Ye Shunguang
Physical DPS đổi tư thế (stance) gây AoE khủng; ở dạng Enlightened đánh như địch đang bị Stun nên gần như không cần Stunner riêng.
Tier S+ · Tiên Phong · Phong Nhẫn. BiS: Tia Sáng Giữa Làn Mây. Physical DPS đổi tư thế (stance) gây AoE khủng; ở dạng Enlightened đánh như địch đang bị Stun nên gần như không cần Stunner riêng.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: ATK% hoặc CRIT DMG · 5: ATK% hoặc Penetration Ratio · 6: ATK%
CRIT Rate > CRIT DMG > ATK% > Penetration > ATK phẳng
Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill > Basic Attack > Chain Attack > Special Attack > Assist/Dodge
Đội hình khuyên dùng
Cực đáng kéo — nhiều người coi Ye Shunguang là DPS mạnh nhất ZZZ hiện tại nhờ tự tạo cửa sổ Stun bằng dạng Enlightened, đội hình linh hoạt và AoE khủng. Gần như không có điểm yếu; chỉ cần tay chơi làm quen nhịp đổi stance.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 16 nhân vật cùng vai Tiên Phong. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc build trục signature (khi cầm Cloudcleave Radiance): ATK 2.501 / CRIT Rate 48.2% / CRIT DMG 234%. Điểm mấu chốt: Core Skill (Unity) tự cấp +30% CRIT Rate khi vào sân và 4pc White Water Ballad thêm ~10%, nên CRIT Rate thực chiến chạm ~98% dù chỉ số đĩa để 48% → dồn phần lớn substat vào CRIT DMG. Main-stat: đĩa 4 ATK% hoặc CRIT DMG · đĩa 5 ATK% hoặc Penetration Ratio · đĩa 6 ATK%. Ưu tiên sub: CRIT Rate > CRIT DMG > ATK% > Penetration > ATK phẳng.
Cách chơi & vòng combo
1) SẠC: ở dạng thường, đánh Basic / EX Special để nạp Qingming Sword Force tới 6 — hoặc để đối tác bung Ether Veil (Zhao/Sunna) nạp giúp cho nhanh. 2) BIẾN: giữ Basic để vào Enlightened Mind; hoặc bấm Ultimate để tự động vào dạng này. 3) BURST trong Enlightened Mind: chuỗi Basic 4 hit → EX Special; khi Ye Shunguang bay lên nhờ EX, nối tiếp chuỗi Basic 3 hit nữa → KẾT bằng giữ Special (Return to Dust) hoặc Ultimate. 4) Phần Sword Force dư quá 6 được giữ dưới dạng Bearer và trả lại khi hết biến hình nên không phí. 5) LẶP: hết 16s, tái sạc (ưu tiên Ether Veil từ support) rồi vào Enlightened Mind lượt mới. Lưu ý: vì cửa sổ chỉ 16s, canh burst gọn và quick-swap đúng nhịp.
- Tự tạo cửa sổ 'stun': Ether Veil (Veil Debuff) cấp độ tổn thương theo hệ số Stun ngay cả khi địch CHƯA bị break, nên cô ra full dmg mà gần như không cần Stunner riêng — mở khoá cấu hình không-stunner độc đáo.
- Buff Unity thường trực: vừa vào sân đã có +30% CRIT Rate và +25% DMG vô điều kiện → 'free' chỉ số, cho phép dồn toàn bộ substat vào CRIT DMG nên trần dmg rất cao.
- Đầu ra AoE khủng và burst dồn dập trong dạng Enlightened Mind — dọn màn nhiều địch cực nhanh, được cộng đồng xem là một trong những Attacker mạnh nhất bản 3.0.
- Đội hình linh hoạt và trần cao: chỉ cần đối tác biết bung Ether Veil (Zhao/Sunna) là đủ, từ đó mở rộng dễ dàng lên các cấu hình cao cấp.
- Enlightened Mind chỉ kéo dài 16s → phải quản lý cửa sổ và ra combo đúng nhịp; hụt tay là mất phần lớn dmg của làn.
- Thèm đối tác Ether Veil để giữ uptime biến hình tốt (Zhao/Sunna là BiS) → hơi kén đội so với Attacker cắm-là-đánh thông thường.
- Phụ thuộc mạnh trục signature Cloudcleave Radiance (base ATK cao + Physical PEN + buff dmg/CRIT DMG); dùng trục thay thế thì tụt đáng kể sức mạnh.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: tự tạo cửa sổ tổn thương bằng Ether Veil nên chỉ cần đối tác Ether Veil (Zhao/Sunna) là dọn được nửa map một mình, không cần Stunner riêng — burst đơn/AoE trong Enlightened Mind đủ nặng để cô đứng top Attacker bản 3.0.
Cũng rất mạnh ở Deadly Assault: AoE khủng cùng độ tổn thương từ Veil Debuff cho phép cô cắm dmg lên nhiều địch máu trâu mà không phải canh cửa sổ break — thường xuyên là điểm số top. (Chưa có bảng meta chính thức riêng cho DA của cô trong 3.0, suy từ kit + đánh giá Attacker chung; độ tin trung bình.)
Kỹ năng
Tấn Công Thường8
Tấn Công Thường: Tốc Kiếm
Nhấn phát động:Tiến hành tối đa 4 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.Sau khi phát động đòn tấn công thứ 4, có thể tiếp nối Tấn Công Lướt: Như Ảnh Tật Hành.
