Sổ tay Vật phẩm (1487)

Mọi nguyên liệu, tiền tệ, huy hiệu và vật phẩm hệ thống trong Persona 5: The Phantom X, gom theo nhóm chính chủ — lọc theo nhóm hoặc tìm theo tên.

Trang này là gì?

Toàn bộ 1487 vật phẩm từ data v4.4 chính chủ, gom theo 48 nhóm (nguyên liệu, huy hiệu, tiền tệ, vật phẩm nhiệm vụ…). KHÔNG gồm vũ khí, Persona hay hộp thẻ Khải Thị ngẫu nhiên — những mục đó đã có trang riêng.

1487 vật phẩm
Stardust Shard
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể dùng để mở khóa Mindscape giúp tăng chỉ số cơ bản.

Stardust Bottle
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể dùng để mở khóa/nâng cấp Mindscape.

Venus Bottle
Nguyên liệu · Bậc 6

Có thể dùng để tăng cấp độ Mindscape.

Stardust Gem
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể dùng để mở khóa/nâng cấp Mindscape giúp tăng cường skill, Highlight và nhiều hơn nữa.

Venus Gem
Nguyên liệu · Bậc 6

Có thể dùng để tăng cấp độ Mindscape.

Stardust Bell
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể dùng để mở khóa/nâng cấp Mindscape giúp tăng chỉ số cơ bản.

Stardust Roulette
Nguyên liệu · Bậc 6

Có thể dùng để thức tỉnh (awaken) Mindscape.

Thief Compendium Scrap
Nguyên liệu · Bậc 2

Cấp 200 EXP cho một đồng đội.

Thief Compendium Volume
Nguyên liệu · Bậc 3

Tặng 1.000 EXP cho một đồng đội.

Thief Compendium Tome
Nguyên liệu · Bậc 4

Tặng 4.000 EXP cho một đồng đội.

Whiff of Iris
Nguyên liệu · Bậc 3

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.2).

Fragrance of Iris
Nguyên liệu · Bậc 4

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.5).

Essence of Iris
Nguyên liệu · Bậc 5

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.7).

Fragrance of Orchid
Nguyên liệu · Bậc 4

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.5).

Essence of Orchid
Nguyên liệu · Bậc 5

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.7).

Fragrance of Lily
Nguyên liệu · Bậc 4

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.5).

Essence of Lily
Nguyên liệu · Bậc 5

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.7).

Fragrance of Bluebell
Nguyên liệu · Bậc 4

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.5).

Essence of Bluebell
Nguyên liệu · Bậc 5

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.7).

Fragrance of Tulip
Nguyên liệu · Bậc 4

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.5).

Essence of Tulip
Nguyên liệu · Bậc 5

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.7).

Fragrance of Laurel
Nguyên liệu · Bậc 4

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.5).

Essence of Laurel
Nguyên liệu · Bậc 5

Nâng cấp độ Talent của một đồng đội (tối đa Lv.7).

Star Crystal
Nguyên liệu · Bậc 2

Tăng 50 EXP cho Thẻ Khải Thị.

Moon Crystal
Nguyên liệu · Bậc 3

Tăng 250 EXP cho Thẻ Khải Thị.

Sun Crystal
Nguyên liệu · Bậc 4

Tăng 1000 EXP cho Thẻ Khải Thị.

Retrograde Card: Purple
Nguyên liệu · Bậc 4

Đặt lại một Thẻ Khải Thị màu tím đã đạt cấp tối đa.

Retrograde Card
Nguyên liệu · Bậc 6

Đặt lại một Thẻ Khải Thị.

Vicissitude Ink
Nguyên liệu · Bậc 6

Có thể tùy chỉnh Thẻ Khải Thị hệ Moon, Star hoặc Sky.

Elysian Ink
Nguyên liệu

Gắn một thuộc tính phụ vào Thẻ Khải Thị.

Ink of Prophecy
Nguyên liệu

Gắn lại thuộc tính phụ cho Thẻ Khải Thị.

Skill Incense S
Nguyên liệu · Bậc 3

Nâng cấp độ kỹ năng của một đồng đội (tối đa Lv.3).

Skill Incense M
Nguyên liệu · Bậc 4

Nâng cấp độ kỹ năng của một đồng đội (tối đa Lv.6).

Skill Incense L
Nguyên liệu · Bậc 5

Nâng cấp độ kỹ năng của một đồng đội (tối đa Lv.10).

Avatamsa Incense
Nguyên liệu · Bậc 5

Nâng cấp độ kỹ năng của một đồng đội (tối đa Lv.10).

Hermit's Incense
Nguyên liệu · Bậc 5

Nâng cấp độ kỹ năng của một đồng đội (tối đa Lv.10).

Joyful Incense
Nguyên liệu · Bậc 5

Nâng cấp độ kỹ năng của một đồng đội (tối đa Lv.10).

Ephemeral Incense
Nguyên liệu

Nâng cấp độ kỹ năng của một đồng đội (tối đa Lv.10).

Incense of Bondage
Nguyên liệu

Nâng cấp độ kỹ năng trong khoảng Lv.7 đến Lv.10.

Incense of Delusions
Nguyên liệu

Nâng cấp độ kỹ năng trong khoảng Lv.7 đến Lv.10.

Everlasting Incense
Nguyên liệu · Bậc 6

Nâng cấp độ kỹ năng của một đồng đội (tối đa Lv.10).

Silver Core
Nguyên liệu · Bậc 4

Nâng cấp độ kỹ năng của một đồng đội (tối đa Lv.9).

Gold Core
Nguyên liệu · Bậc 5

Nâng cấp độ kỹ năng của một đồng đội lên Lv.10.

Metal Parts
Nguyên liệu · Bậc 2

Tặng 100 EXP cho vũ khí.

Silver Parts
Nguyên liệu · Bậc 3

Tặng 500 EXP cho vũ khí.

Gold Parts
Nguyên liệu · Bậc 4

Tặng 2000 EXP cho vũ khí.

Iron Parts
Nguyên liệu

Tặng 50 EXP cho vũ khí.

Blue Crystal
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể overclock vũ khí cấp 10–20.

Purple Crystal
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể overclock vũ khí cấp 30–50.

Yellow Crystal
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể overclock vũ khí cấp 60–70.

Craftsman's Notes
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể overclock vũ khí cấp 40–60.

Artisan's Secrets
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể overclock vũ khí cấp 70–80.

Bronze Ingot
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể overclock vũ khí cấp 40–60.

Gold Ingot
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể overclock vũ khí cấp 70–80.

Medium Mold
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể overclock vũ khí cấp 40–60.

Magnificent Mold
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể overclock vũ khí cấp 70–80.

Weapon Device
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể overclock vũ khí cấp 40–60.

Weapon Device G
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể overclock vũ khí cấp 70–80.

Coating Agent
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể overclock vũ khí cấp 40–60.

Strong Coating Agent
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể overclock vũ khí cấp 70–80.

Memory Cube
Nguyên liệu · Bậc 2

Tặng 100 EXP cho một Persona.

Anecdote Cube
Nguyên liệu · Bậc 3

Tặng 500 EXP cho một Persona.

Legend Cube
Nguyên liệu · Bậc 4

Tặng 2.000 EXP cho một Persona.

Regent
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể overclock Persona hạng I–II.

Queen's Necklace
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể overclock Persona hạng III–IV.

Stone of Scone
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể overclock Persona hạng V.

Koh-i-Noor
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể overclock Persona hạng VI.

Orlov
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể overclock Persona hạng VII.

Emperor's Amulet
Nguyên liệu · Bậc 6

Có thể overclock Persona hạng VIII.

Jánošík's Axe Pistol
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để nâng hạng Jánošík.

Training Bat
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để overclock vũ khí và nâng cấp độ Talent, kỹ năng.

Well-Worn Baseball Cap
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để overclock vũ khí và nâng cấp độ Talent, kỹ năng.

Training Gloves
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để overclock vũ khí và nâng cấp độ Talent, kỹ năng.

Samurai's Pauldrons
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để overclock vũ khí và nâng cấp độ Talent, kỹ năng.

Samurai's Gauntlets
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để overclock vũ khí và nâng cấp độ Talent, kỹ năng.

Samurai's Helmet
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để overclock vũ khí và nâng cấp độ Talent, kỹ năng.

Salamander Coin
Nguyên liệu · Bậc 6

Nhận được từ phần thưởng cấp độ Phantom Pass. Có thể đổi lấy vũ khí 5★ tại Airsoft Shop.

Subliminal Vestiges
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy nhiều phần thưởng khác nhau tại các cửa hàng.

Ashen Mask
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy nhiều phần thưởng khác nhau tại các cửa hàng.

Gecko Coin
Nguyên liệu · Bậc 5

Nhận được từ Trials from the Sea of Souls, Recollections và Assist Rewards Exchange Shop. Có thể đổi lấy vũ khí 4★ tại Airsoft Shop.

Clear Cognigem
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy nhiều vật phẩm khác nhau tại mục Clear Cognigem trong Exchange Shop.

Sennight Inferno Shard
Nguyên liệu · Bậc 6

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Sennight Inferno.

All In Shard
Nguyên liệu · Bậc 6

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo All In.

Schema Points +
Nguyên liệu · Bậc 5

Nhận được từ thử thách Velvet Trials, nâng cấp độ Khám phá Palace và Fare Machines trong Mementos. Dùng để nâng cấp kỹ năng schema.

Craftsman's Mod Order
Nguyên liệu · Bậc 5

Nguyên liệu đặc biệt dùng để chế tạo vũ khí 4★.

Artisan's Mod Order
Nguyên liệu · Bậc 6

Nguyên liệu đặc biệt dùng để chế tạo vũ khí 5★.

Violet Cognigem
Nguyên liệu · Bậc 6

Có thể đổi lấy nhiều vật phẩm khác nhau tại mục Violet Cognigem trong Exchange Shop.

Headhunter Ladle Shard
Nguyên liệu · Bậc 5

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Headhunter Ladle.

Arc Knife Shard
Nguyên liệu · Bậc 6

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Arc Knife.

Super Schema Points
Nguyên liệu · Bậc 5

Nhận được khi nâng cấp độ siêu việt của Wonder (mở khóa sau khi Wonder đạt Lv.80). Dùng để nâng cấp kỹ năng schema.

Red Plum Blossom Shard
Nguyên liệu · Bậc 5

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Red Plum Blossom.

Ex Machina Shard
Nguyên liệu · Bậc 6

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Ex Machina.

Glimmer Shard
Nguyên liệu · Bậc 6

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Glimmer.

Eye of Obsequies Shard
Nguyên liệu · Bậc 6

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Eye of Obsequies.

Starry Compass Shard
Nguyên liệu · Bậc 6

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Starry Compass.

Prism Cognigem
Nguyên liệu · Bậc 6

Có thể đổi lấy nhiều vật phẩm khác nhau tại mục Prism Cognigem trong Exchange Shop.

Abyss Fang Shard
Nguyên liệu · Bậc 6

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Abyss Fang.

Purgatory Shard
Nguyên liệu

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Purgatory.

Plasma Blade Shard
Nguyên liệu

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Plasma Blade.

Pheromone Sting Shard
Nguyên liệu

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Pheromone Sting.

Sipario Shard
Nguyên liệu

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Sipario.

Cyclotron Shard
Nguyên liệu

Tinh thể đặc biệt dùng để chế tạo Cyclotron.

Casual Rod
Nguyên liệu · Bậc 2

Cần câu dành cho người mới câu cá.

Powerful Rod
Nguyên liệu · Bậc 3

Cần câu dành cho người câu cá trình độ trung bình.

Miracle Rod
Nguyên liệu · Bậc 4

Cần câu dành cho người câu cá trình độ cao.

Hi-Tech Rod
Nguyên liệu · Bậc 5

Cần câu dành cho bậc thầy câu cá.

Turnaround Ticket
Nguyên liệu · Bậc 6

Có thể dùng để thay đổi mối quan hệ với đồng đội Synergy đã trở thành người yêu hoặc bạn thân.

Basic Prawn
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 19 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Prawn
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 25 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Prawn
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 28 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Prawn
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 30 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Prawn
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 36 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Salmon
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 33 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Salmon
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 43 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Salmon
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 48 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Salmon
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 52 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Salmon
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 62 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Star Snapper
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 22 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Star Snapper
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 28 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Star Snapper
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 32 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Star Snapper
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 35 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Star Snapper
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 41 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Crucian Carp
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 28 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Crucian Carp
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 36 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Crucian Carp
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 40 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Crucian Carp
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 44 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Crucian Carp
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 52 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Black Carp
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 22 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Black Carp
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 28 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Black Carp
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 32 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Black Carp
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 35 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Black Carp
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 41 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Barbel Steed
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 28 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Barbel Steed
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 36 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Barbel Steed
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 40 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Barbel Steed
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 44 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Barbel Steed
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 52 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Japanese Carp
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 28 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Japanese Carp
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 36 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Japanese Carp
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 40 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Japanese Carp
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 44 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Japanese Carp
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 52 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Mackerel
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 37 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Mackerel
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 48 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Mackerel
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 54 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Mackerel
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 59 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Mackerel
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 70 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Eel
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 50 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Eel
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 64 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Eel
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 72 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Eel
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 79 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Eel
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 93 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Greasy Grouper
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 210 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Greasy Grouper
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 270 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Greasy Grouper
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 300 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Greasy Grouper
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 330 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Greasy Grouper
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 390 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Red Snapper
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 140 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Red Snapper
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 180 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Red Snapper
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 200 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Red Snapper
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 220 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Red Snapper
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 260 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Dace
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 122 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Dace
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 157 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Dace
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 175 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Dace
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 192 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Dace
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 227 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Barracuda
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 175 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Barracuda
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 225 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Barracuda
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 250 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Barracuda
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 275 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Barracuda
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 325 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Pale Chub
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 140 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Pale Chub
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 180 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Pale Chub
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 200 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Pale Chub
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 220 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Pale Chub
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 260 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Herring
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 157 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Herring
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 202 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Herring
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 225 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Herring
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 247 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Herring
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 292 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Masu Salmon
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 157 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Masu Salmon
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 202 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Masu Salmon
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 225 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Masu Salmon
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 247 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Masu Salmon
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 292 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Rockfish
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 192 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Rockfish
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 247 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Rockfish
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 275 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Rockfish
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 302 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Rockfish
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 357 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Sturgeon
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 210 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Sturgeon
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 270 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Sturgeon
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 300 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Sturgeon
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 330 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Sturgeon
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 390 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Bonito
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 175 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Bonito
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 225 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Bonito
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 250 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Bonito
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 275 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Bonito
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 325 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Jack Mackerel
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 504 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Jack Mackerel
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 648 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Jack Mackerel
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 720 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Jack Mackerel
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 792 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Jack Mackerel
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 936 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Sea Bass
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 448 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Sea Bass
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 576 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Sea Bass
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 640 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Sea Bass
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 704 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Sea Bass
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 832 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Sole
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 560 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Sole
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 720 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Sole
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 800 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Sole
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 880 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Sole
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 1040 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Turbot
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 672 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Turbot
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 864 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Turbot
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 960 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Turbot
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 1056 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Turbot
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 1248 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Chromis
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 448 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Chromis
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 576 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Chromis
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 640 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Chromis
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 704 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Chromis
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 832 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Malabar Grouper
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 784 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Malabar Grouper
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 1008 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Malabar Grouper
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 1120 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Malabar Grouper
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 1232 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Malabar Grouper
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 1456 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Catfish
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 560 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Catfish
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 720 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Catfish
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 800 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Catfish
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 880 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Catfish
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 1040 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Mullet
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 504 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Mullet
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 648 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Mullet
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 720 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Mullet
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 792 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Mullet
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 936 điểm tại Catch 'n' Trade.

Red Sanke Koi
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 3300 điểm tại Catch 'n' Trade.

Moonfish
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 2400 điểm tại Catch 'n' Trade.

Chinook Salmon
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 2700 điểm tại Catch 'n' Trade.

Black Sanke Koi
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 3600 điểm tại Catch 'n' Trade.

