Soukaku
Support Ice off-field: buff ATK% toàn đội và cộng Ice DMG, nuôi năng lượng cho DPS Ice bùng nổ.
Tier A · Chi Viện · Băng. BiS: Ác Diện Thẹn Thùng. Support Ice off-field: buff ATK% toàn đội và cộng Ice DMG, nuôi năng lượng cho DPS Ice bùng nổ.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: ATK% · 5: ATK% · 6: ATK% (hoặc Energy Regen nếu thiếu năng lượng)
Ưu tiên ATK% > Energy Regen > CRIT (buff Core scale theo ATK của cô)
Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill > Special Attack > Assist (Basic/Dodge để cuối)
Đội hình khuyên dùng
Support Ice giá rẻ, đáng nâng nếu bạn dùng Ellen hay Miyabi và chưa có support cao cấp. Buff ATK toàn đội rất chắc, nhưng thao tác giữ cờ (flag) hơi cồng kềnh và cô dần bị Astra Yao/các support mới lấn lướt về độ mượt.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 8 nhân vật cùng vai Chi Viện. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc ATK (+): người mới ATK ~2.000; có/không trục signature đều nhắm ATK ~2.500 — vì Core Passive CẦN ATK 2.500+ mới bung đủ buff ATK phẳng (~1.000 ATK) truyền cho DPS. Nếu nuôi cấp Core lv4 thì mốc lý tưởng ~2.777 ATK, lv6 thì ~2.500. Main stat: đĩa 4 ATK% · đĩa 5 ATK% · đĩa 6 ATK% (đổi Energy Regen nếu hụt năng lượng). Ưu tiên sub: ATK% > Energy Regen (buff của cô scale theo ATK CHÍNH CÔ, KHÔNG cần CRIT nếu chơi support thuần; chỉ khi build hybrid M6/đánh sân mới thêm CRIT).
Cách chơi & vòng combo
1) NẠP VORTEX: vào sân đánh thường / EX Special để tích Vortex. 2) VÀO CỜ: EX Special GIỮ (long-press) tiêu 3 Vortex → «Giương cờ» → vào trạng thái Frosted Banner kéo dài 45s: cấp buff ATK phẳng (truyền cho ally lên sân kế) + Ice DMG toàn đội. 3) ĐỔI DPS: quick-swap sang DPS Băng chính (Ellen/Miyabi) ăn trọn cửa sổ buff. 4) REFRESH: trước khi buff hết (chú ý M1 +8s), nhảy lại Soukaku bấm lại chuỗi. Mẹo: dùng Chain/Assist để gộp bước nạp Vortex + Giương cờ trong một lần, giảm thời gian đứng sân.
- Support Băng MIỄN PHÍ, dễ sở hữu từ sớm: cấp buff ATK phẳng khủng (tối đa ~1.000 ATK) truyền thẳng cho DPS lên sân — nền tảng nâng đội cực chắc cho dân F2P.
- Buff kép cho đội Băng: sau khi tiêu 3 Vortex còn cộng +20% Ice DMG toàn đội — ATK + Ice DMG cùng lúc, khớp 100% Ellen/Miyabi.
- Cực rẻ để nuôi: chỉ cần ATK% + Energy Regen, KHÔNG cần CRIT hay đĩa xịn; signature A-rank Bashful Demon chế tạo được, không tốn gacha.
- Cửa sổ buff dài (Frosted Banner 45s, +8s nếu có M1) → thời gian đứng sân thấp, uptime buff rất cao, để DPS chiếm phần lớn thời gian.
- Thao tác giữ cờ cồng kềnh: phải liên tục nhảy lại sân bấm chuỗi Vortex→Giương cờ để refresh — rotation lỉnh kỉnh hơn hẳn các support đời mới bấm-là-buff (Astra Yao).
- Giá trị khóa vào hệ Băng: buff mạnh nhất (Ice DMG, RES shred M4) chỉ tỏa sáng với DPS Băng; ghép đội khác nguyên tố cô chỉ còn buff ATK, phí một nửa kit.
