Anby
Stunner Điện free đầu game, đơn giản dễ dùng, chuyên chất Daze để đẩy địch vào trạng thái choáng cho DPS dứt điểm.
Tier B · Khống Chế · Điện. BiS: Người Trói Buộc. Stunner Điện free đầu game, đơn giản dễ dùng, chuyên chất Daze để đẩy địch vào trạng thái choáng cho DPS dứt điểm.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / ATK% · 5: ATK% · 6: Impact (Tác động)
Ưu tiên Impact > ATK% > CRIT Rate > PEN
Thứ tự nâng kỹ năng: Special/EX > Basic Attack > Chain & Assist > Dodge
Đội hình khuyên dùng
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Khống Chế. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Không có mốc số công khai chuẩn riêng cho Anby (cô là stunner free, hướng dẫn ít nêu con số cứng) nên đặt mục tiêu ĐỊNH TÍNH: dồn tối đa Impact (Tác động) để chất Daze nhanh — bộ 4 Shockstar Disco +6% Impact & +20% Daze là lõi. Đủ Năng lượng để giữ EX Special liên tục (nên đi 2 Swing Jazz cho +20% hồi năng lượng). CRIT chỉ để cô góp chút sát thương, không phải trọng tâm. Ưu tiên chỉ số: Impact > Năng lượng (ER) > ATK% > CRIT. Nếu build M6 thiên dmg thì mới nâng nhánh CRIT/Electric DMG lên.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: vào sân đánh thường để nạp năng lượng. 2) Combo cơ bản: 3 đòn thường → GIỮ đòn thường ra Thunderbolt chất một cục Daze lớn. 3) Khi đủ năng lượng bấm EX Special (đòn chất Daze mạnh nhất của cô) ngay khi hồi xong. 4) Khi thanh choáng đầy → tung Chain Attack để nổ cửa sổ stun, rồi QUICK-SWAP sang DPS dứt điểm. 5) Trong lúc DPS đánh, để Anby ngoài sân; hết stun thì đổi lại và lặp từ bước 2. Mẹo: bấm Ultimate/Chain đúng lúc để (nếu có M4) feed năng lượng cho DPS Điện.
- Agent FREE ngay đầu game: gần như ai cũng có, không tốn gacha, dùng ngay để làm quen vai stunner.
- Cực kỳ đơn giản: combo dễ, không cơ chế rườm rà, bấm là chất Daze — hợp tân thủ và người chơi ngại thao tác.
- Chất Daze ổn định và có chút sát thương cá nhân khá cho một stunner, đặc biệt lên tay ở M6.
- Lõi đội Điện giá rẻ: đi mượt với Harumasa/Soldier 0/Rina; có M4 còn feed năng lượng cho DPS Điện.
- Đã bị vượt mặt: các stunner S như Qingyi, Trigger, Lighter, Lycaon stun nhanh hơn và buff đội mạnh hơn nhiều.
- Gần như không buff đội: chỉ làm choáng, không cộng CRIT DMG/sát thương cho DPS như các stunner cao cấp.
- Phụ thuộc năng lượng: Daze uptime dựa vào EX Special, nếu hồi năng lượng chậm thì nhịp stun bị hụt.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Dùng tạm tốt ở Shiyu Defense giai đoạn đầu/giữa: Anby stun đủ nhanh để mở cửa sổ cho DPS Điện dọn một nửa map. Nhưng ở tầng khó cuối, thiếu buff đội khiến cô kéo tụt điểm so với đội có Qingyi/Trigger — F2P dùng ổn, người có stunner S nên thay.
Ở Deadly Assault — mode cần 3 đội — Anby là quân lấp chỗ giá trị: nhét vào đội Điện thứ ba để không phải dồn hết stunner xịn vào một đội. Không phải điểm số top nhưng giúp F2P đủ quân đánh cả 3 khung.
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Phục Kích Đánh Nhanh
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 4 đòn chém về phía trước, 3 đòn đầu gây DMG Vật Lý, đòn thứ 4 gây DMG Điện.
Tấn Công Thường: Sét Đánh
Sau khi phát động đòn Tấn Công Thường thứ 3, nhấn giữ hoặc sau khi dừng lại rồi nhấn phát động:Thực hiện đòn đánh về phía trước khi đáp đất, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Né3
Né: Lướt
Nhấn phát động:Nhanh chóng né nhanh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Xung Kích: Nhát Chém Phóng Điện
Khi né, nhấn phát động:Chém kẻ địch xung quanh, gây DMG Vật Lý.
