Persona 5X Schema — Cây Talent đầy đủ
16 node vĩnh viễn trên 8 tree, mở bằng cấp nhân vật + Schema Points — số chính xác từng cấp, lấy từ dữ liệu gốc chính chủ.
Schema Points là tài nguyên có giới hạn — cộng sai không hoàn lại. Node cơ bản dạng số cứng (Tree I: HP/Công/Thủ) mở từ cấp 1, chi phí rẻ — nên tối đa hoá TRƯỚC TIÊN cho mọi nhân vật. Node phần trăm (Tree II-IV) mở từ cấp 35, tốn Schema Points nhiều hơn hẳn — chọn tree khớp vai trò nhân vật (Sát thương/Trụ-gây trạng thái/Đỡ đòn). Node ultra (Tree V-VIII) mở muộn nhất, cần nguyên liệu hiếm Schema Points + — chỉ nên đầu tư SAU CÙNG, và chỉ chọn đúng 1 node khớp lối build.
Hệ Schema (talent) hiếm khi có trang riêng — trang này dựng thẳng từ dữ liệu Schema chính chủ của game, số từng cấp đã kiểm chứng.
Chính văn bản vật phẩm trong game gọi hệ này là "Schema Skills" (xem vật phẩm tiền tệ Schema Points / Schema Points +). Hệ có 8 tree, 16 node vĩnh viễn: 3 node cơ bản dạng số cứng, 9 node phần trăm, và 4 node ultra (riêng Stats Up có tới 99 cấp). Mọi node mở bằng tổ hợp cấp nhân vật + Schema Points (hoặc Schema Points + hiếm hơn cho node ultra).
Nên cộng điểm theo thứ tự nào?
Thứ tự dưới đây dựa trên chính điều kiện mở khoá (cấp nhân vật cần) và chi phí Schema Points trong dữ liệu gốc — không phải ý kiến chủ quan. Node rẻ, mở sớm đi trước; node ultra cần nguyên liệu hiếm nhất đi sau cùng.
Tree I — Chỉ số cơ bản (số cứng, mở từ cấp 1)
Tree IMỗi cấp tăng 60 HP (cộng dồn tối đa +1,200 HP ở cấp 20).
Hợp vai trò: Mọi vai trò (chỉ số nền tảng)
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Cộng cấp này | Tổng cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 20 | 60 | 60 |
| 2 | 20 | 30 | 60 | 120 |
| 3 | 30 | 40 | 60 | 180 |
| 4 | 35 | 40 | 60 | 240 |
| 5 | 35 | 40 | 60 | 300 |
| 6 | 35 | 40 | 60 | 360 |
| 7 | 35 | 40 | 60 | 420 |
| 8 | 35 | 40 | 60 | 480 |
| 9 | 40 | 50 | 60 | 540 |
| 10 | 40 | 50 | 60 | 600 |
| 11 | 40 | 50 | 60 | 660 |
| 12 | 40 | 50 | 60 | 720 |
| 13 | 50 | 75 | 60 | 780 |
| 14 | 50 | 75 | 60 | 840 |
| 15 | 50 | 75 | 60 | 900 |
| 16 | 50 | 75 | 60 | 960 |
| 17 | 60 | 100 | 60 | 1,020 |
| 18 | 60 | 100 | 60 | 1,080 |
| 19 | 70 | 125 | 60 | 1,140 |
| 20 | 70 | 125 | 60 | 1,200 |
Tổng Schema Points để tối đa: 1,240
Mỗi cấp tăng 15 Công (cộng dồn tối đa +300 Công ở cấp 20).
