Hạng S

Zhu Yuan

Ether Tiên Phong Đâm Tier S

Attack DPS ether, dồn sát thương bằng loạt đạn Basic sau EX Special, đặc biệt bùng nổ khi enemy bị choáng.

Cập nhật theo phiên bản 3.1 · 07/08/2026
Tóm tắt 30 giây

Tier S · Tiên Phong · Ether. BiS: Hạt Giống Con Tim. Attack DPS ether, dồn sát thương bằng loạt đạn Basic sau EX Special, đặc biệt bùng nổ khi enemy bị choáng.

Hành trình nuôi Zhu Yuan — đi theo số là xong

Chỉ số gốc

Cấp 60, đột phá tối đa (tính từ dữ liệu gốc của game)
HP7.482
Tấn công844
Phòng thủ600
Xung Kích90
Tỷ Lệ CRIT5%
ST CRIT50%

Build khuyên dùng

W-Engine tốt nhất

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Đĩa Drive khuyên dùng

Chaotic Metal 4-PC tăng Ether DMG + CRIT DMG, ghép 2-PC Woodpecker Electro cho CRIT Rate.
The Sky Ablaze 4-PC cho CRIT DMG + ATK%, thay thế mạnh nếu thiếu đĩa Chaotic Metal.
Ưu tiên chỉ số

4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Ether · 6: ATK%

CRIT Rate/DMG > ATK% > ATK phẳng

Thứ tự nâng kỹ năng: Basic Attack → Special Attack → Core Skill → Assist → Dodge

Đội hình khuyên dùng

Cảnh sát chuẩn
Zhu Yuan

Qingyi choáng nhanh, Nicole shred DEF + buff CRIT, đội kinh điển của Zhu Yuan.

Dialyn stun đỉnh
Zhu Yuan

Dialyn là stunner mạnh nhất cho Zhu Yuan, ép cửa sổ choáng dài để dồn đạn.

Đánh giá nhanh

Zhu Yuan vẫn là burst DPS ether hạng nặng khi có stunner + Nicole đứng cạnh, cửa sổ choáng là lúc cô ấy xé nát mọi thứ. Bị power-creep nhẹ và rất kén đội (cần choáng + shred DEF), đánh lẻ hoặc không đúng đội thì hụt hơi. Có Nicole thì rất đáng nâng.

Xếp hạng theo vai trò

So sánh Zhu Yuan với các nhân vật cùng vai Tiên Phong trong bảng tier tổng thể.
Tier A trong vai Tiên Phong

Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.

Xem toàn bộ bảng tier tổng thể →

Mốc chỉ số nên đạt

Mốc endgame Lv60 (đã tính Core): ATK 3000+, HP 9500+, DEF 800+, CRIT Rate 60-70% (đội có Support/cùng phe thì Additional Ability đẩy lên 90-100%; nếu có Nicole M6 chỉ cần build tới ~55% là đủ), CRIT DMG 160-180%+ (chưa tính buff bộ Chaotic Metal). Chỉ số nền Lv60 /mintparm: ATK 919, CRIT DMG nền 78.8%, CRIT Rate nền 5%. Ưu tiên nhồi CRIT Rate/CRIT DMG cân bằng rồi tới ATK%.

Cách chơi & vòng combo

Combo thực chiến (mẫu đội có Nicole): 1) Mở trận bấm EX Special để nạp đạn lên ~8 viên và vào thẳng Suppressive Mode. 2) Đổi Nicole thả EX gom địch + giảm DEF; khi Stun bắt đầu, Quick Assist về Zhu Yuan (lên 9 viên) rồi Dash Attack để bỏ qua động tác lộn người. 3) Vòng lặp đốt đạn: Suppressive B1 → B2 → Suppressive Dash Attack → B3 (P3 tiêu 3 viên, sát thương gấp 3, nặng nhất). 4) Xen Nicole Ultimate rồi Zhu Yuan Chain Attack để nạp lại 3 viên và lặp chuỗi Suppressive. 5) Chốt cửa sổ Stun bằng EX Special + Ultimate của Zhu Yuan để dồn toàn bộ burst. Bật Manual Chain là bắt buộc để không phí đạn.