- Cần ATK 2.500+ mới mở đủ buff ATK phẳng của Core Passive — ngưỡng gating thật, nếu đĩa yếu chưa chạm mốc thì buff hụt đáng kể.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: làm support cho đội burst đơn mục tiêu Băng (Ellen/Lycaon hoặc Miyabi) — buff ATK phẳng + Ice DMG + RES shred (M4) giúp DPS Băng dồn sát thương cực nặng trong cửa sổ stun. Bản thân cô không ghi điểm nhưng kích trần cho carry; điểm trừ là phải căn refresh cờ giữa các pha.
Cũng dùng tốt ở Deadly Assault: làm engine ATK/Ice cho đội Băng hoặc Disorder Băng (Miyabi + Yanagi/Burnice) — M1 (+8s) giúp giữ buff xuyên nhiều pha địch máu trâu, để DPS chính đạt điểm top. Vẫn là support nền chứ không phải nguồn dmg, nên hiệu quả phụ thuộc DPS đi cùng.
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Làm Bánh Gạo
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 3 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Thường: Làm Bánh Gạo (Cờ Băng)
Trong trạng thái Cờ Băng, nhấn phát động:Nhanh chóng thực hiện tối đa 3 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Băng.
Né4
Né: Giành Ăn
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Xung Kích: 50/50
Khi né, nhấn phát động:Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Tấn Công Xung Kích: 50/50 (Cờ Băng)
Trong trạng thái Cờ Băng, khi né, nhấn phát động:Chém về phía trước, gây DMG Băng.
Né Phản Kích: Đừng Giành Đồ Ăn
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Chém kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Chịu Đòn: Combo Hai Người
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động:Chém kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Chiến Thuật Phòng Thủ
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng.Có khả năng chống đỡ rất tốt, khi chịu phải tấn công cường độ cao, sẽ giảm tiêu hao Điểm Chi Viện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Đả Kích Cuốn Qua
Sau khi kích hoạt Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Lao đến đánh vào kẻ địch phía trước, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Trong thời gian phát động chiêu thức, nhấn giữ có thể nhanh chóng thực hiện tấn công Cờ Lệnh.
Chiến Kỹ3
Chiến Kỹ: Làm Nguội Bento
Nhấn phát động. Tạo gió lốc ở phía trước, sau đó thi triển Đòn Kết Liễu, gây DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%. Trong thời gian phát động chiêu thức, nhấn giữ , có thể nhanh chóng thực hiện tấn công Cờ Lệnh ngay sau đó.
Siêu Chiến Kỹ: Thổi Bay Côn Trùng
Khi đủ năng lượng, nhấn phát động :Tạo gió lốc phạm vi xa hơn ở phía trước, gây lượng lớn DMG Băng. Nhấn nhiều lần có thể liên tục phát động chiêu thức, mỗi lần phát động sẽ tiêu hao số Năng Lượng nhất định. Khi không đủ Năng Lượng hoặc ngừng nhấn sẽ tự động thi triển đòn kết thúc, gây lượng lớn DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.Trong thời gian phát động chiêu thức, nhấn giữ có thể nhanh chóng thực hiện tấn công Cờ Lệnh ngay sau đó.
Chiến Kỹ: Tập Hợp Nào!
