Ju Fufu
Stun Hỏa lai sub-DPS: vừa gây Daze giữ enemy, vừa tung Chain Attack off-field buff CRIT DMG toàn đội theo ATK của mình.
Tier S+ · Khống Chế · Hỏa. BiS: Phúc Khí Phun Trào. Stun Hỏa lai sub-DPS: vừa gây Daze giữ enemy, vừa tung Chain Attack off-field buff CRIT DMG toàn đội theo ATK của mình.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: ATK% · 6: Impact%
CRIT Rate/CRIT DMG > ATK% > Impact
Thứ tự nâng kỹ năng: EX Special > Basic > Chain/Ultimate > Assist > Dodge
Đội hình khuyên dùng
Rất đáng nâng: Stun Hỏa mạnh bậc nhất meta, cày đủ 3.400 ATK và 50% CRIT Rate là vừa khoá enemy vừa góp lượng dame off-field đáng kể qua Chain Attack. Cần nhớ bà cần ATK cao và CRIT Rate mới bung hết, nhưng bù lại linh hoạt cho mọi đội Hỏa.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Khống Chế. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc Lv60 nên đạt: ATK tổng ≥ 3.400 để kích Core Passive Fu-rocious Might (buff CRIT DMG toàn đội theo ATK của nàng); CRIT Rate ≥ 50% để mở hiệu ứng 4pc King of the Summit — và vì Tiger's Roar tự cộng ~80% CRIT DMG nên nhồi CRIT Rate cao hơn có lợi (gợi ý ~69,8% CR / ~79% CD). Slot 6 lấy Impact% để chất Daze nhanh.
Cách chơi & vòng combo
1) Mở trận: đưa Ju Fufu vào, bấm EX Special (Enhanced Special) để nạp Might và bung Chain, rồi swap sang carry. 2) Vòng lặp: để nàng ở hậu bãi — Hu Wei tự đánh nạp Might trong khi carry gánh damage chính. 3) Khi Might đạt 100: swap vào bấm EX Special rồi Swap-Cancel ngay (hủy hoạt cảnh) để tiết kiệm thời gian cho DPS. 4) Khi Might đạt 80 / đủ Decibel: dùng Ultimate để làm mới buff Tiger's Roar và hoàn 300 Decibel cho Attacker/Rupture. Lặp lại 2→4.
- Chơi cực nhàn: gần như tự động ở hậu bãi, Hu Wei tự đánh và giữ buff uptime gần 100% suốt trận, người chơi rảnh tay tập trung cho carry.
- Buff Decibel độc nhất: nâng trần Decibel toàn đội lên 4000 và hoàn 300 Decibel cho Attacker/Rupture mỗi khi họ tung Ultimate — có thể cho DPS thêm 1-3 Ultimate mỗi trận.
- Ít phụ thuộc W-Engine chữ ký, thân thiện túi tiền: kể cả engine thay thế nàng vẫn gánh tốt vai Stun + buff CRIT DMG toàn đội.
- Kiêm hai vai: vừa Stun khoá địch, vừa góp một lượng damage off-field đáng kể qua Chain Attack — không phải stunner 'trắng damage'.
- Cần đạt mốc kép mới bung: phải có ≥ 3.400 ATK và ≥ 50% CRIT Rate cùng lúc thì buff và bộ đĩa mới kích đủ, tốn đầu tư đĩa xịn.
- Không phải main DPS: nàng là stunner/buffer, luôn cần một carry mạnh đi kèm; đứng một mình không gánh được nội dung.
- Buff CRIT DMG chỉ có ích cho đội build CRIT: dán vào carry Anomaly (scale theo Anomaly Proficiency) thì giá trị giảm mạnh.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Hợp Shiyu Defense: buff bền cả trận + hoàn Decibel giúp DPS xả thêm Ultimate qua nhiều tầng, là stunner tiêu chuẩn cho các đội Yixuan/Evelyn khi cần clear nhanh hai nửa.
