Vivian
Anomaly carry hệ Ether: chồng và kích Attribute Anomaly cực nhanh, bắn Anomaly DMG off-field và bùng nổ qua Disorder.
Tier S+ · Dị Thường · Ether. BiS: Phi Điểu Tinh Mộng. Anomaly carry hệ Ether: chồng và kích Attribute Anomaly cực nhanh, bắn Anomaly DMG off-field và bùng nổ qua Disorder.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: Anomaly Proficiency · 5: Sát thương Ether · 6: Anomaly Mastery (hoặc ATK%)
Anomaly Proficiency > ATK% > CRIT (nếu build crit) > flat ATK
Thứ tự nâng kỹ năng: Special (EX) > Basic > Chain & Ultimate > Dodge; Core nâng tối đa sớm.
Đội hình khuyên dùng
Đáng kéo: top Anomaly hiện tại, chồng anomaly nhanh và tận dụng Disorder cực mạnh, chơi off-field nhẹ nhàng. Cần ít nhất một Anomaly khác hệ trong đội để bung Disorder, chơi solo anomaly thì phí. Ghép Astra Yao hoặc Yanagi là chuẩn meta.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 11 nhân vật cùng vai Dị Thường. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc Lv60: chỉ số ƯU TIÊN SỐ 1 là Anomaly Mastery — người mới ~280, KHÔNG trục signature ~340, CÓ trục signature Flight of Fancy nhắm ≥430; ghi mốc tối thiểu ~300+. ATK là hạng nhì: ~2000 người mới / ~2500 khi thiếu trục / ~2300 khi có trục. CRIT chỉ là 'gia vị' vì đã có M1/M4 lo — đừng hi sinh Anomaly Mastery để chạy CRIT. Ưu tiên sub: Anomaly Mastery > ATK% > PEN > CRIT.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN: bấm EX Special để gom 3 điểm Feather Float, vào trạng thái Skirt Float (スカートフロート). 2) Quick-swap sang đối tác Anomaly khác hệ (Alice/Yanagi/Piper…); Vivian tự chuyển Feather Float → Feather Guard. 3) VÒNG LẶP OFF-FIELD: khi đồng đội dán dị thường hoặc tung EX Special, Vivian tự động bắn Abloom từ ghế dự bị → vừa chồng dị thường vừa buff Disorder/Corruption cho đội. 4) Khi Feather Guard cạn, đưa Vivian ra sân sạc lại: có Energy thì Parry Assist → Assist Follow-up → EX Special; đủ Decibel thì tung Ultimate; không có gì thì đòn thường 4 hịp → Dodge Counter. 5) Lặp lại từ bước 2, giữ uptime Abloom cao nhất có thể.
- Chồng dị thường Ether và bắn dame từ ghế dự bị chỉ với thời gian ra sân cực ngắn — vòng lặp quick-swap nhẹ nhàng, uptime off-field cao.
- Đội hình cực linh hoạt: Abloom đánh theo thuộc tính của đồng đội on-field nên ghép được với gần như mọi Anomaly agent khác hệ.
- Kiêm buffer: vừa đẩy sát thương Disorder vừa cộng sát thương Corruption cho cả đội — nâng cả team chứ không chỉ tự đánh.
- Abloom là dị thường đặc biệt có thể CHÍ MẠNG (M4 còn cho CRIT chắc chắn ở đòn thường) nên đầu ra ổn định mà không cần ép nhiều CRIT trên đĩa.
- BẮT BUỘC cần đội có Anomaly agent thứ hai KHÁC HỆ để kích Disorder — chơi mono-ether là phí sạch nửa bộ kỹ năng.
- Ở M0 không trục signature, cộng đồng đánh giá cô dừng ở mức 'sub-attacker'; muốn thành carry thật phải leo M4-M6.
- Rất 'đói' Anomaly Mastery: cần ≥430 khi có trục signature nên kén đĩa chuẩn và tốn cày.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Hợp Shiyu Defense ở vai support/sub-DPS off-field trong đội Disorder: cô bơm Disorder + Corruption cho main-carry và tự bắn Abloom trong lúc quick-swap, nên vẫn gánh tốt các tầng đơn mục tiêu dù Shiyu ít mục tiêu. cô hạng A trong bảng tổng, mạnh khi đi cùng một Anomaly carry khác hệ.
