Kỹ năng Phantom Thief & Persona theo hệ

15 hệ kỹ năng, lọc từ dữ liệu kỹ năng chính chủ của game — dịch đủ 5 tiếng, giữ nguyên tên phép cổ điển (Zio, Kouha, Agidyne...)

Kỹ năng Phantom Thief & Persona theo hệ

P5X chia kỹ năng thành 15 hệ: Vật lý, Súng, Hỏa, Băng, Điện, Phong, Niệm động, Hạch, Chúc phúc, Nguyền rủa, Toàn năng (5 hệ sát thương né được phòng thủ nguyên tố), cộng Hồi phục, Hỗ trợ, Trạng thái và Bị động. Trang này liệt kê kỹ năng tiêu biểu mỗi hệ, đọc thẳng từ dữ liệu game chính chủ, kèm mô tả gốc dịch đủ 5 ngôn ngữ — không phải bản dịch máy hàng loạt.

Dữ liệu kỹ năng đọc thẳng từ dữ liệu kỹ năng chính chủ của game (4781 mục) + bảng dịch EN/JP chính chủ — đầy đủ trọn bộ dữ liệu gốc, không phải ảnh chụp màn hình rời rạc.

Tiêu chí lọc: dữ liệu gốc có 4781 kỹ năng, phần lớn là biến thể cấp-độ hoặc kỹ năng quái/NPC không liên quan người chơi. Trang chỉ giữ 364 kỹ năng có tên+mô tả tiếng Anh THẬT (không phải placeholder), phân theo 15 hệ founder xác nhận, mỗi hệ chọn đại diện ngắn gọn dễ hiểu — tránh nhồi hàng nghìn dòng trùng lặp vi phạm chuẩn nội dung Google.

364 kỹ năng
Vật lý Pathology

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Với mỗi tầng Bleed trên mục tiêu, tăng 2% sát thương của kỹ năng này và hiệu ứng Rending kích hoạt kèm theo, sau đó xoá toàn bộ Bleed trên mục tiêu (có thể kích hoạt hiệu ứng Rending).

Vật lý Highlight

Chuyển sang chế độ Doctor và gây ngay 5 tầng Bleed lên 1 kẻ địch. Sau đó lập tức chuyển sang chế độ Ripper, gây sát thương Vật lý lên mục tiêu bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp) (có thể kích hoạt hiệu ứng Rending).

Vật lý Pirate Tactics

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp) (3 lần đánh). Khi Ryuji không có Rebound, tiêu 20% Máu tối đa để tăng 30% sát thương và tăng 30% tỉ lệ chí mạng.

Vật lý God Hand Burst

Chọn 1 kẻ địch và vào trạng thái Changing Gears. Ở lượt hành động tiếp theo, gây sát thương Vật lý lên mục tiêu bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Khi Ryuji có Rebound, chắc chắn chí mạng.

Vật lý Gentle Fist

Giảm 20% độ chính xác của kỹ năng này, tăng 30% tỉ lệ chí mạng, gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Khi chí mạng, nhận 1 tầng Chivalry.

Vật lý Melee Attack

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch.

Vật lý Heat Wave

Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Vật lý 1 MORE

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch.

Vật lý Rising Slash

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Vật lý Lunge

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Vật lý Sledgehammer

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Choáng (Dizzy) trong 2 lượt.

Vật lý Bad Beat

Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Tuyệt vọng (Despair) trong 3 lượt.

Vật lý Power Slash

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Vật lý Assault Dive

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Vật lý Brave Blade

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Vật lý Double Fangs

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp) (2 lần đánh).

Vật lý Vajra Blast

Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Vật lý Megaton Raid

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Vật lý Dormin Rush

Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Ngủ (Sleep) trong 2 lượt.

Vật lý Negative Pile

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Tuyệt vọng (Despair) trong 3 lượt.

Vật lý Deadly Fury

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Vật lý Headbutt

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Quên lãng (Forget) trong 2 lượt.

Vật lý Flash Bomb

Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Choáng (Dizzy) trong 2 lượt.

Vật lý Cornered Fang

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Vật lý Cleave

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Vật lý Sword Dance

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Vật lý Memory Blow

Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Quên lãng (Forget) trong 2 lượt.

Vật lý Dream Needle

Gây sát thương Vật lý lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Ngủ (Sleep) trong 2 lượt.

Vật lý Bloodbath

Gây sát thương Vật lý lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Sợ hãi (Fear) trong 3 lượt.