Rất hợp Deadly Assault: cơ chế nâng trần Decibel + hoàn 300 Decibel mỗi Ult của Attacker/Rupture cho phép giành thêm 1-3 Ultimate mỗi trận, đẩy điểm số cao — đây là điểm sáng lớn nhất của nàng ở endgame.
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Ác Hổ Thất Thức - Thiêu Thân Trảo
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa bốn đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Hỏa. Trong lúc thi triển đòn tấn công thứ ba, liên tục nhấn để duy trì combo, liên tục đánh kẻ địch. Trong lúc thi triển đòn tấn công thứ ba, nhấn giữ hoặc tạm dừng rồi nhấn sẽ nối tiếp đòn tấn công thứ bốn. Trong lúc thi triển đòn tấn công thứ ba, sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn và giảm 40% sát thương phải chịu.
Tấn Công Thường: Hổ Uy
Trong chiến đấu, Hổ Uy sẽ tự động tấn công kẻ địch, gây DMG Hỏa. Khi đánh trúng kẻ địch, nhận được 20 điểm Uy Phong, trong chiêu thức tối đa chỉ kích hoạt một lần. Uy Phong giới hạn tối đa 200 điểm.
Né4
Né: Ác Hổ Thất Thức - Phong Tòng Hổ
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Ác Hổ Thất Thức - Hổ Bôn
Khi né, nhấn phát động: Chém nhanh về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Lướt: Ác Hổ Thất Thức - Sơn Quân Đĩnh Hí
Sau khi phát động Tấn Công Lướt: Ác Hổ Thất Thức - Hổ Bôn, nhấn giữ phát động:Vào trạng thái xoay nhanh, trong trạng thái này có thể di chuyển bằng cách kéo cần điều khiển, khi đụng trúng kẻ địch sẽ gây DMG Vật Lý.Khi Ju Fufu nhận được Uy Thế từ các chiêu thức khác, thì khi xoay nhanh sẽ kèm theo lửa. Khi đụng trúng kẻ địch sẽ tiêu hao 1 điểm Uy Thế, đổi thành gây DMG Hỏa và nhận được 25 điểm Uy Phong. Uy Thế giới hạn tối đa 15 điểm. Khi gây DMG Hỏa, nếu Uy Phong cao hơn 100 điểm, sẽ tự động tiêu hao 100 điểm Uy Phong để phát động Liên Kích: Hổ Phù Chấn Sát. Thả để thoát khỏi trạng thái xoay và ném Hổ Uy tấn công kẻ địch, gây DMG Hỏa. Khi đổi sang nhân vật khác, Ju Fufu sẽ tiếp tục ở trạng thái xoay, cố gắng đụng vào kẻ địch gần nhất. Khi Ju Fufu là nhân vật đang thao tác, trong thời gian phát động chiêu thức sẽ giảm 40% sát thương phải chịu, tăng cấp Kháng Gián Đoạn. Khi không phải là nhân vật đang thao tác, sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Phản Kích Khi Né: Ác Hổ Thất Thức - Li Hỏa Hồi Phong
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Chém nhiều lần vào kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Nộ Quyết Chưởng
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động: Chém kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Hổ Uy Bàn Cứ
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Hổ Gầm Thét Lửa
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Sau khi chém kẻ địch phía trước, sử dụng Hổ Uy để thực hiện thêm một đòn tấn công đáp đất, gây DMG Hỏa. Khi phát động nhận được 1 điểm Uy Thế, trong 10s tối đa nhận 1 lần. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Ác Hổ Thất Thức - Hạ Sơn Hổ