Tỏa sáng hơn ở Deadly Assault nhiều đợt/nhiều mục tiêu: lối off-field chồng dị thường lên nhiều địch cùng buff Disorder/Corruption toàn đội phát huy tối đa. Ghép Alice/Yanagi/Piper (Anomaly khác hệ) để bung Disorder liên tục — dữ liệu cho thấy cô được dùng đều ở cả hai chế độ.
Kỹ năng
Tấn Công Thường4
Tấn Công Thường: Lệnh Vũ Phất Kích
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa bốn đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Ether. Sau khi phát động đòn thứ 4 sẽ vào trạng thái Lễ Nghi Thục Nữ.Khi có Phi Vũ, trong quá trình tấn công đòn thứ 4 duy trì nhấn giữ có thể vào trạng thái Tà Áo Phất Phơ.
Tấn Công Thường: Lễ Nghi Thục Nữ - Bước Nhảy
Trong trạng thái Lễ Nghi Thục Nữ, nhấn phát động:Lao về phía trước để tấn công, gây DMG Ether, đồng thời khi đánh trúng mục tiêu sẽ hồi 1 điểm Phi Vũ. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Nếu phát động Né Hoàn Hảo trong lúc lao đến, sẽ hồi thêm 1 điểm Phi Vũ. Sau khi phát động chiêu thức, nếu có Phi Vũ, sẽ vào trạng thái Tà Áo Phất Phơ, có thể thông qua nhấn giữ để hủy trong khi phát động chiêu thức.
Tấn Công Thường: Tà Áo Phất Phơ - Rơi Rụng
Khi ở trạng thái Tà Áo Phất Phơ, nhấn phát động: Phát động tấn công phạm vi về phía trước, gây DMG Ether. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ tiêu hao toàn bộ Phi Vũ, cứ 1 điểm Phi Vũ tiêu hao sẽ nhận được 1 điểm Hộ Vũ. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Khi đổi nhân vật trong trạng thái Tà Áo Phất Phơ, Vivian sẽ tự động phát động Tấn Công Thường: Tà Áo Phất Phơ - Rơi Rụng. Khi trong trạng thái Tà Áo Phất Phơ, nhấn có thể thoát trạng thái Tà Áo Phất Phơ.
Tấn Công Thường: Lạc Vũ Sinh Hoa
Sau khi nhân vật bất kỳ trong đội phát động Siêu Chiến Kỹ đánh trúng mục tiêu, Vivian sẽ tiêu hao 1 điểm Hộ Vũ và phát động một lần Tấn Công Thường: Lạc Vũ Sinh Hoa lên mục tiêu, gây DMG Ether, cùng một chiêu thức tối đa kích hoạt một lần, hiệu quả này có thể kích hoạt khi Vivian ở vị trí dự bị. Tối đa có thể có 5 điểm Hộ Vũ.
Né4
Né: Lưu Quang
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Vũ Khúc Gai Bạc
Khi né, nhấn phát động: Đột kích về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Vũ Dực Phản Kích
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Phát động tấn công lên kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức sẽ vào trạng thái Lễ Nghi Thục Nữ. Khi có Phi Vũ, trong quá trình phát động chiêu thức, duy trì nhấn giữ để vào trạng thái Tà Áo Phất Phơ.
