Piper
DPS Anomaly Vật lý (Physical) giá rẻ: quay EX Special (Engine Spin) tích Physical Anomaly cực nhanh, tỏa sáng trong đội Disorder khi cần dán Assault liên tục.
Tier A · Dị Thường · Vật Lý. BiS: Phi Điểu Tinh Mộng. DPS Anomaly Vật lý (Physical) giá rẻ: quay EX Special (Engine Spin) tích Physical Anomaly cực nhanh, tỏa sáng trong đội Disorder khi cần dán Assault liên tục.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: Anomaly Proficiency · 5: Sát thương Vật lý (Physical DMG) · 6: ATK% (hoặc Anomaly Mastery)
Ưu tiên Anomaly Proficiency > ATK% > PEN > ATK.
Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill > Special (EX Engine Spin) > Assist > Basic Attack > Dodge
Đội hình khuyên dùng
Đáng nuôi vì là DPS Anomaly A-rank rẻ, cực mạnh trong đội Disorder và dễ có (nhiều bản chưa nâng đã đủ dùng). Điểm mạnh là tích Anomaly nhanh và off-field tốt; điểm yếu là dame đơn lẻ khi solo yếu hơn hẳn DPS S-rank, cần bạn nhảy đội để phát huy.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Dị Thường. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc Lv60: người mới Anomaly Mastery 200 / ATK 2.000; M0 KHÔNG trục signature AM 350 / ATK 3.000; M0 CÓ trục signature AM 400 / ATK 2.500 (trục cấp sẵn ATK% nên cần ít ATK hơn). Stat trọng yếu nhất là Anomaly Mastery vì nó quyết định tốc độ tích dị thường của Piper — nhắm ~350-400. Đĩa: slot 4 Anomaly Proficiency · slot 5 Sát thương Vật lý (Physical DMG) · slot 6 Anomaly Mastery (hoặc ATK%). Ưu tiên sub: Anomaly Proficiency > ATK% > PEN; nên gom thêm vài dòng HP để bám sân an toàn vì cô không có kháng gián đoạn.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: vào sân, đánh thường / trợ chiến để nạp năng lượng đủ bung EX. 2) GIỮ EX Special 'Engine Spin' (エンジンぶんぶん) để xoáy — mỗi vòng dán Assault Vật lý, cộng dồn Power (trần 20, lên 30 ở M1), mỗi lớp +2% hiệu suất tích dị thường và bật buff ~18% sát thương toàn đội. 3) Có thể Dodge-cancel TRƯỚC đòn cuối để bung Assault đúng lúc muốn và tiết kiệm năng lượng. 4) Đổi sang đối tác dị thường (Burnice/Vivian…) để nổ Disorder — M4 hồi năng lượng khi đồng đội gây dị thường. 5) VÒNG LẶP: đổi lại Piper TRƯỚC khi lớp Power hết (12s, 16s ở M6) để làm mới buff rồi lặp từ bước 2.
- Kẻ dán dị thường Vật lý (Physical) rẻ và dễ có nhất: A-rank cầu thường, xài tốt ngay cả khi đầu tư thấp — cứu tinh cho dân F2P thiếu DPS Vật lý.
- Tích dị thường cực nhanh nhờ EX xoáy liên tục — engine Disorder off-field hạng nhất, dán Assault gần như không ngừng.
- Vừa dán dị thường vừa buff: bật ~18% sát thương toàn đội và chia sẻ Assault, hỗ trợ mạnh cho đồng đội cùng phe / cùng hệ Vật lý.
- Đối tác Disorder linh hoạt: ghép được với Lửa (Burnice), Ether (Vivian), Băng (Miyabi)… nên chèn vừa vào rất nhiều cấu hình.
- Không có kháng gián đoạn khi quay: dễ ăn đòn, rủi ro khi đấu boss — phải canh cửa sổ an toàn mới bung xoáy.
- 'Đói' năng lượng để giữ EX quay liên tục — phụ thuộc đối tác gây dị thường (và cung M4) để duy trì uptime.
