Yanagi
Anomaly DPS điện on-field/quick-swap, nhồi Shock cực nhanh và bùng Disorder khi ghép nguyên tố khác.
Tier S+ · Dị Thường · Điện. BiS: Hiền Giả Thời Gian. Anomaly DPS điện on-field/quick-swap, nhồi Shock cực nhanh và bùng Disorder khi ghép nguyên tố khác.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: ATK% · 5: Sát thương Điện · 6: ATK% (Yanagi đã dư Anomaly Buildup nên ưu tiên ATK)
ATK% > Anomaly Proficiency > PEN > ATK phẳng
Thứ tự nâng kỹ năng: Special Attack → Core Skill → Basic Attack → Assist → Dodge
Đội hình khuyên dùng
Yanagi là một trong những Anomaly DPS điện mạnh nhất game, on-field lì và nhồi Disorder khủng. Rất đáng nâng và đầu tư sig Timeweaver. Điểm yếu duy nhất là cần đồng đội khác nguyên tố để tối đa Disorder; đánh mono-điện thì mất một phần sức mạnh.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Dị Thường. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc Lv60: ưu tiên tuyệt đối Anomaly Mastery (Thuần thục Dị thường). khuyến nghị AM 400 / ATK 2500 khi CHƯA có W-Engine chữ ký, hoặc AM 350 / ATK 3000 khi CÓ chữ ký (tân thủ tối thiểu AM 330 / ATK 2000). mốc AM 326 / ATK 2947 và nhấn AM tối thiểu 300 là điều kiện kích hiệu ứng W-Engine chữ ký (cần đẩy 350-375+ để bung tối đa). Yanagi gần như không cần CRIT vì scale theo dị thường; slot 5 chọn PEN Ratio (hoặc ATK%/Electric DMG nếu đội có shred DEF như Nicole/Trigger).
Cách chơi & vòng combo
Mở trận: (nếu đội có unit dị thường khác nguyên tố, để họ dán trạng thái trước) → vào sân bấm EX Special để vào tư thế Forbidden Knowledge. Vòng lặp: đòn thường đoạn 3→4→5 x2 lượt → Special (bấm nhẹ) đổi tư thế → lại đòn thường 3→4→5 x2 lượt (bỏ qua các hit vật lý đầu chuỗi để giữ nhịp Điện ổn định). Dứt điểm: khi địch đã dính Shock, bấm giữ EX Special 'Nguyệt Hoa Lưu Chuyển' để kích Polarity Disorder rồi đổi người. Canh EX vào đúng nhịp địch ra đòn để ăn khung giảm sát thương khi chuyển tư thế.
- Tự bung Disorder một mình: đòn rơi trúng địch đang dính dị thường là kích được Polarity Disorder, không cần đối tác dị thường thứ hai để hoạt động.
- Polarity Disorder KHÔNG tiêu trạng thái dị thường gốc nên có thể nhả liên tục, giữ sát thương dí bền bỉ suốt trận.
- Hệ hai tư thế cho buff thường trực, độ bền chiến đấu on-field rất cao; linh hoạt cả đội mono-Điện lẫn đội đa nguyên tố.
- Khi chuyển tư thế có khung phán định đỡ đòn, giảm sát thương phải chịu — vừa đánh vừa né mượt.
- Ngưỡng Anomaly Mastery để kích W-Engine chữ ký khá cao (300 tối thiểu, ~375 để bung hết) nên tốn đĩa xịn, khó cho tài khoản mới.
- Chỉ số nền trung bình — sức mạnh gần như đến từ dị thường/Disorder, không phải stat gốc, nên build sai hướng là hụt rõ.
- Nhịp lên anomaly hơi kén: cần đảm bảo Yanagi chỉ nạp anomaly Điện khi địch đang Shock, nên ở đội đôi-anomaly (Burnice/Vivian) vòng lặp dễ rối.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: sát thương on-field bền, dí Disorder tốt trên nhiều mục tiêu; ghi nhận build đặc Anomaly Mastery đạt S mọi tầng ở các mùa node biến động. Ghép Miyabi (hồi tài nguyên) hoặc Vivian là mạnh nhất.
