Grace
Anomaly Electric gây Shock, có thể đánh nền hoặc on-field, nhưng đã bị các Anomaly đời mới (Yanagi, Vivian) vượt mặt.
Tier A · Dị Thường · Điện. BiS: Trình Biên Dịch Tích Hợp. Anomaly Electric gây Shock, có thể đánh nền hoặc on-field, nhưng đã bị các Anomaly đời mới (Yanagi, Vivian) vượt mặt.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: Anomaly Proficiency · 5: Sát thương Điện · 6: ATK%
Ưu tiên Anomaly Proficiency > ATK% > PEN
Thứ tự nâng kỹ năng: EX Special/Special > Core > Assist > Basic > Chain
Đội hình khuyên dùng
Chỉ nên nâng nếu bạn đã lỡ có sẵn, đừng ưu tiên kéo mới: Grace vẫn dùng được nhưng đã bị power-crept rõ, damage thua xa Anomaly Điện đời mới. Ổn cho tài khoản F2P thiếu DPS Điện, còn nếu có Yanagi/Vivian thì Grace xuống ghế dự bị.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Dị Thường. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Grace là Anomaly thuần — KHÔNG build CRIT (base CRIT chỉ 5%/50%). Main stat: Slot 4 Anomaly Proficiency · Slot 5 Sát thương Điện (hoặc ATK%) · Slot 6 ATK% (hoặc Anomaly Mastery nếu đi đội Disorder). Ưu tiên sub: Anomaly Proficiency > ATK% ≈ Sát thương Điện > PEN. Base AP Lv1 ~115 (theo). Không có bảng số Lv60 chốt công khai nên nói định tính: nhồi Anomaly Proficiency càng cao càng tốt (đội Disorder với Yanagi muốn tổng AP chạm mốc ~375 để kích buff Disorder DMG của trục Yanagi, theo mô tả kit). Nếu đi Disorder do đối tác kích nổ, cân thêm Anomaly Mastery để tích gauge nhanh; nếu Grace tự nuôi Shock on-field thì dồn Proficiency cho sát thương debuff.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: bấm EX Special (lựu đạn) để dán Shock nhanh lên địch; nếu chưa đủ Năng lượng thì Special thường trước. 2) Xen kẽ Special → Dodge → Special → Dodge → Special → Basic để chất Zap stack và giữ Shock đứng, đồng thời né đòn (theo). 3) ĐỘI DISORDER: sau khi Grace dán Shock, quick-swap sang đối tác (Yanagi/Piper) đánh kích nổ Disorder rồi swap lại — Grace chỉ cần ra sân đủ lâu để refresh Shock. 4) ĐỘI SHOCK ON-FIELD: giữ Grace trên sân, lặp EX Special mỗi khi đủ năng lượng vì đây là nguồn tích Dị thường mạnh nhất của cô. 5) ULT/Chain: nhét vào cửa sổ Stun của Stunner (Qingyi/Anby) để dồn burst, rồi quay lại bước 2.
- Nuôi Shock nền cực khỏe: địch dính Shock vẫn ăn dmg dù Grace off-field, nên cô ghép được với một Attacker để tối đa tổng sát thương.
- Rất cơ động: bộ né/lao và combo Special giữ Shock đứng liên tục mà vẫn tránh đòn tốt.
- Đa dụng đội hình: chạy được cả Disorder Điện (Yanagi) lẫn Shock cổ điển (Rina/Qingyi), dễ ghép cho tài khoản F2P thiếu DPS Điện.
- Tài nguyên rẻ so với hiệu quả: chỉ cần trục signature Fusion Compiler hoặc A-rank Electro-Lip Gloss là chạy tốt, không đói cung như nhiều DPS mới.
- Đã bị power-crept rõ: Anomaly Điện đời mới (Yanagi, Vivian) vượt xa về sát thương; Grace giờ chủ yếu là quân dự bị / nuôi Shock, khó carry solo.
- Kết quả tốt nhất cần đối tác Disorder + buffer Điện đúng bài; đứng một mình on-field thì output tầm thường so với chuẩn hiện tại.