- Sát thương đơn lẻ / solo yếu hơn hẳn DPS S-rank: cần một đối tác Disorder để phát huy, đứng sân một mình không gánh nổi.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Ở Shiyu Defense, Piper đóng vai engine Disorder off-field: ghép cùng một main DPS (Miyabi/Vivian/Burnice) để dồn dame nửa map — buff toàn đội + dán Assault nhanh giúp giữ thời gian tốt. Lưu ý cô là support-DPS chứ không tự gánh, hiệu quả phụ thuộc đội. (Sát thương đơn mục tiêu không phải sở trường của cô.)
Tỏa sáng nhất ở Deadly Assault: đội Disorder chồng Assault Vật lý + dị thường lên nhiều địch máu trâu, hợp các tầng đông quái. Bonp Luckyboo hút gom địch giúp Piper dán dị thường diện rộng — thường xuyên là điểm số cao khi ghép đúng đối tác Disorder (Burnice/Vivian).
Kỹ năng
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Chuẩn Bị Lên Đường
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 4 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Né3
Né: Drift Phanh Tay
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Đạp Thẳng Chân Ga
Khi né, nhấn phát động: Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Drift Động Cơ
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Thực hiện đòn tấn công đập vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Nhấp Phanh
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động. Thực hiện đòn tấn công đập vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phanh Gấp Tối Đa
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Có khả năng chống đỡ rất tốt, khi chịu phải tấn công cường độ cao, sẽ giảm tiêu hao Điểm Chi Viện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Vượt Mặt Khúc Cua
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Lao đến chém vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ4
Chiến Kỹ: Bánh Xe Xoay Chuyển
Nhấn phát động: Xoay người thực hiện tấn công chém xoáy ra xung quanh, gây DMG Vật Lý. Nhấn giữ có thể kéo dài thời gian duy trì chiêu thức, phát động đòn chém xoáy ngày một mạnh hơn, và tăng cấp tụ lực chiêu thức, tối đa tăng 2 lần. Nếu thực hiện ngay sau 3 đòn đầu của Tấn Công Thường, Tấn Công Lướt hoặc Phản Kích Khi Né, sẽ có thể phát động nhanh Chiến Kỹ: Bánh Xe Xoay Chuyển với cấp tụ lực sau khi tăng. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.
Chiến Kỹ: Có "Hơi" Nặng Đấy
Trong thời gian phát động Chiến Kỹ: Bánh Xe Xoay Chuyển, thả phát động: Căn cứ theo cấp tụ lực Chiến Kỹ: Bánh Xe Xoay Chuyển, thực hiện đòn tấn công đập xuống về phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Xoay Chuyển Động Cơ
Khi đủ Năng Lượng, sau khi Chiến Kỹ: Bánh Xe Xoay Chuyển đạt cấp tụ lực cao nhất, tiếp tục nhấn giữ phát động: Nhanh chóng xoay người, phát động chém xoáy ra xung quanh, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Trong thời gian phát động sẽ liên tục tiêu hao Năng Lượng, tối đa duy trì 3s. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 40%.
Siêu Chiến Kỹ: Cực Kỳ Nặng
Trong thời gian kích hoạt Siêu Chiến Kỹ: Xoay Chuyển Động Cơ, thả phát động: Thực hiện đòn tấn công đập mạnh về phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Trong thời gian phát động Siêu Chiến Kỹ: Xoay Chuyển Động Cơ, khi thời gian đạt giới hạn hoặc Năng Lượng giảm còn 20 điểm, sẽ tự động phát động Siêu Chiến Kỹ: Cực Kỳ Nặng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Thắt Chặt Dây An Toàn
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Thực hiện đòn tấn công đập mạnh vào kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Ngồi~ Vững~ Nha~
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Nhanh chóng xoay chuyển cơ thể, thực hiện đòn chém xoáy mạnh mẽ lên kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Động Lực Tụ Năng
Khi Piper phát động chém xoáy trong Siêu Chiến Kỹ: Xoay Chuyển Động Cơ hoặc Tuyệt Kỹ và đánh trúng kẻ địch, sẽ nhận được 1 tầng Động Lực, tối đa dồn 20 tầng, duy trì 12s, khi kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. Cứ có một tầng Động Lực, thì Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý của Piper tăng 2%.
