Billy
DPS Vật lý tầm xa đứng sân, dồn sát thương bằng Standing Shot và Dash Attack 360 độ ở tư thế ngồi.
Tier B · Tiên Phong · Vật Lý. BiS: Đá Lưu Huỳnh. DPS Vật lý tầm xa đứng sân, dồn sát thương bằng Standing Shot và Dash Attack 360 độ ở tư thế ngồi.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Sát thương Vật lý · 6: ATK%
CRIT Rate / CRIT DMG → ATK% → PEN → ATK
Thứ tự nâng kỹ năng: Basic Attack → EX Special → Assist → Dodge
Đội hình khuyên dùng
A-rank đời đầu, nay đã lỗi thời rõ: sát thương thua xa DPS S hiện tại và cần thời gian đứng sân dài mới ra dmg. Chỉ nên nâng nếu mày chơi vui hoặc thiếu DPS Vật lý; đừng đổ tài nguyên hiếm, coi như đội hình lấp chỗ chứ không phải carry endgame.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Lưu ý: Billy là agent A-rank đời đầu nên không có bảng số mốc chính thức mới như các DPS S-rank — đây là định hướng ĐỊNH TÍNH (độ tin cậy: khung chung của Attacker Vật lý, không phải số chốt từ). Main stat đĩa: [4] CRIT Rate / CRIT DMG · [5] Sát thương Vật lý · [6] ATK%. Ưu tiên sub: CRIT Rate / CRIT DMG (giữ tỉ lệ cân đối kiểu 1:2) > ATK% > PEN Ratio > ATK phẳng. Mục tiêu thực dụng của một Attacker: CRIT gộp cao và ổn định (ưu tiên chốt CRIT Rate trước rồi mới nhồi CRIT DMG), ATK% dồi dào; đừng đổ tài nguyên vào PEN cho tới khi CRIT và ATK đã đủ. Bộ đĩa chuẩn: 4 Woodpecker Electro + 2 Fanged Metal.
Cách chơi & vòng combo
1) SETUP: để đối tác Stun (Anby / Caesar / Qingyi) dồn Daze; Billy đứng off-field nạp năng lượng. 2) CỬA SỔ STUN: đổi Billy vào, tung Chain Attack rồi Ultimate (Starlight Knight Flying Kick) để dồn burst nặng nhất lúc địch choáng. 3) VÒNG LẶP: giữ Basic (Standing Shot) bắn tầm xa liên tục để cộng dồn sát thương; xen Dash Attack (bắn xoay 360 độ) khi bị vây. 4) Có đủ năng lượng thì bung EX Special để ra nhịp dmg mạnh; nếu có M2, dùng Dodge Counter để vừa né vừa phản đòn. 5) Khi hết cửa sổ, đổi ra cho đối tác dựng lại Daze và nạp năng lượng, rồi lặp lại từ bước 2. Nguyên tắc: giữ Billy đứng sân càng lâu càng tốt trong lúc an toàn — dmg của cậu cần thời gian mới ramp lên.
- Hoàn toàn F2P: Billy là A-rank lấy miễn phí, cả đội Cunning Hares (Billy/Nicole/Anby) cũng free — đội DPS khởi đầu tốt nhất cho người mới, dựng được từ sớm.
- Bắn tầm xa đứng sân: an toàn, đánh mục tiêu từ khoảng cách, đơn mục tiêu ổn định — dễ chơi, hợp người mới học nhịp Stun–burst.
- Cực dễ lên M6: vì là A-rank, mảnh dupe gom gần như miễn phí theo thời gian, nên F2P mở khóa được sức mạnh tối đa mà không cần nạp — khác hẳn DPS S-rank.
- Vòng lặp đơn giản: Chain→Ult trong stun rồi Standing Shot, ít combo phức tạp — thao tác nhẹ, phù hợp lối chơi thư giãn.
- Đã lỗi thời rõ: sát thương thua xa DPS S-rank hiện tại, không kham nổi các tầng khó của endgame — chỉ nên coi là DPS lấp chỗ, đừng đổ tài nguyên hiếm.