- Không có cửa CRIT: toàn bộ sát thương phụ thuộc Anomaly Proficiency và độ phủ Shock nên trần damage bị giới hạn cứng, khó bùng nổ.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Tạm ổn ở Shiyu Defense nhưng không còn là lựa chọn top: hợp nhất khi đi đội Disorder đơn/đôi mục tiêu cùng Yanagi để dồn dmg Disorder trong cửa sổ Stun. Đứng một mình chống boss máu trâu thì thua các Anomaly đời mới, nên xếp ở vai trò hỗ trợ/nuôi Shock hơn là carry một nửa map.
Sáng hơn ở Deadly Assault nhờ nhiều địch: Grace rải Shock diện rộng rồi để Yanagi/Piper kích Disorder chồng dị thường lên nhiều mục tiêu máu trâu cùng lúc — điểm số ổn với đội Disorder Điện tối ưu, nhưng vẫn cần buffer (Yuzuha/Rina) và Stunner để đạt hạng cao.
Kỹ năng
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Bắn Đinh Cao Áp
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 4 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Điện.Di chuyển cần điều khiển trong thời gian Tấn Công Thường, có thể tiến hành đệm bước bắn phá, điều chỉnh vị trí cơ thể và gây DMG Vật Lý.Trong thời gian Tấn Công Thường, khi Grace phát động Chiến Kỹ, Siêu Chiến Kỹ, Né, Tấn Công Lướt, Phản Kích Khi Né, sẽ không làm gián đoạn số combo của Tấn Công Thường.
Né3
Né: Điều Khoản An Toàn
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Xung Kích: Kiểm Tra Đột Xuất
Khi né, nhấn phát động:Trượt về phía trước và bắn quét, gây DMG Vật Lý.
Né Phản Kích: Xử Phạt Vi Phạm
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Ném một trái lựu đạn vào kẻ địch, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Phương Án Giải Quyết Sự Cố
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Ném một trái lựu đạn vào kẻ địch, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Né Tránh: Phản Ứng Rủi Ro Nhanh
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Né đòn tấn công của kẻ địch và kích hoạt Tầm Nhìn Cực Hạn. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Điện Châm Phản Kích
Sau khi kích hoạt Hỗ Trợ Né Tránh, nhấn phát động:Xoay người bắn quét và ném lựu đạn vào kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Giải Tỏa Công Trình
Nhấn phát động:Ném một trái lựu đạn về phía trước, gây DMG Điện. Khi phát động chiêu thức, có thể di chuyển cần điều khiển, điều chỉnh vị trí cơ thể về hướng tương ứng. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Giải Tỏa Công Trình Sai Quy Định
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động:Nhảy lên, đồng thời ném 2 trái lựu đạn về phía trước, gây lượng lớn DMG Điện. Khi phát động chiêu thức, có thể di chuyển cần điều khiển, điều chỉnh vị trí cơ thể về hướng tương ứng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Hỗ Trợ Thi Công
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động. Ném 3 trái lựu đạn lên không trung, sau đó bắn quét để kích nổ, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Công Trình Phá Hủy Cấm Lại Gần
Khi Cấp Độ Ồn đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Ném một trái lựu đạn đặc biệt, sau khi phát nổ trên không sẽ tách ra thành 4 trái lựu đạn nhỏ hơn, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Chốt Bắn Chờ Khởi Động
Khi Tấn Công Thường hoặc Tấn Công Lướt của Grace đánh trúng kẻ địch và gây DMG Vật Lý, sẽ nhận được một tầng Điện Năng (giới hạn 8 tầng). Khi số tầng Điện Năng đạt giới hạn, phát động Chiến Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ, sẽ tiêu hao tất cả Điện Năng, khiến Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Điện do chiêu thức tích lũy tăng 65%.