Tấn Công Thường: Lưu Vân Kiếm Ý
Nhấn giữ phát động:Nhanh chóng phát động nhiều đòn kiếm khí, gây DMG Vật Lý, có thể nhấn giữ để kéo dài tấn công. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phân Thủy Hành
Khi trong trạng thái Minh Tâm Cảnh và ở trên mặt đất, nhấn phát động:Thực hiện tối đa 3 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.Khi phát động tấn công đòn 3, nếu bị kẻ địch tấn công sẽ kích hoạt hiệu quả chống đỡ, miễn dịch sát thương lần này. Nếu có Thanh Minh Kiếm Thế, đòn tấn công thứ 3 sẽ được thay thế bằng Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phù Dao Thế.
Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phù Dao Thế
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, khi có Thanh Minh Kiếm Thế, sau Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phân Thủy Hành đòn 2, nhấn phát động:Nhanh chóng phát động bay lên tấn công, gây DMG Vật Lý lên kẻ địch và chuyển sang trạng thái trên không. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Cực
Sau khi phát động Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Diệt, khi có Thanh Minh Kiếm Thế, nhấn phát động:Thực hiện đòn chém phạm vi lớn về phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý, khi đánh trúng kẻ địch sẽ tiêu hao 1 điểm Thanh Minh Kiếm Thế. Khi phát động chiêu thức, nếu bị kẻ địch tấn công, có thể kích hoạt hiệu quả chống đỡ, miễn dịch sát thương lần này, đồng thời tăng cấp Gián Đoạn của chiêu thức. Sau khi phát động chiêu thức, nếu có Thanh Minh Kiếm Thế, nhấn có thể tiêu hao 1 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, phát động một đòn Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phi Quang, sau khi phát động sẽ tự động tiếp nối Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phù Dao Thế, và chuyển sang trạng thái trên không. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh và đang ở trên không, nhấn phát động:Thực hiện tối đa 2 đòn chém xuống về phía trước, gây DMG Vật Lý.Trong thời gian phát động sẽ không thoát khỏi trạng thái Minh Tâm Cảnh. Nhấn hoặc để trực tiếp phát động Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Diệt. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Diệt
Sau khi phát động Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang đòn 2, nhấn phát động:Thực hiện đòn tấn công lao xuống về phía trước và chuyển sang trạng thái mặt đất, gây DMG Vật Lý.Khi phát động nếu bản thân có tối thiểu 2 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, sẽ thực hiện đòn tấn công lao xuống trong phạm vi lớn về phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý. Khi đánh trúng kẻ địch, sẽ tiêu hao 2 điểm Thanh Minh Kiếm Thế và nhận hiệu quả Tuyệt Đỉnh. Sau khi phát động chiêu thức, nếu có Thanh Minh Kiếm Thế, nhấn có thể tiêu hao 1 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, phát động một đòn Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phi Quang. Sau khi phát động có thể nhanh chóng tiếp nối Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Cực. Trong thời gian phát động sẽ không thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh. Khi phát động chiêu thức, nếu bị kẻ địch tấn công, có thể kích hoạt hiệu quả chống đỡ, miễn dịch sát thương lần này. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Đỉnh
Trong thời gian phát động Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phi Quang, mỗi lần tiêu hao Thanh Minh Kiếm Thế, nếu có hiệu quả Tuyệt Đỉnh sẽ không tiêu hao Thanh Minh Kiếm Thế, thay vào đó tiêu hao hiệu quả Tuyệt Đỉnh, hiệu quả này không thể cộng dồn, duy trì đến khi trạng thái Minh Tâm Cảnh lần này kết thúc.
Né4
Né: Bất Lưu Hành
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch. Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, nếu kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn có thể phát động Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phù Dao Thế.
Né: Tiêu Dao Vân Tung
Kéo cần điều khiển và nhấn giữ phát động:Bước vào trạng thái di chuyển nhanh, dùng cần điều khiển để điều khiển phương hướng, thả cần điều khiển sẽ dừng lại.
Tấn Công Lướt: Như Ảnh Tật Hành
Khi né, nhấn phát động:Chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.
Phản Kích Khi Né: Yến Tập
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Nhảy lên và đâm về phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch
Kỹ Năng Chi Viện6
Kỹ Năng Xuất Trận: Chiếu Ảnh
Khi có 6 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, và không trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, nhấn giữ hoặc trong trạng thái tiếp chiến nhấn đổi từ dự bị vào sân để phát động:Bước vào Minh Tâm Cảnh, kích hoạt Tấm Rèm Ether - Phán Quyết. Gây DMG Vật Lý cho kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước. Chiêu thức khi phát động được xem là phát động Hỗ Trợ Nhanh. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ ở trạng thái trên không. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Nhanh: Viện Thủ
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Nhảy lên và đâm về phía trước, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Dứt Can Qua
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Gây lượng lớn DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Lúc Quy Hồi
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Nhanh: Minh Tâm Cảnh - Chiến Lược
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Chém về phía trước một lần, gây DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Minh Tâm Cảnh - Thống Nhất
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Gây lượng lớn DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Đặc Biệt5
Chiến Kỹ: Dẫn Thương Lan
Nhấn phát động:Nếu có số lần né, sẽ tiêu hao 1 lần né và xem như đồng thời đã phát động Né.Nếu không có số lần né hoặc chưa kích hoạt Né Hoàn Hảo, sẽ phát động nhanh chóng tấn công kiếm khí vào kẻ địch, gây DMG Vật Lý.Nếu lúc này đã kích hoạt Né Hoàn Hảo, sẽ phát động tấn công phi kiếm vào kẻ địch, gây DMG Vật Lý, và có thể trực tiếp tiếp nối Tấn Công Thường: Tốc Kiếm đòn 2.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch trong thời gian ngắn.