Cũng mạnh ở Deadly Assault: Disorder AoE dí liên tục ăn điểm tốt ở nội dung nhiều địch/DPS check; cần đội có đối tác nạp Shock hoặc dị thường khác nguyên tố để giữ uptime Disorder.
Kỹ năng
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Tsukuyomi Kagura
Tsukishiro Yanagi có hai thế đánh Jougen và Kagen: Nhấn phát động: Dựa theo thế đánh hiện tại, thực hiện tối đa 5 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Điện. Trong chiến đấu, Yanagi sẽ tùy theo thế đánh hiện tại để nhận buff thế đánh tương ứng: Buff thế Jougen: DMG Điện do bản thân gây ra tăng 10%, trong thời gian phát động Tấn Công Thường sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn. Buff thế Kagen: Tỷ Lệ Xuyên Giáp của bản thân tăng 10%, tăng cấp Gián Đoạn của Tấn Công Thường. Sau khi thay đổi thế đánh, Yanagi vẫn có thể giữ lại buff của thế đánh trước đó, duy trì 8s.
Né3
Né: Dòng Sương
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Lướt Bay
Khi né, nhấn phát động: Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Phản Kích Cực Tốc
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Chém vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, có thể trực tiếp thực hiện ngay Tấn Công Thường đòn 3 của thế đánh hiện tại.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Phong Hoa Trảm
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động: Chém vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, có thể trực tiếp thực hiện ngay Tấn Công Thường đòn 3 của thế đánh hiện tại.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Ánh Quang Phản Chiếu
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Hoa Rơi Tan Tác
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Thay đổi thế đánh hiện tại, thực hiện nhiều đòn chém nhanh vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, có thể trực tiếp thực hiện ngay Tấn Công Thường đòn 3 của thế đánh hiện tại.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Ruten
Nhấn phát động: Chém về phía trước gây DMG Điện và thay đổi thế đánh hiện tại: Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn. Nếu phát động ngay sau Tấn Công Thường đòn 3/4/5, sẽ có thể phát động Ruten Nhanh, chém với tốc độ nhanh hơn và thay đổi thế đánh hiện tại. Trong thời gian phát động Ruten Nhanh có thể chống đỡ tấn công của kẻ địch. Sau khi kích hoạt Ruten Nhanh, có thể trực tiếp thực hiện ngay Tấn Công Thường đòn 3 của thế đánh hiện tại.
Siêu Chiến Kỹ: Gekka Ruten
Khi đủ Năng Lượng, nhấn giữ phát động: Tụ lực đâm nhanh về phía trước, sau đó phát động tấn công đáp đất, gây lượng lớn DMG Điện. Khi phát động đòn đâm nhanh, Yanagi sẽ thay đổi thế đánh hiện tại và vào trạng thái Shinrabanshou, duy trì 15s. Trong thời gian duy trì trạng thái, khi tiếp nối thực hiện Tấn Công Thường ngay sau Tấn Công Thường đòn 5 hoặc chiêu thức khác, sẽ trực tiếp bắt đầu từ Tấn Công Thường đòn 3. Khi tấn công đáp đất đánh trúng kẻ địch đang trong trạng thái Thuộc Tính Dị Thường, sẽ kích hoạt hiệu quả Hỗn Loạn đặc biệt mang tên Hỗn Loạn Phân Cực, gây ra sát thương bằng 15% so với hiệu quả Hỗn Loạn ban đầu cho mục tiêu, đồng thời kèm thêm sát thương bằng 725% Tinh Thông Dị Thường của Yanagi, Hỗn Loạn Phân Cực sẽ không xóa trạng thái Thuộc Tính Dị Thường của mục tiêu. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Trăng Sao Liền Kề
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Thay đổi thế đánh hiện tại và phát động chém mạnh vào kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, có thể trực tiếp thực hiện ngay Tấn Công Thường đòn 3 của thế đánh hiện tại.