Né: Điệu Bước Thục Nữ
Khi sắp bị tấn công trong trạng thái Lễ Nghi Thục Nữ, sẽ tự động né, trong thời gian đó sẽ có hiệu quả Vô Địch, nhưng không kích hoạt Né Hoàn Hảo. Mỗi lần vào trạng thái Lễ Nghi Thục Nữ chỉ có thể kích hoạt 1 lần.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Đôi Cánh Bảo Hộ
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động: Phát động tấn công lên kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Ether. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức sẽ vào trạng thái Lễ Nghi Thục Nữ. Khi có Phi Vũ, trong quá trình phát động chiêu thức, duy trì nhấn giữ để vào trạng thái Tà Áo Phất Phơ.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Đội Hình Dù Bạc
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Vũ Dực Phán Quyết
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Phát động tấn công lên kẻ địch phía trước, gây DMG Ether, và hồi phục 2 điểm Phi Vũ. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức sẽ vào trạng thái Tà Áo Phất Phơ, trong thời gian phát động chiêu thức, có thể nhấn giữ để hủy.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Khúc Hát Ngân Vũ
Nhấn phát động: Nhanh chóng tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Ether Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Violet Truy Điệu
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Phát động tấn công mạnh mẽ về phía trước, gây lượng lớn DMG Ether, và hồi 3 điểm Phi Vũ. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức sẽ vào trạng thái Tà Áo Phất Phơ, trong thời gian phát động chiêu thức có thể nhấn giữ để vào trạng thái Lễ Nghi Thục Nữ.
Liên Kích2
Liên Kích: Tinh Vũ Hòa Âm
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Phát động tấn công mạnh mẽ lên kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Ether, và hồi 2 điểm Phi Vũ. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức sẽ vào trạng thái Tà Áo Phất Phơ, trong thời gian phát động chiêu thức, có thể nhấn giữ để hủy.
Tuyệt Kỹ: Phi Điểu Hót Vang
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Phát động tấn công mạnh mẽ lên kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Ether, và hồi 5 điểm Phi Vũ. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức sẽ vào trạng thái Tà Áo Phất Phơ, trong thời gian phát động chiêu thức, có thể nhấn giữ để hủy.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Vận Mệnh Bi Thương
Khi Tấn Công Thường: Lạc Vũ Sinh Hoa đánh trúng mục tiêu ở trạng thái Dị Thường Ether, Dị Thường Điện, Dị Thường Hỏa, Dị Thường Vật Lý, Dị Thường Băng, sẽ kích hoạt một lần Dị Phóng: Tổng kết thêm một lần sát thương Thuộc Tính Dị Thường, tỷ lệ so với sát thương Thuộc Tính Dị Thường ban đầu sẽ là 3.07%/1.6%/4%/0.37%/0.54% mỗi 10 điểm Tinh Thông Dị Thường. Khi Tấn Công Thường: Tà Áo Phất Phơ - Rơi Rụng hoặc Tấn Công Thường: Lạc Vũ Sinh Hoa đánh trúng mục tiêu ở trạng thái Thuộc Tính Dị Thường bất kỳ, sẽ khiến mục tiêu rơi vào Lời Tiên Tri Của Vivian, mỗi 0.55s chịu DMG Ether bằng 55% tấn công của Vivian. Sát thương này có thể kích hoạt thêm sát thương của hiệu quả Thuộc Tính Dị Thường. Khi mục tiêu không còn ở trạng thái Thuộc Tính Dị Thường nữa, sẽ kết thúc Lời Tiên Tri Của Vivian. Khi vào trận, Vivian nhận được 2 điểm Phi Vũ.
