Hạng A

Manato

Hỏa Mệnh Phá Chém Tier A Ra mắt · bản 2.3

Fire Rupture DPS scale theo Max HP: tiêu HP để tăng đòn Enhanced Basic và Assist Follow-Up, xả Sheer DMG lửa.

Cập nhật theo phiên bản 3.1 · 07/08/2026
Tóm tắt 30 giây

Tier A · Mệnh Phá · Hỏa. BiS: Đêm Đen Rực Lửa. Fire Rupture DPS scale theo Max HP: tiêu HP để tăng đòn Enhanced Basic và Assist Follow-Up, xả Sheer DMG lửa.

Hành trình nuôi Manato — đi theo số là xong

Chỉ số gốc

Cấp 60, đột phá tối đa (tính từ dữ liệu gốc của game)
HP7.724
Tấn công680
Phòng thủ443
Xung Kích95
Tỷ Lệ CRIT5%
ST CRIT50%

Build khuyên dùng

W-Engine tốt nhất

Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)

Đĩa Drive khuyên dùng

Yunkui Tales là bộ duy nhất cho Sheer DMG + HP% + CRIT Rate; Woodpecker Electro thêm CRIT Rate.
Đổi 2 món qua Branch & Blade Song (+16% CRIT DMG) nếu đã dư CRIT Rate.
Ưu tiên chỉ số

4: CRIT Rate hoặc CRIT DMG · 5: Sát thương Fire hoặc HP% · 6: HP%

HP% và CRIT Rate/CRIT DMG (nhắm 100% CRIT Rate trong combat), sau đó HP phẳng; Sheer DMG scale theo Max HP nên gom HP tối đa.

Thứ tự nâng kỹ năng: Core Skill > Chain Attack > Assist > Special Attack/Basic Attack > Dodge

Đội hình khuyên dùng

Rupture cao cấp

Lucia buff HP/Sheer BiS cho Rupture, Ju Fufu lo Stun off-field.

Rupture F2P
Manato

Pan Yinhu thay support A-rank, giữ shield và buff ATK giá rẻ.

Đánh giá nhanh

Đáng nâng cho ai muốn một DPS Rupture lửa giá A-rank khá mạnh, đặc biệt khi có Lucia đi kèm. Kéo được từ đội hình, sát thương nền tốt nhưng phụ thuộc nặng vào support HP/Stun; đứng một mình thì đuối hơn các S-rank Rupture.

Xếp hạng theo vai trò

So sánh Manato với các nhân vật cùng vai Mệnh Phá trong bảng tier tổng thể.
Tier A trong vai Mệnh Phá

Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 5 nhân vật cùng vai Mệnh Phá. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.

Xem toàn bộ bảng tier tổng thể →

Mốc chỉ số nên đạt

Mốc Lv60: HP 21.432 / CRIT Rate 56,20% / CRIT DMG 114,00%. Ngưỡng quan trọng nhất: Max HP là cột sống vì Sức Xuyên Thấu scale thẳng theo Max HP và mọi Sát thương Hỏa của cậu là Sheer DMG (bỏ qua DEF) — cứ 1 điểm Max HP cho 0,1 Sheer Force, nên nhồi HP tối đa. Song song đó nhắm ~76% CRIT Rate trên giấy để đạt gần 100% trong combat, giữ tỉ lệ CRIT Rate : CRIT DMG khoảng 1:2. Thứ tự sub: CRIT DMG ≥ CRIT Rate ≥ HP% > ATK.

Cách chơi & vòng combo

1) NẠP GAUGE: dùng Đặc kỹ / EX để tích Trái Tim Rực Cháy và vào trạng thái tăng cường Molten Edge. 2) TRONG MOLTEN EDGE: bấm Đòn thường tăng cường để chủ động tiêu HP đổi lấy khối tự buff lớn (Sức Xuyên Thấu/damage). 3) TRỢ KÍCH là nguồn damage bự nhất: dùng Parry Assist đúng nhịp rồi swap vào tung Trợ Kích, tối đa số lần ra sân. 4) QUẢN HP: khi HP xuống thấp, dùng Đặc kỹ để hồi máu và reset — vì là Sheer DMG nên vẫn ăn damage cả khi địch CHƯA bị break. 5) Ghép stunner (Ju Fufu / Koleda) để break → Chain, Lucia/Pan Yinhu buff HP/Sheer; ở M6 mỗi break tự nạp lại gauge nên vòng lặp mượt hơn hẳn.