Nhấn giữ phát động.:Cắm vũ khí lên mặt đất sẽ biến thành ngọn cờ, phát động tấn công Cờ Lệnh, gây DMG Băng. Khi Cờ Lệnh đánh trúng kẻ địch, sẽ kích hoạt Hỗ Trợ Nhanh. Sau khi tấn công Cờ Lệnh, nhấn lần nữa hoặc sẽ phát động một lần tấn công Thu Cờ đặc biệt, gây DMG Băng. Khi phát động tấn công Cờ Lệnh, nếu có 3 tầng Dòng Xoáy, sẽ tiêu hao tất cả Dòng Xoáy, vào trạng thái Cờ Băng. Trong trạng thái Cờ Băng, Soukaku có thể phát động Tấn Công Thường cường hóa và Tấn Công Lướt cường hóa, gây lượng lớn DMG Băng, tối đa duy trì 45s hoặc kích hoạt 6 lần.Vũ khí của Soukaku trong các trường hợp sau sẽ nhận được Dòng Xoáy:Khi phát động Siêu Chiến Kỹ, nhận 1 tầng Dòng Xoáy. Khi phát động Liên Kích, nhận 1 tầng Dòng Xoáy. Khi phát động Tuyệt Kỹ, nhận 3 tầng Dòng Xoáy. Giới hạn của Dòng Xoáy là 3 tầng.
Liên Kích2
Liên Kích: Gà Ngỗng Chặt
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Nhanh chóng đánh nhiều lần vào kẻ địch phía trước, sau đó tiến hành ngay tấn công Cờ Lệnh, gây lượng lớn DMG Băng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Gà Ngỗng Chặt Phần Lớn
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Nhanh chóng đánh nhiều lần vào kẻ địch phía trước, sau đó tiến hành ngay tấn công Cờ Lệnh, gây lượng lớn DMG Băng. Khi phát động chiêu thức, Soukaku sẽ vào trạng thái Mặt Quỷ, khiến bản thân tăng 15% Tỷ Lệ Bạo Kích, duy trì 15s.Khi phát động chiêu thức, nhân vật khác trong đội hồi 10 điểm Năng Lượng, nhân vật tiếp theo đổi vào sân sẽ hồi thêm 20 điểm Năng Lượng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Lưỡi Đao Hỗn Loạn
Khi Soukaku phát động Cờ Lệnh, sẽ tăng tấn công của bản thân, mức tăng tương đương với 10/12.5/15/17/18/19/20% tấn công ban đầu của Soukaku, tối đa không vượt quá 500 điểm, duy trì 225. Khi phát động Cờ Lệnh và tiêu hao Dòng Xoáy, hiệu quả buff này tăng gấp đôi, tôi đa không vượt quá 1000 điểm. Khi nhân vật khác trong đội vào sân thông qua Hỗ Trợ Nhanh hoặc Liên Kích do Cờ Lệnh kích hoạt, hiệu quả buff này sẽ chuyển sang nhân vật tương ứng và tạo mới thời gian duy trì.
Năng Lực Thêm: Combo Bữa Ăn Tập Thể
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt:Khi Soukaku tiêu hao Dòng Xoáy phát động Cờ Lệnh, DMG Băng do nhân vật toàn đội gây ra tăng 20%, duy trì 22s.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Làm Bánh Gạo
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 66.2% | 72.3% | 78.4% | 84.5% | 90.6% | 96.7% | 102.8% | 108.9% | 115% | 121.1% | 127.2% | 133.3% | 139.4% | 145.5% | 151.6% | 157.7% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 216.3% | 236% | 255.7% | 275.4% | 295.1% | 314.8% | 334.5% | 354.2% | 373.9% | 393.6% | 413.3% | 433% | 452.7% | 472.4% | 492.1% | 511.8% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 293.1% | 319.8% | 346.5% | 373.2% | 399.9% | 426.6% | 453.3% | 480% | 506.7% | 533.4% | 560.1% | 586.8% | 613.5% | 640.2% | 666.9% | 693.