- Cần thời gian đứng sân dài mới ramp dmg, lại đơn mục tiêu — bị nội dung tính giờ và địch di chuyển/đông quân trừng phạt nặng.
- Cơ chế theo khoảng cách (M4) nghịch với chất bắn xa, và Billy khá mỏng manh nếu bị ép phải di chuyển liên tục để né.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Shiyu Defense: dùng tạm được ở các tầng thấp/trung với đội Stun free (Anby/Nicole hoặc Caesar/Nicole) — chất đơn mục tiêu giúp Billy dồn hết dmg vào boss trong cửa sổ choáng. Nhưng ở tầng cao thì thiếu DPS thấy rõ, lại cần đứng sân lâu nên khó chạy kịp giờ; không phải carry đáng tin cho điểm cao. (Độ tin cậy: thấp cho meta endgame — Billy là agent cũ, ít guide cập nhật.)
Deadly Assault: kém hợp — chế độ này ép thời gian và thường có nhiều địch máu trâu, đúng hai điểm yếu của Billy (ramp chậm, đơn mục tiêu). Điểm số thường thấp; chỉ dùng khi thiếu DPS Vật lý và cần lấp một khe nhẹ. (Độ tin cậy: thấp — suy từ kit + đặc thù chế độ, không có guide meta mới cho Billy.)
Kỹ năng
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Toàn Lực Khai Hỏa
Nhấn phát động: Phát động tấn công xuyên thấu lên kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Khi nhấn liên tục hoặc nhấn giữ, có thể vào trạng thái Quỳ Bắn để kéo dài thời gian bắn. Di chuyển cần điều khiển trong khi Quỳ Bắn, sẽ thi triển Lăn Bắn để điều chỉnh vị trí cơ thể và gây DMG Vật Lý. Khi ngừng nhấn liên tục hoặc thả nhấn giữ lúc đang Quỳ Bắn, sẽ phát động Bắn Kết Liễu vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.
Né3
Né Tránh: Nguy Hiểm Quá
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Ánh Sao Phán Quyết
Sau khi di chuyển cần điều khiển phát động Né, nhấn phát động:Tấn công xuyên thấu vào khu vực lớn xung quanh bản thân, gây DMG Vật Lý.Sau khi phát động Né mà chưa di chuyển cần điều khiển, nhấn phát động:Tấn công xuyên thấu vào khu vực đường thẳng phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Quyết Đấu Công Bằng
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Phát động tấn công xuyên thấu lên kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Đồng Đội Ánh Sao
Khi nhân vật trong sân bị đánh bay, nhấn phát động: Tấn công xuyên thấu vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Né Tránh: Bước Chân Nhanh Nhạy
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Né đòn tấn công của kẻ địch và kích hoạt Tầm Nhìn Cực Hạn. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Bắn Vào Điểm Yếu
Sau khi phát động Hỗ Trợ Né Tránh, nhấn phát động: Tấn công xuyên thấu vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Ngoan Ngoãn Đứng Im
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 3 đòn tấn công xuyên thấu vào khu vực đường thẳng phía trước, gây DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Thời Gian Dẹp Sạch
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động: Thực hiện đòn tấn công xuyên thấu mạnh mẽ vào khu vực đường thẳng phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích2
Liên Kích: Ảo Ảnh Ánh Sao
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Phát động tấn công xuyên thấu mạnh mẽ vào kẻ địch trong phạm vi lớn xung quanh, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Ánh Sao Tỏa Sáng
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Phát động tấn công xuyên thấu mạnh mẽ vào kẻ địch trong phạm vi lớn xung quanh, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Phát Bắn Ổn Định
Billy sau khi vào trạng thái Quỳ Bắn trong Tấn Công Thường, sát thương bản thân gây ra tăng 25%. Hiệu quả sẽ kết thúc khi di chuyển, về trạng thái đứng yên, bị đánh lui hoặc bị đánh bay.