Súng Precise Volley

Gây sát thương Súng lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Khi Haru có Target Audience, tăng (tăng theo cấp) tỉ lệ xuyên giáp của kỹ năng này và nhận 1 tầng Painpoint Round.

Súng Triple Down

Giảm 15% độ chính xác của kỹ năng này, tăng 16% tỉ lệ chí mạng, gây sát thương Súng lên toàn bộ kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp) (3 lần đánh).

Súng Bullet Time

Gây sát thương Súng lên toàn bộ kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp) (3 lần đánh). Nếu kẻ địch có Marked, tăng (tăng theo cấp) sát thương và (tăng theo cấp) sát thương chí mạng.

Súng Riot Gun

Gây sát thương Súng lên toàn bộ kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Tăng 20% tỉ lệ chí mạng, giảm 15% độ chính xác.

Súng Highlight

Gây sát thương Súng lên toàn bộ kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Tăng (tăng theo cấp) sát thương phải nhận trong 2 lượt.

Súng 1 MORE

Gây sát thương Súng lên 1 kẻ địch.

Hỏa Agidyne

Gây sát thương Hỏa lớn lên 1 kẻ địch.

Hỏa Shimmering Dance

Gây sát thương Hỏa vừa lên 1 kẻ địch.

Hỏa Twilight of the Gods

Sau khi mọi kẻ địch hành động xong, mất một lượng Máu.

Hỏa 1 MORE

Gây sát thương Hỏa lên 1 kẻ địch.

Hỏa Maragidyne

Gây sát thương Hỏa lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Bỏng (Burn) trong 2 lượt.

Hỏa Agidyne

Gây sát thương Hỏa lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Bỏng (Burn) trong 2 lượt.

Hỏa Agi

Gây sát thương Hỏa lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Bỏng (Burn) trong 2 lượt.

Hỏa Ranged Attack

Gây sát thương Hỏa lên 1 kẻ địch.

Hỏa Maragi

Gây sát thương Hỏa lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Bỏng (Burn) trong 2 lượt.

Hỏa Agilao

Gây sát thương Hỏa lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Bỏng (Burn) trong 2 lượt.

Hỏa Maragion

Gây sát thương Hỏa lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Bỏng (Burn) trong 2 lượt.

Băng Bufudyne

Gây sát thương Băng lớn lên 1 kẻ địch.

Băng Silent Snowscape

Gây sát thương Băng vừa lên 1 kẻ địch.

Băng Icy Bell

Gây sát thương Băng lớn lên mục tiêu.

Băng 1 MORE

Gây sát thương Băng lên 1 kẻ địch.

Băng Mabufudyne

Gây sát thương Băng lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.

Băng Bufula

Gây sát thương Băng lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.

Băng Bufu

Gây sát thương Băng lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.

Băng Mabufu

Gây sát thương Băng lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.

Băng Bufudyne

Gây sát thương Băng lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.

Băng Diamond Dust

Gây sát thương Băng lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.

Băng Mabufula

Gây sát thương Băng lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Đóng băng (Freeze) trong 2 lượt.

Điện Zio

Gây sát thương Điện lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Shock trong 2 lượt.

Điện Zionga

Gây sát thương Điện lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Shock trong 2 lượt.

Điện Ziodyne

Gây sát thương Điện lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Shock trong 2 lượt.

Điện Wild Thunder

Gây sát thương Điện lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Tê liệt (Shock) trong 2 lượt.

Điện Mazionga

Gây sát thương Điện lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Tê liệt (Shock) trong 2 lượt.

Điện 1 MORE

Gây sát thương Điện lên 1 kẻ địch.

Điện Thunder Reign

Gây sát thương Điện lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Tê liệt (Shock) trong 2 lượt.

Điện Maziodyne

Gây sát thương Điện lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Tê liệt (Shock) trong 2 lượt.

Gió Maelstrom

Gây sát thương Phong vừa lên 1 kẻ địch.

Gió Windswept Bell

Gây sát thương Phong lớn lên mục tiêu.

Gió Gale Charm

Gây sát thương Phong vừa lên mục tiêu.

Gió Magarudyne

Gây sát thương Gió lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.

Gió 1 MORE

Gây sát thương Gió lên 1 kẻ địch.

Gió Garudyne

Gây sát thương Gió lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.

Gió Garu

Gây sát thương Gió lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.

Gió Magarula

Gây sát thương Gió lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.

Gió Magaru

Gây sát thương Gió lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.

Gió Garula

Gây sát thương Gió lên 1 kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.