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 33.1% | 34.7% | 36.3% | 37.9% | 39.5% | 41.1% | 42.7% | 44.3% | 45.9% | 47.5% | 49.1% | 50.7% | 52.3% | 53.9% | 55.5% | 57.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 188% | 196.6% | 205.2% | 213.8% | 222.4% | 231% | 239.6% | 248.2% | 256.8% | 265.4% | 274% | 282.6% | 291.2% | 299.8% | 308.4% | 317% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 221.7% | 231.8% | 241.9% | 252% | 262.1% | 272.2% | 282.3% | 292.4% | 302.5% | 312.6% | 322.7% | 332.8% | 342.9% | 353% | 363.1% | 373.2% |
Tấn Công Thường: Làm Bánh Gạo (Cờ Băng)
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 76.6% | 83.6% | 90.6% | 97.6% | 104.6% | 111.6% | 118.6% | 125.6% | 132.6% | 139.6% | 146.6% | 153.6% | 160.6% | 167.6% | 174.6% | 181.6% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 228.5% | 249.3% | 270.1% | 290.9% | 311.7% | 332.5% | 353.3% | 374.1% | 394.9% | 415.7% | 436.5% | 457.3% | 478.1% | 498.9% | 519.7% | 540.5% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 511.4% | 557.9% | 604.4% | 650.9% | 697.4% | 743.9% | 790.4% | 836.9% | 883.4% | 929.9% | 976.4% | 1022.9% | 1069.4% | 1115.9% | 1162.4% | 1208.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 46.6% | 48.8% | 51% | 53.2% | 55.4% | 57.6% | 59.8% | 62% | 64.2% | 66.4% | 68.6% | 70.8% | 73% | 75.2% | 77.4% | 79.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 127.5% | 133.3% | 139.1% | 144.9% | 150.7% | 156.5% | 162.3% | 168.1% | 173.9% | 179.7% | 185.5% | 191.3% | 197.1% | 202.9% | 208.7% | 214.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 263.3% | 275.3% | 287.3% | 299.3% | 311.3% | 323.3% | 335.3% | 347.3% | 359.3% | 371.3% | 383.3% | 395.3% | 407.3% | 419.3% | 431.3% | 443.3% |
Né3
Tấn Công Xung Kích: 50/50
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 76.7% | 83.7% | 90.7% | 97.7% | 104.7% | 111.7% | 118.7% | 125.7% | 132.7% | 139.7% | 146.7% | 153.7% | 160.7% | 167.7% | 174.7% | 181.7% |
| Bội Số Choáng | 38.4% | 40.2% | 42% | 43.8% | 45.6% | 47.4% | 49.2% | 51% | 52.8% | 54.6% | 56.4% | 58.2% | 60% | 61.8% | 63.6% | 65.4% |
Tấn Công Xung Kích: 50/50 (Cờ Băng)
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 131.5% | 143.5% | 155.5% | 167.5% | 179.5% | 191.5% | 203.5% | 215.5% | 227.5% | 239.5% | 251.5% | 263.5% | 275.5% | 287.5% | 299.5% | 311.5% |
| Bội Số Choáng | 80.1% | 83.8% | 87.5% | 91.2% | 94.9% | 98.6% | 102.3% | 106% | 109.7% | 113.4% | 117.1% | 120.8% | 124.5% | 128.2% | 131.9% | 135.6% |
Né Phản Kích: Đừng Giành Đồ Ăn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 247.3% | 269.8% | 292.3% | 314.8% | 337.3% | 359.8% | 382.3% | 404.7% | 427.3% | 449.8% | 472.3% | 494.8% | 517.3% | 539.8% | 562.3% | 584.8% |
| Bội Số Choáng | 213.4% | 223.1% | 232.8% | 242.5% | 252.2% | 261.9% | 271.6% | 281.3% | 291% | 300.7% | 310.4% | 320.1% | 329.8% | 339.5% | 349.2% | 358.9% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Chịu Đòn: Combo Hai Người
