về tổng buff; Rina chỉ ưu tiên khi đội thật sự cần PEN Ratio, không có thì đừng cố kéo.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Hợp Shiyu Defense khi ghép carry Điện xuyên giáp: buff PEN Ratio giúp Harumasa / Soldier 0 Anby dồn burst trong cửa sổ stun của Qingyi. Bản thân Rina không ra điểm nhưng nâng trần sát thương cả đội. Ở 3.0 cô là support 'ổn' hơn là 'top' — chọn khi đội cần xuyên DEF, còn có Astra Yao thì thường ưu tiên Astra.
Cũng dùng được ở Deadly Assault với đội Điện/Shock: PEN Ratio + kéo dài Shock 13s giúp chồng dị thường lên nhiều địch máu trâu, giữ output ổn định qua stage dài. Không phải điểm sáng như carry, nhưng là nền buff đáng tin nếu boss có DEF cao.
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Đánh Kẻ Ngốc
Nhấn phát động:Lệnh cho Drusilla và Anastella phát động tối đa 4 đòn tấn công, gây DMG Vật Lý và DMG Điện. Trong lúc Drusilla và Anastella tấn công, Rina thực hiện hành động khác sẽ không gián đoạn số combo Tấn Công Thường.
Tấn Công Thường: Đuổi Kẻ Ngốc
Nhấn giữ hoặc phát động:Gọi Drusilla và Anastella về, xoay vòng quanh bản thân rồi tiến hành tấn công diện rộng, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Né3
Né Tránh: Chỉnh Trang Y Phục
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Xung Kích: Đột Nhiên Giật Mình
Khi né, nhấn phát động:Lệnh cho Drusilla và Anastella phát động đòn tấn công xuyên thấu, gây DMG Vật Lý.
Né Phản Kích: Bangboo Hồi Hồn
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát độngSau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Lệnh cho Drusilla và Anastella xoay vòng bay về phía trước, đồng thời phát nổ, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Allemande Nhịp Hai
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động:Lệnh cho Drusilla và Anastella xoay vòng bay về phía trước, đồng thời phát nổ, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Né Tránh: Courante Nhịp Ba
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Né đòn tấn công của kẻ địch và kích hoạt Tầm Nhìn Cực Hạn. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Gavotte Nhịp Bốn
Sau khi kích hoạt Hỗ Trợ Né Tránh, nhấn phát động:Lệnh cho Drusilla và Anastella liên tục tiến về trước, đồng thời sinh ra vòng xoáy điện trường, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Đập Kẻ Ngốc
Nhấn phát động:Lệnh cho Anastella phát động tấn công đập xuống, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Ma Thuật Tiêu Biến Kẻ Ngốc
Khi đủ năng lượng, nhấn phát động:Lệnh cho Drusilla và Anastella phát động tấn công đập xuống liên tục, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Chiêu thức khi đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh.
Liên Kích2
Liên Kích: Quy Tắc Ứng Xử
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Lệnh cho Drusilla và Anastella liên tục tiến về trước và sinh ra điện trường hình cầu, gây lượng lớn DMG Điện. Trong khi Drusilla và Anastella tiến lên sẽ không thể nghe lệnh từ Tấn Công Thường, Tấn Công Lướt, Chiến Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ, nhưng có thể phát động Tấn Công Thường: Đuổi Kẻ Ngốc để triệu hồi chúng về bên cạnh Rina. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Chiêu thức khi đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh.
Đòn Kết Liễu: Tùy Tùng Của Nữ Hoàng
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Lệnh cho Drusilla và Anastella liên tục tiến về trước và xoay nhanh, gây lượng lớn DMG Điện. Trong khi Drusilla và Anastella tiến lên sẽ không thể nghe lệnh từ Tấn Công Thường, Tấn Công Lướt, Chiến Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ, nhưng có thể phát động Tấn Công Thường: Đuổi Kẻ Ngốc để triệu hồi chúng về bên cạnh Rina. Chiêu thức khi phát động, các nhân vật khác trong đội sẽ hồi phục 10 Năng Lượng, nhân vật vào trận tiếp theo sẽ hồi thêm 20 Năng Lượng;Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Chiêu thức khi đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Đồng Đội Hủy Diệt Mini
Khi phái Drusilla hoặc Anastella đi tấn công, Tỷ Lệ Xuyên Giáp của nhân vật khác trong đội sẽ tăng theo Tỷ Lệ Xuyên Giáp của Rina, hiệu quả tăng bằng với 25% Tỷ Lệ Xuyên Giáp của Rina + 6%, tối đa không quá 30%. Sau khi Drusilla và Anastella đều trở về cạnh Rina, sẽ kết thúc hiệu quả buff tương ứng.