White Butterfly Koi
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 3000 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Bluegill
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 25 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Bluegill
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 32 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Bluegill
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 36 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Bluegill
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 39 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Bluegill
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 46 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Ginbuna
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 30 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Ginbuna
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 39 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Ginbuna
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 44 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Ginbuna
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 48 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Ginbuna
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 57 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Dark Chub
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 54 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Dark Chub
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 70 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Dark Chub
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 78 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Dark Chub
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 85 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Dark Chub
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 101 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Crane Prawn
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 157 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Crane Prawn
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 202 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Crane Prawn
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 225 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Crane Prawn
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 247 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Crane Prawn
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 292 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Amago
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 192 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Amago
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 247 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Amago
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 275 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Amago
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 302 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Amago
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 357 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Char
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 175 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Char
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 225 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Char
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 250 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Char
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 275 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Char
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 325 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Big Carp
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 392 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Big Carp
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 504 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Big Carp
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 560 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Big Carp
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 616 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Big Carp
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 728 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Black Bass
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 448 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Black Bass
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 576 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Black Bass
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 640 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Black Bass
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 704 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Black Bass
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 832 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Golden Trout
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 560 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Golden Trout
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 720 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Golden Trout
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 800 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Golden Trout
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 880 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Golden Trout
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 1040 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Rainbow Trout
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 616 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Rainbow Trout
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 792 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Rainbow Trout
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 880 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Rainbow Trout
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 968 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Rainbow Trout
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 1144 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Sockeye
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 616 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Sockeye
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 792 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Sockeye
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 880 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Sockeye
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 968 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Sockeye
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 1144 điểm tại Catch 'n' Trade.

Basic Giant Prawn
Nguyên liệu · Bậc 2

Có thể đổi lấy 728 điểm tại Catch 'n' Trade.

Good Giant Prawn
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể đổi lấy 936 điểm tại Catch 'n' Trade.

Great Giant Prawn
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 1040 điểm tại Catch 'n' Trade.

Prime Giant Prawn
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể đổi lấy 1144 điểm tại Catch 'n' Trade.

Best Giant Prawn
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể đổi lấy 1352 điểm tại Catch 'n' Trade.

Mercury
Nguyên liệu · Bậc 2

Dùng để chế tạo Lockpick, Destructive Firecracker và Vengeance Charm tại bàn chế tạo.

White Phosphorus
Nguyên liệu · Bậc 2

Dùng để chế tạo Destructive Firecracker và Triple-Sealed Charm tại bàn chế tạo.

Ethanol
Nguyên liệu · Bậc 2

Dùng để chế tạo Calming Aroma, Elemental Firecracker, Mystery Firecracker, Gale Charm và Frost Charm tại bàn chế tạo.

Gunpowder
Nguyên liệu · Bậc 2

Dùng để chế tạo Hypno Mist, Elemental Firecracker, Blaze Charm và Storm Charm tại bàn chế tạo.

Copper Sheet
Nguyên liệu · Bậc 2

Dùng để chế tạo Nightmare Charm và Golden Fortune Charm tại bàn chế tạo.

Iron Sheet
Nguyên liệu · Bậc 2

Dùng để chế tạo Mystery Firecracker, Atomic Charm và Devilish Charm tại bàn chế tạo.

Blank Talisman
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để chế tạo mọi loại Charm tại bàn chế tạo.

Activated Charcoal
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để chế tạo Bludgeoning Bell, Bullet Bell và Lust Treasure Detector tại bàn chế tạo.

Stabilizer
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để chế tạo Calming Aroma, Windswept Bell, Burning Bell, Icy Bell và Shocking Bell tại bàn chế tạo.

Pearl Powder
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để chế tạo Hypno Mist, Illusion Bell, Thermodynamic Bell và Wrath Treasure Detector tại bàn chế tạo.

Red Phosphorus
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để chế tạo Prayer Bell, Disenchant Bell và Vanity Treasure Detector tại bàn chế tạo.

Red Paint
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Blaze Charm và Burning Bell tại bàn chế tạo.

Blue Paint
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Frost Charm và Icy Bell tại bàn chế tạo.

Yellow Paint
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Storm Charm và Shocking Bell tại bàn chế tạo.

Green Paint
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Gale Charm và Windswept Bell tại bàn chế tạo.

Blue Paint
Nguyên liệu · Bậc 4

Nguyên liệu chế tạo phổ biến. Có thể dùng để chế tạo các công cụ đột nhập tại bàn chế tạo.

Pink Paint
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Nightmare Charm và Illusion Bell tại bàn chế tạo.

Orange Paint
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Vengeance Charm và Bludgeoning Bell tại bàn chế tạo.

Gold Paint
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Triple-Sealed Charm và Bullet Bell tại bàn chế tạo.

Cinnabar
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Devilish Charm và Disenchant Bell tại bàn chế tạo.

Red Ore
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Atomic Charm và Thermodynamic Bell tại bàn chế tạo.

Ink
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Golden Fortune Charm và Prayer Bell tại bàn chế tạo.

Faux Pearl
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Bludgeoning Bell và Bullet Bell tại bàn chế tạo.

Carbon Steel
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Windswept Bell và Burning Bell tại bàn chế tạo.

Amber Glass
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Icy Bell và Shocking Bell tại bàn chế tạo.

Tempered Glass
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Illusion Bell và Thermodynamic Bell tại bàn chế tạo.

Shakudo
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Prayer Bell và Disenchant Bell tại bàn chế tạo.

Rubber
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Hypno Mist tại bàn chế tạo.

Aromatics
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Calming Aroma tại bàn chế tạo.

Aluminum Sheet
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để chế tạo Grappling Hook và Lockpick tại bàn chế tạo.

Moissanite
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Lockpick tại bàn chế tạo.

Letter Paper
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để chế tạo dụng cụ đột nhập tại bàn chế tạo.

Drawing Paper
Nguyên liệu · Bậc 3

Dùng để chế tạo dụng cụ đột nhập tại bàn chế tạo.

Small Spotlight
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo dụng cụ đột nhập tại bàn chế tạo.

Retro Game Console
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Lust Treasure Detector, Vanity Treasure Detector và Wrath Treasure Detector tại bàn chế tạo.

Large Spotlight
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo dụng cụ đột nhập tại bàn chế tạo.

Simple Packaging
Nguyên liệu · Bậc 3

Nguyên liệu thông dụng. Có thể dùng tại bàn chế tạo để làm quà tặng cho đồng minh: Daisy Potpourri, Sunflower Seeds và Jasmine Tea.

Gorgeous Packaging
Nguyên liệu · Bậc 4

Dùng để chế tạo Camellia Tea, Osmanthus Tea, Preserved Flower, Violet Bouquet và Osmanthus Bouquet tại bàn chế tạo.

Plastic
Nguyên liệu · Bậc 2

Dùng để chế tạo Grappling Hook tại bàn chế tạo.

Chinese Paper
Nguyên liệu · Bậc 2

Dùng để chế tạo dụng cụ đột nhập tại bàn chế tạo.

Daisy Potpourri
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể tặng cho đồng minh để tăng Synergy. Được chế tạo từ Daisy và Simple Packaging tại bàn chế tạo.

Sunflower Seeds
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể tặng cho đồng minh để tăng Synergy. Được chế tạo từ Sunflower và Simple Packaging tại bàn chế tạo.

Jasmine Tea
Nguyên liệu · Bậc 3

Có thể tặng cho đồng minh để tăng Synergy. Được chế tạo từ Jasmine và Simple Packaging tại bàn chế tạo.

Camellia Tea
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể tặng cho đồng minh để tăng Synergy. Được chế tạo từ Camellia và Gorgeous Packaging tại bàn chế tạo.

Osmanthus Tea
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể tặng cho đồng minh để tăng Synergy. Được chế tạo từ Osmanthus và Gorgeous Packaging tại bàn chế tạo.

Preserved Flower
Nguyên liệu · Bậc 4

Có thể tặng cho đồng minh để tăng Synergy. Được chế tạo từ Lily và Gorgeous Packaging tại bàn chế tạo.

Violet Bouquet
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể tặng cho đồng minh để tăng Synergy. Được chế tạo từ Lily, Violet và Gorgeous Packaging tại bàn chế tạo.

Osmanthus Bouquet
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể tặng cho đồng minh để tăng Synergy. Được chế tạo từ Osmanthus, Cosmos và Gorgeous Packaging tại bàn chế tạo.

Medium Spotlight
Nguyên liệu · Bậc 4

Nguyên liệu thông dụng. Có thể dùng để chế tạo dụng cụ đột nhập tại bàn chế tạo.

Lust Chip
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể kết hợp với Retro Game Console và Activated Charcoal tại bàn chế tạo để chế tạo Lust Treasure Detector.

Vanity Chip
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể kết hợp với Retro Game Console và Red Phosphorus tại bàn chế tạo để chế tạo Vanity Treasure Detector.

Wrath Chip
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể kết hợp với Retro Game Console và Pearl Powder tại bàn chế tạo để chế tạo Wrath Treasure Detector.

Gluttony Chip
Nguyên liệu · Bậc 5

Có thể kết hợp với Retro Game Console và Stabilizer tại bàn chế tạo để chế tạo Gluttony Treasure Detector.

Proud Chip
Nguyên liệu

Có thể chế tạo Proud Treasure Detector tại bàn chế tạo bằng Retro Game Console và Stabilizer.

Red Rose
Nguyên liệu

Có thể chế tạo Eternal Love tại bàn chế tạo và tặng cho đồng minh để tăng Synergy.

Eternal Love
Nguyên liệu

Có thể tặng cho đồng minh để tăng Synergy.

8★ C1
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi giữ vị trí 8★ Hạng 1 lúc Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

Kokatsu Academy Emblem
Huy hiệu · Bậc 4

Huy hiệu khắc họa huy hiệu trường của Học viện Kokatsu.

Fishing Master
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi hoàn thành Sổ Câu Cá.

Baseball Pro
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được bằng cách đổi Điểm Đánh Bóng (Batting Points).

I Am Thou...
Huy hiệu · Bậc 5

Kỷ niệm ngày khai mở bản beta.

1★ C1
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi giữ vị trí 1★ Hạng 1 lúc Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

1★ C2
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi giữ vị trí 1★ Hạng 2 lúc Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

1★ C3
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi giữ vị trí 1★ Hạng 3 lúc Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

1★ C4
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi giữ vị trí 1★ Hạng 4 lúc Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

1★ C5
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi giữ vị trí 1★ Hạng 5 lúc Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

2★ C1
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi giữ vị trí 2★ Hạng 1 lúc Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

2★ C2
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi giữ vị trí 2★ Hạng 2 lúc Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

2★ C3
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi giữ vị trí 2★ Hạng 3 lúc Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

2★ C4
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi giữ vị trí 2★ Hạng 4 lúc Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

2★ C5
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi giữ vị trí 2★ Hạng 5 lúc Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

Sightseer
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi lấp đầy bộ sưu tập đạt cấp Nhà Thám Hiểm Tập Sự.

Explorer
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi lấp đầy bộ sưu tập đạt cấp Nhà Thám Hiểm Xuất Sắc.

Wayfarer
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi lấp đầy bộ sưu tập đạt cấp Nhà Thám Hiểm Kiệt Xuất.

Trailblazer
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi lấp đầy bộ sưu tập đạt cấp Nhà Thám Hiểm Lộng Lẫy.

Globetrotter
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi lấp đầy bộ sưu tập đạt cấp Nhà Thám Hiểm Huyền Thoại.

Soccer Badge
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi Câu lạc bộ Bóng đá đạt cấp 10.

Band Badge
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi Câu lạc bộ Nhạc nhẹ đạt cấp 10.

Ordinary Line Course 3
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi vượt qua Độ khó 3 của Tuyến Metro Khát Vọng bằng đội hình tiêu chuẩn.

Dream Line Course 5
Huy hiệu · Bậc 5

Vượt qua Tuyến Giấc Mơ trong Tuyến Metro Khát Vọng ở độ khó 5.

Dream Line Course 6
Huy hiệu · Bậc 6

Vượt qua Tuyến Giấc Mơ trong Tuyến Metro Khát Vọng ở độ khó 6.

Hope Line Course 6
Huy hiệu · Bậc 4

Vượt qua Tuyến Hy Vọng trong Tuyến Metro Khát Vọng ở độ khó 6.

Hope Line Course 7
Huy hiệu · Bậc 5

Vượt qua Tuyến Hy Vọng trong Tuyến Metro Khát Vọng ở độ khó 7.

Hope Line Course 8
Huy hiệu · Bậc 6

Vượt qua Tuyến Hy Vọng trong Tuyến Metro Khát Vọng ở độ khó 8.

Ambition Line Course 6
Huy hiệu · Bậc 4

Vượt qua Tuyến Giấc Mơ trong Tuyến Metro Khát Vọng ở độ khó 6.

Ambition Line Course 7
Huy hiệu · Bậc 5

Vượt qua Tuyến Giấc Mơ trong Tuyến Metro Khát Vọng ở độ khó 7.

Ambition Line Course 8
Huy hiệu · Bậc 6

Vượt qua Tuyến Giấc Mơ trong Tuyến Metro Khát Vọng ở độ khó 8.

Wish Line Course 6
Huy hiệu · Bậc 4

Vượt qua Tuyến Ước Nguyện trong Tuyến Metro Khát Vọng ở độ khó 6.

Wish Line Course 7
Huy hiệu · Bậc 5

Vượt qua Tuyến Ước Nguyện trong Tuyến Metro Khát Vọng ở độ khó 7.

Wish Line Course 8
Huy hiệu · Bậc 6

Vượt qua Tuyến Ước Nguyện trong Tuyến Metro Khát Vọng ở độ khó 8.

Hall of Fame: Perfect
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi thử thách Cánh Cổng Ác Mộng và đạt hạng #1–#10 trên bảng xếp hạng Companio.

Hall of Fame: Legend
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi thử thách Cánh Cổng Ác Mộng và đạt hạng #11–#50 trên bảng xếp hạng Companio.

Hall of Fame: Elite
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi thử thách Cánh Cổng Ác Mộng và đạt hạng #51–#100 trên bảng xếp hạng Companio.

Journey to Desire: Silver
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt Bậc 1 trong mục Thành Tựu 'Cốt Truyện'.

Journey to Desire: Gold
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt Bậc 2 trong mục Thành Tựu 'Cốt Truyện'.

Journey to Desire: Rainbow
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt Bậc 3 trong mục Thành Tựu 'Cốt Truyện'.

Martial Arts: Silver
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt Bậc 1 trong mục Thành Tựu 'Chiến Đấu'.

Martial Arts: Gold
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt Bậc 2 trong mục Thành Tựu 'Chiến Đấu'.

Martial Arts: Rainbow
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt Bậc 3 trong mục Thành Tựu 'Chiến Đấu'.

Social Media Bonds: Silver
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt Bậc 1 trong mục Thành Tựu 'Rèn Luyện & Nâng Cấp'.

Social Media Bonds: Gold
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt Bậc 2 trong mục Thành Tựu 'Rèn Luyện & Nâng Cấp'.

Social Media Bonds: Rainbow
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt Bậc 3 trong mục Thành Tựu 'Rèn Luyện & Nâng Cấp'.

Persona Master: Silver
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt Bậc 1 trong mục Thành Tựu 'Persona'.

Persona Master: Gold
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt Bậc 2 trong mục Thành Tựu 'Persona'.

Persona Master: Rainbow
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt Bậc 3 trong mục Thành Tựu 'Persona'.

Makoto Badge
Huy hiệu

Nhận được khi nâng Cấp độ Nhận thức của Makoto lên 6.

Yukari Badge
Huy hiệu

Nhận được khi nâng Cấp độ Nhận thức của Yukari lên 6.

City Life: Silver
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt Rank 1 trong Award "đời sống thường nhật".

City Life: Gold
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt Rank 2 trong Award "đời sống thường nhật".

City Life: Rainbow
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt Rank 3 trong Award "đời sống thường nhật".

Metaverse Wayfarer: Silver
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt Rank 1 trong Award "Metaverse".

Metaverse Wayfarer: Gold
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt Rank 2 trong Award "Metaverse".

Metaverse Wayfarer: Rainbow
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt Rank 3 trong Award "Metaverse".

Superstar: Silver
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt Rank 1 trong Award "Synergy".

Superstar: Gold
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt Rank 2 trong Award "Synergy".

Superstar: Rainbow
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt Rank 3 trong Award "Synergy".

The Sweet Life: Silver
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt Rank 1 trong Award "Nhà".

The Sweet Life: Gold
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt Rank 2 trong Award "Nhà".

The Sweet Life: Rainbow
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt Rank 3 trong Award "Nhà".

Baseball Stadium Clear
Huy hiệu · Bậc 6

Phá hủy 160 vật thể tìm kiếm ở Palace đầu tiên.

Castle Clear
Huy hiệu · Bậc 6

Phá hủy 270 vật thể tìm kiếm ở Palace thứ hai.

Hall of Fame: Veteran
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi thử thách Cổng Kẻ Săn Ác Mộng và lọt vào bảng xếp hạng Companion hạng #101–#200.

Hall of Fame: Rookie
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi thử thách Cổng Kẻ Săn Ác Mộng và có hạng từ #200 trở xuống trong bảng xếp hạng Companion.

Joker Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Ren lên 6.

Mona Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Morgana lên 7.

Skull Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Ryuji lên 8.

Panther Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Ann lên 9.

Riddle Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Haruna lên 10.

Rin Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Yaoling lên 11.

Bui Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Yui lên 12.

Brawl Bots Master
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi hoàn thành tất cả trận đấu thử thách của Brawl Bots.