Gió Vacuum Wave

Gây sát thương Gió lên toàn bộ kẻ địch (tăng theo cấp). Có cơ hội gây Cuốn bay (Windswept) trong 2 lượt.

Niệm Psyche Melody

Gây sát thương Niệm động lên toàn bộ kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp), nhận 2 tầng Greenleaf.

Niệm Ranged Attack

Gây sát thương Niệm động lên toàn bộ kẻ địch. Thoughtful Round cấp thêm hiệu ứng cho đòn tầm xa.

Niệm Highlight

Gây sát thương Niệm động lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Tăng (tăng theo cấp) sát thương toàn đội trong 1 lượt cho mỗi tầng Mystery.

Niệm 1 MORE

Gây sát thương Niệm lên 1 kẻ địch.

Niệm Spirit Strike

Gây sát thương Niệm lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp).

Hạch Ruinous Consulting

Gây sát thương Hạt nhân lên toàn bộ kẻ địch.

Hạch Thermodynamic Bell

Gây sát thương Hạt nhân lớn lên mục tiêu.

Hạch Atomic Charm

Gây sát thương Hạt nhân vừa lên mục tiêu.

Hạch 1 MORE

Gây sát thương Hạch lên 1 kẻ địch.

Chúc phúc Kouha

Gây sát thương Chúc phúc lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Nhận 0-1 tầng Blessing.

Chúc phúc Kouga

Gây sát thương Chúc phúc lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Nhận 1-2 tầng Blessing.

Chúc phúc Kougaon

Gây sát thương Chúc phúc lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp). Nhận 1-2 tầng Blessing.

Chúc phúc 1 MORE

Gây sát thương Chúc phúc lên 1 kẻ địch.

Chúc phúc Makouga

Gây sát thương Chúc phúc lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Nhận 1-2 tầng Blessing.

Chúc phúc Makouha

Gây sát thương Chúc phúc lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Nhận 0-1 tầng Blessing.

Chúc phúc Divine Judgment

Gây sát thương Chúc phúc lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Nhận 2 tầng Blessing.

Chúc phúc Makougaon

Gây sát thương Chúc phúc lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Nhận 1-2 tầng Blessing.

Nguyền rủa Scathing Review: Flash

Gây sát thương Nguyền rủa lên toàn bộ kẻ địch.

Nguyền rủa Disenchant Bell

Gây sát thương Nguyền rủa lớn lên mục tiêu.

Nguyền rủa Devilish Charm

Gây sát thương Nguyền rủa vừa lên mục tiêu.

Nguyền rủa 1 MORE

Gây sát thương Nguyền rủa lên 1 kẻ địch.

Nguyền rủa Eiga

Gây sát thương Nguyền rủa lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Gây 1-2 tầng Curse lên 1 kẻ địch.

Nguyền rủa Eigaon

Gây sát thương Nguyền rủa lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Gây 1-2 tầng Curse lên 1 kẻ địch.

Nguyền rủa Demonic Decree

Gây sát thương Nguyền rủa lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Gây 2 tầng Curse lên 1 kẻ địch.

Nguyền rủa Maeiha

Gây sát thương Nguyền rủa lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Có cơ hội gây 1 tầng Curse lên toàn bộ kẻ địch.

Nguyền rủa Maeigaon

Gây sát thương Nguyền rủa lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Có cơ hội gây 1 tầng Curse lên toàn bộ kẻ địch.

Nguyền rủa Maeiga

Gây sát thương Nguyền rủa lên toàn bộ kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Có cơ hội gây 1 tầng Curse lên toàn bộ kẻ địch.

Nguyền rủa Eiha

Gây sát thương Nguyền rủa lên 1 kẻ địch (một phần Công, tăng theo cấp). Gây 0-1 tầng Curse lên 1 kẻ địch.

Toàn năng Megidola

Gây sát thương Toàn năng lên toàn bộ kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp), bỏ qua Thủ của địch.

Toàn năng Life Drain

Gây sát thương Toàn năng lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp), bỏ qua Thủ của địch. Hồi Máu cho bản thân bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp).

Toàn năng Voidal Torrent

Gây sát thương Toàn năng lên 1 kẻ địch bằng một tỉ lệ Công (tăng theo cấp), bỏ qua Thủ của địch.

Toàn năng 1 MORE

Gây sát thương Toàn năng lên 1 kẻ địch.

Hồi phục Recarm

Hồi sinh 1 đồng đội đã gục, hồi lại 10% Máu.