Năng Lực Thêm: Chiến Đội Kỵ Sĩ
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt: Sau khi Billy phát động Liên Kích, lần phát động Tuyệt Kỹ sau sẽ khiến sát thương chiêu thức gây ra tăng 50%, tối đa cộng dồn 2 lần, hiệu quả sẽ tái lập sau khi phát động Tuyệt Kỹ.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường1
Tấn Công Thường: Toàn Lực Khai Hỏa
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đứng Bắn | 68.0% | 74.2% | 80.4% | 86.6% | 92.8% | 99.0% | 105.2% | 111.4% | 117.6% | 123.8% | 130.0% | 136.2% | 142.4% | 148.6% | 154.8% | 161.0% |
| Bội Số DMG Đạn Đứng Bắn | 7.6% | 8.3% | 9.0% | 9.7% | 10.4% | 11.1% | 11.8% | 12.5% | 13.2% | 13.9% | 14.6% | 15.3% | 16.0% | 16.7% | 17.4% | 18.1% |
| Bội Số DMG Quỳ Bắn | 61.8% | 67.5% | 73.2% | 78.9% | 84.6% | 90.3% | 96.0% | 101.7% | 107.4% | 113.1% | 118.8% | 124.5% | 130.2% | 135.9% | 141.6% | 147.3% |
| Bội Số DMG Đạn Quỳ Bắn | 12.7% | 13.9% | 15.1% | 16.3% | 17.5% | 18.7% | 19.9% | 21.1% | 22.3% | 23.5% | 24.7% | 25.9% | 27.1% | 28.3% | 29.5% | 30.7% |
| Bội Số DMG Lăn Bắn | 61.8% | 67.5% | 73.2% | 78.9% | 84.6% | 90.3% | 96.0% | 101.7% | 107.4% | 113.1% | 118.8% | 124.5% | 130.2% | 135.9% | 141.6% | 147.3% |
| Bội Số DMG Bắn Kết Liễu | 49.5% | 54.0% | 58.5% | 63.0% | 67.5% | 72.0% | 76.5% | 81.0% | 85.5% | 90.0% | 94.5% | 99.0% | 103.5% | 108.0% | 112.5% | 117.0% |
| Bội Số Choáng Đứng Bắn | 54.4% | 56.9% | 59.4% | 61.9% | 64.4% | 66.9% | 69.4% | 71.9% | 74.4% | 76.9% | 79.4% | 81.9% | 84.4% | 86.9% | 89.4% | 91.9% |
| Bội Số Choáng Đạn Đứng Bắn | 6.1% | 6.4% | 6.7% | 7.0% | 7.3% | 7.6% | 7.9% | 8.2% | 8.5% | 8.8% | 9.1% | 9.4% | 9.7% | 10.0% | 10.3% | 10.6% |
| Bội Số Choáng Quỳ Bắn | 54.7% | 57.2% | 59.7% | 62.2% | 64.7% | 67.2% | 69.7% | 72.2% | 74.7% | 77.2% | 79.7% | 82.2% | 84.7% | 87.2% | 89.7% | 92.2% |
| Bội Số Choáng Đạn Quỳ Bắn | 8.9% | 9.4% | 9.9% | 10.4% | 10.9% | 11.4% | 11.9% | 12.4% | 12.9% | 13.4% | 13.9% | 14.4% | 14.9% | 15.4% | 15.9% | 16.4% |
| Bội Số Choáng Lăn Bắn | 54.7% | 57.2% | 59.7% | 62.2% | 64.7% | 67.2% | 69.7% | 72.2% | 74.7% | 77.2% | 79.7% | 82.2% | 84.7% | 87.2% | 89.7% | 92.2% |
| Bội Số Choáng Bắn Kết Liễu | 55.2% | 57.8% | 60.4% | 63.0% | 65.6% | 68.2% | 70.8% | 73.4% | 76.0% | 78.6% | 81.2% | 83.8% | 86.4% | 89.0% | 91.6% | 94.2% |
Né2
Tấn Công Lướt: Ánh Sao Phán Quyết
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Bắn Xung Quanh | 63.0% | 68.8% | 74.6% | 80.4% | 86.2% | 92.0% | 97.8% | 103.6% | 109.4% | 115.2% | 121.0% | 126.8% | 132.6% | 138.4% | 144.2% | 150.0% |
