Hạng A

Anby

Điện Khống Chế Chém Tier B

Stunner Điện free đầu game, đơn giản dễ dùng, chuyên chất Daze để đẩy địch vào trạng thái choáng cho DPS dứt điểm.

Cập nhật theo phiên bản 3.1 · 07/08/2026
Tóm tắt 30 giây

Tier B · Khống Chế · Điện. BiS: Người Trói Buộc. Stunner Điện free đầu game, đơn giản dễ dùng, chuyên chất Daze để đẩy địch vào trạng thái choáng cho DPS dứt điểm.

Hành trình nuôi Anby — đi theo số là xong

Chỉ số gốc

Cấp 60, đột phá tối đa (tính từ dữ liệu gốc của game)
HP7.500
Tấn công583
Phòng thủ612
Xung Kích118
Tỷ Lệ CRIT5%
ST CRIT50%

Build khuyên dùng

W-Engine tốt nhất

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Đĩa Drive khuyên dùng

4 món tăng CRIT DMG cả đội khi stunner tung EX/Chain, 2 Shockstar cộng thẳng Impact để đẩy Daze.
Bộ ngân sách: 4 Swing Jazz nạp năng lượng và buff sát thương đội, 2 Shockstar tăng Impact.
Ưu tiên chỉ số

4: CRIT Rate / ATK% · 5: ATK% · 6: Impact (Tác động)

Ưu tiên Impact > ATK% > CRIT Rate > PEN

Thứ tự nâng kỹ năng: Special/EX > Basic Attack > Chain & Assist > Dodge

Đội hình khuyên dùng

Thỏ Ranh Mãnh

Đội khởi đầu kinh điển: Anby stun, Nicole hút gom + giảm DEF, Nekomata dứt điểm.

Điện đôi

Anby làm stunner giá rẻ cho DPS Điện Harumasa, Rina buff sát thương Điện.

Đánh giá nhanh

Anby là stunner free nên gần như ai cũng có và vẫn dùng tốt để làm quen game hoặc lấp chỗ trong đội Điện. Tuy nhiên đã bị các stunner S như Qingyi, Trigger, Lighter, Lycaon vượt mặt về tốc độ stun và buff. Không đáng đốt tài nguyên nếu bạn có stunner S; giữ ở mức đủ chơi là được.

Xếp hạng theo vai trò

So sánh Anby với các nhân vật cùng vai Khống Chế trong bảng tier tổng thể.
Tier A trong vai Khống Chế

Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Khống Chế. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.

Xem toàn bộ bảng tier tổng thể →

Mốc chỉ số nên đạt

Không có mốc số công khai chuẩn riêng cho Anby (cô là stunner free, hướng dẫn ít nêu con số cứng) nên đặt mục tiêu ĐỊNH TÍNH: dồn tối đa Impact (Tác động) để chất Daze nhanh — bộ 4 Shockstar Disco +6% Impact & +20% Daze là lõi. Đủ Năng lượng để giữ EX Special liên tục (nên đi 2 Swing Jazz cho +20% hồi năng lượng). CRIT chỉ để cô góp chút sát thương, không phải trọng tâm. Ưu tiên chỉ số: Impact > Năng lượng (ER) > ATK% > CRIT. Nếu build M6 thiên dmg thì mới nâng nhánh CRIT/Electric DMG lên.

Cách chơi & vòng combo

1) MỞ TRẬN: vào sân đánh thường để nạp năng lượng. 2) Combo cơ bản: 3 đòn thường → GIỮ đòn thường ra Thunderbolt chất một cục Daze lớn. 3) Khi đủ năng lượng bấm EX Special (đòn chất Daze mạnh nhất của cô) ngay khi hồi xong. 4) Khi thanh choáng đầy → tung Chain Attack để nổ cửa sổ stun, rồi QUICK-SWAP sang DPS dứt điểm. 5) Trong lúc DPS đánh, để Anby ngoài sân; hết stun thì đổi lại và lặp từ bước 2. Mẹo: bấm Ultimate/Chain đúng lúc để (nếu có M4) feed năng lượng cho DPS Điện.