Năng Lực Thêm: Đồng Bộ Phóng Nhanh
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt: Khi Piper có 20 tầng Động Lực trở lên, sát thương do toàn đội gây ra tăng 18%.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Chuẩn Bị Lên Đường
| Cấp | Lv. 1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 59% | 64.4% | 69.8% | 75.2% | 80.6% | 86.0% | 91.4% | 96.8% | 102.2% | 107.6% | 113.0% | 118.4% | 123.8% | 129.2% | 134.6% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 78.8% | 86.0% | 93.2% | 100.3% | 107.6% | 114.8% | 122.0% | 129.2% | 136.4% | 143.6% | 150.8% | 158.0% | 165.2% | 172.4% | 179.6% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 150.1% | 163.8% | 177.5% | 191.2% | 204.9% | 218.6% | 232.3% | 246.0% | 259.7% | 273.4% | 287.1% | 300.8% | 314.5% | 328.2% | 341.9% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 320.6% | 349.8% | 379.0% | 408.1% | 437.4% | 466.6% | 495.8% | 525.0% | 554.2% | 583.4% | 612.6% | 641.8% | 671.0% | 700.2% | 729.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 29.5% | 30.9% | 32.3% | 33.7% | 35.1% | 36.5% | 37.9% | 39.3% | 40.7% | 42.1% | 43.5% | 44.9% | 46.3% | 47.7% | 49.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 64.5% | 67.5% | 70.5% | 73.5% | 76.5% | 79.5% | 82.5% | 85.5% | 88.5% | 91.5% | 94.5% | 97.5% | 100.5% | 103.5% | 106.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 121.9% | 127.5% | 133.1% | 138.7% | 144.3% | 149.9% | 155.5% | 161.1% | 166.7% | 172.3% | 177.9% | 183.5% | 189.1% | 194.7% | 200.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 252.2% | 263.7% | 275.2% | 286.7% | 298.2% | 309.7% | 321.2% | 332.7% | 344.2% | 355.7% | 367.2% | 378.7% | 390.2% | 401.7% | 413.2% |
Né2
Tấn Công Lướt: Đạp Thẳng Chân Ga
| Cấp | Lv. 1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 90.1% | 98.3% | 106.5% | 114.7% | 122.9% | 131.1% | 139.3% | 147.5% | 155.7% | 163.9% | 172.1% | 180.3% | 188.5% | 196.7% | 204.9% |
| Bội Số Choáng | 45.1% | 47.2% | 49.3% | 51.4% | 53.5% | 55.6% | 57.7% | 59.8% | 61.9% | 64.0% | 66.1% | 68.2% | 70.3% | 72.4% | 74.5% |
Phản Kích Khi Né: Drift Động Cơ
| Cấp | Lv. 1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 269.0% | 293.5% | 318.0% | 342.5% | 367.0% | 391.5% | 416.0% | 440.5% | 465.0% | 489.5% | 514.0% | 538.5% | 563.0% | 587.5% | 612.0% |
| Bội Số Choáng | 230.0% | 240.5% | 251.0% | 261.5% | 272.0% | 282.5% | 293.0% | 303.5% | 314.0% | 324.5% | 335.0% | 345.5% | 356.0% | 366.5% | 377.0% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Nhấp Phanh
| Cấp | Lv. 1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 130.0% | 141.9% | 153.8% | 165.7% | 177.6% | 189.5% | 201.4% | 213.3% | 225.2% | 237.1% | 249.0% | 260.9% | 272.8% | 284.7% | 296.6% |
| Bội Số Choáng | 130.0% | 136.0% | 142.0% | 148.0% | 154.0% | 160.0% | 166.0% | 172.0% | 178.0% | 184.0% | 190.0% | 196.0% | 202.0% | 208.0% | 214.0% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Phanh Gấp Tối Đa