| Bội Số DMG Bắn Đường Thẳng | 39.0% | 42.6% | 46.2% | 49.8% | 53.4% | 57.0% | 60.6% | 64.2% | 67.8% | 71.4% | 75.0% | 78.6% | 82.2% | 85.8% | 89.4% | 93.0% |
| Bội Số Choáng Bắn Xung Quanh | 63.0% | 65.9% | 68.8% | 71.7% | 74.6% | 77.5% | 80.4% | 83.3% | 86.2% | 89.1% | 92.0% | 94.9% | 97.8% | 100.7% | 103.6% | 106.5% |
| Bội Số Choáng Bắn Đường Thẳng | 19.5% | 20.4% | 21.3% | 22.2% | 23.1% | 24.0% | 24.9% | 25.8% | 26.7% | 27.6% | 28.5% | 29.4% | 30.3% | 31.2% | 32.1% | 33.0% |
Phản Kích Khi Né: Quyết Đấu Công Bằng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 221.4% | 241.6% | 261.8% | 282.0% | 302.2% | 322.4% | 342.6% | 362.8% | 383.0% | 403.2% | 423.4% | 443.6% | 463.8% | 484.0% | 504.2% | 524.4% |
| Bội Số Choáng | 193.4% | 202.2% | 211.0% | 219.8% | 228.6% | 237.4% | 246.2% | 255.0% | 263.8% | 272.6% | 281.4% | 290.2% | 299.0% | 307.8% | 316.6% | 325.4% |
Kỹ Năng Chi Viện2
Hỗ Trợ Nhanh: Đồng Đội Ánh Sao
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 93.4% | 101.9% | 110.4% | 118.9% | 127.4% | 135.9% | 144.4% | 152.9% | 161.4% | 169.9% | 178.4% | 186.9% | 195.4% | 203.9% | 212.4% | 220.9% |
| Bội Số Choáng | 93.4% | 97.7% | 102.0% | 106.3% | 110.6% | 114.9% | 119.2% | 123.5% | 127.8% | 132.1% | 136.4% | 140.7% | 145.0% | 149.3% | 153.6% | 157.9% |
Đột Kích Chi Viện: Bắn Vào Điểm Yếu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 388.8% | 424.2% | 459.6% | 495.0% | 530.4% | 565.8% | 601.2% | 636.6% | 672.0% | 707.4% | 742.8% | 778.2% | 813.6% | 849.0% | 884.4% | 919.8% |
| Bội Số Choáng | 341.2% | 356.8% | 372.4% | 388.0% | 403.5% | 419.2% | 434.8% | 450.4% | 466.0% | 481.6% | 497.2% | 512.8% | 528.4% | 544.0% | 559.6% | 575.2% |
Chiến Kỹ2
Chiến Kỹ: Ngoan Ngoãn Đứng Im
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 24.2% | 26.4% | 28.6% | 30.8% | 33.0% | 35.2% | 37.4% | 39.6% | 41.8% | 44.0% | 46.2% | 48.4% | 50.6% | 52.8% | 55.0% | 57.2% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 51.7% | 56.4% | 61.1% | 65.8% | 70.5% | 75.2% | 79.9% | 84.6% | 89.3% | 94.0% | 98.7% | 103.4% | 108.1% | 112.8% | 117.5% | 122.2% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 50.1% | 54.7% | 59.3% | 63.9% | 68.5% | 73.1% | 77.7% | 82.3% | 86.9% | 91.5% | 96.1% | 100.7% | 105.3% | 109.9% | 114.5% | 119.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 24.2% | 25.2% | 26.2% | 27.5% | 28.6% | 29.7% | 30.8% | 31.9% | 33.0% | 34.1% | 35.2% | 36.3% | 37.4% | 38.5% | 39.6% | 40.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 51.7% | 54.1% | 56.5% | 58.9% | 61.3% | 63.7% | 66.1% | 68.5% | 70.9% | 73.3% | 75.7% | 78.1% | 80.5% | 82.9% | 85.3% | 87.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 50.1% | 52.4% | 54.7% | 57.0% | 59.3% | 61.6% | 63.9% | 66.2% | 68.5% | 70.8% | 73.1% | 75.4% | 77.7% | 80.0% | 82.3% | 84.6% |