Hồi phục Samarecarm

Hồi sinh 1 đồng đội đã gục, hồi lại 30% Máu.

Hồi phục Shield Theurgy

Cấp khiên cho toàn đội trong 2 lượt.

Hồi phục Mediarahan

Hồi Máu cho toàn đội (tăng theo cấp).

Hồi phục Regenerate II

Hồi 2.7% Máu tối đa vào đầu mỗi lượt.

Hồi phục Healing Boost III

Tăng 7.8% hiệu quả hồi Máu.

Hồi phục Nurture IV

Tăng 7.1% tốc độ hồi SP.

Hồi phục Divine Grace III

Tăng 4.3% hiệu quả được hồi Máu.

Hồi phục Healing Boost I

Tăng 4.2% hiệu quả hồi Máu.

Hồi phục Dia

Hồi Máu cho 1 đồng đội (tăng theo cấp).

Hồi phục Nurture II

Tăng 4.4% tốc độ hồi SP.

Hồi phục Divine Grace II

Tăng 3.3% hiệu quả được hồi Máu.

Hồi phục Diarahan

Hồi Máu cho 1 đồng đội (tăng theo cấp).

Hồi phục Healing Boost II

Tăng 6% hiệu quả hồi Máu.

Hồi phục Regenerate III

Hồi 3.5% Máu tối đa vào đầu mỗi lượt.

Hồi phục Shield Boost I

Tăng 4.2% hiệu quả khiên chắn.

Hồi phục Divine Grace I

Tăng 2.3% hiệu quả được hồi Máu.

Hồi phục Heat Up II

Hồi 5.0% Máu tối đa và 6 SP khi phục kích.

Hồi phục Media

Hồi Máu cho toàn đội (tăng theo cấp).

Hồi phục Nurture I

Tăng 3.1% tốc độ hồi SP.

Hồi phục Heat Up III

Hồi 6.0% Máu tối đa và 8 SP khi phục kích.

Hồi phục Shield Boost IV

Tăng 9.7% hiệu quả khiên chắn.

Hồi phục Healing Boost IV

Tăng 9.7% hiệu quả hồi Máu.

Hồi phục Regenerate I

Hồi 1.9% Máu tối đa vào đầu mỗi lượt.

Hồi phục Divine Grace IV

Tăng 5.4% hiệu quả được hồi Máu.

Hồi phục Nurture III

Tăng 5.7% tốc độ hồi SP.

Hồi phục Shield Boost III

Tăng 7.8% hiệu quả khiên chắn.

Hồi phục Mediarama

Hồi Máu cho toàn đội (tăng theo cấp).

Hồi phục Diarama

Hồi Máu cho 1 đồng đội (tăng theo cấp).

Hỗ trợ Ice Break+

Xoá kháng Băng hoặc khiên chắn của kẻ địch.

Hỗ trợ Dekaja

Xoá 1 hiệu ứng tăng chỉ số của toàn bộ kẻ địch.

Hỗ trợ Fire Break+

Xoá kháng Hỏa hoặc khiên chắn của kẻ địch.

Hỗ trợ Auto-Mataru III

Khi vào trận, tăng 7.9% Công của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.

Hỗ trợ Auto-Maraku III

Khi vào trận, tăng 11.8% Thủ của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.

Hỗ trợ Auto-Mataru IV

Khi vào trận, tăng 9.8% Công của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.

Hỗ trợ Auto-Mataru II

Khi vào trận, tăng 6% Công của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.

Hỗ trợ Auto-Maraku I

Khi vào trận, tăng 6.3% Thủ của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.

Hỗ trợ Auto-Mataru I

Khi vào trận, tăng 4.2% Công của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.

Hỗ trợ Auto-Maraku IV

Khi vào trận, tăng 14.7% Thủ của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.

Hỗ trợ Auto-Maraku II

Khi vào trận, tăng 9.1% Thủ của cả đội trong 2 lượt hoặc đến khi đổi Persona.

Trạng thái Dazzler

Có cơ hội gây Choáng (Dizzy) lên 1 kẻ địch trong 2 lượt.

Trạng thái Dormina

Có cơ hội gây Ngủ (Sleep) lên 1 kẻ địch trong 2 lượt.

Trạng thái Makajama

Có cơ hội gây Quên lãng (Forget) lên 1 kẻ địch trong 2 lượt.

Bị động Self-Care

Tiêu Energy để tự hồi Máu.

