Anton
Main DPS điện kiểu khoan: vào Burst Mode xả đòn thường/EX liên tục, hợp đội Shock để cộng dồn sát thương điện.
Tier B · Tiên Phong · Điện. BiS: Hy Sinh Thuần Khiết. Main DPS điện kiểu khoan: vào Burst Mode xả đòn thường/EX liên tục, hợp đội Shock để cộng dồn sát thương điện.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate / CRIT DMG · 5: Electric DMG · 6: ATK%
CRIT Rate > CRIT DMG > ATK% > flat ATK/PEN
Thứ tự nâng kỹ năng: Đòn thường > Kỹ năng Đặc biệt (EX) > Kỹ năng Liên kết (Chain) > Né
Đội hình khuyên dùng
Không đáng ưu tiên nâng: Anton là DPS điện A-rank đời đầu, lối đánh vui nhưng damage và độ tiện lợi tụt lại xa so với DPS điện đời mới như Harumasa hay Soldier 0. Chỉ đầu tư nếu bạn thích chủ đề khoan hoặc cần lấp chỗ đội Shock giá rẻ; đã có DPS điện S thì bỏ qua.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc Lv60 tham khảo (theo mobalytics): ATK 2.400+ / CRIT Rate 70%+ / CRIT DMG 130%+; đội Shock nên nhắm cặp crit ~70/140 rồi mới dồn ATK%. Điểm quan trọng nhất KHÔNG phải một con số tuyệt đối mà là: giữ CRIT Rate đủ cao để đòn thường trong Burst Mode chí mạng đều (mỗi 4 lần crit mới retrigger Shock một lần), đồng thời gánh đủ Hồi Năng lượng để không tụt khỏi Burst giữa chừng — Anton là một trong những agent đói Năng lượng nhất game. Ưu tiên sub: CRIT Rate = CRIT DMG > PEN > ATK% > ATK phẳng; slot 6 lấy ATK% hoặc Energy Regen tùy đội có đủ nguồn nạp hay chưa.
Cách chơi & vòng combo
1) MỞ TRẬN / CHỜ SHOCK: để đối tác (Grace/Rina hoặc Anby-Nicole) chất Shock lên địch trước — Anton chỉ phát huy khi địch đã dính Shock. 2) VÀO BURST MODE: giữ Kỹ năng Đặc biệt (EX) để Anton vào Burst Mode — đây là nơi ra hơn 90% damage. 3) XẢ TRONG BURST: liên tục đòn thường + đòn Khoan/Piledriver; cứ mỗi 4 đòn thường chí mạng trúng địch dính Shock, Anton kích lại Shock một lần → damage điện dồn dập. 4) GIỮ NĂNG LƯỢNG: canh EX/đòn Khoan để nạp lại (nếu có M1 thì dễ thở hơn nhiều), tránh để tụt khỏi Burst giữa combo. 5) ULT/CHAIN: nhét Kỹ năng Liên kết hoặc Cuối khi có (M4 thì cả đội +CRIT), rồi đổi ra cho đối tác chất lại Shock và lặp lại từ bước 2.
- Retrigger Shock độc đáo: trong Burst Mode, cứ 4 đòn thường crit trúng địch dính Shock lại nổ thêm một lần Shock — đội Shock nuôi tốt thì damage điện cộng dồn rất dày.
- Cực rẻ và dễ tiếp cận: A-rank hay rơi ở gacha thường, trục signature Drill Rig – Red Axis cũng A-rank nên F2P dễ dựng đội Shock điện giá thấp mà vẫn chạy được.
- Lối chơi vui, chủ đề khoan mạnh mẽ và trực quan: vào Burst Mode là cắm mặt xả liên hoàn, dễ hiểu cho người mới thích DPS đứng-sân bấm liên tục.
- Đói Năng lượng bậc nhất game: gần như toàn bộ damage nằm trong Burst Mode, mà Burst ngốn Năng lượng liên tục — thiếu M1 hoặc nguồn nạp là dễ tụt Burst, đầu ra chập chờn.
- Phụ thuộc địch dính Shock: ngoài Burst và khi địch chưa Shock, Anton yếu hẳn — buộc phải đi kèm đối tác chất Shock (Grace/Rina), kém linh hoạt.