Nhấn phát động:Thực hiện đòn chém xoáy về phía trước rồi chém khi đáp đất, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Ác Hổ Thất Thức (Cải Tiến) - Hạ Sơn Mãnh Hổ
Khi đủ Năng Lượng, nhấn để phát động: Vung Hổ Uy tấn công mạnh mẽ về phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Khi phát động sẽ nhận được 3 điểm Uy Thế và 80 điểm Uy Phong. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích3
Liên Kích: Hổ Phủ Băng
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Vung Hổ Uy đánh mạnh vào kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích: Hổ Phủ Chấn Sát
Khi có ít nhất 100 điểm Uy Phong, sau khi kích hoạt Liên Kích sẽ tự động phát động: Tiêu hao 100 điểm Uy Phong, mở Hổ Uy phóng lửa và bắp rang tấn công kẻ địch trong phạm vi nhỏ phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Khi có Uy Thế và không phải nhân vật đang thao tác, sau khi kết thúc chiêu thức sẽ vào trạng thái Xoay Vòng Nóng Bỏng. Chiêu thức là Cú Đánh Bổ Sung, trong thời gian phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Ác Hổ Thất Thức - Mãnh Hổ Nổ Bung
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Sử dụng Hổ Uy thực hiện hai lần tấn công đáp đất, gây lượng lớn DMG Hỏa. Khi phát động nhận được 6 điểm Uy Thế và 100 điểm Uy Phong. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Hổ Hổ Sinh Uy
Khi Ju Fufu chưa sử dụng Hổ Uy, Hổ Uy sẽ tự động tấn công kẻ địch và khi đánh trúng sẽ nhận được Uy Phong. Khi Hổ Uy đánh trúng kẻ địch, nếu có ít nhất 100 điểm Uy Phong và Ju Fufu không phải là nhân vật đang thao tác, Ju Fufu sẽ xoay quanh kẻ địch mục tiêu và phát động Liên Kích: Hổ Phủ Chấn Sát. Khi phát động, nhân vật toàn đội nhận được hiệu quả Hổ Gầm: DMG Bạo Kích tăng 10%, khi tấn công ban đầu của Ju Fufu lớn hơn hoặc bằng 2800 điểm, cứ mỗi 100 điểm tấn công vượt mức sẽ khiến DMG Bạo Kích tăng thêm 5%, tối đa tăng thêm 30%. Trong trạng thái Hổ Gầm, sát thương do Liên Kích/Tuyệt Kỹ của nhân vật gây ra tăng 10%/20%. Trạng thái Hổ Gầm duy trì 30s, khi kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. Khi Ju Fufu đang trong hiệu quả Hổ Gầm, Lực Xung Kích tăng 25 điểm.
Năng Lực Thêm: Bát Diện Uy Phong
Khi trong đội có nhân vật Tiên Phong hoặc Mệnh Phá sẽ kích hoạt: Giới hạn Decibel của tất cả nhân vật trong đội tăng 1000 điểm, khi nhân vật Tiên Phong hoặc Mệnh Phá phát động Tuyệt Kỹ, nhân vật này sẽ nhận được 300 điểm Decibel.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Ác Hổ Thất Thức - Thiêu Thân Trảo
