Koleda
Stunner lửa: chuyên chất Daze để choáng địch mở cửa sổ combo, đồng thời tự thêm một mảng sát thương lửa khá dày.
Tier A · Khống Chế · Hỏa. BiS: Bánh Răng Thiêu Đốt. Stunner lửa: chuyên chất Daze để choáng địch mở cửa sổ combo, đồng thời tự thêm một mảng sát thương lửa khá dày.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: ATK% · 5: Fire DMG · 6: Impact
Impact > ATK% > Energy Regen > CRIT
Thứ tự nâng kỹ năng: Kỹ năng Đặc biệt (EX) > Đòn thường > Kỹ năng Liên kết (Chain) > Né
Đội hình khuyên dùng
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Khống Chế. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Koleda là stunner nên KHÔNG cần chỉ số CRIT như carry — ưu tiên chất Daze và giữ đủ năng lượng. Mốc build đủ dùng (theo): Impact 170+, ATK 1.800+, Energy Regen đủ để spam EX Special; hai chỉ số này quan trọng hơn CRIT vì Daze không cần chí mạng. Chỉ khi chơi biến thể 'stun kèm damage' cũng liệt kê) mới nhắm thêm CRIT Rate 60%+ / CRIT DMG 100%+ với đĩa slot 4 là CRIT. Main stat gợi ý: slot 4 ATK% (thuần stun) hoặc CRIT (biến thể damage) · slot 5 Fire DMG · slot 6 Impact. Ưu tiên sub: Impact > ATK% > Energy Regen > CRIT.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: vào sân, đánh thường 2-3 nhịp rồi bấm ngay EX Special (búa nện) — đây là nguồn Daze mạnh nhất, nếu có M1 thì canh sau nhịp thường thứ 2/4 để +15% Daze. 2) CHẤT DAZE: lặp chuỗi thường → EX Special, xen Kỹ năng Liên kết (Chain) khi có để cộng thêm Daze; giữ mắt vào thanh choáng của địch. 3) STUN: khi địch vào trạng thái choáng, đổi ngay sang carry (Soldier 11 / Evelyn) để bung sát thương trong cửa sổ stun. 4) NĂNG LƯỢNG: Koleda ăn nhiều năng lượng cho EX Special nên để cô nhặt orb/assist off-field; có M2 thì mỗi EX trúng hồi 60 năng lượng, spam thoải mái hơn. 5) ULT (Kỹ năng Kết thúc): dùng khi thanh choáng gần đầy để chốt stun hoặc gia hạn cửa sổ, rồi lặp lại từ bước 1.
- Chất Daze ổn định và có khung hình bất tử (i-frame) trong combo — dễ chơi, khó bị ngắt, hợp người mới cầm stunner.
- Stunner Fire giá rẻ, sẵn có cho F2P — làm bệ đỡ tốt cho đội Belobog lửa (Ben, Soldier 11) mà không tốn tài nguyên hiếm.
- Tự thêm một mảng sát thương lửa kha khá cho một stunner, và cộng Impact/đẩy Chain Attack DMG lên địch bị choáng cho cả đội.
- Chậm và kém mượt so với các stunner đời mới (Lighter, Ju Fufu, Qingyi) — chất Daze mỗi giây thấp hơn, cửa sổ stun mở chậm hơn.
- Rất đói năng lượng cho EX Special; nếu không có M2 hoặc battery hỗ trợ thì vòng lặp dễ bị hụt hơi.
- Cung tiến hóa sau M2 nhạt (M3/M5 chỉ +cấp, M4/M6 nghiêng về damage) nên đầu tư sâu ít hiệu quả cho vai stun.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Dùng được ở Shiyu Defense diện đơn mục tiêu: Koleda mở và giữ cửa sổ stun cho carry lửa (Soldier 11 / Evelyn) dồn burst. Là phương án F2P tiết kiệm, nhưng các stunner S đời mới đẩy điểm cao hơn nhờ stun nhanh hơn — Koleda hợp làm 'đủ dùng' hơn là top bảng.
Ở Deadly Assault — nơi nhiều boss/địch máu trâu và cơ chế choáng được thưởng điểm — vai stun của Koleda có đất dụng võ, nhất là trong đội Belobog lửa. Vẫn thua tốc độ stunner cao cấp, nên xem như lựa chọn dự phòng khi thiếu stunner S xịn.