Năng Lực Thêm: Vũ Hội Hoàn Hảo
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt: Khi nhân vật bất kỳ trong đội thi triển Sốc Điện vào kẻ địch, thời gian duy trì tăng 3s. Khi trong trận có kẻ địch ở trạng thái Sốc Điện, DMG Điện do nhân vật toàn đội gây ra tăng 15%.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Đánh Kẻ Ngốc
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 44% | 48% | 52% | 56% | 60% | 64% | 68% | 72% | 76% | 80% | 84% | 88% | 92% | 96% | 100% | 104% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 111.4% | 121.6% | 131.8% | 142% | 152.2% | 162.4% | 172.6% | 182.8% | 193% | 203.2% | 213.4% | 223.6% | 233.8% | 244% | 254.2% | 264.4% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 117.1% | 127.8% | 138.5% | 149.2% | 159.9% | 170.6% | 181.3% | 192% | 202.7% | 213.4% | 224.1% | 234.8% | 245.5% | 256.2% | 266.9% | 277.6% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 183.9% | 200.7% | 217.5% | 234.3% | 251.1% | 267.9% | 284.7% | 301.5% | 318.3% | 335.1% | 351.9% | 368.7% | 385.5% | 402.2% | 419.1% | 435.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 24.5% | 25.7% | 26.9% | 28.1% | 29.3% | 30.5% | 31.7% | 32.9% | 34.1% | 35.3% | 36.5% | 37.7% | 38.9% | 40.1% | 41.3% | 42.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 88.4% | 92.5% | 96.6% | 100.7% | 104.8% | 108.9% | 113% | 117.1% | 121.2% | 125.3% | 129.4% | 133.5% | 137.6% | 141.7% | 145.8% | 149.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 96.6% | 101.0% | 105.4% | 109.8% | 114.2% | 118.6% | 123% | 127.4% | 131.8% | 136.2% | 140.6% | 145% | 149.4% | 153.8% | 158.2% | 162.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 146.8% | 153.5% | 160.2% | 166.9% | 173.6% | 180.3% | 187% | 193.7% | 200.4% | 207.1% | 213.8% | 220.5% | 227.2% | 233.9% | 240.6% | 247.3% |
| Tấn Công Thường: Đuổi Kẻ Ngốc | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 315.1% | 343.8% | 372.5% | 401.2% | 429.9% | 458.6% | 487.3% | 516% | 544.7% | 573.4% | 602.1% | 630.8% | 659.5% | 688.2% | 716.9% | 745.6% |
| Bội Số Choáng | 315.1% | 329.5% | 343.9% | 358.3% | 372.7% | 387.1% | 401.4% | 415.9% | 430.3% | 444.7% | 459.1% | 473.5% | 487.9% | 502.3% | 516.7% | 531.1% |
Né1
Tấn Công Xung Kích: Đột Nhiên Giật Mình
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 105% | 114.6% | 124.2% | 133.8% | 143.4% | 153% | 162.6% | 172.2% | 181.8% | 191.4% | 201% | 210.6% | 220.2% | 229.8% | 239.4% | 249% |
| Bội Số Choáng | 52.5% | 54.9% | 57.3% | 59.7% | 62.1% | 64.5% | 66.9% | 69.3% | 71.7% | 74.1% | 76.5% | 78.9% | 81.3% | 83.7% | 86.1% | 88.5% |
| Né Phản Kích: Bangboo Hồi Hồn | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 227.6% | 248.3% | 269.0% | 289.7% | 310.4% | 331.1% | 351.8% | 372.5% | 393.2% | 413.9% | 434.6% | 455.3% | 476% | 496.7% | 517.4% | 538.1% |
| Bội Số Choáng | 227.6% | 238% | 248.4% | 258.8% | 269.2% | 279.6% | 290% | 300.4% | 310.8% | 321.2% | 331.6% | 342% | 352.4% | 362.8% | 373.4% | 383.6% |
Kỹ Năng Chi Viện1
Hỗ Trợ Nhanh: Allemande Nhịp Hai