Tuyệt Kỹ: Raiei Tenge
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Bùng nổ năng lực của bản thân, trong thời gian cực ngắn phát động chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, đồng thời thêm đòn tấn công sấm sét, gây lượng lớn DMG Điện. Khi tấn công sấm sét đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Thuộc Tính Dị Thường, sẽ kích hoạt hiệu quả Hỗn Loạn đặc biệt mang tên Hỗn Loạn Phân Cực, gây sát thương bằng 15% hiệu quả Hỗn Loạn ban đầu, đồng thời kèm thêm sát thương bằng 725% Tinh Thông Dị Thường của Yanagi, Hỗn Loạn Phân Cực sẽ không xóa trạng thái Thuộc Tính Dị Thường của mục tiêu. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, có thể trực tiếp thực hiện ngay Tấn Công Thường đòn 3.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Nguyệt Thực
Sau khi Yanagi phát động Siêu Chiến Kỹ, khi nhân vật bất kỳ trong đội gán hiệu quả Hỗn Loạn lên kẻ địch, bội số sát thương của hiệu quả Hỗn Loạn tăng 125%, duy trì 15s. Khi Siêu Chiến Kỹ đánh trúng kẻ địch, DMG Điện do Yanagi gây ra cho mục tiêu tăng 10%, duy trì 15s.
Năng Lực Thêm: Gessou
Khi trong đội có nhân vật Dị Thường hoặc nhân vật cùng thuộc tính với bản thân: Sau khi thay đổi thế đánh, khi Yanagi phát động Tấn Công Thường: Tsukuyomi Kagura đánh trúng kẻ địch, tích lũy Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Điện sẽ tăng 45%, duy trì 8s.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Tsukuyomi Kagura
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thế Đánh: Jougen | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG Đòn 1 | 56.6% | 61.8% | 67% | 72.2% | 77.4% | 82.6% | 87.8% | 93% | 98.2% | 103.4% | 108.6% | 113.8% | 119% | 124.2% | 129.4% | 134.6% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 99.7% | 108.8% | 117.9% | 127% | 136.1% | 145.2% | 154.3% | 163.4% | 172.5% | 181.6% | 190.7% | 199.8% | 208.9% | 218% | 227.1% | 236.2% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 113.1% | 123.4% | 133.7% | 144% | 154.3% | 164.6% | 174.9% | 185.2% | 195.5% | 205.8% | 216.1% | 226.4% | 236.7% | 247% | 257.3% | 267.6% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 126.6% | 138.2% | 149.8% | 161.4% | 173% | 184.6% | 196.2% | 207.8% | 219.4% | 231% | 242.6% | 254.2% | 265.8% | 277.4% | 289% | 300.6% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 236.9% | 258.5% | 280.1% | 301.7% | 323.3% | 344.9% | 366.5% | 388.1% | 409.7% | 431.3% | 452.9% | 474.5% | 496.1% | 517.7% | 539.3% | 560.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 27.8% | 29.1% | 30.4% | 31.7% | 33% | 34.3% | 35.6% | 36.9% | 38.2% | 39.5% | 40.8% | 42.1% | 43.4% | 44.7% | 46% | 47.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 68.1% | 71.2% | 74.3% | 77.4% | 80.5% | 83.6% | 86.7% | 89.8% | 92.9% | 96% | 99.1% | 102.1% | 105.3% | 108.4% | 111.5% | 114.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 69.4% | 72.6% | 75.8% | 79% | 82.2% | 85.4% | 88.6% | 91.8% | 95% | 98.2% | 101.4% | 104.6% | 107.8% | 111% | 114.2% | 117.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 77.6% | 81.2% | 84.8% | 88.4% | 92% | 95.6% | 99.2% | 102.8% | 106.4% | 110% | 113.6% | 117.2% | 120.8% | 124.4% | 128% | 131.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 145.2% | 151.8% | 158.4% | 165% | 171.6% | 178.2% | 184.8% | 191.4% | 198% | 204.6% | 211.2% | 217.8% | 224.4% | 231% | 237.6% | 244.2% |