Hợp vai trò: Mọi vai trò (chỉ số nền tảng)
Cần mở "Tăng HP" trước
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Cộng cấp này | Tổng cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 20 | 15 | 15 |
| 2 | 20 | 30 | 15 | 30 |
| 3 | 30 | 40 | 15 | 45 |
| 4 | 35 | 40 | 15 | 60 |
| 5 | 35 | 40 | 15 | 75 |
| 6 | 35 | 40 | 15 | 90 |
| 7 | 35 | 40 | 15 | 105 |
| 8 | 35 | 40 | 15 | 120 |
| 9 | 40 | 50 | 15 | 135 |
| 10 | 40 | 50 | 15 | 150 |
| 11 | 40 | 50 | 15 | 165 |
| 12 | 40 | 50 | 15 | 180 |
| 13 | 50 | 75 | 15 | 195 |
| 14 | 50 | 75 | 15 | 210 |
| 15 | 50 | 75 | 15 | 225 |
| 16 | 50 | 75 | 15 | 240 |
| 17 | 60 | 100 | 15 | 255 |
| 18 | 60 | 100 | 15 | 270 |
| 19 | 70 | 125 | 15 | 285 |
| 20 | 70 | 125 | 15 | 300 |
Tổng Schema Points để tối đa: 1,240
Mỗi cấp tăng 15 Thủ (cộng dồn tối đa +300 Thủ ở cấp 20).
Hợp vai trò: Mọi vai trò (chỉ số nền tảng)
Cần mở "Tăng Công" trước
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Cộng cấp này | Tổng cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 20 | 15 | 15 |
| 2 | 20 | 30 | 15 | 30 |
| 3 | 30 | 40 | 15 | 45 |
| 4 | 35 | 40 | 15 | 60 |
| 5 | 35 | 40 | 15 | 75 |
| 6 | 35 | 40 | 15 | 90 |
| 7 | 35 | 40 | 15 | 105 |
| 8 | 35 | 40 | 15 | 120 |
| 9 | 40 | 50 | 15 | 135 |
| 10 | 40 | 50 | 15 | 150 |
| 11 | 40 | 50 | 15 | 165 |
| 12 | 40 | 50 | 15 | 180 |
| 13 | 50 | 75 | 15 | 195 |
| 14 | 50 | 75 | 15 | 210 |
| 15 | 50 | 75 | 15 | 225 |
| 16 | 50 | 75 | 15 | 240 |
| 17 | 60 | 100 | 15 | 255 |
| 18 | 60 | 100 | 15 | 270 |
| 19 | 70 | 125 | 15 | 285 |
| 20 | 70 | 125 | 15 | 300 |
Tổng Schema Points để tối đa: 1,240
Tree II — % Công / Chí mạng (mở từ cấp 35)
Tree IIMỗi cấp tăng 2% Công (cộng dồn tối đa +20% Công ở cấp 10).
Hợp vai trò: Vai trò Sát thương (DPS)
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Cộng cấp này | Tổng cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 80 | 2% | 2% |
| 2 | 35 | 80 | 2% | 4% |
| 3 | 35 | 80 | 2% | 6% |
| 4 | 35 | 80 | 2% | 8% |
| 5 | 40 | 100 | 2% | 10% |
| 6 | 40 | 100 | 2% | 12% |
| 7 | 50 | 150 | 2% | 14% |
| 8 | 50 | 150 | 2% | 16% |
| 9 | 60 | 200 | 2% | 18% |
| 10 | 60 | 200 | 2% | 20% |
Tổng Schema Points để tối đa: 1,220
Mỗi cấp tăng 2% Tỉ lệ chí mạng (cộng dồn tối đa +20% Tỉ lệ chí mạng ở cấp 10).
Hợp vai trò: Vai trò Sát thương (DPS)
Cần mở "Tăng % Công" trước
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Cộng cấp này | Tổng cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 160 | 2% | 2% |
| 2 | 35 | 160 | 2% | 4% |
| 3 | 40 | 200 | 2% | 6% |
| 4 | 40 | 200 | 2% | 8% |
| 5 | 50 | 300 | 2% | 10% |
| 6 | 50 | 300 | 2% | 12% |
| 7 | 60 | 400 | 2% | 14% |
| 8 | 60 | 400 | 2% | 16% |
| 9 | 70 | 500 | 2% | 18% |
| 10 | 70 | 500 | 2% | 20% |
Tổng Schema Points để tối đa: 3,120
Mỗi cấp tăng 4% Sát thương chí mạng (cộng dồn tối đa +40% Sát thương chí mạng ở cấp 10).