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 122.6% | 133.8% | 145% | 156.2% | 167.4% | 178.6% | 189.8% | 201% | 212.2% | 223.4% | 234.6% | 245.8% | 257% | 268.2% | 279.4% | 290.6% |
| Bội Số Choáng | 122.6% | 128.2% | 133.8% | 139.4% | 145% | 150.6% | 156.2% | 161.8% | 167.4% | 173% | 178.6% | 184.2% | 189.8% | 195.4% | 201% | 206.6% |
| Đột Kích Chi Viện: Gavotte Nhịp Bốn | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 349.4% | 381.2% | 413% | 444.8% | 476.6% | 508.4% | 540.2% | 572% | 603.8% | 635.6% | 667.4% | 699.2% | 731% | 762.8% | 794.6% | 826.4% |
| Bội Số Choáng | 303.6% | 317.4% | 331.2% | 345% | 358.8% | 372.6% | 386.4% | 400.1% | 414% | 427.8% | 441.6% | 455.4% | 469.2% | 483% | 496.8% | 510.6v |
Chiến Kỹ1
Chiến Kỹ: Đập Kẻ Ngốc
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 61.3% | 66.9% | 72.5% | 78.1% | 83.7% | 89.3% | 94.9% | 100.5% | 106.1% | 111.7% | 117.3% | 122.9% | 128.5% | 134.1% | 139.7% | 145.3% |
| Bội Số Choáng | 61.3% | 64.1% | 66.9% | 69.7% | 72.5% | 75.3% | 78.1% | 80.9% | 83.7% | 86.5% | 89.3% | 92.1% | 94.9% | 97.7% | 100.5% | 103.3% |
| Siêu Chiến Kỹ: Ma Thuật Tiêu Biến Kẻ Ngốc | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 546% | 595.7% | 645.4% | 695.1% | 744.8% | 794.5% | 844.2% | 893.9% | 943.6% | 993.3% | 1043% | 1092.7% | 1142.4% | 1192.1% | 1241.8% | 1291.5% |
| Bội Số Choáng | 444.5% | 464.8% | 485.1% | 505.4% | 525.7% | 546% | 566.3% | 586.6% | 606.9% | 627.2% | 647.5% | 667.8% | 688.1% | 708.4% | 728.7% | 749% |
Liên Kích1
Liên Kích: Quy Tắc Ứng Xử
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1013% | 1105.1% | 1197.2% | 1289.3% | 1381.4% | 1473.5% | 1565.6% | 1657.7% | 1749.8% | 1841.9% | 1934% | 2026.1% | 2118.2% | 2210.3% | 2302.4% | 2394.5% |
| Bội Số Choáng | 175.1% | 183.1% | 191.1% | 199.1% | 207.1% | 215.1% | 223.1% | 231.1% | 239.1% | 247.1% | 255.1% | 263.1% | 271.1% | 279.1% | 287.1% | 295.1% |
| Đòn Kết Liễu: Tùy Tùng Của Nữ Hoàng | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 2116.7% | 2309.2% | 2501.7% | 2694.2% | 2886.7% | 3079.2% | 3271.7% | 3464.2% | 3656.7% | 3849.2% | 4041.7% | 4234.2% | 4426.7% | 4619.2% | 4811.7% | 5004.2% |
| Bội Số Choáng | 113.8% | 119% | 124.2% | 129.4% | 134.6% | 139.8% | 145% | 150.2% | 155.4% | 160.6% | 165.8% | 171% | 176.2% | 181.4% | 186.6% | 191.8% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Đồng Đội Hủy Diệt Mini
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ Lệ Xuyên Giáp của nhân vật khác trong đội tăng | 6% | 7.5% | 9% | 10.2% | 10.8% | 11.4% | 12% |
| Tỷ Lệ Xuyên Giáp tăng | - | +4.8% | - | +4.8% | - | +4.8% | - |
| Tấn Công Cơ Bản tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Sau khi được phái đi và phát động tấn công, trước khi trở về với Rina thì Drusilla và Anastella sẽ ở lại vị trí ban đầu thêm 5.5s. Nhân vật trong phạm vi 10m gần Drusilla hoặc Anastella thì hiệu quả buff nhận từ Bị Động Cốt Lõi: Đồng Đội Hủy Diệt Mini sẽ tăng đến 130% của giá trị ban đầu. "Làm không xong là phải ăn đấm!" Drusilla luôn khích lệ mọi người như thế. "Ăn đấm ăn đấm!" Anastella thì cứ hùa theo như vậy.
