Yixuan
DPS Rupture (Sheer) trục chính, scaling HP + CRIT, dồn Sheer Force gây sát thương Sheer bùng nổ qua EX Special và Ultimate.
Tier S+ · Mệnh Phá · Huyền Mặc. BiS: Thanh Minh Điểu Cư. DPS Rupture (Sheer) trục chính, scaling HP + CRIT, dồn Sheer Force gây sát thương Sheer bùng nổ qua EX Special và Ultimate.
Chỉ số gốc
Build khuyên dùng
W-Engine tốt nhất
Thứ tự khuyến nghị theo meta hiện tại — nón đầu mạnh nhất, các nón sau là lựa chọn thay thế theo độ ưu tiên giảm dần. (Không phải % sát thương mô phỏng.)
Đĩa Drive khuyên dùng
4: CRIT Rate (hoặc CRIT DMG) · 5: HP% (hoặc Sát thương Ether) · 6: HP%
CRIT Rate/CRIT DMG (nhắm CRIT Rate tối thiểu ~70%, tỉ lệ 1:2) > HP% > HP > ATK%; gom ~18-20k HP.
Thứ tự nâng kỹ năng: Kỹ năng Lõi (Core, đẩy lên F) trước → Đòn Đặc biệt EX + Ultimate → Đòn Thường/Né.
Đội hình khuyên dùng
Đáng kéo hết cỡ: DPS Rupture top meta, tự chủ sát thương cao và co-op tốt với Lucia. Cần dồn cả CRIT lẫn HP (~18-20k) nên tốn đĩa chuẩn, và mạnh nhất khi có support Rupture (Lucia); thiếu Lucia vẫn khỏe nhưng hụt một phần Sheer Force.
Xếp hạng theo vai trò
Bảng dưới lấy thẳng từ bảng tier tổng thể của trang Tier List, chỉ giữ lại 5 nhân vật cùng vai Mệnh Phá. Thứ tự bên trong mỗi bậc KHÔNG phải xếp hạng mạnh/yếu — chỉ nhóm theo đúng bậc tier gốc.
Mốc chỉ số nên đạt
Mốc Lv60: HP ≥18.000 (lý tưởng ~21.000), ATK ~2.500. CRIT Rate: nếu CÓ W-Engine chữ ký qingming-birdcage (tự cấp +20% CRIT) thì chỉ cần gồng 30-50% từ đĩa; nếu KHÔNG có chữ ký nhắm ~67% CRIT Rate (67,4% → 99,4% khi vào buff trận). CRIT DMG ~120-130%+. Vì Yixuan scale Sheer Force theo Max HP nên HP vừa là máu vừa là sát thương — đừng bỏ HP để chạy full CRIT.
Cách chơi & vòng combo
1) Mở trận: nếu có M1, khai hỏa ngay bằng Ultimate mở màn (đã đủ 120 Technique Point); nếu M0, giữ (hold) Đòn thường và Perfect Dodge để nạp Adrenaline. 2) Vòng lặp ngoài Stun: tiêu ~180 Adrenaline đổ đầy Technique Point, ưu tiên EX Special: Ink Manifestation để dồn điểm và giữ sát thương. 3) Khi Technique Point đầy → tung Ultimate, lấy Auric Ink. 4) Vào cửa sổ Stun/Break: Ultimate theo Technique Point → giữ EX Special: Cloud-Shaper (đòn bung mạnh, để dành cho lúc Stun) → chốt Decibel/Ultimate để nối chuỗi burst tối đa.
- Vạn năng đơn mục tiêu lẫn AoE: xử tốt cả đám tạp lẫn boss, một trong những DPS sát thương bền cao nhất meta 3.0.
- Bỏ qua hoàn toàn phòng thủ địch nhờ sát thương Sheer — là biện pháp gần như DUY NHẤT khắc chế cơ chế khiên Miasma hiện tại.
- Hệ thống Ultimate kép (Qingming Sky Shade + Endless Talisman) dồn burst hủy diệt trong cửa sổ Stun.
- Scale Sheer Force theo Max HP nên nhồi HP vừa tăng chống chịu vừa tăng sát thương một công đôi việc.
- Dùng Adrenaline thay vì Energy nên các buff Hồi Năng lượng (Energy Regen) KHÔNG có tác dụng lên cô.
- Đã bỏ qua DEF nên các buff PEN/giảm DEF địch cũng vô nghĩa với cô — kén support đúng gu (Pan Yinhu, Astra Yao, Trigger).
- Đòi thời gian đứng sân dài và quản lý Adrenaline/Technique Point khéo — khó lái, người mới dễ hụt damage.
Bangboo khuyên dùng
Hợp chế độ nào?
Rất hợp Shiyu Defense: xếp S-tier. Sát thương vừa đơn vừa AoE cùng Ultimate kép giúp cô cân được cả tầng nhiều quái lẫn tầng boss, ít kén layout.
Rất mạnh ở Deadly Assault: xếp S-tier. Burst đơn mục tiêu trong cửa sổ Stun cực nặng, đúng gu các màn boss dồn điểm của DA — bỏ qua DEF nên không sợ boss lì.
Kỹ năng
Tấn Công Thường4
Tấn Công Thường: Tiêu Vân Kình
Nhấn phát động: Thực hiện tối đa 5 đòn tấn công về phía trước, gây DMG Huyền Mặc. Trong đòn thứ 3 và thứ 4 của chiêu thức sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Tấn Công Thường: Mặc Ảnh Ngưng Vân
Nhấn giữ phát động: Triển khai Đại Thái Cực Trận, gây DMG Huyền Mặc. Khi chiêu thức kết thúc sẽ tự động thi triển Tấn Công Thường: Tiêu Vân Kình đòn 5. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn, giảm 40% sát thương phải chịu.
Tấn Công Thường: Huyền Mặc Cực Trận
Khi có Điểm Huyền Mặc, trong thời gian chiêu thức Né: Thanh Tiêu Đồng Du, nhấn hoặc khi có Điểm Huyền Mặc nhấn giữ phát động: Triển khai trận pháp, liên tục gây DMG Huyền Mặc. Khi chiêu thức kết thúc sẽ tự động thi triển Tấn Công Thường: Thanh Minh Chấn Kích. Trong thời gian dẫn dắt động tác, liên tục hồi phục Thiểm Năng, mỗi giây hồi phục 7 điểm, tối đa 3s. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch và vào trạng thái Tầm Nhìn Cực Hạn.