Siêu Chiến Kỹ: Thời Gian Dẹp Sạch
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 543.8% | 593.3% | 642.8% | 692.3% | 741.8% | 791.3% | 840.8% | 890.3% | 939.8% | 989.3% | 1038.8% | 1088.3% | 1137.8% | 1187.3% | 1236.8% | 1286.3% |
| Bội Số Choáng | 439.5% | 459.5% | 479.5% | 499.5% | 519.5% | 539.5% | 559.5% | 579.5% | 599.5% | 619.5% | 639.5% | 659.5% | 679.5% | 699.5% | 719.5% | 739.5% |
Liên Kích2
Liên Kích: Ảo Ảnh Ánh Sao
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 735.2% | 802.1% | 869.0% | 935.9% | 1002.8% | 1069.7% | 1136.6% | 1203.5% | 1270.4% | 1337.3% | 1404.2% | 1471.1% | 1538.0% | 1604.9% | 1671.8% | 1738.7% |
| Bội Số Choáng | 196.6% | 205.6% | 214.6% | 223.6% | 232.6% | 241.6% | 250.6% | 259.6% | 268.6% | 277.6% | 286.6% | 295.6% | 304.6% | 313.6% | 322.6% | 331.6% |
Tuyệt Kỹ: Ánh Sao Tỏa Sáng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1597.7% | 1743.0% | 1888.3% | 2033.6% | 2178.9% | 2324.2% | 2469.5% | 2614.8% | 2760.1% | 2905.4% | 3050.7% | 3196.0% | 3341.3% | 3486.6% | 3631.9% | 3777.2% |
| Bội Số Choáng | 190.6% | 199.3% | 208.0% | 216.7% | 225.4% | 234.1% | 242.8% | 251.5% | 260.2% | 268.9% | 277.6% | 286.3% | 295.0% | 303.7% | 312.4% | 321.1% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Phát Bắn Ổn Định
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sát thương gây ra tăng | +25% | +29.1% | +33.3% | +37.5% | +41.6% | +45.8% | +50% |
| Tỷ Lệ Bạo Kích tăng | +4.8% | - | +4.8% | - | +4.8% | - | +4.8% |
| Tấn Công Cơ Bản tăng | - | +25 | - | +25 | - | +25 | - |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi Tấn Công Lướt hoặc Phản Kích Khi Né trúng kẻ địch, Billy sẽ hồi phục thêm 2,7 điểm Năng Lượng, trong 5s tối đa kích hoạt một lần. "Thân là phản diện, mà các người thật thà quá!" "Như là tấm bia cố định để làm nền cho nhân vật chính vậy!"
Sát thương gây ra từ Phản Kích Khi Né tăng 25%. Lăn Bắn trong Tấn Công Thường sẽ được xem là động tác né, khi phát động chiêu thức sẽ nhận được hiệu quả Vô Địch, đồng thời có thể kích hoạt Né Hoàn Hảo. Khi Lăn Bắn kích hoạt Né Hoàn Hảo, sẽ tự động thực hiện ngay Phản Kích Khi Né. "Kỵ Sĩ Ánh Sao sẽ không chạy trốn, mà là đánh du kích!" — "Monica Mơ Mộng" để lại lời nhắn trong khu vực giao lưu của Ánh Sao Lấp Lánh.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Không bao giờ bỏ bê luyện tập, đây là triết lý của Kỵ Sĩ Ánh Sao. Billy tin tưởng và tuân thủ nó.