| Cấp | Lv. 1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 246.7% | 258.0% | 269.3% | 280.6% | 291.9% | 303.2% | 314.5% | 325.8% | 337.1% | 348.4% | 359.7% | 371.0% | 382.3% | 393.6% | 404.9% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 311.7% | 325.9% | 340.1% | 354.3% | 368.5% | 382.7% | 396.9% | 411.1% | 425.3% | 439.5% | 453.7% | 467.9% | 482.1% | 496.3% | 510.5% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 151.7% | 158.6% | 165.5% | 172.4% | 179.3% | 186.2% | 193.1% | 200.0% | 206.9% | 213.8% | 220.7% | 227.6% | 234.5% | 241.4% | 248.3% |
Đột Kích Chi Viện: Vượt Mặt Khúc Cua
| Cấp | Lv. 1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 400.5% | 437.0% | 473.5% | 510.0% | 546.5% | 583.0% | 619.5% | 656.0% | 692.5% | 729.0% | 765.5% | 802.0% | 838.5% | 875.0% | 911.5% |
| Bội Số Choáng | 352.0% | 368.0% | 384.0% | 400.0% | 416.0% | 432.0% | 448.0% | 464.0% | 480.0% | 496.0% | 512.0% | 528.0% | 544.0% | 560.0% | 576.0% |
Chiến Kỹ4
Chiến Kỹ: Bánh Xe Xoay Chuyển
| Cấp | Lv. 1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 271.7% | 296.4% | 321.1% | 345.8% | 370.5% | 395.2% | 419.9% | 444.6% | 469.3% | 494.0% | 518.7% | 543.4% | 568.1% | 592.8% | 617.5% |
| Bội Số Choáng | 271.7% | 284.1% | 296.5% | 308.9% | 321.3% | 333.7% | 346.1% | 358.5% | 370.9% | 383.3% | 395.7% | 408.1% | 420.5% | 432.9% | 445.3% |
Chiến Kỹ: Có "Hơi" Nặng Đấy
| Cấp | Lv. 1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Tụ Lực Lv1 | 93.4% | 101.9% | 110.4% | 118.9% | 127.4% | 135.9% | 144.4% | 152.9% | 161.4% | 169.9% | 178.4% | 186.9% | 195.4% | 203.9% | 212.4% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Lv2 | 103.4% | 112.8% | 122.2% | 131.6% | 141.0% | 150.4% | 159.8% | 169.2% | 178.6% | 188.0% | 197.4% | 206.8% | 216.2% | 225.6% | 235.0% |
| Bội Số DMG Tụ Lực Lv3 | 235.0% | 256.4% | 277.8% | 299.2% | 320.6% | 342.0% | 363.4% | 384.8% | 406.2% | 427.6% | 449.0% | 470.4% | 491.8% | 513.2% | 534.6% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Lv1 | 93.4% | 97.7% | 102.0% | 106.3% | 110.6% | 114.9% | 119.2% | 123.5% | 127.8% | 132.1% | 136.4% | 140.7% | 145.0% | 149.3% | 153.6% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Lv2 | 103.4% | 108.1% | 112.8% | 117.5% | 122.2% | 126.9% | 131.6% | 136.3% | 141.0% | 145.7% | 150.4% | 155.1% | 159.8% | 164.5% | 169.2% |
| Bội Số Choáng Tụ Lực Lv3 | 235.0% | 245.7% | 256.4% | 267.1% | 277.8% | 288.5% | 299.2% | 309.9% | 320.6% | 331.3% | 342.0% | 352.7% | 363.4% | 374.1% | 384.8% |
Siêu Chiến Kỹ: Xoay Chuyển Động Cơ
| Cấp | Lv. 1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Mỗi Vòng | 93.5% | 102.1% | 110.60% | 119.20% | 127.70% | 136.30% | 144.8% | 153.3% | 161.8% | 170.3% | 178.8% | 187.3% | 195.8% | 204.3% | 212.8% |