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 42.5% | 46.4% | 50.3% | 54.2% | 58.1% | 62% | 65.9% | 69.8% | 73.7% | 77.6% | 81.5% | 85.4% | 89.3% | 93.2% | 97.1% | 101% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 45.2% | 49.4% | 53.6% | 57.8% | 62% | 66.2% | 70.4% | 74.6% | 78.8% | 83% | 87.2% | 91.4% | 95.6% | 99.8% | 104% | 108.2% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 31.5% | 34.4% | 37.3% | 40.2% | 43.1% | 46% | 48.9% | 51.8% | 54.7% | 57.6% | 60.5% | 63.4% | 66.3% | 69.2% | 72.1% | 75% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 218.4% | 238.3% | 258.2% | 278.1% | 298% | 317.9% | 337.8% | 357.7% | 377.6% | 397.5% | 417.4% | 437.3% | 457.2% | 477.1% | 497% | 516.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 48.5% | 50.8% | 53.1% | 55.4% | 57.7% | 60% | 62.3% | 64.6% | 66.9% | 69.2% | 71.5% | 73.8% | 76.1% | 78.4% | 80.7% | 83% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 39.1% | 40.9% | 42.7% | 44.5% | 46.3% | 48.1% | 49.9% | 51.7% | 53.5% | 55.3% | 57.1% | 58.9% | 60.7% | 62.5% | 64.3% | 66.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 48.5% | 50.8% | 53.1% | 55.4% | 57.7% | 60% | 62.3% | 64.6% | 66.9% | 69.2% | 71.5% | 73.8% | 76.1% | 78.4% | 80.7% | 83% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 133.9% | 140% | 146.1% | 152.2% | 158.3% | 164.4% | 170.5% | 176.6% | 182.7% | 188.8% | 194.9% | 201% | 207.1% | 213.2% | 219.3% | 225.4% |
Tấn Công Thường: Hổ Uy
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 92.4% | 100.8% | 109.2% | 117.6% | 126% | 134.4% | 142.8% | 151.2% | 159.6% | 168% | 176.4% | 184.8% | 193.2% | 201.6% | 210% | 218.4% |
| Bội Số Choáng | 69.3% | 72.5% | 75.7% | 78.9% | 82.1% | 85.3% | 88.5% | 91.7% | 94.9% | 98.1% | 101.3% | 104.5% | 107.7% | 110.9% | 114.1% | 117.3% |
Né3
Tấn Công Lướt: Ác Hổ Thất Thức - Hổ Bôn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 36.8% | 40.2% | 43.6% | 47% | 50.4% | 53.8% | 57.2% | 60.6% | 64% | 67.4% | 70.8% | 74.2% | 77.6% | 81% | 84.4% | 87.8% |
| Bội Số Choáng | 18.4% | 19.3% | 20.2% | 21.1% | 22% | 22.9% | 23.8% | 24.7% | 25.6% | 26.5% | 27.4% | 28.3% | 29.2% | 30.1% | 31% | 31.9% |
Tấn Công Lướt: Ác Hổ Thất Thức - Sơn Quân Đĩnh Hí
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 18.4% | 20.1% | 21.8% | 23.5% | 25.2% | 26.9% | 28.6% | 30.3% | 32% | 33.7% | 35.4% | 37.1% | 38.8% | 40.5% | 42.2% | 43.9% |
| Bội Số Choáng | 18.4% | 19.3% | 20.2% | 21.1% | 22% | 22.9% | 23.8% | 24.7% | 25.6% | 26.5% | 27.4% | 28.3% | 29.2% | 30.1% | 31% | 31.9% |
Tấn Công Lướt: Ác Hổ Thất Thức - Sơn Quân Đĩnh Hí - Uy Thế
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 19.2% | 21% | 22.8% | 24.6% | 26.4% | 28.2% | 30% | 31.8% | 33.6% | 35.4% | 37.2% | 39% | 40.8% | 42.6% | 44.4% | 46.2% |
| Bội Số Choáng | 8.7% | 9.1% | 9.5% | 9.9% | 10.3% | 10.7% | 11.1% | 11.5% | 11.9% | 12.3% | 12.7% | 13.1% | 13.5% | 13.9% | 14.3% | 14.7% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Nộ Quyết Chưởng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 75.3% | 82.2% | 89.1% | 96% | 102.9% | 109.8% | 116.7% | 123.6% | 130.5% | 137.4% | 144.3% | 151.2% | 158.1% | 165% | 171.9% | 178.8% |