- Trần sức mạnh thấp và lỗi thời: là DPS điện A-rank đời đầu, cả damage lẫn độ tiện đều tụt xa Harumasa / Soldier 0 — không đáng ưu tiên nếu đã có DPS điện S.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Dùng được ở Shiyu Defense nhưng chỉ ở mức khá: Anton là DPS đơn mục tiêu đứng-sân, hợp nửa bản đồ có boss đơn để cắm Burst Mode xả liên hoàn. Cần cửa sổ đứng yên an toàn (đội Shock Grace/Rina hoặc có Stun) để không bị ngắt combo. Trần điểm thấp hơn DPS điện S đời mới, nên xem là phương án F2P lấp chỗ chứ không phải lựa chọn tối ưu.
Ở Deadly Assault Anton yếu thế hơn: chế độ này nhiều địch máu trâu và ưa AoE/dồn dị thường, trong khi Anton thiên đơn mục tiêu và cần thời gian dựng Burst — điểm thường thua các DPS/Anomaly diện rộng. Nếu buộc dùng, ưu tiên đội Shock đầy đủ (Grace + Rina) để Shock luôn hiện diện, chọn ải có boss đơn to máu và nhắm giữ Burst Mode càng lâu càng tốt. Độ tin cậy khuyến nghị: TRUNG BÌNH — guide cho Anton ít cập nhật và hắn hiếm khi lọt đội tối ưu Deadly Assault.
Kỹ năng
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: Nhiệt Huyết Dâng Trào
Nhấn phát động:Tiến hành tối đa 4 đòn tấn công hỗn hợp về phía trước, gây DMG Vật Lý. Đòn tấn công thứ 4 là Tấn Công Gia Cố.
Tấn Công Thường: Nhiệt Huyết Dâng Trào (Trạng Thái Nộ)
Trong Trạng Thái Nộ, nhấn phát động:Tiến hành tối đa 3 đòn tấn công hỗn hợp về phía trước, gây lượng lớn DMG Điện. Trong thời gian đòn thứ 2 Mũi Khoan Điện và đòn thứ 3 Tấn Công Gia Cố, nhấn giữ hoặc nhấn liên tục có thể kéo dài thời gian duy trì chiêu thức.
Né4
Né: Chuyển Động Nào
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Đụng Độ Cương Quyết
Khi né, nhấn phát động:Tông vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Cú Đấm Đáp Lễ
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Đấm mạnh liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Phản Kích Khi Né: Quá Tải Xuyên Kích (Trạng Thái Nộ)
Trong Trạng Thái Nộ, sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Dùng Mũi Khoan Điện lên kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện4
Hỗ Trợ Nhanh: Kề Vai Tác Chiến
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Đấm mạnh liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Nhanh: Xuyên Kích Bảo Hộ (Trạng Thái Nộ)
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Phát động Mũi Khoan Điện vào kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Cánh Tay Thép
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng.Có khả năng chống đỡ rất tốt, khi chịu phải tấn công cường độ cao, sẽ giảm tiêu hao Điểm Chi Viện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Đột Kích Cực Hạn
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Phát động Mũi Khoan Điện vào kẻ địch phía trước và dùng Tấn Công Gia Cố để kết thúc, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ3
Chiến Kỹ: Anh Em, Xoay Lên Nào!
Nhấn phát động:Phát động Tấn Công Gia Cố lên kẻ địch trên đường thẳng phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Anh Em, Đột Phá Chân Trời!
Khi đủ năng lượng, nếu nhấn phát động: Tiến hành nhiều đòn Tấn Công Gia Cố vào kẻ địch trong khu vực đường thẳng phía trước, gây lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Sau khi phát động chiêu thức, Anton sẽ vào Trạng Thái Nộ. Trong Trạng Thái Nộ, Anton sẽ dùng chiêu thức mạnh mẽ hơn, gây lượng lớn DMG Điện, đồng thời khi chiêu thức đánh trúng mục tiêu, sẽ dần tiêu hao Năng Lượng, duy trì đến khi hết Năng Lượng.
Chiến Kỹ: Cú Nổ Đâm Xuyên (Trạng Thái Nộ)
Trong Trạng Thái Nộ, nhấn phát động: Phát động Tấn Công Gia Cố lên kẻ địch phía trước, gây DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Liên Kích2
Liên Kích: Xoay Xoay Xoay!
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Tiến hành Tấn Công Gia Cố lên phạm vi lớn ở mặt đất phía trước, gây cho kẻ địch trong khu vực lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Xoay Xoay Xoay Xoay Xoay!