Điểm mạnh
  • Thân thiện F2P: không bắt buộc W-Engine chữ ký, các engine thay thế dễ kiếm như Starlight Engine hay Brimstone vẫn gánh tốt.
  • Burst đơn mục tiêu cực nặng trong cửa sổ Stun — Core Passive cộng tới +80% sát thương lên địch bị choáng (40% nền + 40% khi Stun).
  • Cơ động cao, nhiều Dash Attack lồng frame vô địch để né đòn ngay trong combo mà không mất nhịp sát thương.
  • Linh hoạt đội hình: chạy Double Support hoặc Stun + Support đều mạnh gần ngang nhau, dễ xếp đội.
Điểm yếu
  • Combo khó, đường cong học tập dốc: phải quản lý đạn, đổi tay đúng nhịp và bật Manual Chain mới ra hết sát thương.
  • Đã bị power-crept mảng sát thương Ether ở mức đầu tư cao (ví dụ Yixuan vượt mặt); bậc endgame chỉ còn T1.5.
  • Rất kén đội: cần Stunner + nguồn giảm DEF/Nicole để bung; đánh lẻ hoặc đội tạp thì hụt lực rõ.

Bangboo khuyên dùng

Resonaboo — Hợp nhất khi đội có Nicole/Support: Resonaboo kích B-Skill, đẩy nhanh... Butler — Chọn khi đội thiếu năng lượng: Butler hồi Energy tốt nhất, giúp Zhu Yu...

Hợp chế độ nào?

Shiyu Defense

Không phải lựa chọn tốt cho Shiyu Defense: mode này nhiều đợt và thường đông quái, trong khi Zhu Yuan thuần đơn mục tiêu — ghi nhận hiện KHÔNG có đội Zhu Yuan clear Shiyu Defense trong chu kỳ này. Vẫn chạy được nếu tầng là boss đơn, nhưng không tối ưu.

Deadly Assault

Hợp Deadly Assault hơn vì mode thiên boss đơn to, khớp với burst đơn mục tiêu của cô. Tuy vậy tần suất dùng rất thấp (~0.05-0.07%, điểm trung bình ~21000-22000), tức làm được chứ không phải meta pick.

Kỹ năng

Tấn Công Thường2

Tấn Công Thường: Đứng Im!
Chế Độ Đột KíchNhấn phát động:Thay đổi sử dụng giữa võ thuật, súng lục và Đạn Chì Ether, tiến hành tối đa 5 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Vật Lý và DMG Ether. Khi phát động tấn công đòn thứ 4, thứ 5, sẽ nhận được 1 Đạn Cường Hóa, cùng một chiêu thức tối đa nhận được 1 viên. Trong thời gian phát động chiêu thức, di chuyển cần điều khiển và nhấn , có thể phát động Tấn Công Lướt: Hỏa Lực Tập Kích, điều chỉnh vị trí cơ thể sang hướng tương ứng. Trong Chế Độ Đột Kích, khi nhấn giữ , sẽ đổi cách thức tấn công, vào Chế Độ Áp Chế.

Tấn Công Thường: Xin Đừng Kháng Cự
Chế Độ Áp ChếNhấn giữ phát động:Dùng súng shotgun thực hiện tối đa ba phát bắn xuyên thấu về phía trước, gây DMG Vật Lý. Khi bắn nếu có Đạn Cường Hóa, sẽ tiêu hao 1 viên Đạn Cường Hóa, gây lượng lớn DMG Ether. Trong thời gian phát động chiêu thức, di chuyển cần điều khiển có thể phát động Tấn Công Lướt: Hỏa Lực Áp Chế, điều chỉnh vị trí cơ thể về hướng tương ứng. Trong Chế Độ Áp Chế, thả sẽ thay đổi cách thức tấn công, quay về Chế Độ Đột Kích.

4

Né: Quanh Co
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Lướt: Hỏa Lực Tập Kích
Chế Độ Đột KíchKhi né, nhấn phát động:Dùng súng lục bắn, gây DMG Ether.

Tấn Công Lướt: Hỏa Lực Áp Chế
Chế Độ Áp ChếTrong thời gian phát động Tấn Công Thường: Xin Đừng Kháng Cự, di chuyển cần điều khiển để phát động:Dùng súng shotgun bắn xuyên thấu, gây DMG Vật Lý. Khi bắn, nếu có Đạn Cường Hóa, sẽ tiêu hao 1 viên Đạn Cường Hóa, gây lượng lớn DMG Ether.