Seeker: Castle
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt 100% tiến độ khám phá trong Ngã Rẽ Định Mệnh: Chương Lâu Đài.

Marian Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Minami lên 6.

Fox Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Yusuke lên 6.

Queen Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Makoto lên 6.

Phoebe Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Yumi lên 6.

Chord Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Ayaka lên 6.

Closer Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Motoha lên 6.

Moko Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Tomoko lên 6.

Messa Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Kitazato lên 6.

Dam Clear
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi phá hủy toàn bộ vật thể tìm kiếm tại Đập.

Oracle Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Futaba lên 6.

Crow Badge
Huy hiệu

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Akechi lên 6.

Noir Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Haru lên 6.

Violet Badge
Huy hiệu

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Kasumi lên 6.

Rin Badge
Huy hiệu

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Firecracker Yaoling lên 6.

Wind Badge
Huy hiệu

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Tempest Riko lên 6.

Cherish Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Ashiya lên 6.

Turbo Badge
Huy hiệu

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Mayumi lên 6.

Ange Badge
Huy hiệu

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Manaka lên 6.

Mont Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Kotone lên 6.

Howler Badge
Huy hiệu

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Runa lên 6.

Matoi Badge
Huy hiệu

Nhận được khi nâng Cấp Ý Thức của Mio lên 6.

3★ C1
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 3★ Class 1 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

3★ C2
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 3★ Class 2 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

3★ C3
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 3★ Class 3 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

3★ C4
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 3★ Class 4 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

3★ C5
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 3★ Class 5 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

4★ C1
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 4★ Class 1 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

4★ C2
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 4★ Class 2 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

4★ C3
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 4★ Class 3 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

4★ C4
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 4★ Class 4 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

4★ C5
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 4★ Class 5 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

5★ C1
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 5★ Class 1 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

5★ C2
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 5★ Class 2 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

5★ C3
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 5★ Class 3 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

5★ C4
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 5★ Class 4 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

5★ C5
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu giữ được 5★ Class 5 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

6★ C1
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 6★ Class 1 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

6★ C2
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 6★ Class 2 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

6★ C3
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 6★ Class 3 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

6★ C4
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 6★ Class 4 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

6★ C5
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 6★ Class 5 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

7★ C1
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 7★ Class 1 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

7★ C2
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 7★ Class 2 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

7★ C3
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 7★ Class 3 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

An Icy Wind Encountered
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi vượt qua màn Sơ Cấp trong Nhiệm Vụ Đặc Biệt của Mont thuộc Bí Mật Đạo Chích.

An Icy Wind Understood
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi vượt qua màn Trung Cấp trong Nhiệm Vụ Đặc Biệt của Mont thuộc Bí Mật Đạo Chích.

An Icy Wind Bonded
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi vượt qua màn Cao Cấp trong Nhiệm Vụ Đặc Biệt của Mont thuộc Bí Mật Đạo Chích.

7★ C4
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 7★ Class 4 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

7★ C5
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 7★ Class 5 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

Seeker: Bank
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt 100% tiến độ khám phá trong Ngã Rẽ Định Mệnh: Chương Ngân Hàng.

Seeker: Museum
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt 100% tiến độ khám phá trong Ngã Rẽ Định Mệnh: Chương Bảo Tàng.

An Engine Encountered
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua màn Sơ Cấp trong Nhiệm Vụ Đặc Biệt của Turbo thuộc Bí Mật Đạo Chích.

An Engine Understood
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua màn Trung Cấp trong Nhiệm Vụ Đặc Biệt của Turbo thuộc Bí Mật Đạo Chích.

An Engine Bonded
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua màn Cao Cấp trong Nhiệm Vụ Đặc Biệt của Turbo thuộc Bí Mật Đạo Chích.

8★ C2
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 8★ Class 2 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

8★ C3
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 8★ Class 3 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

8★ C4
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 8★ Class 4 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

8★ C5
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu giữ được 8★ Class 5 khi Thử Thách Biển Tâm Hồn kết thúc.

Blooming Plum Blossoms
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi chơi Tình Yêu Vô Điều Kiện: Màn 1 thuộc chương 3 của cốt truyện chính.

Sea Time!
Huy hiệu · Bậc 6

Huy hiệu kỷ niệm khi tham gia sự kiện Mùa Hè! Đồ Bơi! Sea Time!

Silver Shooter
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt xếp hạng Silver Shooter ở Chế Độ Vô Tận của Thử Thách Bắn Súng.

Gold Shooter
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt xếp hạng Gold Shooter ở Chế Độ Vô Tận của Thử Thách Bắn Súng.

Platinum Shooter
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt xếp hạng Platinum Shooter ở Chế Độ Vô Tận của Thử Thách Bắn Súng.

Shield of Thorns: Rookie
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi hoàn thành một mục tiêu trong Thử Thách Gai Nhọn.

Shield of Thorns: Veteran
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi hoàn thành một mục tiêu trong Thử Thách Gai Nhọn.

Shield of Thorns: Elite
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi hoàn thành một mục tiêu trong Thử Thách Gai Nhọn.

Shield of Thorns: Legend
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi hoàn thành một mục tiêu trong Thử Thách Gai Nhọn.

Sword of Thorns: Rookie
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi hoàn thành một mục tiêu trong Thử Thách Gai Nhọn.

Sword of Thorns: Veteran
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi hoàn thành một mục tiêu trong Thử Thách Gai Nhọn.

Sword of Thorns: Elite
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi hoàn thành một mục tiêu trong Thử Thách Gai Nhọn.

Sword of Thorns: Legend
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi hoàn thành một mục tiêu trong Thử Thách Gai Nhọn.

Soothing Winged Embrace
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi chơi Unconditional Love: Phase 2 ở chương 3 cốt truyện chính.

Daybreak: Silver
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được cho bất kỳ người chơi nào tham gia trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải mới của Gates of the Nightmare Catcher bắt đầu.

Daybreak: Gold
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu xếp hạng trong top 21%–50% trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải Gates of the Nightmare Catcher mới bắt đầu.

Daybreak: Rainbow
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu xếp hạng trong top 6%–20% trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải Gates of the Nightmare Catcher mới bắt đầu.

Daybreak: Holo
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu xếp hạng trong top 5% trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải Gates of the Nightmare Catcher mới bắt đầu.

Starry Night: Silver
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được cho bất kỳ người chơi nào tham gia trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải mới của Gates of the Nightmare Catcher bắt đầu.

Starry Night: Gold
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu xếp hạng trong top 21%–50% trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải Gates of the Nightmare Catcher mới bắt đầu.

Starry Night: Rainbow
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu xếp hạng trong top 6%–20% trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải Gates of the Nightmare Catcher mới bắt đầu.

Starry Night: Holo
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu xếp hạng trong top 5% trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải Gates of the Nightmare Catcher mới bắt đầu.

An Asklepian Encountered
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi vượt qua Challenge: Stage 1 của Special Mission - Messa trong Thieves' Secrets.

An Asklepian Understood
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi vượt qua Challenge: Stage 4 của Special Mission - Messa trong Thieves' Secrets.

An Asklepian Bonded
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi vượt qua Challenge: Stage 5 của Special Mission - Messa trong Thieves' Secrets.

Seeker: Royal Tomb
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt 100% tiến độ khám phá trong Crossroads of Fate: Pyramid Arc.

Apt Commander of Wrath
Huy hiệu · Bậc 3

Nhận được khi vượt qua Boss Battle ở độ khó 10 trong Crossroads of Fate: Pyramid Arc.

Firm Commander of Wrath
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi vượt qua Boss Battle ở độ khó 20 trong Crossroads of Fate: Pyramid Arc.

Prolific Commander of Wrath
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi vượt qua Boss Battle ở độ khó 25 trong Crossroads of Fate: Pyramid Arc.

Total Commander of Wrath
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi vượt qua Boss Battle ở độ khó 30 trong Crossroads of Fate: Pyramid Arc.

Lead for the Day
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được từ sự kiện Half-Year Anniversary.

A Rose Encountered
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi vượt qua Challenge Stage 1 của Special Mission - Cherish trong Thieves' Secrets.

A Rose Understood
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi vượt qua Challenge Stage 4 của Special Mission - Cherish trong Thieves' Secrets.

A Rose Bonded
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi vượt qua Challenge Stage 5 của Special Mission - Cherish trong Thieves' Secrets.

Seeker: Space
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt 100% tiến độ khám phá trong Crossroads of Fate: Spaceport Arc.

Apt Commander of Greed
Huy hiệu · Bậc 3

Nhận được khi vượt qua Boss Battle ở độ khó 10 trong Crossroads of Fate: Spaceport Arc.

Wish upon a Star
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi chơi Wish Line trong Metro of Desire.

Firm Commander of Greed
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi vượt qua Boss Battle ở độ khó 20 trong Crossroads of Fate: Spaceport Arc.

Prolific Commander of Greed
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi vượt qua Boss Battle ở độ khó 25 trong Crossroads of Fate: Spaceport Arc.

Onyx Yearbeast: Rookie
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Onyx Yearbeast: Veteran
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Onyx Yearbeast: Elite
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Onyx Yearbeast: Legend
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Total Commander of Greed
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi vượt qua Boss Battle ở độ khó 30 trong Crossroads of Fate: Spaceport Arc.

Fading Pride
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Unconditional Love: Final Phase ở chương 3 cốt truyện chính.

A Storm Encountered
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Challenge Stage 1 của Special Mission - Wind trong Thieves' Secrets.

A Storm Understood
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Challenge Stage 4 của Special Mission - Wind trong Thieves' Secrets.

A Storm Bonded
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Challenge Stage 5 của Special Mission - Wind trong Thieves' Secrets.

Lunar New Year: Silver Shooter
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Lunar New Year: Gold Shooter
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Lunar New Year: Platinum Shooter
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Words of Confession
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Take Your Love.

Larimar Yearbeast: Rookie
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Larimar Yearbeast: Veteran
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Larimar Yearbeast: Elite
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Larimar Yearbeast: Legend
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Amber Yearbeast: Rookie
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Amber Yearbeast: Veteran
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Amber Yearbeast: Elite
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Amber Yearbeast: Legend
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions.

Wealthy Status
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi chơi Tycoon Typhoon.

1st Anniversary
Huy hiệu

Nhận được khi tham gia sự kiện 1st Anniversary.

You're a Tycoon
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi chơi minigame Tycoon.

A Pawprint Encountered
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Challenge Stage 1 của Special Mission - Howler trong Thieves' Secrets.

A Pawprint Understood
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Challenge Stage 4 của Special Mission - Howler trong Thieves' Secrets.

A Pawprint Bonded
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Challenge Stage 5 của Special Mission - Howler trong Thieves' Secrets.

Swindler's Dream
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi chơi Unconditional Love: Phase 3 ở chương 3 cốt truyện chính.

Daybreak: Silver
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được cho mọi người chơi tham gia thử thách Gates of the Nightmare Catcher: Devourer of Dreams Pt. 1.

Daybreak: Gold
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được nếu xếp hạng trong top 21%–50% ở thử thách Gates of the Nightmare Catcher: Devourer of Dreams Pt. 1.

A Plume of Smoke Encountered
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Challenge Stage 1 của Special Mission - Matoi trong Thieves' Secrets.

A Plume of Smoke Understood
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Challenge Stage 4 của Special Mission - Matoi trong Thieves' Secrets.

A Plume of Smoke Bonded
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Challenge Stage 5 của Special Mission - Matoi trong Thieves' Secrets.

Daybreak: Rainbow
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu xếp hạng trong top 6%–20% ở thử thách Gates of the Nightmare Catcher: Devourer of Dreams Pt. 1.

Daybreak: Holo
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được nếu xếp hạng trong top 5% ở thử thách Gates of the Nightmare Catcher: Devourer of Dreams Pt. 1.

Treasure of Akihabara
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Akihabara Mystery Map.

Starry Night: Rainbow
Huy hiệu

Nhận được nếu xếp hạng trong top 6%–20% trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải Gates of the Nightmare Catcher mới bắt đầu.

Dr. Love
Huy hiệu

Nhận được khi nhận lời tỏ tình từ 2 nhân vật nữ trở lên trong Take Your Love.

My One and Only
Huy hiệu

Nhận được khi nhận lời tỏ tình từ một nhân vật nữ trong Take Your Love.

Barbaric Beast Wheel: New Moon
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó 10 trong Luminous Island.

Barbaric Beast Wheel: Crescent Moon
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó 20 trong Luminous Island.

Barbaric Beast Wheel: Half Moon
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó 25 trong Luminous Island.

Barbaric Beast Wheel: Full Moon
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó 30 trong Luminous Island.

Got Your Back
Huy hiệu

Nhận được khi chọn đi chơi cùng Shun Kano trong Take Your Love.

Tenacious Love
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Boss Battle: Stage 1 trong Take Your Love.

Tough Love
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Boss Battle: Stage 3 trong Take Your Love.

Special Event 3 Battle Badge
Huy hiệu

Đạt 100% tiến độ khám phá trong Strike like Lightning.

Tartarus: Arbiter
Huy hiệu

Tầng cao nhất bạn đạt được trong quá trình khám phá Tartarus sẽ được ghi lại.

New Moon of the Dark Hour
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Met by Moonlight: Luminous Island.

Lascivious Lady: New Moon
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó 10 trong Pierce the Night Sky.

Lascivious Lady: Crescent Moon
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó 20 trong Pierce the Night Sky.

Lascivious Lady: Half Moon
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó 25 trong Pierce the Night Sky.

Lascivious Lady: Full Moon
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó 30 trong Pierce the Night Sky.

Lascivious Lady: Blood Moon
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó cao nhất trong Pierce the Night Sky.

Moonhaze Island
Huy hiệu

Nhận được khi chơi Met by Moonlight: Pierce the Night Sky.

High Priestess: New Moon
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó 10 trong Strike like Lightning.

High Priestess: Waning Crescent
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó 20 trong Strike like Lightning.

High Priestess: Waxing Crescent
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó 25 trong Strike like Lightning.

High Priestess: Full Moon
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections Under Moonlight ở độ khó 30 trong Strike like Lightning.

Incomparable Love
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Boss Battle: Stage 4 trong Take Your Love.

One Love
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Boss Battle: Stage 5 trong Take Your Love.

Venus: Silver
Huy hiệu

Nhận được nếu xếp hạng trong top 50% trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải Gates of the Nightmare Catcher mới bắt đầu.

Venus: Gold
Huy hiệu

Nhận được nếu xếp hạng trong top 21%–50% trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải Gates of the Nightmare Catcher mới bắt đầu.

Venus: Rainbow
Huy hiệu

Nhận được nếu xếp hạng trong top 6%–20% trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải Gates of the Nightmare Catcher mới bắt đầu.

Venus: Holo
Huy hiệu

Nhận được nếu xếp hạng trong top 5% trong một khoảng thời gian nhất định sau khi mùa giải Gates of the Nightmare Catcher mới bắt đầu.

Crossroads of Dreams
Huy hiệu

Nhận được khi đạt 100% tiến độ khám phá trong Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 2.

Apt Commander of Entities
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections of Fate ở độ khó 10 trong Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 2.

Firm Commander of Entities
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections of Fate ở độ khó 20 trong Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 2.

Prolific Commander of Entities
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections of Fate ở độ khó 25 trong Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 2.

Total Commander of Entities
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections of Fate ở độ khó 30 trong Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 2.

Dice Master: Silver
Huy hiệu

Nhận được khi hoàn thành các nhiệm vụ trong Jose's Dicey Adventure.

Dice Master: Gold
Huy hiệu

Nhận được khi hoàn thành các nhiệm vụ trong Jose's Dicey Adventure.

Dice Master: Rainbow
Huy hiệu

Nhận được khi hoàn thành các nhiệm vụ trong Jose's Dicey Adventure.

Dice Master: Holo
Huy hiệu

Nhận được khi hoàn thành các nhiệm vụ trong Jose's Dicey Adventure.

Celestial Cage
Huy hiệu

Nhận được khi chơi The Masks We Wear: Phase 1 ở chương 4 cốt truyện chính.

Full Moon High Priestess: Difficulty 1
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Priestess of Desire trong Tartarus ở độ khó 1 trở lên.

Full Moon High Priestess: Difficulty 5
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Priestess of Desire trong Tartarus ở độ khó 5 trở lên.

Full Moon High Priestess: Difficulty 8
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Priestess of Desire trong Tartarus ở độ khó 8 trở lên.

Full Moon High Priestess: Difficulty 10
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Priestess of Desire trong Tartarus ở độ khó 10 trở lên.

Full Moon High Priestess: Difficulty 12
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Priestess of Desire trong Tartarus ở độ khó 12 trở lên.

Shadow of Sandy Hearts
Huy hiệu

Nhận được từ Special Gift.

Crossroads of Delusion
Huy hiệu

Nhận được khi đạt 100% tiến độ khám phá trong Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 1.