Bị động Extreme Self-Care

Tiêu Energy để tự hồi Máu (mức mạnh hơn).

Bị động Special Guards

Khi không có vệ sĩ trên sân, tiêu Money để thuê một vệ sĩ.

Bị động Physical Reduction III

Giảm 8.7% sát thương Vật lý phải nhận.

Bị động Fortified Moxy II

Tăng 6% tỉ lệ chí mạng khi phục kích.

Bị động Accuracy Boost I

Tăng 7% độ chính xác gây trạng thái.

Bị động Almighty Boost III

Tăng 8.7% sát thương Toàn năng.

Bị động Precision

Tăng Máu tối đa (tăng theo cấp).

Bị động Gun Reduction II

Giảm 6.7% sát thương Súng phải nhận.

Bị động Ice Reduction I

Giảm 4.7% sát thương Băng phải nhận.

Bị động Shock Boost III

Tăng 16.3% độ chính xác gây Tê liệt (Shock).

Bị động Divine Guidance III

Tăng 5.4% tỉ lệ thành công của kỹ năng hạ gục tức khắc.

Bị động Wind Reduction II

Giảm 6.7% sát thương Gió phải nhận.

Bị động Ironclad Resolve I

Giảm Tốc độ thêm 6. Tăng 15% Máu.

Bị động Nuclear Reduction IV

Giảm 10.8% sát thương Hạch phải nhận.

Bị động Resistance Boost III

Tăng 13% kháng trạng thái.

Bị động Curse Reduction IV

Giảm 10.8% sát thương Nguyền rủa phải nhận.

Bị động Curse Boost III

Tăng 8.7% sát thương Nguyền rủa.

Bị động Attack Master I

Khi vào trận, tăng 8.5% Công trong 2 lượt.

Bị động Resist Dizzy III

Tăng 16.3% kháng Choáng (Dizzy).

Bị động Physical Reduction I

Giảm 4.7% sát thương Vật lý phải nhận.

Bị động Dizzy Boost I

Tăng 8.8% độ chính xác gây Choáng (Dizzy).

Bị động Wind Reduction III

Giảm 8.7% sát thương Gió phải nhận.

Bị động Raindrop Barrier I

Giảm 6.1% sát thương phải nhận khi trời mưa.

Bị động Nuke Boost III

Tăng 8.7% sát thương Hạch.

Bị động Nuke Boost IV

Tăng 10.8% sát thương Hạch.

Bị động Divine Guidance II

Tăng 4.2% tỉ lệ thành công của kỹ năng hạ gục tức khắc.

Bị động Psy Boost III

Tăng 8.7% sát thương Niệm.

Bị động Phys Boost I

Tăng 4.7% sát thương Vật lý.

Bị động Ice Boost IV

Tăng 10.8% sát thương Băng.

Bị động Battle Acumen IV

Tăng 10.8% sát thương.

Bị động Pinpoint IV

Tăng 16.2% sát thương chí mạng.

Bị động Bless Boost II

Tăng 6.7% sát thương Chúc phúc.

Bị động Burn Boost II

Tăng 12.5% độ chính xác gây Bỏng (Burn).

Bị động Battle Acumen I

Tăng 4.7% sát thương.

Bị động Sleep Boost III

Tăng 16.3% độ chính xác gây Ngủ (Sleep).

Bị động Gun Boost III

Tăng 8.7% sát thương Súng.

Bị động Adverse Resolve II

Tăng 6.5% tỉ lệ chí mạng khi bị bao vây bởi kẻ địch.

Bị động Sharp Student I

Giảm 3.5% tỉ lệ bị chí mạng.

Bị động Forget Boost III

Tăng 16.3% độ chính xác gây Quên lãng (Forget).

Bị động Pinpoint II

Tăng 10% sát thương chí mạng.

Bị động Wind Boost I

Tăng 4.7% sát thương Gió.

Bị động Ambient Aid III

Tăng 16.9% độ chính xác gây trạng thái khi trời mưa.

Bị động Magnetism

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Makajamaon

Có cơ hội gây Quên lãng (Forget) lên toàn bộ kẻ địch trong 2 lượt (tăng theo cấp).

Bị động Guard

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Curse Boost

Tăng 25% sát thương Nguyền rủa.

Bị động Forget Boost I

Tăng 8.8% độ chính xác gây Quên lãng (Forget).

Bị động Reduction Boost I

Giảm 4.7% sát thương phải nhận.

Bị động Phys Boost IV

Tăng 10.8% sát thương Vật lý.