Tấn Công Thường: Thanh Minh Chấn Kích
Khi phát động Tấn Công Thường: Huyền Mặc Cực Trận đạt thời gian tối đa sẽ tự động thi triển: Dang rộng đôi cánh phát động đòn tấn công nổ, gây lượng lớn DMG Huyền Mặc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Né4
Né: Ẩn Vân Thân Pháp
Nhấn phát động: Nhanh chóng né tránh. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tấn Công Lướt: Lăng Vân Phá
Khi né, nhấn phát động: Lao đến tấn công về phía trước, gây DMG Huyền Mặc.
Né: Thanh Tiêu Đồng Du
Kéo cần điều khiển và nhấn giữ phát động: Vào trạng thái Nhẹ Nhàng để di chuyển nhanh. Khi ở chế độ Thăm Dò, trong trạng thái Nhẹ Nhàng sẽ tự động thu thập các điểm vật tư trong phạm vi nhất định. Trong trạng thái Nhẹ Nhàng, sử dụng cần điều khiển để điều hướng, thả cần điều khiển sẽ dừng lại. Trong khoảnh khắc phát động chiêu thức sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Phản Kích Khi Né: Trừ Tà Nhất Kích
Sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo, nhấn phát động: Phát động tấn công liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Huyền Mặc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Lưu Vân Ảnh Thân
Khi nhân vật đang thao tác bị đánh bay, nhấn phát động: Phát động tấn công liên tục vào kẻ địch phía trước, gây DMG Huyền Mặc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Thanh Tiêu Kình
Khi nhân vật trong sân sắp bị tấn công, nhấn phát động: Chống đỡ tấn công của kẻ địch, tích lũy lượng lớn Điểm Choáng. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Đột Kích Chi Viện: Tiêu Vân Tấn Kích
Sau khi phát động Hỗ Trợ Chống Đỡ, nhấn phát động: Lao nhanh về phía trước và phát động tấn công, gây DMG Huyền Mặc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Chiến Kỹ4
Chiến Kỹ: Tẫn Ảnh Quyết
Nhấn phát động: Lùi nhanh về sau rồi tung đòn tấn công về phía trước, gây DMG Huyền Mặc. Trong lúc lùi có thể kích hoạt hiệu quả Né Hoàn Hảo, nhưng không thể tiếp nối thực hiện Phản Kích Khi Né. Chiêu thức khi phát động sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Mặc Ngân Hóa Hình
Khi đủ Thiểm Năng, nhấn hoặc nhấn giữ phát động: Duy trì tụ lực, khi thả sẽ phát động đòn tung cánh tấn công, gây lượng lớn DMG Huyền Mặc. Trong thời gian tụ lực, nếu bị kẻ địch tấn công sẽ tự động chống đỡ và kích hoạt đòn tung cánh tấn công. Trong khoảnh khắc bắt đầu tụ lực nếu bị kẻ địch tấn công, có thể kích hoạt hiệu quả chống đỡ hoàn hảo, miễn dịch sát thương lần này, nâng cấp Gián Đoạn của chiêu thức lên bằng với Hỗ Trợ Chống Đỡ mạnh, hồi phục 10 điểm Thiểm Năng. Khi đòn tung cánh tấn công trúng kẻ địch có xuất hiện tia chớp đỏ hoặc vàng, cũng có thể kích hoạt hiệu quả chống đỡ hoàn hảo, miễn dịch sát thương lần này, nâng cấp Gián Đoạn của chiêu thức lên bằng với Hỗ Trợ Chống Đỡ mạnh, hồi phục 10 điểm Thiểm Năng. Hiệu quả chống đỡ hoàn hảo chỉ kích hoạt tối đa một lần mỗi 0.5s. Nếu tụ lực đến khi chớp sáng hoặc kích hoạt hiệu quả chống đỡ hoàn hảo, sau đòn tung cánh tấn công sẽ bổ sung thêm đòn tấn công bùa chú. Sau khi phát động chiêu thức, có thể nhấn để phát động Siêu Chiến Kỹ: Tiêu Vân Tấn Kích - Phá. Sau khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Tiêu Vân Tấn Kích - Phá, nếu đủ Thiểm Năng, có thể nhấn tiêu hao thêm 20 điểm Thiểm Năng phát động Siêu Chiến Kỹ: Thanh Minh Chấn Kích - Phá. Sau khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Thanh Minh Chấn Kích - Phá, nếu đủ Điểm Huyền Mặc, nhấn giữ có thể nhanh chóng tiếp nối thực hiện Tấn Công Thường: Huyền Mặc Cực Trận; Đòn tung cánh tấn công sẽ có hiệu quả Vô Địch, trong thời gian tụ lực sẽ tăng cấp Kháng Gián Đoạn.