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Tiến hành Tấn Công Gia Cố lên phạm vi lớn ở mặt đất phía trước, gây cho kẻ địch trong khu vực lượng lớn DMG Điện. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Anh Em Đồng Lòng!
Anton khi phát động Tấn Công Gia Cố, sát thương do chiêu thức gây ra tăng 12%, khi phát động Mũi Khoan Điện, sát thương do chiêu thức gây ra tăng 20%.
Năng Lực Thêm: Đoàn Kết Một Lòng
Khi trong đội có nhân vật cùng phe hoặc thuộc tính giống bản thân sẽ kích hoạt:Sau khi Anton vào Trạng Thái Nộ, mỗi khi kích hoạt 4 lần Bạo Kích, lần tấn công sau đánh trúng kẻ địch đang trong trạng thái Sốc Điện sẽ tính thêm 1 lần sát thương Sốc Điện, hiệu quả sát thương bằng với 45% sát thương vốn có, trong 0,5s tối đa kích hoạt một lần.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường2
Tấn Công Thường: · Nhiệt Huyết Dâng Tráo
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 67.8% | 74% | 80.2% | 86.4% | 92.6% | 98.8% | 105% | 111.2% | 117.4% | 123.6% | 129.8% | 136% | 142.2% | 148.4% | 154.6% | 160.8% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 92.3% | 100.7% | 109.1% | 117.5% | 125.9% | 134.3% | 142.7% | 151.1% | 159.5% | 167.9% | 176.3% | 184.7% | 193.1% | 201.5% | 209.9% | 218.3% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 109.8% | 119.8% | 129.8% | 139.8% | 149.8% | 159.8% | 169.8% | 179.8% | 189.8% | 199.8% | 209.8% | 219.8% | 229.8% | 239.8% | 249.8% | 259.8% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 229.1% | 250% | 270.9% | 291.8% | 312.7% | 333.6% | 354.5% | 375.4% | 396.3% | 417.2% | 438.1% | 459% | 479.9% | 500.8% | 521.7% | 542.6% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 33.9% | 35.5% | 37.1% | 38.7% | 40.3% | 41.9% | 43.5% | 45.1% | 46.7% | 48.3% | 49.9% | 51.5% | 53.1% | 54.7% | 56.3% | 57.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 75.3% | 78.8% | 82.3% | 85.8% | 89.3% | 92.8% | 96.3% | 99.8% | 103.3% | 106.8% | 110.3% | 113.8% | 117.3% | 120.8% | 124.3% | 127.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 93.3% | 97.6% | 101.9% | 106.2% | 110.5% | 114.8% | 119.1% | 123.4% | 127.7% | 132% | 136.3% | 140.6% | 144.9% | 149.2% | 153.5% | 157.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 181.4% | 189.7% | 198% | 206.3% | 214.6% | 222.9% | 231.2% | 239.5% | 247.8% | 256.1% | 264.4% | 272.7% | 281% | 289.3% | 297.6% | 305.9% |
Tấn Công Thường: · Nhiệt Huyết Dâng Trào (Trạng Thái Nộ)
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 240.9% | 262.8% | 284.7% | 306.6% | 328.5% | 350.4% | 372.3% | 394.2% | 416.1% | 438% | 459.9% | 481.8% | 503.7% | 525.6% | 547.5% | 569.4% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 469.2% | 511.9% | 554.6% | 597.3% | 640% | 682.7% | 725.4% | 768.1% | 810.8% | 853.5% | 896.2% | 938.9% | 981.6% | 1024.3% | 1067% | 1109.7% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 456.9% | 498.5% | 540.1% | 581.7% | 623.3% | 664.9% | 706.5% | 748.1% | 789.7% | 831.3% | 872.9% | 914.5% | 956.1% | 997.7% | 1039.3% | 1080.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 166% | 173.6% | 181.2% | 188.8% | 196.4% | 204% | 211.6% | 219.2% | 226.8% | 234.4% | 242% | 249.6% | 257.2% | 264.8% | 272.4% | 280% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 323.3% | 338% | 352.7% | 367.4% | 382.1% | 396.8% | 411.5% | 426.2% | 440.9% | 455.6% | 470.3% | 485% | 499.7% | 514.4% | 529.1% | 543.8% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 314.8% | 329.2% | 343.6% | 358% | 372.4% | 386.8% | 401.2% | 415.6% | 430% | 444.4% | 458.8% | 473.2% | 487.6% | 502% | 516.4% | 530.8% |