Bị động Accuracy Boost III

Tăng 13% độ chính xác gây trạng thái.

Bị động Ambient Aid II

Tăng 13% độ chính xác gây trạng thái khi trời mưa.

Bị động Nuclear Reduction II

Giảm 6.7% sát thương Hạch phải nhận.

Bị động Windsweep Boost I

Tăng 8.8% độ chính xác gây Cuốn bay (Windswept).

Bị động Spell Master I

Giảm 2.4% lượng SP tiêu hao của kỹ năng.

Bị động Apt Pupil IV

Tăng 8.1% tỉ lệ chí mạng.

Bị động Defense Master I

Khi vào trận, tăng 12.7% Thủ trong 2 lượt.

Bị động Arms Master I

Giảm 3.2% lượng Máu tiêu hao của kỹ năng.

Bị động Call of the Abyss IV

Tăng 6.8% tỉ lệ thành công của kỹ năng hạ gục tức khắc.

Bị động Fire Reduction I

Giảm 4.7% sát thương Hỏa phải nhận.

Bị động Adverse Resolve I

Tăng 4.6% tỉ lệ chí mạng khi bị bao vây bởi kẻ địch.

Bị động Ice Reduction III

Giảm 8.7% sát thương Băng phải nhận.

Bị động Fire Boost III

Tăng 8.7% sát thương Hỏa.

Bị động Meteoric Iron

Tăng Máu tối đa (tăng theo cấp).

Bị động Physical Reduction II

Giảm 6.7% sát thương Vật lý phải nhận.

Bị động Razor Sharp

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Electric Reduction III

Giảm 8.7% sát thương Điện phải nhận.

Bị động Curse Boost I

Tăng 4.7% sát thương Nguyền rủa.

Bị động Reduction Boost IV

Giảm 10.8% sát thương phải nhận.

Bị động Elec Boost IV

Tăng 10.8% sát thương Điện.

Bị động Elec Boost I

Tăng 4.7% sát thương Điện.

Bị động Arm of the Soul

Tăng Thủ (tăng theo cấp).

Bị động Attack Master IV

Khi vào trận, tăng 19.6% Công trong 2 lượt.

Bị động Resistance Boost IV

Tăng 16.2% kháng trạng thái.

Bị động Accuracy Boost IV

Tăng 16.2% độ chính xác gây trạng thái.

Bị động Superalloy

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động HP Boost I

Tăng 5.1% Máu.

Bị động HP Boost IV

Tăng 13.5% Máu.

Bị động Meditation

Tăng Thủ (tăng theo cấp).

Bị động HP Boost III

Tăng 10.8% Máu.

Bị động Ironclad Resolve III

Giảm Tốc độ thêm 12. Tăng 29% Máu.

Bị động Binary Bomb

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Fire Boost II

Tăng 6.7% sát thương Hỏa.

Bị động Spell Master III

Giảm 4.8% lượng SP tiêu hao của kỹ năng.

Bị động Ice Reduction IV

Giảm 10.8% sát thương Băng phải nhận.

Bị động Fortified Moxy IV

Tăng 9.7% tỉ lệ chí mạng khi phục kích.

Bị động Electric Reduction I

Giảm 4.7% sát thương Điện phải nhận.

Bị động Resist Forget II

Tăng 12.5% kháng Quên lãng (Forget).

Bị động Resist Forget III

Tăng 16.3% kháng Quên lãng (Forget).

Bị động Pristine Waters

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Ironclad Resolve II

Giảm Tốc độ thêm 9. Tăng 22% Máu.

Bị động Fortified Moxy I

Tăng 4.2% tỉ lệ chí mạng khi phục kích.

Bị động Ice Boost III

Tăng 8.7% sát thương Băng.

Bị động Attack Master III

Khi vào trận, tăng 15.7% Công trong 2 lượt.

Bị động Nuke Boost I

Tăng 4.7% sát thương Hạch.

Bị động Freeze Boost I

Tăng 8.8% độ chính xác gây Đóng băng (Freeze).

Bị động All in Order

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Attack Boost II

Tăng 8.3% Công.

Bị động Ironclad Resolve IV

Giảm Tốc độ thêm 15. Tăng 36% Máu.

Bị động Windsweep Boost III

Tăng 16.3% độ chính xác gây Cuốn bay (Windswept).

Bị động Resist Sleep III

Tăng 16.3% kháng Ngủ (Sleep).

Bị động Sworn Oath

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Shock Boost II

Tăng 12.5% độ chính xác gây Tê liệt (Shock).