Kỹ năng
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Đập Bẹp, Nghiền Nát
Nhấn phát động:Tiến hành tối đa 4 đòn đánh về phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi Koleda có hiệu quả Lò Nung Thiêu Đốt, thì sau khi tấn công đòn 2 sẽ phát động Tấn Công Thường cường hóa, tiêu hao hiệu quả Lò Nung Thiêu Đốt và gây lượng lớn DMG Hỏa. Nếu Koleda và Ben cùng xuất chiến, khi phát động Tấn Công Thường cường hóa, họ sẽ phối hợp phát động Hợp Tác Tấn Công, tăng thêm uy lực của chiêu thức. Trong thời gian Tấn Công Thường đòn 4 và Tấn Công Thường cường hóa sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Né3
Né: Hãy Đợi Đấy
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Run Rẩy Đi!
Khi né, nhấn phát động:Thực hiện đòn đánh về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Đừng Coi Thường Ta
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Đánh vào kẻ địch phía trước và kích nổ, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Để Tôi Lên
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Đánh vào kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Búa Bảo Vệ
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng.Có khả năng chống đỡ rất tốt, khi chịu phải tấn công cường độ cao, sẽ giảm tiêu hao Điểm Chi Viện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Chuông Búa
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Lao đến đánh vào kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa và nhận được hiệu quả Lò Nung Thiêu Đốt. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Thời Khắc Của Búa
Nhấn phát động:Đánh về phía trước và kích nổ, gây DMG Hỏa. Nếu dùng ngay sau Tấn Công Thường đòn 2, 4 hoặc Tấn Công Thường cường hóa, sẽ có thể nhanh chóng phát động chiêu thức, trực tiếp kích nổ. Khi Koleda và Ben cùng xuất chiến, đồng thời nhanh chóng phát động chiêu thức ngay sau Tấn Công Thường cường hóa, họ sẽ phối hợp phát động Hợp Tác Tấn Công, tăng thêm uy lực cho chiêu thức. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Lò Luyện Sục Sôi
Khi đủ năng lượng, nhấn phát động:Đánh về phía trước và kích nổ mạnh mẽ, gây lượng lớn DMG Hỏa, đồng thời nhận được hiệu quả Lò Nung Thiêu Đốt. Nếu dùng ngay sau Tấn Công Thường đòn 2, 4 hoặc Tấn Công Thường cường hóa, sẽ có thể nhanh chóng phát động chiêu thức, trực tiếp kích nổ. Khi Koleda và Ben cùng xuất chiến, đồng thời nhanh chóng phát động chiêu thức ngay sau Tấn Công Thường cường hóa, họ sẽ phối hợp phát động Hợp Tác Tấn Công, tăng thêm uy lực cho chiêu thức. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Long Trời Lở Đất
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng để phát động:Gây nổ mạnh trong phạm vi rộng lớn phía trước, tạo lượng lớn DMG Hỏa, và nhận được hiệu quả Lò Nung Thiêu Đốt. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Búa Chấn Động
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Gây nổ mạnh trong phạm vi rộng lớn phía trước, tạo lượng lớn DMG Hỏa, và nhận được hiệu quả Lò Nung Thiêu Đốt. Khi Koleda và Ben cùng xuất chiến, họ sẽ phối hợp phát động Hợp Tác Tấn Công, tăng thêm uy lực cho chiêu thức. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Búa Bùng Nổ
Khi Koleda phát động Siêu Chiến Kỹ, hoặc tiêu hao Lò Nung Thiêu Đốt phát động Tấn Công Thường cường hóa, Điểm Choáng do chiêu thức gây ra tăng 30%.