| Bội Số Choáng | 37.7% | 39.5% | 41.3% | 43.1% | 44.9% | 46.7% | 48.5% | 50.3% | 52.1% | 53.9% | 55.7% | 57.5% | 59.3% | 61.1% | 62.9% | 64.7% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Hổ Uy Bàn Cứ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 201.3% | 210.5% | 219.7% | 228.9% | 238.1% | 247.3% | 256.5% | 265.7% | 274.9% | 284.1% | 293.3% | 302.5% | 311.7% | 320.9% | 330.1% | 339.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 272.8% | 285.2% | 297.6% | 310% | 322.4% | 334.8% | 347.2% | 359.6% | 372% | 384.4% | 396.8% | 409.2% | 421.6% | 434% | 446.4% | 458.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 136.8% | 143.1% | 149.4% | 155.7% | 162% | 168.3% | 174.6% | 180.9% | 187.2% | 193.5% | 199.8% | 206.1% | 212.4% | 218.7% | 225% | 231.3% |
Đột Kích Chi Viện: Hổ Gầm Thét Lửa
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 407.2% | 444.3% | 481.4% | 518.5% | 555.6% | 592.7% | 629.8% | 666.9% | 704% | 741.1% | 778.2% | 815.3% | 852.4% | 889.5% | 926.6% | 963.7% |
| Bội Số Choáng | 256.3% | 268% | 279.7% | 291.4% | 303.1% | 314.8% | 326.5% | 338.2% | 349.9% | 361.6% | 373.3% | 385% | 396.7% | 408.4% | 420.1% | 431.8% |
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Ác Hổ Thất Thức - Hạ Sơn Hổ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 66.1% | 72.2% | 78.3% | 84.4% | 90.5% | 96.6% | 102.7% | 108.8% | 114.9% | 121% | 127.1% | 133.2% | 139.3% | 145.4% | 151.5% | 157.6% |
| Bội Số Choáng | 66.1% | 69.2% | 72.3% | 75.4% | 78.5% | 81.6% | 84.7% | 87.8% | 90.9% | 94% | 97.1% | 100.2% | 103.3% | 106.4% | 109.5% | 112.6% |
Siêu Chiến Kỹ: Ác Hổ Thất Thức (Cải Tiến) - Hạ Sơn Mãnh Hổ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 526.5% | 574.4% | 622.3% | 670.2% | 718.1% | 766% | 813.9% | 861.8% | 909.7% | 957.6% | 1005.5% | 1053.4% | 1101.3% | 1149.2% | 1197.1% | 1245% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 344.1% | 359.8% | 375.5% | 391.2% | 406.8% | 422.6% | 438.3% | 454% | 469.7% | 485.4% | 501.1% | 516.8% | 532.5% | 548.2% | 563.9% | 579.6% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
Liên Kích3
Liên Kích: Hổ Phủ Băng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 668.1% | 728.9% | 789.7% | 850.5% | 911.3% | 972.1% | 1032.9% | 1093.7% | 1154.5% | 1215.3% | 1276.1% | 1336.9% | 1397.7% | 1458.5% | 1519.3% | 1580.1% |
| Bội Số Choáng | 160.5% | 167.8% | 175.1% | 182.4% | 189.7% | 197% | 204.3% | 211.6% | 218.9% | 226.2% | 233.5% | 240.8% | 248.1% | 255.4% | 262.7% | 270% |
Liên Kích: Hổ Phủ Chấn Sát
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 354.5% | 386.8% | 419.1% | 451.4% | 483.7% | 516% | 548.3% | 580.6% | 612.9% | 645.2% | 677.5% | 709.8% | 742.1% | 774.4% | 806.7% | 839% |