Bị động Heartbriar

Tăng Thủ (tăng theo cấp).

Bị động Apt Pupil III

Tăng 6.5% tỉ lệ chí mạng.

Bị động Raindrop Barrier III

Giảm 11.3% sát thương phải nhận khi trời mưa.

Bị động Battle Acumen II

Tăng 6.7% sát thương.

Bị động Bless Reduction III

Giảm 8.7% sát thương Chúc phúc phải nhận.

Bị động Unbending

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Bless Reduction II

Giảm 6.7% sát thương Chúc phúc phải nhận.

Bị động Snapped in Twain

Tăng độ chính xác gây trạng thái (tăng theo cấp).

Bị động Fire Reduction II

Giảm 6.7% sát thương Hỏa phải nhận.

Bị động Psy Boost I

Tăng 4.7% sát thương Niệm.

Bị động Righteousness

Tăng Máu tối đa (tăng theo cấp).

Bị động Gun Boost I

Tăng 4.7% sát thương Súng.

Bị động Pinpoint III

Tăng 13% sát thương chí mạng.

Bị động Solemnity

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Shock Boost I

Tăng 8.8% độ chính xác gây Tê liệt (Shock).

Bị động Reduction Boost II

Giảm 6.7% sát thương phải nhận.

Bị động Shock Boost IV

Tăng 20.3% độ chính xác gây Tê liệt (Shock).

Bị động Agility Master I

Tăng Tốc độ thêm 6.

Bị động Elec Boost III

Tăng 8.7% sát thương Điện.

Bị động Sleep Boost II

Tăng 12.5% độ chính xác gây Ngủ (Sleep).

Bị động HP Boost II

Tăng 8.3% Máu.

Bị động Severance

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Defense Master III

Khi vào trận, tăng 23.6% Thủ trong 2 lượt.

Bị động Battle Acumen III

Tăng 8.7% sát thương.

Bị động Wind Boost II

Tăng 6.7% sát thương Gió.

Bị động Psy Reduction III

Giảm 8.7% sát thương Niệm phải nhận.

Bị động Agility Master III

Tăng Tốc độ thêm 12. Giảm 8% Thủ.

Bị động Pinpoint I

Tăng 7% sát thương chí mạng.

Bị động Agility Master II

Tăng Tốc độ thêm 9. Giảm 4% Thủ.

Bị động Burn Boost III

Tăng 16.3% độ chính xác gây Bỏng (Burn).

Bị động Overloader

Khi vào trận, tăng Công trong 3 lượt (tăng theo cấp).

Bị động Wind Reduction I

Giảm 4.7% sát thương Gió phải nhận.

Bị động Phys Boost II

Tăng 6.7% sát thương Vật lý.

Bị động Tempered Steel

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Curse Boost IV

Tăng 10.8% sát thương Nguyền rủa.

Bị động Ambient Aid I

Tăng 9.1% độ chính xác gây trạng thái khi trời mưa.

Bị động Attack Boost IV

Tăng 13.5% Công.

Bị động Heated Fervor

Tăng độ chính xác gây Bỏng (Burn) (tăng theo cấp).

Bị động Nuclear Reduction III

Giảm 8.7% sát thương Hạch phải nhận.

Bị động Spell Master II

Giảm 3.6% lượng SP tiêu hao của kỹ năng.

Bị động Dizzy Boost III

Tăng 16.3% độ chính xác gây Choáng (Dizzy).

Bị động Psy Boost IV

Tăng 10.8% sát thương Niệm.

Bị động Divine Guidance I

Tăng 2.9% tỉ lệ thành công của kỹ năng hạ gục tức khắc.

Bị động Curse Reduction I

Giảm 4.7% sát thương Nguyền rủa phải nhận.

Bị động Electric Reduction IV

Giảm 10.8% sát thương Điện phải nhận.

Bị động Lullaby

Có cơ hội gây Ngủ (Sleep) lên toàn bộ kẻ địch trong 2 lượt (tăng theo cấp).

Bị động Agility Master IV

Tăng Tốc độ thêm 15. Giảm 12% Thủ.

Bị động Attack Boost III

Tăng 10.8% Công.

Bị động Gun Reduction III

Giảm 8.7% sát thương Súng phải nhận.

Bị động Protect Boost II

Tăng 12.5% Thủ.

Bị động A Small Pick-Me-Up

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Phys Boost III

Tăng 8.7% sát thương Vật lý.