Điểm mạnh
  • Agent FREE ngay đầu game: gần như ai cũng có, không tốn gacha, dùng ngay để làm quen vai stunner.
  • Cực kỳ đơn giản: combo dễ, không cơ chế rườm rà, bấm là chất Daze — hợp tân thủ và người chơi ngại thao tác.
  • Chất Daze ổn định và có chút sát thương cá nhân khá cho một stunner, đặc biệt lên tay ở M6.
  • Lõi đội Điện giá rẻ: đi mượt với Harumasa/Soldier 0/Rina; có M4 còn feed năng lượng cho DPS Điện.
Điểm yếu
  • Đã bị vượt mặt: các stunner S như Qingyi, Trigger, Lighter, Lycaon stun nhanh hơn và buff đội mạnh hơn nhiều.
  • Gần như không buff đội: chỉ làm choáng, không cộng CRIT DMG/sát thương cho DPS như các stunner cao cấp.
  • Phụ thuộc năng lượng: Daze uptime dựa vào EX Special, nếu hồi năng lượng chậm thì nhịp stun bị hụt.

Bangboo khuyên dùng

Electroboo — Bonp Điện: chồng dị thường/sát thương Điện và kích Additional Ability... Butler — Bonp hồi Năng lượng: giúp Anby đầy EX Special nhanh hơn để giữ nhịp ch...

Hợp chế độ nào?

Shiyu Defense

Dùng tạm tốt ở Shiyu Defense giai đoạn đầu/giữa: Anby stun đủ nhanh để mở cửa sổ cho DPS Điện dọn một nửa map. Nhưng ở tầng khó cuối, thiếu buff đội khiến cô kéo tụt điểm so với đội có Qingyi/Trigger — F2P dùng ổn, người có stunner S nên thay.

Deadly Assault

Ở Deadly Assault — mode cần 3 đội — Anby là quân lấp chỗ giá trị: nhét vào đội Điện thứ ba để không phải dồn hết stunner xịn vào một đội. Không phải điểm số top nhưng giúp F2P đủ quân đánh cả 3 khung.

Kỹ năng

Tấn Công Thường2

Tấn Công Thường: Phục Kích Đánh Nhanh
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 4 đòn chém về phía trước, 3 đòn đầu gây DMG Vật Lý, đòn thứ 4 gây DMG Điện.

Tấn Công Thường: Sét Đánh
Sau khi phát động đòn Tấn Công Thường thứ 3, nhấn giữ hoặc sau khi dừng lại rồi nhấn phát động:Thực hiện đòn đánh về phía trước khi đáp đất, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

3

Né: Lướt
Nhấn phát động:Nhanh chóng né nhanh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Xung Kích: Nhát Chém Phóng Điện
Khi né, nhấn phát động:Chém kẻ địch xung quanh, gây DMG Vật Lý.

Né Phản Kích: Ánh Sét
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Chém kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Giáng Sét
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Chém kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Tia Điện Chớp Nháy
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Tia Chớp Xoáy
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Phát động chém xoáy vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Chiến Kỹ2

Chiến Kỹ: Tia Sét Điện
Nhấn phát động:Nhảy lên trảm kích về phía trước, gây DMG Điện. Nếu thực hiện ngay sau đòn Tấn Công Thường thứ 3 hoặc Tấn Công Thường: Sét Đánh sẽ có thể phát động với tốc độ nhanh hơn. Trong thời gian thi triển chiêu thức, sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Siêu Chiến Kỹ: Nhát Chém Sấm
Khi đủ năng lượng, nhấn phát động:Nhảy và chém mạnh về phía trước, gây lượng lớn DMG Điện. Nếu thực hiện ngay sau đòn Tấn Công Thường thứ 3 hoặc Tấn Công Thường: Sét Đánh sẽ có thể phát động với tốc độ nhanh hơn. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Liên Kích2

Liên Kích: Động Cơ Điện Từ
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Nhảy và chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đòn Kết Liễu: Động Cơ Quá Tải
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn để dùng. Nhảy và chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước và kèm theo tấn công khi đáp, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Cốt Lõi2

Bị Động Cốt Lõi: Điện Áp Dao Động
Khi Anby phát động Tấn Công Thường: Sét Đánh, Chiến Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ sau đòn Tấn Công Thường thứ 3, sẽ tăng 32% Điểm Choáng do chiêu thức gây ra.

Năng Lực Thêm: Đường Điện Song Song
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc có thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt: Anby phát động Né Phản Kích trúng kẻ địch, hồi phục thêm 7,2 điểm Năng Lượng, trong 5s giây tối đa kích hoạt 1 lần.