Phản Kích Khi Né: Hỏa Lực Bùng Nổ
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Dùng Đạn Chì Ether bắn kẻ địch phía trước, gây DMG Ether. Khi phát động chiêu thức sẽ nhận được 1 viên Đạn Cường Hóa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Xạ Kích Yểm Trợ
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động:Dùng Đạn Chì Ether bắn kẻ địch phía trước, gây DMG Ether. Khi phát động chiêu thức, sẽ nhận được 1 viên Đạn Cường Hóa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Né Tránh: Viện Trợ Cảnh Giác
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Né đòn tấn công của kẻ địch và kích hoạt Tầm Nhìn Cực Hạn. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Phản Đòn Tự Vệ
Sau khi kích hoạt Hỗ Trợ Né Tránh, nhấn phát động:Kết hợp sử dụng võ thuật và súng shotgun để tấn công, gây DMG Vật Lý và DMG Ether. Khi phát động chiêu thức, sẽ nhận 3 viên Đạn Cường Hóa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Chiến Kỹ2

Chiến Kỹ: Đạn Chì Xạ Kích
Nhấn phát động:Bắn Đạn Chì Ether, gây DMG Ether, nhấn liên tục có thể bắn lặp lại 3 lần. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Siêu Chiến Kỹ: Đạn Bắn Liên Hồi
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động:Bắn Đạn Chì Ether liên tục, gây lượng lớn DMG Ether. Khi phát động chiêu thức, sẽ nhận được 3 viên Đạn Cường Hóa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Liên Kích2

Liên Kích: Chế Độ Hủy Diệt
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Dùng Vũ Khí Biến Hình tiến hành tấn công bão hòa, bắn tia laser thẳng tắp và tên lửa truy kích, gây lượng lớn DMG Ether. Khi phát động chiêu thức, nhận được 3 viên Đạn Cường Hóa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: Chế Độ Hủy Diệt MAX
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Dùng Vũ Khí Biến Hình tiến hành tấn công bão hòa, bắn tia laser thẳng tắp và tên lửa truy kích, gây lượng lớn DMG Ether. Khi phát động chiêu thức, nhận được 3 viên Đạn Cường Hóa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Cốt Lõi2

Bị Động Cốt Lõi: Đạn Dược Đặc Chủng
Khi Zhu Yuan trong Chế Độ Áp Chế, tiêu hao Đạn Cường Hóa tiến hành tấn công, sát thương do chiêu thức gây ra sẽ tăng 20%. Khi tấn công kẻ địch đang trong trạng thái Choáng, hiệu quả buff này tăng thêm 20%. Khi vào trận, Zhu Yuan lập tức nhận được 6 Đạn Cường Hóa.

Năng Lực Thêm: Phối Hợp Vũ Trang
Khi trong đội có nhân vật Chi Viện hoặc nhân vật cùng phe với bản thân sẽ kích hoạt:Khi Zhu Yuan phát động Siêu Chiến Kỹ, Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ, Tỷ Lệ Bạo Kích của bản thân tăng 30%, duy trì 10s.

Hệ số kỹ năng theo cấp

Bảng % sát thương/choáng từng cấp kỹ năng — nguyên văn bảng hệ số chính chủ, cấp càng cao % càng lớn.
Tấn Công Thường1

Tấn Công Thường: Đứng Im!