| Thế Đánh: Kagen | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG Đòn 1 | 113.1% | 123.4% | 133.7% | 144% | 154.3% | 164.6% | 174.9% | 185.2% | 195.5% | 205.8% | 216.1% | 226.4% | 236.7% | 247% | 257.3% | 267.6% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 129.2% | 141% | 152.8% | 164.6% | 176.4% | 188.2% | 200% | 211.8% | 223.6% | 235.4% | 247.2% | 259% | 270.8% | 282.6% | 294.4% | 306.2% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 72.8% | 79.5% | 86.2% | 92.9% | 99.6% | 106.3% | 113% | 119.7% | 126.4% | 133.1% | 139.8% | 146.5% | 153.2% | 159.9% | 166.6% | 173.3% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 107.7% | 117.5% | 127.3% | 137.1% | 146.9% | 156.7% | 166.5% | 176.3% | 186.1% | 195.9% | 205.7% | 215.5% | 225.3% | 235.1% | 244.9% | 254.7% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 271.8% | 296.6% | 321.4% | 346.2% | 371% | 395.8% | 420.6% | 445.4% | 470.2% | 495% | 519.8% | 544.6% | 569.4% | 594.2% | 619% | 643.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 55.5% | 58.1% | 60.7% | 63.3% | 65.9% | 68.5% | 71.1% | 73.7% | 76.3% | 78.9% | 81.5% | 84.1% | 86.7% | 89.3% | 91.9% | 94.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 93.1% | 97.4% | 101.6% | 106% | 110.3% | 114.6% | 118.9% | 123.2% | 127.5% | 131.8% | 136.1% | 140.4% | 144.7% | 149% | 153.3% | 157.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 44.6% | 46.7% | 48.8% | 50.9% | 53% | 55.1% | 57.2% | 59.3% | 61.4% | 63.5% | 65.6% | 67.7% | 69.8% | 71.9% | 74% | 76.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 66.1% | 69.2% | 72.3% | 75.4% | 78.5% | 81.6% | 84.7% | 87.8% | 90.9% | 94% | 97.1% | 100.2% | 103.3% | 106.4% | 109.5% | 112.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 166.7% | 174.3% | 181.9% | 189.5% | 197.1% | 204.6% | 212.3% | 219.9% | 227.5% | 235.1% | 242.7% | 250.3% | 257.9% | 265.5% | 273.1% | 280.7% |
Né1
Tấn Công Lướt: Lướt Bay
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 50.4% | 55% | 59.6% | 64.2% | 68.8% | 73.4% | 78% | 82.6% | 87.2% | 91.8% | 96.4% | 101% | 105.6% | 110.2% | 114.8% | 119.4% |
| Bội Số Choáng | 45.4% | 47.5% | 49.6% | 51.7% | 53.8% | 55.9% | 58% | 60.1% | 62.2% | 64.3% | 66.4% | 68.5% | 70.6% | 72.7% | 74.8% | 76.9% |
| Phản Kích Khi Né: Phản Kích Cực Tốc | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 231.6% | 252.7% | 273.8% | 294.9% | 316% | 337.1% | 358.2% | 379.3% | 400.4% | 421.5% | 442.6% | 463.7% | 484.8% | 505.9% | 527% | 548.1% |
| Bội Số Choáng | 183.2% | 191.6% | 200% | 208.4% | 216.8% | 225.2% | 233.6% | 242% | 250.4% | 258.8% | 267.2% | 275.6% | 284% | 292.4% | 300.8% | 309.2% |
