Hạng S

Ye Shunguang

Phong Nhẫn Tiên Phong Chém Tier S+ Ra mắt · bản 2.5

Physical DPS đổi tư thế (stance) gây AoE khủng; ở dạng Enlightened đánh như địch đang bị Stun nên gần như không cần Stunner riêng.

Cập nhật theo phiên bản 3.1 · 07/08/2026
Tóm tắt 30 giây

Tier S+ · Tiên Phong · Phong Nhẫn. BiS: Tia Sáng Giữa Làn Mây. Physical DPS đổi tư thế (stance) gây AoE khủng; ở dạng Enlightened đánh như địch đang bị Stun nên gần như không cần Stunner riêng.

Hành trình nuôi Ye Shunguang — đi theo số là xong

Chỉ số gốc

Cấp 60, đột phá tối đa (tính từ dữ liệu gốc của game)
HP7.673
Tấn công863
Phòng thủ606
Xung Kích83
Tỷ Lệ CRIT5%
ST CRIT50%

Build khuyên dùng

W-Engine tốt nhất

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Đĩa Drive khuyên dùng

White Water Ballad +10% Physical DMG và +10% CRIT Rate trong Ether Veil (uptime gần 100%); Branch & Blade Song thêm CRIT DMG.
Đổi 2 món qua Puffer Electro để lấy Penetration Ratio, khuếch đại các đòn PEN-scaling.
Ưu tiên chỉ số

4: ATK% hoặc CRIT DMG · 5: ATK% hoặc Penetration Ratio · 6: ATK%

CRIT Rate > CRIT DMG > ATK% > Penetration > ATK phẳng

Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill > Basic Attack > Chain Attack > Special Attack > Assist/Dodge

Đội hình khuyên dùng

Physical đỉnh
Ye Shunguang

Đội chuẩn meta: ZhaoSunna khuếch đại Physical, Ye Shunguang tự lo cửa sổ Stun.

Stun hỗ trợ
Ye Shunguang

Thêm Dialyn để tăng Daze khi cần đấu boss trâu.

Đánh giá nhanh

Cực đáng kéo — nhiều người coi Ye Shunguang là DPS mạnh nhất ZZZ hiện tại nhờ tự tạo cửa sổ Stun bằng dạng Enlightened, đội hình linh hoạt và AoE khủng. Gần như không có điểm yếu; chỉ cần tay chơi làm quen nhịp đổi stance.

Xếp hạng theo vai trò

So sánh Ye Shunguang với các nhân vật cùng vai Tiên Phong trong bảng tier tổng thể.
Tier S+ trong vai Tiên Phong

Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.

Xem toàn bộ bảng tier tổng thể →

Mốc chỉ số nên đạt

Mốc build trục signature (khi cầm Cloudcleave Radiance): ATK 2.501 / CRIT Rate 48.2% / CRIT DMG 234%. Điểm mấu chốt: Core Skill (Unity) tự cấp +30% CRIT Rate khi vào sân và 4pc White Water Ballad thêm ~10%, nên CRIT Rate thực chiến chạm ~98% dù chỉ số đĩa để 48% → dồn phần lớn substat vào CRIT DMG. Main-stat: đĩa 4 ATK% hoặc CRIT DMG · đĩa 5 ATK% hoặc Penetration Ratio · đĩa 6 ATK%. Ưu tiên sub: CRIT Rate > CRIT DMG > ATK% > Penetration > ATK phẳng.

Cách chơi & vòng combo

1) SẠC: ở dạng thường, đánh Basic / EX Special để nạp Qingming Sword Force tới 6 — hoặc để đối tác bung Ether Veil (Zhao/Sunna) nạp giúp cho nhanh. 2) BIẾN: giữ Basic để vào Enlightened Mind; hoặc bấm Ultimate để tự động vào dạng này. 3) BURST trong Enlightened Mind: chuỗi Basic 4 hit → EX Special; khi Ye Shunguang bay lên nhờ EX, nối tiếp chuỗi Basic 3 hit nữa → KẾT bằng giữ Special (Return to Dust) hoặc Ultimate. 4) Phần Sword Force dư quá 6 được giữ dưới dạng Bearer và trả lại khi hết biến hình nên không phí. 5) LẶP: hết 16s, tái sạc (ưu tiên Ether Veil từ support) rồi vào Enlightened Mind lượt mới. Lưu ý: vì cửa sổ chỉ 16s, canh burst gọn và quick-swap đúng nhịp.

Điểm mạnh
  • Tự tạo cửa sổ 'stun': Ether Veil (Veil Debuff) cấp độ tổn thương theo hệ số Stun ngay cả khi địch CHƯA bị break, nên cô ra full dmg mà gần như không cần Stunner riêng — mở khoá cấu hình không-stunner độc đáo.
  • Buff Unity thường trực: vừa vào sân đã có +30% CRIT Rate và +25% DMG vô điều kiện → 'free' chỉ số, cho phép dồn toàn bộ substat vào CRIT DMG nên trần dmg rất cao.
  • Đầu ra AoE khủng và burst dồn dập trong dạng Enlightened Mind — dọn màn nhiều địch cực nhanh, được cộng đồng xem là một trong những Attacker mạnh nhất bản 3.0.
  • Đội hình linh hoạt và trần cao: chỉ cần đối tác biết bung Ether Veil (Zhao/Sunna) là đủ, từ đó mở rộng dễ dàng lên các cấu hình cao cấp.
Điểm yếu
  • Enlightened Mind chỉ kéo dài 16s → phải quản lý cửa sổ và ra combo đúng nhịp; hụt tay là mất phần lớn dmg của làn.
  • Thèm đối tác Ether Veil để giữ uptime biến hình tốt (Zhao/Sunna là BiS) → hơi kén đội so với Attacker cắm-là-đánh thông thường.
  • Phụ thuộc mạnh trục signature Cloudcleave Radiance (base ATK cao + Physical PEN + buff dmg/CRIT DMG); dùng trục thay thế thì tụt đáng kể sức mạnh.