Điểm mạnh
  • Toàn bộ damage là Sheer DMG bỏ qua DEF và scale theo Max HP — đầu ra cực ổn định trước địch giáp trâu/DEF cao, và ĐÁNH ĐƯỢC cả khi địch chưa bị break (không lệ thuộc cửa sổ Stun như DPS thường).
  • A-rank gần như phát free nhưng lên tới chuẩn S ở M6 — giá trị đầu tư cao nhất cho dân F2P; trục signature Grill-o'-Wisp cũng là A-rank (dễ có) nên không cần kéo W-Engine S.
  • Trợ Kích đánh rất nặng và Đặc kỹ tự hồi máu → thời gian đứng sân ít, thân trâu (HP cao), là DPS quickswap dễ dùng và chịu đòn tốt.
  • Không có bộ đĩa 4-set nào hợp nên chơi 2-set × 3 (Yunkui Tales / Woodpecker / Branch & Blade Song) — cực linh hoạt và rẻ để farm đồ.
Điểm yếu
  • Tự tiêu HP là con dao hai lưỡi: ở nội dung áp lực cao / tính giờ (Deadly Assault) rất dễ tụt máu nguy hiểm, đòi quản HP khéo và support hồi máu.
  • 'Đói' cả HP lẫn double-crit cùng lúc (HP ~21k, CR ~56%, CD ~114%) nên kén đĩa xịn; pool W-Engine hệ Sheer lại nghèo, thiếu bản riêng thì lựa chọn thay thế rất ít.
  • M0 chỉ ở mức 'khá': sức mạnh thật bị khóa sau M2/M6, và cậu cần đội hỗ trợ đúng gu (Lucia/Pan Yinhu buff HP-Sheer + stunner Ju Fufu/Koleda) — đứng một mình thì hụt so với Rupture S-rank.

Bangboo khuyên dùng

Miss Esme — Bonp riêng của phe Spook Shack (cùng băng với Manato), thiên hồi máu/h... Snap — Bonp thiên break/stun, tăng tần suất đưa địch vào trạng thái vỡ phòng...

Hợp chế độ nào?

Shiyu Defense

Hợp Chiến Phòng Ngự Thức Dư: các node đơn/ít mục tiêu, ổn định, dễ quản HP — Sheer DMG bỏ qua DEF giúp cậu gặm đều boss trâu máu ngay cả ngoài cửa sổ Stun. Cảnh giác node có modifier hút/trừ HP vì đúng vào điểm yếu tự thương của cậu.

Deadly Assault

Yếu hơn ở Chiến Cường Tập Nguy Cục: địch dồn dập khiến việc tự tiêu HP trở nên nguy hiểm, và tính chất đua thời gian không hợp nhịp nạp gauge/quản HP của cậu. Vẫn gánh được nếu có support hồi máu và người chơi quản HP tốt, nhưng không phải sân khấu mạnh nhất (theo mintparm).

Kỹ năng

Tấn Công Thường2

Tấn Công Thường: Xích Phong Trảm
Nhấn phát động:Thực hiện tối đa 3 đòn chém về phía trước, gây DMG Vật Lý.Trong giai đoạn phát động mỗi đòn tấn công, nhấn sẽ kích hoạt Tàn Phong, khiến lần tấn công này gây DMG Hỏa cao hơn.

Tấn Công Thường: Xích Phong - Chém Tan Sương Mù
Trong trạng thái Mũi Kiếm Nóng Chảy, nhấn phát động:Thực hiện tối đa 4 đòn chém về phía trước, gây DMG Hỏa. Khi phát động chiêu thức, nếu HP của Manato trên 30%, sẽ tiêu hao 3,5% giới hạn HP.

3

Né: Lưỡi Kiếm Sáng Rực
Nhấn phát động:Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tấn Công Lướt: Lưỡi Kiếm Sáng Rực - Tàn Tâm
Khi né, nhấn phát động:Thực hiện cú tông vai về phía trước, gây DMG Vật Lý.

Phản Kích Khi Né: Lưỡi Kiếm Sáng Rực - Càn Quét
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động:Chém và đấm vào kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Cô Ảnh - Quy Trận
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động:Chém và đấm vào kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Cô Ảnh - Sừng Sững
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động:Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng, và gây DMG Hỏa. Khi phát động chiêu thức, sẽ hồi phục 75 điểm Xích Tâm. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Đột Kích Chi Viện: Cô Ảnh - Bẻ Nanh
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động:Thực hiện nhiều đòn chém vào kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Khi nhấn liên tục, có thể chém liên tiếp vào kẻ địch, tối đa chém liên tiếp thêm 7 lần. Khi chém liên tiếp, nếu HP của Manato trên 30%, sẽ tiêu hao 2% giới hạn HP.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Chiến Kỹ3

Chiến Kỹ: Tàn Lụi
Nhấn phát động:Chém kẻ địch phía trước, gây DMG Hỏa. Nếu bị kẻ địch tấn công trong thời gian phát động chiêu thức, khi phát động chém sẽ hồi 20% HP đã mất, hiệu quả hồi HP của Chiến Kỹ: Tàn Lụi và Chiến Kỹ: Tàn Lụi - Xả Thân mỗi 20s tối đa kích hoạt một lần. Nếu bị kẻ địch tấn công trong thời gian phát động chiêu thức, sẽ cường hóa đòn chém này. Trong thời gian phát động chiêu thức, sẽ giảm 40% sát thương phải chịu. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Chiến Kỹ: Tàn Lụi - Xả Thân
Nhấn giữ phát động:Vào trạng thái tụ lực, tối đa tiêu hao 10% giới hạn HP và hồi 100 điểm Xích Tâm, tối đa tiêu hao HP đến 30% giới hạn HP.Khi thả nút sẽ phát động Chiến Kỹ: Tàn Lụi. Nếu bị kẻ địch tấn công trong thời gian phát động chiêu thức, khi phát động chém sẽ hồi 20% HP đã mất, hiệu quả hồi HP của Chiến Kỹ: Tàn Lụi và Chiến Kỹ: Tàn Lụi - Xả Thân mỗi 20s tối đa kích hoạt một lần. Nếu bị kẻ địch tấn công trong thời gian phát động chiêu thức hoặc tụ lực đạt thời gian nhất định, sẽ cường hóa đòn chém này. Trong thời gian phát động chiêu thức, sẽ giảm 40% sát thương phải chịu. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.