Né Phản Kích: Ánh Sét
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Chém kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Giáng Sét
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Chém kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Tia Điện Chớp Nháy
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Tia Chớp Xoáy
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Phát động chém xoáy vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Tia Sét Điện
Nhấn phát động:Nhảy lên trảm kích về phía trước, gây DMG Điện. Nếu thực hiện ngay sau đòn Tấn Công Thường thứ 3 hoặc Tấn Công Thường: Sét Đánh sẽ có thể phát động với tốc độ nhanh hơn. Trong thời gian thi triển chiêu thức, sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Nhát Chém Sấm
Khi đủ năng lượng, nhấn phát động:Nhảy và chém mạnh về phía trước, gây lượng lớn DMG Điện. Nếu thực hiện ngay sau đòn Tấn Công Thường thứ 3 hoặc Tấn Công Thường: Sét Đánh sẽ có thể phát động với tốc độ nhanh hơn. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Động Cơ Điện Từ
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Nhảy và chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đòn Kết Liễu: Động Cơ Quá Tải
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn để dùng. Nhảy và chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước và kèm theo tấn công khi đáp, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Điện Áp Dao Động
Khi Anby phát động Tấn Công Thường: Sét Đánh, Chiến Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ sau đòn Tấn Công Thường thứ 3, sẽ tăng 32% Điểm Choáng do chiêu thức gây ra.
Năng Lực Thêm: Đường Điện Song Song
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc có thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt: Anby phát động Né Phản Kích trúng kẻ địch, hồi phục thêm 7,2 điểm Năng Lượng, trong 5s giây tối đa kích hoạt 1 lần.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Phục Kích Đánh Nhanh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 31.2% | 34.1% | 37% | 39.9% | 42.8% | 45.7% | 48.6% | 51.5% | 54.4% | 57.3% | 60.2% | 63.1% | 66% | 68.9% | 71.8% | 74.7% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 33.7% | 36.8% | 39.9% | 43% | 46.1% | 49.2% | 52.3% | 55.4% | 58.5% | 61.6% | 64.7% | 67.8% | 70.9% | 74% | 77.1% | 80.2% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 113.6% | 124% | 134.4% | 144% | 155.2% | 165.6% | 176% | 186.4% | 196.8% | 207.2% | 217.6% | 228% | 238.4% | 248.8% | 259.2% | 269.6% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 239.1% | 260.9% | 282.7% | 304.5% | 326.3% | 348.1% | 369.9% | 391.7% | 413.5% | 435.3% | 457.1% | 478.9% | 500.7% | 522.5% | 544.3% | 566.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 15.6% | 16.4% | 17.2% | 18% | 18.8% | 19.6% | 20.4% | 21.2% | 22% | 22.8% | 23.6% | 24.4% | 25.2% | 26% | 26.8% | 27.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 28.7% | 30.1% | 31.5% | 32.9% | 34.3% | 35.7% | 37.1% | 38.5% | 39.9% | 41.3% | 42.7% | 44.1% | 45.5% | 46.9% | 48.3% | 49.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 89.6% | 93.7% | 97.8% | 101.9% | 106% | 110.1% | 114.2% | 118.3% | 122.4% | 126.5% | 130.6% | 134.7% | 138.8% | 142.9% | 147% | 151.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 187.4% | 196% | 204.6% | 213.2% | 221.8% | 230.4% | 239% | 247.6% | 256.2% | 264.8% | 273.4% | 282% | 290.6% | 299.2% | 307.8% | 316.4% |
Tấn Công Thường: Sét Đánh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 328.6% | 358.5% | 388.40% | 418.3% | 448.2% | 478.1% | 508% | 537.9% | 567.8% | 597.7% | 627.6% | 657.5% | 687.4% | 717.3% | 747.2% | 777.10% |
| Bội Số Choáng | 142.4% | 148.9% | 155.4% | 161.9% | 168.4% | 174.9% | 181.4% | 187.9% | 194.4% | 200.9% | 207.4% | 213.9% | 220.4% | 226.9% | 233.4% | 239.90% |
Né2
Tấn Công Xung Kích: Nhát Chém Phóng Điện
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 56.7% | 61.9% | 67.1% | 72.3% | 77.5% | 82.7% | 87.9% | 93.1% | 98.3% | 103.5% | 108.7% | 113.9% | 119.1% | 124.3% | 129.5% | 134.7% |
| Bội Số Choáng | 28.4% | 29.7% | 31.0% | 32.3% | 33.6% | 34.9% | 36.2% | 37.5% | 38.8% | 40.1% | 41.4% | 42.7% | 44.0% | 45.3% | 46.6% | 47.9% |