Năng Lực Thêm: Tổ Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt: Khi Siêu Chiến Kỹ của Grace đánh trúng kẻ địch, lần sau khi mục tiêu bị gán hiệu quả Sốc Điện, sát thương Sốc Điện này tăng 18%, tối đa dồn 2 tầng, cùng một chiêu thức mỗi kẻ địch tối đa kích hoạt một lần hiệu quả, khi trạng thái Sốc Điện kết thúc sẽ tái lập hiệu quả.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Bắn Đinh Cao Áp
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 55.1% | 60.2% | 65.3% | 70.4% | 75.5% | 80.6% | 85.7% | 90.8% | 95.9% | 101% | 106.1% | 111.2% | 116.3% | 121.4% | 126.5% | 131.6% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 59.7% | 65.2% | 70.7% | 76.2% | 81.7% | 87.2% | 92.7% | 98.2% | 103.7% | 109.2% | 114.7% | 120.2% | 125.7% | 131.2% | 136.7% | 142.2% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 124.8% | 136.2% | 147.6% | 159% | 170.4% | 181.8% | 193.2% | 204.6% | 216% | 227.4% | 238.8% | 250.2% | 261.6% | 273% | 284.4% | 295.8% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 186.3% | 203.3% | 220.3% | 237.3% | 254.3% | 271.3% | 288.3% | 305.3% | 322.3% | 339.3% | 356.3% | 373.3% | 390.3% | 407.3% | 424.3% | 441.3% |
| Bội Số DMG Bắn Bước Đệm | 40.3% | 44% | 47.7% | 51.4% | 55.1% | 58.8% | 62.5% | 66.2% | 69.9% | 73.6% | 77.3% | 81% | 84.7% | 88.4% | 92.1% | 95.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 18% | 18.9% | 19.8% | 20.7% | 21.6% | 22.5% | 23.4% | 24.3% | 25.2% | 26.1% | 27% | 27.9% | 28.8% | 29.7% | 30.6% | 31.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 34.7% | 36.3% | 37.9% | 39.5% | 41.1% | 42.7% | 44.3% | 45.9% | 47.5% | 49.1% | 50.7% | 52.3% | 53.9% | 55.5% | 57.1% | 58.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 71.6% | 74.9% | 78.2% | 81.5% | 84.8% | 88.1% | 91.4% | 94.7% | 98% | 101.3% | 104.6% | 107.9% | 111.2% | 114.5% | 117.8% | 121.1% |
| Bội Số Choángá Đòn 4 | 107.2% | 112.1% | 117% | 121.9% | 126.8% | 131.7% | 136.6% | 141.5% | 146.4% | 151.3% | 156.2% | 161.1% | 166% | 170.9% | 175.8% | 180.7% |
| Bội Số Choáng Bắn Bước Đệm | 40.3% | 42.2% | 44.1% | 46% | 47.9% | 49.8% | 51.7% | 53.6% | 55.5% | 57.4% | 59.3% | 61.2% | 63.1% | 65% | 66.9% | 68.8% |
Né1
Tấn Công Xung Kích: Kiểm Tra Đột Xuất
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 33.3% | 36.4% | 39.5% | 42.6% | 45.7% | 48.8% | 51.9% | 55% | 58.1% | 61.2% | 64.3% | 67.4% | 70.5% | 73.6% | 76.7% | 79.8% |
| Bội Số Choáng | 16.7% | 17.5% | 18.3% | 19.1% | 19.9% | 20.7% | 21.5% | 22.3% | 23.1% | 23.9% | 24.7% | 25.5% | 26.3% | 27.1% | 27.9% | 28.7% |
| Né Phản Kích: Xử Phạt Vi Phạm | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 164.2% | 179.2% | 194.2% | 209.2% | 224.2% | 239.2% | 254.2% | 269.2% | 284.2% | 299.2% | 314.2% | 329.2% | 344.2% | 359.2% | 374.2% | 389.2% |
| Bội Số Choáng | 150.5% | 157.4% | 164.3% | 171.2% | 178.1% | 185% | 191.9% | 198.8% | 205.7% | 212.6% | 219.5% | 226.4% | 233.3% | 240.2% | 247.1% | 254% |
Kỹ Năng Chi Viện1