Siêu Chiến Kỹ: Tàn Lụi - Thiên Giáng
Trong trạng thái Mũi Kiếm Nóng Chảy, khi đủ Thiểm Năng, nhấn phát động:Nhảy lên và phát động đòn chém khi đáp đất vào kẻ địch phía trước, gây lượng lớn DMG Hỏa. Khi phát động chiêu thức, sẽ hồi 33% giới hạn HP.Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ2

Liên Kích: Bùng Cháy Mãnh Liệt
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động:Ném thanh kiếm trong tay, sau đó lao về phía kẻ địch kích nổ, gây lượng lớn DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Tuyệt Kỹ: Hoang Hồn Vô Tưởng
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động:Nhảy lên và phát động đòn chém khi đáp đất vào kẻ địch phía trước, sau đó kích nổ, gây lượng lớn DMG Hỏa. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.

Kỹ Năng Cốt Lõi2

Bị Động Cốt Lõi: Khí Thế Nung Chảy
Manato sẽ tăng thêm Lực Quán Xuyến dựa trên giới hạn HP của bản thân, mỗi 1 điểm giới hạn HP sẽ tăng 0,1 điểm Lực Quán Xuyến.DMG Hỏa do Manato phát động chiêu thức gây ra đều là DMG Quán Xuyến, bỏ qua phòng thủ của kẻ địch, sử dụng Lực Quán Xuyến làm Bội Số DMG chiêu thức. Khi Manato phát động Chiến Kỹ: Tàn Lụi - Xả Thân hoặc Hỗ Trợ Chống Đỡ, sẽ tích lũy Xích Tâm, tối đa tích lũy 100 điểm. Khi Xích Tâm tích lũy đến 75 điểm, Manato sẽ vào trạng thái Mũi Kiếm Nóng Chày. Trong trạng thái Mũi Kiếm Nóng Chày, mỗi giây Manato sẽ tiêu hao 3,3 điểm Xích Tâm, khi hết Xích Tâm sẽ thoát trạng thái Mũi Kiếm Nóng Chảy. Trong trạng thái Mũi Kiếm Nóng Chảy, Tấn Công Thường của Manato sẽ được cường hóa và có thể phát động Siêu Chiến Kỹ: Tàn Lụi - Thiên Giáng. Khi Manato tiêu hao HP trong Tấn Công Thường: Xích Phong - Chém Tan Sương Mù hoặc đòn chém liên tiếp của Đột Kích Chi Viện, DMG Bạo Kích của lần tấn công này sẽ tăng 25%, Hiệu Suất Hồi Thiềm Năng tăng 100%.Trong trạng thái Mũi Kiếm Nóng Chảy, Manato tăng 10% Tỷ Lệ Bạo Kích, tăng 10% DMG Hỏa.

Năng Lực Thêm: Con Tim Phục Hỏa
Khi trong đội có nhân vật Chi Viện hoặc Khống Chế sẽ kích hoạt:Khi Manato phát động Tuyệt Kỹ, sẽ nhận 8 tầng Tàn Lửa. Khi phát động Liên Kích, sẽ nhận 4 tầng Tàn Lửa, duy trì 60s, tối đa cộng dồn 20 tầng, kích hoạt trùng lặp sẽ làm mới thời gian duy trì. Khi Manato phát động Tấn Công Thường: Xích Phong - Chém Tan Sương Mù hoặc đòn chém liên tiếp trong Đột Kích Chi Viện, nếu HP thấp hơn 100% giới hạn HP, sẽ tiêu hao một tầng Tàn Lửa, hồi phục 2% giới hạn HP.

Hệ số kỹ năng theo cấp

Bảng % sát thương/choáng từng cấp kỹ năng — nguyên văn bảng hệ số chính chủ, cấp càng cao % càng lớn.
Tấn Công Thường2