Hệ số kỹ năng theo cấp

Bảng % sát thương/choáng từng cấp kỹ năng — nguyên văn bảng hệ số chính chủ, cấp càng cao % càng lớn.
Tấn Công Thường2

Tấn Công Thường: Phục Kích Đánh Nhanh

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 131.2%34.1%37%39.9%42.8%45.7%48.6%51.5%54.4%57.3%60.2%63.1%66%68.9%71.8%74.7%
Bội Số DMG Đòn 233.7%36.8%39.9%43%46.1%49.2%52.3%55.4%58.5%61.6%64.7%67.8%70.9%74%77.1%80.2%
Bội Số DMG Đòn 3113.6%124%134.4%144%155.2%165.6%176%186.4%196.8%207.2%217.6%228%238.4%248.8%259.2%269.6%
Bội Số DMG Đòn 4239.1%260.9%282.7%304.5%326.3%348.1%369.9%391.7%413.5%435.3%457.1%478.9%500.7%522.5%544.3%566.1%
Bội Số Choáng Đòn 115.6%16.4%17.2%18%18.8%19.6%20.4%21.2%22%22.8%23.6%24.4%25.2%26%26.8%27.6%
Bội Số Choáng Đòn 228.7%30.1%31.5%32.9%34.3%35.7%37.1%38.5%39.9%41.3%42.7%44.1%45.5%46.9%48.3%49.7%
Bội Số Choáng Đòn 389.6%93.7%97.8%101.9%106%110.1%114.2%118.3%122.4%126.5%130.6%134.7%138.8%142.9%147%151.1%
Bội Số Choáng Đòn 4187.4%196%204.6%213.2%221.8%230.4%239%247.6%256.2%264.8%273.4%282%290.6%299.2%307.8%316.4%

Tấn Công Thường: Sét Đánh

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG328.6%358.5%388.40%418.3%448.2%478.1%508%537.9%567.8%597.7%627.6%657.5%687.4%717.3%747.2%777.10%
Bội Số Choáng142.4%148.9%155.4%161.9%168.4%174.9%181.4%187.9%194.4%200.9%207.4%213.9%220.4%226.9%233.4%239.90%
2

Tấn Công Xung Kích: Nhát Chém Phóng Điện

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG56.7%61.9%67.1%72.3%77.5%82.7%87.9%93.1%98.3%103.5%108.7%113.9%119.1%124.3%129.5%134.7%
Bội Số Choáng28.4%29.7%31.0%32.3%33.6%34.9%36.2%37.5%38.8%40.1%41.4%42.7%44.0%45.3%46.6%47.9%

Né Phản Kích: Ánh Sét

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG180.2%196.6%213.0%229.4%245.8%262.2%278.6%295.0%311.4%327.8%344.2%360.6%377.0%393.4%409.8%426.2%
Bội Số Choáng161.7%169.1%176.5%183.9%191.3%198.7%206.1%213.5%220.9%228.3%235.7%243.1%250.5%257.9%265.3%272.7%
Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Giáng Sét

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG61.7%67.4%73.1%78.8%84.5%90.2%95.9%101.6%107.3%113%118.7%124.4%130.1%135.8%141.5%147.2%
Bội Số Choáng61.7%64.6%67.5%70.4%73.3%76.2%79.1%82%84.9%87.8%90.7%93.6%96.5%99.4%102.3%105.2%
                 

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Tia Điện Chớp Nháy

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ246.7%258%269.3%280.6%291.9%303.2%314.5%325.8%337.1%348.4%359.7%371%382.3%393.6%404.8%416.2%
Bội Số Đỡ Choáng Mạnh311.7%325.9%340.1%354.3.%368.5%382.7%396.9%411.1%425.3%439.5%453.7%467.9%482.1%496.3%510.5%524.7%
Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục151.7%158.6%165.5%172.4%179.3%186.2%193.1%200%206.9%213.8%220.7%227.6%234.5%241.4%248.3%255.2%
                 

Đột Kích Chi Viện: Tia Chớp Xoáy

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG335.2%365.7%396.2%426.7%457.2%487.7%518.2%548.7%579.2%609.7%640.2%670.7%701.2%731.7%762.2%792.7%
Bội Số Choáng291.4%304.7%318%331.3%344.6%357.9%371.2%384.5%397.8%411.1%424.4%437.7%451%464.3%477.6%490.9%
Chiến Kỹ2