Năng Lực Thêm: Nước Mắt Tiên Tri
Khi trong đội có nhân vật Dị Thường khác hoặc nhân vật có thuộc tính giống với bản thân sẽ kích hoạt: Khi nhân vật khác trong đội thi triển hiệu quả Thuộc Tính Dị Thường lên kẻ địch, Vivian sẽ tiêu hao 1 điểm Hộ Vũ và phát động một lần Tấn Công Thường: Lạc Vũ Sinh Hoa lên mục tiêu, trong 0.5s tối đa kích hoạt một lần. Sát thương Ăn Mòn do toàn đội gây ra và sát thương Hỗn Loạn được tổng kết ở trạng thái Ăn Mòn sẽ tăng 12%.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường4
Tấn Công Thường: Lệnh Vũ Phát Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 34.1% | 37.2% | 40.3% | 43.4% | 46.5% | 49.6% | 52.7% | 55.8% | 58.9% | 62% | 65.1% | 68.2% | 71.3% | 74.4% | 77.5% | 80.6% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 24.2% | 26.4% | 28.6% | 30.8% | 33% | 35.2% | 37.4% | 39.6% | 41.8% | 44% | 46.2% | 48.4% | 50.5% | 52.8% | 55% | 57.2% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 76.9% | 83.9% | 90.9% | 97.9% | 104.9% | 111.9% | 118.9% | 125.9% | 132.9% | 139.9% | 146.9% | 153.9% | 160.9% | 167.9% | 174.9% | 181.9% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 128.4% | 140.1% | 151.8% | 163.5% | 175.2% | 186.9% | 198.6% | 210.3% | 222% | 233.7% | 245.4% | 257.1% | 268.8% | 280.5% | 292.2% | 303.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 42.4% | 44.4% | 46.4% | 48.4% | 50.4% | 52.4% | 54.4% | 56.4% | 58.4% | 60.4% | 62.4% | 64.4% | 66.4% | 68.4% | 70.4% | 72.4% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 28.1% | 29.4% | 30.7% | 32% | 33.3% | 34.6% | 35.90% | 37.2% | 38.5% | 39.8% | 41.1% | 42.4% | 43.7% | 45% | 46.3% | 47.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 81.8% | 85.6% | 89.4% | 93.2% | 97% | 100.8% | 104.6% | 108.4% | 112.2% | 116% | 119.8% | 123.6% | 127.4% | 131.2% | 135% | 138.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 127.2% | 133% | 138.8% | 144.6% | 150.4% | 156.2% | 162% | 167.8% | 173.6% | 179.4% | 185.2% | 191% | 196.8% | 202.6% | 208.4% | 214.2% |
Tấn Công Thường: Lễ Nghi Thục Nữ - Bước Nhảy
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 47.8% | 52.2% | 56.6% | 61% | 65.4% | 69.8% | 74.2% | 78.6% | 83% | 87.4% | 91.8% | 96.2% | 100.6% | 105% | 109.4% | 113.8% |
| Bội Số Choáng | 37.2% | 38.9% | 40.6% | 42.3% | 44% | 45.7% | 47.4% | 49.1% | 50.8% | 52.5% | 54.2% | 55.9% | 57.6% | 59.3% | 61% | 62.7% |
Tấn Công Thường: Tà Áo Phất Phơ - Rơi Rụng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 80.2% | 87.5% | 94.8% | 102.1% | 109.4% | 116.7% | 124% | 131.3% | 138.6% | 145.9% | 153.2% | 160.5% | 167.8% | 175.1% | 182.4% | 189.7% |
| Bội Số Choáng | 62.4% | 65.3% | 68.2% | 71.1% | 74% | 76.9% | 79.8% | 82.7% | 85.6% | 88.5% | 91.4% | 94.3% | 97.2% | 100.1% | 103% | 105.9% |
Tấn Công Thường: Lạc Vũ Sinh Hoa
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 220% | 240% | 260% | 280% | 300% | 320% | 340% | 360% | 380% | 400% | 420% | 440% | 460% | 480% | 500% | 520% |