Né Phản Kích: Ánh Sét
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 180.2% | 196.6% | 213.0% | 229.4% | 245.8% | 262.2% | 278.6% | 295.0% | 311.4% | 327.8% | 344.2% | 360.6% | 377.0% | 393.4% | 409.8% | 426.2% |
| Bội Số Choáng | 161.7% | 169.1% | 176.5% | 183.9% | 191.3% | 198.7% | 206.1% | 213.5% | 220.9% | 228.3% | 235.7% | 243.1% | 250.5% | 257.9% | 265.3% | 272.7% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Giáng Sét
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 61.7% | 67.4% | 73.1% | 78.8% | 84.5% | 90.2% | 95.9% | 101.6% | 107.3% | 113% | 118.7% | 124.4% | 130.1% | 135.8% | 141.5% | 147.2% |
| Bội Số Choáng | 61.7% | 64.6% | 67.5% | 70.4% | 73.3% | 76.2% | 79.1% | 82% | 84.9% | 87.8% | 90.7% | 93.6% | 96.5% | 99.4% | 102.3% | 105.2% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Tia Điện Chớp Nháy
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 246.7% | 258% | 269.3% | 280.6% | 291.9% | 303.2% | 314.5% | 325.8% | 337.1% | 348.4% | 359.7% | 371% | 382.3% | 393.6% | 404.8% | 416.2% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 311.7% | 325.9% | 340.1% | 354.3.% | 368.5% | 382.7% | 396.9% | 411.1% | 425.3% | 439.5% | 453.7% | 467.9% | 482.1% | 496.3% | 510.5% | 524.7% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 151.7% | 158.6% | 165.5% | 172.4% | 179.3% | 186.2% | 193.1% | 200% | 206.9% | 213.8% | 220.7% | 227.6% | 234.5% | 241.4% | 248.3% | 255.2% |
Đột Kích Chi Viện: Tia Chớp Xoáy
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 335.2% | 365.7% | 396.2% | 426.7% | 457.2% | 487.7% | 518.2% | 548.7% | 579.2% | 609.7% | 640.2% | 670.7% | 701.2% | 731.7% | 762.2% | 792.7% |
| Bội Số Choáng | 291.4% | 304.7% | 318% | 331.3% | 344.6% | 357.9% | 371.2% | 384.5% | 397.8% | 411.1% | 424.4% | 437.7% | 451% | 464.3% | 477.6% | 490.9% |
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Tia Sét Điện
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 93.4% | 101.9% | 110.4% | 118.9% | 127.4% | 135.9% | 144.4% | 152.9% | 161.4% | 169.9% | 178.4% | 186.9% | 195.4% | 203.9% | 212.4% | 220.9% |
| Bội Số Choáng | 93.4% | 97.7% | 102.0% | 106.3% | 110.6% | 114.9% | 119.2% | 123.5% | 127.8% | 132.1% | 136.4% | 140.7% | 145.0% | 149.3% | 153.6% | 157.9% |
Siêu Chiến Kỹ: Nhát Chém Sấm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 583.0% | 636.0% | 689.0% | 742.0% | 795.0% | 848.0% | 901.0% | 954.0% | 1007.0% | 1060.0% | 1113.0% | 1166.0% | 1219.0% | 1272.0% | 1325.0% | 1378.0% |
| Bội Số Choáng | 481.8% | 503.7% | 525.6% | 547.5% | 569.4% | 591.3% | 613.2% | 635.1% | 657.0% | 678.9% | 700.8% | 722.7% | 744.6% | 766.5% | 788.4% | 810.3% |
Liên Kích2
Liên Kích: Động Cơ Điện Từ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 542.4% | 591.8% | 641.2% | 690.6% | 740.0% | 789.4% | 838.8% | 888.2% | 937.6% | 987.0% | 1036.4% | 1085.8% | 1135.2% | 1184.6% | 1234.0% | 1283.4% |
| Bội Số Choáng | 143.4% | 150.0% | 156.6% | 163.2% | 169.8% | 176.4% | 183.0% | 189.6% | 196.2% | 202.8% | 209.4% | 216.0% | 222.6% | 229.2% | 235.8% | 242.4% |
Đòn Kết Liễu: Động Cơ Quá Tải
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1512.6% | 1650.20% | 1787.8% | 1925.4% | 2063.0% | 2200.6% | 2338.2% | 2475.8% | 2613.4% | 2751.0% | 2888.6% | 3026.2% | 3163.8% | 3301.4% | 3439.0% | 3576.6% |
| Bội Số Choáng | 991.6% | 1036.7% | 1081.8% | 1126.9% | 1172.0% | 1217.1% | 1262.2% | 1307.3% | 1352.4% | 1397.5% | 1442.6% | 1487.7% | 1532.8% | 1577.9% | 1623.0% | 1668.1% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Cường Hóa Kỹ Năng Cốt Lõi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm Choáng tăng | 32% | 37.3% | 42.6% | 48% | 53.3% | 58.6% | 64% |
| Lực Xung Kích Cơ Bản tăng | - | +6 | - | +6 | - | +6 | - |
| Tấn Công Cơ Bản tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi đòn 4 Tấn Công Thường chém trúng kẻ địch, Hiệu Quả Nhận Năng Lượng của Anby tăng 12%, duy trì 30s. "Nạp nhanh một phút, chiến đấu nửa giờ!" Chuyên gia cài đặt mô đun tính năng mở rộng cho vũ khí đã đảm bảo như vậy... Hiệu quả sử dụng cũng đúng như những lời quảng cáo của anh ấy.
