Pulchra
Stunner Vật lý off-field, nhả Aftershock để chất Daze liên tục và buff 30% Aftershock DMG cho cả đội, nhường sân cho DPS chính.
Tier A · Khống Chế · Vật Lý. BiS: Bánh Răng Thiêu Đốt. Stunner Vật lý off-field, nhả Aftershock để chất Daze liên tục và buff 30% Aftershock DMG cho cả đội, nhường sân cho DPS chính.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate (hoặc ATK%) · 5: Sát thương Vật lý · 6: Impact%
Impact > CRIT Rate > CRIT DMG > ATK% (ưu tiên Impact để stun nhanh).
Thứ tự nâng kỹ năng: Kỹ năng Lõi (Core, tối đa +30% Daze) trước → Đòn Đặc biệt → Liên Kích.
Đội hình khuyên dùng
Đội lý tưởng: cả ba nhả Aftershock nối nhau, Core của Pulchra +30% Aftershock DMG toàn đội.
Pulchra làm stunner off-field giá rẻ ghép với DPS Anomaly/Attack bất kỳ.
Đáng nâng nếu mày chơi đội Aftershock (Soldier 0 Anby, Trigger) — cực hợp và rẻ. Ngoài phạm vi đó Pulchra chỉ là stunner A-rank tầm trung, Daze off-field ổn nhưng không bằng stunner S-rank chuyên trách. Kéo nếu thiếu stunner, không thì để dành.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Khống Chế. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Pulchra là stunner nên ưu tiên số 1 là ĐỦ Impact để lấp thanh Daze nhanh; sau đó dồn CRIT để phần dmg off-field có sức nặng. Main stat đĩa: slot 4 CRIT Rate (hoặc CRIT DMG) · slot 5 Sát thương Vật lý (hoặc PEN Ratio) · slot 6 Impact%. Thứ tự sub: CRIT Rate ≈ CRIT DMG > ATK% > PEN, cộng nhặt Impact nếu chưa đạt ngưỡng stun. Chỉ số gốc Lv1: Impact 94, CRIT Rate 5%, CRIT DMG 50% (theo mobalytics) — chưa có bảng mốc ATK/Impact chính thức nên đây là hướng định tính, KHÔNG bịa số cụ thể. W-engine: Box Cutter (chữ ký A, thêm Daze qua Aftershock) hoặc Hellfire Gears; đĩa 4 Shadow Harmony + 2 Shockstar Disco.
Cách chơi & vòng combo
1) Bấm EX Special (Rending Claw - Flashstep) hoặc Assist Follow-Up để Pulchra vào trạng thái Hunter's Gait (+30% Daze trong 6s) và đặt Binding Trap lên địch. 2) Quick-swap sang DPS chính đang trên sân. 3) DPS dùng Đòn Đặc biệt / EX Special → kích Aftershock của Pulchra (đòn Coordinate) từ ngoài sân, mỗi phát cộng Daze + dmg. 4) Tiếp tục đánh thường / kỹ năng để nối thêm các đợt Aftershock trong cửa sổ Hunter's Gait. 5) Khi thanh Decibel đầy, nổ Ult của Pulchra (bắn diện rộng, bất tử) để làm mới Binding Trap rồi lặp lại từ bước 1.
- Stunner off-field thực thụ: gây Daze và nhả Aftershock từ ngoài sân, gần như không chiếm thời gian trên sân của DPS chính — cực hợp lối chơi 'hyper-carry'.
- Buff toàn đội: Binding Trap tăng 30% Aftershock DMG mọi agent gây lên mục tiêu — biến cô thành mảnh ghép mạnh cho các đội Aftershock (Soldier 0 - Anby, Trigger).
- Giá rẻ, dễ sở hữu: là A-rank nên bản thân và cung mindscape đều dễ kiếm; F2P có thể nhắm thẳng M6 (mốc mạnh nhất) — hiếm stunner nào cho giá trị/chi phí tốt vậy.
- Vòng lặp thoáng: bấm EX/Assist rồi swap là chạy, vào Quick Assist mượt, không đòi combo dài — dễ dùng cho người chơi mọi trình độ.
- Bản thân yếu dmg: chủ yếu là support/stun, đầu ra sát thương thấp — không thể tự gánh, luôn cần một DPS chính ăn nhịp Aftershock/stun.