Hợp vai trò: Vai trò Sát thương (DPS)
Cần mở "Tăng Tỉ Lệ Chí Mạng" trước
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Cộng cấp này | Tổng cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 160 | 4% | 4% |
| 2 | 35 | 160 | 4% | 8% |
| 3 | 40 | 200 | 4% | 12% |
| 4 | 40 | 200 | 4% | 16% |
| 5 | 50 | 300 | 4% | 20% |
| 6 | 50 | 300 | 4% | 24% |
| 7 | 60 | 400 | 4% | 28% |
| 8 | 60 | 400 | 4% | 32% |
| 9 | 70 | 500 | 4% | 36% |
| 10 | 70 | 500 | 4% | 40% |
Tổng Schema Points để tối đa: 3,120
Tree III — % HP / Hồi máu / Độ chính xác trạng thái (mở từ cấp 35)
Tree IIIMỗi cấp tăng 2% HP (cộng dồn tối đa +20% HP ở cấp 10).
Hợp vai trò: Build trụ HP / gây trạng thái bất lợi
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Cộng cấp này | Tổng cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 80 | 2% | 2% |
| 2 | 35 | 80 | 2% | 4% |
| 3 | 35 | 80 | 2% | 6% |
| 4 | 35 | 80 | 2% | 8% |
| 5 | 40 | 100 | 2% | 10% |
| 6 | 40 | 100 | 2% | 12% |
| 7 | 50 | 150 | 2% | 14% |
| 8 | 50 | 150 | 2% | 16% |
| 9 | 60 | 200 | 2% | 18% |
| 10 | 60 | 200 | 2% | 20% |
Tổng Schema Points để tối đa: 1,220
Mỗi cấp tăng 4.8% Hiệu quả hồi máu (cộng dồn tối đa +48% Hiệu quả hồi máu ở cấp 10).
Hợp vai trò: Build trụ HP / gây trạng thái bất lợi
Cần mở "Tăng % HP" trước
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Cộng cấp này | Tổng cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 160 | 4.8% | 4.8% |
| 2 | 35 | 160 | 4.8% | 9.6% |
| 3 | 40 | 200 | 4.8% | 14.4% |
| 4 | 40 | 200 | 4.8% | 19.2% |
| 5 | 50 | 300 | 4.8% | 24% |
| 6 | 50 | 300 | 4.8% | 28.8% |
| 7 | 60 | 400 | 4.8% | 33.6% |
| 8 | 60 | 400 | 4.8% | 38.4% |
| 9 | 70 | 500 | 4.8% | 43.2% |
| 10 | 70 | 500 | 4.8% | 48% |
Tổng Schema Points để tối đa: 3,120
Mỗi cấp tăng 8% Độ chính xác gây trạng thái (cộng dồn tối đa +80% Độ chính xác gây trạng thái ở cấp 10).
Hợp vai trò: Build trụ HP / gây trạng thái bất lợi
Cần mở "Tăng Hiệu Quả Hồi Máu" trước
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Cộng cấp này | Tổng cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 160 | 8% | 8% |
| 2 | 35 | 160 | 8% | 16% |
| 3 | 40 | 200 | 8% | 24% |
| 4 | 40 | 200 | 8% | 32% |
| 5 | 50 | 300 | 8% | 40% |
| 6 | 50 | 300 | 8% | 48% |
| 7 | 60 | 400 | 8% | 56% |
| 8 | 60 | 400 | 8% | 64% |
| 9 | 70 | 500 | 8% | 72% |
| 10 | 70 | 500 | 8% | 80% |
Tổng Schema Points để tối đa: 3,120
Tree IV — % Thủ / Khiên / Kháng trạng thái (mở từ cấp 35)
Tree IVMỗi cấp tăng 3% Thủ (cộng dồn tối đa +30% Thủ ở cấp 10).