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv. 16
Bội Số DMG Đòn 143.1%47.1%51.0%55.1%59.1%63.1%67.1%71.1%75.1%79.1%83.1%87.1%91.1%95.1%99.1%103.1%
Bội Số DMG Đòn 2126.4%137.9%149.4%160.9%172.4%183.9%195.4%206.9%218.4%229.9%241.4%252.9%264.4%275.9%287.4%298.9%
Bội Số DMG Đòn 3137.3%149.8%162.3%174.8%187.3%199.8%212.3%224.8%237.3%249.8%262.3%274.8%287.3%299.8%312.3%324.8%
Bội Số DMG Đòn 4151%164.8%178.6%192.4%206.2%220.0%233.8%247.6%261.4%275.2%289.0%302.8%316.6%330.4%344.2%358.0%
Bội Số DMG Đòn 5162.2%177.0%191.8%206.6%221.4%236.2%251.0%265.8%280.6%295.4%310.2%325.0%339.8%354.6%369.4%384.2%
Bội Số Choáng Đòn 121.6%22.6%23.6%24.6%25.6%26.6%27.6%28.6%29.6%30.6%31.6%32.6%33.6%34.6%35.6%36.6%
Bội Số Choáng Đòn 297.3%101.8%106.3%110.8%115.3%119.8%124.3%128.8%133.3%137.8%142.3%146.8%151.3%155.8%160.3%164.8%
Bội Số Choáng Đòn 394.7%99.1%103.5%107.9%112.3%116.7%121.1%125.5%129.9%134.3%138.7%143.1%147.5%151.9%156.3%160.7%
Bội Số Choáng Đòn 4124.3%130.0%135.7%141.4%147.1%152.8%158.5%164.2%169.9%175.6%181.3%187.0%192.7%198.4%204.1%209.8%
Bội Số Choáng Đòn 5139.2%145.6%152.0%158.4%164.8%171.2%177.6%184.0%190.4%196.8%203.2%209.6%216.0%222.4%228.8%235.2%
Tấn Công Thường: Xin Đừng Kháng Cự
Bội Số DMG Đòn 1 (Vật Lý)53.7%58.6%63.5%68.4%73.3%78.2%83.1%88.0%92.9%97.8%102.7%107.6%112.5%117.4%122.3%127.2%
Bội Số DMG Đòn 2 (Vật Lý)53.7%58.6%63.5%68.4%73.3%78.2%83.1%88.0%92.9%97.8%102.7%107.6%112.5%117.4%122.3%127.2%
Bội Số DMG Đòn 3 (Vật Lý)160.9%175.6%190.3%205.0%219.7%234.4%249.1%263.8%278.5%293.2%307.9%322.6%337.3%352.0%366.7%381.4%
Bội Số Choáng Đòn 1 (Vật Lý)59.6%62.4%65.2%68.0%70.8%73.6%76.4%79.2%82.0%84.8%87.6%90.4%93.2%96.0%98.8%101.6%
Bội Số Choáng Đòn 2 (Vật Lý)59.6%62.4%65.2%68.0%70.8%73.6%76.4%79.2%82.0%84.8%87.6%90.4%93.2%96.0%98.8%101.6%
Bội Số Choáng Đòn 3 (Vật Lý)178.7%186.9%195.1%203.3%211.5%219.7%227.9%236.1%244.3%252.5%260.7%268.9%277.1%285.3%293.5%301.7%
Bội Số DMG Đòn 1 (Ether)135.9%148.3%160.7%173.1%185.5%197.9%210.3%222.7%235.1%247.5%259.9%272.3%284.7%297.1%309.5%321.9%
Bội Số DMG Đòn 2 (Ether)135.9%148.3%160.7%173.1%185.5%197.9%210.3%222.7%235.1%247.5%259.9%272.3%284.7%297.1%309.5%321.9%
Bội Số DMG Đòn 3 (Ether)407.7%444.8%481.9%519.0%556.1%593.2%630.3%667.4%704.5%741.6%778.7%815.8%852.9%890.0%927.1%964.2%
Bội Số Choáng Đòn 1 (Ether)59.6%62.4%65.2%68.0%70.8%73.6%76.4%79.2%82.0%84.8%87.6%90.4%93.2%96.0%98.8%101.6%
Bội Số Choáng Đòn 2 (Ether)59.6%62.4%65.2%68.0%70.8%73.6%76.4%79.2%82.0%84.8%87.6%90.4%93.2%96.0%98.8%101.6%
Bội Số Choáng Đòn 3 (Ether)178.7%186.9%195.1%203.3%211.5%219.7%227.9%236.1%244.3%252.5%260.7%268.9%277.1%285.3%293.5%301.7%
3

Tấn Công Lướt: Hỏa Lực Tập Kích

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv. 16
Bội Số DMG55.1%60.2%65.3%70.4%75.5%80.6%85.7%90.8%95.9%101.0%106.1%111.2%116.3%121.4%126.5%131.6%
Bội Số Choáng27.6%28.9%30.2%31.5%32.8%34.1%35.4%36.7%38.0%39.3%40.6%41.9%43.2%44.5%45.8%47.1%

Tấn Công Lướt: Hỏa Lực Áp Chế

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv. 16
Bội Số DMG (Vật Lý)53.7%58.6%63.5%68.4%73.3%78.2%83.1%88.0%92.9%97.8%102.7%107.6%112.5%117.4%122.3%127.2%
Bội Số Choáng (Vật Lý)59.6%62.4%65.2%68.0%70.8%73.6%76.4%79.2%82.0%84.8%87.6%90.4%93.2%96.0%98.8%101.6%
Bội Số DMG (Ether)135.9%148.3%160.7%173.1%185.5%197.9%210.3%222.7%235.1%247.5%259.9%272.3%284.7%297.1%309.5%321.9%
Bội Số Choáng (Ether)59.6%62.4%65.2%68.0%70.8%73.6%76.4%79.2%82.0%84.8%87.6%90.4%93.2%96.0%98.8%101.6%