Khi Tấn Công Thường: Sét Đánh đánh trúng kẻ địch ở trạng thái Choáng, sát thương do chiêu thức gây ra tăng 30%. Khi Siêu Chiến Kỹ đánh trúng kẻ địch chưa ở trạng thái Choáng, Điểm Choáng do chiêu thức gây ra tăng 10%. "Điện giật sẽ ngất xỉu." Cô gái lạnh lùng nhìn kẻ địch đang ngất đi rồi nói thêm: "Trong phim thường là vậy."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Chạy, vung đao, di chuyển nhanh như chớp. Thiếu nữ không phải dân nghiệp dư thám hiểm Lỗ Hổng, mà là chuyên gia về lĩnh vực này.
Khi phát động Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho nhân vật dự bị thuộc tính Điện. Mỗi khi Anby có 12% Hiệu Quả Nhận Năng Lượng, lượng hồi phục sẽ tăng thêm 2 điểm, tối đa tăng 6 điểm. Đơn thân độc chiến không phải kế sách lâu dài, một Đạo Tặc Lỗ Hổng lão luyện còn phải biết tạo cơ hội cho đồng đội trong chiến đấu.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Làm việc cho Nhà Thỏ Xảo Quyệt không chỉ cải thiện sức mạnh tinh thần mà còn (bị ép) cải thiện cả thể lực.
Khi phát động Siêu Chiến Kỹ, Anby sẽ nhận 8 tầng Nạp Năng Lượng (Giới hạn 8 tầng). Khi Tấn Công Thường hoặc Tấn Công Lướt đánh trúng kẻ địch, sẽ tiêu hao 1 tầng Nạp Năng Lượng, khiến sát thương chiêu thức hiện tại tăng 45%. Ánh điện nhấp nháy trên ngón tay của cô gái. Người thiếu nữ ngẩng đầu lên, đôi mắt ánh lên sự vững vàng vượt xa ngoại hình và độ tuổi của cô. Có lẽ một ngày nào đó cô ấy sẽ trở thành người thao túng tia chớp này.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 603 Tấn Công: 95 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 118 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 93 Khống Chế Dị Thường: 94 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0 Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1339 Tấn Công: 143 Phòng Thủ: 109 |
HP: 1753 Tấn Công: 177 Phòng Thủ: 109 |
Denny ×24,000
Dấu Khống Chế - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2572 Tấn Công: 258 Phòng Thủ: 210 |
HP: 2986 Tấn Công: 266 Phòng Thủ: 244 |
Denny ×56,000
Dấu Khống Chế - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 3804 Tấn Công: 320 Phòng Thủ: 310 |
HP: 4218 Tấn Công: 354 Phòng Thủ: 343 |
Denny ×120,000
Dấu Khống Chế - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5036 Tấn Công: 408 Phòng Thủ: 410 |
HP: 5450 Tấn Công: 441 Phòng Thủ: 444 |
Denny ×200,000
Dấu Người Phá Trận ×10
|
| Lv.50 | HP: 6269 Tấn Công: 495 Phòng Thủ: 511 |
HP: 6682 Tấn Công: 529 Phòng Thủ: 545 |
Denny ×400,000
Dấu Người Phá Trận ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 7500 Tấn Công: 658 Phòng Thủ: 612 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 200 ngày kể từ lần cuối Anby rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Anby
W-Engine nào tốt nhất cho Anby?
Anby phát huy mạnh nhất với Người Trói Buộc. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Anby có đáng roll không?
Anby là stunner free nên gần như ai cũng có và vẫn dùng tốt để làm quen game hoặc lấp chỗ trong đội Điện. Tuy nhiên đã bị các stunner S như Qingyi, Trigger, Lighter, Lycaon vượt mặt về tốc độ stun và buff. Không đáng đốt tài nguyên nếu bạn có stunner S; giữ ở mức đủ chơi là được.
Đội hình tốt nhất cho Anby là gì?
Anby đánh tốt nhất trong đội Thỏ Ranh Mãnh. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Anby trong Zenless Zone Zero?
Anby (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Anby đáng đầu tư nhất?
Anby có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Anby từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Anby lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.