Hợp vai trò: Vai trò Đỡ đòn / Hỗ trợ
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Cộng cấp này | Tổng cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 80 | 3% | 3% |
| 2 | 35 | 80 | 3% | 6% |
| 3 | 35 | 80 | 3% | 9% |
| 4 | 35 | 80 | 3% | 12% |
| 5 | 40 | 100 | 3% | 15% |
| 6 | 40 | 100 | 3% | 18% |
| 7 | 50 | 150 | 3% | 21% |
| 8 | 50 | 150 | 3% | 24% |
| 9 | 60 | 200 | 3% | 27% |
| 10 | 60 | 200 | 3% | 30% |
Tổng Schema Points để tối đa: 1,220
Mỗi cấp tăng 4.8% Hiệu quả khiên (cộng dồn tối đa +48% Hiệu quả khiên ở cấp 10).
Hợp vai trò: Vai trò Đỡ đòn / Hỗ trợ
Cần mở "Tăng % Thủ" trước
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Cộng cấp này | Tổng cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 160 | 4.8% | 4.8% |
| 2 | 35 | 160 | 4.8% | 9.6% |
| 3 | 40 | 200 | 4.8% | 14.4% |
| 4 | 40 | 200 | 4.8% | 19.2% |
| 5 | 50 | 300 | 4.8% | 24% |
| 6 | 50 | 300 | 4.8% | 28.8% |
| 7 | 60 | 400 | 4.8% | 33.6% |
| 8 | 60 | 400 | 4.8% | 38.4% |
| 9 | 70 | 500 | 4.8% | 43.2% |
| 10 | 70 | 500 | 4.8% | 48% |
Tổng Schema Points để tối đa: 3,120
Mỗi cấp tăng 4% Kháng trạng thái (cộng dồn tối đa +40% Kháng trạng thái ở cấp 10).
Hợp vai trò: Vai trò Đỡ đòn / Hỗ trợ
Cần mở "Tăng Hiệu Quả Khiên" trước
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Cộng cấp này | Tổng cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 160 | 4% | 4% |
| 2 | 35 | 160 | 4% | 8% |
| 3 | 40 | 200 | 4% | 12% |
| 4 | 40 | 200 | 4% | 16% |
| 5 | 50 | 300 | 4% | 20% |
| 6 | 50 | 300 | 4% | 24% |
| 7 | 60 | 400 | 4% | 28% |
| 8 | 60 | 400 | 4% | 32% |
| 9 | 70 | 500 | 4% | 36% |
| 10 | 70 | 500 | 4% | 40% |
Tổng Schema Points để tối đa: 3,120
Tree V — Tăng Cường Chiến Thuật (ultra)
Tree VTăng hiệu quả của 1 More, Highlight, đòn cận chiến và đòn tầm xa.
Hợp vai trò: Lối chơi dùng nhiều 1 More / Highlight / đòn thường
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Schema Points + |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 40 | 1 |
| 2 | 20 | 60 | 1 |
| 3 | 40 | 100 | 1 |
| 4 | 60 | 200 | 1 |
| 5 | 70 | 250 | 1 |
Tổng Schema Points để tối đa: 650 · Tổng Schema Points + để tối đa: 5
Tree VI — Tăng Cường Kỹ Năng Đã Học (ultra)
Tree VITăng cấp các kỹ năng chủ động đã học của Persona đang trang bị (số cụ thể mỗi cấp — hãng chưa công bố).
Hợp vai trò: Build ghép nhiều kỹ năng Persona đã học
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Schema Points + |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 40 | 1 |
| 2 | 20 | 60 | 1 |
| 3 | 40 | 100 | 1 |
| 4 | 60 | 200 | 1 |
| 5 | 70 | 250 | 1 |
Dữ liệu gốc không công bố số cụ thể cộng thêm mỗi cấp cho node này — chỉ hiện yêu cầu mở khoá, không bịa số.
