Kỹ năng Phantom Thief & Persona theo hệ
15 hệ kỹ năng, lọc từ dữ liệu kỹ năng chính chủ của game — dịch đủ 5 tiếng, giữ nguyên tên phép cổ điển (Zio, Kouha, Agidyne...)
P5X chia kỹ năng thành 15 hệ: Vật lý, Súng, Hỏa, Băng, Điện, Phong, Niệm động, Hạch, Chúc phúc, Nguyền rủa, Toàn năng (5 hệ sát thương né được phòng thủ nguyên tố), cộng Hồi phục, Hỗ trợ, Trạng thái và Bị động. Trang này liệt kê kỹ năng tiêu biểu mỗi hệ, đọc thẳng từ dữ liệu game chính chủ, kèm mô tả gốc dịch đủ 5 ngôn ngữ — không phải bản dịch máy hàng loạt.
Dữ liệu kỹ năng đọc thẳng từ dữ liệu kỹ năng chính chủ của game (4781 mục) + bảng dịch EN/JP chính chủ — đầy đủ trọn bộ dữ liệu gốc, không phải ảnh chụp màn hình rời rạc.
Tiêu chí lọc: dữ liệu gốc có 4781 kỹ năng, phần lớn là biến thể cấp-độ hoặc kỹ năng quái/NPC không liên quan người chơi. Trang chỉ giữ 364 kỹ năng có tên+mô tả tiếng Anh THẬT (không phải placeholder), phân theo 15 hệ founder xác nhận, mỗi hệ chọn đại diện ngắn gọn dễ hiểu — tránh nhồi hàng nghìn dòng trùng lặp vi phạm chuẩn nội dung Google.
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Với mỗi tầng Bleed trên mục tiêu, tăng 2% sát thương của kỹ năng này và hiệu ứng Rending kích hoạt kèm theo, sau đó xoá toàn bộ Bleed trên mục tiêu (có thể kích hoạt hiệu ứng Rending).
Chuyển sang chế độ Doctor và gây ngay 5 tầng Bleed lên 1 kẻ địch. Sau đó lập tức chuyển sang chế độ Ripper, gây sát thương Vật lý lên mục tiêu bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp) (có thể kích hoạt hiệu ứng Rending).
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp) (3 lần đánh). Khi Ryuji không có Rebound, tiêu 20% Máu tối đa để tăng 30% sát thương và tăng 30% tỉ lệ chí mạng.
Chọn 1 kẻ địch và vào trạng thái Changing Gears. Ở lượt hành động tiếp theo, gây sát thương Vật lý lên mục tiêu bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Khi Ryuji có Rebound, chắc chắn chí mạng.
Giảm 20% độ chính xác của kỹ năng này, tăng 30% tỉ lệ chí mạng, gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Khi chí mạng, nhận 1 tầng Chivalry.
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Choáng (Dizzy) trong 2 lượt.
Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Tuyệt vọng (Despair) trong 3 lượt.
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp) (2 lần đánh).
Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Ngủ (Sleep) trong 2 lượt.
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Tuyệt vọng (Despair) trong 3 lượt.
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Quên lãng (Forget) trong 2 lượt.
Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Choáng (Dizzy) trong 2 lượt.
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Quên lãng (Forget) trong 2 lượt.
Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Ngủ (Sleep) trong 2 lượt.
Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Sợ hãi (Fear) trong 3 lượt.
Gây sát thương Súng lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Khi Haru có Target Audience, tăng (tăng theo cấp) tỉ lệ xuyên giáp của kỹ năng này và nhận 1 tầng Painpoint Round.
Giảm 15% độ chính xác của kỹ năng này, tăng 16% tỉ lệ chí mạng, gây sát thương Súng lên toàn bộ kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp) (3 lần đánh).
Gây sát thương Súng lên toàn bộ kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp) (3 lần đánh). Nếu kẻ địch có Marked, tăng (tăng theo cấp) sát thương và (tăng theo cấp) sát thương chí mạng.
Gây sát thương Súng lên toàn bộ kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Tăng 20% tỉ lệ chí mạng, giảm 15% độ chính xác.
Gây sát thương Súng lên toàn bộ kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Tăng (tăng theo cấp) sát thương phải nhận trong 2 lượt.
Gây sát thương Súng lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Hỏa lớn lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Hỏa vừa lên 1 kẻ địch.
Sau khi mọi kẻ địch hành động xong, mất một lượng Máu.
Gây sát thương Hỏa lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Hỏa lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Bỏng (Burn) trong 2 lượt.
Gây sát thương Hỏa lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Bỏng (Burn) trong 2 lượt.