Siêu Chiến Kỹ: Ngưng Vân Thuật
Khi đủ Thiểm Năng, nhấn giữ phát động: Duy trì tụ lực, dẫn dắt năng lượng hội tụ xung quanh kẻ địch, gây sát thương liên tục, tối đa duy trì 2s, gây lượng lớn DMG Huyền Mặc. Sau khi tụ lực đến thời gian tối đa hoặc ngắt sớm, sẽ tự động thi triển Siêu Chiến Kỹ: Mặc Tẫn Ảnh Tiêu. Khoảnh khắc phát động chiêu thức có thể kích hoạt Né Hoàn Hảo, sau khi kích hoạt Né Hoàn Hảo có thể vào Tầm Nhìn Cực Hạn. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Siêu Chiến Kỹ: Mặc Tẫn Ảnh Tiêu
Trong quá trình Siêu Chiến Kỹ: Ngưng Vân Thuật sẽ tự động phát động: Khi cầu năng lượng xuất hiện và co lại đều gây DMG Huyền Mặc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Liên Kích3
Liên Kích: Huyền Mặc Tấn Kích
Khi kích hoạt Liên Kích, chọn nhân vật tương ứng phát động: Lao nhanh về phía trước tấn công, sau đó tiến hành tung cánh nổ tung, gây lượng lớn DMG Huyền Mặc. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Thanh Minh Vân Ảnh
Khi Cấp Decibel đạt Cực Hạn, nhấn phát động: Liên tục phát động tấn công bằng cánh, sau đó dẫn dắt hàng ngàn bùa chú tấn công, gây lượng lớn DMG Huyền Mặc. Khi thi triển chiêu thức, Yixuan sẽ phân phối đều HP của các nhân vật trong đội. Sau khi phát động chiêu thức, nếu đủ Điểm Huyền Mặc, nhấn giữ có thể nhanh chóng tiếp nối thực hiện Tấn Công Thường: Huyền Mặc Cực Trận. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Tuyệt Kỹ: Phù Pháp Thiên Trùng
Khi đủ Điểm Phép Thuật, nhấn phát động: Tiêu hao 120 Điểm Phép Thuật, dang rộng đôi cánh, sau đó dẫn dắt hàng ngàn bùa chú tấn công, gây lượng lớn DMG Huyền Mặc. Khi đủ cả Điểm Phép Thuật và Decibel, sẽ ưu tiên thi triển chiêu này. Sau khi phát động chiêu thức, nếu đủ Điểm Huyền Mặc, nhấn giữ có thể nhanh chóng tiếp nối thực hiện Tấn Công Thường: Huyền Mặc Cực Trận. Khi thi triển chiêu thức, Yixuan sẽ phân phối đều HP của các nhân vật trong đội. Chiêu thức khi phát động sẽ có hiệu quả Vô Địch.
Kỹ Năng Cốt Lõi2
Bị Động Cốt Lõi: Phép Thuật Tông Sư
Yixuan sẽ tăng thêm Lực Quán Xuyến dựa theo giới hạn HP của bản thân, mỗi 1 điểm giới hạn HP sẽ tăng 0,1 điểm Lực Quán Xuyến. Mọi DMG Huyền Mặc do Yixuan phát động chiêu thức gây ra đều là DMG Quán Xuyến, bỏ qua phòng thủ của kẻ địch, sử dụng Lực Quán Xuyến làm Bội Số DMG chiêu thức. Khi Yixuan tích lũy Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường Huyền Mặc, sẽ có thanh Tích Lũy Dị Thường riêng biệt, khi kích hoạt hiệu quả Thuộc Tính Dị Thường, sẽ hồi thêm 10 điểm Thiểm Năng, trong 10s tối đa kích hoạt một lần. Khi Yixuan vào chiến đấu sẽ hồi toàn bộ Thiểm Năng, trong chế độ Thăm Dò hiệu quả này tối đa kích hoạt một lần trong 180s. Khi kích hoạt Né Hoàn Hảo sẽ hồi thêm 5 điểm Thiểm Năng, trong 1s tối đa kích hoạt một lần. Khi tiêu hao Thiểm Năng, Yixuan sẽ tích lũy Điểm Phép Thuật, mỗi điểm Thiểm Năng tiêu hao sẽ tích lũy 0,667 Điểm Phép Thuật. Khi đủ Điểm Phép Thuật, có thể thi triển thêm Tuyệt Kỹ: Phù Pháp Thiên Trùng, giới hạn Điểm Phép Thuật là 120 điểm. Sát thương do Tấn Công Thường: Huyền Mặc Cực Trận, Tấn Công Thường: Thanh Minh Chấn Kích, Siêu Chiến Kỹ, Đột Kích Chi Viện, Liên Kích, Tuyệt Kỹ của Yixuan gây ra tăng 30%. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ: Phù Pháp Thiên Trùng, Yixuan sẽ nhận được 1 Điểm Huyền Mặc, Yixuan có thể tiêu hao 1 Điểm Huyền Mặc để thi triển Tấn Công Thường: Huyền Mặc Cực Trận.
Năng Lực Thêm: Huyền Mặc Ngầm Tuôn
Khi trong đội có nhân vật Khống Chế hoặc Chi Viện hay Thủ Hộ sẽ kích hoạt: Khi đồng đội thi triển Tuyệt Kỹ, Yixuan sẽ liên tục hồi 2 điểm Thiểm Năng, duy trì 10s. Khi Yixuan rời sân thông qua Chi Viện Hoàn Hảo, Yixuan sẽ tự động giáng thêm một đòn Sét Đánh, gây sát thương bằng 225% Lực Quán Xuyến của Yixuan và hồi thêm 5 điểm Thiểm Năng. Khi Siêu Chiến Kỹ: Ngưng Vân Thuật và Siêu Chiến Kỹ: Mặc Tẫn Ảnh Tiêu đánh trúng kẻ địch đang trong trạng thái Choáng, sát thương tăng 30%. Sau khi phát động Tuyệt Kỹ, Yixuan sẽ vào trạng thái Ngưng Thần. Trong trạng thái Ngưng Thần, DMG Bạo Kích của Yixuan tăng 40%, duy trì 15s.