- Kén đội khi thiếu M6: chưa có M6 thì Binding Trap chỉ tăng Aftershock DMG, nên cô bị bó vào các đội Aftershock (S0-Anby, Trigger); ghép DPS hệ khác sẽ phí phần buff.
- 'Đói' hai mặt: vừa cần đủ Impact để stun nhanh, vừa muốn CRIT cao cho phần dmg — chia đôi chỉ số khiến việc lên đĩa hơi khó chịu so với stunner Impact thuần.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Hợp Shiyu Defense: làm stunner off-field giá rẻ cho đội burst đơn mục tiêu, mở cửa sổ stun để DPS chính dồn dmg trong khi Binding Trap +30% Aftershock nuôi thêm sát thương. Bản thân dmg thấp nên giá trị phụ thuộc chất lượng DPS chính; với đội Aftershock (S0-Anby/Trigger) cô thừa Impact để giữ stun ổn định.
Dùng được ở Deadly Assault: stun các trùm máu trâu nhanh nhờ Impact, và trong các trận điểm-thấp (low-scoring) W-engine giàu Daze như Fossilized Core / Box Cutter giúp cô lấp Daze rất hiệu quả. Vẫn cần DPS chính mạnh để tận dụng cửa sổ stun; là lựa chọn tiết kiệm khi thiếu stunner S-rank. (confidence vừa.)
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Đánh Nhanh
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 3 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Thường: Nhảy Đánh
Nhấn giữ phát động: Nhảy về phía trước và chém liên tục, gây DMG Vật Lý.
Né3
Né: Phản Xạ Chỉnh Thế
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Tiên Hạ Thủ Vi Cường
Khi né, nhấn phát động: Lao về phía trước và chém, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Ăn Miếng Trả Miếng
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Phát động đâm đột ngột vào kẻ địch phía trước và tiếp nối thực hiện ngay đòn chém nhanh, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Hợp Đồng Thuê - Dịch Vụ Bảo Vệ
Khi né, nhấn phát động: Lao về phía trước và chém, gây DMG Vật Lý.
Hỗ Trợ Né Tránh: Hợp Đồng Thuê - Dịch Vụ Chiến Đấu
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Né đòn tấn công của kẻ địch và kích hoạt Tầm Nhìn Cực Hạn. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Tính Phí Riêng
Sau khi phát động Hỗ Trợ Né Tránh, nhấn phát động: Nhảy vọt lên cao về phía trước và nã súng bắn, gây DMG Vật Lý. Khi phát động chiêu thức, sẽ tiêu hao 1 Điểm Chi Viện, khiến bản thân vào trạng thái Bước Chân Săn Mồi. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Đặc Biệt3
Chiến Kỹ: Vuốt Sắc
Nhấn phát động: Thực hiện xuyên kích qua lại nhanh chóng về phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Chiến Kỹ: Vuốt Sắc - Ác Mộng Tập Kích
Khi Pulchra vào trạng thái Bước Chân Săn Mồi, các nhân vật đang thao tác khác trong đội sau khi phát động Chiến Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ trọng kích đánh trúng kẻ địch sẽ kích hoạt: Xoay quanh kẻ địch mục tiêu và tiến hành xuyên kích qua lại nhanh chóng, gây DMG Vật Lý. Sau khi phát động chiêu thức, khi các nhân vật đang thao tác khác trong đội dùng bất kỳ đòn tấn công nào đánh trúng kẻ địch, Pulchra sẽ phát động lặp lại đòn tấn công, tối đa kích hoạt thêm 5 lần, và đòn tấn công cuối cùng sẽ được thay thế bằng một đòn kết thúc mạnh mẽ hơn. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Chiến Kỹ: Vuốt Sắc - Ác Mộng Tập Kích là Cú Đánh Bổ Sung.