| Bội Số Choáng | 54.8% | 57.3% | 59.8% | 62.3% | 64.8% | 67.3% | 69.8% | 72.3% | 74.8% | 77.3% | 79.8% | 82.3% | 84.8% | 87.3% | 89.8% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s | 20 Energy/s |
Siêu Chiến Kỹ: Cực Kỳ Nặng
| Cấp | Lv. 1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 612.9% | 668.7% | 724.5% | 780.3% | 836.1% | 891.90% | 947.7% | 1003.50% | 1059.3% | 1115.10% | 1170.9% | 1226.6% | 1282.4% | 1338.1% | |
| Bội Số Choáng | 396.8% | 414.9% | 433.0% | 451.1% | 469.2% | 487.3% | 505.4% | 523.5% | 541.6% | 559.7% | 577.8% | 595.9% | 614.0% | 632.1% | |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
Liên Kích2
Liên Kích: Thắt Chặt Dây An Toàn
| Cấp | Lv. 1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 652.3% | 711.6% | 770.9% | 830.2% | 889.5% | 948.8% | 1008.1% | 1067.4% | 1126.7% | 1186.0% | 1245.3% | 1304.6% | 1363.9% | 1423.2% | 1482.5% |
| Bội Số Choáng | 253.3% | 264.9% | 276.5% | 288.1% | 299.7% | 311.3% | 322.9% | 334.5% | 346.1% | 357.7% | 369.3% | 380.9% | 392.5% | 404.1% | 415.7% |
Tuyệt Kỹ: Ngồi~ Vững~ Nha~
| Cấp | Lv. 1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1660.4% | 1811.4% | 1962.4% | 2113.4% | 2264.4% | 2415.4% | 2566.4% | 2717.4% | 2868.4% | 3019.4% | 3170.4% | 3321.4% | 3472.4% | 3623.4% | 3774.4% |
| Bội Số Choáng | 328.3% | 343.3% | 358.3% | 373.3% | 388.3% | 403.3% | 418.3% | 433.3% | 448.3% | 463.3% | 478.3% | 493.3% | 508.3% | 523.3% | 538.3% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
CBị Động Cốt Lõi: Động Lực Tụ Năng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Vật Lý Tăng | 2% | 2.3% | 2.6% | 3% | 3.3% | 3.6% | 4% |
| Tự Hồi Năng Lượng Tăng | - | +0.12/s | - | +0.12/s | - | +0.12/s | - |
| Tấn Công Cơ Bản Tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi Piper phát động chém xoáy trong Chiến Kỹ: Bánh Xe Xoay Chuyển, Siêu Chiến Kỹ: Xoay Chuyển Động Cơ hoặc Tuyệt Kỹ và đánh trúng kẻ địch, sẽ có tỷ lệ 50% nhận thêm 1 tầng Động Lực, giới hạn số tầng cộng dồn Động Lực tăng đến 30 tầng. Một buổi sáng thường ngày nào đó của "Những Đứa Con Của Calydon", Piper đang nhàn nhã ngáp dài một cái. "Chào buổi sáng..." "Hôm nay cũng có thể là một ngày nhàn hạ chứ? Dưỡng sinh quan trọng lắm đấy, nếu không cái người này sẽ lăn ra chết vì lao lực đó..."
Trong thời gian phát động Chiến Kỹ: Bánh Xe Xoay Chuyển và Siêu Chiến Kỹ: Xoay Chuyển Động Cơ, sẽ tăng tốc độ di chuyển của Piper. Khi đòn tấn công đập xuống được phát động trong Chiến Kỹ: Có "Hơi" Nặng Đấy, Siêu Chiến Kỹ: Cực Kỳ Nặng và Tuyệt Kỹ đánh trúng kẻ địch, DMG Vật Lý do chiêu thức gây ra tăng 10%, cứ có 1 tầng Động Lực, hiệu quả buff này sẽ tăng thêm 1%. Những nỗ lực tạm thời là nhằm để nghỉ ngơi lâu dài hơn. Mà đương nhiên, nếu có thể không cần phải nỗ lực thì sẽ càng tốt hơn... Piper vươn vai, vỗ vỗ lên chiếc giường êm ái trên xe rồi nằm xuống.