Năng Lực Thêm: Quản Lý Belobog
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân hoặc nhân vật Mệnh Phá sẽ kích hoạt:Khi Koleda phát động Siêu Chiến Kỹ kích nổ trúng kẻ địch, sẽ gán hiệu quả debuff cho mục tiêu. Sau khi mục tiêu rơi vào trạng thái Choáng, sát thương do Liên Kích gây cho mục tiêu sẽ tăng 35%, tối đa dồn 2 tầng, khi kết thúc trạng thái Choáng sẽ tái lập hiệu quả này.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Basic Attack: Smash 'n' Bash
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | LV.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 63.6% | 69.4% | 75.2% | 81% | 86.8% | 92.6% | 98.4% | 104.2% | 110% | 115.8% | 121.6% | 127.4% | 133.2% | 139% | 144.8% | 150.6% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 79.2% | 86.4% | 93.6% | 100.8% | 108% | 115.2% | 122.4% | 129.6% | 136.8% | 144% | 151.2% | 158.4% | 165.6% | 172.8% | 180% | 187.2% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 126.1% | 137.6% | 149.1% | 160.6% | 172.1% | 183.6% | 195.1% | 206.6% | 218.1% | 229.6% | 241.1% | 252.6% | 264.1% | 275.6% | 287.1% | 298.6% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 317.4% | 346.3% | 375.2% | 404.1% | 433% | 461.9% | 490.8% | 519.7% | 548.6% | 577.5% | 606.4% | 635.3% | 664.2% | 693.1% | 722% | 750.9% |
| Bội Số DMG Tấn Công Thường Cường Hóa Đòn 1 | 160.8% | 175.5% | 190.2% | 204.9% | 219.6% | 234.3% | 249% | 263.7% | 278.4% | 293.1% | 307.8% | 322.5% | 337.2% | 351.9% | 366.6% | 381.3% |
| Bội Số DMG Tấn Công Thường Cường Hóa Đòn 2 | 404.8% | 441.8% | 478.7% | 515.6% | 552.5% | 589.4% | 626.3% | 663.2% | 700.1% | 737% | 773.9% | 810.8% | 847.7% | 884.6% | 921.5% | 958.4% |
| Bội Số DMG Tấn Công Thường Cường Hóa Đòn 2 (Hợp Tác) | 501.3% | 546.9% | 592.5% | 638.1% | 683.7% | 729.3% | 774.9% | 820.5% | 866.1% | 911.7% | 957.3% | 1002.9% | 1048.5% | 1094.1% | 1139.7% | 1185.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 31.8% | 33.3% | 34.8% | 36.3% | 37.8% | 39.3% | 40.8% | 42.3% | 43.8% | 45.3% | 46.8% | 48.3% | 49.8% | 51.3% | 52.8% | 54.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 65.5% | 68.5% | 71.5% | 74.5% | 77.5% | 80.5% | 83.5% | 86.5% | 89.5% | 92.5% | 95.5% | 98.5% | 101.5% | 104.5% | 107.5% | 110.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 104.3% | 109.1% | 113.9% | 118.7% | 123.5% | 128.3% | 133.1% | 137.9% | 142.7% | 147.5% | 152.3% | 157.1% | 161.9% | 166.7% | 171.5% | 176.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 249.3% | 260.7% | 272.1% | 283.5% | 294.9% | 306.3% | 317.7% | 329.1% | 340.5% | 351.9% | 363.3% | 374.7% | 386.1% | 397.5% | 408.9% | 420.3% |
| Bội Số Choáng Tấn Công Thường Cường Hóa Đòn 1 | 61.4% | 64.2% | 67% | 69.8% | 72.6% | 75.4% | 78.2% | 81% | 83.8% | 86.6% | 89.4% | 92.2% | 95% | 97.8% | 100.6% | 103.4% |
| Bội Số Choáng Tấn Công Thường Cường Hóa Đòn 2 | 156.6% | 163.8% | 171% | 178.2% | 185.4% | 192.6% | 199.8% | 207% | 214.2% | 221.4% | 228.6% | 235.8% | 243% | 250.2% | 257.4% | 264.6% |
| Bội Số Choáng Tấn Công Thường Cường Hóa Đòn 2 (Hợp Tác) | 234.6% | 245.3% | 256% | 266.7% | 277.4% | 288.1% | 298.8% | 309.5% | 320.2% | 330.9% | 341.6% | 352.3% | 363% | 373.7% | 384.4% | 395.1% |