Bangboo khuyên dùng

Butler / Amillion (energy battery) — Bonp nạp năng lượng — tăng tốc EX Special và Ultimate, giúp vào Enligh... Officer Gulliver (S-rank, damage dealt) — Bonp S-rank tăng thẳng sát thương gây ra — lựa chọn phổ dụng mạnh cho...

Hợp chế độ nào?

Shiyu Defense

Rất hợp Shiyu Defense: tự tạo cửa sổ tổn thương bằng Ether Veil nên chỉ cần đối tác Ether Veil (Zhao/Sunna) là dọn được nửa map một mình, không cần Stunner riêng — burst đơn/AoE trong Enlightened Mind đủ nặng để cô đứng top Attacker bản 3.0.

Deadly Assault

Cũng rất mạnh ở Deadly Assault: AoE khủng cùng độ tổn thương từ Veil Debuff cho phép cô cắm dmg lên nhiều địch máu trâu mà không phải canh cửa sổ break — thường xuyên là điểm số top. (Chưa có bảng meta chính thức riêng cho DA của cô trong 3.0, suy từ kit + đánh giá Attacker chung; độ tin trung bình.)

Kỹ năng

Tấn Công Thường8

Tấn Công Thường: Tốc Kiếm
Nhấn phát động:Tiến hành tối đa 4 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.Sau khi phát động đòn tấn công thứ 4, có thể tiếp nối Tấn Công Lướt: Như Ảnh Tật Hành.

Tấn Công Thường: Lưu Vân Kiếm Ý
Nhấn giữ phát động:Nhanh chóng phát động nhiều đòn kiếm khí, gây DMG Vật Lý, có thể nhấn giữ để kéo dài tấn công. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phân Thủy Hành
Khi trong trạng thái Minh Tâm Cảnh và ở trên mặt đất, nhấn phát động:Thực hiện tối đa 3 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi phát động tấn công đòn 3, nếu bị kẻ địch tấn công sẽ kích hoạt hiệu quả chống đỡ, miễn dịch sát thương lần này. Nếu có Thanh Minh Kiếm Thế, đòn tấn công thứ 3 sẽ được thay thế bằng Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phù Dao Thế.

Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phù Dao Thế
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, khi có Thanh Minh Kiếm Thế, sau Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phân Thủy Hành đòn 2, nhấn phát động:Nhanh chóng phát động bay lên tấn công, gây DMG Vật Lý lên kẻ địch và chuyển sang trạng thái trên không. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Cực
Sau khi phát động Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Diệt, khi có Thanh Minh Kiếm Thế, nhấn phát động:Thực hiện đòn chém phạm vi lớn về phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý, khi đánh trúng kẻ địch sẽ tiêu hao 1 điểm Thanh Minh Kiếm Thế. Khi phát động chiêu thức, nếu bị kẻ địch tấn công, có thể kích hoạt hiệu quả chống đỡ, miễn dịch sát thương lần này, đồng thời tăng cấp Gián Đoạn của chiêu thức. Sau khi phát động chiêu thức, nếu có Thanh Minh Kiếm Thế, nhấn có thể tiêu hao 1 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, phát động một đòn Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phi Quang, sau khi phát động sẽ tự động tiếp nối Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phù Dao Thế, và chuyển sang trạng thái trên không. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh và đang ở trên không, nhấn phát động:Thực hiện tối đa 2 đòn chém xuống về phía trước, gây DMG Vật Lý.Trong thời gian phát động sẽ không thoát khỏi trạng thái Minh Tâm Cảnh. Nhấn hoặc để trực tiếp phát động Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Diệt. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Diệt
Sau khi phát động Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang đòn 2, nhấn phát động:Thực hiện đòn tấn công lao xuống về phía trước và chuyển sang trạng thái mặt đất, gây DMG Vật Lý.Khi phát động nếu bản thân có tối thiểu 2 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, sẽ thực hiện đòn tấn công lao xuống trong phạm vi lớn về phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Khi đánh trúng kẻ địch, sẽ tiêu hao 2 điểm Thanh Minh Kiếm Thế và nhận hiệu quả Tuyệt Đỉnh. Sau khi phát động chiêu thức, nếu có Thanh Minh Kiếm Thế, nhấn có thể tiêu hao 1 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, phát động một đòn Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phi Quang. Sau khi phát động có thể nhanh chóng tiếp nối Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Cực. Trong thời gian phát động sẽ không thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh. Khi phát động chiêu thức, nếu bị kẻ địch tấn công, có thể kích hoạt hiệu quả chống đỡ, miễn dịch sát thương lần này. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Đỉnh
Trong thời gian phát động Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phi Quang, mỗi lần tiêu hao Thanh Minh Kiếm Thế, nếu có hiệu quả Tuyệt Đỉnh sẽ không tiêu hao Thanh Minh Kiếm Thế, thay vào đó tiêu hao hiệu quả Tuyệt Đỉnh, hiệu quả này không thể cộng dồn, duy trì đến khi trạng thái Minh Tâm Cảnh lần này kết thúc.

4

Né: Bất Lưu Hành
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, nếu kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn có thể phát động Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phù Dao Thế.

Né: Tiêu Dao Vân Tung
Kéo cần điều khiển và nhấn giữ phát động:Bước vào trạng thái di chuyển nhanh, dùng cần điều khiển để điều khiển phương hướng, thả cần điều khiển sẽ dừng lại.