Apt Commander of Dance
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections of Fate ở độ khó 10 trong Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 1.

Firm Commander of Dance
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections of Fate ở độ khó 20 trong Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 1.

Prolific Commander of Dance
Huy hiệu

Nhận được khi vượt qua Recollections of Fate ở độ khó 25 trong Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 1.

Total Commander of Dance
Huy hiệu

Nhận được khi vượt Recollections of Fate ở độ khó 30 trong Crossroads of Fate: Laboratory Arc Phần 1.

Dicey Adventurer: Silver
Huy hiệu

Nhận được khi hoàn thành các nhiệm vụ trong Jose's Dicey Adventure.

Dicey Adventurer: Gold
Huy hiệu

Nhận được khi hoàn thành các nhiệm vụ trong Jose's Dicey Adventure.

Dicey Adventurer: Rainbow
Huy hiệu

Nhận được khi hoàn thành các nhiệm vụ trong Jose's Dicey Adventure.

Dicey Adventurer: Holo
Huy hiệu

Nhận được khi hoàn thành các nhiệm vụ trong Jose's Dicey Adventure.

Crown of Crimson Thorns
Huy hiệu · Bậc 6

Có thể đặt làm ảnh đại diện hồ sơ.

Crown of Thorns: Rookie
Huy hiệu · Bậc 3

Có thể đặt làm ảnh đại diện hồ sơ.

Crown of Thorns: Veteran
Huy hiệu · Bậc 4

Có thể đặt làm ảnh đại diện hồ sơ.

Crown of Thorns: Elite
Huy hiệu · Bậc 5

Có thể đặt làm ảnh đại diện hồ sơ.

Crown of Thorns: Legend
Huy hiệu · Bậc 6

Có thể đặt làm ảnh đại diện hồ sơ.

Beggar
Huy hiệu · Bậc 3

Nhận được khi đạt hạng Beggar trong Tycoon.

Staunchly Poor
Huy hiệu · Bậc 3

Nhận được khi đạt hạng Staunchly Poor trong Tycoon.

Quite Poor
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt hạng Quite Poor trong Tycoon.

Ordinarily Poor
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt hạng Ordinarily Poor trong Tycoon.

Somewhat Poor
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt hạng Somewhat Poor trong Tycoon.

Barely Poor
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt hạng Barely Poor trong Tycoon.

Ordinarily Common
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt hạng Ordinarily Common trong Tycoon.

Somewhat Common
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt hạng Somewhat Common trong Tycoon.

Richly Common
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt hạng Richly Common trong Tycoon.

Gorgeously Common
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi đạt hạng Gorgeously Common trong Tycoon.

Ordinarily Rich
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt hạng Ordinarily Rich trong Tycoon.

Millionaire
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt hạng Millionaire trong Tycoon.

Multimillionaire
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt hạng Multimillionaire trong Tycoon.

Billionaire
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi đạt hạng Billionaire trong Tycoon.

Legendary Tycoon
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi đạt hạng Legendary Tycoon trong Tycoon.

Enlightening Planetarium: Silver
Huy hiệu · Bậc 3

Vượt qua 3 Stellae trong Trial of the Astrolabe ở mùa 1.

Enlightening Planetarium: Gold
Huy hiệu · Bậc 4

Vượt qua một Lord Stella trong Trial of the Astrolabe ở mùa 1.

Enlightening Planetarium: Rainbow
Huy hiệu · Bậc 5

Vượt qua một Fate Stella trong Trial of the Astrolabe ở mùa 1.

Enlightening Planetarium: Holo
Huy hiệu · Bậc 6

Vượt qua tất cả Stellae trong Trial of the Astrolabe ở mùa 1.

Tartarus: Control
Huy hiệu

Tầng cao nhất bạn đạt được trong quá trình khám phá Tartarus sẽ được ghi lại.

Dark Hunter's Moon: First Meeting
Huy hiệu

Nhận được khi lần đầu chạm trán Reaper trong lúc khám phá Tartarus.

Dark Hunter's Moon: Difficulty 1
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Reaper trong Tartarus ở độ khó 1 trở lên.

Dark Hunter's Moon: Difficulty 2
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Reaper trong Tartarus ở độ khó 2 trở lên.

Dark Hunter's Moon: Difficulty 3
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Reaper trong Tartarus ở độ khó 3 trở lên.

Dark Hunter's Moon: Difficulty 4
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Reaper trong Tartarus ở độ khó 4 trở lên.

Error: tnxotb-[Item_name_314999]
Huy hiệu · Bậc 6

Lỗi: tnxotb-[Item_tips_314999] Dữ liệu văn bản gặp sự cố. Vui lòng liên hệ bộ phận vận hành.

Justine & Caroline Badge
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi nâng Cấp độ Nhận thức của Justine & Caroline lên 6.

Tartarus: Sweep
Huy hiệu

Tầng cao nhất bạn đạt được trong quá trình khám phá Tartarus sẽ được ghi lại.

Enlightening Planetarium: Super
Huy hiệu

Vượt qua tất cả Stellae trong 1 mùa của Trial of the Astrolabe chỉ dùng lượng Willpower tối thiểu.

Ethereal Hunter's Moon: First Meeting
Huy hiệu

Nhận được khi lần đầu chạm trán Reaper trong lúc khám phá Tartarus.

Ethereal Hunter's Moon: Difficulty 1
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Reaper trong Tartarus ở độ khó 1 trở lên.

Ethereal Hunter's Moon: Difficulty 2
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Reaper trong Tartarus ở độ khó 2 trở lên.

Ethereal Hunter's Moon: Difficulty 3
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Reaper trong Tartarus ở độ khó 3 trở lên.

Ethereal Hunter's Moon: Difficulty 4
Huy hiệu

Nhận được khi đánh bại Reaper trong Tartarus ở độ khó 4 trở lên.

New Year's Favor
Huy hiệu · Bậc 6

Đạt 100% tiến độ khám phá trong sự kiện New Years Blessings!

Law of the Crossroads
Huy hiệu · Bậc 6

Đạt 100% tiến độ khám phá trong Crossroads of Fate: Twins Arc.

Law of Beginnings
Huy hiệu · Bậc 3

Nhận được khi vượt qua Challenge Battle độ khó 10 trong Crossroads of Fate: Twins Arc.

Law of Prosperity
Huy hiệu · Bậc 4

Nhận được khi vượt qua Challenge Battle độ khó 20 trong Crossroads of Fate: Twins Arc.

Law of Supremacy
Huy hiệu · Bậc 5

Nhận được khi vượt qua Challenge Battle độ khó 25 trong Crossroads of Fate: Twins Arc.

Law of Death
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi vượt qua Challenge Battle độ khó 30 trong Crossroads of Fate: Twins Arc.

Law Enforcer
Huy hiệu · Bậc 6

Nhận được khi vượt qua Challenge Battle ở độ khó cao nhất trong Crossroads of Fate: Twins Arc.

Tonkatsu
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ bột mì, trứng và thịt heo.

Miso Ramen
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ bột mì, trứng và miso.

Salmon Sashimi
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ cá hồi, nước tương và wasabi.

Manju
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ gạo nếp, đậu đỏ azuki và đường.

Curry with Rice
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ gạo, thịt gà, khoai tây, hành tây và sốt cà ri.

Sukiyaki
Thực phẩm · Bậc 5

Món ăn được chế biến từ thịt bò, cải thảo, đậu phụ, nấm hương và cà rốt.

Matcha Ice Cream
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ trà xanh matcha, sữa và đường.

Croquette
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ bột mì, khoai tây và thịt heo.

Eel Rice Bowl
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ gạo và lươn.

Tricolored Dango
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ gạo nếp, sữa và đường.

Tempura
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ bột mì, trứng, tôm và nước tương.

Almond Jelly
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ hạnh nhân, sữa và đường.

Caramel Flan
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ sữa, trứng và đường.

Omelette Rice
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ gạo, trứng và cà chua.

Seafood Salad
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ trứng cá muối, trứng và bắp cải.

Winter Melon Tea
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ bí đao và đường.

Mouthwatering Chicken
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ thịt gà, hành boa-rô, tỏi và giấm.

Chinese Stir-Fry
Thực phẩm · Bậc 5

Món ăn được chế biến từ hải sâm, hành boa-rô và nước tương.

Sweet Kinako Mochi
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ gạo nếp và đường.

Sweet and Sour Fish
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ cá vược, nước tương, đường, giấm và rượu Thiệu Hưng.

Spicy Boiled Fish
Thực phẩm · Bậc 5

Món ăn được chế biến từ cá vược, nước tương, hành lá và ớt.

Milk Pudding
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ sữa, trứng và đường.

Gyoza
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ bột mì, tôm và thịt heo.

Lychee Shrimp Balls
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ tôm, vải thiều và đường.

Sticky Rice Balls
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ gạo nếp, đậu đỏ azuki và đường.

Cantonese Char Siu
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ thịt heo, nước tương, tỏi và đường.

Beef Stew
Thực phẩm · Bậc 5

Món ăn được chế biến từ thịt bò, nước tương và ớt.

Spring Rolls
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ bột mì, thịt heo và bắp cải.

Youlinji
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ thịt gà, hành boa-rô, nước tương và đường.

Mapo Tofu
Thực phẩm · Bậc 5

Món ăn được chế biến từ đậu phụ, thịt bò, ớt và nước tương.

Shiruko
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ đậu đỏ azuki và đường.

Chinese Medicinal Soup
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ cá diếc, đậu phụ và hành boa-rô.

Shrimp Stir-Fry
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ tôm, trà Trung Hoa cao cấp và trứng.

Mung Bean Milk
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ đậu xanh.

Vinegar Tofu
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ đậu phụ, tỏi và hành boa-rô.

Grilled Rockfish
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ cá mú đá, thịt heo và nước tương.

Stewed Chicken
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ thịt gà, nước tương, hành boa-rô và tỏi.

Seared Beef
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ thịt bò, nước tương và hành lá.

Meat Pie
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ thịt bò, thịt heo, nước tương và tỏi.

Refreshing Tonic
Thực phẩm · Bậc 3

Thức uống được pha chế từ nước tonic và đậu xanh.

Mellow Float
Thực phẩm · Bậc 4

Thức uống được pha chế từ kem tươi và trà Trung Hoa cao cấp.

Matcha Soda
Thực phẩm · Bậc 3

Thức uống được pha chế từ nước soda và trà xanh matcha.

Cream Soda
Thực phẩm · Bậc 4

Thức uống được pha chế từ nước tonic và gói gia vị.

Milk Tea
Thực phẩm · Bậc 5

Thức uống được pha chế từ trà Assam và sữa. Dùng ngay lập tức hồi 2 điểm Hành động.

Superb Tonkatsu
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ bột mì, trứng và thịt heo.

Superb Miso Ramen
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ bột mì, trứng và miso.

Superb Salmon Sashimi
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ cá hồi, nước tương và wasabi.

Superb Manju
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ gạo nếp, đậu đỏ azuki và đường.

Superb Curry with Rice
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ gạo, thịt gà, khoai tây, hành tây và sốt cà ri.

Superb Sukiyaki
Thực phẩm · Bậc 5

Món ăn được chế biến từ thịt bò, cải thảo, đậu phụ, nấm hương và cà rốt.

Superb Matcha Ice Cream
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ trà xanh matcha, sữa và đường.

Superb Croquette
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ bột mì, khoai tây và thịt heo.

Superb Eel Rice Bowl
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ gạo và lươn.

Superb Tricolored Dango
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ gạo nếp, sữa và đường.

Superb Tempura
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ bột mì, trứng, tôm và nước tương.

Superb Almond Jelly
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ hạnh nhân, sữa và đường.

Superb Flan
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ sữa, trứng và đường.

Superb Omelette Rice
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ gạo, trứng và cà chua.

Superb Seafood Salad
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ trứng cá muối, trứng và bắp cải.

Superb Winter Melon Tea
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ bí đao và đường.

Superb Mouthwatering Chicken
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ thịt gà, hành boa-rô, tỏi và giấm.

Superb Chinese Stir-Fry
Thực phẩm · Bậc 5

Món ăn được chế biến từ hải sâm, hành boa-rô và nước tương.

Superb Sweet Kinako Mochi
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ gạo nếp và đường.

Superb Sweet and Sour Fish
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ cá vược, nước tương, đường, giấm và rượu Thiệu Hưng.

Superb Spicy Boiled Fish
Thực phẩm · Bậc 5

Món ăn được chế biến từ cá vược, nước tương, hành lá và ớt.

Superb Milk Pudding
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ sữa, trứng và đường.

Superb Gyoza
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ bột mì, tôm và thịt heo.

Superb Shrimp Balls
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ tôm, vải thiều và đường.

Superb Sticky Rice Balls
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ gạo nếp, đậu đỏ azuki và đường.

Superb Char Siu
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ thịt heo, nước tương, tỏi và đường.

Superb Beef Stew
Thực phẩm · Bậc 5

Món ăn được chế biến từ thịt bò, nước tương và ớt.

Superb Spring Rolls
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ bột mì, thịt heo và bắp cải.

Superb Youlinji
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ thịt gà, hành boa-rô, nước tương và đường.

Superb Mapo Tofu
Thực phẩm · Bậc 5

Món ăn được chế biến từ đậu phụ, thịt bò, ớt và nước tương.

Superb Shiruko
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ đậu đỏ azuki và đường.

Superb Chinese Medicinal Soup
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ cá diếc, đậu phụ và hành boa-rô.

Superb Shrimp Stir-Fry
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ tôm, trà Trung Hoa cao cấp và trứng.

Superb Mung Bean Milk
Thực phẩm · Bậc 2

Món ăn được chế biến từ đậu xanh.

Superb Vinegar Tofu
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ đậu phụ, tỏi và hành boa-rô.

Superb Grilled Rockfish
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ cá mú đá, thịt heo và nước tương.

Superb Stewed Chicken
Thực phẩm · Bậc 3

Món ăn được chế biến từ thịt gà, nước tương, hành boa-rô và tỏi.

Superb Seared Beef
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ thịt bò, nước tương và hành lá.

Superb Meat Pie
Thực phẩm · Bậc 4

Món ăn được chế biến từ thịt bò, thịt heo, nước tương và tỏi.

Special Refreshing Tonic
Thực phẩm · Bậc 3

Thức uống được pha chế từ nước tonic và đậu xanh.

Special Mellow Float
Thực phẩm · Bậc 4

Thức uống được pha chế từ kem tươi và trà Trung Hoa cao cấp.

Special Matcha Soda
Thực phẩm · Bậc 3

Thức uống được pha chế từ nước soda và trà xanh matcha.

Special Cream Soda
Thực phẩm · Bậc 4

Thức uống được pha chế từ nước tonic và gói gia vị.

Special Milk Tea
Thực phẩm · Bậc 5

Thức uống được pha chế từ trà Assam và sữa. Dùng ngay lập tức hồi 3 điểm Hành động.

Route Ticket
Vật phẩm sự kiện · Bậc 4

Có thể dùng cho Spin to Win Raffle. Có thể nhận khi hoàn thành Marthym's Limited-Time Offers hoặc chơi Metro of Desire.

Arcade Exchange Voucher
Vật phẩm sự kiện

Có thể đổi lấy phần thưởng tại tiệm game ở Akihabara. Có thể nhận được khi tái chế phần thưởng.

Special Effect
Vật phẩm sự kiện

Có thể dùng để nhận hiệu ứng đặc biệt ngẫu nhiên.

Cake Base
Vật phẩm sự kiện

Một hộp bánh trông rất dễ thương.

Cake Decoration
Vật phẩm sự kiện

Một hộp bánh trông rất dễ thương.

Decoration I
Vật phẩm sự kiện

Một hộp bánh trông rất dễ thương.

Candles
Vật phẩm sự kiện

Một hộp bánh trông rất dễ thương.

Decoration II
Vật phẩm sự kiện

Một hộp bánh trông rất dễ thương.

Cherry Cream
Vật phẩm sự kiện

Có thể đổi hương vị bánh.

Coffee Cream
Vật phẩm sự kiện

Có thể đổi hương vị bánh.

Ganache
Vật phẩm sự kiện

Có thể trang trí lên bánh.

Gift Envelope
Vật phẩm sự kiện

Có thể gửi và nhận phong bì quà tặng qua Chat trong thời gian sự kiện.

Cupcake
Vật phẩm sự kiện

Có thể trang trí lên bánh.

Blueberry Mousse
Vật phẩm sự kiện

Có thể trang trí lên bánh.

Big Anniversary Gift
Vật phẩm sự kiện

Có thể trang trí lên bánh.

Colorful Star Balloons
Vật phẩm sự kiện

Có thể trang trí lên bánh.

Curly Balloons
Vật phẩm sự kiện

Có thể trang trí lên bánh.

Cocoa Star Sticks
Vật phẩm sự kiện

Có thể trang trí lên bánh.