Hệ số kỹ năng theo cấp
Tấn Công Thường4
Tấn Công Thường: Tiêu Vân Kình
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Đòn 1 | 45.8% | 50% | 54.2% | 58.4% | 62.6% | 66.8% | 71% | 75.2% | 79.4% | 83.6% | 87.8% | 92% | 96.2% | 100.3% | 104.6% | 108.8% |
| Bội Số DMG Đòn 2 | 65.5% | 71.5% | 77.5% | 83.5% | 89.5% | 95.5% | 101.5% | 107.5% | 113.5% | 119.5% | 125.5% | 131.5% | 137.5% | 143.5% | 149.5% | 155.5% |
| Bội Số DMG Đòn 3 | 87.1% | 95.1% | 103.1% | 111.1% | 119.1% | 127.1% | 135.1% | 143.1% | 151.1% | 159.1% | 167.1% | 175.1% | 183.1% | 191.1% | 199.1% | 207.1% |
| Bội Số DMG Đòn 4 | 104.8% | 114.4% | 124% | 133.6% | 143.2% | 152.8% | 162.4% | 172% | 181.6% | 191.2% | 200.7% | 210.4% | 220% | 229.6% | 239.2% | 248.8% |
| Bội Số DMG Đòn 5 | 113.7% | 124.1% | 134.5% | 144.9% | 155.3% | 165.7% | 176.1% | 186.5% | 196.9% | 207.3% | 217.7% | 228.1% | 238.5% | 248.9% | 259.3% | 269.7% |
| Bội Số Choáng Đòn 1 | 28.6% | 29.9% | 31.2% | 32.5% | 33.8% | 35.1% | 36.4% | 37.7% | 39% | 40.3% | 41.6% | 42.9% | 44.2% | 45.5% | 46.8% | 48.1% |
| Bội Số Choáng Đòn 2 | 68.9% | 72.1% | 75.3% | 78.5% | 81.7% | 84.9% | 88.1% | 91.3% | 94.5% | 97.7% | 100.8% | 104.1% | 107.3% | 110.5% | 113.7% | 116.9% |
| Bội Số Choáng Đòn 3 | 85.8% | 89.7% | 93.6% | 97.5% | 101.4% | 105.3% | 109.2% | 113.1% | 117% | 120.9% | 124.8% | 128.7% | 132.6% | 136.5% | 140.4% | 144.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 4 | 111.8% | 116.9% | 122% | 127.1% | 132.2% | 137.3% | 142.4% | 147.5% | 152.6% | 157.7% | 162.8% | 167.9% | 173% | 178.1% | 183.2% | 188.3% |
| Bội Số Choáng Đòn 5 | 105.7% | 110.6% | 115.5% | 120.4% | 125.3% | 130.2% | 135.1% | 140% | 144.9% | 149.8% | 154.7% | 159.6% | 164.5% | 169.4% | 174.3% | 179.2% |
Tấn Công Thường: Mặc Ảnh Ngưng Vân
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Mặc Ảnh Ngưng Vân | 234.7% | 256.1% | 277.5% | 298.9% | 320.3% | 341.7% | 363.1% | 384.5% | 405.9% | 427.3% | 448.7% | 470.1% | 491.5% | 512.9% | 534.3% | 555.7% |
| Bội Số Choáng Mặc Ảnh Ngưng Vân | 293.4% | 306.8% | 320.2% | 333.6% | 347.0% | 360.4% | 373.8% | 387.2% | 400.6% | 414.0% | 427.4% | 440.8% | 454.2% | 467.6% | 481.0% | 494.4% |
Tấn Công Thường: Huyền Mặc Cực Trận
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG Huyền Mặc Cực Trận | 305.2% | 333% | 360.8% | 388.6% | 416.4% | 444.2% | 472% | 499.8% | 527.6% | 555.4% | 583.2% | 611% | 638.8% | 666.6% | 694.4% | 722.2% |
| Bội Số Choáng Huyền Mặc Cực Trận | 293.4% | 306.8% | 320.2% | 333.6% | 347% | 360.4% | 373.8% | 387.2% | 400.6% | 414% | 427.4% | 440.8% | 454.2% | 467.6% | 481.0% | 494.4% |
Tấn Công Thường: Thanh Minh Chấn Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 110.6% | 120.7% | 130.8% | 140.9% | 151% | 161.1% | 171.2% | 181.3% | 191.4% | 201.5% | 211.6% | 221.7% | 231.8% | 241.9% | 252% | 262.1% |
| Bội Số Choáng | 106.3% | 111.2% | 116.1% | 121% | 125.9% | 130.8% | 135.7% | 140.6% | 145.5% | 150.4% | 155.3% | 160.2% | 165.1% | 170% | 174.9% | 179.8% |
Né2
Tấn Công Lướt: Lăng Vân Phá
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 49.9% | 54.5% | 59.1% | 63.7% | 68.3% | 72.9% | 77.5% | 82.1% | 86.7% | 91.3% | 95.9% | 100.5% | 105.1% | 109.7% | 114.3% | 118.9% |
| Bội Số Choáng | 31.2% | 32.7% | 34.2% | 35.7% | 37.2% | 38.7% | 40.2% | 41.7% | 43.2% | 44.7% | 46.2% | 47.7% | 49.2% | 50.7% | 52.2% | 53.7% |
Phản Kích Khi Né: Trừ Tà Nhất Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 219.6% | 239.6% | 259.6% | 279.6% | 299.6% | 319.6% | 339.6% | 359.6% | 379.6% | 399.6% | 419.6% | 439.6% | 459.6% | 479.6% | 499.6% | 519.6% |
| Bội Số Choáng | 236.5% | 247.3% | 258.1% | 268.9% | 279.7% | 290.5% | 301.3% | 312.1% | 322.9% | 333.7% | 344.5% | 355.3% | 366.1% | 376.9% | 387.7% | 398.5% |
Kỹ Năng Chi Viện3
Hỗ Trợ Nhanh: Lưu Vân Ảnh Thân
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 101.1% | 110.4% | 119.6% | 128.8% | 138.0% | 147.2% | 156.4% | 165.6% | 174.8% | 184.0% | 193.2% | 202.3% | 211.6% | 221% | 230.0% | 239.2% |
| Bội Số Choáng | 63.3% | 66.2% | 69.1% | 72% | 74.9% | 77.8% | 80.7% | 83.6% | 86.5% | 89.4% | 92.3% | 95.2% | 98.1% | 101% | 103.9% | 106.8% |
Hỗ Trợ Chống Đỡ: Thanh Tiêu Kình