Tấn Công Lướt: Như Ảnh Tật Hành
Khi né, nhấn phát động:Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Phản Kích Khi Né: Yến Tập
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Nhảy lên và đâm về phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch

Kỹ Năng Chi Viện6

Kỹ Năng Xuất Trận: Chiếu Ảnh
Khi có 6 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, và không trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, nhấn giữ hoặc trong trạng thái tiếp chiến nhấn đổi từ dự bị vào sân để phát động:Bước vào Minh Tâm Cảnh, kích hoạt Tấm Rèm Ether - Phán Quyết. Gây DMG Vật Lý cho kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước. Chiêu thức khi phát động được xem là phát động Hỗ Trợ Nhanh. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ ở trạng thái trên không. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Nhanh: Viện Thủ
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Nhảy lên và đâm về phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Dứt Can Qua
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Gây lượng lớn DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Lúc Quy Hồi
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Nhanh: Minh Tâm Cảnh - Chiến Lược
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Chém về phía trước một lần, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Minh Tâm Cảnh - Thống Nhất
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Gây lượng lớn DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Đặc Biệt5

Chiến Kỹ: Dẫn Thương Lan
Nhấn phát động:Nếu có số lần né, sẽ tiêu hao 1 lần né và xem như đồng thời đã phát động Né.Nếu không có số lần né hoặc chưa kích hoạt Né Hoàn Hảo, sẽ phát động nhanh chóng tấn công kiếm khí vào kẻ địch, gây DMG Vật Lý.Nếu lúc này đã kích hoạt Né Hoàn Hảo, sẽ phát động tấn công phi kiếm vào kẻ địch, gây DMG Vật Lý, và có thể trực tiếp tiếp nối Tấn Công Thường: Tốc Kiếm đòn 2.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch trong thời gian ngắn.

Siêu Chiến Kỹ: Định Phong Ba
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động:Lao đến chém và tấn công phi kiếm vào kẻ địch, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi phát động có thể né tránh đòn tấn công của kẻ địch. Sau khi phát động sẽ nhận được 1 điểm Thanh Minh Kiếm Thế. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phất Y Khứ
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, khi ở trạng thái mặt đất, nhấn phát động:Phát động đòn chém giật lùi nhanh chóng, gây DMG Vật Lý.Nếu có số lần né, sẽ tiêu hao 1 lần né và xem như đồng thời đã phát động Né.Nếu lúc này đã kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn có thể nhanh chóng phát động Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Cực, và vào Tầm Nhìn Cực Hạn.Và sau khi phát động Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Cực lần này, có thể trực tiếp tiếp nối Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phù Dao Thế. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phi Quang
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, khi có Thanh Minh Kiếm Thế, nhấn giữ phát động:Phát động đòn chém nhanh, gây lượng lớn DMG Vật Lý và liên tục tiêu hao nhanh Thanh Minh Kiếm Thế, cho đến khi cạn kiệt Thanh Minh Kiếm Thế. Nếu Thanh Minh Kiếm Thế không đủ hoặc dừng nhấn giữ , chiêu thức sẽ kết thúc sớm. Trong thời gian phát động sẽ không thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Quy Trần
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, nhấn hoặc khi Thanh Minh Kiếm Thế cạn kiệt, nhấn giữ để phát động:Gây lượng lớn DMG Vật Lý cho kẻ địch trong phạm vi lớn. Trong thời gian phát động sẽ không thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ đóng Tấm Rèm Ether - Phán Quyết và thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Liên Kích4

Liên Kích: Trảm Tà Uế
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: Truy Vân Kinh Đình
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Triệu hồi kiếm trận, vào trạng thái Minh Tâm Cảnh, kích hoạt Tấm Rèm Ether - Phán Quyết, đồng thời nhận được 6 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, gây lượng lớn DMG Vật Lý cho kẻ địch. Khi phát động chiêu thức, nếu tiêu hao Decibel, thì trong Minh Tâm Cảnh lần này nhấn sẽ phát động Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên mà không tiêu hao Decibel. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ ở trạng thái trên không. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Liên Kích: Minh Tâm Cảnh - Xiết Kinh Lôi
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Phát động chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Trong thời gian phát động sẽ không thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh. Sau khi phát động chiêu thức sẽ ở trạng thái trên không. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên
Sau khi tiêu hao Decibel để phát động Tuyệt Kỹ: Truy Vân Kinh Đình, trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, nhấn hoặc sau khi Thanh Minh Kiếm Thế cạn kiệt, nhấn giữ phát động:Triệu hồi cự kiếm, gây lượng lớn DMG Vật Lý cho kẻ địch. Trong thời gian phát động sẽ không thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ thoát khỏi Minh Tâm Cảnh và đóng Tấm Rèm Ether - Phán Quyết. Chiêu thức này không tiêu hao Decibel. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Cốt Lõi2

Bị Động Cốt Lõi: Chiếu Phá Vô Minh
Khi không ở trạng thái Minh Tâm Cảnh và chưa có 6 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, một số đòn tấn công sẽ tích lũy dần dần Thanh Minh Kiếm Thế. Khi nhận được Thanh Minh Kiếm Thế bằng bất kỳ cách nào, mỗi 1 điểm Thanh Minh Kiếm Thế thừa ra sẽ chuyển hóa thành 1 tầng hiệu quả Tải Vật, tối đa cộng dồn 3 tầng. Khi thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh, sẽ tiêu hao toàn bộ Tải Vật để nhận được Thanh Minh Kiếm Thế tương ứng với số tầng. Khi vào trận, nhận được hiệu quả Hợp Đạo, Tỷ Lệ Bạo Kích tăng 15%, sát thương gây ra tăng 10%.Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ: Truy Vân Kinh Đình hoặc Kỹ Năng Xuất Trận: Chiếu Ảnh, Ye Shunguang sẽ vào trạng thái Minh Tâm Cảnh, và kích hoạt Tấm Rèm Ether - Phán Quyết; Tấm Rèm Ether - Phán Quyết và Minh Tâm Cảnh có cùng thời gian duy trì là 16s, khi ở vị trí dự bị, thời gian duy trì sẽ không giảm. Khi trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, Ye Shunguang sẽ sử dụng chiêu thức mạnh mẽ hơn, DMG Vật Lý gây ra đều là DMG Phong Nhẫn. Trong thời gian duy trì Tấm Rèm Ether - Phán Quyết, khi kẻ địch bước vào Tấm Rèm Ether - Phán Quyết, sẽ dựa trên Bội Số DMG Choáng của kẻ địch lúc đó để gán hiệu quả DMG Tấm Rèm lên nó. Trong thời gian này, khi chiêu thức của Ye Shunguang phát động gây sát thương lên kẻ địch sẽ không tính buff DMG Choáng, mà thay vào đó tính buff DMG Tấm Rèm. Giới hạn buff DMG Tấm Rèm là 110%, khi Tấm Rèm Ether - Phán Quyết kết thúc sẽ xóa hiệu quả DMG Tấm Rèm.