Kỹ Năng Chi Viện1
Hỗ Trợ Nhanh: Phong Hoa Trảm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 93.6% | 102.1% | 110.8% | 119.4% | 128% | 136.6% | 145.2% | 153.8% | 162.4% | 171% | 179.6% | 188.2% | 196.8% | 205.4% | 214% | 222.6% |
| Bội Số Choáng | 84.2% | 88.1% | 92% | 95.9% | 99.8% | 103.7% | 107.6% | 111.5% | 115.4% | 119.3% | 123.2% | 127.1% | 131% | 134.9% | 138.8% | 142.7% |
| Hỗ Trợ Chống Đỡ: Ánh Quang Phản Chiếu | ||||||||||||||||
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 244.2% | 255.3% | 266.4% | 277.5% | 288.6% | 299.7% | 310.8% | 321.9% | 333% | 344.1% | 355.2% | 366.3% | 377.4% | 388.5% | 399.6% | 410.7% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 308.6% | 322.7% | 336.8% | 350.9% | 365% | 379.1% | 393.2% | 407.3% | 421.4% | 435.5% | 449.6% | 463.7% | 477.8% | 491.9% | 506% | 520.1% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 150.2% | 157.1% | 164% | 170.9% | 177.8% | 184.7% | 191.6% | 198.5% | 205.4% | 212.3% | 219.2% | 226.1% | 233% | 239.9% | 246.8% | 253.7% |
| Đột Kích Chi Viện: Hoa Rơi Tan Tác | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 407.1% | 444.2% | 481.3% | 518.4% | 555.5% | 592.6% | 629.7% | 666.8% | 703.9% | 741% | 778.1% | 815.2% | 852.3% | 889.4% | 926.5% | 963.6% |
| Bội Số Choáng | 320.6% | 335.2% | 349.8% | 364.4% | 379% | 393.6% | 408.1% | 422.8% | 437.4% | 452% | 466.6% | 481.2% | 495.8% | 510.4% | 525% | 539.6% |
Chiến Kỹ1
Chiến Kỹ: Ruten
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 117.4% | 128.1% | 138.8% | 149.5% | 160.2% | 170.9% | 181.6% | 192.3% | 203% | 213.7% | 224.4% | 235.1% | 245.8% | 256.5% | 267.2% | 277.9% |
| Bội Số Choáng | 105.7% | 110.6% | 115.5% | 120.4% | 125.3% | 130.2% | 135.1% | 140% | 144.9% | 149.8% | 154.7% | 159.6% | 164.5% | 169.4% | 174.3% | 179.2% |
| Siêu Chiến Kỹ: Gekka Ruten | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG Tấn Công Đâm Nhanh | 163.8% | 178.7% | 193.6% | 208.5% | 223.4% | 238.3% | 253.2% | 268.1% | 283% | 297.9% | 312.8% | 327.7% | 342.6% | 357.5% | 372.4% | 387.3% |
| Bội Số Choáng Tấn Công Đâm Nhanh | 127.1% | 132.9% | 138.7% | 144.5% | 150.3% | 156.1% | 161.9% | 167.7% | 173.5% | 179.3% | 185.1% | 190.9% | 196.7% | 202.5% | 208.3% | 214.1% |
| Bội Số DMG Tấn Công Đáp Đất | 377.8% | 412.2% | 446.6% | 481% | 515.4% | 549.8% | 584.2% | 618.6% | 653% | 687.4% | 721.8% | 756.2% | 790.6% | 825% | 859.4% | 893.8% |
| Bội Số Choáng Tấn Công Đáp Đất | 109.6% | 114.6% | 119.6% | 124.6% | 129.6% | 134.6% | 139.6% | 144.6% | 149.6% | 154.6% | 159.6% | 164.6% | 169.5% | 174.6% | 179.6% | 184.6% |
| Bội Số DMG Kèm Thêm | 725% | 950% | 1175% | 1400% | 1625% | 1850% | 2075% | 2300% | 2525% | 2750% | 2975% | 3200% | 3425% | 3650% | 3875% | 4100% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 |
Liên Kích1
Liên Kích: Trăng Sao Liền Kề
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 593.1% | 647.1% | 701.1% | 755.1% | 809% | 863.1% | 917.1% | 971.1% | 1025.1% | 1079.1% | 1133.1% | 1187.1% | 1241.1% | 1295.1% | 1349.1% | 1403.1% |