Né1
Tấn Công Lướt: Run Rẩy Đi!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 56.1% | 61.2% | 66.3% | 71.4% | 76.5% | 81.6% | 86.7% | 91.8% | 96.9% | 102% | 107.1% | 112.2% | 117.3% | 122.4% | 127.5% | 132.6% |
| Bội Số Choáng | 28.1% | 29.4% | 30.7% | 32% | 33.3% | 34.6% | 35.9% | 37.2% | 38.5% | 39.8% | 41.1% | 42.4% | 43.7% | 45% | 46.3% | 47.6% |
| Phản Kích Khi Né: Đừng Coi Thường Ta | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 343.9% | 375.2% | 406.5% | 437.8% | 469.1% | 500.4% | 531.7% | 563% | 594.3% | 625.6% | 656.9% | 688.2% | 719.5% | 750.8% | 782.1% | 813.4% |
| Bội Số Choáng | 288.8% | 302% | 315.2% | 328.4% | 341.6% | 354.8% | 368% | 381.2% | 394.4% | 407.6% | 420.8% | 434% | 447.2% | 460.4% | 473.6% | 486.8% |
Kỹ Năng Chi Viện1
Hỗ Trợ Nhanh: Để Tôi Lên
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 183.8% | 200.6% | 217.4% | 234.2% | 251% | 267.8% | 284.6% | 301.4% | 318.2% | 335% | 351.8% | 368.6% | 385.4% | 402.1% | 419% | 435.8% |
| Bội Số Choáng | 183.8% | 192.2% | 200.6% | 209% | 217.4% | 225.8% | 234.2% | 242.6% | 251% | 259.4% | 267.8% | 276.2% | 284.6% | 293% | 301.4% | 309.8% |
| Hỗ Trợ Chống Đỡ: Búa Bảo Vệ | ||||||||||||||||
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 259% | 270.8% | 282.6% | 294.4% | 306.2% | 318% | 329.8% | 341.6% | 353.4% | 365.2% | 377% | 388.8% | 400.6% | 412.4% | 424.2% | 436% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 327.3% | 342.2% | 357.1% | 372% | 386.9% | 401.8% | 416.7% | 413.6% | 446.5% | 461.4% | 476.3% | 491.2% | 506.1% | 521% | 535.9% | 550.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 159.3% | 166.6% | 173.9% | 181.2% | 188.5% | 195.8% | 203% | 201.4% | 217.7% | 225% | 232.3% | 239.6% | 246.9% | 254.2% | 261.5% | 268.8% |
| Đột Kích Chi Viện: Chuông Búa | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 359.2% | 391.9% | 424.6% | 457.3% | 490% | 522.7% | 555.4% | 588.1% | 620.8% | 653.5% | 686.2% | 718.9% | 751.6% | 784.3% | 817% | 849.7% |
| Bội Số Choáng | 312.7% | 327% | 341.3% | 355.6% | 369.9% | 384.2% | 398.5% | 412.8% | 427.1% | 441.4% | 455.7% | 470% | 484.3% | 498.6% | 512.9% | 527.2% |
Chiến Kỹ1
Chiến Kỹ: Thời Khắc Của Búa
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đánh | 51.9% | 56.7% | 61.5% | 66.3% | 71.1% | 75.9% | 80.7% | 85.5% | 90.3% | 95.1% | 99.9% | 104.7% | 109.5% | 114.3% | 119.1% | 123.9% |
| Bội Số DMG Phát Nổ | 77.8% | 84.9% | 92% | 99.1% | 106.2% | 113.3% | 120.4% | 127.5% | 134.6% | 141.7% | 148.8% | 155.9% | 163% | 170.1% | 177.2% | 184.3% |
| Bội Số DMG Phát Nổ (Hợp Tác) | 85.5% | 93.3% | 101.1% | 108.9% | 116.7% | 124.5% | 132.3% | 140.1% | 147.9% | 155.7% | 163.5% | 171.3% | 179.1% | 186.9% | 194.7% | 202.5% |
| Bội Số Choáng Đánh | 51.9% | 54.3% | 56.7% | 59.1% | 61.5% | 63.9% | 66.3% | 68.7% | 71.1% | 73.5% | 75.9% | 78.3% | 80.7% | 83.1% | 85.5% | 87.9% |
| Bội Số Choáng Phát Nổ | 77.8% | 81.4% | 85% | 88.6% | 92.2% | 95.8% | 99.4% | 103% | 106.6% | 110.2% | 113.8% | 117.4% | 121% | 124.6% | 128.2% | 131.8% |