Né3
Tấn Công Lướt: Đụng Độ Cương Quyết
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 68.4% | 74.7% | 81% | 87.3% | 93.6% | 99.9% | 106.2% | 112.5% | 118.8% | 125.1% | 131.4% | 137.7% | 144% | 150.3% | 156.6% | 162.9% |
| Bội Số Choáng | 34.2% | 35.8% | 37.4% | 39% | 40.6% | 42.2% | 43.8% | 45.4% | 47% | 48.6% | 50.1% | 51.8% | 53.4% | 55% | 56.6% | 58.2% |
Phản Kích Khi Né: Cú Đấm Đáp Lễ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 271.2% | 295.9% | 320.6% | 345.3% | 370% | 394.7% | 419.4% | 444.1% | 468.8% | 493.5% | 518.2% | 542.9% | 567.6% | 592.3% | 617% | 641.7% |
| Bội Số Choáng | 231.7% | 242.3% | 252.9% | 263.5% | 274.1% | 284.7% | 295.3% | 305.9% | 316.5% | 327.1% | 337.7% | 348.3% | 358.9% | 369.5% | 380.1% | 390.7% |
Phản Kích Khi Né: Quá Tải Xuyên Kích (Trạng Thái Nộ)
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 465.4% | 507.8% | 550.2% | 592.6% | 635% | 677.4% | 719.8% | 762.2% | 804.5% | 847% | 889.4% | 931.8% | 974.2% | 1016.6% | 1059% | 1101.4% |
| Bội Số Choáng | 351.8% | 367.8% | 383.8% | 399.8% | 415.8% | 431.8% | 447.8% | 463.8% | 479.8% | 495.8% | 511.8% | 527.8% | 543.8% | 559.8% | 575.8% | 591.8% |
Kỹ Năng Chi Viện4
Hỗ Trợ Nhanh: Kề Vai Tác Chiến
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 263.4% | 287.4% | 311.4% | 335.4% | 359.4% | 383.4% | 407.4% | 431.4% | 455.4% | 479.4% | 503.4% | 527.4% | 551.4% | 575.4% | 599.4% | 623.4% |
| Bội Số Choáng | 131.7% | 137.7% | 143.7% | 149.7% | 155.7% | 161.7% | 167.7% | 173.7% | 179.7% | 185.7% | 191.7% | 197.7% | 203.7% | 209.7% | 215.7% | 221.7% |
Hỗ Trợ Nhanh: Xuyên Kích Bảo Hộ (Trạng Thái Nộ)
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 365.4% | 398.7% | 432% | 465.3% | 498.6% | 531.9% | 565.2% | 598.5% | 631.8% | 665.1% | 698.4% | 731.7% | 765% | 798.3% | 831.6% | 864.9% |
| Bội Số Choáng | 251.8% | 263.3% | 274.8% | 286.3% | 297.8% | 309.3% | 320.8% | 332.3% | 343.8% | 355.3% | 366.8% | 378.3% | 389.8% | 401.3% | 412.8% | 424.3% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Cánh Tay Thép
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 246.7% | 258% | 269.3% | 280.6% | 291.9% | 303.2% | 314.5% | 325.8% | 337.1% | 348.4% | 359.7% | 371% | 382.3% | 393.6% | 404.8% | 416.2% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 311.7% | 325.9% | 340.1% | 354.3% | 368.5% | 382.7% | 396.9% | 411.1% | 425.3% | 439.5% | 453.7% | 467.9% | 482.1% | 496.3% | 510.5% | 524.7% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 151.7% | 158.6% | 165.5% | 172.4% | 179.3% | 186.2% | 193.1% | 200% | 206.9% | 213.8% | 220.7% | 227.6% | 234.5% | 241.4% | 248.3% | 255.2% |
Đột Kích Chi Viện: Đột Kích Cực Hạn
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 325.8% | 355.5% | 385.2% | 414.9% | 444.6% | 474.3% | 504% | 533.7% | 563.4% | 593.1% | 622.8% | 652.5% | 682.2% | 711.9% | 741.6% | 771.3% |
| Bội Số Choáng | 282.7% | 295.6% | 308.5% | 321.4% | 334.3% | 347.2% | 360.1% | 373% | 385.9% | 398.8% | 411.7% | 424.6% | 437.5% | 450.4% | 463.3% | 476.2% |