Đột Kích Chi Viện: Điện Châm Phản Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 45.5% | 49.7% | 53.9% | 58.1% | 62.3% | 66.5% | 70.7% | 74.9% | 79.1% | 83.3% | 87.5% | 91.7% | 95.9% | 100.1% | 104.3% | 108.5% |
| Bội Số Choáng | 45.5% | 47.6% | 49.7% | 51.8% | 53.9% | 56% | 58.1% | 60.2% | 62.3% | 64.4% | 66.5% | 68.6% | 70.7% | 72.8% | 74.9% | 77% |
| Đột Kích Chi Viện: Điện Châm Phản Kích | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 359.3% | 392% | 424.7% | 457.4% | 490.1% | 522.8% | 555.5% | 588.2% | 620.9% | 653.6% | 686.3% | 719% | 751.7% | 784.4% | 817% | 849.8% |
| Bội Số Choáng | 312.8% | 327.1% | 341.4% | 355.7% | 370% | 384.3% | 398.6% | 412.9% | 427.2% | 441.5% | 455.8% | 470.1% | 484.4% | 498.7% | 513% | 527.3% |
Chiến Kỹ1
Chiến Kỹ: Giải Tỏa Công Trình
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 42.1% | 46% | 49.9% | 53.8% | 57.7% | 61.6% | 65.5% | 69.4% | 73.3% | 77.2% | 81.1% | 85% | 88.9% | 92.8% | 96.7% | 100.6% |
| Bội Số Choáng | 42.1% | 44.1% | 46.1% | 48.1% | 50.1% | 52.1% | 54.1% | 56.1% | 58.1% | 60.1% | 62.1% | 64.1% | 66.1% | 68.1% | 70.1% | 72.1% |
| Siêu Chiến Kỹ: Giải Tỏa Công Trình Sai Quy Định | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 166.9%*2 | 182.1%*2 | 197.3%*2 | 212.5%*2 | 227.7%*2 | 242.9%*2 | 258.1%*2 | 273.3%*2 | 288.5%*2 | 303.7%*2 | 318.9%*2 | 334.1%*2 | 349.3%*2 | 364.5%*2 | 379.7%*2 | 394.9%*2 |
| Bội Số Choáng | 134.2%*2 | 140.3%*2 | 146.4%*2 | 152.5%*2 | 158.6%*2 | 164.7%*2 | 170.8%*2 | 176.9%*2 | 183%*2 | 189.1%*2 | 195.2%*2 | 201.3%*2 | 207.4%*2 | 213.5%*2 | 219.6%*2 | 225.7%*2 |
Liên Kích1
Liên Kích: Hỗ Trợ Thi Công
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 571.3% | 623.3% | 675.3% | 727.3% | 779.3% | 831.3% | 883.3% | 935.3% | 987.3% | 1039.3% | 1091.3% | 1143.3% | 1195.3% | 1247.3% | 1299.3% | 1351.3% |
| Bội Số Choáng | 152.3% | 159.3% | 166.3% | 173.3% | 180.3% | 187.3% | 194.3% | 201.3% | 208.3% | 215.3% | 222.3% | 229.3% | 236.3% | 243.3% | 250.3% | 257.3% |
| Tuyệt Kỹ: Công Trình Phá Hủy Cấm Lại Gần | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG | 1478.8% | 1613.2% | 1747.8% | 1882.3% | 2016.8% | 2151.3% | 2285.8% | 2420.3% | 2554.8% | 2689.3% | 2823.8% | 2958.3% | 3092.8% | 3227.3% | 3361.8% | 3496.3% |
| Bội Số Choáng | 133.1% | 139.2% | 145.3% | 151.4% | 157.5% | 163.6% | 169.7% | 175.8% | 181.9% | 188% | 194.1% | 200.2% | 206.3% | 212.4% | 218.5% | 224.6% |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Mỗi khi Tấn Công Thường đòn thứ 4 đánh trúng kẻ địch, toàn đội hồi phục 0,25 điểm Năng Lượng. Cùng một chiêu thức, hiệu quả này tối đa hồi phục cho nhân vật toàn đội 2 điểm Năng Lượng. Hiệu suất là sinh mệnh của khoa học công trình. Và nhịp đập của nó đang vang vọng trong họng súng của Grace.
Khi ném lựu đạn trong các chiêu thức như Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Siêu Chiến Kỹ trúng kẻ địch, Kháng DMG Điện của mục tiêu giảm 8,5%, Kháng Tích Lũy Dị Thường Điện giảm 8,5%, duy trì 8s. "Mổ xẻ" các cấu trúc cơ khí phức tạp là sở thích lớn nhất của Grace, ngay cả khi đang trong trận chiến. Đối tượng bị mổ xẻ sẽ có cảm giác thế nào? Khi mọi sơ hở của chúng đều bị phơi bày?