Siêu Chiến Kỹ: Định Phong Ba
Khi đủ Năng Lượng, nhấn phát động:Lao đến chém và tấn công phi kiếm vào kẻ địch, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Khi phát động có thể né tránh đòn tấn công của kẻ địch. Sau khi phát động sẽ nhận được 1 điểm Thanh Minh Kiếm Thế. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phất Y Khứ
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, khi ở trạng thái mặt đất, nhấn phát động:Phát động đòn chém giật lùi nhanh chóng, gây DMG Vật Lý.Nếu có số lần né, sẽ tiêu hao 1 lần né và xem như đồng thời đã phát động Né.Nếu lúc này đã kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn có thể nhanh chóng phát động Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Cực, và vào Tầm Nhìn Cực Hạn.Và sau khi phát động Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Cực lần này, có thể trực tiếp tiếp nối Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phù Dao Thế. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phi Quang
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, khi có Thanh Minh Kiếm Thế, nhấn giữ phát động:Phát động đòn chém nhanh, gây lượng lớn DMG Vật Lý và liên tục tiêu hao nhanh Thanh Minh Kiếm Thế, cho đến khi cạn kiệt Thanh Minh Kiếm Thế. Nếu Thanh Minh Kiếm Thế không đủ hoặc dừng nhấn giữ , chiêu thức sẽ kết thúc sớm. Trong thời gian phát động sẽ không thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Quy Trần
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, nhấn hoặc khi Thanh Minh Kiếm Thế cạn kiệt, nhấn giữ để phát động:Gây lượng lớn DMG Vật Lý cho kẻ địch trong phạm vi lớn. Trong thời gian phát động sẽ không thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ đóng Tấm Rèm Ether - Phán Quyết và thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích4
Liên Kích: Trảm Tà Uế
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Truy Vân Kinh Đình
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Triệu hồi kiếm trận, vào trạng thái Minh Tâm Cảnh, kích hoạt Tấm Rèm Ether - Phán Quyết, đồng thời nhận được 6 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, gây lượng lớn DMG Vật Lý cho kẻ địch. Khi phát động chiêu thức, nếu tiêu hao Decibel, thì trong Minh Tâm Cảnh lần này nhấn sẽ phát động Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên mà không tiêu hao Decibel. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ ở trạng thái trên không. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích: Minh Tâm Cảnh - Xiết Kinh Lôi
Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Phát động chém mạnh vào kẻ địch trong phạm vi lớn phía trước, gây lượng lớn DMG Vật Lý.Trong thời gian phát động sẽ không thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh. Sau khi phát động chiêu thức sẽ ở trạng thái trên không. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên
Sau khi tiêu hao Decibel để phát động Tuyệt Kỹ: Truy Vân Kinh Đình, trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, nhấn hoặc sau khi Thanh Minh Kiếm Thế cạn kiệt, nhấn giữ phát động:Triệu hồi cự kiếm, gây lượng lớn DMG Vật Lý cho kẻ địch. Trong thời gian phát động sẽ không thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh. Sau khi phát động chiêu thức, sẽ thoát khỏi Minh Tâm Cảnh và đóng Tấm Rèm Ether - Phán Quyết. Chiêu thức này không tiêu hao Decibel. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Chiếu Phá Vô Minh
Khi không ở trạng thái Minh Tâm Cảnh và chưa có 6 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, một số đòn tấn công sẽ tích lũy dần dần Thanh Minh Kiếm Thế. Khi nhận được Thanh Minh Kiếm Thế bằng bất kỳ cách nào, mỗi 1 điểm Thanh Minh Kiếm Thế thừa ra sẽ chuyển hóa thành 1 tầng hiệu quả Tải Vật, tối đa cộng dồn 3 tầng. Khi thoát trạng thái Minh Tâm Cảnh, sẽ tiêu hao toàn bộ Tải Vật để nhận được Thanh Minh Kiếm Thế tương ứng với số tầng. Khi vào trận, nhận được hiệu quả Hợp Đạo, Tỷ Lệ Bạo Kích tăng 15%, sát thương gây ra tăng 10%.Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ: Truy Vân Kinh Đình hoặc Kỹ Năng Xuất Trận: Chiếu Ảnh, Ye Shunguang sẽ vào trạng thái Minh Tâm Cảnh, và kích hoạt Tấm Rèm Ether - Phán Quyết; Tấm Rèm Ether - Phán Quyết và Minh Tâm Cảnh có cùng thời gian duy trì là 16s, khi ở vị trí dự bị, thời gian duy trì sẽ không giảm. Khi trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, Ye Shunguang sẽ sử dụng chiêu thức mạnh mẽ hơn, DMG Vật Lý gây ra đều là DMG Phong Nhẫn. Trong thời gian duy trì Tấm Rèm Ether - Phán Quyết, khi kẻ địch bước vào Tấm Rèm Ether - Phán Quyết, sẽ dựa trên Bội Số DMG Choáng của kẻ địch lúc đó để gán hiệu quả DMG Tấm Rèm lên nó. Trong thời gian này, khi chiêu thức của Ye Shunguang phát động gây sát thương lên kẻ địch sẽ không tính buff DMG Choáng, mà thay vào đó tính buff DMG Tấm Rèm. Giới hạn buff DMG Tấm Rèm là 110%, khi Tấm Rèm Ether - Phán Quyết kết thúc sẽ xóa hiệu quả DMG Tấm Rèm.