Strawberry Macaron
Vật phẩm sự kiện

Có thể trang trí lên bánh.

Star
Vật phẩm sự kiện

Có thể trang trí lên bánh.

Mint Chocolate Candy Jar
Vật phẩm sự kiện

Có thể trang trí lên bánh.

Orange Ice Cream
Vật phẩm sự kiện

Có thể trang trí lên bánh.

Colored Star Garland
Vật phẩm sự kiện

Có thể trang trí lên bánh.

Sumi Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Wonder Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Motoha Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Shiratori Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Fireworks Shell
Vật phẩm sự kiện

Nguyên liệu cần thiết để chế tạo pháo hoa.

Chinese Knot
Vật phẩm sự kiện

Có được từ sự kiện Dancing with the Happy-Go-Lucky Lions. Có thể đổi lấy nhiều vật phẩm khác nhau tại Exchange Shop.

Cat Food
Vật phẩm sự kiện

Có thể dùng trong Tabby's Treasure Hunt.

Fireworks Shell
Vật phẩm sự kiện · Bậc 4

Nguyên liệu cần thiết để làm pháo hoa. Có được trong sự kiện Summer! Swimsuits! Sea Time!

Cattlepower
Vật phẩm sự kiện · Bậc 5

Nhận được khi hoàn thành nhiệm vụ trong Send 'Em Flying. Có thể dùng để đổi lấy nhiều vật phẩm khác nhau.

Tycoon Medal
Vật phẩm sự kiện

Nhận được khi chơi Tycoon.

Celebratory Popper
Vật phẩm sự kiện · Bậc 5

Nhận được khi hoàn thành nhiệm vụ sự kiện Half-Year Anniversary.

Tomiyama Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Yaoling Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Kotone Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Kamiyama Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Tomoko Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Yukimi Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Shun Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Akechi Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Haru Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Futaba Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Makoto Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Yusuke Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Ann Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Ryuji Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Wonder & Ren Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Runa Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Ayaka Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Riko Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Mayumi Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Miyu Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Ashiya Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Kira Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Mio Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Manaka Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Kurotani Decoration
Vật phẩm sự kiện

Có thể đặt hình trang trí nhân vật lên bánh.

Puzzle Piece
Vật phẩm sự kiện · Bậc 4

Thu thập được sẽ thêm một mảnh vào bức tranh ghép hình.

Tycoon Medal
Vật phẩm sự kiện · Bậc 5

Có thể nhận được trong sự kiện Premium Tycoon.

Cattlepower
Vật phẩm sự kiện · Bậc 5

Vật phẩm điểm số nhận được từ Send 'Em Flying.

Konpaku Gem
Tiền tệ · Bậc 3

Dùng để huấn luyện Phantom Thief và Persona.

Cognition Crystals
Tiền tệ · Bậc 6

Có thể dùng cho Contract, Arms Deal và hồi phục Thể lực (Stamina).

Meta Jewels
Tiền tệ · Bậc 6

Có thể dùng cho Contract, Arms Deal và hồi phục Thể lực (Stamina).

Wonder EXP Credit
Tiền tệ · Bậc 5

Kinh nghiệm nhận được từ các hoạt động đời sống thường nhật và khám phá Metaverse. Dùng để tăng cấp độ nhân vật.

Phantom Idol EXP Credit
Tiền tệ · Bậc 4

Biểu tượng cho năng lực của một Phantom Thief. Có thể dùng để tăng cấp Phantom Thief.

Persona EXP Credit
Tiền tệ · Bậc 4

Biểu tượng cho năng lực của một Phantom Idol. Có thể dùng để tăng cấp Phantom Idol.

Stamina
Tiền tệ · Bậc 4

Năng lượng cần thiết để khám phá Metaverse. Hồi phục theo thời gian với tốc độ cố định.

Action Points
Tiền tệ · Bậc 4

Năng lượng cần thiết cho các hoạt động đời sống thường nhật.

Participants
Tiền tệ · Bậc 3

Nhận được sau khi hoàn thành Daily Pass.

Schema Points
Tiền tệ · Bậc 4

Có thể nhận khi nhân vật chính tăng cấp hoặc khi đăng ký vào Persona Compendium. Dùng để tăng cấp kỹ năng schema.

Wild Coin S
Tiền tệ · Bậc 3

Mảnh vỡ của một Persona. Có thể nhận được khi phân giải Persona.

Batting Points
Tiền tệ · Bậc 3

Nhận được khi chơi bóng chày. Có thể đổi lấy phần thưởng tại cửa hàng.

Wild Coin L
Tiền tệ · Bậc 4

Linh hồn kết tinh của một Persona. Có thể nhận được khi phân giải Persona cấp cao.

Seal of Fire
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể đổi lấy hiệu ứng tăng cường dùng trong Mementos.

Wingbeat Coin
Tiền tệ · Bậc 5

Có thể nhận từ Daily Hoot-n-Loot. Có thể đổi lấy phần thưởng tại cửa hàng.

Pass Experience Credit
Tiền tệ · Bậc 3

Dùng để tăng cấp Phantom Pass.

Money
Tiền tệ · Bậc 3

Loại tiền tệ lưu hành trong thành phố. Có thể dùng để thanh toán nhiều thứ trong thị trấn.

Repression Medal II
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể nhận sau khi thử thách toàn bộ Persona dungeon. Có thể đổi lấy phần thưởng tại các cửa hàng Repression Medal.

Repression Medal III
Tiền tệ · Bậc 4

Có thể nhận từ các Persona dungeon cấp VI và VII trong Realm of Repression. Có thể đổi lấy phần thưởng tại các cửa hàng Repression Medal.

Repression Medal IV
Tiền tệ · Bậc 6

Có thể nhận khi chơi các sự kiện như Trials from the Sea of Souls. Có thể đổi lấy phần thưởng tại các cửa hàng Repression Medal.

Fishing Points
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể nhận khi câu cá tại Fishing Pond. Có thể đổi lấy phần thưởng tại Fishing Shop.

Qimranut Ticket
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể thu thập để tăng hạng mở khóa lộ trình và mở khóa Path of Qimranut.

Aiyatsbus Ticket
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể thu thập để tăng hạng mở khóa lộ trình và mở khóa Path of Aiyatsbus.

Chemdah Ticket
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể thu thập để tăng hạng mở khóa lộ trình và mở khóa Path of Chemdah.

Kaitul Ticket
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể thu thập để tăng hạng mở khóa lộ trình và mở khóa Path of Kaitul.

Akzeriyyuth Ticket
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể thu thập để tăng hạng mở khóa lộ trình và mở khóa Path of Akzeriyyuth.

Adyeshach Ticket
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể thu thập để tăng hạng mở khóa lộ trình và mở khóa Path of Adyeshach.

Sheriruth Ticket
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể thu thập để tăng hạng mở khóa lộ trình và mở khóa Path of Sheriruth.

Iweleth Ticket
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể thu thập để tăng hạng mở khóa lộ trình và mở khóa Path of Iweleth.

Assist Rewards
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể nhận được khi sử dụng Phantom Idol hoặc hoàn thành thử thách bằng Friend Assist.

Star Crystal
Tiền tệ · Bậc 4

Có thể nhận sau khi chiến thắng trong Trials from the Sea of Souls. Có thể đổi lấy phần thưởng với Merope.

Peculiar Coin
Tiền tệ · Bậc 5

Có thể nhận sau khi hoàn thành thử thách Gates of the Nightmare Catcher. Có thể đổi lấy vũ khí 5★ độc quyền của Wonder tại Airsoft Shop.

Joy Medal
Tiền tệ · Bậc 6

Có thể nhận từ một số nội dung nhất định. Có thể đổi lấy vũ khí 5★ độc quyền của Wonder.

Companio Coin
Tiền tệ · Bậc 4

Có thể đổi lấy nhiều vật phẩm khác nhau tại cửa hàng đổi thưởng Gates of the Nightmare Catcher. Có thể nhận được khi chơi Gates of the Nightmare Catcher.

Band Badge
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể đổi lấy phần thưởng tại Shop.

Band EXP
Tiền tệ · Bậc 4

Kinh nghiệm nhận được khi tham gia câu lạc bộ nhạc (Band Club). Có thể dùng để tăng cấp Band Club Level.

Soccer Badge
Tiền tệ · Bậc 3

Có thể đổi lấy phần thưởng tại Shop.

Soccer EXP
Tiền tệ · Bậc 4

Kinh nghiệm nhận được khi tham gia đội bóng đá (Soccer Team). Có thể dùng để tăng cấp Soccer Team Level.

TV Show Point
Tiền tệ · Bậc 5

Có thể nhận điểm khi tham gia chương trình truyền hình đặc biệt 24 giờ Robotic Challenge, dùng để đổi phần thưởng.

Cattlepower
Tiền tệ · Bậc 5

Vật phẩm điểm nhận được từ Send 'Em Flying. Có thể dùng để nhận phần thưởng và giúp Lufel lao nhanh trong Metaverse.

Route Ticket
Tiền tệ · Bậc 4

Có thể dùng cho Spin to Win Raffle. Có thể nhận khi hoàn thành Marthym's Limited-Time Offers hoặc chơi Metro of Desire.

Purrfect Premium Cat Food
Tiền tệ · Bậc 4

Có thể dùng trong Tabby's Treasure Hunt.

Tycoon Point
Tiền tệ · Bậc 4

Có thể nhận khi thắng Tycoon. Có thể đổi lấy nhiều vật phẩm tại Exchange Shop.

Willpower
Tiền tệ · Bậc 4

Vật phẩm cần thiết để thử thách Trial of the Astrolabe. Hồi phục sau 7 ngày kể từ lần thử thách.

Repression Medal I
Tiền tệ · Bậc 2

Có thể nhận từ các Persona dungeon cấp I, II và III trong Realm of Repression. Có thể đổi lấy phần thưởng tại các cửa hàng Repression Medal.

Extra Coin
Tiền tệ · Bậc 5

Loại tiền tệ cần thiết để chơi Extra Mode trong Tycoon.

Extra Point
Tiền tệ · Bậc 4

Nhận được khi chơi Extra Mode. Có thể đổi lấy phần thưởng tại cửa hàng đổi thưởng.

Konpaku Gem x1,000
Tiền tệ · Bậc 3

Dùng để huấn luyện Phantom Thief và Persona.

Joy Medal x100
Tiền tệ · Bậc 6

Có thể nhận từ một số nội dung nhất định. Có thể đổi lấy vũ khí 5★ độc quyền của Wonder.

Konpaku Gem x40,000
Tiền tệ

Dùng để huấn luyện Phantom Thief và Persona.

Meta Jewel x100
Tiền tệ · Bậc 6

Dùng cho Contract, Arms Deal, và hồi Thể lực (Stamina) của bạn.

Railway Coin
Tiền tệ · Bậc 3

Dùng để mua nhiều vật phẩm khác nhau tại shop. Chỉ dùng được trên Metro of Desire.

Route Goal EXP Credit
Tiền tệ · Bậc 4

Nhận được khi vượt qua Metro of Desire: Control Center. Có thể tăng cấp độ Route Goal cho mục tiêu.

Mod Ticket
Tiền tệ · Bậc 4

Dùng để nâng cấp và tăng cường năng lực của tàu.

Prayer Magatama
Tiền tệ · Bậc 4

Hồi sinh một Phantom Thief đã gục ngã trong trận đấu, sau khi trận đấu kết thúc.

Joy Medal x600
Tiền tệ

Nhận được từ nội dung nhất định. Có thể đổi lấy vũ khí 5★ dành riêng cho Wonder.

Repression Medal IV x300
Tiền tệ

Nhận được khi chơi các sự kiện như Trials from the Sea of Souls. Có thể đổi lấy phần thưởng tại các cửa hàng Repression Medal.

Meta Jewel x1000
Tiền tệ · Bậc 6

Dùng cho Contract, Arms Deal, và hồi Thể lực (Stamina) của bạn.

Meta Jewel x1500
Tiền tệ · Bậc 6

Dùng cho Contract, Arms Deal, và hồi Thể lực (Stamina) của bạn.

Employee ID
Vật phẩm nhiệm vụ

Bảo vật của Akashi's Palace.

C-Tier Fan Card
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Thẻ khóa dùng để mở một số ổ khóa nhất định.

B-Tier Fan Card
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Thẻ khóa dùng để mở một số ổ khóa nhất định.

A-Tier Fan Card
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Thẻ khóa dùng để mở một số ổ khóa nhất định.

S-Tier Fan Card
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Thẻ khóa dùng để mở một số ổ khóa nhất định.

Golden Baseball
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Pink Baseball
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Blue Baseball
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Rubber Ball
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 5

Báu vật của Kiuchi's Palace.

Movie Ticket Stub
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 5

Báu vật của Miyazawa's Palace.

Manga Magazine
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 5

Báu vật của Katayama's Palace.

Zoom Module
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng cho máy quay phim. Điều chỉnh kích thước vật thể được quay. Có thể dùng nhiều lần.

Chroma Key Module
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng cho máy quay phim. Biến vật thể trở nên bán trong suốt. Có thể dùng nhiều lần.

Timeline Module
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng cho máy quay phim. Tua lại hoặc tua nhanh vật thể được quay. Có thể dùng nhiều lần.

Pause Module
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng cho máy quay phim. Làm đông cứng khung hình của vật thể được quay. Có thể dùng nhiều lần.

Castle Gate Lock (Left)
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng để mở những cánh cửa đặc biệt trong Palace.

Castle Gate Lock (Right)
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng để mở những cánh cửa đặc biệt trong Palace.

Front Gate Key
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Flint
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Twilight Fragment
Vật phẩm nhiệm vụ

Dùng để mở rương báu.

Empty Item for Logic
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

[NB][IT][509]

Lightning Talisman
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Wind Talisman
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Fire Talisman
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Castle Treasure Chest Key
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Training Hall of Love
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng để mở những cánh cửa đặc biệt trong Palace.

Drawbridge Key
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

3 Munchelin Star Certificate
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 5

Palace Core từ Crossroads of Fate: Museum Arc.

New Generator Motor
Vật phẩm nhiệm vụ

Động cơ dùng để vận hành máy phát điện.

Lost Chip A
Vật phẩm nhiệm vụ

Một mảnh chip bị thất lạc từ Akashi's Palace.

Lost Chip B
Vật phẩm nhiệm vụ

Một mảnh chip bị thất lạc từ Akashi's Palace.

Lost Chip C
Vật phẩm nhiệm vụ

Một mảnh chip bị thất lạc từ Akashi's Palace.

Lost Chip D
Vật phẩm nhiệm vụ

Một mảnh chip bị thất lạc từ Akashi's Palace.

Lost Chip E
Vật phẩm nhiệm vụ

Một mảnh chip bị thất lạc từ Akashi's Palace.

Rare Chest Key
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Golden Ramen Bowl
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 5

Palace Core từ Crossroads of Fate: Bank Arc.

Employee Keycard
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng để mở những cánh cửa đặc biệt trong Palace.

Control Manual
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Generator Part No. 1
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Generator Part No. 2
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Generator Part No. 3
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Generator Part No. 4
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Generator Part No. 5
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Complete Generator Motor
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Security Room Chip A
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Security Room Chip D
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Dùng trong Palace.

Helmet of Klesha
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 5

Core từ Palace trong Crossroads of Fate: Pyramid Arc.

Model of Ignorance
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 5

Core từ Palace trong Crossroads of Fate: Spaceport Arc.

Standard Employee ID
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Thẻ nhân viên màu trắng. Dùng để kích hoạt đầu đọc thẻ.

Manager's Employee ID
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 2

Thẻ nhân viên màu xanh dương. Dùng để kích hoạt đầu đọc thẻ.

Aiyatsbus Ticket
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 3

Có thể thu thập để tăng hạng mở khóa lộ trình và mở khóa Path of Aiyatsbus.

Iweleth Ticket
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 3

Có thể thu thập để tăng hạng mở khóa lộ trình và mở khóa Path of Iweleth.

Bizarre Crown
Vật phẩm nhiệm vụ · Bậc 5

Palace Core từ Crossroads of Fate: Castle Arc.

Rice
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 2

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Flour
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 2

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Eggs
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 2

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Milk
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 2

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Sugar
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 2

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Soy Sauce
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 2

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Vinegar
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 2

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Miso
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Wasabi
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Matcha
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Tofu
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Glutinous Rice
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Azuki Beans
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Curry Roux
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Mung Beans
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Lychee
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 4

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Almonds
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 4

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Luxury Chinese Tea
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 4

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Shaoxing Wine
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 4

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Leek
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 2

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Garlic
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 2

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Pork
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Shiitake Mushrooms
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Chicken
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Beef
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 4

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Sea Bass
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Rockfish
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Shrimp
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Crucian Carp
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Salmon
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 4

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Tuna
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 4

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Eel
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 4

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Sea Cucumber
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 5

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Caviar
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 5

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Tonic Water
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Cream
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Soda Water
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Spice Bundle
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 4

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Assam Tea
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 5

Dùng để nấu ăn trong bếp nhà.