Tổng Schema Points để tối đa: 650 · Tổng Schema Points + để tối đa: 5
Tree VII — Tăng Cường Persona (ultra)
Tree VIITăng cấp kỹ năng chủ động gốc (skill khởi điểm) của Persona đang trang bị (số cụ thể mỗi cấp — hãng chưa công bố).
Hợp vai trò: Build phụ thuộc kỹ năng khởi điểm của Persona
| Cấp | Cấp NV | Schema Points | Schema Points + |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 40 | 1 |
| 2 | 20 | 60 | 1 |
| 3 | 40 | 100 | 1 |
| 4 | 60 | 200 | 1 |
| 5 | 70 | 250 | 1 |
Dữ liệu gốc không công bố số cụ thể cộng thêm mỗi cấp cho node này — chỉ hiện yêu cầu mở khoá, không bịa số.
Tổng Schema Points để tối đa: 650 · Tổng Schema Points + để tối đa: 5
Tree VIII — Tăng Toàn Diện Chỉ Số (ultra, 99 cấp)
Tree VIIIMỗi điểm đầu tư cộng thêm đồng thời HP, Công và Thủ (số cứng) — xem bảng đủ 99 cấp bên dưới. Đây là node tốn Schema Points nhiều nhất toàn hệ (99 điểm để tối đa).
Hợp vai trò: Đầu tư dài hạn cho mọi vai trò (tốn điểm nhất)
| Cấp | Cấp NV | Schema Points |
|---|---|---|
| 1 | — | 1 |
| 2 | — | 1 |
| 3 | — | 1 |
| 4 | — | 1 |
| 5 | — | 1 |
| 6 | — | 1 |
| 7 | — | 1 |
| 8 | — | 1 |
| 9 | — | 1 |
| 10 | — | 1 |
| 11 | — | 1 |
| 12 | — | 1 |
| 13 | — | 1 |
| 14 | — | 1 |
| 15 | — | 1 |
| 16 | — | 1 |
| 17 | — | 1 |
| 18 | — | 1 |
| 19 | — | 1 |
| 20 | — | 1 |
| 21 | — | 1 |
| 22 | — | 1 |
| 23 | — | 1 |
| 24 | — | 1 |
| 25 | — | 1 |
| 26 | — | 1 |
| 27 | — | 1 |
| 28 | — | 1 |
| 29 | — | 1 |
| 30 | — | 1 |
| 31 | — | 1 |
| 32 | — | 1 |
| 33 | — | 1 |
| 34 | — | 1 |
| 35 | — | 1 |
| 36 | — | 1 |
| 37 | — | 1 |
| 38 | — | 1 |
| 39 | — | 1 |
| 40 | — | 1 |
| 41 | — | 1 |
| 42 | — | 1 |
| 43 | — | 1 |
| 44 | — | 1 |
| 45 | — | 1 |
| 46 | — | 1 |
| 47 | — | 1 |
| 48 | — | 1 |
| 49 | — | 1 |
| 50 | — | 1 |
| 51 | — | 1 |
| 52 | — | 1 |
| 53 | — | 1 |
| 54 | — | 1 |
| 55 | — | 1 |
| 56 | — | 1 |
| 57 | — | 1 |
| 58 | — | 1 |
| 59 | — | 1 |
| 60 | — | 1 |
| 61 | — | 1 |
| 62 | — | 1 |
| 63 | — | 1 |
| 64 | — | 1 |
| 65 | — | 1 |
| 66 | — | 1 |
| 67 | — | 1 |
| 68 | — | 1 |
| 69 | — | 1 |
| 70 | — | 1 |
| 71 | — | 1 |
| 72 | — | 1 |
| 73 | — | 1 |
| 74 | — | 1 |
| 75 | — | 1 |
| 76 | — | 1 |
| 77 | — | 1 |
| 78 | — | 1 |
| 79 | — | 1 |
| 80 | — | 1 |
| 81 | — | 1 |
| 82 | — | 1 |
| 83 | — | 1 |
| 84 | — | 1 |
| 85 | — | 1 |
| 86 | — | 1 |
| 87 | — | 1 |
| 88 | — | 1 |
| 89 | — | 1 |
| 90 | — | 1 |
| 91 | — | 1 |
| 92 | — | 1 |
| 93 | — | 1 |
| 94 | — | 1 |
| 95 | — | 1 |
| 96 | — | 1 |
| 97 | — | 1 |
| 98 | — | 1 |
| 99 | — | 1 |
Dữ liệu gốc không công bố số cụ thể cộng thêm mỗi cấp cho node này — chỉ hiện yêu cầu mở khoá, không bịa số.