Năng Lực Thêm: Tố Ảnh Kinh Hồng
Khi trong đội có nhân vật Chi Viện hoặc Thủ Hộ sẽ kích hoạt:Khi đồng đội kích hoạt Tấm Rèm Ether bất kỳ, sẽ nhận được 3 điểm Thanh Minh Kiếm Thế. Nếu bản thân đang ở trạng thái Minh Tâm Cảnh, sẽ chuyển hóa thành 3 tầng hiệu quả Tải Vật.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường7
Tấn Công Thường: Tốc Kiếm
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 79.4% | 86.7% | 94% | 101.3% | 108.6% | 115.9% | 123.2% | 130.5% | 137.8% | 145.1% | 152.4% | 159.7% | 167% | 174.3% | 181.6% | 188.9% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 244.1% | 266.3% | 288.5% | 310.7% | 332.9% | 355.1% | 377.3% | 399.5% | 421.7% | 443.9% | 466.1% | 488.3% | 510.5% | 532.7% | 554.9% | 577.1% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 124.6% | 136% | 147.4% | 158.8% | 170.2% | 181.6% | 193% | 204.3% | 215.8% | 227.2% | 238.6% | 250% | 261.4% | 272.8% | 284.2% | 295.6% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 368% | 401.4% | 435% | 468.5% | 502% | 535.5% | 569% | 602.5% | 636% | 669.5% | 703% | 736.5% | 770% | 803.5% | 837% | 870.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 26.5% | 27.8% | 29.1% | 30.4% | 31.7% | 33% | 34.3% | 35.6% | 36.9% | 38.2% | 39.5% | 40.8% | 42.1% | 43.4% | 44.7% | 46% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 77.5% | 81.1% | 84.7% | 88.3% | 91.9% | 95.5% | 99.1% | 102.7% | 106.3% | 109.9% | 113.5% | 117.1% | 120.7% | 124.3% | 127.9% | 131.5% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 35.4% | 37.1% | 38.8% | 40.5% | 42.2% | 43.9% | 45.6% | 47.3% | 49% | 50.7% | 52.4% | 54.1% | 55.8% | 57.5% | 59.2% | 60.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 107.3% | 112.2% | 117.1% | 122% | 126.9% | 131.8% | 136.7% | 141.6% | 146.5% | 151.4% | 156.3% | 161.2% | 166.1% | 171% | 175.9% | 180.8% |
Tấn Công Thường: Lưu Vân Kiếm Ý
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số DMG của mỗi đường kiếm khí | 16.6% | 18.2% | 19.7% | 21.2% | 22.8% | 24.3% | 25.8% | 27.3% | 28.9% | 30.4% | 31.9% | 33.4% | 35% | 36.5% | 38% | 39.6% |
| Hệ số Choáng của mỗi đường kiếm khí | 5.2% | 5.4% | 5.7% | 5.9% | 6.2% | 6.4% | 6.7% | 6.9% | 7.1% | 7.4% | 7.6% | 7.9% | 8.1% | 8.4% | 8.6% | 8.8% |
Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phân Thủy Hành
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 112.6% | 122.9% | 133.2% | 143.5% | 153.8% | 164.1% | 174.4% | 184.7% | 195% | 205.3% | 215.6% | 225.9% | 236.2% | 246.5% | 256.8% | 267.1% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 155.9% | 170.1% | 184.3% | 198.5% | 212.7% | 226.9% | 241.1% | 255.3% | 269.5% | 283.7% | 297.9% | 312.1% | 326.3% | 340.5% | 354.7% | 368.9% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 216.6% | 236.3% | 256% | 275.7% | 295.4% | 315.1% | 334.8% | 354.5% | 374.2% | 393.9% | 413.6% | 433.3% | 453% | 472.7% | 492.4% | 512.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 35.8% | 37.5% | 39.2% | 40.9% | 42.6% | 44.3% | 46% | 47.7% | 49.4% | 51.1% | 52.8% | 54.5% | 56.2% | 57.9% | 59.6% | 61.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 49.5% | 51.8% | 54.1% | 56.4% | 58.7% | 61% | 63.3% | 65.6% | 67.9% | 70.2% | 72.5% | 74.8% | 77.1% | 79.4% | 81.7% | 84% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 68.8% | 72.0% | 75.2% | 78.4% | 81.6% | 84.8% | 88% | 91.2% | 94.4% | 97.6% | 100.8% | 104% | 107.2% | 110.4% | 113.6% | 116.8% |
Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Phù Dao Thế
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 91% | 99.3% | 107.6% | 115.9% | 124.2% | 132.5% | 140.8% | 149.1% | 157.4% | 165.7% | 174% | 182.3% | 190.6% | 198.9% | 207.2% | 215.5% |
| Bội Số Choáng | 35.8% | 37.5% | 39.2% | 40.9% | 42.6% | 44.3% | 46% | 47.7% | 49.4% | 51.1% | 52.8% | 54.5% | 56.2% | 57.9% | 59.6% | 61.3% |
Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Cực