| Bội Số Choáng | 178.3% | 186.5% | 194.7% | 202.9% | 211.1% | 219.3% | 227.5% | 235.7% | 243.9% | 252.1% | 260.3% | 268.5% | 276.7% | 284.9% | 293.1% | 301.3% |
| Tuyệt Kỹ: Raiei Tenge | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 1511.8% | 1649.3% | 1786.8% | 1924.3% | 2061.8% | 2199.3% | 2336.8% | 2474.3% | 2611.8% | 2749.3% | 2886.8% | 3024.3% | 3161.8% | 3299.3% | 3436.8% | 3574.3% |
| Bội Số Choáng | 97.5% | 102% | 106.5% | 111% | 115.5% | 120% | 124.5% | 129% | 133.5% | 138% | 142.5% | 147% | 151.5% | 156% | 160.5% | 165% |
| Bội Số DMG Kèm Thêm | 725% | 950% | 1175% | 1400% | 1625% | 1850% | 2075% | 2300% | 2525% | 2750% | 2975% | 3200% | 3425% | 3650% | 3875% | 4100% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Nguyệt Thực
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Sát Thương Hỗn Loạn | 125% | 145% | 166% | 188% | 208% | 230% | 250% |
| Tăng DMG Điện Khi Siêu Chiến Kỹ Trúng Kẻ Địch | 10% | 11.6% | 13.3% | 15% | 16.6% | 18.3% | 20% |
| Khống Chế Dị Thường Tăng | - | +12 | - | +12 | - | +12 | - |
| Tấn Công Cơ Bản Tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi nhân vật bất kỳ trong đội gán hiệu quả Thuộc Tính Dị Thường lên kẻ địch, Yanagi sẽ nhận được 1 tầng Am Hiểu, duy trì 15s, tối đa dồn 3 tầng, khi kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. Khi bị kẻ địch tấn công, Yanagi sẽ tiêu hao 1 tầng Am Hiểu và nhận được hiệu quả Vô Địch, duy trì 1s. Khi có 1 tầng Am Hiểu trở lên, Yanagi tăng 80 điểm Tinh Thông Dị Thường. "Am hiểu nhược điểm của kẻ địch, cũng đồng nghĩa với việc bản thân sẽ có nhiều sự đảm bảo... và nhiều cơ hội thắng hơn." Yanagi đẩy cặp kính, dù cho phần thắng đã nằm trong tay, nhưng cô vẫn không chút biểu hiện gì.
Trong Siêu Chiến Kỹ, lượng Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Điện tích lũy từ đòn đâm nhanh tăng 20%. Khi tấn công đâm nhanh trúng kẻ địch, duy trì nhấn giữ nút Tấn Công Đặc Biệt, có thể tiêu hao thêm 10 điểm Năng Lượng, phát động tấn công đâm nhanh lần nữa. Khi không đủ Năng Lượng hoặc ngừng nhấn giữ sẽ tự động thực hiện ngay đòn tấn công đáp đất. Khi tấn công đáp đất đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Thuộc Tính Dị Thường và kích hoạt hiệu quả Hỗn Loạn Phân Cực, bội số sát thương gây ra cho mục tiêu tăng đến 20% so với hiệu quả Hỗn Loạn ban đầu. Cứ phát động thêm một lần đâm nhanh, bội số sát thương này tăng thêm 15%, hiệu quả tăng thêm bội số sát thương tối đa kích hoạt 2 lần. "Nếu là Yanagi... bất luận là đặt vào hoàn cảnh thế nào đi nữa, thì cũng nhất định sẽ xử lý tốt." "Tôi tin tưởng cô ấy hơn chính bản thân mình." — Một võ sĩ đang thực tập "chém tất cả lá rơi trước mặt" đã nói
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Mọi người đều nói trong Biệt Đội 6 toàn là quái nhân và thiên tài, trong đó "người bình thường" duy nhất chính là Tsukishiro Yanagi. Nhưng cũng nhờ có cô ấy mà quái nhân và thiên tài mới có thể kết nối với nhau.