Phản Kích Khi Né: Hỏa Lực Bùng Nổ

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv. 16
Bội Số DMG176.8%192.9%209.0%225.1%241.2%257.3%273.4%289.5%305.6%321.7%337.8%353.9%370.0%386.1%402.2%418.3%
Bội Số Choáng161.4%168.8%176.2%183.6%191.0%198.4%205.8%213.2%220.6%228.0%235.4%242.8%250.2%257.6%265.0%272.4%
Kỹ Năng Chi Viện1

Hỗ Trợ Né Tránh: Viện Trợ Cảnh Giác

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv. 16
Bội Số DMG51.4%56.1%60.8%65.5%70.2%74.9%79.6%84.3%89.0%93.7%98.4%103.1%107.8%112.5%117.2%121.9%
Bội Số Choáng51.4%53.8%56.2%58.6%61.0%63.4%65.8%68.2%70.6%73.0%75.4%77.8%80.2%82.6%85.0%87.4%
Đột Kích Chi Viện: Phản Đòn Tự Vệ
Bội Số DMG355.8%388.2%420.6%453.0%485.4%517.8%550.2%582.6%615.0%647.4%679.8%712.2%744.6%777.0%809.4%841.8%
Bội Số Choáng308.6%322.7%336.8%350.9%365.0%379.1%393.2%407.3%421.4%435.5%449.6%463.7%477.8%491.9%506.0%520.1%
Chiến Kỹ1

Chiến Kỹ: Đạn Chì Xạ Kích

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv. 16
Bội Số DMG18.4%20.1%21.8%23.5%25.2%26.9%28.6%30.3%32.0%33.7%35.4%37.1%38.8%40.5%42.2%43.9%
Bội Số Choáng18.4%19.3%20.2%21.1%22.0%22.9%23.8%24.7%25.6%26.5%27.4%28.3%29.2%30.1%31.0%31.9%
Siêu Chiến Kỹ: Đạn Bắn Liên Hồi
Bội Số DMG587.4%640.8%694.2%747.6%801.0%854.4%907.8%961.2%1014.6%1068.0%1121.4%1174.8%1228.2%1281.6%1335.0%1388.4%
Bội Số Choáng480.0%501.9%523.8%545.7%567.6%589.5%611.4%633.3%655.2%677.1%699.0%720.9%742.8%764.7%786.6%808.5%
Tiêu Hao Năng Lượng60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm60 điểm
Liên Kích1

Liên Kích: Chế Độ Hủy Diệt

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv. 16
Bội Số DMG587.5%641.0%694.5%748.0%801.5%855.0%908.5%962.0%1015.5%1069.0%1122.5%1176.0%1229.5%1283.0%1336.5%1390.0%
Bội Số Choáng148.6%155.4%162.2%169.0%175.8%182.6%189.4%196.2%203.0%209.8%216.6%223.4%230.2%237.0%243.8%250.6%
Tuyệt Kỹ: Chế Độ Hủy Diệt MAX
Bội Số DMG1977.6%2157.4%2337.2%2517.0%2696.8%2876.6%3056.4%3236.2%3416.0%3595.8%3775.6%3955.4%4135.2%4315.0%4494.8%4674.6%
Bội Số Choáng125.1%131.3%137.6%143.9%150.1%156.4%162.7%169.0%175.3%181.6%187.9%194.2%200.5%206.8%213.1%219.4%
Kỹ Năng Cốt Lõi1

Bị Động Cốt Lõi: Đạn Dược Đặc Chủng

CấpLv.1Lv.2 (A)Lv. 3 (B)Lv. 4 (C)Lv. 5 (D)Lv. 6 (E)Lv. 7 (F)
Sát Thương Tăng20.0%23.3%26.6%30.0%33.3%36.6%40.0%
DMG Bạo Kích-9.6%-9.6%-9.6%-
Tấn Công Thường--+25-+25-+25

Mindscape — đáng mở tới đâu?