Chiến Kỹ: Tia Sét Điện

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG93.4%101.9%110.4%118.9%127.4%135.9%144.4%152.9%161.4%169.9%178.4%186.9%195.4%203.9%212.4%220.9%
Bội Số Choáng93.4%97.7%102.0%106.3%110.6%114.9%119.2%123.5%127.8%132.1%136.4%140.7%145.0%149.3%153.6%157.9%

Siêu Chiến Kỹ: Nhát Chém Sấm

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG583.0%636.0%689.0%742.0%795.0%848.0%901.0%954.0%1007.0%1060.0%1113.0%1166.0%1219.0%1272.0%1325.0%1378.0%
Bội Số Choáng481.8%503.7%525.6%547.5%569.4%591.3%613.2%635.1%657.0%678.9%700.8%722.7%744.6%766.5%788.4%810.3%
Liên Kích2

Liên Kích: Động Cơ Điện Từ

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG542.4%591.8%641.2%690.6%740.0%789.4%838.8%888.2%937.6%987.0%1036.4%1085.8%1135.2%1184.6%1234.0%1283.4%
Bội Số Choáng143.4%150.0%156.6%163.2%169.8%176.4%183.0%189.6%196.2%202.8%209.4%216.0%222.6%229.2%235.8%242.4%

Đòn Kết Liễu: Động Cơ Quá Tải

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG1512.6%1650.20%1787.8%1925.4%2063.0%2200.6%2338.2%2475.8%2613.4%2751.0%2888.6%3026.2%3163.8%3301.4%3439.0%3576.6%
Bội Số Choáng991.6%1036.7%1081.8%1126.9%1172.0%1217.1%1262.2%1307.3%1352.4%1397.5%1442.6%1487.7%1532.8%1577.9%1623.0%1668.1%
Kỹ Năng Cốt Lõi1

Cường Hóa Kỹ Năng Cốt Lõi

CấpLv.1Lv.2 (A)Lv.3 (B)Lv.4 (C)Lv.5 (D)Lv.6 (E)Lv.7 (F)
Điểm Choáng tăng32%37.3%42.6%48%53.3%58.6%64%
Lực Xung Kích Cơ Bản tăng-+6-+6-+6-
Tấn Công Cơ Bản tăng--+25-+25-+25

Mindscape — đáng mở tới đâu?

M1 Chế Độ Nạp Nhanh Đáng mở

Khi đòn 4 Tấn Công Thường chém trúng kẻ địch, Hiệu Quả Nhận Năng Lượng của Anby tăng 12%, duy trì 30s. "Nạp nhanh một phút, chiến đấu nửa giờ!" Chuyên gia cài đặt mô đun tính năng mở rộng cho vũ khí đã đảm bảo như vậy... Hiệu quả sử dụng cũng đúng như những lời quảng cáo của anh ấy.

M2 Phóng Điện Chính Xác Đáng mở

Khi Tấn Công Thường: Sét Đánh đánh trúng kẻ địch ở trạng thái Choáng, sát thương do chiêu thức gây ra tăng 30%. Khi Siêu Chiến Kỹ đánh trúng kẻ địch chưa ở trạng thái Choáng, Điểm Choáng do chiêu thức gây ra tăng 10%. "Điện giật sẽ ngất xỉu." Cô gái lạnh lùng nhìn kẻ địch đang ngất đi rồi nói thêm: "Trong phim thường là vậy."

M3 Huấn Luyện Nghiêm Khắc Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Chạy, vung đao, di chuyển nhanh như chớp. Thiếu nữ không phải dân nghiệp dư thám hiểm Lỗ Hổng, mà là chuyên gia về lĩnh vực này.

M4 Truyền Dẫn Điện Năng Cân nhắc

Khi phát động Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ sẽ hồi 3 điểm Năng Lượng cho nhân vật dự bị thuộc tính Điện. Mỗi khi Anby có 12% Hiệu Quả Nhận Năng Lượng, lượng hồi phục sẽ tăng thêm 2 điểm, tối đa tăng 6 điểm. Đơn thân độc chiến không phải kế sách lâu dài, một Đạo Tặc Lỗ Hổng lão luyện còn phải biết tạo cơ hội cho đồng đội trong chiến đấu.