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 604.8% | 659.8% | 714.8% | 769.8% | 824.8% | 879.8% | 934.8% | 989.8% | 1044.8% | 1099.8% | 1154.8% | 1209.8% | 1264.8% | 1319.8% | 1374.8% | 1429.8% |
| Bội Số Choáng | 77% | 80.5% | 84% | 87.5% | 91% | 94.5% | 98% | 101.5% | 105% | 108.5% | 112% | 115.5% | 119% | 122.5% | 126% | 129.5% |
Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 120.7% | 131.7% | 142.7% | 153.7% | 164.7% | 175.7% | 186.7% | 197.7% | 208.7% | 219.7% | 230.7% | 241.7% | 252.7% | 263.7% | 274.7% | 285.7% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 156.5% | 170.8% | 185.1% | 199.4% | 213.7% | 228% | 242.3% | 256.6% | 270.9% | 285.2% | 299.5% | 313.8% | 328.1% | 342.4% | 356.7% | 371% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 34% | 35.6% | 37.2% | 38.8% | 40.4% | 42% | 43.6% | 45.2% | 46.8% | 48.4% | 50% | 51.6% | 53.2% | 54.8% | 56.4% | 58% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 44% | 46% | 48% | 50% | 52% | 54% | 56% | 58% | 60% | 62% | 64% | 66% | 68% | 70% | 72% | 74% |
Tấn Công Thường: Minh Tâm Cảnh - Trảm Lưu Quang - Diệt
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số DMG khi có thế kiếm Thanh Minh | 891.2% | 972.3% | 1053.4% | 1134.5% | 1215.6% | 1296.7% | 1377.8% | 1458.9% | 1540% | 1621.1% | 1702.2% | 1783.3% | 1864.4% | 1945.5% | 2026.6% | 2107.7% |
| Hệ số Choáng khi có thế kiếm Thanh Minh | 57.8% | 60.5% | 63.2% | 65.9% | 68.6% | 71.3% | 74% | 76.7% | 79.4% | 82.1% | 84.8% | 87.5% | 90.2% | 92.9% | 95.6% | 98.3% |
| Hệ số DMG khi không có thế kiếm Thanh Minh | 159.9% | 174.5% | 189.1% | 203.7% | 218.3% | 232.9% | 247.5% | 262.1% | 276.7% | 291.3% | 305.9% | 320.5% | 335.1% | 349.7% | 364.3% | 378.9% |
| Tỷ lệ Choáng khi không có thế kiếm Thanh Minh | 45% | 47.1% | 49.2% | 51.3% | 53.4% | 55.5% | 57.6% | 59.7% | 61.8% | 63.9% | 66% | 68.1% | 70.2% | 72.3% | 74.4% | 76.5% |
Né2
Tấn Công Lướt: Như Ảnh Tật Hành
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 105% | 114.6% | 124.2% | 133.8% | 143.4% | 153% | 162.6% | 172.2% | 181.8% | 191.4% | 201% | 210.6% | 220.2% | 229.8% | 239.4% | 249% |
| Bội Số Choáng | 20.7% | 21.7% | 22.7% | 23.7% | 24.7% | 25.7% | 26.7% | 27.7% | 28.7% | 29.7% | 30.7% | 31.7% | 32.7% | 33.7% | 34.7% | 35.7% |
Phản Kích Khi Né: Yến Tập
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 346.3% | 377.8% | 409.3% | 440.8% | 472.3% | 503.8% | 535.3% | 566.8% | 598.3% | 629.8% | 661.3% | 692.8% | 724.3% | 755.8% | 787.3% | 818.7% |
| Bội Số Choáng | 117.4% | 122.8% | 128.2% | 133.6% | 139% | 144.4% | 149.8% | 155.2% | 160.6% | 166% | 171.4% | 176.8% | 182.2% | 187.6% | 193% | 198.4% |
Kỹ Năng Chi Viện6
Kỹ Năng Xuất Trận: Chiếu Ảnh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 400.4% | 436.8% | 473.2% | 509.6% | 546% | 582.4% | 618.8% | 655.2% | 691.6% | 728% | 764.4% | 800.8% | 837.2% | 873.6% | 910% | 946.4% |
| Bội Số Choáng | 121% | 126.5% | 132% | 137.5% | 143% | 148.5% | 154% | 159.5% | 165% | 170.5% | 176% | 181.5% | 187% | 192.5% | 198% | 203.5% |
Hỗ Trợ Nhanh: Viện Thủ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 80.5% | 87.9% | 95.3% | 102.7% | 110.1% | 117.5% | 124.9% | 132.3% | 139.7% | 147.1% | 154.5% | 161.9% | 169.3% | 176.7% | 184.1% | 191.5% |
| Bội Số Choáng | 31.7% | 33.2% | 34.7% | 36.2% | 37.7% | 39.2% | 40.7% | 42.2% | 43.7% | 45.2% | 46.7% | 48.2% | 49.7% | 51.2% | 52.7% | 54.2% |
Đột Kích Chi Viện: Dứt Can Qua
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 413.7% | 451.4% | 489.1% | 526.8% | 564.5% | 602.2% | 639.9% | 677.6% | 715.3% | 753% | 790.7% | 828.4% | 866.1% | 903.8% | 941.5% | 979.2% |