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số Đỡ Choáng Nhẹ | 271.3% | 283.7% | 296.1% | 308.5% | 320.9% | 333.3% | 345.7% | 358.1% | 370.5% | 382.9% | 395.3% | 407.7% | 420.1% | 432.5% | 444.9% | 457.3% |
| Bội Số Đỡ Choáng Mạnh | 342.8% | 358.4% | 374% | 389.6% | 405.2% | 420.8% | 436.4% | 452% | 467.6% | 483.2% | 498.8% | 514.4% | 530% | 545.6% | 561.2% | 576.8% |
| Bội Số Đỡ Choáng Liên Tục | 166.8% | 174.4% | 182% | 189.6% | 197.2% | 204.8% | 212.4% | 220% | 227.6% | 235.2% | 242.8% | 250.4% | 258% | 265.6% | 273.2% | 280.8% |
Đột Kích Chi Viện: Tiêu Vân Tấn Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 297% | 324% | 351% | 378% | 405% | 432% | 459% | 486% | 513% | 540% | 567% | 594% | 621% | 648% | 675% | 702% |
| Bội Số Choáng | 322.9% | 337.6% | 352.3% | 367.0% | 381.7% | 396.4% | 411.1% | 425.8% | 440.5% | 455.2% | 469.9% | 484.6% | 499.3% | 514.0% | 528.7% | 543.4% |
Chiến Kỹ4
Chiến Kỹ: Tẫn Ảnh Quyết
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 52.1% | 56.9% | 61.7% | 66.5% | 71.3% | 76.1% | 80.9% | 85.7% | 90.5% | 95.3% | 100.1% | 104.9% | 109.7% | 114.5% | 119.3% | 124.1% |
| Bội Số Choáng | 65.1% | 68.1% | 71.1% | 74.1% | 77.1% | 80.1% | 83.1% | 86.1% | 89.1% | 92.1% | 95.1% | 98.1% | 101.1% | 104.1% | 107.1% | 110.1% |
Siêu Chiến Kỹ: Mặc Ngân Hóa Hình
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 300.3% | 327.6% | 354.9% | 382.2% | 409.5% | 436.8% | 464.1% | 491.4% | 518.7% | 546% | 573.3% | 600.6% | 627.9% | 655.2% | 682.5% | 709.8% |
| Bội Số Choáng | 172.9% | 180.8% | 188.7% | 196.6% | 204.5% | 212.4% | 220.3% | 228.2% | 236.1% | 244% | 251.9% | 259.8% | 267.7% | 275.6% | 283.5% | 291.4% |
| Tổng Bội Số DMG Bổ Sung Khi Hoàn Thành Tụ Lực | 149.6% | 163.2% | 176.8% | 190.4% | 204% | 217.6% | 231.2% | 244.8% | 258.4% | 272% | 285.6% | 299.2% | 312.8% | 326.4% | 340% | 353.6% |
| Tổng Bội Số Choáng Bổ Sung Khi Hoàn Thành Tụ Lực | 75.8% | 79.3% | 82.8% | 86.3% | 89.8% | 93.3% | 96.8% | 100.3% | 103.8% | 107.3% | 110.8% | 114.3% | 117.8% | 121.3% | 124.8% | 128.3% |
| Tổng Bội Số DMG Siêu Chiến Kỹ: Tiêu Vân Tấn Kích - Phá | 370.6% | 404.3% | 438.0% | 471.7% | 505.4% | 539.1% | 572.8% | 606.5% | 640.2% | 673.9% | 707.6% | 741.3% | 775.0% | 808.7% | 842.4% | 876.1% |
| Tổng Bội Số Choáng Siêu Chiến Kỹ: Tiêu Vân Tấn Kích - Phá | 294.4% | 307.8% | 321.2% | 334.6% | 348% | 361.4% | 374.8% | 388.2% | 401.5% | 415% | 428.4% | 441.8% | 455.2% | 468.6% | 482% | 495.4% |
| Tổng Bội Số DMG Siêu Chiến Kỹ: Thanh Minh Chấn Kích - Phá | 426.4% | 465.2% | 504% | 542.8% | 581.6% | 620.4% | 659.2% | 698% | 736.8% | 775.6% | 814.4% | 853.2% | 892% | 930.8% | 969.6% | 1008.4% |
| Tổng Bội Số Choáng Siêu Chiến Kỹ: Thanh Minh Chấn Kích - Phá | 285.3% | 298.3% | 311.3% | 324.3% | 337.3% | 350.3% | 363.3% | 376.3% | 389.3% | 402.2% | 415.3% | 428.3% | 441.3% | 454.3% | 467.3% | 480.3% |
Siêu Chiến Kỹ: Ngưng Vân Thuật
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng Bội Số DMG Bổ Sung Khi Hoàn Thành Tụ Lực | 671.8% | 732.9% | 794% | 855.1% | 916.2% | 977.3% | 1038.4% | 1099.5% | 1160.6% | 1221.7% | 1282.8% | 1343.9% | 1405% | 1466.1% | 1527.2% | 1588.3% |
| Tổng Bội Số Choáng Bổ Sung Khi Hoàn Thành Tụ Lực | 480% | 501.9% | 523.8% | 545.7% | 567.6% | 589.5% | 611.4% | 633.3% | 655.2% | 677.1% | 699% | 720.9% | 742.8% | 764.7% | 786.6% | 808.5% |
Siêu Chiến Kỹ: Mặc Tẫn Ảnh Tiêu
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng Bội Số DMG Khi Cầu Năng Lượng Xuất Hiện Và Co Lại | 234.3% | 255.6% | 276.9% | 298.2% | 319.5% | 340.8% | 362.1% | 383.4% | 404.7% | 426% | 447.3% | 468.6% | 489.9% | 511.2% | 532.5% | 553.8% |
| Tổng Bội Số Choáng Khi Cầu Năng Lượng Xuất Hiện Và Co Lại | 142.1% | 148.6% | 155.1% | 161.6% | 168.1% | 174.6% | 181.1% | 187.6% | 194.1% | 200.6% | 207.1% | 213.6% | 220.1% | 226.6% | 233.1% | 239.6% |
Liên Kích3
Liên Kích: Huyền Mặc Tấn Kích
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 533.1% | 581.6% | 630.1% | 678.6% | 727.1% | 775.6% | 824.1% | 872.6% | 921.1% | 969.6% | 1018.1% | 1066.6% | 1115.1% | 1163.6% | 1212.1% | 1260.6% |
| Bội Số Choáng | 227.4% | 237.8% | 248.2% | 258.6% | 269.0% | 279.4% | 289.8% | 300.2% | 310.6% | 321% | 331.4% | 341.8% | 352.2% | 362.6% | 373.0% | 383.4% |
Tuyệt Kỹ: Thanh Minh Vân Ảnh