Khi trở thành nhân vật đang thao tác trong trạng thái tiếp chiến, sát thương do Rina gây ra tăng 15%, duy trì 12s, trong 18s tối đa kích hoạt một lần. "Chỉ có nữ hấu trường tài giỏi mới có thể dẫn dắt nữ hầu tài giỏi, Chỉ có chủ nhân gương mẫu mới có thể nuôi dưỡng Bangboo điển hình." - Rina đã nói như vậy trên "Diễn Đàn Chia Sẻ Bí Quyết Quản Lý Nhân Lực Và Nuôi Dưỡng Bangboo Của Nội Trợ Victoria"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Rina luôn tự tin sẽ làm tốt mọi việc và có bản lĩnh hủy diệt tất cả mọi thứ. Còn về chuyện hủy diệt tâm trạng tốt của kẻ địch, thì lòng tin và năng lực của cô ấy là như nhau.
Khi Drusilla và Anastella đều được phái đi, tốc độ Tự Hồi Năng Lượng của Rina tăng 0,5 điểm/s. Khi Drusilla hoặc Anastella trở về cạnh Rina, hiệu quả buff tương ứng sẽ kết thúc. Drusilla và Anastella chưa từng thống nhất bất kỳ ý kiến nào. Trừ việc "Đánh cái tên ngốc trước mặt".
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Trong ngôn ngữ của Bangboo, "Rina" mang ý nghĩa hoàn mỹ." Chủ nghĩa hoàn mỹ là nguyên tắc hàng đầu trong số tay nhân viên của Nội Trợ Victoria. Và đối với đánh giá "hoàn mỹ", Rina có chuẩn mực riêng của mình.
Khi Siêu Chiến Kỹ, Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ đánh trúng kẻ địch, DMG Điện do nhân vật toàn đội gây ra tăng 15%, duy trì 8s. Lâu đài cổ trong đêm mưa, tiếng sấm vang dội. Hành lang thăm thầm, bóng dáng ghê rợn. Tia lửa điện quá tài, bộ phim kinh dị bắt đầu.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 692 Tấn Công: 103 Phòng Thủ: 48 Lực Xung Kích: 83 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 93 Khống Chế Dị Thường: 92 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1537 Tấn Công: 157 Phòng Thủ: 106 |
HP: 2012 Tấn Công: 194 Phòng Thủ: 139 |
Denny ×24,000
Basic Support Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2951 Tấn Công: 254 Phòng Thủ: 205 |
HP: 3426 Tấn Công: 291 Phòng Thủ: 238 |
Denny ×56,000
Advanced Support Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 4366 Tấn Công: 376 Phòng Thủ: 304 |
HP: 4841 Tấn Công: 413 Phòng Thủ: 337 |
Denny ×120,000
Advanced Support Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 5780 Tấn Công: 473 Phòng Thủ: 402 |
HP: 6255 Tấn Công: 509 Phòng Thủ: 436 |
Denny ×200,000
Ruler Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 7194 Tấn Công: 594 Phòng Thủ: 502 |
HP: 7669 Tấn Công: 631 Phòng Thủ: 535 |
Denny ×400,000
Ruler Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 8607 Tấn Công: 717 Phòng Thủ: 603 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Rina
W-Engine nào tốt nhất cho Rina?
Rina phát huy mạnh nhất với Chiếc Nôi Nức Nở. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Rina có đáng roll không?
Rina vẫn là buffer PEN Ratio đáng tin cho mọi đội đánh xuyên DEF, nhất là carry điện. Nhưng đã bị các support đời mới (Astra Yao, Lucia) vượt về tổng buff, nên chỉ ưu tiên nếu đội của mày cần PEN. Có sẵn thì dùng ngon, không có thì đừng cố kéo.
Đội hình tốt nhất cho Rina là gì?
Rina đánh tốt nhất trong đội Điện xuyên giáp. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Rina trong Zenless Zone Zero?
Rina (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Rina đáng đầu tư nhất?
Rina có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Rina từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Rina lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.