| Bội Số Choáng | 221.6% | 231.7% | 241.8% | 251.9% | 262% | 272.1% | 282.2% | 292.3% | 302.4% | 312.5% | 322.6% | 332.7% | 342.8% | 352.9% | 363% | 373.1% |
Tuyệt Kỹ: Ác Hổ Thất Thức - Mãnh Hổ No Bụng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1663.8% | 1815.1% | 1966.4% | 2117.7% | 2269% | 2420.3% | 2571.6% | 2722.9% | 2874.2% | 3025.5% | 3176.8% | 3328.1% | 3479.4% | 3630.7% | 3782% | 3933.3% |
| Bội Số Choáng | 1090.7% | 1140.3% | 1189.9% | 1239.5% | 1289.1% | 1338.7% | 1388.3% | 1437.9% | 1487.5% | 1537.1% | 1586.7% | 1636.3% | 1685.9% | 1735.5% | 1785.1% | 1834.7% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Hổ Hổ Sinh Uy
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ Lệ Bạo Kích Tăng | - | +4.8% | - | +4.8% | - | +4.8% | - |
| Tấn Công Cơ Bản Tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
| DMG Bạo Kích Tăng | 10% | 11.7% | 13.3% | 15% | 16.7% | 18.3% | 20% |
| DMG Liên Kích/Tuyệt Kỹ Tăng | 10%/20% | 11.7%/23.3% | 13.3%/26.7% | 15%/30% | 16.7%/33.3% | 18.3%/36.7% | 20%/40% |
| Lực Xung Kích Tăng | 25 | 29.2 | 33.3 | 37.5 | 41.7 | 45.8 | 50 |
| Tỷ Lệ Bạo Kích Tăng | - | +4.8% | - | +4.8% | - | +4.8% | - |
| Tấn Công Cơ Bản Tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi vào chiến trường, Tỷ Lệ Bạo Kích của Ju Fufu tăng 12%, lập tức nhận được 100 điểm Uy Phong. Khi Liên Kích của Ju Fufu đánh trúng kẻ địch, nếu mục tiêu đang trong trạng thái Choáng, Bội Số DMG Choáng tăng 35%, duy trì 30s. "Bài học về sự chia ly và sinh tử, đối với trẻ con thì quá khó hiểu, với người lớn thì quá nặng nề, với người già thì quá tàn nhẫn." "Nhưng tôi không sợ, tôi là người Hổ không biết sợ hãi, đã sớm hiểu được bài học này." "Tôi là con hổ to lớn siêu đáng sợ, các bé thú nhỏ đáng yêu đừng nhìn thẳng vào mắt tôi nhé!"
Trong trạng thái Hổ Gầm, DMG Bạo Kích của nhân vật tăng thêm 22%. Khi nhân vật bất kỳ phát động Tuyệt Kỹ, Ju Fufu sẽ hồi phục 3 điểm Uy Thế. "Phép thuật mà sư phụ dạy thật là kỳ diệu, dù không thể sánh bằng những câu chuyện cổ tích và truyền thuyết." "Nếu ta mạnh hơn một chút - mạnh hơn một chút nữa, liệu có thể thay đổi tất cả những điều định mệnh đã qua, giống như trong cổ tích và truyền thuyết không." "Ban đầu tỷ cũng chẳng hiểu gì cả, nhưng thực ra khi nắm được bí quyết thì rất đơn giản. Để tỷ dạy muội/đệ cho nhé!"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Khoảnh khắc của thiện và ác có lẽ chỉ cách nhau một suy nghĩ. Một suy nghĩ khác biệt đó đã để lại bao nhiêu tiếc nuối, bao nhiêu giả định - và cả bao nhiêu hy sinh cùng tình yêu." "Tôi không thông minh, những đạo lý lớn lao tôi không hiểu nhiều, chỉ có thể làm những điều mà tôi cho là đúng." "Nơi nào có Fufu đại hiệp, thì nơi đó có công lý!"