Tổng Schema Points để tối đa: 99
Mốc chính (cấp 1, 10, 20 … 99)
| Cấp | Schema Points | HP | Công | Thủ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 120 | — | — |
| 10 | 1 | 480 | 90 | 90 |
| 20 | 1 | 840 | 210 | 180 |
| 30 | 1 | 1,200 | 300 | 300 |
| 40 | 1 | 1,680 | 390 | 390 |
| 50 | 1 | 2,040 | 510 | 480 |
| 60 | 1 | 2,400 | 600 | 600 |
| 70 | 1 | 2,880 | 690 | 690 |
| 80 | 1 | 3,240 | 810 | 780 |
| 90 | 1 | 3,600 | 900 | 900 |
| 99 | 1 | 3,960 | 990 | 990 |
Xem đủ 99 cấp
| Cấp | Schema Points | HP | Công | Thủ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 120 | — | — |
| 2 | 1 | 120 | 30 | — |
| 3 | 1 | 120 | 30 | 30 |
| 4 | 1 | 240 | 30 | 30 |
| 5 | 1 | 240 | 60 | 30 |
| 6 | 1 | 240 | 60 | 60 |
| 7 | 1 | 360 | 60 | 60 |
| 8 | 1 | 360 | 90 | 60 |
| 9 | 1 | 360 | 90 | 90 |
| 10 | 1 | 480 | 90 | 90 |
| 11 | 1 | 480 | 120 | 90 |
| 12 | 1 | 480 | 120 | 120 |
| 13 | 1 | 600 | 120 | 120 |
| 14 | 1 | 600 | 150 | 120 |
| 15 | 1 | 600 | 150 | 150 |
| 16 | 1 | 720 | 150 | 150 |
| 17 | 1 | 720 | 180 | 150 |
| 18 | 1 | 720 | 180 | 180 |
| 19 | 1 | 840 | 180 | 180 |
| 20 | 1 | 840 | 210 | 180 |
| 21 | 1 | 840 | 210 | 210 |
| 22 | 1 | 960 | 210 | 210 |
| 23 | 1 | 960 | 240 | 210 |
| 24 | 1 | 960 | 240 | 240 |
| 25 | 1 | 1,080 | 240 | 240 |
| 26 | 1 | 1,080 | 270 | 240 |
| 27 | 1 | 1,080 | 270 | 270 |
| 28 | 1 | 1,200 | 270 | 270 |
| 29 | 1 | 1,200 | 300 | 270 |
| 30 | 1 | 1,200 | 300 | 300 |
| 31 | 1 | 1,320 | 300 | 300 |
| 32 | 1 | 1,320 | 330 | 300 |
| 33 | 1 | 1,320 | 330 | 330 |
| 34 | 1 | 1,440 | 330 | 330 |
| 35 | 1 | 1,440 | 360 | 330 |
| 36 | 1 | 1,440 | 360 | 360 |
| 37 | 1 | 1,560 | 360 | 360 |
| 38 | 1 | 1,560 | 390 | 360 |
| 39 | 1 | 1,560 | 390 | 390 |
| 40 | 1 | 1,680 | 390 | 390 |
| 41 | 1 | 1,680 | 420 | 390 |
| 42 | 1 | 1,680 | 420 | 420 |
| 43 | 1 | 1,800 | 420 | 420 |
| 44 | 1 | 1,800 | 450 | 420 |
| 45 | 1 | 1,800 | 450 | 450 |
| 46 | 1 | 1,920 | 450 | 450 |
| 47 | 1 | 1,920 | 480 | 450 |
| 48 | 1 | 1,920 | 480 | 480 |