Năng Lực Thêm: Tố Ảnh Kinh Hồng
Khi trong đội có nhân vật Chi Viện hoặc Thủ Hộ sẽ kích hoạt:Khi đồng đội kích hoạt Tấm Rèm Ether bất kỳ, sẽ nhận được 3 điểm Thanh Minh Kiếm Thế. Nếu bản thân đang ở trạng thái Minh Tâm Cảnh, sẽ chuyển hóa thành 3 tầng hiệu quả Tải Vật.

Hệ số kỹ năng theo cấp

Bảng % sát thương/choáng từng cấp kỹ năng — nguyên văn bảng hệ số chính chủ, cấp càng cao % càng lớn.
Tấn Công Thường7

Tấn Công Thường: Tốc Kiếm

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 179.4%86.7%94%101.3%108.6%115.9%123.2%130.5%137.8%145.1%152.4%159.7%167%174.3%181.6%188.9%
Bội Số DMG Đòn 2244.1%266.3%288.5%310.7%332.9%355.1%377.3%399.5%421.7%443.9%466.1%488.3%510.5%532.7%554.9%577.1%
Bội Số DMG Đòn 3124.6%136%147.4%158.8%170.2%181.6%193%204.3%215.8%227.2%238.6%250%261.4%272.8%284.2%295.6%
Bội Số DMG Đòn 4368%401.4%435%468.5%502%535.5%569%602.5%636%669.5%703%736.5%770%803.5%837%870.5%
Bội Số Choáng Đòn 126.5%27.8%29.1%30.4%31.7%33%34.3%35.6%36.9%38.2%39.5%40.8%42.1%43.4%44.7%46%
Bội Số Choáng Đòn 277.5%81.1%84.7%88.3%91.9%95.5%99.1%102.7%106.3%109.9%113.5%117.1%120.7%124.3%127.9%131.5%
Bội Số Choáng Đòn 335.4%37.1%38.8%40.5%42.2%43.9%45.6%47.3%49%50.7%52.4%54.1%55.8%57.5%59.2%60.9%
Bội Số Choáng Đòn 4107.3%112.2%117.1%122%126.9%131.8%136.7%141.6%146.5%151.4%156.3%161.2%166.1%171%175.9%180.8%

Tấn Công Thường: Lưu Vân Kiếm Ý

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Hệ số DMG của mỗi đường kiếm khí16.6%18.2%19.7%21.2%22.8%24.3%25.8%27.3%28.9%30.4%31.9%33.4%35%36.5%38%39.6%
Hệ số Choáng của mỗi đường kiếm khí5.2%5.4%5.7%5.9%6.2%6.4%6.7%6.9%7.1%7.4%7.6%7.9%8.1%8.4%8.6%8.8%

Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phân Thủy Hành

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 1112.6%122.9%133.2%143.5%153.8%164.1%174.4%184.7%195%205.3%215.6%225.9%236.2%246.5%256.8%267.1%
Bội Số DMG Đòn 2155.9%170.1%184.3%198.5%212.7%226.9%241.1%255.3%269.5%283.7%297.9%312.1%326.3%340.5%354.7%368.9%
Bội Số DMG Đòn 3216.6%236.3%256%275.7%295.4%315.1%334.8%354.5%374.2%393.9%413.6%433.3%453%472.7%492.4%512.1%
Bội Số Choáng Đòn 135.8%37.5%39.2%40.9%42.6%44.3%46%47.7%49.4%51.1%52.8%54.5%56.2%57.9%59.6%61.3%
Bội Số Choáng Đòn 249.5%51.8%54.1%56.4%58.7%61%63.3%65.6%67.9%70.2%72.5%74.8%77.1%79.4%81.7%84%
Bội Số Choáng Đòn 368.8%72.0%75.2%78.4%81.6%84.8%88%91.2%94.4%97.6%100.8%104%107.2%110.4%113.6%116.8%

Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phù Dao Thế

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG91%99.3%107.6%115.9%124.2%132.5%140.8%149.1%157.4%165.7%174%182.3%190.6%198.9%207.2%215.5%
Bội Số Choáng35.8%37.5%39.2%40.9%42.6%44.3%46%47.7%49.4%51.1%52.8%54.5%56.2%57.9%59.6%61.3%

Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Cực

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG604.8%659.8%714.8%769.8%824.8%879.8%934.8%989.8%1044.8%1099.8%1154.8%1209.8%1264.8%1319.8%1374.8%1429.8%
Bội Số Choáng77%80.5%84%87.5%91%94.5%98%101.5%105%108.5%112%115.5%119%122.5%126%129.5%

Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 1120.7%131.7%142.7%153.7%164.7%175.7%186.7%197.7%208.7%219.7%230.7%241.7%252.7%263.7%274.7%285.7%
Bội Số DMG Đòn 2156.5%170.8%185.1%199.4%213.7%228%242.3%256.6%270.9%285.2%299.5%313.8%328.1%342.4%356.7%371%
Bội Số Choáng Đòn 134%35.6%37.2%38.8%40.4%42%43.6%45.2%46.8%48.4%50%51.6%53.2%54.8%56.4%58%
Bội Số Choáng Đòn 244%46%48%50%52%54%56%58%60%62%64%66%68%70%72%74%

Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Diệt

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Hệ số DMG khi có thế kiếm Thanh Minh891.2%972.3%1053.4%1134.5%1215.6%1296.7%1377.8%1458.9%1540%1621.1%1702.2%1783.3%1864.4%1945.5%2026.6%2107.7%
Hệ số Choáng khi có thế kiếm Thanh Minh57.8%60.5%63.2%65.9%68.6%71.3%74%76.7%79.4%82.1%84.8%87.5%90.2%92.9%95.6%98.3%
Hệ số DMG khi không có thế kiếm Thanh Minh159.9%174.5%189.1%203.7%218.3%232.9%247.5%262.1%276.7%291.3%305.9%320.5%335.1%349.7%364.3%378.9%
Tỷ lệ Choáng khi không có thế kiếm Thanh Minh45%47.1%49.2%51.3%53.4%55.5%57.6%59.7%61.8%63.9%66%68.1%70.2%72.3%74.4%76.5%
2