Khi Ju Fufu đang trong trạng thái Hổ Gầm, DMG Bạo Kích của bản thân tăng 35%. "Ethereal thật đáng sợ, bọn cướp thật đáng sợ, Lỗ Hổng thật đáng sợ, bầu trời đêm không ánh sao thật đáng sợ - Nhưng tôi là tu giả cực kỳ lợi hại của Vân Khuy Sơn, tôi không thể lùi bước, không thể để câu chuyện của mình lặp lại." "Cảnh sắc ảm đạm tối tăm đến vậy. Núi, trăng và mây cũng phải thấy đau lòng." "Ta là tu giả cực kỳ lợi hại của Vân Khuy Sơn! Yêu ma quỷ quái mau mau quy hàng!"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Chư vị an tâm - Đại sư tỷ đã đến rồi!" "Lúc nhỏ, tỷ đã không gặp được người anh hùng mà mình luôn chờ đợi, tỷ sẽ không để người khác phải chờ, tỷ sẽ trở thành anh hùng của các sư đệ, sư muội." "Có thể bắt nạt Fufu, nhưng không được bắt nạt sư đệ sư muội! Tỷ sẽ liều mạng với hắn! Yaaa!"
Sát thương do Liên Kích của Ju Fufu gây ra tăng 30%. Khi Ju Fufu đang trong trạng thái xoay nhanh, tiêu hao Uy Thế đánh trúng kẻ địch, sẽ bắn ra 3 bắp rang, mỗi bắp rang sẽ gây sát thương bằng 160% tấn công của Fufu, và sát thương gây ra được xem là sát thương Liên Kích. "Uy phong lay động trăng trên núi, khí thế san bằng động thâm sâu - Thấy câu thơ này của sư tỷ thế nào? Có thể hiện được khí phách uy phong bát diện của sư tỷ không?" "Danh tiếng giang hồ không quan trọng, tiếc nuối không quan trọng, nước mắt không quan trọng, ngay cả cuộc chia ly một ngày nào đó rồi sẽ đến cũng chẳng sao." "Chỉ cần còn có người nhớ rằng, ta từng dũng cảm gầm vang."
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - DMG Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 663 Tấn Công: 110 Phòng Thủ: 48 Lực Xung Kích: 118 DMG Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 93 Khống Chế Dị Thường: 96 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1,473 Tấn Công: 168 Phòng Thủ: 106 |
HP: 1,928 Tấn Công: 207 Phòng Thủ: 139 |
Denny ×24,000
Dấu Khống Chế - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2,828 Tấn Công: 272 Phòng Thủ: 204 |
HP: 3,284 Tấn Công: 312 Phòng Thủ: 237 |
Denny ×56,000
Dấu Khống Chế - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 4,184 Tấn Công: 377 Phòng Thủ: 303 |
HP: 4,639 Tấn Công: 416 Phòng Thủ: 336 |
Denny ×120,000
Dấu Khống Chế - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5,540 Tấn Công: 481 Phòng Thủ: 401 |
HP: 5,995 Tấn Công: 520 Phòng Thủ: 434 |
Denny ×200,000
Dấu Người Phá Trận ×10
|
| Lv.50 | HP: 6,895 Tấn Công: 585 Phòng Thủ: 499 |
HP: 7,350 Tấn Công: 625 Phòng Thủ: 532 |
Denny ×400,000
Dấu Người Phá Trận ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 8,250 Tấn Công: 690 Phòng Thủ: 597 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 272 ngày kể từ lần cuối Ju Fufu rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Ju Fufu
W-Engine nào tốt nhất cho Ju Fufu?
Ju Fufu phát huy mạnh nhất với Phúc Khí Phun Trào. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Ju Fufu có đáng roll không?
Rất đáng nâng: Stun Hỏa mạnh bậc nhất meta, cày đủ 3.400 ATK và 50% CRIT Rate là vừa khoá enemy vừa góp lượng dame off-field đáng kể qua Chain Attack. Cần nhớ bà cần ATK cao và CRIT Rate mới bung hết, nhưng bù lại linh hoạt cho mọi đội Hỏa.
Đội hình tốt nhất cho Ju Fufu là gì?
Ju Fufu đánh tốt nhất trong đội Đội Hỏa Evelyn. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Ju Fufu trong Zenless Zone Zero?
Ju Fufu (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Ju Fufu đáng đầu tư nhất?
Ju Fufu có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Ju Fufu từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Ju Fufu lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.