M1 Nhanh Chóng Nạp Đạn Đáng mở

Khi Zhu Yuan phát động Liên Kích/Tuyệt Kỹ, sẽ nhận được hiệu quả Nhanh Chóng Nạp Đạn. Khi Zhu Yuan có hiệu quả Nhanh Chóng Nạp Đạn, sau khi tiêu hao hết Đạn Cường Hóa, sẽ tiêu hao hiệu quả Nhanh Chóng Nạp Đạn, lập tức nhận được 6/9 viên Đạn Cường Hóa. Zhu Yuan từng tham gia cuộc so tài năng lực giữa các nhân viên trị an của Khu Janus, và dựa vào kỹ thuật lắp đạn nhanh như ảo thuật mà giành được giải nhất. Đồng nghiệp đã đưa ra đánh giá về điều này: Chẳng có lý do gì khác, trăm hay không bằng tay quen thôi.

M2 Tro Tàn Ether Cân nhắc

Trong Chế Độ Áp Chế, Zhu Yuan sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, sát thương phải chịu giảm 10%. Khi tiêu hao Đạn Cường Hóa tấn công trúng kẻ địch, DMG Ether do Tấn Công Thường: Xin Đừng Kháng Cự và Tấn Công Lướt: Hỏa Lực Áp Chế gây ra tăng 10%, tối đa dồn 5 tầng, duy trì 5s. Mỗi lần bắn tối đa nhận được một tầng hiệu quả, khi kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. Đạn Ether mà Zhu Yuan trang bị là do Cục Trị An chế tạo đặc biệt, một khi bắn trúng kẻ địch, sẽ gây ra sát thương Ăn Mòn không thể nào kháng cự. Bởi vậy trước lúc bắn, Zhu Yuan thường kêu gọi đối phương hãy ngoan ngoãn đầu hàng, đừng chống cự, thật sự là vì lo ghĩ cho an nguy của đối phương mà thôi...

M3 Đặc Huấn Nhân Viên Trị An Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Là một nhân viên trị an tinh anh, các bài huấn luyện mà Zhu Yuan tham gia chỉ nhằm một mục đích: Nâng cao khả năng tác chiến toàn diện trong Lỗ Hổng, trấn áp mọi kẻ thủ ác coi thường pháp luật.

M4 Ether Xuyên Thấu Cân nhắc

Khi Zhu Yuan tiêu hao Đạn Cường Hóa tấn công trúng kẻ địch, Tấn Công Thường: Xin Đừng Kháng Cự và Tấn Công Lướt: Hỏa Lực Áp Chế sẽ bỏ qua 25% Kháng DMG Ether của mục tiêu. Trong lúc giao chiến, lũ cướp trong Lỗ Hổng thường thích âm thầm tính toán xem đối phương còn lại bao nhiêu viên đạn. Nhưng chúng tuyệt đối không ngờ được rằng, hộp đạn đặc biệt của Zhu Yuan, có thể tự động nạp thêm nhờ vào Ether trong môi trường xung quanh...

M5 Kinh Nghiệm Đặc Vụ Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Một nhân viên trị an lão luyện của tổ đặc vụ sẽ càng am hiểu cách phân tích thời thế, phát huy năng lực tác chiến với hiệu quả cao. Có lúc, chỉ cần một ánh mắt đầy uy hiếp, là đủ để kẻ địch từ bỏ ý định phản kháng.

M6 Túi Năng Lượng Mở Rộng III Cân nhắc

Khi Zhu Yuan tích lũy tiêu hao 12 viên Đạn Cường Hóa, sẽ nhận được hiệu quả Dư Nhiệt Ether, và khiến lần sau phát động Siêu Chiến Kỹ sẽ giảm tiêu hao 30 điểm Năng Lượng. Khi phát động Siêu Chiến Kỹ, sẽ tiêu hao hiệu quả Dư Nhiệt Ether, bắn thêm tổng cộng 4 viên Đạn Chì Ether. Mỗi viên Đạn Chì Ether bắn thêm sẽ gây ra sát thương bằng 220% tấn công của Zhu Yuan. Zhu Yuan thường hay để ý điện lượng còn lại của mình, khi điện lượng giảm đến mức đỏ sẽ cảm thấy rất căng thẳng, và cố gắng tiết kiệm điện lượng. Mãi cho đến khi Cục Trị An trang bị cho cô túi năng lượng mở rộng có thể liên tục hoạt động, mới có thể giải quyết triệt để phiền não này.

Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá

HP/Tấn Công/Phòng Thủ trước–sau mỗi mốc, kèm vật liệu cần nộp — nguyên văn bảng đột phá chính chủ.
Lv.TrướcSauVật liệu mốc này
Lv.1
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
Lực Xung Kích: -
Tỷ Lệ Bạo Kích: -
DMG Bạo Kích: -
Tinh Thông Dị Thường: -
Khống Chế Dị Thường: -
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: -
Tự Hồi Năng Lượng: -
HP: 602
Tấn Công: 132
Phòng Thủ: 48
Lực Xung Kích: 90
Tỷ Lệ Bạo Kích: 5%
DMG Bạo Kích: 50%
Tinh Thông Dị Thường: 93
Khống Chế Dị Thường: 92
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0%
Tự Hồi Năng Lượng: 1.2
Lv.10
HP: 1336
Tấn Công: 204
Phòng Thủ: 106
HP: 1749
Tấn Công: 251
Phòng Thủ: 106
Denny ×24,000
Basic Offense Certification Seal ×4
Lv.20
HP: 2566
Tấn Công: 332
Phòng Thủ: 205
HP: 2979
Tấn Công: 380
Phòng Thủ: 238
Denny ×56,000
Advanced Offense Certification Seal ×12
Lv.30
HP: 3795
Tấn Công: 461
Phòng Thủ: 304
HP: 4208
Tấn Công: 508
Phòng Thủ: 337
Denny ×120,000
Advanced Offense Certification Seal ×20
Lv.40
HP: 5024
Tấn Công: 588
Phòng Thủ: 402
HP: 5436
Tấn Công: 635
Phòng Thủ: 436
Denny ×200,000
Pioneer's Certification Seal ×10
Lv.50
HP: 6253
Tấn Công: 716
Phòng Thủ: 502
HP: 6666
Tấn Công: 763
Phòng Thủ: 535
Denny ×400,000
Pioneer's Certification Seal ×20
Lv.60
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
HP: 7482
Tấn Công: 844
Phòng Thủ: 600

Tổng vật liệu cả hành trình đột phá

Denny ×800,000 Basic Offense Certification Seal ×4 Advanced Offense Certification Seal ×32 Pioneer's Certification Seal ×30

Vật liệu cần nuôi tới Lv60

Đọc ngược từ bảng số nuôi ZZZ — số lượng cộng dồn từ Lv1 tới Lv60, đủ 3 bậc đột phá.

Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.

Tên chính thức đa ngôn ngữ

Tên chính chủ của Zhu Yuan theo từng server/ngôn ngữ — dùng để tra cứu khi gõ tên bản địa.
Tiếng Việt · English · Deutsch · Español · Français · Indonesia · Português · ไทย Zhu Yuan
日本語 · 繁體中文 朱鳶
한국어 주연
简体中文 朱鸢
Русский Чжу Юань

Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật

Lồng tiếng AnhAlaina Wis
Lồng tiếng TrungMace
Lồng tiếng NhậtInoue Marina (井上麻里奈)
Lồng tiếng Hàn이주은 (Lee Ju-eun)