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 113.4% | 123.8% | 134.2% | 144.6% | 155% | 165.4% | 175.8% | 186.2% | 196.6% | 207% | 217.4% | 227.8% | 238.2% | 248.6% | 259% | 269.4% |
| Bội Số Choáng | 113.4% | 118.6% | 123.8% | 129% | 134.2% | 139.4% | 144.6% | 149.8% | 155% | 160.2% | 165.4% | 170.6% | 175.8% | 181% | 186.2% | 191.4% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Chiến Thuật Phòng Thủ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Choáng Đỡ Nhẹ | 246.7% | 258% | 269.3% | 280.6% | 291.9% | 303.2% | 314.5% | 325.8% | 337.1% | 348.4% | 359.7% | 371% | 382.3% | 393.6% | 404.9% | 416.2% |
| Bội Số Choáng Đỡ Nặng | 311.7% | 325.9% | 340.1% | 354.3% | 368.5% | 382.7% | 396.9% | 411.1% | 425.3% | 439.5% | 453.7% | 467.9% | 482.1% | 496.3% | 510.5% | 524.7% |
| Bội Số Choáng Đỡ Liên Tục | 151.7% | 158.6% | 165.5% | 172.4% | 179.3% | 186.2% | 193.1% | 200% | 206.9% | 213.8% | 220.7% | 227.6% | 234.5% | 241.4% | 248.3% | 255.2% |
Đột Kích Chi Viện: Đả Kích Cuốn Qua
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 377.2% | 411.5% | 445.8% | 480.1% | 514.4% | 548.7% | 583% | 617.3% | 651.6% | 685.9% | 720.2% | 754.5% | 788.8% | 823.1% | 857.4% | 891.7% |
| Bội Số Choáng | 330.4% | 345.6% | 360.8% | 376% | 391.2% | 406.4% | 421.6% | 436.8% | 452% | 467.2% | 482.4% | 497.6% | 512.8% | 528% | 543.2% | 558.4% |
Chiến Kỹ3
Kỹ Năng Đặc Biệt: Làm Nguội Bento
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 28.4% | 31% | 33.6% | 36.2% | 38.8% | 41.4% | 44% | 46.6% | 49.2% | 51.8% | 54.4% | 57% | 59.6% | 62.2% | 64.8% | 67.4% |
| Bội Số DMG Đòn Cuối | 100.1% | 109.2% | 118.3% | 127.4% | 136.5% | 145.6% | 154.7% | 163.8% | 172.9% | 182% | 191.1% | 200.2% | 209.3% | 218.4% | 227.5% | 236.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 28.4% | 29.7% | 31% | 32.3% | 33.6% | 34.9% | 36.2% | 37.5% | 38.8% | 40.1% | 41.4% | 42.7% | 44% | 45.3% | 46.6% | 47.9% |
| Bội Số Choáng Đòn Cuối | 100.1% | 104.7% | 109.3% | 113.9% | 118.5% | 123.1% | 127.7% | 132.3% | 136.9% | 141.5% | 146.1% | 150.7% | 155.3% | 159.9% | 164.5% | 169.1% |
Kỹ Năng Đặc Biệt Cường Hóa: Thổi Bay Côn Trùng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn Liên Tục | 131.2% | 143.1% | 155.1% | 167% | 179% | 190.9% | 202.9% | 214.8% | 226.8% | 238.7% | 250.7% | 262.6% | 274.6% | 286.5% | 298.5% | 310.4% |
| Bội Số DMG Cánh Đồng Gió | 102.1% | 111.4% | 120.7% | 130% | 139.3% | 148.6% | 157.9% | 167.2% | 176.5% | 185.8% | 195.1% | 204.3% | 213.7% | 223% | 232.3% | 241.6% |
| Bôi Số Choáng Đòn Liên Tục | 112.9% | 118% | 123.2% | 128.3% | 133.5% | 138.6% | 143.8% | 148.9% | 154.1% | 159.2% | 164.4% | 169.5% | 174.7% | 179.8% | 185% | 190.1% |
| Bội Số Choáng Cánh Đồng Gió | 87.9% | 91.9% | 95.9% | 99.9% | 103.9% | 107.9% | 111.9% | 115.9% | 119.9% | 123.9% | 127.9% | 131.9% | 135.9% | 139.9% | 143.9% | 147.9% |
Kỹ Năng Đặc Biệt: Tập Hợp Nào!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Cờ Lệnh | 250.1% | 272.9% | 295.7% | 318.5% | 341.3% | 364.1% | 386.9% | 409.7% | 432.5% | 455.3% | 478.1% | 500.9% | 523.7% | 546.5% | 569.3% | 592.1% |