Siêu Chiến Kỹ: Vuốt Sắc - Bước Chân Nhanh Nhẹn
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Thực hiện nhiều lần xuyên kích qua lại về phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Hi, Không Ngờ Chứ Gì
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Phát động tụ lực bắn về phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Ồ, Đến Giờ Chơi Rồi
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Bắn mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Bản Năng Thợ Săn
Khi Pulchra phát động Siêu Chiến Kỹ, Đột Kích Chi Viện, Liên Kích, Tuyệt Kỹ, sẽ vào trạng thái Bước Chân Săn Mồi, tăng 15%/17.5%/20%/22.5%/25%/27.5%/30% Điểm Choáng do bản thân gây ra, duy trì 6s. Sau khi đổi sang nhân vật khác, nếu Pulchra vẫn trong trạng thái Bước Chân Săn Mồi, thời gian duy trì trạng thái sẽ được kéo dài cho đến khi đổi lại Pulchra vào sân. Sau khi vào trạng thái Bước Chân Săn Mồi, khi Pulchra là nhân vật đang thao tác, đòn trọng kích của cô đánh trúng kẻ địch sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh của nhân vật phía trước trong đội.
Năng Lực Thêm: Đối Tác Nghiệp Vụ
Khi trong đội có nhân vật Tiên Phong hoặc nhân vật cùng phe với bản thân sẽ kích hoạt: Khi Pulchra phát động Chiến Kỹ: Vuốt Sắc - Ác Mộng Tập Kích, Siêu Chiến Kỹ, Đột Kích Chi Viện, Liên Kích, Tuyệt Kỹ đánh trúng mục tiêu, sẽ gán hiệu quả Dấu Tích Giam Cầm lên kẻ địch, duy trì 15s. Sau khi bị gán hiệu quả Dấu Tích Giam Cầm, sẽ tăng 30% sát thương gây ra bởi Cú Đánh Bổ Sung do tất cả đơn vị phát động lên mục tiêu.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Đánh Nhanh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 35.7% | 39% | 42.3% | 45.6% | 48.9% | 52.2% | 55.5% | 58.8% | 62.1% | 65.4% | 68.7% | 72% | 75.3% | 78.6% | 81.9% | 85.2% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 94.1% | 102.7% | 111.3% | 119.9% | 128.5% | 137.1% | 145.7% | 154.3% | 162.9% | 171.5% | 180.1% | 188.7% | 197.3% | 205.9% | 214.5% | 223.1% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 167.6% | 182.9% | 198.2% | 213.5% | 228.8% | 244.1% | 259.4% | 274.7% | 290% | 305.3% | 320.6% | 335.9% | 351.2% | 366.5% | 381.8% | 397.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 28.5% | 29.8% | 31.1% | 32.4% | 33.7% | 35% | 36.3% | 37.6% | 38.9% | 40.2% | 41.5% | 42.8% | 44.1% | 45.4% | 46.7% | 48% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 75.3% | 78.8% | 82.3% | 85.8% | 89.3% | 92.8% | 96.3% | 99.8% | 103.3% | 106.8% | 110.3% | 113.8% | 117.3% | 120.8% | 124.3% | 127.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 134.1% | 140.2% | 146.3% | 152.4% | 158.5% | 164.6% | 170.7% | 176.8% | 182.9% | 189% | 195.1% | 201.2% | 207.3% | 213.4% | 219.5% | 225.6% |
Tấn Công Thường: Nhảy Đánh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 135% | 147.3% | 159.6% | 171.9% | 184.2% | 196.5% | 208.8% | 221.1% | 233.4% | 245.7% | 258% | 270.3% | 282.6% | 294.9% | 307.2% | 319.5% |
| Bội Số Choáng | 108% | 113% | 118% | 123% | 128% | 133% | 138% | 143% | 148% | 153% | 158% | 163% | 168% | 173% | 178% | 183% |
Né2
Tấn Công Lướt: Tiên Hạ Thủ Vi Cường