Tấn Công Lướt: Như Ảnh Tật Hành

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG105%114.6%124.2%133.8%143.4%153%162.6%172.2%181.8%191.4%201%210.6%220.2%229.8%239.4%249%
Bội Số Choáng20.7%21.7%22.7%23.7%24.7%25.7%26.7%27.7%28.7%29.7%30.7%31.7%32.7%33.7%34.7%35.7%

Phản Kích Khi Né: Yến Tập

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG346.3%377.8%409.3%440.8%472.3%503.8%535.3%566.8%598.3%629.8%661.3%692.8%724.3%755.8%787.3%818.7%
Bội Số Choáng117.4%122.8%128.2%133.6%139%144.4%149.8%155.2%160.6%166%171.4%176.8%182.2%187.6%193%198.4%
Kỹ Năng Chi Viện6

Kỹ Năng Xuất Trận: Chiếu Ảnh

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG400.4%436.8%473.2%509.6%546%582.4%618.8%655.2%691.6%728%764.4%800.8%837.2%873.6%910%946.4%
Bội Số Choáng121%126.5%132%137.5%143%148.5%154%159.5%165%170.5%176%181.5%187%192.5%198%203.5%

Hỗ Trợ Nhanh: Viện Thủ

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG80.5%87.9%95.3%102.7%110.1%117.5%124.9%132.3%139.7%147.1%154.5%161.9%169.3%176.7%184.1%191.5%
Bội Số Choáng31.7%33.2%34.7%36.2%37.7%39.2%40.7%42.2%43.7%45.2%46.7%48.2%49.7%51.2%52.7%54.2%

Đột Kích Chi Viện: Dứt Can Qua

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG413.7%451.4%489.1%526.8%564.5%602.2%639.9%677.6%715.3%753%790.7%828.4%866.1%903.8%941.5%979.2%
Bội Số Choáng140%146.4%152.8%159.2%165.6%172%178.4%184.8%191.2%197.6%204%210.4%216.8%223.2%229.6%236%

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Lúc Quy Hồi

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ195.3%204.2%213.1%222%230.9%239.8%248.7%257.6%266.5%275.4%284.3%293.2%302.1%311%319.9%328.8%
Bội Số Đỡ Choáng Mạnh207.2%216.7%226.2%235.7%245.2%254.7%264.2%273.7%283.2%292.7%302.2%311.7%321.2%330.7%340.2%349.7%
Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục119.2%124.7%130.2%135.7%141.2%146.7%152.2%157.7%163.2%168.7%174.2%179.7%185.2%190.7%196.2%201.7%

Hỗ Trợ Nhanh: Minh Tâm Cảnh - Chiến Lược

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG67.3%73.5%79.7%85.9%92.1%98.3%104.5%110.7%116.9%123.1%129.3%135.5%141.7%147.9%154.1%160.3%
Bội Số Choáng33.1%34.7%36.3%37.9%39.5%41.1%42.7%44.3%45.9%47.5%49.1%50.7%52.3%53.9%55.5%57.1%

Đột Kích Chi Viện: Minh Tâm Cảnh - Thống Nhất

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG430%469.1%508.2%547.3%586.4%625.5%664.6%703.7%742.8%781.9%821%860.1%899.2%938.3%977.4%1016.5%
Bội Số Choáng146%152.7%159.4%166.1%172.8%179.5%186.2%192.9%199.6%206.3%213%219.7%226.4%233.1%239.8%246.5%
Kỹ Năng Đặc Biệt5

Chiến Kỹ: Dẫn Thương Lan

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG98.9%107.9%116.9%125.9%134.9%143.9%152.9%161.9%170.9%179.9%188.9%197.9%206.9%215.9%224.9%233.9%
Bội Số Choáng24.3%25.5%26.7%27.9%29.1%30.3%31.5%32.7%33.9%35.1%36.3%37.5%38.7%39.9%41.1%42.3%
Bội Số DMG Khi Kích Hoạt Né Hoàn Hảo315.9%344.7%373.5%402.3%431.1%459.9%488.7%517.5%546.3%575.1%603.9%632.7%661.5%690.3%719.1%747.9%
Bội Số Choáng Khi Kích Hoạt Né Hoàn Hảo132.1%138.2%144.3%150.4%156.5%162.6%168.7%174.8%180.9%187%193.1%199.2%205.3%211.4%217.5%223.6%

Siêu Chiến Kỹ: Định Phong Ba

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG1178.4%1285.6%1392.8%1500%1607.2%1714.4%1821.6%1928.8%2036%2143.2%2250.4%2357.6%2464.8%2572%2679.2%2786.4%
Bội Số Choáng340.1%355.6%371.1%386.6%402.1%417.6%433.1%448.6%464.1%479.6%495.1%510.6%526.1%541.6%557.1%572.6%
Tiêu Hao Năng Lượng60606060606060606060606060606060

Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phất Y Khứ

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG71%77.5%84%90.5%97%103.5%110%116.5%123%129.5%136%142.5%149%155.5%162%168.5%
Bội Số Choáng17.5%18.3%19.1%19.9%20.7%21.5%22.3%23.1%23.9%24.7%25.5%26.3%27.1%27.9%28.7%29.5%

Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phi Quang

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Tiêu Hao 1 Điểm Thanh Minh Kiếm Thế176.3%192.3%208.4%224.4%240.4%256.5%272.5%288.5%304.6%320.6%336.6%352.7%368.7%384.8%400.8%416.8%
Bội Số Choáng Tiêu Hao 1 Điểm Thanh Minh Kiếm Thế18%18.8%19.7%20.5%21.3%22.2%23%23.8%24.7%25.5%26.3%27.2%28%28.9%29.7%30.5%
Bội Số DMG Tiêu Hao 6 Điểm Thanh Minh Kiếm Thế1058%1154.2%1250%1346.6%1442.8%1539%1635.1%1731.4%1828%1923.8%2020%2116.2%2212.4%2308.6%2404.8%2501%
Bội Số Choáng Tiêu Hao 6 Điểm Thanh Minh Kiếm Thế108.2%113.2%118.2%123.2%128.2%133.2%138.2%143.2%148.2%153.2%158.2%163.2%168.2%173.2%178.2%183.2%

Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Quy Trần

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG1161.1%1266.7%1372.3%1477.9%1583.5%1689.1%1794.7%1900.3%2005.9%2111.5%2217.1%2322.7%2428.3%2533.9%2639.5%2745.1%
Bội Số Choáng139.4%145.8%152.2%158.6%165%171.4%177.8%184.2%190.6%197%203.3%209.8%216.2%222.6%229%235.4%
Liên Kích4

Liên Kích: Trảm Tà Uế

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG871.6%950.9%1030.2%1109.5%1188.8%1268.1%1347.4%1426.7%1506%1585.3%1664.6%1743.9%1823.2%1902.5%1981.8%2061.1%
Bội Số Choáng181.5%189.8%198.1%206.4%214.7%223%231.3%239.6%247.9%256.2%264.5%272.8%281.1%289.4%297.7%306%

Tuyệt Kỹ: Truy Vân Kinh Đình

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG1925%2100%2275%2450%2625%2800%2975%3150%3325%3500%3675%3850%4025%4200%4375%4550%
Bội Số Choáng55%57.5%60%62.5%65%67.5%70%72.5%75%77.5%80%82.5%85%87.5%90%92.5%

Liên Kích: Minh Tâm Cảnh - Xiết Kinh Lôi

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG908.6%991.2%1073.8%1156.4%1239%1321.6%1404.2%1486.8%1569.4%1652%1734.6%1817.2%1899.8%1982.4%2065%2147.6%
Bội Số Choáng137.5%143.8%150.1%156.4%162.7%169%175.3%181.6%187.9%194.2%200.5%206.8%213.1%219.4%225.7%232%

Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG3084.3%3364.7%3645.1%3925.5%4205.9%4486.3%4766.7%5047.1%5327.5%5607.9%5888.3%6168.7%6449.1%6729.5%7009.9%7290.3%
Bội Số Choáng151.3%158.2%165.1%172%178.9%185.8%192.7%199.6%206.5%213.4%220.3%227.2%234.1%241%247.9%254.8%
Kỹ Năng Cốt Lõi1

Bị Động Cốt Lõi: Chiếu Phá Vô Minh

CấpLv.1Lv.2 (A)Lv.3 (B)Lv.4 (C)Lv.5 (D)Lv.6 (E)Lv.7 (F)
Tỷ Lệ Bạo Kích tăng15%17.5%20%22.5%25%27.5%30%
Sát thương gây ra tăng10%12.5%15%17.5%20%22.5%25%
Tỷ Lệ Bạo Kích +-4.8%-4.8%-4.8%-
Tấn Công Cơ Bản +--25-25-25

Mindscape — đáng mở tới đâu?

M1 Bản Thân Trong Mơ Đáng mở

Khi vào trận, sẽ nhận 6 điểm Thanh Minh Kiếm Thế. Trong chế độ Thăm Dò, hiệu quả này mỗi 180s tối đa kích hoạt một lần. Hiệu quả Hợp Đạo trong Bị Động Cốt Lõi: Chiếu Phá Vô Minh sẽ khiến sát thương gây ra tăng thêm 10%, bỏ qua 20% Phòng Thủ của mục tiêu. Vô số lần thức giấc giữa đêm khuya, cô vẫn luôn nhớ về ngày hôm đó... Lưỡi kiếm ngân vang, thanh kiếm nhận chủ, khế ước từ đó được ký kết. Đó rốt cuộc là may mắn, hay là nguyền rủa? ...Không ai biết được câu trả lời cho câu hỏi này, nhưng từ ngày đó trở đi, số mệnh của cô đã gắn liền với thanh kiếm này.

M2 Ánh Sáng và Chiếc Bóng Đáng mở

Số tầng cộng dồn của Tải Vật tăng đến 6 tầng, Tuyệt Đỉnh có thể cộng dồn đến 9 tầng. Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, cứ tiêu hao 1 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, sẽ nhận được 1 tầng hiệu quả Tuyệt Đỉnh. Sát thương do Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phi Quang và Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên gây ra sẽ bỏ qua 40% Phòng Thủ của mục tiêu. Thời gian trôi đi, đông qua hạ tới. Thế giới mà cô ấy sở hữu, chẳng qua chỉ là một góc nhỏ trên Vân Khuy Sơn, bốn mùa trên núi chính là tất cả những gì cô ấy có thể thấy được. Trong nỗi cô đơn vô tận và nỗi sợ hãi bám riết không rời, "một cái tôi khác" đã âm thầm ra đời. "...Tôi là một phần của cô ấy, từ đầu đến cuối, chưa từng tách rời." "Nếu cô ấy là ánh sáng, thì tôi sẽ là chiếc bóng. Nếu cô ấy là thánh tượng trên cao, thì tôi sẽ là kẻ phàm nhân đang quỳ lạy." "Khác với cô ấy, tôi không muốn trở thành "anh hùng" gì đó..." "...Tôi chỉ muốn sống tiếp."

M3 Kiếm Khách Hành Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Danh kiếm tuyệt thế ẩn mình nơi núi rừng, giấu đi ánh kiếm sắc bén. Nhưng khi thanh kiếm được rút ra, ánh kiếm lạnh lẽo vút ngàn trượng, gió tuyết qua đi vẫn còn lưu lại ánh sáng lóa mắt. "Kiếm khách là gì?" "Chẳng qua là... lòng dũng cảm không ngừng tiến về phía trước, cùng quyết tâm chém đứt tất cả."