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1853.4% | 2021.9% | 2190.4% | 2358.9% | 2527.4% | 2695.9% | 2864.4% | 3032.9% | 3201.4% | 3369.9% | 3538.4% | 3706.9% | 3875.4% | 4043.9% | 4212.4% | 4380.9% |
| Bội Số Choáng | 407.1% | 425.7% | 444.3% | 462.9% | 481.5% | 500.1% | 518.7% | 537.3% | 555.9% | 574.5% | 593.1% | 611.7% | 630.3% | 648.9% | 667.5% | 686.1% |
Tuyệt Kỹ: Phù Pháp Thiên Trùng
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 | Lv.3 | Lv.4 | Lv.5 | Lv.6 | Lv.7 | Lv.8 | Lv.9 | Lv.10 | Lv.11 | Lv.12 | Lv.13 | Lv.14 | Lv.15 | Lv.16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG | 1466.2% | 1599.5% | 1732.8% | 1866.1% | 1999.4% | 2132.7% | 2266% | 2399.3% | 2532.6% | 2665.9% | 2799.2% | 2932.5% | 3065.8% | 3199.1% | 3332.4% | 3465.7% |
| Bội Số Choáng | 249.4% | 260.8% | 272.2% | 283.6% | 295% | 306.4% | 317.8% | 329.2% | 340.6% | 352% | 363.4% | 374.8% | 386.2% | 397.6% | 409% | 420.4% |
Kỹ Năng Cốt Lõi1
Bị Động Cốt Lõi: Phép Thuật Tông Sư
| Cấp | Lv.1 | Lv.2 (A) | Lv.3 (B) | Lv.4 (C) | Lv.5 (D) | Lv.6 (E) | Lv.7 (F) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sát thương do Tấn Công Thường: Huyền Mặc Cực Trận, Tấn Công Thường: Thanh Minh Chấn Kích, Siêu Chiến Kỹ, Đột Kích Chi Viện, Liên Kích, Tuyệt Kỹ của Yixuan gây ra tăng | 30% | 35% | 40% | 45% | 50% | 55% | 60% |
| Tỷ Lệ Bạo Kích Tăng | - | 4.8% | - | 4.8% | - | 4.8% | - |
| HP Cơ Bản tăng | - | - | 140 | - | 140 | - | 140 |
Mindscape — đáng mở tới đâu?
Khi vào chiến trường, Tỷ Lệ Bạo Kích tăng 10%, lập tức nhận được 120 Điểm Phép Thuật. Trong chế độ Thăm Dò hiệu quả này chỉ kích hoạt tối đa một lần trong 180s. Khi nhân vật bất kỳ trong đội tấn công trúng kẻ địch, Yixuan sẽ tự động bổ sung một đòn Sét Đánh, gây sát thương bằng 50% Lực Quán Xuyến của Yixuan và hồi thêm 5 điểm Thiểm Năng, trong 6s chỉ bổ sung tối đa 1 lần Sét Đánh. "Vận mệnh thay đổi khôn lường, tương lai khó lòng dự đoán, thứ có thể giữ vững bất biến chỉ có tâm cảnh thanh tịnh mà thôi. Dù thế sự đổi thay, vẫn không hề hối tiếc." "Phép thuật vạn biến, nhưng bản chất bất biến; Đường đời gian nan, chỉ có ý chí là không đổi." "Dù rơi vào tình cảnh hiểm nghèo nào, đối mặt với kẻ thù mạnh mẽ nào, cũng đều có thể ứng biến linh hoạt, dùng tâm thế bình thường để đối phó."
Khi Tuyệt Kỹ hoặc Siêu Chiến Kỹ gây sát thương, sẽ bỏ qua 15% Kháng DMG Ether của mục tiêu. Khi phát động Tuyệt Kỹ: Thanh Minh Vân Ảnh, sẽ tăng 3s thời gian duy trì Choáng của tất cả kẻ địch đang trong trạng thái Choáng, trong một lần kẻ địch Choáng chỉ phải chịu một lần hiệu quả này, và không cộng dồn hiệu quả cùng loại. Ngoài ra, khi phát động Tuyệt Kỹ: Phù Pháp Thiên Trùng, sẽ nhận được 1 tầng hiệu quả Tụ Mặc, sau khi phát động Tấn Công Thường: Thanh Minh Chấn Kích, Siêu Chiến Kỹ: Mặc Tẫn Ảnh Tiêu nhấn nút Tấn Công Thường, sau khi phát động Siêu Chiến Kỹ: Thanh Minh Chấn Kích - Phá nhấn nút Chiến Kỹ, có thể tiêu hao một tầng Tụ Mặc để phát động Siêu Chiến Kỹ: Phù Pháp Thiên Trùng - Phá, tối đa gây sát thương bằng 1200% Lực Quán Xuyến, hiệu quả Tụ Mặc tối đa duy trì một tầng. "Thế sự khó lường, ngay cả những người có khả năng tiên tri cũng chỉ biết được một vài điều trong đó." "Việc cầu phúc tránh họa, cũng chỉ là thuận theo thế cuộc, tìm lợi tránh hại mà thôi." "Nếu thông thạo thuật tránh họa, tự nhiên cũng có thể giáng họa lên kẻ thù... chỉ là triệu tập những kiếp nạn mà đối phương chưa từng gặp phải, khiến chúng đến sớm hơn mà thôi."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Vạn sự vạn vật đều có quy luật tương sinh tương khắc của riêng mình, nếu có thể nhìn thấu được chân lý trong đó, ắt có thể âm dương tương sinh, khắc địch giành chiến thắng." "Dùng kỹ xảo đơn giản để đạt hiệu quả tốt nhất, đây không phải là đi đường tắt, mà là kết quả của việc thuận thế mà làm."
Khi phát động Tuyệt Kỹ, sẽ nhận được một tầng hiệu quả Tịnh Tâm, tối đa sở hữu 2 tầng. Mỗi tầng hiệu quả Tịnh Tâm sẽ khiến Siêu Chiến Kỹ: Ngưng Vân Thuật và Siêu Chiến Kỹ: Mặc Tẫn Ảnh Tiêu lần tiếp theo tăng 30% sát thương gây ra. "Có câu bách biến nhưng không xa rời bản chất, việc học phép thuật không thể câu nệ vào hình thức, mà cần thông thấu ý nghĩa của nó." "Nếu có thể lĩnh ngộ được chân lý trong đó, thì mỗi chiêu mỗi thức đều có thể chuyển hóa lẫn nhau, đó chính là đạo của phép thuật, vạn biến quy về một mối."