Khi Yanagi gây sát thương Thuộc Tính Dị Thường cho kẻ địch, sẽ gán hiệu quả Nhìn Thấu lên mục tiêu, duy trì 15s. Khi kẻ địch trong hiệu quả Nhìn Thấu bị tấn công, thì Tỷ Lệ Xuyên Giáp của tấn công lần này tăng 16%. Bất luận trong tình huống nào, Yanagi đều có thể nắm bắt thông tin một cách nhanh chóng nhất, đồng thời dựa vào đó đưa ra phán đoán phù hợp nhất.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Hiện tại, Tsukishiro Yanagi là người giám hộ chỉ định duy nhất của Soukaku. "Soukaku, đó là cơm nắm của đội trưởng, không được tùy tiện ăn... Thôi bỏ đi, qua đây, chị hâm nóng cho." "Lát nữa mua lại món khác cho đội trưởng vậy..."
Sau khi phát động đòn đâm nhanh trong Siêu Chiến Kỹ, thời gian duy trì của trạng thái Shinrabanshou tăng đến 30s. Trong thời gian duy trì trạng thái, sát thương do Siêu Chiến Kỹ gây ra tăng 20%. Trong Khả Năng Thích Ứng Siêu Việt, giới hạn số lần kích hoạt hiệu quả tăng thêm bội số sát thương của Hỗn Loạn Phân Cực tăng đến 4 lần, trong 4 lần đầu phát động thêm tấn công đâm nhanh sẽ giảm một nửa tiêu hao Năng Lượng. Trong cơ thể của Tsukishiro Yanagi có một phần dòng máu không thuộc về cô ấy. Dòng máu này đã từng giúp cô có lại cuộc đời trong hoàn cảnh tuyệt vọng, và cũng nhờ đó mà có một số sức mạnh đặc biệt. "Nhưng bạn biết đấy, những thứ không thuộc về mình... rồi sẽ phải trả giá."
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 626 Tấn Công: 126 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 86 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 112 Khống Chế Dị Thường: 114 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1390 Tấn Công: 194 Phòng Thủ: 109 |
HP: 1820 Tấn Công: 239 Phòng Thủ: 143 |
Denny ×24,000
Dấu Dị Thường - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2670 Tấn Công: 315 Phòng Thủ: 210 |
HP: 3099 Tấn Công: 360 Phòng Thủ: 244 |
Denny ×56,000
Dấu Dị Thường - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 3949 Tấn Công: 435 Phòng Thủ: 310 |
HP: 4379 Tấn Công: 479 Phòng Thủ: 343 |
Denny ×120,000
Dấu Dị Thường - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5229 Tấn Công: 555 Phòng Thủ: 410 |
HP: 5659 Tấn Công: 600 Phòng Thủ: 444 |
Denny ×200,000
Dấu Người Điều Khiển ×10
|
| Lv.50 | HP: 6508 Tấn Công: 676 Phòng Thủ: 511 |
HP: 6938 Tấn Công: 721 Phòng Thủ: 545 |
Denny ×400,000
Dấu Người Điều Khiển ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 7788 Tấn Công: 797 Phòng Thủ: 612 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 355 ngày kể từ lần cuối Yanagi rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Alice
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Yanagi
W-Engine nào tốt nhất cho Yanagi?
Yanagi phát huy mạnh nhất với Hiền Giả Thời Gian. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Yanagi có đáng roll không?
Yanagi là một trong những Anomaly DPS điện mạnh nhất game, on-field lì và nhồi Disorder khủng. Rất đáng nâng và đầu tư sig Timeweaver. Điểm yếu duy nhất là cần đồng đội khác nguyên tố để tối đa Disorder; đánh mono-điện thì mất một phần sức mạnh.
Đội hình tốt nhất cho Yanagi là gì?
Yanagi đánh tốt nhất trong đội Disorder điện-lửa. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Yanagi trong Zenless Zone Zero?
Yanagi (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Yanagi đáng đầu tư nhất?
Yanagi có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Yanagi từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Yanagi lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.