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Grace đã đích thân biên tập "Chỉ Dẫn An Toàn Công Nghiệp Nặng Belobog", nhưng đồng thời cũng là người vi phạm quy định "Cấm mang theo vật liệu nổ nguy hiểm đến công trường" nhiều lần nhất.
Khi phát động Siêu Chiến Kỹ, Grace nhận được 6 tầng Nạp Năng Lượng (tối đa 6 tầng). Khi Tấn Công Thường: Bắn Đinh Cao Áp hoặc Tấn Công Lướt: Kiểm Tra Đột Xuất đánh trúng kẻ địch sẽ tiêu hao 1 tầng Nạp Năng Lượng, tăng 20% Hiệu Suất Nhận Năng Lượng của chiêu thức hiện tại. Anton nghi ngờ rằng, trong những phụ tùng được Grace gọi là "mô đun tái chế xung điện", thực chất có một chú hamster Ether liên tục phát điện bất kể ngày đêm. "Có thể lắp cho người anh em của tôi một bộ không?"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Phù Thủy Sắt Lạnh Lùng" có thể thuần phục bất kỳ tạo vật cơ khí nào, ít nhất những người hâm mộ nặc danh của cái tên này nghĩ vậy.
Khi tiêu hao tất cả Điện Năng phát động Chiến Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ, có thể cường hóa hiệu quả chiêu thức, ném thêm một quả lựu đạn, và khiến sát thương của mỗi quả lựu đạn gây ra tăng đến 200% so với ban đầu. Nhiệt độ máu trung bình của nhân viên Công Nghiệp Nặng Belobog là 98 độ C, trong khi Grace luôn được coi là van làm mát trước khi sôi. Một khi Grace từ bỏ kiểm soát, mọi người đều rõ, đó là lúc cần phải bịt tai lại.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 602 Tấn Công: 119 Phòng Thủ: 48 Lực Xung Kích: 83 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5.0% DMG Bạo Kích: 50.0% Tinh Thông Dị Thường: 116 Khống Chế Dị Thường: 115 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1749 Tấn Công: 225 Phòng Thủ: 139 |
HP: 2566 Tấn Công: 296 Phòng Thủ: 205 |
Denny ×24,000
Basic Anomaly Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2979 Tấn Công: 339 Phòng Thủ: 238 |
HP: 3795 Tấn Công: 410 Phòng Thủ: 304 |
Denny ×56,000
Advanced Anomaly Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 4208 Tấn Công: 452 Phòng Thủ: 337 |
HP: 5024 Tấn Công: 523 Phòng Thủ: 402 |
Denny ×120,000
Advanced Anomaly Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 5436 Tấn Công: 566 Phòng Thủ: 436 |
HP: 6253 Tấn Công: 637 Phòng Thủ: 502 |
Denny ×200,000
Controller Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 6666 Tấn Công: 679 Phòng Thủ: 535 |
HP: 7482 Tấn Công: 750 Phòng Thủ: 600 |
Denny ×400,000
Controller Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: 7482 Tấn Công: 750 Phòng Thủ: 600 |
HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Grace
W-Engine nào tốt nhất cho Grace?
Grace phát huy mạnh nhất với Trình Biên Dịch Tích Hợp. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Grace có đáng roll không?
Chỉ nên nâng nếu bạn đã lỡ có sẵn, đừng ưu tiên kéo mới: Grace vẫn dùng được nhưng đã bị power-crept rõ, damage thua xa Anomaly Điện đời mới. Ổn cho tài khoản F2P thiếu DPS Điện, còn nếu có Yanagi/Vivian thì Grace xuống ghế dự bị.
Đội hình tốt nhất cho Grace là gì?
Grace đánh tốt nhất trong đội Disorder Điện. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Grace trong Zenless Zone Zero?
Grace (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Grace đáng đầu tư nhất?
Grace có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Grace từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Grace lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.