Cabbage
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

[Cabbage] Dùng làm nguyên liệu khi nấu ăn tại bếp nhà.

Winter Melon
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

[Winter Melon] Dùng làm nguyên liệu khi nấu ăn tại bếp nhà.

Onion
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 4

[Onion] Dùng làm nguyên liệu khi nấu ăn tại bếp nhà.

Carrots
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 5

[Carrot] Dùng làm nguyên liệu khi nấu ăn tại bếp nhà.

Potato
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

[Potato] Dùng làm nguyên liệu khi nấu ăn tại bếp nhà.

Napa Cabbage
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 3

[Napa Cabbage] Dùng làm nguyên liệu khi nấu ăn tại bếp nhà.

Tomato
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 4

[Tomato] Dùng làm nguyên liệu khi nấu ăn tại bếp nhà.

Chili Pepper
Nguyên liệu nấu ăn · Bậc 5

[Chili Pepper] Dùng làm nguyên liệu khi nấu ăn tại bếp nhà.

Shoki's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite)

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Shoki.

Makoto's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite)

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Makoto.

Yukari's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite)

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Yukari.

Sanada's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite)

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Akihiko.

Ryuji's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Ryuji.

Morgana's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Morgana.

Motoha's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Motoha.

Motoha's Cognitite 2
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Tropical Motoha.

Lufel's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Lufel.

Riko's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Riko.

Riko's Cognitite 2
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Tempest Riko.

Shun's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Shun.

Kamiyama's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Kamiyama.

Tomiyama's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Tomiyama.

Yaoling's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Yaoling.

Yaoling's Cognitite 2
Tàn niệm (Cognitite)

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Firecracker Yaoling.

Tomoko's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Tomoko.

Tomoko's Cognitite 2
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Seaside Tomoko.

Yui's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Yui.

Kurotani's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Kurotani.

Yukimi's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Yukimi.

Shiratori's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Shiratori.

Akechi's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Akechi.

Yusuke's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Yusuke.

Futaba's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Futaba.

Sumi's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Sumi.

Ann's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Ann.

Kotone's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Kotone.

Kotone's Cognitite 2
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Frostgale Kotone.

Minami's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Minami.

Haru's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Haru.

Ren's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Ren.

Miyu's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Miyu.

Haruna's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Haruna.

Kira's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Kira.

Chizuko's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 5

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Chizuko.

Yumi's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Yumi.

Ayaka's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Ayaka.

Ashiya's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Ashiya.

Runa's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Runa.

Kasumi's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Kasumi.

Mayumi's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Mayumi.

Mio's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite)

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Mio.

Manaka's Cognitite
Tàn niệm (Cognitite)

Có thể dùng ở một số khu vực nhất định để tăng Awareness Level của Manaka.

Twins' Cognitite
Tàn niệm (Cognitite) · Bậc 6

Có thể dùng tại một số khu vực nhất định để tăng Cấp độ Nhận thức (Awareness Level) của Justine & Caroline.

The Chivalrous Jánošík
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Quyến rũ.

Scarlet Pride
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Tốt bụng.

Queen of the Seas
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Can đảm.

Smuggler on Horseback
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Kiến thức.

The Kunoichi's Path
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Khéo léo.

Brigante Buono
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Quyến rũ.

The Witch's Kiss
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Kiến thức.

Rosina's Engagement
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Tốt bụng.

Forest on the Board
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Kiến thức.

Dance of Vengeance
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Khéo léo.

Grasping Victory
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Can đảm.

Charisma 101
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Quyến rũ.

Suspect Y's Sacrifice
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Tốt bụng.

Comprehensive Yoga
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Khéo léo.

Apathy in the Modern Age
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Kiến thức.

Mirika the Witch
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Can đảm.

Weaving Fate
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Tốt bụng.

What It Means to Fail
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Kiến thức.

The Castle of Frost
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Quyến rũ.

By the Window
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Tốt bụng.

I Am a Dog
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Khéo léo.

Top-Secret Sakura Spots
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Tốt bụng và mở khóa Công viên Inokashira trên bản đồ.

All About Sky Tower
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Can đảm và mở khóa Tháp Sky Tower Asakusa trên bản đồ.

The World of Art
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Quyến rũ và mở khóa Bảo tàng Mỹ thuật Ueno trên bản đồ.

Science Savvy: Stars
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Kiến thức và mở khóa Cung thiên văn Ikebukuro trên bản đồ.

Secret Librarian Skills
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Kiến thức và tăng lương làm thêm tại Hiệu sách Hinokuniya (Shinjuku).

Delectable Desserts!
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Quyến rũ và tăng lương làm thêm tại tiệm crêpe ở Shibuya.

The Language of Flowers
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Tốt bụng và tăng lương làm thêm tại tiệm hoa ở Shibuya.

Choosing the Right Gift
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Tốt bụng và tăng lương làm thêm tại tiệm phụ kiện ở Shinjuku.

The Ingredient Whisperer
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Kiến thức và tăng lương làm thêm tại Heritage Kitchen (Zoshigaya).

Analysis of Film
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Kiến thức và tăng phần thưởng khi xem phim.

Quick Relaxation Methods
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Quyến rũ và tăng phần thưởng khi tắm ở nhà tắm công cộng (sento).

MUSCLES!
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Khéo léo và tăng phần thưởng khi tập luyện.

Encapsulated Mysteries
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Quyến rũ và tăng tỷ lệ ra capsule hiếm.

All About First Aid
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Tốt bụng và tăng lương làm thêm tại hiệu thuốc ở Shibuya.

Fast Food Finesse
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Tốt bụng và tăng lương làm thêm tại quán cơm thịt bò (gyudon) ở Shibuya.

Convenience Store Clout
Sách · Bậc 4

Đọc để tăng Khéo léo và tăng lương làm thêm tại cửa hàng tiện lợi ở Shibuya.

The Art of Kabuki
Sách · Bậc 5

Đọc để tăng Quyến rũ.

Keiun Chronicles
Sách · Bậc 5

Đọc để tăng Tốt bụng.

Cyber Ninjutsu Scrolls
Sách · Bậc 5

Đọc để tăng Khéo léo.

Starvation of the Mind
Sách · Bậc 5

Đọc để tăng Kiến thức.

Legend of the Ronin
Sách · Bậc 5

Đọc để tăng Can đảm.

Menswear Monthly
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Quyến rũ.

Soaring Swordsman Saga
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Can đảm.

Devil School Summoners
Sách · Bậc 3

Đọc để tăng Khéo léo.

Tonkatsu Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 2

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Tonkatsu.

Miso Ramen Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Miso ramen.

Sashimi Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Sashimi.

Manju Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Manju.

Curry with Rice Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Curry with rice.

Sukiyaki Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 5

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Sukiyaki.

Matcha Ice Cream Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 2

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Matcha ice cream.

Croquette Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Croquettes.

Eel Rice Bowl Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Eel rice bowls.

Tricolored Dango Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 2

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Tricolored dango.

Tempura Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Tempura.

Almond Jelly Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Almond jelly.

Flan Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 2

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Flan.

Omelette Rice Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Omelette rice.

Seafood Salad Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Seafood salad.

Winter Melon Tea Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Winter melon tea.

Mouthwatering Chicken Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Mouthwatering chicken.

Chinese Stir-Fry Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 5

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Chinese stir-fry.

Sweet Kinako Mochi Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Sweet kinako mochi.

Sweet and Sour Fish Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Sweet and sour fish.

Spicy Boiled Fish Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 5

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Spicy boiled dish.

Milk Pudding Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 2

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Milk pudding.

Gyoza Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Gyoza.

Shrimp Ball Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Lychee shrimp balls.

Sticky Rice Ball Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Sticky rice balls.

Char Siu Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Cantonese char siu.

Beef Stew Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 5

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Beef stew.

Spring Roll Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Spring rolls.

Youlinji Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Youlinji.

Mapo Tofu Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 5

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Mapo tofu.

Shiruko Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 2

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Shiruko.

Chinese Medicinal Soup Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Chinese medicinal soup.

Shrimp Stir-Fry Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Shrimp stir-fry.

Mung Bean Milk Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 2

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Mung bean milk.

Black Vinegar Stir-Fry Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Khi sử dụng, bạn sẽ có thể chế biến Vinegar tofu.

Grilled Fish Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Có thể chế biến Grilled Rockfish sau khi sử dụng.

Stewed Chicken Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Có thể chế biến Stewed Chicken sau khi sử dụng.

Seared Beef Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Có thể chế biến Seared Beef sau khi sử dụng.

Meat Pie Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Có thể chế biến Meat Pies sau khi sử dụng.

Refreshing Tonic Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Có thể chế biến Refreshing Tonics sau khi sử dụng.

Mellow Float Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Có thể chế biến Mellow Floats sau khi sử dụng.

Matcha Soda Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 3

Có thể chế biến Matcha Soda sau khi sử dụng.

Cream Soda Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 4

Có thể chế biến Cream Soda sau khi sử dụng.

Milk Tea Recipe
Công thức nấu ăn · Bậc 5

Có thể chế biến Milk Tea sau khi sử dụng.

Rebel Coin
Tiền tệ sự kiện · Bậc 5

Có thể nhận khi hoàn thành các sự kiện Crossroads of Fate hoặc Café Leblanc. Có thể đổi lấy phần thưởng tại Thieves' Exchange.

Destiny Badge
Tiền tệ sự kiện · Bậc 5

Có thể nhận sau khi hoàn thành các sự kiện Crossroads of Fate: Museum và Bank Arc. Có thể đổi lấy phần thưởng tại Gallery.

Mizuhiki Knot
Tiền tệ sự kiện · Bậc 5

Có thể dùng để nhận vũ khí 4★ độc quyền của Wind hoặc mảnh cần thiết để rèn vũ khí.

Rare Seashell
Tiền tệ sự kiện · Bậc 5

Có thể nhận từ sự kiện Summer! Swimsuits! Sea Time!. Có thể đổi lấy phần thưởng sự kiện tại Beach House.

Rainbow Umbrella
Tiền tệ sự kiện · Bậc 5

Có thể nhận từ sự kiện Summer! Swimsuits! Sea Time!. Có thể đổi lấy phần thưởng sự kiện tại Beach House.

Plum Blossom Arm Band
Tiền tệ sự kiện · Bậc 5

Có thể đổi lấy Persona Rank VII Cu Chulainn cùng Seal của nó.

Secret Ticket
Tiền tệ sự kiện · Bậc 5

Vé dành cho Thieves' Secrets. Có thể đổi lấy phần thưởng tại Secret Shop trong thời gian sự kiện. Không thể sử dụng sau khi sự kiện kết thúc.

Plum Blossom Dango
Tiền tệ sự kiện · Bậc 5

Sau khi thu thập đủ số lượng nhất định, có thể đổi lấy Persona Rank VII Black Frost cùng Seal của nó.

Oracle Ink
Tiền tệ sự kiện · Bậc 6

Có thể nhận từ Cycle of Fate. Dùng để chế tạo Revelation Card độ hiếm cam.

Ancient Rebel Coin
Tiền tệ sự kiện · Bậc 5

Có thể nhận khi chơi Crossroads of Fate: Pyramid Arc. Có thể đổi lấy phần thưởng.

Cosmic Rebel Coin
Tiền tệ sự kiện · Bậc 5

Có thể nhận khi chơi Crossroads of Fate: Spaceport Arc. Có thể đổi lấy phần thưởng.

Chocolate Pieces
Tiền tệ sự kiện

Hy vọng lãng mạn của các cô gái được kết tinh thành hình hài. Có thể tặng cho một cô gái trong buổi hẹn hò để tăng Valentine's Points.

Abnormal Rebel Coin
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận khi chơi Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 1. Có thể đổi lấy phần thưởng.

Flower
Tiền tệ sự kiện

Nhận được từ Jose's Dicey Adventure. Có thể đổi lấy phần thưởng tại Item Exchange.

8-Sided Die
Tiền tệ sự kiện

Nhận 3 xúc xắc mỗi khi đăng nhập hàng ngày. Cũng có thể nhận được khi vượt qua các màn trong Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 1 và nhiều nơi khác.

Loaded Die
Tiền tệ sự kiện

Nhận 1 xúc xắc mỗi khi đăng nhập hàng ngày. Cũng có thể nhận được khi hoàn thành mục tiêu.

Plum Blossom Bookmark
Tiền tệ sự kiện

Sau khi thu thập đủ số lượng nhất định, có thể đổi lấy Persona Rank VII Siegfried cùng Seal của nó.

Free Loaded Die
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận khi đặt lại Depths.

Love Crystal
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận khi tham gia Take Your Love, có thể đổi lấy nhiều vật phẩm khác nhau.

Unusual Rebel Coin
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận khi chơi Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 2. Có thể đổi lấy phần thưởng.

Flowers
Tiền tệ sự kiện

Nhận được từ Jose's Dicey Adventure. Có thể đổi lấy phần thưởng tại Item Exchange.

8-Sided Die
Tiền tệ sự kiện

Nhận 3 xúc xắc mỗi khi đăng nhập hàng ngày. Cũng có thể nhận được khi vượt qua các màn trong Crossroads of Fate: Laboratory Arc Part 2 và nhiều nơi khác.

Free Loaded Die
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận khi đặt lại trong Depths.

Radiant Lily
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận khi chơi The Masks We Wear: Phase 1. Có thể đổi lấy phần thưởng.

Special Exchange Ticket
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận từ Anniversary Countdown. Có thể đổi lấy nhiều vật phẩm tại Exchange Shop.

Special Invitation Ticket
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận từ Anniversary Countdown. Có thể đổi lấy nhiều vật phẩm tại Exchange Shop.

Wheel of Time: New Moon
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận khi tham gia sự kiện Luminous Island, có thể đổi lấy vật phẩm tại cửa hàng đổi thưởng sự kiện.

Wheel of Time: Crescent Moon
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận khi tham gia sự kiện Pierce the Night Sky, có thể đổi lấy vật phẩm tại cửa hàng đổi thưởng sự kiện.

Wheel of Time: Waxing Gibbous
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận khi tham gia sự kiện Strike like Lightning, có thể đổi lấy vật phẩm tại cửa hàng đổi thưởng sự kiện.

Wheel of Time: Full Moon
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận khi tham gia sự kiện Piercing Cold, có thể đổi lấy vật phẩm tại cửa hàng đổi thưởng sự kiện.

Wheel of Time: Hesitant Moon
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận khi tham gia sự kiện All-Seeing Eye, có thể đổi lấy vật phẩm tại cửa hàng đổi thưởng sự kiện.

Marthym's Stamp
Tiền tệ sự kiện · Bậc 6

Có thể nhận khi mua vật phẩm tại Shop. Sau khi tích lũy đủ số lượng nhất định, có thể nhận Purchase Rewards.

Wheel of Time: Wavering Moon
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận khi tham gia sự kiện Crushing Blade, có thể đổi lấy vật phẩm tại cửa hàng đổi thưởng sự kiện.

Prison Rebel Coin
Tiền tệ sự kiện · Bậc 5

Nhận được khi chơi sự kiện Crossroads of Fate: Twins Arc. Có thể đổi lấy phần thưởng.

Wheel of Time: Waning Gibbous
Tiền tệ sự kiện

Nhận được khi tham gia sự kiện Howl of Loyalty, có thể đổi lấy vật phẩm tại cửa hàng đổi thưởng sự kiện.

Lucky Ticket
Tiền tệ sự kiện

Dùng trong Marthym's Lucky 5. Có thể dùng khi chọn số.

Special Exchange Ticket x3
Tiền tệ sự kiện

Có thể nhận từ Anniversary Countdown. Có thể đổi lấy nhiều vật phẩm tại Exchange Shop.

Destructive Firecracker
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 3

Ngẫu nhiên gây sát thương hệ Vật Lý hoặc Súng cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Mercury và White Phosphorus.

Elemental Firecracker
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 3

Ngẫu nhiên gây sát thương hệ Gió, Lửa, Băng hoặc Điện cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Ethanol và Metal Powder.

Mystery Firecracker
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 3

Ngẫu nhiên gây sát thương hệ Tâm Linh, Hạt Nhân, Phước Lành hoặc Nguyền Rủa cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Ethanol và Iron Sheet.

Vengeance Charm
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 4

Gây sát thương Vật Lý mức trung bình cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Blank Talisman, Orange Paint và Mercury.

Triple-Sealed Charm
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 4

Gây sát thương Súng mức trung bình cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Blank Talisman, Gold Paint và White Phosphorus.

Gale Charm
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 4

Gây sát thương Gió mức trung bình cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Blank Talisman, Green Paint và Ethanol.

Blaze Charm
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 4

Gây sát thương Lửa mức trung bình cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Blank Talisman, Red Paint và Metal Powder.

Frost Charm
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 4

Gây sát thương Băng mức trung bình cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Blank Talisman, Blue Paint và Ethanol.