Cốt truyện & lý lịch

Theo thông tin hồ sơ giấy phép Điều Tra Viên Của Hiệp Hội Điều Tra Lỗ Hổng: Nhân viên trị an Zhu Yuan, thể chất thích nghi Ether được bảo mật, được phép tiến hành các công việc cơ bản như điều tra và khai thác tại Lỗ Hổng đã biết trong thành phố (bao gồm cả Lỗ Hổng Phát Sinh). Lưu ý: Hồ sơ của Zhu Yuan thuộc Đội Điều Tra Hình Sự của Phòng Trật Tự Đô Thị Chi Cục Khu Janus của Cục Trị An New Eridu, các thông tin liên quan có thể tra cứu trên hệ thống của Cục Trị An, cần quyền hạn truy cập đặc biệt. Lưu ý thêm: Zhu Yuan có thể chất thích nghi Ether rất ưu tú. Zhu Yuan, tinh nhuệ trong số các tinh nhuệ của Cục Trị An, được coi là "nhân vật chắc chắn có thể đảm nhiệm chức vị Cục Trưởng Cục Trị An một ngày nào đó" và được chú trọng bồi dưỡng. Chức vụ hiện tại là đội trưởng Đội Điều Tra Hình Sự của Phòng Trật Tự Đô Thị chi cục Khu Janus, các thành viên đã biết của nhóm có: Qingyi, Seth, và thành viên bí mật. Ghi chú: Đối với tài liệu có mức độ bảo mật tương đối cao trong hệ thống Cục Trị An, cần phải điều tra thêm, mức ưu tiên xếp lịch: Thấp. Khả năng trinh sát, chiến đấu và tự quản lý (tăng ca) xuất sắc. Từ khi nhậm chức đến nay, những vụ án qua tay cô không có vụ nào chưa kết án. Góp ý: Làm bạn với Zhu Yuan chính là một kiểu thăm dò liều lĩnh bên bờ vực nguy hiểm, hãy luôn nhớ đến thân phận "Người Kết Nối" của mình, hãy luôn nhớ đến thân phận "Người Kết Nối" của mình, hãy luôn nhớ đến thân phận "Người Kết Nối" của mình. Có xu hướng cầu toàn, và bị ám ảnh mạnh mẽ về "sự gọn gàng", "điểm tối đa", hình như đó cũng là nhược điểm duy nhất của cô(?). Người tiền bối trong cuộc sống và là cấp dưới trong công việc - nhân viên trị an Qingyi thường phàn nàn Zhu Yuan rằng "bệnh mà không chữa sẽ càng nặng hơn". Nhưng cũng chính vì cô yêu cầu quá cao đối với bản thân, nên thực lực mà cô tích lũy cũng đủ để gánh vác công việc của Đội Điều Tra Hình Sự, thu hút những nhân tài xuất sắc đi theo mình. Ngoài ra, cô dường như cũng có niềm đam mê với trồng trọt. Cô đã trồng một cây cà chua trong văn phòng nhưng thường xuyên bị mẹ con gấu mèo sống trong Cục Trị An ăn trộm. Suy nghĩ: Việc này có thể đóng góp vài ý tưởng cho việc xâm nhập vào Cục Trị An không? Là con người hiếm hoi không đam mê động vật có lông. Belle Là một "con người ưu tú" kiểu mẫu. Chúng ta "đối phó" với một đối thủ mạnh như thể đã lâu vậy rồi, có phải là chúng ta cũng giỏi lắm đúng không? Wise Dù sao thì đó đã bao gồm em + anh + Fairy nữa, nếu như một đấu một... anh không muốn biết kết quả lắm... -Nghiêm túc, đáng tin cậy, có trách nhiệm, tập trung và ngay thẳng, những từ ngữ tích cực để miêu tả Zhu Yuan có thể được chất chồng lên không ngừng như thế… -Quen biết đến tận bây giờ cứ nghĩ là có thể phát hiện được một vài “khuyết điểm” của Zhu Yuan. Thế mà, hoàn toàn không hề có… -Vẻ ngoài đôi lúc hay xấu hổ của Zhu Yuan thực sự là… Từ từ! Đây là một nhân viên trị an, đừng có quên đó!

Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.

Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.

Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ

Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.

Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy

Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.

  • Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
  • Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Mindscape có đáng lên không

Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.

Thứ tự nâng kỹ năng theo vai

Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:

  • Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
  • Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
  • Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
  • Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.

Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
  • Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Người Đại Diện cùng nguyên tố

Câu hỏi thường gặp về Zhu Yuan

W-Engine nào tốt nhất cho Zhu Yuan?

Zhu Yuan phát huy mạnh nhất với Hạt Giống Con Tim. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.

Zhu Yuan có đáng roll không?

Zhu Yuan vẫn là burst DPS ether hạng nặng khi có stunner + Nicole đứng cạnh, cửa sổ choáng là lúc cô ấy xé nát mọi thứ. Bị power-creep nhẹ và rất kén đội (cần choáng + shred DEF), đánh lẻ hoặc không đúng đội thì hụt hơi. Có Nicole thì rất đáng nâng.

Đội hình tốt nhất cho Zhu Yuan là gì?

Zhu Yuan đánh tốt nhất trong đội Cảnh sát chuẩn. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.

Ai lồng tiếng cho Zhu Yuan trong Zenless Zone Zero?

Zhu Yuan (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.

Mệnh tọa (Mindscape) nào của Zhu Yuan đáng đầu tư nhất?

Zhu Yuan có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.

Nuôi Zhu Yuan từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?

Nuôi Zhu Yuan lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.

Tiếp theo bạn nên…

Chạm vào ô đang sai…