| Bội Số Choáng Phát Nổ (Hợp Tác) | 77.8% | 81.4% | 85% | 88.6% | 92.2% | 95.8% | 99.4% | 103% | 106.6% | 110.2% | 113.8% | 117.4% | 121% | 124.6% | 128.2% | 131.8% |
| Siêu Chiến Kỹ: Lò Luyện Sục Sôi | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG Đánh | 152.3% | 166.2% | 180.1% | 194% | 207.9% | 221.8% | 235.7% | 249.6% | 263.5% | 277.4% | 291.3% | 305.2% | 319.1% | 333% | 346.9% | 360.8% |
| Bội Số DMG Phát Nổ | 606% | 661.1% | 716.2% | 771.3% | 826.4% | 881.5% | 936.6% | 991.7% | 1046.8% | 1101.9% | 1157% | 1212.1% | 1267.2% | 1322.3% | 1377.4% | 1432.5% |
| Bội Số DMG Phát Nổ (Hợp Tác) | 666.6% | 727.2% | 787.8% | 848.4% | 909% | 969.6% | 1030.2% | 1090.8% | 1151.4% | 1212% | 1272.6% | 1333.2% | 1393.8% | 1454.4% | 1515% | 1575.6% |
| Bội Số Choáng Đánh | 152.3% | 159.3% | 166.3% | 173.3% | 180.3% | 187.3% | 194.3% | 201.3% | 208.3% | 215.3% | 222.3% | 229.3% | 236.3% | 243.3% | 250.3% | 257.3% |
| Bội Số Choáng Phát Nổ | 494% | 516.5% | 539% | 561.5% | 584% | 606.5% | 629% | 651.5% | 674% | 696.5% | 719% | 741.5% | 764% | 786.5% | 809% | 831.5% |
| Bội Số Choáng Phát Nổ (Hợp Tác) | 494% | 516.5% | 539% | 561.5% | 584% | 606.5% | 629% | 651.5% | 674% | 696.5% | 719% | 741.5% | 764% | 786.5% | 809% | 831.5% |
Liên Kích1
Liên Kích: Long Trời Lở Đất
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 636% | 693.9% | 751.8% | 809.7% | 867.6% | 925.5% | 983.4% | 1041.3% | 1099.2% | 1157.1% | 1215% | 1272.9% | 1330.8% | 1388.7% | 1446.6% | 1504.5% |
| Bội Số Choáng | 217% | 226.9% | 236.8% | 246.7% | 256.6% | 266.5% | 276.4% | 286.3% | 296.2% | 306.1% | 316% | 325.9% | 335.8% | 345.7% | 355.6% | 365.5% |
| Tuyệt Kỹ: Búa Chấn Động | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 1548.8% | 1689.6% | 1830.4% | 1971.2% | 2112% | 2252.8% | 2393.6% | 2534.4% | 2675.2% | 2816% | 2956.8% | 3097.6% | 3238.4% | 3379.2% | 3520% | 3660.8% |
| Bội Số DMG (Hợp Tác) | 1694% | 1848% | 2002% | 2156% | 2310% | 2464% | 2618% | 2772% | 2926% | 3080% | 3234% | 3388% | 3542% | 3696% | 3850% | 4004% |
| Bội Số Choáng | 1004.9% | 1050.6% | 1096.3% | 1142% | 1187.7% | 1233.4% | 1279.1% | 1324.8% | 1370.5% | 1416.2% | 1461.9% | 1507.6% | 1553.3% | 1599% | 1644.7% | 1690.4% |
| Bội Số Choáng (Hợp Tác) | 1096.5% | 1146.4% | 1196.3% | 1246.2% | 1296.1% | 1346% | 1395.9% | 1445.8% | 1495.7% | 1545.6% | 1595.5% | 1645.4% | 1695.3% | 1745.2% | 1795.1% | 1845% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Búa Bùng Nổ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm Choáng gây ra tăng | 30% | 35% | 40% | 45% | 50% | 55% | 60% |
| Lực Xung Kích Cơ Bản tăng | - | +6 | - | +6 | - | +6 | - |
| Tấn Công Cơ Bản tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Ngay sau Tấn Công Thường đòn 2 hay 4, hoặc Tấn Công Thường cường hóa, nhanh chóng phát động Chiến Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ, Điểm Choáng do chiêu thức gây ra tăng 15%. Tính tình nóng này chỉ là biểu hiện bên ngoài, thực ra Koleda là một người rất tinh tế. Chẳng hạn như cô ấy biết lúc nào vung búa sẽ có thể đánh đau hơn.