Storm Charm
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 4

Gây sát thương Điện mức trung bình cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Blank Talisman, Yellow Paint và Metal Powder.

Nightmare Charm
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 4

Gây sát thương Tâm Linh mức trung bình cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Blank Talisman, Pink Paint và Copper Sheet.

Atomic Charm
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 4

Gây sát thương Hạt Nhân mức trung bình cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Blank Talisman, Red Ore và Iron Sheet.

Golden Fortune Charm
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 4

Gây sát thương Phước Lành mức trung bình cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Blank Talisman, Ink và Copper Sheet.

Devilish Charm
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 4

Gây sát thương Nguyền Rủa mức trung bình cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Blank Talisman, Cinnabar và Iron Sheet.

Bludgeoning Bell
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 5

Gây sát thương Vật Lý mức lớn cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Faux Pearls, Orange Paint và Activated Charcoal.

Bullet Bell
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 5

Gây sát thương Súng mức lớn cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Faux Pearls, Gold Paint và Activated Charcoal.

Windswept Bell
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 5

Gây sát thương Gió mức lớn cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Carbon Steel, Green Pigment và Stabilizer.

Burning Bell
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 5

Gây sát thương Lửa mức lớn cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Carbon Steel, Green Paint và Stabilizer.

Icy Bell
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 5

Gây sát thương Băng mức lớn cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Amber Glass, Blue Paint và Stabilizer.

Shocking Bell
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 5

Gây sát thương Điện mức lớn cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Amber Glass, Yellow Paint và Stabilizer.

Illusion Bell
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 5

Gây sát thương Tâm Linh mức lớn cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Tempered Glass, Pink Paint và Pearl Powder.

Thermodynamic Bell
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 5

Gây sát thương Hạt Nhân mức lớn cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Tempered Glass, Red Ore và Pearl Powder.

Prayer Bell
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 5

Gây sát thương Phước Lành mức lớn cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Shakudo, Ink và Red Phosphorus.

Disenchant Bell
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 5

Gây sát thương Nguyền Rủa mức lớn cho 1 kẻ địch, 1 lần. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Shakudo, Cinnabar và Red Phosphorus.

Spotlight
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 2

Trong 1 lượt, có tỷ lệ thấp thu hút sự chú ý của toàn bộ kẻ địch. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Aluminum Sheet và Gunpowder.

Limelight
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 3

Trong 1 lượt, có tỷ lệ cao thu hút sự chú ý của toàn bộ kẻ địch. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Aluminum Sheet và Pearl Powder.

Giga Spotlight
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 4

Trong 1 lượt, có 100% tỷ lệ thu hút sự chú ý của toàn bộ kẻ địch. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Aluminum Sheet, White Phosphorus và Moissanite.

Error: tnxotb-[Item_name_500001]
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 3

Vật phẩm thử nghiệm.

Salmon Rice Ball
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 3

Khi dùng trong Metaverse, hồi phục 14.4% HP tối đa cho 1 đồng đội.

Crab Omelette on Rice
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 3

Hồi sinh 1 đồng đội.

Error: tnxotb-[Item_name_500004]
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 3

Vật phẩm thử nghiệm.

Error: tnxotb-[Item_name_500005]
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 3

Vật phẩm thử nghiệm.

Error: tnxotb-[Item_name_500006]
Vật phẩm chiến đấu · Bậc 3

Vật phẩm thử nghiệm.

Yukari's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite

Thu thập đủ 60 cái để nhận Yukari's Cognitite.

Riko's Cognitite Shard 2
Mảnh Cognitite

Thu thập đủ 60 cái để nhận Riko's Cognitite 2.

Yaoling's Cognitite Shard 2
Mảnh Cognitite

Thu thập đủ 60 cái để nhận Yaoling's Cognitite 2.

Makoto's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite

Thu thập đủ 60 cái để nhận Makoto's Cognitite.

Kasumi's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite

Thu thập đủ 60 cái để nhận Kasumi's Cognitite.

Ryuji's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Ryuji's Cognitite.

Morgana's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Morgana's Cognitite.

Motoha's Cognitite Shard 2
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Tropical Motoha's Cognitite.

Yaoling's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Yaoling's Cognitite.

Tomoko's Cognitite Shard 2
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Seaside Tomoko's Cognitite.

Yui's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Yui's Cognitite.

Akechi's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Akechi's Cognitite.

Yusuke's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Yusuke's Cognitite.

Futaba's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Futaba's Cognitite.

Ann's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Ann's Cognitite.

Minami's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Minami's Cognitite.

Haru's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Haru's Cognitite.

Ren's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Ren's Cognitite.

Haruna's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Haruna's Cognitite.

Mayumi's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite

Thu thập đủ 60 cái để nhận Mayumi's Cognitite.

Kitazato's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Kitazato's Cognitite.

Yumi's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Yumi's Cognitite.

Ayaka's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Ayaka's Cognitite.

Ashiya's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận Ashiya's Cognitite.

Mio's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite

Thu thập đủ 60 cái để nhận Mio's Cognitite.

Kotone's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 để nhận 1 Cognitite của Frostgale Kotone.

Runa's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite

Thu thập đủ 60 để nhận 1 Cognitite của Runa.

Manaka's Cognitite Shard
Mảnh Cognitite

Thu thập đủ 60 để nhận 1 Cognitite của Manaka.

Twins' Cognitite Shard
Mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 để nhận 1 Cognitite của Twins.

First-Aid Medicine
Thuốc · Bậc 2

Hồi phục 150 HP cho 1 đồng đội.

Athlete's Protein
Thuốc · Bậc 3

Có thể sử dụng trong Metaverse.

Adhesive Bandage
Thuốc · Bậc 2

Có thể sử dụng trong Metaverse.

Healing IV
Thuốc · Bậc 2

Có thể sử dụng trong Metaverse.

Kajaclear-R
Thuốc · Bậc 3

Xóa bỏ 1 hiệu ứng tăng cường của 1 kẻ địch.

Kundaclear-R
Thuốc · Bậc 3

Xóa bỏ 1 hiệu ứng suy yếu của 1 đồng đội.

Recov-R S
Thuốc · Bậc 2

Hồi phục 20% HP cho 1 đồng đội.

Recov-R M
Thuốc · Bậc 3

Hồi phục 35% HP cho 1 đồng đội.

Recov-R L
Thuốc · Bậc 4

Hồi phục 50% HP cho 1 đồng đội.

Nohar-M
Thuốc · Bậc 4

Chữa trị dị thường thuộc tính cho 1 đồng đội.

Relax Gel
Thuốc · Bậc 4

Chữa trị Cuồng Nộ, Tuyệt Vọng, Tẩy Não, Hỗn Loạn, Sợ Hãi và Khiêu Khích cho 1 đồng đội.

Alert Capsule
Thuốc · Bậc 4

Chữa trị Choáng Váng, Quên Lãng và Ngủ Say cho 1 đồng đội.

Revivadrin
Thuốc · Bậc 4

Hồi sinh 1 đồng đội bị hạ gục với 50% HP.

Life Ointment
Thuốc · Bậc 5

Hồi sinh 1 đồng đội bị hạ gục với 100% HP.

Stamina Kit S
Thuốc · Bậc 2

Hồi phục 10% SP cho 1 đồng đội.

Stamina Kit M
Thuốc · Bậc 3

Hồi phục 20% SP cho 1 đồng đội.

Stamina Kit L
Thuốc · Bậc 4

Hồi phục 30% SP cho 1 đồng đội.

Stamina Kit X
Thuốc · Bậc 5

Hồi phục 100% SP cho 1 đồng đội.

Takemedic
Thuốc · Bậc 5

Hồi sinh 1 đồng đội bị hạ gục với 100% HP.

Reviv-All
Thuốc · Bậc 4

Hồi sinh toàn bộ đồng đội bị hạ gục với 50% HP.

Renew-All
Thuốc · Bậc 5

Hồi sinh toàn bộ đồng đội bị hạ gục với 100% HP.

Takemedic-All
Thuốc · Bậc 2

Hồi phục 15% HP cho toàn bộ đồng đội.

Takemedic-All V
Thuốc · Bậc 3

Hồi phục 30% HP cho toàn bộ đồng đội.

Takemedic-All Z
Thuốc · Bậc 4

Hồi phục 70% HP cho toàn bộ đồng đội.

Takemedic-All X
Thuốc · Bậc 5

Hồi phục 100% HP cho toàn bộ đồng đội.

Attack Boost III
Thẻ kỹ năng · Bậc 2

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Attack Boost III cho Persona.

Battle Acumen III
Thẻ kỹ năng · Bậc 3

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Battle Acumen III cho Persona.

Agility Master III
Thẻ kỹ năng · Bậc 4

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Agility Master III cho Persona.

Ambient Aid III
Thẻ kỹ năng · Bậc 5

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Ambient Aid III cho Persona.

Bless Boost III
Thẻ kỹ năng · Bậc 3

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Bless Boost III cho Persona.

Fire Boost III
Thẻ kỹ năng · Bậc 4

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Fire Boost III cho Persona.

Wind Boost IV
Thẻ kỹ năng · Bậc 5

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Wind Boost IV cho Persona.

Apt Pupil IV
Thẻ kỹ năng · Bậc 6

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Apt Pupil IV cho Persona.

Pinpoint IV
Thẻ kỹ năng · Bậc 2

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Pinpoint IV cho Persona.

Rakunda
Thẻ kỹ năng · Bậc 3

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Rakunda cho Persona.

Rebellion
Thẻ kỹ năng · Bậc 4

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Rebellion cho Persona.

Sonic Interference
Thẻ kỹ năng · Bậc 5

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Sonic Interference cho Persona.

Mabufu
Thẻ kỹ năng · Bậc 3

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Accuracy Boost V cho Persona.

Mabufula
Thẻ kỹ năng · Bậc 4

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Phys Boost V cho Persona.

Mabufudyne
Thẻ kỹ năng · Bậc 5

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Attack Boost V cho Persona.

Ice Age
Thẻ kỹ năng · Bậc 6

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Battle Acumen V cho Persona.

Marakunda
Thẻ kỹ năng

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Marakunda cho Persona.

Revolution
Thẻ kỹ năng

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Revolution cho Persona.

Healing Boost IV
Thẻ kỹ năng

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Healing Boost IV cho Persona.

Burn Boost IV
Thẻ kỹ năng

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Burn Boost IV cho Persona.

Freeze Boost IV
Thẻ kỹ năng

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Freeze Boost IV cho Persona.

Shock Boost IV
Thẻ kỹ năng

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Shock Boost IV cho Persona.

Windsweep Boost IV
Thẻ kỹ năng

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Windsweep Boost IV cho Persona.

Call of the Abyss IV
Thẻ kỹ năng

Thẻ kỹ năng có thể dạy kỹ năng Call of the Abyss IV cho Persona.

Synergy Up 1
Bonus Đời sống thành phố

Có thể dùng để tăng hiệu quả kỹ năng Synergy của Riko.

Synergy Up 2
Bonus Đời sống thành phố

Có thể dùng để tăng hiệu quả kỹ năng Synergy của Riko.

Extra Pay: Store
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng lương làm thêm tại cửa hàng tiện lợi ở Shibuya.

Extra Pay: Florist
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng lương làm thêm tại tiệm hoa ở Shibuya.

Extra Pay: Beef Bowl
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng lương làm thêm tại quán cơm thịt bò ở Shibuya.

Extra Pay: Crêpe
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng lương làm thêm tại tiệm bánh ngọt ở Shibuya.

Extra Pay: Drugstore
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng lương làm thêm tại hiệu thuốc ở Shibuya.

Extra Pay: Heritage
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng lương làm thêm tại Heritage Kitchen.

Bath Effect Up
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng hiệu quả khi tắm.

Movie Effect Up
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng hiệu quả khi xem phim.

Gym Effect Up
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng hiệu quả khi tập luyện.

Synergy Up 1
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng hiệu quả kỹ năng Synergy với Tomoko.

Synergy Up 2
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng hiệu quả kỹ năng Synergy với Tomoko.

Rare Capsule Rate Up
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng tỉ lệ xuất hiện của viên nang hiếm.

Extra Pay: Hinokuniya
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng lương làm thêm tại Hinokuniya.

Extra Pay: Yakiniku
Bonus Đời sống thành phố · Bậc 5

Dùng để tăng lương làm thêm tại quán yakiniku ở Kichijoji.

Extra Pay: Concept Café
Bonus Đời sống thành phố

Dùng để tăng lương làm thêm tại quán cà phê concept ở Akihabara.

Extra Pay: Electronics Superstore
Bonus Đời sống thành phố

Dùng để tăng lương làm thêm tại siêu thị điện máy ở Akihabara.

Knowledge Bonus
Bonus Đời sống thành phố

Từ nay bạn sẽ nhận được nhiều Kiến thức hơn qua đời sống thường nhật.

Guts Bonus
Bonus Đời sống thành phố

Từ nay bạn sẽ nhận được nhiều Can đảm hơn qua đời sống thường nhật.

Proficiency Bonus
Bonus Đời sống thành phố

Từ nay bạn sẽ nhận được nhiều Khéo léo hơn qua đời sống thường nhật.

Kindness Bonus
Bonus Đời sống thành phố

Từ nay bạn sẽ nhận được nhiều Tử tế hơn qua đời sống thường nhật.

Charm Bonus
Bonus Đời sống thành phố

Từ nay bạn sẽ nhận được nhiều Duyên dáng hơn qua đời sống thường nhật.

Kamiyama's Invite
Thư mời

Cho phép Leo Kamiyama tham gia Tycoon.

Yumi's Invite
Thư mời

Cho phép Yumi Shiina tham gia Tycoon.

Kitazato's Invite
Thư mời

Cho phép Kira Kitazato tham gia Tycoon.

Point
Thư mời · Bậc 5

Dùng trong minigame Tycoon.

Ren's Invite
Thư mời · Bậc 6

Cho phép Ren Amamiya tham gia Tycoon.

Morgana's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Morgana tham gia Tycoon.

Ryuji's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Ryuji Sakamoto tham gia Tycoon.

Ann's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Ann Takamaki tham gia Tycoon.

Yusuke's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Yusuke Kitagawa tham gia Tycoon.

Makoto's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Makoto Niijima tham gia Tycoon.

Futaba's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Futaba Sakura tham gia Tycoon.

Haru's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Haru Okumura tham gia Tycoon.

Ashiya's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Masaki Ashiya tham gia Tycoon.

Kotone's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Kotone Montagne tham gia Tycoon.

Yui's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Yui tham gia Tycoon.

Kasumi's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Kasumi Yoshizawa tham gia Tycoon.

Minami's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Minami Miyashita tham gia Tycoon.

Akechi's Invite
Thư mời

Cho phép Goro Akechi tham gia Tycoon.

Haruna's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Haruna Nishimori tham gia Tycoon.

Yaoling's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Yaoling Li tham gia Tycoon.

Kurotani's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Kiyoshi Kurotani tham gia Tycoon.

Tomoko's Invite
Thư mời · Bậc 5

Cho phép Tomoko Noge tham gia Tycoon.

Umiushi Beef Bowl
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Makoto Yuki.

Potent Medicine
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Makoto Yuki.

Pretty Seashell
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Makoto Yuki.

Chilled Taiyaki
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Yukari Takeba.

Student Handbook
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Yukari Takeba.

Poinsettia
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Yukari Takeba.

Japanese Doll
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Junpei Iori.

Book Cover
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Junpei Iori.

Rose Bouquet
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Junpei Iori.

Fencing Épée
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Mitsuru Kirijo.

Fancy Nails
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Mitsuru Kirijo.

Goggle-Eyed Idol
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Mitsuru Kirijo.

Amateur Protein
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Akihiko Sanada.

Gekkoukan Boogie
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Akihiko Sanada.

Muscle Drink 3R
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Akihiko Sanada.

Glass Vase
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Fuuka Yamagishi.

Turtleneck
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Fuuka Yamagishi.

Buff Potato Sprout
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Fuuka Yamagishi.

Fruit Knife
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Koromaru.

Lucky Charm
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Koromaru.

Dog Suit
Vật phẩm giấc mơ

Dùng để mở khóa truyện nhân vật của Koromaru.

Lockpick
Công cụ đột nhập · Bậc 4

Công cụ dùng trong Metaverse để mở rương báu bị khóa. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Aluminum Sheet, Mercury và Moissanite.

Crowbar
Công cụ đột nhập · Bậc 4

Công cụ dùng trong Metaverse để mở cửa bị khóa.

Smoke Bomb
Công cụ đột nhập · Bậc 4

Tạm thời che khuất tầm nhìn của kẻ địch.

Stealthanol
Công cụ đột nhập · Bậc 2

Giảm nhẹ mức độ cảnh giác của Palace.

Covertizer
Công cụ đột nhập · Bậc 3

Giảm một phần mức độ cảnh giác của Palace.