Chiến Kỹ3
Chiến Kỹ: Anh Em, Xoay Lên Nào!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 44.2% | 48.3% | 52.4% | 56.5% | 60.6% | 64.7% | 68.8% | 72.9% | 77% | 81.1% | 85.2% | 89.3% | 93.4% | 97.5% | 101.6% | 105.7% |
| Bội Số Choáng | 44.2% | 46.3% | 48.4% | 50.5% | 52.6% | 54.7% | 56.8% | 58.9% | 61% | 63.1% | 65.2% | 67.3% | 69.4% | 71.5% | 73.6% | 75.7% |
Chiến Kỹ: Cú Nổ Đâm Xuyên (Trạng Thái Nộ)
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 231.4% | 252.5% | 273.6% | 294.7% | 315.8% | 336.9% | 358% | 379.1% | 400.1% | 421.3% | 442.4% | 463.5% | 484.6% | 505.7% | 526.8% | 547.9% |
| Bội Số Choáng | 118.4% | 123.8% | 129.2% | 134.6% | 140% | 145.4% | 150.8% | 156.2% | 161.6% | 167% | 172.4% | 177.8% | 183.2% | 188.6% | 194% | 199.4% |
Siêu Chiến Kỹ: Anh Em, Đột Phá Chân Trời!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 195.1% | 212.9% | 230.7% | 248.5% | 266.3% | 284.1% | 301.9% | 319.7% | 337.5% | 355.3% | 373.1% | 390.9% | 408.7% | 426.5% | 444.3% | 462.1% |
| Bội Số Choáng | 195.1% | 204% | 212.9% | 221.8% | 230.7% | 239.6% | 248.5% | 257.4% | 266.3% | 275.2% | 284.1% | 293% | 301.9% | 310.8% | 319.7% | 328.6% |
Liên Kích2
Liên Kích: Xoay Xoay Xoay!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 640.7% | 699% | 757.3% | 815.6% | 873.9% | 932.2% | 990.5% | 1048.8% | 1107.1% | 1165.4% | 1223.7% | 1282% | 1340.3% | 1398.6% | 1456.9% | 1515.2% |
| Bội Số Choáng | 241.7% | 252.7% | 263.7% | 274.7% | 285.7% | 296.7% | 307.7% | 318.7% | 329.7% | 340.7% | 351.7% | 362.7% | 373.7% | 384.7% | 395.7% | 406.7% |
Tuyệt Kỹ: Xoay Xoay Xoay Xoay Xoay!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1816.4% | 1981.6% | 2146.8% | 2312% | 2477.2% | 2642.4% | 2807.6% | 2972.8% | 3138% | 3303.2% | 3468.4% | 3633.6% | 3798.8% | 3964% | 4129.2% | 4294.4% |
| Bội Số Choáng | 243.4% | 254.5% | 265.6% | 276.7% | 287.8% | 298.9% | 310% | 321.1% | 332.2% | 343.3% | 354.4% | 365.5% | 376.6% | 387.7% | 398.8% | 409.9% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Anh Em Đồng Lòng!
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sát thương Tấn Công Gia Cố gây ra tăng | 12% | 14% | 16% | 18% | 20% | 22% | 24% |
| Sát thương Mũi Khoan Điện gây ra tăng | 20% | 23.3% | 26.6% | 30% | 33.3% | 36.6% | 40% |
| Tỷ Lệ Bạo Kích tăng | - | +4.8% | - | +4.8% | - | +4.8% | - |
| Tấn Công Cơ Bản tăng | - | - | +25 | - | +25 | - | +25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi Mũi Khoan Điện đánh trúng kẻ địch, sẽ hồi thêm Năng Lượng. Trong cùng một chiêu thức, hiệu quả này tối đa hồi 5 điểm Năng Lượng cho Anton. "Dậy chưa? Xoay lên nào, người anh em!" "Theo kịp nhịp điệu, giờ là lúc tập thể dục buổi sáng!"
Khi phát động Siêu Chiến Kỹ vào Trạng Thái Nộ, nhận được Khiên bằng với 7,5% giới hạn HP của Anton. Trong Trạng Thái Nộ, khi vào trạng thái tiếp chiến hoặc đổi vào sân, sẽ tạo mới hiệu quả Khiên, trong 15s tối đa kích hoạt một lần, khi thoát Trạng Thái Nộ sẽ kết thúc hiệu quả Khiên. Qua thời gian dài tập luyện gian khổ, có một số ít người may mắn sẽ bùng nổ ra tư thế tuyệt vời trong lúc vận động cường độ cao, phát huy năng lực siêu hạn của bản thân, thường được gọi là "Lĩnh Vực". Bây giờ, bạn đã chuẩn bị sẵn sàng cùng bước vào "Lĩnh Vực" chưa? - Tiết mục độc quyền của Nitro-Fuel, "Chào Buổi Sáng, Các Nhân Viên Nhiệt Huyết!"