Cấp Kỹ Năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Piper luôn tràn trề hứng thú với mọi thứ về xe tải. Cho dù đang ngủ say, chỉ cần nghe thấy tiếng động cơ vang lên là thiếu nữ có thể lập tức tỉnh táo ngay. "100 mã lực, tải trọng 5 tấn, đây là... mẫu xe tải nhẹ mà Three Gates mới mở bán!"
Khi nhân vật bất kỳ trong đội gán hiệu quả Thuộc Tính Dị Thường lên kẻ địch, Piper sẽ hồi phục 20 điểm Năng Lượng, trong 30s tối đa kích hoạt một lần. Trở thành hành khách trên xe của Piper là một trải nghiệm khiến người ta phải "tim đập chân run". Thông thường, lúc cô nhẹ nhàng nhắc nhở "ngồi~ vững~ nha~", thì khi chữ "vững" chưa kịp nói hết là chiếc xe đã phóng đi với một tốc độ đáng kinh ngạc. Đương nhiên, cô ấy vẫn luôn có thể đưa bạn đến nơi an toàn trong thời gian ngắn nhất... Ừm thì, đây là chưa tính về mặt tổn thất tinh thần.
Cấp Kỹ Năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Dường như Piper có một vài sở thích cá nhân không khớp lắm với ngoại hình của cô. "Con ngựa này trông có vẻ chạy nhanh lắm... Ưm, mà sao ít người mua quá, quả nhiên tỷ lệ thắng của con kia vẫn cao hơn sao..." "Ực... Nitro-Fuel... tôi mới uống có nhiêu đâu... Thêm ly nữa!"
Giới hạn thời gian duy trì Siêu Chiến Kỹ: Xoay Chuyển Động Cơ tăng 2s, thời gian duy trì Động Lực tăng 4s. Như bạn biết, nguyện vọng lớn nhất của Piper chính là mãi mãi được sống những ngày nhàn rỗi. Nhưng vào lúc này đây, thiếu nữ với đôi mắt đang nhướng không lên nhưng tinh thần lại phấn chấn lạ thường. "Nếu là vì cậu... thì cái người này cố gắng một chút chút, cũng được nha~"
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 561 Tấn Công: 109 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 86 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 116 Khống Chế Dị Thường: 118 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1246 Tấn Công: 166 Phòng Thủ: 109 |
HP: 1631 Tấn Công: 205 Phòng Thủ: 146 |
Denny ×24,000
Basic Anomaly Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2392 Tấn Công: 270 Phòng Thủ: 210 |
HP: 2777 Tấn Công: 309 Phòng Thủ: 244 |
Denny ×56,000
Advanced Anomaly Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 3538 Tấn Công: 373 phòng Thủ: 310 |
HP: 3923 Tấn Công: 412 phòng Thủ: 343 |
Denny ×120,000
Advanced Anomaly Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 4684 Tấn Công: 476 Phòng Thủ: 410 |
HP: 5069 Tấn Công: 515 Phòng Thủ: 444 |
Denny ×200,000
Controller Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 5830 Tấn Công: 580 Phòng Thủ: 511 |
HP: 6215 Tấn Công: 619 Phòng Thủ: 545 |
Denny ×400,000
Controller Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: 6976 Tấn Công: 683 Phòng Thủ: 612 |
HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Piper
W-Engine nào tốt nhất cho Piper?
Piper phát huy mạnh nhất với Phi Điểu Tinh Mộng. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Piper có đáng roll không?
Đáng nuôi vì là DPS Anomaly A-rank rẻ, cực mạnh trong đội Disorder và dễ có (nhiều bản chưa nâng đã đủ dùng). Điểm mạnh là tích Anomaly nhanh và off-field tốt; điểm yếu là dame đơn lẻ khi solo yếu hơn hẳn DPS S-rank, cần bạn nhảy đội để phát huy.
Đội hình tốt nhất cho Piper là gì?
Piper đánh tốt nhất trong đội Disorder Ether-Vật lý. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Piper trong Zenless Zone Zero?
Piper (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Piper đáng đầu tư nhất?
Piper có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Piper từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Piper lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.