| Bội Số DMG Cờ Lệnh Nhanh | 140.1% | 152.9% | 165.7% | 178.5% | 191.3% | 204% | 216.9% | 229.7% | 242.5% | 255.3% | 268.1% | 280.9% | 293.7% | 306.5% | 319.3% | 332.1% |
| Bội Số DMG Thu Hồi Cờ Lệnh | 245% | 267.3% | 289.6% | 311.9% | 334.2% | 356.5% | 378.8% | 401.1% | 423.4% | 445.7% | 468% | 490.3% | 512.6% | 534.9% | 557.2% | 579.5% |
| Bội Số Choáng Cờ Lệnh | 275.1% | 287.7% | 300.3% | 312.9% | 325.5% | 338.1% | 350.7% | 363.3% | 375.9% | 388.5% | 401.1% | 413.7% | 426.3% | 438.9% | 451.5% | 464.1% |
| Bội Số Choáng Cờ Lệnh Nhanh | 140.1% | 146.5% | 152.9% | 159.3% | 165.7% | 172.1% | 178.5% | 184.9% | 191.3% | 197.7% | 204.1% | 210.5% | 216.9% | 223.3% | 229.7% | 236.1% |
| Bội Số Choáng Thu Hồi Cờ Lệnh | 245% | 256.2% | 267.4% | 278.6% | 289.8% | 301% | 312.2% | 323.4% | 334.6% | 345.8% | 357% | 368.2% | 379.4% | 390.6% | 401.8% | 413% |
Liên Kích2
Liên Kích: Gà Ngỗng Chặt
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 745.8% | 813.5% | 881.4% | 949.2% | 1017% | 1084.8% | 1152.6% | 1220.4% | 1288.2% | 1356% | 1423.8% | 1491.6% | 1559% | 1627% | 1695% | 1762.8% |
| Bội Số Choáng | 346.8% | 362.6% | 378.4% | 394.2% | 410% | 425.8% | 441.6% | 457.4% | 473.2% | 489% | 504.8% | 520.6% | 536.4% | 552.2% | 568% | 583.8% |
Tuyệt Kỹ: Gà Ngỗng Chặt Phần Lớn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1989.8% | 2170.7% | 2351.6% | 2532.5% | 2713.4% | 2894.3% | 3075.2% | 3256.1% | 3437% | 3617.9% | 3798.8% | 3979.7% | 4160.6% | 4341.5% | 4522.4% | 4703.3% |
| Bội Số Choáng | 376.8% | 394% | 411.2% | 428.4% | 445.6% | 462.8% | 480% | 497.2% | 514.4% | 531.6% | 548.8% | 566% | 583.2% | 600.4% | 617.6% | 634.8% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Lưỡi Đao Hỗn Loạn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tăng tấn công | 10% | 12.5% | 15% | 17% | 18% | 19% | 20% |
| Tự Hồi Năng Lượng Cơ Bản tăng | - | +0.12/s | - | +0.12/s | - | +0.12/s | - |
| Tấn Công Cơ Bản tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi Soukaku kích hoạt Bị Động Cốt Lõi: Chiến Kỳ Trợ Uy hoặc Năng Lực Thêm: Combo Bữa Ăn Tập Thể, thời gian duy trì hiệu quả buff tăng 8s. Vũ khí đặc biệt Cờ Chiến Quý có thiết bị làm lạnh mạnh mẽ bên trong, sinh ra chất xúc tác có chứa vật chất Ether, có thể sát thương sâu kẻ địch bị trúng đòn
Khi Tấn Công Thường, Tấn Công Lướt, Phản Kích Khi Né, Hỗ Trợ Nhanh đánh trúng kẻ địch, Soukaku có 15% tỷ lệ nhận được 1 tầng Dòng Xoáy, mỗi giây tối đa kích hoạt 1 lần. Khi số tầng Dòng Xoáy đạt giới hạn, nếu tiếp tục nhận được Dòng Xoáy, sẽ đổi thành hồi phục 1,2 điểm Năng Lượng cho Soukaku. Mô-đun có thể liên tục tích trữ năng lượng trong trận chiến. Do đó, nó được bộ phận phát triển coi là một vũ khí chiến thuật khái niệm mới trong thời đại tác chiến. Nhưng đối với Soukaku mà nói, hoàn thành tích trữ năng lượng chỉ mang ý nghĩa là đã đến giờ ăn rồi.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Cách để khích lệ Soukaku chăm chỉ tập luyện rất đơn giản: Chỉ cần tăng tiêu chuẩn chu cấp bữa ăn khi ra ngoài làm việc là được