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 48.3% | 52.7% | 57.1% | 61.5% | 65.9% | 70.3% | 74.7% | 79.1% | 83.5% | 87.9% | 92.3% | 96.7% | 101.1% | 105.5% | 109.9% | 114.3% |
| Bội Số Choáng | 24.2% | 25.2% | 26.4% | 27.5% | 28.6% | 29.7% | 30.8% | 31.9% | 33% | 34.1% | 35.2% | 36.3% | 37.4% | 38.5% | 39.6% | 40.7% |
Phản Kích Khi Né: Ăn Miếng Trả Miếng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 201.7% | 220.2% | 238.6% | 257% | 275.4% | 293.8% | 312.2% | 330.6% | 349% | 367.4% | 385.8% | 404.1% | 422.6% | 441% | 459.4% | 477.8% |
| Bội Số Choáng | 178.3% | 186.5% | 194.7% | 202.9% | 211.1% | 219.3% | 227.5% | 235.7% | 243.9% | 252.1% | 260.3% | 268.5% | 276.7% | 284.9% | 293.1% | 301.3% |
Kỹ Năng Chi Viện2
Hỗ Trợ Nhanh: Hợp Đồng Thuê - Dịch Vụ Bảo Vệ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 78.3% | 85.5% | 92.7% | 99.9% | 107.1% | 114.3% | 121.5% | 128.7% | 135.9% | 143.1% | 150.3% | 157.5% | 164.7% | 171.9% | 179.1% | 186.3% |
| Bội Số Choáng | 78.3% | 81.9% | 85.5% | 89.1% | 92.7% | 96.3% | 99.9% | 103.5% | 107.1% | 110.7% | 114.3% | 117.9% | 121.5% | 125.1% | 128.7% | 132.3% |
Đột Kích Chi Viện: Tính Phí Riêng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 307.1% | 335.1% | 363.1% | 391.1% | 419.1% | 447.1% | 475.1% | 503.1% | 531.1% | 559.1% | 587.1% | 615.1% | 643.1% | 671.1% | 699.1% | 727.1% |
| Bội Số Choáng | 265.3% | 277.4% | 289.5% | 301.6% | 313.7% | 325.8% | 337.9% | 350% | 362.1% | 374.2% | 386.3% | 398.4% | 410.5% | 422.6% | 434.7% | 446.8% |
Kỹ Năng Đặc Biệt3
Chiến Kỹ: Vuốt Sắc
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 25% | 27.4% | 29.7% | 32% | 34.3% | 36.6% | 38.9% | 41.2% | 43.5% | 45.8% | 48.1% | 50.4% | 52.7% | 55% | 57.3% | 59.6% |
| Bội Số Choáng | 50.1% | 52.4% | 54.7% | 57% | 59.3% | 61.6% | 63.9% | 66.2% | 68.5% | 70.8% | 73.1% | 75.4% | 77.7% | 80% | 82.3% | 84.6% |
Chiến Kỹ: Vuốt Sắc - Ác Mộng Tập Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 46.3% | 50.5% | 54.9% | 59.2% | 63.5% | 67.8% | 72.1% | 76.4% | 80.7% | 85% | 89.3% | 93.6% | 97.9% | 102.1% | 106.5% | 110.8% |
| Bội Số DMG Đòn Kết Thúc | 53.5% | 58.4% | 63.3% | 68.2% | 73.1% | 78% | 82.9% | 87.8% | 92.7% | 97.6% | 102.5% | 107.4% | 112.3% | 117.2% | 122.1% | 127% |
| Bội Số Choáng | 29% | 30.4% | 31.8% | 33.2% | 34.6% | 36% | 37.4% | 38.8% | 40.2% | 41.6% | 43% | 44.4% | 45.8% | 47.2% | 48.6% | 50% |
| Bội Số Choáng Đòn Kết Thúc | 34.8% | 36.4% | 38% | 39.6% | 41.2% | 42.8% | 44.4% | 46% | 47.6% | 49.2% | 50.8% | 52.4% | 54% | 55.6% | 57.2% | 58.8% |
Siêu Chiến Kỹ: Vuốt Sắc - Bước Chân Nhanh Nhẹn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 347.7% | 379.4% | 411.1% | 442.8% | 474.5% | 506.2% | 537.9% | 569.6% | 601.3% | 633% | 664.7% | 696.4% | 728.1% | 759.8% | 791.5% | 823.2% |
| Bội Số Choáng | 211.7% | 221.4% | 231.1% | 240.8% | 250.5% | 260.2% | 269.9% | 279.6% | 289.3% | 299% | 308.7% | 318.4% | 328.1% | 337.8% | 347.5% | 357.2% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
Liên Kích2
Liên Kích: Hi, Không Ngờ Chứ Gì
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 534.1% | 582.7% | 631.3% | 679.9% | 728.5% | 777.1% | 825.7% | 874.3% | 922.9% | 971.5% | 1020.1% | 1068.7% | 1117.3% | 1165.9% | 1214.5% | 1263.1% |