Tấn Công Thường: Xích Phong Trảm

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 128.7%31.4%34.1%36.8%39.5%42.2%44.9%47.6%50.3%53%55.7%58.4%61.1%63.8%66.5%69.2%
Bội Số DMG Đòn 238.2%+44.5%41.7%+48.6%45.2%+52.7%48.7%+56.8%52.2%+60.9%55.7%+65%59.2%+69.1%62.7%+73.2%66.2%+77.3%69.7%+81.4%73.2%+85.5%120.5%+149.4%80.2%+93.7%83.7+97.8%87.2%+101.9%142.5%+176.6%
Bội Số DMG Đòn 360%+74.6%65.5%+81.4%71%+88.3%76.5%+95%82%+101.8%87.5%+108.6%93%+115.4%98.5%+122.2%104%+129%109.5%+135.8%115%+142.6%120.5%+149.4%80.2%+93.7%83.7%+97.8%137%+169.8%142.5%+176.6%
Bội Số DMG Đòn 1 (Kích Hoạt Tàn Phong)28.7%+34.4%31.4%+37.6%34.1%+40.8%36.8%+44%39.5%+47.2%42.2%+50.4%44.9%+53.6%47.6%+56.8%50.3%+60%53%+63.2%55.7%+66.4%58.4%+69.6%61.1%+72.8%63.8%+76%66.5%+79.2%69.2%+82.4%
Bội Số DMG Đòn 2 (Kích Hoạt Tàn Phong)38.2%+57.3%41.7%+62.6%45.2%+67.9%48.7%+73.2%52.2%+78.5%55.7%+83.8%59.2%+89.1%62.7%+94.4%66.2%+99.7%69.7%+105%73.2%+110.3%76.7%+115.6%80.2%+120.9%83.7%+126.2%86.2%+131.5%90.7%+136.8%
Bội Số DMG Đòn 3 (Kích Hoạt Tàn Phong)60%+83.3%65.5%+90.9%71%+98.5%76.5%+106.1%82%+113.7%87.5%+121.3%93%+128.9%98.5%+136.5%104%+144.1%109.5%+151.7%115%+159.3%120.5%+166.9%126%+174.5%131.5%+182.1%137%+189.7%142.5%+197.3%
Bội Số Choáng Đòn 126.9%28.2%29.5%30.8%32.1%33.4%34.7%36%37.3%38.6%39.9%41.2%42.5%43.8%45.1%46.4%
Bội Số Choáng Đòn 236.2+43.1%37.9%+45.1%39.6%+47.1%42.3%+49.1%43%+51%44.7%+53.1%46.4%+55.1%48.1%+57.1%49.8%+59.1%51.5%+61.1%53.2%+63.1%54.9%+65.1%56.6%+67.1%58.3%+69.1%60%+71.1%61.7%+73.1%
Bội Số Choáng Đòn 359%+74.3%61.7%+77.7%64.4%+81.1%67.1%+84.5%69.8%87.9%72.5%+91.3%75.2%+94.7%77.9%+98.1%80.6%+101.5%83.3%+104.9%86%+108.3%88.7%+111.7%91.4%+115.1%94.1%+118.5%96.8%+121.9%99.5%+125.3%
Bội Số Choáng Đòn 1 (Kích Hoạt Tàn Phong)26.9%+30.5%28.2%+31.9%29.5%+33.3%30.8%+34.7%32.1%+36.1%33.4%+37.5%34.7%+38.9%36%+40.3%37.3%+41.7%38.6%+43.1%39.9%+44.5%41.2%+45.9%42.5%+47.3%43.8%+48.7%45.1%+50.1%46.4%+51.5%
Bội Số Choáng Đòn 2 (Kích Hoạt Tàn Phong)36.2%+55.1%37.9%+57.7%39.6%+60.3%41.3%+62.9%43%+65.5%44.7%+68.1%46.4%+70.7%48.1%+73.3%49.8%+75.9%51.5%+78.5%53.2%+81.1%54.9%+83.7%56.6%+86.3%58.3%+88.9%60%+91.5%61.7+94.1%
Bội Số Choáng Đòn 3 (Kích Hoạt Tàn Phong)59%+82.6%61.7%+86.4%64.3%+90.2%67.1%+94%69.8%+97.8%72.5%+101.6%75.2%+105.4%77.9%+109.2%80.6%+113%83.3%+116.8%86%+120.6%88.7%+124.4%91.4%+128.2%94.1%+132%96.8%+135.8%99.5%+139.6%

Tấn Công Thường: Xích Phong - Chém Tan Sương Mù

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG Đòn 153.1%58%62.9%67.8%72.7%77.6%82.5%87.4%92.3%97%102.1%107%111.9%116.8%121.7%126.6%
Bội Số DMG Đòn 2111.2%121.4%131.6%141.8%152%162.2%172.4%182.6%192.8%203%213.2%223.4%233.6%243.8%254%264.2%
Bội Số DMG Đòn 3154.5%168.6%182.7%196.8%210.9%225%239.1%253.2%267.3%281.4%295.5%309.6%323.7%337.8%351.9%366%
Bội Số DMG Đòn 4237.8%259.5%281.2%302.9%324.6%346.3%368%389.7%411.4%433.1%454.8%476.5%498.2%519.9%541.6%563.3%
Bội Số Choáng Đòn 138.8%40.6%42.4%44.2%46%47.8%49.6%51.4%53.2%55%56.8%58.6%60.4%62.2%64%65.8%
Bội Số Choáng Đòn 287.4%91.4%95.4%99.4%103.4%107.4%111.4%115.4%119.4%123.4%127.4%131.4%135.4%139.4%143.4%147.4%
Bội Số Choáng Đòn 3141.6%148.1%154.6%161.1%167.6%174.1%180.6%187.1%193.6%200%206.6%213.1%219.6%226.1%232.6%239.1%
Bội Số Choáng Đòn 4217.5%227.4%237.3%247.2%257.1%267%276.9%286.8%296.7%306.6%316.5%326.4%336.3%346.2%356.1%366%
2