| Bội Số Choáng | 140% | 146.4% | 152.8% | 159.2% | 165.6% | 172% | 178.4% | 184.8% | 191.2% | 197.6% | 204% | 210.4% | 216.8% | 223.2% | 229.6% | 236% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Lúc Quy Hồi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 195.3% | 204.2% | 213.1% | 222% | 230.9% | 239.8% | 248.7% | 257.6% | 266.5% | 275.4% | 284.3% | 293.2% | 302.1% | 311% | 319.9% | 328.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 207.2% | 216.7% | 226.2% | 235.7% | 245.2% | 254.7% | 264.2% | 273.7% | 283.2% | 292.7% | 302.2% | 311.7% | 321.2% | 330.7% | 340.2% | 349.7% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 119.2% | 124.7% | 130.2% | 135.7% | 141.2% | 146.7% | 152.2% | 157.7% | 163.2% | 168.7% | 174.2% | 179.7% | 185.2% | 190.7% | 196.2% | 201.7% |
Hỗ Trợ Nhanh: Minh Tâm Cảnh - Chiến Lược
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 67.3% | 73.5% | 79.7% | 85.9% | 92.1% | 98.3% | 104.5% | 110.7% | 116.9% | 123.1% | 129.3% | 135.5% | 141.7% | 147.9% | 154.1% | 160.3% |
| Bội Số Choáng | 33.1% | 34.7% | 36.3% | 37.9% | 39.5% | 41.1% | 42.7% | 44.3% | 45.9% | 47.5% | 49.1% | 50.7% | 52.3% | 53.9% | 55.5% | 57.1% |
Đột Kích Chi Viện: Minh Tâm Cảnh - Thống Nhất
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 430% | 469.1% | 508.2% | 547.3% | 586.4% | 625.5% | 664.6% | 703.7% | 742.8% | 781.9% | 821% | 860.1% | 899.2% | 938.3% | 977.4% | 1016.5% |
| Bội Số Choáng | 146% | 152.7% | 159.4% | 166.1% | 172.8% | 179.5% | 186.2% | 192.9% | 199.6% | 206.3% | 213% | 219.7% | 226.4% | 233.1% | 239.8% | 246.5% |
Kỹ Năng Đặc Biệt5
Chiến Kỹ: Dẫn Thương Lan
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 98.9% | 107.9% | 116.9% | 125.9% | 134.9% | 143.9% | 152.9% | 161.9% | 170.9% | 179.9% | 188.9% | 197.9% | 206.9% | 215.9% | 224.9% | 233.9% |
| Bội Số Choáng | 24.3% | 25.5% | 26.7% | 27.9% | 29.1% | 30.3% | 31.5% | 32.7% | 33.9% | 35.1% | 36.3% | 37.5% | 38.7% | 39.9% | 41.1% | 42.3% |
| Bội Số DMG Khi Kích Hoạt Né Hoàn Hảo | 315.9% | 344.7% | 373.5% | 402.3% | 431.1% | 459.9% | 488.7% | 517.5% | 546.3% | 575.1% | 603.9% | 632.7% | 661.5% | 690.3% | 719.1% | 747.9% |
| Bội Số Choáng Khi Kích Hoạt Né Hoàn Hảo | 132.1% | 138.2% | 144.3% | 150.4% | 156.5% | 162.6% | 168.7% | 174.8% | 180.9% | 187% | 193.1% | 199.2% | 205.3% | 211.4% | 217.5% | 223.6% |
Siêu Chiến Kỹ: Định Phong Ba
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1178.4% | 1285.6% | 1392.8% | 1500% | 1607.2% | 1714.4% | 1821.6% | 1928.8% | 2036% | 2143.2% | 2250.4% | 2357.6% | 2464.8% | 2572% | 2679.2% | 2786.4% |
| Bội Số Choáng | 340.1% | 355.6% | 371.1% | 386.6% | 402.1% | 417.6% | 433.1% | 448.6% | 464.1% | 479.6% | 495.1% | 510.6% | 526.1% | 541.6% | 557.1% | 572.6% |
| Tiêu Hao Năng Lượng | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phất Y Khứ
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 71% | 77.5% | 84% | 90.5% | 97% | 103.5% | 110% | 116.5% | 123% | 129.5% | 136% | 142.5% | 149% | 155.5% | 162% | 168.5% |
| Bội Số Choáng | 17.5% | 18.3% | 19.1% | 19.9% | 20.7% | 21.5% | 22.3% | 23.1% | 23.9% | 24.7% | 25.5% | 26.3% | 27.1% | 27.9% | 28.7% | 29.5% |
Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phi Quang
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Tiêu Hao 1 Điểm Thanh Minh Kiếm Thế | 176.3% | 192.3% | 208.4% | 224.4% | 240.4% | 256.5% | 272.5% | 288.5% | 304.6% | 320.6% | 336.6% | 352.7% | 368.7% | 384.8% | 400.8% | 416.8% |
| Bội Số Choáng Tiêu Hao 1 Điểm Thanh Minh Kiếm Thế | 18% | 18.8% | 19.7% | 20.5% | 21.3% | 22.2% | 23% | 23.8% | 24.7% | 25.5% | 26.3% | 27.2% | 28% | 28.9% | 29.7% | 30.5% |
| Bội Số DMG Tiêu Hao 6 Điểm Thanh Minh Kiếm Thế | 1058% | 1154.2% | 1250% | 1346.6% | 1442.8% | 1539% | 1635.1% | 1731.4% | 1828% | 1923.8% | 2020% | 2116.2% | 2212.4% | 2308.6% | 2404.8% | 2501% |
| Bội Số Choáng Tiêu Hao 6 Điểm Thanh Minh Kiếm Thế | 108.2% | 113.2% | 118.2% | 123.2% | 128.2% | 133.2% | 138.2% | 143.2% | 148.2% | 153.2% | 158.2% | 163.2% | 168.2% | 173.2% | 178.2% | 183.2% |
Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Quy Trần
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1161.1% | 1266.7% | 1372.3% | 1477.9% | 1583.5% | 1689.1% | 1794.7% | 1900.3% | 2005.9% | 2111.5% | 2217.1% | 2322.7% | 2428.3% | 2533.9% | 2639.5% | 2745.1% |