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường, Né, Kỹ Năng Chi Viện, Chiến Kỹ, Liên Kích +2 "Muốn tu luyện phép thuật, ngoài việc chăm chỉ học tập và suy nghĩ, còn phải biết giữ cho tâm trí trong sáng, lúc nhàn thì lắng nghe gió, lúc tĩnh thì ngắm mây." "Khi bước vào cảnh giới vật ngã lưỡng vong, trong bất giác khả năng điều khiển Ether sẽ càng thêm tinh tấn." "Cứ như vậy lâu dài, dù gặp phải tình huống nào cũng có thể giữ vững tâm tính, lấy bất biến ứng vạn biến."
Sau khi phát động Tuyệt Kỹ: Thanh Minh Vân Ảnh, sẽ nhận được một tầng hiệu quả Điều Tức. Trong trạng thái Điều Tức, có thể phát động một lần Tuyệt Kỹ: Phù Pháp Thiên Trùng mà không cần Điểm Phép Thuật. Sau khi phát động Tuyệt Kỹ: Phù Pháp Thiên Trùng, trạng thái Điều Tức sẽ kết thúc. Hiệu quả này trong 30s tối đa nhận được một lần, hiệu quả Điều Tức chỉ duy trì tối đa một tầng. Ngoài ra, trong trạng thái Ngưng Thần, Yixuan tăng 20% DMG Quán Xuyến. "Lấy tĩnh khắc động, động tĩnh hài hòa. Trong động có tĩnh, trong tĩnh cũng có động." "Bất kể lúc nào, chỉ cần giữ được tâm trí tỉnh táo, sẽ có thể dùng bất biến ứng vạn biến, nắm bắt thời cơ một chiêu chiến thắng." "Con... đã học được chưa?" "Chưa học được cũng không sao... sau khi lĩnh ngộ một cách tĩnh lặng, sẽ có lúc bỗng nhiên khai ngộ. Đây, cũng là một kiểu "động tĩnh hài hòa" khác."
Chỉ số & vật liệu từng mốc đột phá
| Lv. | Trước | Sau | Vật liệu mốc này |
|---|---|---|---|
| Lv.1 | HP: Tấn Công: Phòng Thủ: Lực Xung Kích: Tỷ Lệ Bạo Kích: DMG Bạo Kích: Tinh Thông Dị Thường: Khống Chế Dị Thường: Lực Quán Xuyến: Tự Hồi Thiểm Năng: |
HP: 673 Tấn Công: 126 Phòng Thủ: 35 Lực Xung Kích: 93 Tỷ Lệ Bạo Kích: 5% DMG Bạo Kích: 50% Tinh Thông Dị Thường: 92 Khống Chế Dị Thường: 90 Lực Quán Xuyến: 104 Tự Hồi Thiểm Năng: 2 |
|
| Lv.10 | HP: 1,431 Tấn Công: 205 Phòng Thủ: 78 |
HP: 1,893 Tấn Công: 250 Phòng Thủ: 102 |
Denny ×24,000
Dấu Mệnh Phá - Sơ ×4
|
| Lv.20 | : Trước HP: 2,735 Tấn Công: 339 Phòng Thủ: 150 |
: Sau HP: 3,197 Tấn Công: 384 Phòng Thủ: 175 |
Denny ×56,000
Dấu Mệnh Phá - Cao ×12
|
| Lv.30 | : Trước HP: 4,040 Tấn Công: 472 Phòng Thủ: 223 |
: Sau HP: 4,502 Tấn Công: 516 Phòng Thủ: 247 |
Denny ×120,000
Dấu Mệnh Phá - Cao ×20
|
| Lv.40 | : Trước HP: 5,344 Tấn Công: 605 Phòng Thủ: 295 |
: Sau HP: 5,806 Tấn Công: 650 Phòng Thủ: 319 |
Denny ×200,000
Dấu Người Phán Quyết ×10
|
| Lv.50 | : Trước HP: 6,649 Tấn Công: 739 Phòng Thủ: 367 |
: Sau HP: 7,111 Tấn Công: 784 Phòng Thủ: 392 |
Denny ×400,000
Dấu Người Phán Quyết ×20
|
| Lv.60 | : Trước HP: Tấn Công: Phòng Thủ: |
: Sau HP: 7,953 Tấn Công: 872 Phòng Thủ: 441 |
Tổng vật liệu cả hành trình đột phá
Vật liệu cần nuôi tới Lv60
Tổng chi phí Denny riêng cho nhân vật (đột phá + kỹ năng thường + kỹ năng lõi A→F): khoảng 1.706.000 Denny — chưa tính W-Engine và Đĩa Drive.
Tên chính thức đa ngôn ngữ
Lịch sử banner
Đã 174 ngày kể từ lần cuối Yixuan rời banner — chưa có thông báo tái xuất mới.
Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật
Cốt truyện & lý lịch
Mở khoá thêm khi tăng Độ tin cậy (Trust) với nhân vật trong game.
Cách đọc trang build này
Trang build của mỗi Đại Diện gồm 4 phần: bảng chỉ số theo cấp, gợi ý W-Engine/Đĩa Drive, lộ trình Mindscape, và đội hình đề xuất. Đọc theo đúng thứ tự đó — chỉ số cho biết "cần gì", trang bị cho biết "lấy từ đâu", Mindscape cho biết "có đáng lên không", đội hình cho biết "đứng cạnh ai". Khối dưới đây giải thích cách đọc từng phần, áp dụng chung cho mọi nhân vật trên site.
Cách đọc bảng chỉ số và cấp độ
Bảng chỉ số hiển thị các mốc tại cấp đột phá (thường là mốc cuối, ví dụ Lv60) — đây là chỉ số NỀN chưa cộng đồ, dùng để so sánh giữa các Đại Diện hoặc kiểm tra bạn đã đột phá đúng cấp chưa. CRIT Rate và CRIT DMG hiển thị riêng vì hai chỉ số này quyết định trần sát thương khi cộng thêm từ Đĩa Drive. Nếu chỉ số thật của bạn thấp hơn bảng, khả năng cao bạn chưa đột phá hết hoặc thiếu tài nguyên cấp — không phải build sai.