Gây sát thương Hỏa lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Bỏng (Burn) trong 2 lượt.
Gây sát thương Hỏa lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Hỏa lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Bỏng (Burn) trong 2 lượt.
Gây sát thương Hỏa lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Bỏng (Burn) trong 2 lượt.
Gây sát thương Hỏa lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Bỏng (Burn) trong 2 lượt.
Gây sát thương Băng lớn lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Băng vừa lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Băng lớn lên mục tiêu.
Gây sát thương Băng lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Băng lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.
Gây sát thương Băng lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.
Gây sát thương Băng lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.
Gây sát thương Băng lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.
Gây sát thương Băng lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.
Gây sát thương Băng lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.
Gây sát thương Băng lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.
Gây sát thương Điện lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Shock trong 2 lượt.
Gây sát thương Điện lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Shock trong 2 lượt.
Gây sát thương Điện lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Shock trong 2 lượt.
Gây sát thương Điện lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Tê liệt (Shock) trong 2 lượt.
Gây sát thương Điện lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Tê liệt (Shock) trong 2 lượt.
Gây sát thương Điện lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Điện lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Tê liệt (Shock) trong 2 lượt.
Gây sát thương Điện lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Tê liệt (Shock) trong 2 lượt.
Gây sát thương Phong vừa lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Phong lớn lên mục tiêu.
Gây sát thương Phong vừa lên mục tiêu.
Gây sát thương Gió lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.
Gây sát thương Gió lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Gió lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.
Gây sát thương Gió lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.
Gây sát thương Gió lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.
Gây sát thương Gió lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.
Gây sát thương Gió lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.
Gây sát thương Gió lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.
Gây sát thương Niệm động lên toàn bộ kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp), nhận 2 tầng Greenleaf.
Gây sát thương Niệm động lên toàn bộ kẻ địch. Thoughtful Round cấp thêm hiệu ứng cho đòn tầm xa.
Gây sát thương Niệm động lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Tăng (tăng theo cấp) sát thương toàn đội trong 1 lượt cho mỗi tầng Mystery.
Gây sát thương Niệm lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Niệm lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).
Gây sát thương Hạt nhân lên toàn bộ kẻ địch.
Gây sát thương Hạt nhân lớn lên mục tiêu.
Gây sát thương Hạt nhân vừa lên mục tiêu.
Gây sát thương Hạch lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Chúc phúc lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Nhận 0-1 tầng Blessing.
Gây sát thương Chúc phúc lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Nhận 1-2 tầng Blessing.
Gây sát thương Chúc phúc lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Nhận 1-2 tầng Blessing.
Gây sát thương Chúc phúc lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Chúc phúc lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Nhận 1-2 tầng Blessing.
Gây sát thương Chúc phúc lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Nhận 0-1 tầng Blessing.
Gây sát thương Chúc phúc lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Nhận 2 tầng Blessing.
Gây sát thương Chúc phúc lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Nhận 1-2 tầng Blessing.
Gây sát thương Nguyền rủa lên toàn bộ kẻ địch.
Gây sát thương Nguyền rủa lớn lên mục tiêu.
Gây sát thương Nguyền rủa vừa lên mục tiêu.
Gây sát thương Nguyền rủa lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Nguyền rủa lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Gây 1-2 tầng Curse lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Nguyền rủa lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Gây 1-2 tầng Curse lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Nguyền rủa lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Gây 2 tầng Curse lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Nguyền rủa lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Có cơ hội gây 1 tầng Curse lên toàn bộ kẻ địch.
Gây sát thương Nguyền rủa lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Có cơ hội gây 1 tầng Curse lên toàn bộ kẻ địch.
Gây sát thương Nguyền rủa lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Có cơ hội gây 1 tầng Curse lên toàn bộ kẻ địch.
Gây sát thương Nguyền rủa lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Gây 0-1 tầng Curse lên 1 kẻ địch.
Gây sát thương Toàn năng lên toàn bộ kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp), bỏ qua Thủ của địch.
Gây sát thương Toàn năng lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp), bỏ qua Thủ của địch. Hồi Máu cho bản thân bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp).
Gây sát thương Toàn năng lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp), bỏ qua Thủ của địch.
Gây sát thương Toàn năng lên 1 kẻ địch.
Hồi sinh 1 đồng đội đã gục, hồi lại 10% Máu.
Hồi sinh 1 đồng đội đã gục, hồi lại 30% Máu.
Cấp khiên cho toàn đội trong 2 lượt.
Hồi Máu cho toàn đội (tăng theo cấp).
Hồi 2.7% Máu tối đa vào đầu mỗi lượt.
Tăng 7.8% hiệu quả hồi Máu.