| Bội Số Choáng | 139.4% | 145.8% | 152.2% | 158.6% | 165% | 171.4% | 177.8% | 184.2% | 190.6% | 197% | 203.3% | 209.8% | 216.2% | 222.6% | 229% | 235.4% |
Liên Kích4
Liên Kích: Trảm Tà Uế
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 871.6% | 950.9% | 1030.2% | 1109.5% | 1188.8% | 1268.1% | 1347.4% | 1426.7% | 1506% | 1585.3% | 1664.6% | 1743.9% | 1823.2% | 1902.5% | 1981.8% | 2061.1% |
| Bội Số Choáng | 181.5% | 189.8% | 198.1% | 206.4% | 214.7% | 223% | 231.3% | 239.6% | 247.9% | 256.2% | 264.5% | 272.8% | 281.1% | 289.4% | 297.7% | 306% |
Tuyệt Kỹ: Truy Vân Kinh Đình
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1925% | 2100% | 2275% | 2450% | 2625% | 2800% | 2975% | 3150% | 3325% | 3500% | 3675% | 3850% | 4025% | 4200% | 4375% | 4550% |
| Bội Số Choáng | 55% | 57.5% | 60% | 62.5% | 65% | 67.5% | 70% | 72.5% | 75% | 77.5% | 80% | 82.5% | 85% | 87.5% | 90% | 92.5% |
Liên Kích: Minh Tâm Cảnh - Xiết Kinh Lôi
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 908.6% | 991.2% | 1073.8% | 1156.4% | 1239% | 1321.6% | 1404.2% | 1486.8% | 1569.4% | 1652% | 1734.6% | 1817.2% | 1899.8% | 1982.4% | 2065% | 2147.6% |
| Bội Số Choáng | 137.5% | 143.8% | 150.1% | 156.4% | 162.7% | 169% | 175.3% | 181.6% | 187.9% | 194.2% | 200.5% | 206.8% | 213.1% | 219.4% | 225.7% | 232% |
Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 3084.3% | 3364.7% | 3645.1% | 3925.5% | 4205.9% | 4486.3% | 4766.7% | 5047.1% | 5327.5% | 5607.9% | 5888.3% | 6168.7% | 6449.1% | 6729.5% | 7009.9% | 7290.3% |
| Bội Số Choáng | 151.3% | 158.2% | 165.1% | 172% | 178.9% | 185.8% | 192.7% | 199.6% | 206.5% | 213.4% | 220.3% | 227.2% | 234.1% | 241% | 247.9% | 254.8% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Chiếu Phá Vô Minh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ Lệ Bạo Kích tăng | 15% | 17.5% | 20% | 22.5% | 25% | 27.5% | 30% |
| Sát thương gây ra tăng | 10% | 12.5% | 15% | 17.5% | 20% | 22.5% | 25% |
| Tỷ Lệ Bạo Kích + | - | 4.8% | - | 4.8% | - | 4.8% | - |
| Tấn Công Cơ Bản + | - | - | 25 | - | 25 | - | 25 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi vào trận, sẽ nhận 6 điểm Thanh Minh Kiếm Thế. Trong chế độ Thăm Dò, hiệu quả này mỗi 180s tối đa kích hoạt một lần. Hiệu quả Hợp Đạo trong Bị Động Cốt Lõi: Chiếu Phá Vô Minh sẽ khiến sát thương gây ra tăng thêm 10%, bỏ qua 20% Phòng Thủ của mục tiêu. Vô số lần thức giấc giữa đêm khuya, cô vẫn luôn nhớ về ngày hôm đó... Lưỡi kiếm ngân vang, thanh kiếm nhận chủ, khế ước từ đó được ký kết. Đó rốt cuộc là may mắn, hay là nguyền rủa? ...Không ai biết được câu trả lời cho câu hỏi này, nhưng từ ngày đó trở đi, số mệnh của cô đã gắn liền với thanh kiếm này.
Số tầng cộng dồn của Tải Vật tăng đến 6 tầng, Tuyệt Đỉnh có thể cộng dồn đến 9 tầng. Trong trạng thái Minh Tâm Cảnh, cứ tiêu hao 1 điểm Thanh Minh Kiếm Thế, sẽ nhận được 1 tầng hiệu quả Tuyệt Đỉnh. Sát thương do Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Phi Quang và Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên gây ra sẽ bỏ qua 40% Phòng Thủ của mục tiêu. Thời gian trôi đi, đông qua hạ tới. Thế giới mà cô ấy sở hữu, chẳng qua chỉ là một góc nhỏ trên Vân Khuy Sơn, bốn mùa trên núi chính là tất cả những gì cô ấy có thể thấy được. Trong nỗi cô đơn vô tận và nỗi sợ hãi bám riết không rời, "một cái tôi khác" đã âm thầm ra đời. "...Tôi là một phần của cô ấy, từ đầu đến cuối, chưa từng tách rời." "Nếu cô ấy là ánh sáng, thì tôi sẽ là chiếc bóng. Nếu cô ấy là thánh tượng trên cao, thì tôi sẽ là kẻ phàm nhân đang quỳ lạy." "Khác với cô ấy, tôi không muốn trở thành "anh hùng" gì đó..." "...Tôi chỉ muốn sống tiếp."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Danh kiếm tuyệt thế ẩn mình nơi núi rừng, giấu đi ánh kiếm sắc bén. Nhưng khi thanh kiếm được rút ra, ánh kiếm lạnh lẽo vút ngàn trượng, gió tuyết qua đi vẫn còn lưu lại ánh sáng lóa mắt. "Kiếm khách là gì?" "Chẳng qua là... lòng dũng cảm không ngừng tiến về phía trước, cùng quyết tâm chém đứt tất cả."