Khi Siêu Chiến Kỹ đánh trúng kẻ địch, Tỷ Lệ Bạo Kích của chiêu thức sẽ tăng theo khoảng cách giữa bản thân và mục tiêu. Billy và mục tiêu càng gần nhau thì hiệu quả tăng lên càng rõ rệt, tối đa tăng 32%. Viên đạn xuyên phá do Billy đặc chế, có uy lực cực mạnh khi cận chiến. Nhưng ý định của Billy là khi bắn sẽ trông ngầu hơn.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Các linh kiện thần bí và kết cấu độc đáo đã khiến Billy vượt xa khỏi đồng loại... và chi phí bảo dưỡng cũng vậy.
Khi tích lũy đánh trúng kẻ địch 10 lần hoặc kích hoạt Né Hoàn Hảo, sát thương Billy gây ra tăng 6%. Tối đa cộng dồn 5 tầng, khi bị kẻ địch đánh lui hoặc đánh bay sẽ tái lập hiệu quả. "Phù... Tốt lắm! Anby tránh ra, đây là sân khấu của tôi!" "Yo, Anby, phát bản nhạc đầu phim Kỵ Sĩ Ánh Sao cho tôi được không?" — "Mười Câu Cấm Kỵ" của Nhà Thỏ Xảo Quyệt, đề án của Anby.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: Tấn Công: Phòng Thủ: Lực Xung Kích: Tỷ Lệ Bạo Kích: DMG Bạo Kích: Tinh Thông Dị Thường: Khống Chế Dị Thường: Tỷ Lệ Xuyên Giáp: Tự Hồi Năng Lượng: |
HP: 555 Tấn Công: 113 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 91 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 98 Khống Chế Dị Thường: 102 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1233 Tấn Công: 173 Phỏng Thủ: 108 |
HP: 1614 Tấn Công: 213 Phỏng Thủ: 141 |
Denny ×24,000
Dấu Tiên Phong - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2367 Tấn Công: 280 Phỏng Thủ: 207 |
HP: 2748 Tấn Công: 321 Phỏng Thủ: 241 |
Denny ×56,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 3502 Tấn Công: 389 Phỏng Thủ: 307 |
HP: 3883 Tấn Công: 429 Phỏng Thủ: 340 |
Denny ×120,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 4637 Tấn Công: 496 Phỏng Thủ: 407 |
HP: 5018 Tấn Công: 537 Phỏng Thủ: 441 |
Denny ×200,000
Dấu Người Tiên Phong ×10
|
| Lv.50 | HP: 5771 Tấn Công: 604 Phỏng Thủ: 507 |
HP: 6153 Tấn Công: 644 Phỏng Thủ: 540 |
Denny ×400,000
Dấu Người Tiên Phong ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phỏng Thủ: - |
HP: 6907 Tấn Công: 712 Phỏng Thủ: 606 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 69 ngày kể từ lần cuối Billy rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Đi kèm: Orphie và Magus
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Billy
W-Engine nào tốt nhất cho Billy?
Billy phát huy mạnh nhất với Đá Lưu Huỳnh. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Billy có đáng roll không?
A-rank đời đầu, nay đã lỗi thời rõ: sát thương thua xa DPS S hiện tại và cần thời gian đứng sân dài mới ra dmg. Chỉ nên nâng nếu mày chơi vui hoặc thiếu DPS Vật lý; đừng đổ tài nguyên hiếm, coi như đội hình lấp chỗ chứ không phải carry endgame.
Đội hình tốt nhất cho Billy là gì?
Billy đánh tốt nhất trong đội Vật lý Stun. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Billy trong Zenless Zone Zero?
Billy (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Billy đáng đầu tư nhất?
Billy có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Billy từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Billy lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.



