| Bội Số Choáng | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% |
Né2
Tấn Công Lướt: Vũ Khúc Gai Bạc
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 46.9% | 54.2% | 58.8% | 63.4% | 68% | 72.6% | 77.2% | 81.8% | 86.4% | 91% | 95.6% | 100.2% | 104.8% | 109.4% | 114% | 118.6% |
| Bội Số Choáng | 24.8% | 26% | 27.2% | 28.4% | 29.6% | 30.8% | 32% | 33.2% | 34.4% | 35.6% | 36.8% | 38% | 39.2% | 40.4% | 41.6% | 42.8% |
Phản Kích Khi Né: Vũ Dực Phản Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 236.4% | 257.9% | 279.4% | 300.9% | 322.4% | 343.9% | 365.4% | 386.9% | 408.4% | 429.9% | 451.4% | 472.9% | 494.4% | 515.9% | 537.4% | 558.9% |
| Bội Số Choáng | 207.3% | 216.8% | 226.3% | 235.8% | 245.3% | 254.8% | 264.3% | 273.8% | 283.3% | 292.8% | 302.3% | 311.8% | 321.3% | 330.8% | 340.3% | 349.8% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Đôi Cánh Bảo Hộ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 97.3% | 106.2% | 115.1% | 124% | 132.9% | 141.8% | 150.7% | 159.6% | 168.5% | 177.4% | 186.3% | 195.2% | 204% | 213% | 221.9% | 230.8% |
| Bội Số Choáng | 48.7% | 51% | 53.3% | 55.6% | 57.9% | 60.2% | 62.5% | 64.8% | 67.1% | 69.4% | 71.7% | 74% | 76.3% | 78.6% | 80.9% | 83.2% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Đội Hình Dù Bạc
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
Đột Kích Chi Viện: Vũ Dực Phán Quyết
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 373.9% | 407.9% | 441.9% | 475.9% | 509.9% | 543.9% | 577.9% | 611.9% | 645.9% | 679.9% | 713.9% | 747.9% | 781.9% | 815.9% | 849.9% | 883.9% |
| Bội Số Choáng | 325.3% | 340.1% | 354.9% | 369.7% | 384.5% | 399.3% | 414.1% | 428.9% | 443.7% | 458.5% | 473.3% | 488.1% | 502.9% | 517.7% | 532.5% | 547.3% |
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Khúc Hát Ngân Vũ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 56.9% | 62.1% | 67.3% | 72.5% | 77.7% | 82.9% | 88.1% | 93.3% | 98.5% | 103.7% | 108.9% | 114.1% | 119.3% | 124.5% | 129.7% | 134.9% |
| Bội Số Choáng | 56.9% | 59.5% | 62.1% | 64.7% | 67.3% | 69.9% | 72.5% | 75.1% | 77.7% | 80.3% | 82.9% | 85.5% | 88.1% | 90.7% | 93.3% | 95.9% |
Siêu Chiến Kỹ: Violet Truy Điệu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 592.6% | 646.5% | 700.4% | 754.3% | 808.2% | 862.1% | 916% | 969.9% | 1023.8% | 1077.7% | 1131.6% | 1185.5% | 1239.4% | 1293.3% | 1347.2% | 1401.1% |
| Bội Số Choáng | 484.8% | 506.9% | 529% | 551.1% | 573.2% | 595.3% | 617.4% | 639.5% | 661.6% | 683.7% | 705.8% | 727.9% | 750% | 772.1% | 794.2% | 816.3% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
Liên Kích2
Liên Kích: Tinh Vũ Hoa Âm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 658.9% | 718.8% | 778.7% | 838.6% | 898.5% | 958.4% | 1018.3% | 1078.2% | 1138.1% | 1198% | 1257.9% | 1317.8% | 1377.7% | 1437.6% | 1497.5% | 1557.4% |
| Bội Số Choáng | 220% | 230% | 240% | 250% | 260% | 270% | 280% | 290% | 300% | 310% | 320% | 330% | 340% | 350% | 360% | 370% |
Tuyệt Kỹ: Phi Điểu Hót Vang