M5 Kinh Nghiệm Đường Phố Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Làm việc cho Nhà Thỏ Xảo Quyệt không chỉ cải thiện sức mạnh tinh thần mà còn (bị ép) cải thiện cả thể lực.

M6 Điện Trường Năng Lượng Đáng mở

Khi phát động Siêu Chiến Kỹ, Anby sẽ nhận 8 tầng Nạp Năng Lượng (Giới hạn 8 tầng). Khi Tấn Công Thường hoặc Tấn Công Lướt đánh trúng kẻ địch, sẽ tiêu hao 1 tầng Nạp Năng Lượng, khiến sát thương chiêu thức hiện tại tăng 45%. Ánh điện nhấp nháy trên ngón tay của cô gái. Người thiếu nữ ngẩng đầu lên, đôi mắt ánh lên sự vững vàng vượt xa ngoại hình và độ tuổi của cô. Có lẽ một ngày nào đó cô ấy sẽ trở thành người thao túng tia chớp này.

Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá

HP/Tấn Công/Phòng Thủ trước–sau mỗi mốc, kèm vật liệu cần nộp — nguyên văn bảng đột phá chính chủ.
Lv.TrướcSauVật liệu mốc này
Lv.1
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
Lực Xung Kích: -
Tỷ Lệ Bạo Kích: -
DMG Bạo Kích: -
Tinh Thông Dị Thường: -
Khống Chế Dị Thường: -
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: -
Tự Hồi Năng Lượng: -
HP: 603
Tấn Công: 95
Phòng Thủ: 49
Lực Xung Kích: 118
Tỷ Lệ Bạo Kích: 5%
DMG Bạo Kích: 50%
Tinh Thông Dị Thường: 93
Khống Chế Dị Thường: 94
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0
Tự Hồi Năng Lượng: 1.2
Lv.10
HP: 1339
Tấn Công: 143
Phòng Thủ: 109
HP: 1753
Tấn Công: 177
Phòng Thủ: 109
Denny ×24,000
Dấu Khống Chế - Sơ ×4
Lv.20
HP: 2572
Tấn Công: 258
Phòng Thủ: 210
HP: 2986
Tấn Công: 266
Phòng Thủ: 244
Denny ×56,000
Dấu Khống Chế - Cao ×12
Lv.30
HP: 3804
Tấn Công: 320
Phòng Thủ: 310
HP: 4218
Tấn Công: 354
Phòng Thủ: 343
Denny ×120,000
Dấu Khống Chế - Cao ×20
Lv.40
HP: 5036
Tấn Công: 408
Phòng Thủ: 410
HP: 5450
Tấn Công: 441
Phòng Thủ: 444
Denny ×200,000
Dấu Người Phá Trận ×10
Lv.50
HP: 6269
Tấn Công: 495
Phòng Thủ: 511
HP: 6682
Tấn Công: 529
Phòng Thủ: 545
Denny ×400,000
Dấu Người Phá Trận ×20
Lv.60
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
HP: 7500
Tấn Công: 658
Phòng Thủ: 612

Tổng vật liệu cả hành trình đột phá

Denny ×800,000 Dấu Khống Chế - Sơ ×4 Dấu Khống Chế - Cao ×32 Dấu Người Phá Trận ×30

Vật liệu cần nuôi tới Lv60

Đọc ngược từ bảng số nuôi ZZZ — số lượng cộng dồn từ Lv1 tới Lv60, đủ 3 bậc đột phá.

Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.

Tên chính thức đa ngôn ngữ

Tên chính chủ của Anby theo từng server/ngôn ngữ — dùng để tra cứu khi gõ tên bản địa.
Tiếng Việt · English · Deutsch · Español · Français · Indonesia · Português · ไทย Anby
日本語 アンビー
한국어 엔비
繁體中文 · 简体中文 安比
Русский Энби

Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật

Lồng tiếng AnhSam Slade
Lồng tiếng TrungYanning (宴宁)
Lồng tiếng NhậtTanezaki Atsumi (種崎敦美)
Lồng tiếng Hàn김보나 (Kim Bo-na)