Khi Siêu Chiến Kỹ đánh trúng kẻ địch, Koleda hồi 60 điểm Năng Lượng, trong 45s tối đa kích hoạt một lần. Đối với Koleda, cú đập hoàn hảo sẽ có tiết tấu riêng. Giống như tăng tốc đánh trống, mỗi một cú đánh đều tụ lực cho nhịp tiếp theo sẽ mạnh mẽ hơn. Đương nhiên, món "đồ chơi" trước mặt có thể chịu nổi mấy cú thì khó nói đây.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Là một món "đồ chơi" đủ chuẩn, khi Koleda dần tìm được cảm giác quen tay khi vung búa... Tốt nhất đừng nên sinh sự làm chỉ cho thêm phiền phức, chỉ cần ngoan ngoãn chịu đánh là được. - Dù sao thì phản kháng cũng có tác dụng gì đâu?
Khi tiêu hao Lò Nung Thiêu Đốt phát động Tấn Công Thường cường hóa, Koleda sẽ nhận 1 tầng Nạp Năng Lượng (giới hạn 2 tầng). Khi Liên Kích: Long Trời Lở Đất hoặc Tuyệt Kỹ: Búa Chấn Động đánh trúng kẻ địch, sẽ tiêu hao tất cả tầng Nạp Năng Lượng, mỗi tầng sẽ tăng 18% sát thương do chiêu thức hiện tại gây ra. Sau khi vung búa làm nóng nhiệt độ xung quanh, Koleda sẽ vào trạng thái tác chiến. Giờ đây, cô ấy càng dễ cháy dễ nổ hơn cả thuốc nổ Ether.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Koleda cực kỳ để tâm về chuyện một thủ lĩnh trẻ tuổi như mình sẽ khiến người ngoài coi thường Công Nghiệp Nặng Belobog. Để bù đắp chuyện này, cô ấy đã âm thầm cố gắng rèn luyện.
Trong Siêu Chiến Kỹ, Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ, gây nổ trúng kẻ địch, sẽ gây thêm sát thương bằng với 360% tấn công của Koleda. Trong mắt Koleda, người đáng ghét chia làm hai dạng: Ngu ngốc và ngu ngốc hết thuốc chữa. May mắn là, Công Nghiệp Nặng Belobog xưa nay không thiếu thuốc nổ Ether mạnh mẽ. Phần nào dư sẽ được dùng cho lũ ngốc này.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: Tấn Công: Phòng Thủ: Lực Xung Kích: Tỷ Lệ Bạo Kích: DMG Bạo Kích: Tinh Thông Dị Thường: Khống Chế Dị Thường: Tỷ Lệ Xuyên Giáp: Tự Hồi Năng Lượng: |
HP: 653 Tấn Công: 106 Phòng Thủ: 48 Lực Xung Kích: 116 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 105 Khống Chế Dị Thường: 91 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1451 Tấn Công: 161 Phòng Thủ: 106 |
HP: 1899 Tấn Công: 199 Phòng Thủ: 139 |
Denny ×24,000
Basic Stun Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2785 Tấn Công: 261 Phòng Thủ: 204 |
HP: 3234 Tấn Công: 299 Phòng Thủ: 237 |
Denny ×56,000
Advanced Stun Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 4121 Tấn Công: 361 Phòng Thủ: 302 |
HP: 4569 Tấn Công: 398 Phòng Thủ: 334 |
Denny ×120,000
Advanced Stun Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 5456 Tấn Công: 460 Phòng Thủ: 398 |
HP: 5905 Tấn Công: 498 Phòng Thủ: 431 |
Denny ×200,000
Buster Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 6792 Tấn Công: 560 Phòng Thủ: 431 |
HP: 7240 Tấn Công: 598 Phòng Thủ: 529 |
Denny ×400,000
Buster Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 8127 Tấn Công: 660 Phòng Thủ: 594 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Koleda
W-Engine nào tốt nhất cho Koleda?
Koleda phát huy mạnh nhất với Bánh Răng Thiêu Đốt. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Koleda có đáng roll không?
Chỉ đáng nâng nếu bạn cần một stunner lửa giá rẻ (4-sao). Koleda chất Daze ổn và tự gồng chút damage, nhưng thua xa các stunner hiện đại như Lighter hay Ju Fufu về tốc độ và độ mượt. Là bệ đỡ tốt cho đội Belobog và Evelyn, không phải ưu tiên đầu tư nếu đã có stunner S xịn.
Đội hình tốt nhất cho Koleda là gì?
Koleda đánh tốt nhất trong đội Belobog lửa. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Koleda trong Zenless Zone Zero?
Koleda (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Koleda đáng đầu tư nhất?
Koleda có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Koleda từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Koleda lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.