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1686.8% | 1840.2% | 1993.6% | 2147% | 2300.4% | 2453.8% | 2607.2% | 2760.6% | 2914% | 3067.4% | 3220.8% | 3374.2% | 3527.6% | 3681% | 3834.4% | 3987.8% |
| Bội Số Choáng | 249.4% | 260.8% | 272.2% | 283.6% | 295% | 306.4% | 317.8% | 329.2% | 340.6% | 352% | 363.4% | 374.8% | 386.2% | 397.6% | 409% | 420.4% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Vận Mệnh Bi Thương
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sát Thương Hiệu Ứng Ăn Mòn (Ether) Cộng Thêm | 3.07% | 3.59% | 4.11% | 4.63% | 5.15% | 5.65% | 6.15% |
| Sát Thương Hiệu Ứng Sốc Điện (Điện) Cộng Thêm | 1.6% | 1.86% | 2.12% | 2.38% | 2.64% | 2.9% | 3.2% |
| Sát Thương Hiệu Ứng Thiêu Đót (Hoả) Cộng Thêm | 4% | 4.66% | 5.32% | 5.98% | 6.64% | 7.3% | 8% |
| Sát Thương Hiệu Ứng Cường Kích (Vật Lý) Cộng Thêm | 0.37% | 0.44% | 0.51% | 0.58% | 0.65% | 0.7% | 0.75% |
| Sát Thương Hiệu Ứng Sương Giá (Băng) Cộng Thêm | 0.54% | 0.63% | 0.72% | 0.81% | 0.9% | 0.99% | 1.08% |
| Khống Chế Dị Thường Tăng | - | +12 | - | +12 | - | +12 | - |
| Tấn Công Cơ Bản Tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi tích lũy tiêu hao 4 điểm Hộ Vũ, sẽ hồi 1 điểm Phi Vũ. Tất cả sát thương Thuộc Tính Dị Thường và sát thương Hỗn Loạn mà mục tiêu trong Lời Tiên Tri Của Vivian phải chịu sẽ tăng 16%. "Mỗi buổi sáng đều là lần gặp gỡ đầu tiên với Phaethon đại nhân, mỗi một đêm đều là một cuộc trùng phùng." Cô ấy từng nhìn thấy vận mệnh vô thường, kết cục không thể thay đổi luôn bị thấm nhòa bởi nước mắt. Nhưng vì sự xuất hiện của bạn, cô ấy không muốn trở thành con chim dự báo tai ương kia nữa. Cô nguyện để bản thân biến mất trong lửa, ngủ say trong ánh sáng, dùng mọi thứ của mình để thay đổi kết cục về bạn. Vì thế, xin đừng đóng cửa sổ, cánh chim sẽ đem tình yêu đến cho bạn, và đem cái chết đi xa.
Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường Ether của Vivian tăng 25%. Lợi ích mà Dị Phóng nhận được từ Tinh Thông tăng đến 130% so với ban đầu, và bỏ qua 15% Kháng DMG toàn thuộc tính của mục tiêu. "Nếu tôi chưa từng nhìn thấy mặt trời, tôi vốn có thể chịu đựng được bóng tối." Cụm từ "người cứu rỗi" nghe quá nặng nề, cụm từ "người tốt bụng" thì lại quá qua loa. Vì vậy, chi bằng nói, bạn từng là người lái đò của cô ấy. Trong cơn mưa bão với tên gọi là sự ác ý và hối hận kia, bạn là một tia sáng, dẫn cô ấy vượt qua dòng chảy xiết. Vì vậy, sau đó cô ấy đã không thể chịu đựng được lời nguyền và ác mộng nữa, cô ấy bước vào hành trình đi tìm kiếm bạn.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Chúng ta dùng hoàng hôn đo lường chiếc bóng của nhau, phát hiện chúng hoàn toàn trùng khớp." Trong vô số buổi hoàng hôn mà bạn không hề biết, cô ấy đã từng cùng bạn ngắm cùng một vầng mặt trời lặn về phía tây, nung nấu cả một vùng biển thành sắc màu ấm áp tuyệt đẹp. Trong vô số ngã rẽ khác nhau, cô ấy đã kiên định chọn hướng đi về phía bạn. Và hôm nay, cô ấy cuối cùng cũng đã trùng khớp với chiếc bóng của bạn. Và hôm nay, ánh tà dương vẫn như ngày nào.