M4 Cùng Hòa Cát Bụi Cân nhắc

Khi vào trận, sẽ nhận được 1000 điểm Decibel. Trong chế độ Thăm Dò, hiệu quả này mỗi 180s tối đa kích hoạt một lần. Giới hạn buff DMG Tấm Rèm của Tấm Rèm Ether - Phán Quyết tăng đến 200%. Dưới tầm nhìn vĩ đại ẩn chứa những lời dối trá, cái gọi là cứu rỗi thì cần phải thiêu rụi bản thân. Số phận chưa từng thương xót cô, vậy mà cô vẫn vui vẻ hướng về kết cục cuối cùng. "Tôi biết." "Cả cuộc đời tôi sẽ luôn đồng hành cùng với "mất mát"." "Tôi tự nguyện chấp nhận tất cả..." "...Tôi lựa chọn trở thành người như vậy."

M5 Ánh Quang Dẫn Dắt Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "...Tôi nghĩ, suy cho cùng tôi vẫn là đứa trẻ 'may mắn' đó." "Uế Tức không thể nhấn chìm tôi, thảm họa không thể nuốt chửng tôi." "Ngay cả Thanh Minh Kiếm cũng không thể kéo tôi vào vực thẳm đen tối sâu không thấy đáy..." "Anh trai, sư phụ, mọi người ở Tùy Tiện Quán... và cả muội/đệ nữa." "...Tỷ biết, mọi người sẽ luôn đợi tỷ." Vì thế, dù con đường phía trước đầy rẫy chông gai, vẫn còn ánh sáng le lói soi sáng hành trình.

M6 Minh Đăng Nguyện Đáng mở

Khi vào trận, nhận được 2 tầng Minh Đăng Nguyện. Mỗi lần vào trạng thái Minh Tâm Cảnh sẽ nhận được 1 tầng Minh Đăng Nguyện, tối đa cộng dồn 4 tầng. Khi sở hữu 3 tầng Minh Đăng Nguyện, sẽ thay Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Quy Trần thành Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên. Khi phát động Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên này, sẽ tiêu hao 3 tầng Minh Đăng Nguyện. Đòn cuối của Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Quy Trần và Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên sẽ gây thêm DMG Vật Lý bằng 1500% tấn công. Cô từng cô độc một mình, bước đi trong bóng tối. Rồi lại cầm kiếm xông vào nơi tai ương, khi Thanh Minh rời vỏ, ánh cầu vồng chớp lóe xé toạc bầu trời, chiếu sáng nơi tĩnh mịch tăm tối. "...Tôi muốn trở thành một trong vô vàn đốm lửa." "Trời rồi sẽ sáng thôi. Dù đêm đen có dài đến đâu, bình minh cuối cùng cũng sẽ đến." "Trong quá khứ xa xăm, và tương lai xa xôi, chắc chắn cũng có vô số người đưa ra lựa chọn giống như tôi. Chúng ta... chưa bao giờ cô đơn."

Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá

HP/Tấn Công/Phòng Thủ trước–sau mỗi mốc, kèm vật liệu cần nộp — nguyên văn bảng đột phá chính chủ.
Lv.TrướcSauVật liệu mốc này
Lv.1
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
Lực Xung Kích: -
Tỷ Lệ Bạo Kích: -
DMG Bạo Kích: -
Tinh Thông Dị Thường: -
Khống Chế Dị Thường: -
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: -
Tự Hồi Năng Lượng: -
HP: 617
Tấn Công: 135
Phòng Thủ: 49
Lực Xung Kích: 83
Tỷ Lệ Bạo Kích: 5%
DMG Bạo Kích: 50%
Tinh Thông Dị Thường: 94
Khống Chế Dị Thường: 93
Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0%
Tự Hồi Năng Lượng: 1.2
Lv.10
HP: 1,370
Tấn Công: 209
Phòng Thủ: 108
HP: 1,793
Tấn Công: 257
Phòng Thủ: 141
Denny ×24,000
Dấu Tiên Phong - Sơ ×4
Lv.20
HP: 2,630
Tấn Công: 339
Phòng Thủ: 207
HP: 3,054
Tấn Công: 387
Phòng Thủ: 241
Denny ×56,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×12
Lv.30
HP: 3,891
Tấn Công: 470
Phòng Thủ: 307
HP: 4,314
Tấn Công: 519
Phòng Thủ: 340
Denny ×120,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×20
Lv.40
HP: 5,152
Tấn Công: 602
Phòng Thủ: 407
HP: 5,576
Tấn Công: 650
Phòng Thủ: 441
Denny ×200,000
Dấu Người Tiên Phong ×10
Lv.50
HP: 6,413
Tấn Công: 732
Phòng Thủ: 507
HP: 6,836
Tấn Công: 780
Phòng Thủ: 540
Denny ×400,000
Dấu Người Tiên Phong ×20
Lv.60
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
HP: 7,673
Tấn Công: 863
Phòng Thủ: 606

Tổng vật liệu cả hành trình đột phá

Denny ×800,000 Dấu Tiên Phong - Sơ ×4 Dấu Tiên Phong - Cao ×32 Dấu Người Tiên Phong ×30

Vật liệu cần nuôi tới Lv60

Đọc ngược từ bảng số nuôi ZZZ — số lượng cộng dồn từ Lv1 tới Lv60, đủ 3 bậc đột phá.

Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.