| 49 | 1 | 2,040 | 480 | 480 |
| 50 | 1 | 2,040 | 510 | 480 |
| 51 | 1 | 2,040 | 510 | 510 |
| 52 | 1 | 2,160 | 510 | 510 |
| 53 | 1 | 2,160 | 540 | 510 |
| 54 | 1 | 2,160 | 540 | 540 |
| 55 | 1 | 2,280 | 540 | 540 |
| 56 | 1 | 2,280 | 570 | 540 |
| 57 | 1 | 2,280 | 570 | 570 |
| 58 | 1 | 2,400 | 570 | 570 |
| 59 | 1 | 2,400 | 600 | 570 |
| 60 | 1 | 2,400 | 600 | 600 |
| 61 | 1 | 2,520 | 600 | 600 |
| 62 | 1 | 2,520 | 630 | 600 |
| 63 | 1 | 2,520 | 630 | 630 |
| 64 | 1 | 2,640 | 630 | 630 |
| 65 | 1 | 2,640 | 660 | 630 |
| 66 | 1 | 2,640 | 660 | 660 |
| 67 | 1 | 2,760 | 660 | 660 |
| 68 | 1 | 2,760 | 690 | 660 |
| 69 | 1 | 2,760 | 690 | 690 |
| 70 | 1 | 2,880 | 690 | 690 |
| 71 | 1 | 2,880 | 720 | 690 |
| 72 | 1 | 2,880 | 720 | 720 |
| 73 | 1 | 3,000 | 720 | 720 |
| 74 | 1 | 3,000 | 750 | 720 |
| 75 | 1 | 3,000 | 750 | 750 |
| 76 | 1 | 3,120 | 750 | 750 |
| 77 | 1 | 3,120 | 780 | 750 |
| 78 | 1 | 3,120 | 780 | 780 |
| 79 | 1 | 3,240 | 780 | 780 |
| 80 | 1 | 3,240 | 810 | 780 |
| 81 | 1 | 3,240 | 810 | 810 |
| 82 | 1 | 3,360 | 810 | 810 |
| 83 | 1 | 3,360 | 840 | 810 |
| 84 | 1 | 3,360 | 840 | 840 |
| 85 | 1 | 3,480 | 840 | 840 |
| 86 | 1 | 3,480 | 870 | 840 |
| 87 | 1 | 3,480 | 870 | 870 |
| 88 | 1 | 3,600 | 870 | 870 |
| 89 | 1 | 3,600 | 900 | 870 |
| 90 | 1 | 3,600 | 900 | 900 |
| 91 | 1 | 3,720 | 900 | 900 |
| 92 | 1 | 3,720 | 930 | 900 |
| 93 | 1 | 3,720 | 930 | 930 |
| 94 | 1 | 3,840 | 930 | 930 |
| 95 | 1 | 3,840 | 960 | 930 |
| 96 | 1 | 3,840 | 960 | 960 |
| 97 | 1 | 3,960 | 960 | 960 |
| 98 | 1 | 3,960 | 990 | 960 |
| 99 | 1 | 3,960 | 990 | 990 |
Dữ liệu gốc không nêu điều kiện cấp nhân vật cho node này — chỉ có chi phí Schema Points mỗi cấp được ghi lại.
Về tên gọi "Schema"
Cộng đồng thường gọi hệ này là "talent tree", nhưng bản dịch tiếng Anh chính chủ của game gọi nó là "Schema" (xem vật phẩm tiền tệ Schema Points và Schema Points +) — trang này giữ nguyên "Schema" ở cả 5 tiếng, khớp với văn bản vật phẩm chính chủ.