Tấn Công Thường: Tà Áo Phất Phơ - Rơi Rụng và Tấn Công Thường: Lạc Vũ Sinh Hoa khi đánh trúng chắc chắn sẽ bạo kích, và tăng 12% tấn công của Vivian, duy trì 12s, khi kích hoạt trùng lặp sẽ làm mới thời gian duy trì. Khi vào trận, Vivian lập tức nhận được 5 điểm Hộ Vũ. "Đem tấm lòng của tôi, rải khắp con đường dưới chân bạn như ánh trăng trải đầy." Trên con đường đuổi theo bạn, cô ấy đã trở thành mái vòm của chính mình. Cô ấy không có tình yêu bác ái như vậy, những gì cô có cũng không phải nhiều. Nhưng vì bạn, chỉ vì bạn, cô ấy có thể chiếu rọi ánh trăng, che lấp đi bóng tối, chữa lành mọi vết thương. Bạn là sự hào phóng duy nhất của cô ấy, là dũng khí lớn nhất của cô ấy.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Có thể ví von bạn như mùa hè không?" Cô ấy như một chú chim, mang theo sự kích động và kỳ vọng khởi hành từ mùa thu, đôi cánh lướt qua trận tuyết đông, gắp lấy một nhánh hoa xuân, rồi cứ thế lao vào cái nắng mùa hè. Chỉ vì trong mắt bạn ẩn giấu hàng vạn vầng mặt trời, khiến cô luôn yêu mặt trời rực rỡ đó, và không hề sợ hãi gió sương lạnh giá.
DMG Ether do Vivian gây ra tăng 40%. Khi kích hoạt Né Hoàn Hảo lúc lao đến trong Tấn Công Thường: Lễ Nghi Thục Nữ - Bước Nhảy, hoặc phát động Siêu Chiến Kỹ: Violet Truy Điệu, đều sẽ hồi thêm 1 điểm Phi Vũ. Khi phát động Tấn Công Thường: Tà Áo Phất Phơ - Rơi Rụng sẽ tiêu hao toàn bộ Hộ Vũ, tăng mạnh phạm vi của tấn công đáp đất, đồng thời khi đánh trúng sẽ kích hoạt một lần Dị Phóng đặc biệt, Hộ Vũ tiêu hao thêm sẽ tăng tỷ lệ sát thương Dị Thường bổ sung tổng kết từ Dị Phóng lần này, tối đa tiêu hao 5 điểm Hộ Vũ, khiến tỷ lệ sát thương tăng gấp 5 lần so với ban đầu. "Vivian là một bài thơ tình dành riêng cho bạn." "Chúng ta có tất cả thời gian trên thế giới này." "Vì vậy, hãy cho phép tôi dành phần đời còn lại để viết về bạn."
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 617 Tấn Công: 175 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 86 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 108 Khống Chế Dị Thường: 154 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1370 Tấn Công: 244 Phòng Thủ: 108 |
HP: 1793 Tấn Công: 289 Phòng Thủ: 141 |
Denny ×24,000
Basic Anomaly Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2630 Tấn Công: 365 Phòng Thủ: 207 |
HP: 3054 Tấn Công: 410 Phòng Thủ: 241 |
Denny ×56,000
Advanced Anomaly Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 3891 Tấn Công: 487 Phòng Thủ: 307 |
HP: 4314 Tấn Công: 533 Phòng Thủ: 340 |
Denny ×120,000
Advanced Anomaly Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 5152 Tấn Công: 610 Phòng Thủ: 407 |
HP: 5576 Tấn Công: 655 Phòng Thủ: 441 |
Denny ×200,000
Controller Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 6413 Tấn Công: 731 Phòng Thủ: 507 |
HP: 6836 Tấn Công: 776 Phòng Thủ: 540 |
Denny ×400,000
Controller Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 7673 Tấn Công: 805 Phòng Thủ: 606 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 293 ngày kể từ lần cuối Vivian rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Vivian
W-Engine nào tốt nhất cho Vivian?
Vivian phát huy mạnh nhất với Phi Điểu Tinh Mộng. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Vivian có đáng roll không?
Đáng kéo: top Anomaly hiện tại, chồng anomaly nhanh và tận dụng Disorder cực mạnh, chơi off-field nhẹ nhàng. Cần ít nhất một Anomaly khác hệ trong đội để bung Disorder, chơi solo anomaly thì phí. Ghép Astra Yao hoặc Yanagi là chuẩn meta.
Đội hình tốt nhất cho Vivian là gì?
Vivian đánh tốt nhất trong đội Disorder Ether-Elec. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Vivian trong Zenless Zone Zero?
Vivian (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Vivian đáng đầu tư nhất?
Vivian có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Vivian từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Vivian lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.