Cờ Lệnh khi tấn công trúng kẻ địch, Kháng DMG Băng của mục tiêu giảm 10%, duy trì 8s. Sau khi hoàn thành tích trữ năng lượng, mô đun tích trữ đặc biệt có thể hình thành luồng gió năng lượng Ether để sạc các thiết bị Ether xung quanh. Với Soukaku mà nói, chuyện này cũng giống như khoảnh khắc liên hoan mà cô ấy yêu thích. "Mọi người... Cùng đến ăn buffet nào!"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Cách để khích lệ Soukaku nỗ lực tập luyện hơn nữa vô cùng đơn giản: Hãy thêm một bữa ăn đêm ngoài bữa ăn chuyên cần
Ở trạng thái Cờ Băng, số lần có thể phát động Tấn Công Thường cường hóa và Tấn Công Lướt cường hóa tăng đến 12 lần, đồng thời tăng 45% sát thương chiêu thức gây ra. Mờ thiết bị an toàn trong lá cờ, khiến cho vũ khí vận hành với công suất tối đa. Không chỉ chiến đấu trơn tru, mà tiện thế... dùng để làm nguội bento cũng hay.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 645 Tấn Công: 96 Phòng Thủ: 48 Lực Xung Kích: 86 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 93 Khống Chế Dị Thường: 96 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1433 Tấn Công: 145 Phòng Thủ: 106 |
HP: 1876 Tấn Công: 179 Phòng Thủ: 139 |
Denny ×24,000
Basic Support Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2751 Tấn Công: 234 Phòng Thủ: 204 |
HP: 3194 Tấn Công: 268 Phòng Thủ: 237 |
Denny ×56,000
Advanced Support Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 4070 Tấn Công: 323 Phòng Thủ: 303 |
HP: 4513 Tấn Công: 358 Phòng Thủ: 336 |
Denny ×120,000
Advanced Support Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 5389 Tấn Công: 413 Phòng Thủ: 401 |
HP: 5832 Tấn Công: 447 Phòng Thủ: 434 |
Denny ×200,000
Ruler Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 6708 Tấn Công: 501 Phòng Thủ: 499 |
HP: 7150 Tấn Công: 535 Phòng Thủ: 532 |
Denny ×400,000
Ruler Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 8025 Tấn Công: 590 Phòng Thủ: 597 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Soukaku
W-Engine nào tốt nhất cho Soukaku?
Soukaku phát huy mạnh nhất với Ác Diện Thẹn Thùng. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Soukaku có đáng roll không?
Support Ice giá rẻ, đáng nâng nếu bạn dùng Ellen hay Miyabi và chưa có support cao cấp. Buff ATK toàn đội rất chắc, nhưng thao tác giữ cờ (flag) hơi cồng kềnh và cô dần bị Astra Yao/các support mới lấn lướt về độ mượt.
Đội hình tốt nhất cho Soukaku là gì?
Soukaku đánh tốt nhất trong đội Mono Ice. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Soukaku trong Zenless Zone Zero?
Soukaku (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Soukaku đáng đầu tư nhất?
Soukaku có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Soukaku từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Soukaku lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.