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Chuyện gì cũng chỉ biết một chút chỉ có thể gọi là tầm thường, nhưng trong Lỗ Hồng tình hình phức tạp thì có thêm một kỹ năng sẽ có thêm cơ hội đột phá hiểm cảnh.
Khi phát động Liên Kích hoặc Tuyệt Kỹ, Tỷ Lệ Bạo Kích của nhân vật toàn đội tăng 10%, duy trì 12s. "Hãy nhớ đến cảm giác khi tập luyện hàng ngày, cùng chuyển động nào!" Khi Anton bắt đầu nghiêm túc, thì động tác của mọi người cùng sẽ nhanh nhẹn theo. Dù sao thì, nếu không theo kịp nhịp điệu của anh, thì buổi tập sáng mai sẽ phải một mình tăng cường tập luyện thêm đấy.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Chuyện gì cũng chỉ biết một chút chỉ có thể gọi là tầm thường, nhưng nếu bạn đủ kiên định, thì sẽ từ "biết một chút" thành "rất giỏi", vậy là bạn sẽ toàn năng!
Khi Tấn Công Gia Cố gây bạo kích, sát thương do Tấn Công Thường: Nhiệt Huyết Dâng Trào (Trạng Thái Nộ) và Phản Kích Khi Né: Quá Tải Xuyên Kích (Trạng Thái Nộ) gây ra sẽ tăng 4%, tối đa dồn 6 tầng, duy trì 30s, khi kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. "Ồ, người anh em! Cũng muốn cháy lên sao!" Mỗi khi Anton muốn đột phá cực hạn, "Người anh em" cũng sẽ bùng nổ tốc độ xoay chuyển cực nhanh để có thể hưởng ứng ý chí của anh ấy.
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 580 Tấn Công: 114 Phòng Thủ: 50 Lực Xung Kích: 95 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 100 Khống Chế Dị Thường: 94 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1289 Tấn Công: 174 Phòng Thủ: 111 |
HP: 1686 Tấn Công: 215 Phòng Thủ: 145 |
Denny ×24,000
Basic Offense Certification Seal ×4
|
| Lv.20 | HP: 2474 Tấn Công: 283 Phòng Thủ: 213 |
HP: 2873 Tấn Công: 323 Phòng Thủ: 248 |
Denny ×56,000
Advanced Offense Certification Seal ×12
|
| Lv.30 | HP: 3661 Tấn Công: 391 Phòng Thủ: 315 |
HP: 4059 Tấn Công: 432 Phòng Thủ: 349 |
Denny ×120,000
Advanced Offense Certification Seal ×20
|
| Lv.40 | HP: 4846 Tấn Công: 500 Phòng Thủ: 417 |
HP: 5244 Tấn Công: 541 Phòng Thủ: 451 |
Denny ×200,000
Pioneer's Certification Seal ×10
|
| Lv.50 | HP: 6032 Tấn Công: 608 Phòng Thủ: 519 |
HP: 6431 Tấn Công: 648 Phòng Thủ: 554 |
Denny ×400,000
Pioneer's Certification Seal ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 7219 Tấn Công: 716 Phòng Thủ: 622 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Người Đại Diện cùng nguyên tố
Câu hỏi thường gặp về Anton
W-Engine nào tốt nhất cho Anton?
Anton phát huy mạnh nhất với Hy Sinh Thuần Khiết. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Anton có đáng roll không?
Không đáng ưu tiên nâng: Anton là DPS điện A-rank đời đầu, lối đánh vui nhưng damage và độ tiện lợi tụt lại xa so với DPS điện đời mới như Harumasa hay Soldier 0. Chỉ đầu tư nếu bạn thích chủ đề khoan hoặc cần lấp chỗ đội Shock giá rẻ; đã có DPS điện S thì bỏ qua.
Đội hình tốt nhất cho Anton là gì?
Anton đánh tốt nhất trong đội Shock điện. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Anton trong Zenless Zone Zero?
Anton (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Anton đáng đầu tư nhất?
Anton có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Anton từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Anton lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.