Vì sao W-Engine và Đĩa Drive được khuyên như vậy
Mỗi Đại Diện thường có một W-Engine "signature" (thiết kế riêng cho vai của họ) cùng vài lựa chọn thay thế rẻ hơn từ banner thường. Thiếu signature không có nghĩa là bỏ cuộc — phần lớn Đại Diện vẫn giữ phần lớn sức mạnh với W-Engine thay thế đúng vai, chỉ hụt một khoảng sát thương nhất định.
- Bộ Đĩa Drive (2 món + 4 món) được chọn theo hiệu ứng set khớp lối chơi của Đại Diện đó (mono nguyên tố, Dị Thường, choáng...).
- Substat xếp theo trọng số ưu tiên riêng từng vai: Đầu ra (Attack) thường ưu tiên CRIT Rate/CRIT DMG trước ATK%; vai Dị Thường ưu tiên thêm Anomaly Proficiency; vai Khống Chế/Hỗ Trợ thường ưu tiên chỉ số sinh tồn hoặc năng lượng hơn là CRIT thuần.
Trọng số này khác nhau theo từng nhân vật — xem đúng bảng ưu tiên substat ngay phía trên để áp dụng, đừng dùng chung một công thức cho mọi vai.
Mindscape có đáng lên không
Nguyên tắc chung: M0 (chưa có bản trùng) đã đủ chơi hết nội dung khó của game, kể cả với Đại Diện S-rank. Mindscape là hệ nâng cấp bằng bản trùng, càng lên cao càng tốn tài nguyên đổi lấy phần trăm sức mạnh nhỏ dần. Với đa số Đại Diện, mốc đáng cân nhắc nhất thường nằm ở M1–M2 (nơi một số hiệu ứng quan trọng mở ra), còn M6 gần như luôn dành cho người chơi muốn tối đa hóa, không phải yêu cầu bắt buộc. Mốc cụ thể của từng Đại Diện xem ở khối Mindscape trong bảng phía trên.
Thứ tự nâng kỹ năng theo vai
Không có một thứ tự duy nhất cho mọi Đại Diện, nhưng nguyên tắc chung theo vai như sau:
- Đầu ra (Attack): ưu tiên chiêu gây sát thương chính (Basic Attack hoặc Special Attack tùy cơ chế) trước, Dash/Dodge nâng sau cùng.
- Khống Chế (Stun): ưu tiên chiêu tạo Daze/Stun nhanh, vì cửa sổ choáng là nơi cả đội dồn sát thương.
- Hỗ Trợ/Chi Viện (Support): ưu tiên chiêu buff hoặc hồi năng lượng trước sát thương cá nhân, vì giá trị của vai này nằm ở việc nâng cả đội.
- Dị Thường (Anomaly): ưu tiên chiêu tích lũy trạng thái dị thường, vì sát thương chính đến từ hiệu ứng dồn chứ không phải đòn đánh trực tiếp.
Luôn nâng Core Skill (kỹ năng cốt lõi) đều đặn cùng lúc — đây là chỉ số nền ảnh hưởng toàn bộ combo, không riêng một chiêu.
Soi sâu hơn ở đâu
Trang này chỉ dạy cách đọc — muốn so sánh sâu hơn, dùng đúng công cụ:
- Bảng xếp hạng để biết Đại Diện này đứng ở đâu so với toàn bộ roster.
- Đội hình để xem đội thực chiến đầy đủ, kèm Bangboo và thứ tự combo.
- Chấm điểm Đĩa Drive để kiểm tra bộ đồ hiện tại của bạn đạt bao nhiêu điểm so với chuẩn.
Câu hỏi thường gặp về Yixuan
W-Engine nào tốt nhất cho Yixuan?
Yixuan phát huy mạnh nhất với Thanh Minh Điểu Cư. Các lựa chọn thay thế và chỉ số cần có xem ở phòng Trang Bị phía trên.
Yixuan có đáng roll không?
Đáng kéo hết cỡ: DPS Rupture top meta, tự chủ sát thương cao và co-op tốt với Lucia. Cần dồn cả CRIT lẫn HP (~18-20k) nên tốn đĩa chuẩn, và mạnh nhất khi có support Rupture (Lucia); thiếu Lucia vẫn khỏe nhưng hụt một phần Sheer Force.
Đội hình tốt nhất cho Yixuan là gì?
Yixuan đánh tốt nhất trong đội Rupture chuẩn. Thành viên đầy đủ và cách vận hành xem ở phòng Đội Hình.
Ai lồng tiếng cho Yixuan trong Zenless Zone Zero?
Yixuan (phe —, sinh nhật —) được lồng tiếng chính chủ theo thông tin công bố trên HoYoverse Wiki. Xem đầy đủ diễn viên lồng tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung ở khối "Diễn viên lồng tiếng & thông tin nhân vật" phía trên — dữ liệu này lấy trực tiếp từ trang wiki chính chủ, không suy đoán.
Mệnh tọa (Mindscape) nào của Yixuan đáng đầu tư nhất?
Yixuan có 6 bậc Mindscape (M1-M6), mỗi bậc mở khoá hiệu ứng riêng mô tả chi tiết ở khối "Mệnh Tọa" phía trên (nguyên văn công bố chính chủ). Đầu tư mệnh tọa tốn ngọc mệnh tọa cày từ banner giới hạn nên cân đối theo túi tiền — người chơi F2P thường dừng ở M0-M1 rồi ưu tiên W-Engine và Đĩa Drive trước khi lên mệnh tọa cao.
Nuôi Yixuan từ đầu tới Lv60 cần bao nhiêu Denny và vật liệu gì?
Nuôi Yixuan lên Lv60 tối đa (đột phá + kỹ năng thường 12 cấp + kỹ năng lõi A→F) tốn khoảng 1.706.000 Denny, cộng thêm vật liệu đột phá theo vai trò, chip kỹ năng theo hệ, dữ liệu cao chiều và vật phẩm boss tuần — xem danh sách đầy đủ kèm số lượng ở khối "Vật liệu cần nuôi" phía trên, số liệu đọc từ bảng số chính thức của game.