Bị động Resistance Boost I

Tăng 7% kháng trạng thái.

Bị động Burn Boost I

Tăng 8.8% độ chính xác gây Bỏng (Burn).

Bị động Ice Boost I

Tăng 4.7% sát thương Băng.

Bị động Reduction Boost III

Giảm 8.7% sát thương phải nhận.

Bị động Sonic Waves

Tăng Thủ (tăng theo cấp).

Bị động Sharp and Pointy

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Freeze Boost II

Tăng 12.5% độ chính xác gây Đóng băng (Freeze).

Bị động Resist Sleep II

Tăng 12.5% kháng Ngủ (Sleep).

Bị động Fire Reduction III

Giảm 8.7% sát thương Hỏa phải nhận.

Bị động Curse Reduction III

Giảm 8.7% sát thương Nguyền rủa phải nhận.

Bị động Wind Boost IV

Tăng 10.8% sát thương Gió.

Bị động Bless Reduction I

Giảm 4.7% sát thương Chúc phúc phải nhận.

Bị động Adverse Resolve IV

Tăng 10.5% tỉ lệ chí mạng khi bị bao vây bởi kẻ địch.

Bị động Wind Boost III

Tăng 8.7% sát thương Gió.

Bị động Spell Master IV

Giảm 6% lượng SP tiêu hao của kỹ năng.

Bị động Sharp Student III

Giảm 6.5% tỉ lệ bị chí mạng.

Bị động Wellness Manager

Tăng Máu tối đa (tăng theo cấp).

Bị động Defense Master II

Khi vào trận, tăng 18.1% Thủ trong 2 lượt.

Bị động Shimmering Dance

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Resist Dizzy I

Tăng 8.8% kháng Choáng (Dizzy).

Bị động Resistance Boost II

Tăng 10% kháng trạng thái.

Bị động Apt Pupil I

Tăng 3.5% tỉ lệ chí mạng.

Bị động Fire Boost I

Tăng 4.7% sát thương Hỏa.

Bị động Fortified Moxy III

Tăng 7.8% tỉ lệ chí mạng khi phục kích.

Bị động Resist Forget I

Tăng 8.8% kháng Quên lãng (Forget).

Bị động Surge of Strength

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Curse Boost II

Tăng 6.7% sát thương Nguyền rủa.

Bị động Ice Boost II

Tăng 6.7% sát thương Băng.

Bị động Apt Pupil II

Tăng 5% tỉ lệ chí mạng.

Bị động Blossom and Blade

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Accuracy Boost II

Tăng 10% độ chính xác gây trạng thái.

Bị động Protect Boost III

Tăng 16.3% Thủ.

Bị động Dance of the Snowstorm

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Defense Master IV

Khi vào trận, tăng 29.4% Thủ trong 2 lượt.

Bị động Nocturnal Flash

Có cơ hội gây Choáng (Dizzy) lên toàn bộ kẻ địch trong 2 lượt (tăng theo cấp).

Bị động Forget Boost II

Tăng 12.5% độ chính xác gây Quên lãng (Forget).

Bị động Know No Fear

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Nuke Boost II

Tăng 6.7% sát thương Hạch.

Bị động Head Turner

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Know Thyself

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Tone

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Psy Boost II

Tăng 6.7% sát thương Niệm.

Bị động Nuclear Reduction I

Giảm 4.7% sát thương Hạch phải nhận.

Bị động Bless Boost III

Tăng 8.7% sát thương Chúc phúc.

Bị động Fire Reduction IV

Giảm 10.8% sát thương Hỏa phải nhận.

Bị động Soaring Spirit

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Freeze Boost IV

Tăng 20.3% độ chính xác gây Đóng băng (Freeze).

Bị động Elec Boost II

Tăng 6.7% sát thương Điện.

Bị động Adverse Resolve III

Tăng 8.5% tỉ lệ chí mạng khi bị bao vây bởi kẻ địch.

Bị động Psy Reduction II

Giảm 6.7% sát thương Niệm phải nhận.

Bị động Resist Sleep I

Tăng 8.8% kháng Ngủ (Sleep).

Bị động Iron Fist

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Elegance

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Protect Boost I

Tăng 8.8% Thủ.

Bị động Pliability

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Attack Master II

Khi vào trận, tăng 12.1% Công trong 2 lượt.

Bị động Warden's Warning

Tăng Công (tăng theo cấp).

Bị động Attack Boost I

Tăng 5.8% Công.

Tiếp theo nên xem

Chạm vào ô đang sai…