Cốt truyện & lý lịch

Theo thông tin hồ sơ giấy phép Điều Tra Viên Của Hiệp Hội Điều Tra Lỗ Hổng: Nhân Viên Điều Tra Lỗ Hổng - Anby, có khả năng thích ứng Ether tốt, cho phép vào trong Lỗ Hổng đã biết trong thành phố (Bao gồm Lỗ Hổng Phát Sinh) thực hiện các công việc cơ bản như điều tra và khai thác. Nhắc nhở: Tương tự trường hợp của Nicole, giấy phép của Anby cũng đã lâu không cập nhật. Nên nhanh chóng tự chi trả để kiểm tra, tránh gây thêm nhiều tổn thất. Anby, nhân viên đầu tiên của Nhà Thỏ Xảo Quyệt. Theo hồ sơ cư dân New Eridu, danh tính "Anby Demara" này chỉ xuất hiện sau khi người này gia nhập Nhà Thỏ Xảo Quyệt, mà họ "Demara" rõ ràng là lấy từ Nicole. Trước khi dùng thân phận nhân viên của Nhà Thỏ Xào Quyệt để đăng ký, lý lịch cá nhân và toàn bộ dữ liệu liên quan của Anby đều trống rồng một cách đáng ngờ. Dù Anby cực kỳ thiếu kiến thức phổ thông, nhưng lại thành thạo các vấn để liên quan đến chiến đấu, là một (trong) chiến binh mạnh nhất của Nhà Thỏ Xảo Quyệt. Sở thích lớn nhất của Anby là phim ảnh, và cô cũng tìm hiểu rất nhiều chủ đề khác nhau. Có lẽ vì quá say mê nên cô thường coi những câu chuyện trong phim là sự thật. Khác với vẻ ngoài điềm tĩnh, không để lộ bất cứ cảm xúc nào, Anby dễ bị rung động bởi những tình tiết hư cấu của câu chuyện. Thức ăn yêu thích nhất là hamburger, vì "nó chứa protein, carbohydrate và các loại rau cải cùng một lúc, vừa ngon, giá cả lại vừa phải chăng, ngoài hamburger thì không còn món nào khác." Một tin đồn khác cho rằng Anby được Nicole "nhặt" ở khu tàn tích gần cố đô. Do nhìn ra được khả năng chiến đấu mạnh mẽ không biết từ đâu có của cô ấy. "Không phải là vì trông cô ấy rất lợi hại! Tôi thu nhận cô ấy vì tôi là một người tốt~" -- by Nicole Dựa trên phân tích hành vi hàng ngày và biểu hiện chiến đấu của Anby, có một số dấu vết cô ấy đã từng trải qua huấn luyện quân sự. Xét đến những khoảng trống đáng ngờ trong lý lịch, kiến nghị: Hãy giữ cảnh giác với người này một chút. Belle Anby thường đến tiệm băng hình để mượn phim, lần nào cũng trả rất sớm, hình như xem rất nhiều phim. Nghe áp lực chưa anh? Thân là chủ tiệm băng hình, nếu lượng phim chúng ta xem không bằng khách hàng thì mất mặt lắm. Wise Nói thật thì, điều anh tò mò nhất là danh sách nhạc của Anby. Vì cô ấy luôn đeo tai nghe... rốt cuộc là đang nghe cái gì vậy?

Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.

Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.

Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ

Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.

Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy

Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.

  • Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
  • Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Mindscape có đáng lên không

Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.

Thứ tự nâng kỹ năng theo vai

Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:

  • Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
  • Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
  • Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
  • Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.

Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
  • Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Người Đại Diện cùng nguyên tố

Câu hỏi thường gặp về Anby

W-Engine nào tốt nhất cho Anby?

Anby phát huy mạnh nhất với Người Trói Buộc. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.

Anby có đáng roll không?

Anby là stunner free nên gần như ai cũng có và vẫn dùng tốt để làm quen game hoặc lấp chỗ trong đội Điện. Tuy nhiên đã bị các stunner S như Qingyi, Trigger, Lighter, Lycaon vượt mặt về tốc độ stun và buff. Không đáng đốt tài nguyên nếu bạn có stunner S; giữ ở mức đủ chơi là được.

Đội hình tốt nhất cho Anby là gì?

Anby đánh tốt nhất trong đội Thỏ Ranh Mãnh. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.

Ai lồng tiếng cho Anby trong Zenless Zone Zero?

Anby (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.

Mệnh tọa (Mindscape) nào của Anby đáng đầu tư nhất?

Anby có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.

Nuôi Anby từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?

Nuôi Anby lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.

Tiếp theo bạn nên…

Chạm vào ô đang sai…