Tấn Công Lướt: Lưỡi Kiếm Sáng Rực - Tàn Tâm

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG58.7%64.1%69.5%74.9%80.3%85.7%91.1%96.5%101.9%107.3%112.7%118.1%123.5%128.9%134.3%139.7%
Bội Số Choáng36.7%38.4%40.1%41.8%43.5%45.2%46.9%48.6%50.3%52%53.7%55.4%57.1%58.8%60.5%62.2%

Phản Kích Khi Né: Lưỡi Kiếm Sáng Rực - Càn Quét

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG198%216%234%252%270%288%306%324%342%360%378%396%414%432%450%468%
Bội Số Choáng213.4%223.1%232.8%242.5%252.2%261.9%271.6%281.3%291%300.7%310.4%320.1%329.8%339.5%349.2%358.9%
Kỹ Năng Chi Viện3

Hỗ Trợ Nhanh: Cô Ảnh - Quy Trận

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG90.7%99%107.3%115.6%123.9%132.2%140.5%148.8%157.1%165%173.7%182%190.3%198.6%206.9%215.2%
Bội Số Choáng56.7%59.3%61.9%64.5%67.1%69.7%72.3%74.9%77.5%80.1%82.7%85.3%87.9%90.5%93.1%95.7%

Hỗ Trợ Chống Đỡ: Cô Ảnh - Sừng Sững

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG40%43.7%47.4%51%54.8%58.5%62.2%65.9%69.9%73.3%77%80.7%84.4%88.1%91.8%95.5%
Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ246.7%258%269.3%280.6%291.9%303.2%314.5%325.8%337.1%348.4%359.7%371%382.3%393.6%404.8%416.2%
Bội Số Đỡ Choáng Mạnh311.7%325.9%340.1%354.3%368.5%382.7%396.9%411.1%425.3%439.5%453.7%467.9%482.1%496.3%510.5%524.7%
Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục151.7%158.6%165.5%172.4%179.3%186.2%193.1%200%206.9%213.8%220.7%227.6%234.5%241.4%248.3%255.2%

Đột Kích Chi Viện: Cô Ảnh - Bẻ Nanh

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG166.7%181.9%197.1%212.3%227.5%242.7%257.9%273.1%288.3%303.5%318.7%333.9%349.1%364.3%379.5%394.7%
Bội Số Choáng270.9%283.3%295.7%308.1%320.5%332.9%345.3%357.7%370.1%382.5%394.9%407.3%419.7%432.1%444.5%456.9%
Bội Số DMG Đánh Liên Tục Tối Đa166.7%+403.4%181.9%+440.1%197.1%+476.8%212.3%+513.5%227.5%+550.2%242.7%+586.9%257.9%+623.6%273.1%+660.3%288.3%+697%303.5%+733.7%318.7%+770.4%333.9%+807.1%349.1%+843.8%364.3%+880.5%379.5%+917.2%394.7%+953.9%
Bội Số Choáng Đánh Liên Tục Tối Đa270.9%+210%283.3%+219.6%295.7%+229.2%308.1%+238.8%320.5%+248.4%332.9%+258%345.3%+267.6%357.7%+277.2%370.1%+286.8%382.5%+296.4%394.9%+306%407.3%+315.6%419.7%+325.2%432.1%+334.8%444.5%+344.4%456.9%+354%
Chiến Kỹ2

Chiến Kỹ: Tàn Lụi

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG50.7%55.4%60.1%64.8%69.5%74.2%78.9%83.6%88.3%93%97.7%102.4%107.1%111.8%116.5%121.2%
Bội Số Choáng47.6%49.8%52%54.2%56.4%58.6%60.8%63%65.2%67.4%69.6%71.8%74%76.2%78.4%80.6%
Bội Số DMG (Tụ lực hoặc chống đỡ thành công)130.7%142.6%154.5%166.4%178.3%190.2%202%214%225.9%237.8%249.7%261.6%273.5%285.4%297.3%309.2%
Bội Số Choáng (Tụ lực hoặc chống đỡ thành công)122.6%128.2%133.8%139.4%145%150.6%156.2%161.8%167.4%173%178.6%184.2%189.8%195.4%201%206.6%

Siêu Chiến Kỹ: Tàn Lụi - Thiên Giáng

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG652.6%712%771.4%831%890.2%949.6%1009%1068.4%1127.8%1187.2%1246.6%1306%1365.4%1424.8%1484.2%1543.6%
Bội Số Choáng662.2%692.3%722.4%752.5%782.6%812.7%842.8%872.9%903%933.1%963.2%993.3%1023.4%1053.5%1083.6%1113.7%
Tiêu hao Thiểm Năng80808080808080808080808080808080
Tuyệt Kỹ2

Liên Kích: Bùng Cháy Mãnh Liệt

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG483.3%527.3%571.3%615.3%659.3%703.3%747.3%791.3%835.3%879.3%923.3%967.3%1011.3%1055.3%1099.3%1143.3%
Bội Số Choáng205.1%214.5%223.9%233.3%242.7%252.1%261.5%270.9%280.3%289.7%299.1%308.5%317.9%327.3%336.7%346.1%