| Bội Số Choáng | 135.1% | 141.3% | 147.5% | 153.7% | 159.9% | 166.1% | 172.3% | 178.5% | 184.7% | 190.9% | 197.1% | 203.3% | 209.5% | 215.7% | 221.9% | 228.1% |
Tuyệt Kỹ: Ồ, Đến Giờ Chơi Rồi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1393.8% | 1520.6% | 1647.4% | 1774.2% | 1901% | 2027.8% | 2154.6% | 2281.4% | 2408.2% | 2535% | 2661.8% | 2788.6% | 2915.4% | 3042.2% | 3169% | 3295.80% |
| Bội Số Choáng | 882.3% | 922.5% | 962.7% | 1002.9% | 1043.1% | 1083.3% | 1123.5% | 1163.7% | 1203.9% | 1244.1% | 1284.3% | 1324.5% | 1364.7% | 1404.9% | 1445.1% | 1485.3% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Kỹ Năng Cốt Lõi: Bản Năng Thợ Săn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm Choáng Tăng | 15% | 17.5% | 20% | 22.5% | 25% | 27.5% | 30% |
| Lực Xung Kích Tăng | - | 6 | - | 6 | - | 6 | - |
| Tấn Công Cơ Bản Tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi gây sát thương cho kẻ địch bị gán hiệu quả Dấu Tích Giam Cầm, bản thân tăng 10% Tỷ Lệ Bạo Kích. "Chủ nghĩa vị kỷ là một dạng bản năng, nhưng thực ra cũng có thể học được." "Làm sao để học được?" "Cứ chịu thiệt thòi riết là tự khắc hiểu thôi."
Khi ở trạng thái Bước Chân Săn Mồi trong Bị Động Cốt Lõi: Bản Năng Thợ Săn, Pulchra tăng thêm 10% tấn công. "Phẩm chất quan trọng nhất của một lính đánh thuê không phải là lòng trung thành, mà là biết nắm bắt thời cơ. Chọn đúng chủ, nhận đúng nhiệm vụ, hoàn thành công việc được giao, tuyệt đối không ký hợp đồng dài hạn. Ngay cả khi chuyển sang làm việc cho đối thủ, chủ cũ cũng chẳng có gì để nói." "Pulchra, vừa rồi lại có người đến gây rắc rối với cô, tôi đã đuổi họ đi rồi. Sao cô lại đắc tội với nhiều người thế?" "Tại vì có quá nhiều kẻ để cảm xúc chi phối. Nhìn xem, tất cả bọn họ đều là một lũ thất bại không biết lượng sức mình."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Trên cánh cửa thùng xe tải nơi Pulchra sinh sống có dán một tờ giấy lớn. Trên đó có viết một hàng chữ to màu đỏ: Đây là địa bàn của tôi! Vào phải gõ cửa! Gõ cửa! Gõ cửa! Phía dưới còn dán một tờ giấy nhỏ hơn, viết bằng chữ to màu đen: Caesar, đền tôi cái khóa! 100.000 Denny! Bên dưới dòng chữ đen đó còn có một dòng chữ nhỏ nguệch ngoạc: Tôi đã hỏi Người Kết Nối rồi, cái khóa đó có 20.000 thôi!
Giảm 5 điểm Năng Lượng tiêu hao khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Vuốt Sắc - Bước Chân Nhanh Nhẹn. "Thách đấu với đối thủ mạnh thì có gì vui, tôi đâu phải kẻ thích tự ngược đãi bản thân. Với tôi, chỉ khi biết chắc mình sẽ thắng thì mới cảm nhận được niềm vui thực sự của việc săn mồi!" 5 phút sau. "AI của game này yếu quá, chán phèo."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Ký ức mờ nhạt nhất thời thơ ấu của Pulchra là một chiếc đuôi to và ấm áp. Khi cô bé mới biết bò, trò chơi yêu thích nhất là đuổi theo nó. "Rồi sau đó thì sao?" "Họ bảo với tôi rằng, chiếc đuôi đó chính là của tôi." Nhưng Pulchra biết, chiếc đuôi đó không phải của cô. Bởi vì ngoài trò chơi đuổi theo chiếc đuôi, mỗi đêm nó còn quấn chặt lấy cô, cùng cô vượt qua những đêm lạnh giá. Có lẽ Lỗ Hổng đã cướp mất nó, hoặc là thứ gì đó khác... À, cũng chẳng sao, dù gì thì cô ấy cũng không chơi trò này nữa rồi.