Tên chính thức đa ngôn ngữ

Tên chính chủ của Ye Shunguang theo từng server/ngôn ngữ — dùng để tra cứu khi gõ tên bản địa.
Tiếng Việt · English · Deutsch · Español · Français · Indonesia · Português · ไทย Ye Shunguang
日本語 · 繁體中文 葉瞬光
한국어 엽빛나
简体中文 叶瞬光
Русский Е Шуньгуан

Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật

Lồng tiếng AnhKristen McGuire
Lồng tiếng TrungTao Dian (陶典)
Lồng tiếng NhậtM・A・O
Lồng tiếng Hàn김하루 (Kim Ha-ru)

Cốt truyện & lý lịch

Ye Shunguang là kiếm chủ của Thanh Minh Kiếm - bảo vật quý giá của Vân Khuy Sơn, đệ tử của Yixuan, em gái của Ye Shiyuan, và cũng là một kiếm khách tài năng xuất chúng. Cô từng có một tuổi thơ hạnh phúc, nhưng khi cố đô sụp đổ, cha mẹ cô đã hy sinh để cứu giúp dân chúng, mọi niềm hạnh phúc từ đó chấm dứt. Kể từ đó cô chỉ còn biết nương tựa cùng anh trai, cho đến khi được Yixuan nhận nuôi, gia nhập sơn môn Vân Khuy Sơn, và sau này được Thanh Minh Kiếm chọn làm kiếm chủ, gánh vác trọng trách nắm giữ thanh kiếm. Theo lời đồn, sự ưu ái của Thanh Minh Kiếm thay vì nói là chúc phúc, thì lại giống lời nguyền rủa hơn, nó ban cho kiếm chủ sức mạnh của Thợ Săn Lỗ Hổng, nhưng lại lấy đi ký ức và năm giác quan của họ để đánh đổi. Để kiềm chế tác dụng phụ của Thanh Minh Kiếm, Yixuan sư phụ đã rèn cho Ye Shunguang một hộp kiếm. Hiện tại có vẻ đã phát huy tác dụng, nhưng bí mật của vũ khí này vẫn còn sâu xa khó lường. Khi tiếp nhận Thanh Minh Kiếm, Ye Shunguang vẫn còn rất nhỏ, nhưng đã phải gánh vác trách nhiệm vượt xa độ tuổi của mình. Cô không được phép có đồ chơi, luôn được dạy phải chín chắn, tất cả những gì có thể làm chỉ là luyện kiếm thuật hết lần này đến lần khác... Tất cả áp lực đều đổ dồn lên vai cô, và cô gái nhỏ ấy chỉ có thể chọn cách chấp nhận. Sau một lần bùng nổ cảm xúc, cô đã trốn khỏi sơn môn, lang thang trên Failume Heights. Và chính lúc đó, bạn đã xuất hiện, đưa cho cô một gói kẹo quế hoa, mang đến cho cô một tia ấm áp. Bổ sung: Có lẽ cũng vì thế mà hiện nay món bánh yêu thích nhất của Ye Shunguang là bánh quế hoa. Thợ Săn Lỗ Hổng đại diện cho vinh dự cao quý nhất và sức mạnh bảo vệ mạnh nhất của New Eridu. Thị trưởng sẽ trao tặng một danh hiệu độc nhất vô nhị cho mỗi Thợ Săn Lỗ Hổng. Những danh hiệu này không chỉ để tuyên dương công lao không thể thay thế của họ, mà còn để người đời mãi mãi ghi nhớ ý chí độc nhất vô nhị của từng Thợ Săn Lỗ Hổng. Đối với Ye Shunguang, danh hiệu của cô là "Thanh Minh Tư Mệnh". Điều này ngụ ý rằng Ye Shunguang không còn là nạn nhân bị thanh kiếm trói buộc nữa, mà đã trở thành kiếm chủ thật sự có thể điều khiển sức mạnh này. Nó không chỉ ám chỉ việc Ye Shunguang có khả năng điều khiển Thanh Minh Kiếm, mà còn muốn mọi người luôn ghi nhớ: Đằng sau vinh quang này là sự hy sinh vĩnh hằng, đang không ngừng diễn ra. Nó chứng kiến sau mỗi lần ánh kiếm lóe sáng, là dòng cát ký ức đang lặng lẽ trôi xuống. Nó khắc ghi sau mỗi lần bảo vệ thành công, là thế giới cảm quan đang âm thầm phai nhạt. Đây chính là "Thanh Minh Tư Mệnh" của New Eridu. Cô ấy không phải thần thánh, nhưng nắm giữ sức mạnh phi thường, và gánh vác cái giá khiến ngay cả thần linh cũng phải rung động. Vì vậy, khi nhìn thấy tia sáng rực rỡ của lưỡi kiếm xé toạc màn đêm, xin đừng quên... Đó là ánh sáng bảo vệ được thắp lên bởi một cô gái đang thiêu đốt chính mình. Belle Ừm... sư tỷ có thể đến tiệm băng hình mỗi ngày được không? Eous và muội đều rất nhớ tỷ đấy! Wise Tiểu Guang lúc nào cũng dịu dàng đáng tin cậy, bất kể chuyện gì, chỉ cần giao cho tỷ ấy là chắc chắn sẽ được hoàn thành chu đáo... Hmm... đây chính là "con nhà người ta" trong truyền thuyết sao?

Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.

Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.

Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ

Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.

Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy

Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.

  • Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
  • Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Mindscape có đáng lên không

Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.

Thứ tự nâng kỹ năng theo vai

Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:

  • Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
  • Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
  • Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
  • Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.

Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
  • Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Câu hỏi thường gặp về Ye Shunguang

W-Engine nào tốt nhất cho Ye Shunguang?

Ye Shunguang phát huy mạnh nhất với Tia Sáng Giữa Làn Mây. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.

Ye Shunguang có đáng roll không?

Cực đáng kéo — nhiều người coi Ye Shunguang là DPS mạnh nhất ZZZ hiện tại nhờ tự tạo cửa sổ Stun bằng dạng Enlightened, đội hình linh hoạt và AoE khủng. Gần như không có điểm yếu; chỉ cần tay chơi làm quen nhịp đổi stance.

Đội hình tốt nhất cho Ye Shunguang là gì?

Ye Shunguang đánh tốt nhất trong đội Physical đỉnh. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.

Ai lồng tiếng cho Ye Shunguang trong Zenless Zone Zero?

Ye Shunguang (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.

Mệnh tọa (Mindscape) nào của Ye Shunguang đáng đầu tư nhất?

Ye Shunguang có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.

Nuôi Ye Shunguang từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?

Nuôi Ye Shunguang lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.

Tiếp theo bạn nên…

Chạm vào ô đang sai…