Tuyệt Kỹ: Hoang Hồn Vô Tưởng

CấpLv.1Lv.2Lv.3Lv.4Lv.5Lv.6Lv.7Lv.8Lv.9Lv.10Lv.11Lv.12Lv.13Lv.14Lv.15Lv.16
Bội Số DMG1562.3%1704.4%1846.5%1988.6%2130.7%2272.8%2414.9%2557%2699.1%2841.2%2983.3%3125.4%3267.5%3409.6%3551.7%3693.8%
Bội Số Choáng348.4%364.3%380.2%396.1%412%427.9%443.8%459.7%475.6%491.5%507.4%523.3%539.2%555.1%571%586.9%
Kỹ Năng Cốt Lõi1

Bị Động Cốt Lõi: Khí Thế Nung Chảy

CấpLv.1Lv.2 (A)Lv.3 (B)Lv.4 (C)Lv.5 (D)Lv.6 (E)Lv.7 (F)
DMG Bạo Kích tăng25%29.2%33.3%37.5%41.7%45.8%50%
Trong trạng thái Mũi Kiếm Nóng Chảy, Tỷ Lệ Bạo Kích tăng10%11.7%13.3%15%16.7%18.3%20%
Tỷ Lệ HP tăng-6%-6%-6%-
Tấn Công Cơ Bản tăng--25-25-25

Mindscape — đáng mở tới đâu?

M1 Quy Tắc Sinh Tồn Lang Bạt Cân nhắc

Khi Manato giảm HP, sẽ tích lũy lượng HP đã mất, mỗi khi lượng HP đã mất tương đương 1% giới hạn HP sẽ khiến DMG Hỏa do Đột Kích Chi Viện và Tấn Công Thường gây ra tăng 0,4%, tối đa tăng 20%. Những đứa trẻ bất hạnh đều giống nhau. Những tiếng gọi trìu mến, ánh đèn ấm áp, lời hẹn vui vẻ... đều bỗng chốc tan biến mà không lời từ biệt. Vì vô hình vô dạng, nên dù răng nanh có sắc nhọn đến đâu cũng không thể cắn chặt, móng vuốt có sắc bén đến đâu cũng không thể nắm giữ. "Tôi có thể ăn bất cứ thứ gì, lại không sợ lạnh... Nếu nói có "bí quyết sống sót" gì, thì có lẽ chính là những điều này."

M2 Ngày Đêm, Bếp Núc Và Tình Yêu Đáng mở

Trong trạng thái Mũi Kiếm Nóng Chảy, Manato sẽ bỏ qua 8% Kháng DMG Hỏa của mục tiêu. Sau khi bị kẻ địch tấn trong lúc phát động Chiến Kỹ: Tàn Lụi hoặc Chiến Kỹ: Tàn Lụi - Xả Thân, nhấn có thể phát động Đột Kích Chi Viện. Gia đình hòa thuận có lẽ là như thế này - Manato, A Cing và A Yuet, mỗi người đều cảm thấy mình là kẻ may mắn "được nhặt về nhà". Nếu như còn có điều gì đáng để tranh cãi, có lẽ chỉ còn lại "đũa rau cuối cùng rốt cuộc sẽ thuộc về ai". "Thật sự không ngon sao? Vậy lần sau tôi sẽ lại đến Ẩm Trà Tiên hỏi xem, có phải đã làm sai ở bước nào không..." "...Bí mật kinh doanh?! Nhưng mà lần trước... tôi chỉ đứng đó thôi, mà đầu bếp đã nói hết cho tôi biết rồi."

M3 Bước Vào Thế Giới Ma Quái Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Bước đầu tiên để đứng vững chân trên diễn đàn là đặt một biệt danh catchy - tất cả mọi người đều cảm thấy mình không giỏi việc này, nhưng đối với người thú thỉnh thoảng phải ở lại trường thi lại môn văn học thì điều này đặc biệt khó khăn. "...Cô/Cậu không phải đã biết rồi sao. Chính là cái đó, cái đó... khụ khụ, "Cô hồn bơi lội de"." "—Cô/Cậu rõ ràng đã nghe rõ mà!" "Khốn nạn. Một ngày nào đó, tôi sẽ đổi thành "Ai nhắc lại tên cũ thì gặp Lỗ Hổng"."

M4 Lời Thề Thuở Nhỏ Cân nhắc

Giới hạn HP tăng 8%. Trong thời gian phát động Chiến Kỹ: Tàn Lụi và Chiến Kỹ: Tàn Lụi - Xả Thân, khi Manato chịu phải sát thương chí mạng sẽ không bị chiến bại rời sân, HP tối đa giảm còn 1, trong 10s tối đa kích hoạt tối đa một lần. Tường tượng mình là một con sói đơn độc với ánh mắt lạnh lùng, có lẽ là điều mà mọi thanh thiếu niên đều đã từng làm... Huống hồ chi, Manato còn có ưu thế hơn trong chuyện này. Nếu không có sự xuất hiện của Kẻ Đắm Chìm, anh ấy vốn có thể giả vờ như chẳng có gì xảy ra giống như những người khác. "Đã nói rồi mà, đó chỉ là suy nghĩ của tôi hồi tám tuổi thôi..." "Bạn bè' là thế này sao... Các cậu đúng là không coi tôi là một kẻ yếu đuối, nhưng cũng chẳng coi tôi là con người."