Tăng 7.1% tốc độ hồi SP.
Tăng 4.3% hiệu quả được hồi Máu.
Tăng 4.2% hiệu quả hồi Máu.
Hồi Máu cho 1 đồng đội (tăng theo cấp).
Tăng 4.4% tốc độ hồi SP.
Tăng 3.3% hiệu quả được hồi Máu.
Hồi Máu cho 1 đồng đội (tăng theo cấp).
Tăng 6% hiệu quả hồi Máu.
Hồi 3.5% Máu tối đa vào đầu mỗi lượt.
Tăng 4.2% hiệu quả khiên chắn.
Tăng 2.3% hiệu quả được hồi Máu.
Hồi 5.0% Máu tối đa và 6 SP khi phục kích.
Hồi Máu cho toàn đội (tăng theo cấp).
Tăng 3.1% tốc độ hồi SP.
Hồi 6.0% Máu tối đa và 8 SP khi phục kích.
Tăng 9.7% hiệu quả khiên chắn.
Tăng 9.7% hiệu quả hồi Máu.
Hồi 1.9% Máu tối đa vào đầu mỗi lượt.
Tăng 5.4% hiệu quả được hồi Máu.
Tăng 5.7% tốc độ hồi SP.
Tăng 7.8% hiệu quả khiên chắn.
Hồi Máu cho toàn đội (tăng theo cấp).
Hồi Máu cho 1 đồng đội (tăng theo cấp).
Xoá kháng Băng hoặc khiên chắn của kẻ địch.
Xoá 1 hiệu ứng tăng chỉ số của toàn bộ kẻ địch.
Xoá kháng Hỏa hoặc khiên chắn của kẻ địch.
Khi vào trận, tăng 7.9% Công của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.
Khi vào trận, tăng 11.8% Thủ của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.
Khi vào trận, tăng 9.8% Công của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.
Khi vào trận, tăng 6% Công của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.
Khi vào trận, tăng 6.3% Thủ của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.
Khi vào trận, tăng 4.2% Công của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.
Khi vào trận, tăng 14.7% Thủ của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.
Khi vào trận, tăng 9.1% Thủ của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.
Có cơ hội gây Choáng (Dizzy) lên 1 kẻ địch trong 2 lượt.
Có cơ hội gây Ngủ (Sleep) lên 1 kẻ địch trong 2 lượt.
Có cơ hội gây Quên lãng (Forget) lên 1 kẻ địch trong 2 lượt.
Tiêu Energy để tự hồi Máu.
Tiêu Energy để tự hồi Máu (mức mạnh hơn).
Khi không có vệ sĩ trên sân, tiêu Money để thuê một vệ sĩ.
Giảm 8.7% sát thương Vật lý phải nhận.
Tăng 6% tỉ lệ chí mạng khi phục kích.
Tăng 7% độ chính xác gây trạng thái.
Tăng 8.7% sát thương Toàn năng.
Tăng Máu tối đa (tăng theo cấp).
Giảm 6.7% sát thương Súng phải nhận.
Giảm 4.7% sát thương Băng phải nhận.
Tăng 16.3% độ chính xác gây Tê liệt (Shock).
Tăng 5.4% tỉ lệ thành công của kỹ năng hạ gục tức khắc.
Giảm 6.7% sát thương Gió phải nhận.
Giảm Tốc độ thêm 6. Tăng 15% Máu.
Giảm 10.8% sát thương Hạch phải nhận.
Tăng 13% kháng trạng thái.
Giảm 10.8% sát thương Nguyền rủa phải nhận.
Tăng 8.7% sát thương Nguyền rủa.
Khi vào trận, tăng 8.5% Công trong 2 lượt.
Tăng 16.3% kháng Choáng (Dizzy).
Giảm 4.7% sát thương Vật lý phải nhận.
Tăng 8.8% độ chính xác gây Choáng (Dizzy).
Giảm 8.7% sát thương Gió phải nhận.
Giảm 6.1% sát thương phải nhận khi trời mưa.
Tăng 8.7% sát thương Hạch.
Tăng 10.8% sát thương Hạch.
Tăng 4.2% tỉ lệ thành công của kỹ năng hạ gục tức khắc.
Tăng 8.7% sát thương Niệm.
Tăng 4.7% sát thương Vật lý.
Tăng 10.8% sát thương Băng.
Tăng 10.8% sát thương.
Tăng 16.2% sát thương chí mạng.
Tăng 6.7% sát thương Chúc phúc.
Tăng 12.5% độ chính xác gây Bỏng (Burn).
Tăng 4.7% sát thương.