Tăng 15% sát thương do Chiến Kỹ: Vuốt Sắc - Ác Mộng Tập Kích gây ra, số lần có thể kích hoạt đòn tấn công lặp lại tăng thêm 2 lần. Hiệu quả Dấu Tích Giam Cầm trong Năng Lực Thêm: Đối Tác Nghiệp Vụ sẽ có tác dụng với cả các loại sát thương khác ngoài Cú Đánh Bổ Sung. Mặt nạ lọc khí che chắn các hạt Ether và phấn hoa, ngăn cản những ánh nhìn tò mò, sợ hãi hay không thiện chí, nhưng cũng khiến người ta không thể co mình ngủ một giấc ngon lành nữa. Ước gì được đến một nơi ấm áp, ngủ trưa thật thoải mái mà chẳng cần phòng bị gì... Cửa toa xe bất ngờ bị đẩy ra, giật mình tỉnh giấc, cô vội vàng chụp lấy người bạn đồng hành thân quen đeo lên mặt, "Các người không biết gõ cửa à?!" ...À, hóa ra bây giờ cô đã có thể tháo nó ra rồi.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | Lv.1: Trước HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Khống Chế Dị Thường: - Tinh Thông Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
Lv.1: Sau HP: 612 Tấn Công: 96 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 118 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Khống Chế Dị Thường: 92 Tinh Thông Dị Thường: 90 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | Lv.10: Trước HP: 1359 Tấn Công: 145 Phòng Thủ: 108 |
Lv.10: Sau HP: 1779 Tấn Công: 179 Phòng Thủ: 141 |
Denny ×24,000
Dấu Khống Chế - Sơ ×4
|
| Lv.20 | Lv.20: Trước HP: 2610 Tấn Công: 234 Phòng Thủ: 207 |
Lv.20: Sau HP: 3030 Tấn Công: 268 Phòng Thủ: 241 |
Denny ×48,000
Dấu Khống Chế - Cao ×12
|
| Lv.30 | Lv.30: Trước HP: 3860 Tấn Công: 323 Phòng Thủ: 307 |
Lv.30: Sau HP: 4280 Tấn Công: 358 Phòng Thủ: 340 |
Denny ×120,000
Dấu Khống Chế - Cao ×20
|
| Lv.40 | Lv.40: Trước HP: 5111 Tấn Công: 413 Phòng Thủ: 407 |
Lv.40: Sau HP: 5531 Tấn Công: 447 Phòng Thủ: 441 |
Denny ×200,000
Dấu Người Phá Trận ×10
|
| Lv.50 | Lv.50: Trước HP: 6362 Tấn Công: 501 Phòng Thủ: 507 |
Lv.50: Sau HP: 6782 Tấn Công: 535 Phòng Thủ: 540 |
Denny ×400,000
Dấu Người Phá Trận ×20
|
| Lv.60 | Lv.60: Trước HP: 7612 Tấn Công: 590 Phòng Thủ: 606 |
Lv.60: Sau HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Pulchra
W-Engine nào tốt nhất cho Pulchra?
Pulchra phát huy mạnh nhất với Bánh Răng Thiêu Đốt. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Pulchra có đáng roll không?
Đáng nâng nếu mày chơi đội Aftershock (Soldier 0 Anby, Trigger) — cực hợp và rẻ. Ngoài phạm vi đó Pulchra chỉ là stunner A-rank tầm trung, Daze off-field ổn nhưng không bằng stunner S-rank chuyên trách. Kéo nếu thiếu stunner, không thì để dành.
Đội hình tốt nhất cho Pulchra là gì?
Pulchra đánh tốt nhất trong đội Bộ ba Aftershock. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Pulchra trong Zenless Zone Zero?
Pulchra (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Pulchra đáng đầu tư nhất?
Pulchra có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Pulchra từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Pulchra lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.