Khi vào trận, sẽ nhận được 1000 điểm Decibel. Trong chế độ Thăm Dò, hiệu quả này mỗi 180s tối đa kích hoạt một lần. Giới hạn buff DMG Tấm Rèm của Tấm Rèm Ether - Phán Quyết tăng đến 200%. Dưới tầm nhìn vĩ đại ẩn chứa những lời dối trá, cái gọi là cứu rỗi thì cần phải thiêu rụi bản thân. Số phận chưa từng thương xót cô, vậy mà cô vẫn vui vẻ hướng về kết cục cuối cùng. "Tôi biết." "Cả cuộc đời tôi sẽ luôn đồng hành cùng với "mất mát"." "Tôi tự nguyện chấp nhận tất cả..." "...Tôi lựa chọn trở thành người như vậy."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "...Tôi nghĩ, suy cho cùng tôi vẫn là đứa trẻ 'may mắn' đó." "Uế Tức không thể nhấn chìm tôi, thảm họa không thể nuốt chửng tôi." "Ngay cả Thanh Minh Kiếm cũng không thể kéo tôi vào vực thẳm đen tối sâu không thấy đáy..." "Anh trai, sư phụ, mọi người ở Tùy Tiện Quán... và cả muội/đệ nữa." "...Tỷ biết, mọi người sẽ luôn đợi tỷ." Vì thế, dù con đường phía trước đầy rẫy chông gai, vẫn còn ánh sáng le lói soi sáng hành trình.
Khi vào trận, nhận được 2 tầng Minh Đăng Nguyện. Mỗi lần vào trạng thái Minh Tâm Cảnh sẽ nhận được 1 tầng Minh Đăng Nguyện, tối đa cộng dồn 4 tầng. Khi sở hữu 3 tầng Minh Đăng Nguyện, sẽ thay Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Quy Trần thành Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên. Khi phát động Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên này, sẽ tiêu hao 3 tầng Minh Đăng Nguyện. Đòn cuối của Siêu Chiến Kỹ: Minh Tâm Cảnh - Quy Trần và Tuyệt Kỹ: Trảm Vọng Khai Thiên sẽ gây thêm DMG Vật Lý bằng 1500% tấn công. Cô từng cô độc một mình, bước đi trong bóng tối. Rồi lại cầm kiếm xông vào nơi tai ương, khi Thanh Minh rời vỏ, ánh cầu vồng chớp lóe xé toạc bầu trời, chiếu sáng nơi tĩnh mịch tăm tối. "...Tôi muốn trở thành một trong vô vàn đốm lửa." "Trời rồi sẽ sáng thôi. Dù đêm đen có dài đến đâu, bình minh cuối cùng cũng sẽ đến." "Trong quá khứ xa xăm, và tương lai xa xôi, chắc chắn cũng có vô số người đưa ra lựa chọn giống như tôi. Chúng ta... chưa bao giờ cô đơn."
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - Lực Xung Kích: - Tỷ Lệ Bạo Kích: - DMG Bạo Kích: - Tinh Thông Dị Thường: - Khống Chế Dị Thường: - Tỷ Lệ Xuyên Giáp: - Tự Hồi Năng Lượng: - |
HP: 617 Tấn Công: 135 Phòng Thủ: 49 Lực Xung Kích: 83 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 94 Khống Chế Dị Thường: 93 Tỷ Lệ Xuyên Giáp: 0% Tự Hồi Năng Lượng: 1.2 |
|
| Lv.10 | HP: 1,370 Tấn Công: 209 Phòng Thủ: 108 |
HP: 1,793 Tấn Công: 257 Phòng Thủ: 141 |
Denny ×24,000
Dấu Tiên Phong - Sơ ×4
|
| Lv.20 | HP: 2,630 Tấn Công: 339 Phòng Thủ: 207 |
HP: 3,054 Tấn Công: 387 Phòng Thủ: 241 |
Denny ×56,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×12
|
| Lv.30 | HP: 3,891 Tấn Công: 470 Phòng Thủ: 307 |
HP: 4,314 Tấn Công: 519 Phòng Thủ: 340 |
Denny ×120,000
Dấu Tiên Phong - Cao ×20
|
| Lv.40 | HP: 5,152 Tấn Công: 602 Phòng Thủ: 407 |
HP: 5,576 Tấn Công: 650 Phòng Thủ: 441 |
Denny ×200,000
Dấu Người Tiên Phong ×10
|
| Lv.50 | HP: 6,413 Tấn Công: 732 Phòng Thủ: 507 |
HP: 6,836 Tấn Công: 780 Phòng Thủ: 540 |
Denny ×400,000
Dấu Người Tiên Phong ×20
|
| Lv.60 | HP: - Tấn Công: - Phòng Thủ: - |
HP: 7,673 Tấn Công: 863 Phòng Thủ: 606 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 48 ngày kể từ lần cuối Ye Shunguang rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Câu hỏi thường gặp về Ye Shunguang
W-Engine nào tốt nhất cho Ye Shunguang?
Ye Shunguang phát huy mạnh nhất với Tia Sáng Giữa Làn Mây. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Ye Shunguang có đáng roll không?
Cực đáng kéo — nhiều người coi Ye Shunguang là DPS mạnh nhất ZZZ hiện tại nhờ tự tạo cửa sổ Stun bằng dạng Enlightened, đội hình linh hoạt và AoE khủng. Gần như không có điểm yếu; chỉ cần tay chơi làm quen nhịp đổi stance.
Đội hình tốt nhất cho Ye Shunguang là gì?
Ye Shunguang đánh tốt nhất trong đội Physical đỉnh. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Ye Shunguang trong Zenless Zone Zero?
Ye Shunguang (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Ye Shunguang đáng đầu tư nhất?
Ye Shunguang có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Ye Shunguang từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Ye Shunguang lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.