Tăng 16.3% độ chính xác gây Ngủ (Sleep).
Tăng 8.7% sát thương Súng.
Tăng 6.5% tỉ lệ chí mạng khi bị bao vây bởi kẻ địch.
Giảm 3.5% tỉ lệ bị chí mạng.
Tăng 16.3% độ chính xác gây Quên lãng (Forget).
Tăng 10% sát thương chí mạng.
Tăng 4.7% sát thương Gió.
Tăng 16.9% độ chính xác gây trạng thái khi trời mưa.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Có cơ hội gây Quên lãng (Forget) lên toàn bộ kẻ địch trong 2 lượt (tăng theo cấp).
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 25% sát thương Nguyền rủa.
Tăng 8.8% độ chính xác gây Quên lãng (Forget).
Giảm 4.7% sát thương phải nhận.
Tăng 10.8% sát thương Vật lý.
Tăng 13% độ chính xác gây trạng thái.
Tăng 13% độ chính xác gây trạng thái khi trời mưa.
Giảm 6.7% sát thương Hạch phải nhận.
Tăng 8.8% độ chính xác gây Cuốn bay (Windswept).
Giảm 2.4% lượng SP tiêu hao của kỹ năng.
Tăng 8.1% tỉ lệ chí mạng.
Khi vào trận, tăng 12.7% Thủ trong 2 lượt.
Giảm 3.2% lượng Máu tiêu hao của kỹ năng.
Tăng 6.8% tỉ lệ thành công của kỹ năng hạ gục tức khắc.
Giảm 4.7% sát thương Hỏa phải nhận.
Tăng 4.6% tỉ lệ chí mạng khi bị bao vây bởi kẻ địch.
Giảm 8.7% sát thương Băng phải nhận.
Tăng 8.7% sát thương Hỏa.
Tăng Máu tối đa (tăng theo cấp).
Giảm 6.7% sát thương Vật lý phải nhận.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Giảm 8.7% sát thương Điện phải nhận.
Tăng 4.7% sát thương Nguyền rủa.
Giảm 10.8% sát thương phải nhận.
Tăng 10.8% sát thương Điện.
Tăng 4.7% sát thương Điện.
Tăng Thủ (tăng theo cấp).
Khi vào trận, tăng 19.6% Công trong 2 lượt.
Tăng 16.2% kháng trạng thái.
Tăng 16.2% độ chính xác gây trạng thái.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 5.1% Máu.
Tăng 13.5% Máu.
Tăng Thủ (tăng theo cấp).
Tăng 10.8% Máu.
Giảm Tốc độ thêm 12. Tăng 29% Máu.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 6.7% sát thương Hỏa.
Giảm 4.8% lượng SP tiêu hao của kỹ năng.
Giảm 10.8% sát thương Băng phải nhận.
Tăng 9.7% tỉ lệ chí mạng khi phục kích.
Giảm 4.7% sát thương Điện phải nhận.
Tăng 12.5% kháng Quên lãng (Forget).
Tăng 16.3% kháng Quên lãng (Forget).
Tăng Công (tăng theo cấp).
Giảm Tốc độ thêm 9. Tăng 22% Máu.
Tăng 4.2% tỉ lệ chí mạng khi phục kích.
Tăng 8.7% sát thương Băng.
Khi vào trận, tăng 15.7% Công trong 2 lượt.
Tăng 4.7% sát thương Hạch.
Tăng 8.8% độ chính xác gây Đóng băng (Freeze).
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 8.3% Công.
Giảm Tốc độ thêm 15. Tăng 36% Máu.
Tăng 16.3% độ chính xác gây Cuốn bay (Windswept).
Tăng 16.3% kháng Ngủ (Sleep).
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 12.5% độ chính xác gây Tê liệt (Shock).
Tăng Thủ (tăng theo cấp).
Tăng 6.5% tỉ lệ chí mạng.
Giảm 11.3% sát thương phải nhận khi trời mưa.
Tăng 6.7% sát thương.
Giảm 8.7% sát thương Chúc phúc phải nhận.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Giảm 6.7% sát thương Chúc phúc phải nhận.
Tăng độ chính xác gây trạng thái (tăng theo cấp).
Giảm 6.7% sát thương Hỏa phải nhận.
Tăng 4.7% sát thương Niệm.
Tăng Máu tối đa (tăng theo cấp).
Tăng 4.7% sát thương Súng.
Tăng 13% sát thương chí mạng.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 8.8% độ chính xác gây Tê liệt (Shock).
Giảm 6.7% sát thương phải nhận.
Tăng 20.3% độ chính xác gây Tê liệt (Shock).
Tăng Tốc độ thêm 6.