M5 Cô Ảnh Hòa Nhập Ít đáng

Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 Thực tế, dù có khoảng cách tự nhiên về ngoại hình, Manato vẫn rất được mọi người yêu mến. Có người kết bạn với anh, có người muốn tìm kiếm sự bảo vệ từ anh, còn có người... muốn nhờ anh giúp quảng cáo. "Xin lỗi, có lẽ tôi không phù hợp lắm để làm quảng cáo cho cửa hàng của cô(cậu)." "Nhưng tôi đâu có làm gì gọi là 'nằm đẩy'. Trừ khi cô(cậu) muốn nói đến... lúc bị Ethereal ép xuống đất, dùng tay đẩy lên thanh kiếm nặng để chống lại những móng vuốt loạn xạ của chúng?"

M6 Vượt Qua Mơ Ước Năm Xưa Đáng mở

Khi Chiến Kỹ: Tàn Lụi đánh trúng kẻ địch đang ở trạng thái Choáng, Manato sẽ hồi 75 điểm Xích Tâm, nhận 4 tầng Tàn Lửa, nhấn có thể phát động Đột Kích Chi Viện, hiệu quả nhận Tàn Lửa trong 20s tối đa kích hoạt một lần. Khi Đột Kích Chi Viện đánh trúng kẻ địch, DMG Hỏa gây ra tăng 3%, duy trì 8s, tối đa cộng dồn 5 tầng, khi kích hoạt trùng lặp sẽ tạo mới thời gian duy trì. Vượt qua mơ ước một mình đơn độc dũng mãnh của năm xưa, Manato đã ôm lấy những người bạn mà anh trân trọng. Nhưng thỉnh thoảng anh vẫn gặp khó khăn vì "bạn bè", ví dụ như... tại tiệm canh đặc sản nổi tiếng ở Bán Đảo Waifei. "Tôi nói sẽ "hậu thuẫn" cho các cậu, không phải kiểu này - hậu thuẫn khi uống canh gà dừa." "Nhưng mà, sao khi uống canh bọ cạp, thì lại để tôi xung phong vậy?" ... Cuối cùng thì anh ấy vẫn phải xung phong.

Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá

HP/Tấn Công/Phòng Thủ trước–sau mỗi mốc, kèm vật liệu cần nộp — nguyên văn bảng đột phá chính chủ.
Lv.TrướcSauVật liệu mốc này
Lv.1
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
Lực Xung Kích: -
Tỷ Lệ Bạo Kích: -
DMG Bạo Kích: -
Tinh Thông Dị Thường: -
Khống Chế Dị Thường: -
Lực Quán Xuyến: -
Tự Tích Thiểm Năng: -
HP: 621
Tấn Công: 109
Phòng Thủ: 36
Lực Xung Kích: 95
Tỷ Lệ Bạo Kích: 5%
DMG Bạo Kích: 50%
Tinh Thông Dị Thường: 87
Khống Chế Dị Thường: 90
Lực Quán Xuyến: 94
Tự Tích Thiểm Năng: 0
Lv.10
HP: 1,379
Tấn Công: 166
Phòng Thủ: 79
HP: 1,805
Tấn Công: 205
Phòng Thủ: 103
Denny ×24,000
Dấu Mệnh Phá - Sơ ×4
Lv.20
HP: 2,648
Tấn Công: 269
Phòng Thủ: 151
HP: 3,074
Tấn Công: 308
Phòng Thủ: 176
Denny ×56,000
Dấu Mệnh Phá - Cao ×12
Lv.30
HP: 3,917
Tấn Công: 372
Phòng Thủ: 225
HP: 4,344
Tấn Công: 410
Phòng Thủ: 249
Denny ×120,000
Dấu Mệnh Phá - Cao ×20
Lv.40
HP: 5,187
Tấn Công: 474
Phòng Thủ: 297
HP: 5,613
Tấn Công: 513
Phòng Thủ: 322
Denny ×200,000
Dấu Người Phán Quyết ×10
Lv.50
HP: 6,455
Tấn Công: 577
Phòng Thủ: 371
HP: 6,881
Tấn Công: 616
Phòng Thủ: 395
Denny ×400,000
Dấu Người Phán Quyết ×20
Lv.60
HP: -
Tấn Công: -
Phòng Thủ: -
HP: 7,724
Tấn Công: 680
Phòng Thủ: 443

Tổng vật liệu cả hành trình đột phá

Denny ×800,000 Dấu Mệnh Phá - Sơ ×4 Dấu Mệnh Phá - Cao ×32 Dấu Người Phán Quyết ×30

Vật liệu cần nuôi tới Lv60

Đọc ngược từ bảng số nuôi ZZZ — số lượng cộng dồn từ Lv1 tới Lv60, đủ 3 bậc đột phá.

Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.