Tăng 8.7% sát thương Điện.
Tăng 12.5% độ chính xác gây Ngủ (Sleep).
Tăng 8.3% Máu.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Khi vào trận, tăng 23.6% Thủ trong 2 lượt.
Tăng 8.7% sát thương.
Tăng 6.7% sát thương Gió.
Giảm 8.7% sát thương Niệm phải nhận.
Tăng Tốc độ thêm 12. Giảm 8% Thủ.
Tăng 7% sát thương chí mạng.
Tăng Tốc độ thêm 9. Giảm 4% Thủ.
Tăng 16.3% độ chính xác gây Bỏng (Burn).
Khi vào trận, tăng Công trong 3 lượt (tăng theo cấp).
Giảm 4.7% sát thương Gió phải nhận.
Tăng 6.7% sát thương Vật lý.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 10.8% sát thương Nguyền rủa.
Tăng 9.1% độ chính xác gây trạng thái khi trời mưa.
Tăng 13.5% Công.
Tăng độ chính xác gây Bỏng (Burn) (tăng theo cấp).
Giảm 8.7% sát thương Hạch phải nhận.
Giảm 3.6% lượng SP tiêu hao của kỹ năng.
Tăng 16.3% độ chính xác gây Choáng (Dizzy).
Tăng 10.8% sát thương Niệm.
Tăng 2.9% tỉ lệ thành công của kỹ năng hạ gục tức khắc.
Giảm 4.7% sát thương Nguyền rủa phải nhận.
Giảm 10.8% sát thương Điện phải nhận.
Có cơ hội gây Ngủ (Sleep) lên toàn bộ kẻ địch trong 2 lượt (tăng theo cấp).
Tăng Tốc độ thêm 15. Giảm 12% Thủ.
Tăng 10.8% Công.
Giảm 8.7% sát thương Súng phải nhận.
Tăng 12.5% Thủ.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 8.7% sát thương Vật lý.
Tăng 7% kháng trạng thái.
Tăng 8.8% độ chính xác gây Bỏng (Burn).
Tăng 4.7% sát thương Băng.
Giảm 8.7% sát thương phải nhận.
Tăng Thủ (tăng theo cấp).
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 12.5% độ chính xác gây Đóng băng (Freeze).
Tăng 12.5% kháng Ngủ (Sleep).
Giảm 8.7% sát thương Hỏa phải nhận.
Giảm 8.7% sát thương Nguyền rủa phải nhận.
Tăng 10.8% sát thương Gió.
Giảm 4.7% sát thương Chúc phúc phải nhận.
Tăng 10.5% tỉ lệ chí mạng khi bị bao vây bởi kẻ địch.
Tăng 8.7% sát thương Gió.
Giảm 6% lượng SP tiêu hao của kỹ năng.
Giảm 6.5% tỉ lệ bị chí mạng.
Tăng Máu tối đa (tăng theo cấp).
Khi vào trận, tăng 18.1% Thủ trong 2 lượt.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 8.8% kháng Choáng (Dizzy).
Tăng 10% kháng trạng thái.
Tăng 3.5% tỉ lệ chí mạng.
Tăng 4.7% sát thương Hỏa.
Tăng 7.8% tỉ lệ chí mạng khi phục kích.
Tăng 8.8% kháng Quên lãng (Forget).
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 6.7% sát thương Nguyền rủa.
Tăng 6.7% sát thương Băng.
Tăng 5% tỉ lệ chí mạng.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 10% độ chính xác gây trạng thái.
Tăng 16.3% Thủ.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Khi vào trận, tăng 29.4% Thủ trong 2 lượt.
Có cơ hội gây Choáng (Dizzy) lên toàn bộ kẻ địch trong 2 lượt (tăng theo cấp).
Tăng 12.5% độ chính xác gây Quên lãng (Forget).
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 6.7% sát thương Hạch.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 6.7% sát thương Niệm.
Giảm 4.7% sát thương Hạch phải nhận.
Tăng 8.7% sát thương Chúc phúc.
Giảm 10.8% sát thương Hỏa phải nhận.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 20.3% độ chính xác gây Đóng băng (Freeze).
Tăng 6.7% sát thương Điện.
Tăng 8.5% tỉ lệ chí mạng khi bị bao vây bởi kẻ địch.
Giảm 6.7% sát thương Niệm phải nhận.
Tăng 8.8% kháng Ngủ (Sleep).
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 8.8% Thủ.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Khi vào trận, tăng 12.1% Công trong 2 lượt.
Tăng Công (tăng theo cấp).
Tăng 5.8% Công.
Không tìm thấy kỹ năng phù hợp.