Tên chính thức đa ngôn ngữ

Tên chính chủ của Manato theo từng server/ngôn ngữ — dùng để tra cứu khi gõ tên bản địa.
Tiếng Việt · English · Deutsch · Español · Français · Indonesia · Português · ไทย Manato
日本語 狛野真斗
한국어 마나토
繁體中文 · 简体中文 真斗
Русский Манато

Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật

Lồng tiếng AnhRicco Fajardo
Lồng tiếng TrungLi Zhuoting (李卓霆)
Lồng tiếng NhậtKazuyuki Okitsu (興津和幸)
Lồng tiếng Hàn서정익 (Seo Jeong-ik)

Cốt truyện & lý lịch

"Nếu có chuyện gì rắc rối thì hãy đứng sau lưng tôi." Komano Manato "Tuy cái tên Ngôi Nhà Quái Dị nghe có vẻ đáng sợ, và các thành viên cũng hay bàn luận về những chuyện kỳ quái không đâu..." "Nhưng thực ra mọi người đều là những người bạn ấm áp." "À, việc làm thêm mà họ giới thiệu cũng rất hời!" Komano Manato, một trong những thành viên của Ngôi Nhà Quái Dị, đồng thời là "người thực thi" đáng tin cậy trong hội người cùng đam mê. Anh đã mất đi người thân trong thảm họa cố đô sụp đổ, và khi một mình lớn lên ở Bán Đảo Waifei đã tình cờ nhận nuôi hai đứa trẻ lang thang cơ nhỡ là A Cing và A Yuet. Kể từ đó, họ trở thành một gia đình gắn bó nương tựa vào nhau, dù là một gia đình khá trẻ, nhưng với Manato, anh rất mong muốn có thể chăm sóc tốt cho mọi người trong gia đình mới này. Hiện Manato đang theo học tại một trường doanh nghiệp trong thành phố, và là "đại ca" đáng sợ trong những lời đồn ở trường. Nguyên nhân có lẽ chỉ vì anh trông khá hung dữ, nhưng thực tế, Manato lại hiền lành và tốt bụng hơn vẻ ngoài của mình rất nhiều. Ban đầu, Manato thực sự muốn làm điều gì đó để thay đổi sự hiểu lầm của mọi người về "đại ca trong trường", nhưng vì nhiều lý do khác nhau, những nỗ lực của anh không mang lại hiệu quả rõ rệt. Tuy nhiên với tinh thần lạc quan, Manato nhanh chóng nhận ra danh hiệu "đại ca trong trường" không chỉ có mặt xấu, anh có thể lợi dụng thân phận này để tránh những hoạt động xã giao không cần thiết, và tận hưởng cuộc sống mà không bị người lạ quấy rầy, thậm chí còn có thể dùng thân phận "đại ca" để tìm hiểu những tin đồn ma quái trong trường, và bảo vệ những bạn học thực sự bị bắt nạt. Nhưng xét về thành tích học tập, anh quả thực rất phù hợp với thân phận "đại ca trong trường" của trường doanh nghiệp. Bản tính thẳng thắn và sự thân thiện thái quá đôi khi cũng mang đến cho Manato những "rắc rối" không ngờ tới. Khi anh xuất hiện ở chợ hay những nơi đông đúc khác, anh luôn thu hút sự chú ý của rất nhiều người. Những chủ tiệm, những chủ quầy nhiệt tình và những người hàng xóm đi ngang qua luôn vui vẻ nhét vào lòng Manato những món quà tốt nhất mà họ có, dặn dò anh đủ thứ chuyện vụn vặt mà ấm áp. Sau khi cha mẹ qua đời, Manato nhanh chóng học cách tự chăm sóc bản thân, anh đã nắm được kỹ năng nấu nướng xuất sắc, thậm chí còn có thể vá lại quần áo mà A Cing và A Yuet vô tình làm rách khi nô đùa. Trong quá trình thực tập tại trường doanh nghiệp, Manato cũng nhận được sự chào đón nồng nhiệt. Trong môi trường này, vấn đề gặp khó khăn trong việc kiểm soát sức mạnh của anh lại trở thành sự trợ giúp tuyệt vời nhất cho những công nhân mỏ. Belle Manato thậm chí có thể nhớ được tên và thói quen của tất cả những người hàng xóm chào hỏi anh ấy ở trên đường... Thật là giỏi quá! Wise Cứ cảm thấy khi hành động cùng Manato thì độ đáng sợ của những câu chuyện ma quái cũng giảm đi đáng kể...

Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.

Cách đọc trang build này

Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.

Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ

Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.

Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy

Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.

  • Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
  • Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.

Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.

Mindscape có đáng lên không

Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.

Thứ tự nâng kỹ năng theo vai

Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:

  • Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
  • Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
  • Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
  • Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.

Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.

Soi sâu hơn ở đâu

Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:

  • Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
  • Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
  • Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.

Người Đại Diện cùng nguyên tố

Câu hỏi thường gặp về Manato

W-Engine nào tốt nhất cho Manato?

Manato phát huy mạnh nhất với Đêm Đen Rực Lửa. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.

Manato có đáng roll không?

Đáng nâng cho ai muốn một DPS Rupture lửa giá A-rank khá mạnh, đặc biệt khi có Lucia đi kèm. Kéo được từ đội hình, sát thương nền tốt nhưng phụ thuộc nặng vào support HP/Stun; đứng một mình thì đuối hơn các S-rank Rupture.

Đội hình tốt nhất cho Manato là gì?

Manato đánh tốt nhất trong đội Rupture cao cấp. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.

Ai lồng tiếng cho Manato trong Zenless Zone Zero?

Manato (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.

Mệnh tọa (Mindscape) nào của Manato đáng đầu tư nhất?

Manato có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.

Nuôi Manato từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?

Nuôi Manato lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.

Tiếp theo bạn nên…

Chạm vào ô đang sai…