Incogniscent
Công cụ đột nhập · Bậc 4

Giảm mạnh mức độ cảnh giác của Palace.

Treasure Demon Bait
Công cụ đột nhập · Bậc 4

Tăng tỷ lệ gặp Treasure Demon.

Crackling Firecracker
Công cụ đột nhập · Bậc 2

Giảm nhẹ mức độ cảnh giác của Palace.

Booming Firecracker
Công cụ đột nhập · Bậc 3

Giảm một phần mức độ cảnh giác của Palace.

Deafening Firecracker
Công cụ đột nhập · Bậc 4

Giảm mạnh mức độ cảnh giác của Palace.

Hypno Mist
Công cụ đột nhập · Bậc 4

Có thể khiến Shadow trong khu vực sử dụng chìm vào giấc ngủ. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Rubber, Pearl Powder và Metal Powder.

Calming Aroma
Công cụ đột nhập · Bậc 4

Hạ mức độ cảnh giác trong Palace đang sử dụng xuống 0%. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Fragrance, Stabilizer và Ethanol.

Lust Treasure Detector
Công cụ đột nhập · Bậc 5

Khi sử dụng trong Metaverse, hiển thị các vật thể có thể phá hủy trong khu vực sử dụng lên bản đồ. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Lust Chip, Retro Game Console và Activated Charcoal.

Vanity Treasure Detector
Công cụ đột nhập · Bậc 5

Khi sử dụng trong Metaverse, hiển thị các vật thể có thể phá hủy trong khu vực sử dụng lên bản đồ. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Vanity Chip, Retro Game Console và Red Phosphorus.

Wrath Treasure Detector
Công cụ đột nhập · Bậc 5

Khi sử dụng trong Metaverse, hiển thị các vật thể có thể phá hủy trong khu vực sử dụng lên bản đồ. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Wrath Chip, Retro Game Console và Pearl Powder.

Gluttony Treasure Detector
Công cụ đột nhập · Bậc 5

Khi sử dụng trong Metaverse, tăng tỷ lệ phát hiện báu vật hiếm. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Gluttony Chip, Retro Game Console và Stabilizer.

Proud Treasure Detector
Công cụ đột nhập

Khi sử dụng trong Metaverse, hiển thị các vật thể có thể phá hủy trong khu vực sử dụng lên bản đồ. Có thể chế tạo tại bàn chế tạo từ Proud Chip, Retro Game Console và Stabilizer.

Grappling Hook
Công cụ đột nhập · Bậc 3

Chế tạo tại bàn thao tác bằng tấm nhôm và nhựa.

Daisy Seeds
Hạt giống · Bậc 3

Có thể trồng trong vườn nhà để nở thành Daisy. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Lily Seeds
Hạt giống · Bậc 4

Có thể trồng trong vườn nhà để nở thành Lily. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Jasmine Seeds
Hạt giống · Bậc 3

Có thể trồng trong vườn nhà để nở thành Jasmine. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Camellia Seeds
Hạt giống · Bậc 4

Có thể trồng trong vườn nhà để nở thành Camellia. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Sunflower Seeds
Hạt giống · Bậc 3

Có thể trồng trong vườn nhà để nở thành Sunflower. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Osmanthus Seeds
Hạt giống · Bậc 4

Có thể trồng trong vườn nhà để nở thành Osmanthus. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Unknown Seeds
Hạt giống · Bậc 4

Một túi hạt giống không rõ loài hoa. Nhãn bị rách, nhưng trông giống hạt Daisy hoặc Cosmos. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Mysterious Seeds
Hạt giống · Bậc 4

Một túi hạt giống không rõ loài hoa. Nhãn bị rách, nhưng trông giống hạt Violet hoặc Jasmine. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Cabbage Seeds
Hạt giống · Bậc 3

Có thể trồng trong vườn nhà để phát triển thành Cabbage. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Winter Melon Seeds
Hạt giống · Bậc 3

Có thể trồng trong vườn nhà để phát triển thành Winter Melon. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Potato Seeds
Hạt giống · Bậc 3

Có thể trồng trong vườn nhà để phát triển thành Potato. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Napa Seeds
Hạt giống · Bậc 3

Có thể trồng trong vườn nhà để phát triển thành Napa Cabbage. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Onion Seeds
Hạt giống · Bậc 4

Có thể trồng trong vườn nhà để phát triển thành Onion. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Tomato Seeds
Hạt giống · Bậc 4

Có thể trồng trong vườn nhà để phát triển thành Tomato. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Mystical Seeds
Hạt giống · Bậc 4

Một túi hạt giống không rõ loài rau. Nhãn bị rách, nhưng trông giống hạt Chili Pepper, Tomato hoặc Napa Cabbage. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Unknown Seeds
Hạt giống · Bậc 4

Một túi hạt giống không rõ loài rau. Nhãn bị rách, nhưng trông giống hạt Carrot, Onion hoặc Cabbage. Tăng Tử tế khi thu hoạch lần đầu.

Purple Departure and Hope
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 4

Nhận mỗi loại 1 thẻ Revelation Card hệ Departure và Hope, độ hiếm tím.

Orange Departure and Hope
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 5

Nhận mỗi loại 1 thẻ Revelation Card hệ Departure và Hope, độ hiếm cam.

Purple Hymn of Power
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 4

Nhận toàn bộ thẻ Revelation Card hệ Power, độ hiếm tím.

Orange Hymn of Power
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 5

Nhận toàn bộ thẻ Revelation Card hệ Power, độ hiếm cam.

Orange Hymn of Hindrance
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 5

Nhận toàn bộ thẻ Revelation Card hệ Hindrance, độ hiếm cam.

Orange Hymn of Departure
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 5

Nhận toàn bộ thẻ Revelation Card hệ Departure, độ hiếm cam.

Unknown Orange Revelation
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 5

Ngẫu nhiên nhận 1 thẻ Revelation Card hệ Sun, Moon, Star hoặc Sky, độ hiếm cam.

Unknown Purple Revelation
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 4

Ngẫu nhiên nhận 1 thẻ Revelation Card hệ Sun, Moon, Star hoặc Sky, độ hiếm tím.

Unknown Blue Revelation
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 3

Ngẫu nhiên nhận 1 thẻ Revelation Card hệ Sun, Moon, Star hoặc Sky, độ hiếm xanh.

Unknown Orange Revelation A
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 5

Ngẫu nhiên nhận 1 thẻ Revelation Card hệ Sun, Moon, Star hoặc Sky, độ hiếm cam.

Unknown Purple Revelation A
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 4

Ngẫu nhiên nhận 1 thẻ Revelation Card hệ Sun, Moon, Star hoặc Sky, độ hiếm tím.

Unknown Blue Revelation A
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 3

Ngẫu nhiên nhận 1 thẻ Revelation Card hệ Sun, Moon, Star hoặc Sky, độ hiếm xanh.

Unknown Orange Revelation B
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 5

Ngẫu nhiên nhận 1 thẻ Revelation Card hệ Sun, Moon, Star hoặc Sky, độ hiếm cam.

Unknown Purple Revelation B
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 4

Ngẫu nhiên nhận 1 thẻ Revelation Card hệ Sun, Moon, Star hoặc Sky, độ hiếm tím.

Unknown Blue Revelation B
Bộ thẻ Khải Thị · Bậc 3

Ngẫu nhiên nhận 1 thẻ Revelation Card hệ Sun, Moon, Star hoặc Sky, độ hiếm xanh.

Merope's Chocolate
Chocolate đặc biệt

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

Motoha's Chocolate
Chocolate đặc biệt

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

Riko's Chocolate
Chocolate đặc biệt

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

Yaoling's Chocolate
Chocolate đặc biệt

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

Tomoko's Chocolate
Chocolate đặc biệt

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

Yui's Chocolate
Chocolate đặc biệt

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

Ayaka's Chocolate
Chocolate đặc biệt

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

Yumi's Chocolate
Chocolate đặc biệt

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

Miyu's Chocolate
Chocolate đặc biệt

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

Kotone's Chocolate
Chocolate đặc biệt

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

Runa's Chocolate
Chocolate đặc biệt

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

Minami's Chocolate
Chocolate đặc biệt

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

P Medal
Vật phẩm khác · Bậc 5

Cho phép mua nhiều vật phẩm khác nhau trong Thieves Den. Medal đã dùng sẽ hồi phục theo thời gian.

Under Contract
Vật phẩm khác · Bậc 5

Ký Contract.

System Handbook
Vật phẩm khác · Bậc 4

Có thể tăng cấp độ Synergy với đồng đội.

Makeup 101
Vật phẩm khác · Bậc 3

Có thể tăng cấp độ Synergy với đồng đội.

Rakugo and You
Vật phẩm khác · Bậc 4

Sách nhập môn về Rakugo. Mua tại Hinokuniya trong lúc chạy việc vặt cho Tetsunojo Shishida.

Palace of Laughter
Vật phẩm khác · Bậc 4

Sách cũ về Rakugo. Mua tại Nhà sách Taiheido trong lúc chạy việc vặt cho Tetsunojo Shishida.

Dark Chocolate
Vật phẩm khác · Bậc 4

Dùng trong một sự kiện nhất định.

Cloth Tiger Doll
Vật phẩm khác

Một vật phẩm tìm thấy trong Tabby's Treasure Hunt. Hãy thu thập đủ và mang về cho Orange Tabby.

[NB][IT][007]
Vật phẩm khác · Bậc 4

[NB][IT][007]

Marble
Vật phẩm khác · Bậc 4

Có thể dùng trong Tabby's Treasure Hunt.

Puzzle Piece
Vật phẩm khác · Bậc 4

Thu thập được sẽ thêm một mảnh vào bức tranh ghép hình.

Clock Gears
Vật phẩm Tartarus

Một loại tiền tệ có trong Tartarus. Đặt lại sau mỗi lần thử thách.

Dawn Fragment
Vật phẩm Tartarus

Một loại tiền tệ quý hiếm có trong Tartarus. Đặt lại sau mỗi lần thử thách.

Tarnished Gold Coin
Vật phẩm Tartarus

Một loại tiền tệ quý hiếm có trong Tartarus. Có thể dùng để mở khóa đồ cổ tại Mayoido, nhận được sau khi hoàn thành khám phá.

Tarnished Silver Coin
Vật phẩm Tartarus

Một loại tiền tệ quý hiếm có trong Tartarus. Có thể dùng để nâng cấp đồ cổ và Mastery, nhận được sau khi hoàn thành khám phá.

Soul Fragment
Vật phẩm Tartarus

Một loại tiền tệ quý hiếm có trong Tartarus. Có thể dùng để mở khóa Phantom Thief cho đội hình, nhận được sau khi hoàn thành khám phá.

Dream Fragment
Vật phẩm Tartarus

Một loại tiền tệ quý hiếm có trong Tartarus. Có thể dùng để mở khóa Dream Chapter cho một số nhân vật đặc biệt, nhận được sau khi hoàn thành khám phá.

Old Gemstone
Vật phẩm Tartarus

Một loại tiền tệ quý hiếm có thể tìm thấy trong Tartarus ở độ khó 3 trở lên. Có thể dùng để nâng cấp Mastery, nhận được sau khi hoàn thành khám phá.

Bond Fragment S
Vật phẩm Tartarus

Vật phẩm dùng để nâng cấp Moonlit Bonds trong Tartarus.

Bond Fragment L
Vật phẩm Tartarus

Vật phẩm quý hiếm dùng để nâng cấp Moonlit Bonds trong Tartarus.

Ancient Fossil
Vật phẩm Tartarus

Vật phẩm quý hiếm dùng để nâng cấp đồ cổ trong Tartarus.

Daisies
Hoa · Bậc 3

[Daisy] Có thể chế tạo tại bàn chế tạo thành Daisy Potpourri và tặng cho đồng minh.

Sunflowers
Hoa · Bậc 3

[Sunflower] Có thể chế tạo tại bàn chế tạo thành Sunflower Seeds và tặng cho đồng minh.

Jasmine
Hoa · Bậc 3

[Jasmine] Có thể chế tạo tại bàn chế tạo thành Jasmine Tea và tặng cho đồng minh.

Camellias
Hoa · Bậc 4

[Camellia] Có thể chế tạo tại bàn chế tạo thành Camellia Tea và tặng cho đồng minh.

Osmanthuses
Hoa · Bậc 4

[Osmanthus] Có thể chế tạo tại bàn chế tạo thành Osmanthus Tea hoặc Osmanthus Bouquet và tặng cho đồng minh.

Lilies
Hoa · Bậc 4

[Lily] Có thể chế tạo tại bàn chế tạo thành Preserved Flower hoặc Violet Bouquet và tặng cho đồng minh.

Violets
Hoa · Bậc 5

[Violet] Có thể chế tạo tại bàn chế tạo thành Violet Bouquet và tặng cho đồng minh.

Cosmos
Hoa · Bậc 5

[Cosmos] Có thể chế tạo tại bàn chế tạo thành Osmanthus Bouquet và tặng cho đồng minh.

Camellias
Hoa · Bậc 5

[Camellia] Một loại Camellia quý hiếm, giá trị cao.

Camellias
Hoa · Bậc 5

Một giống trà hoa (camellia) đặc biệt quý giá.

Makoto's Dream Fragment
Mảnh giấc mơ

Nhận được từ Tartarus. Có thể dùng để mở khóa truyện phụ của Makoto Yuki.

Yukari's Dream Fragment
Mảnh giấc mơ

Nhận được từ Tartarus. Có thể dùng để mở khóa truyện phụ của Yukari Takeba.

Junpei's Dream Fragment
Mảnh giấc mơ

Nhận được từ Tartarus. Có thể dùng để mở khóa truyện phụ của Junpei Iori.

Mitsuru's Dream Fragment
Mảnh giấc mơ

Nhận được từ Tartarus. Có thể dùng để mở khóa truyện phụ của Mitsuru Kirijo.

Sanada's Dream Fragment
Mảnh giấc mơ

Nhận được từ Tartarus. Có thể dùng để mở khóa truyện phụ của Akihiko Sanada.

Fuuka's Dream Fragment
Mảnh giấc mơ

Nhận được từ Tartarus. Có thể dùng để mở khóa truyện phụ của Fuuka Yamagishi.

Aigis' Dream Fragment
Mảnh giấc mơ

Nhận được từ Tartarus. Có thể dùng để mở khóa truyện phụ của Aigis.

Amada's Dream Fragment
Mảnh giấc mơ

Nhận được từ Tartarus. Có thể dùng để mở khóa truyện phụ của Ken Amada.

Koromaru's Dream Fragment
Mảnh giấc mơ

Nhận được từ Tartarus. Có thể dùng để mở khóa truyện phụ của Koromaru.

Aragaki's Dream Fragment
Mảnh giấc mơ

Nhận được từ Tartarus. Có thể dùng để mở khóa câu chuyện phụ của Shinjiro Aragaki.

Snake Eye Umbrella
Dù che nắng · Bậc 3

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Riko.

Peculiar Parasol
Dù che nắng · Bậc 4

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Riko.

Moonlight Needle
Dù che nắng · Bậc 5

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Riko.

Kunoichi: Sky's Edge
Dù che nắng · Bậc 6

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Riko.

Red Plum Blossom
Dù che nắng · Bậc 5

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Riko.

Plum Branch Parasol
Dù che nắng · Bậc 3

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Riko.

Plum Petal Spines
Dù che nắng · Bậc 4

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Riko.

Sparrow's Leap
Dù che nắng · Bậc 5

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Riko.

Windplum Dance
Dù che nắng · Bậc 6

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Riko.

Stadium Memory Shard
Ấn ký Ngụy Kinh · Bậc 5

Mở khóa các chương của Phantom Thief Memories.

Castle Memory Shard
Ấn ký Ngụy Kinh · Bậc 5

Mở khóa các chương của Phantom Thief Memories.

Dam Memory Shard
Ấn ký Ngụy Kinh · Bậc 5

Mở khóa các chương của Phantom Thief Memories.

Fragment of Pride
Ấn ký Ngụy Kinh · Bậc 5

Có thể nhận từ Shimotsuna's Palace. Dùng để xem Memories.

[NB][IT][044]
Ấn ký Ngụy Kinh · Bậc 5

Mở khóa các chương của Phantom Thief Memories.

[NB][IT][045]
Ấn ký Ngụy Kinh · Bậc 5

Mở khóa các chương của Phantom Thief Memories.

Small Boilie
Mồi câu · Bậc 2

Mồi câu cá thu hút cá nhỏ.

Medium Boilie
Mồi câu · Bậc 3

Mồi câu cá thu hút cá nhỏ và cá trung bình.

Large Boilie
Mồi câu · Bậc 4

Mồi câu cá thu hút cá nhỏ, cá trung bình và cá lớn.

Top-class Boilie
Mồi câu · Bậc 5

Mồi câu cá thu hút hầu hết các loại cá.

Mysterious Boilie
Mồi câu · Bậc 5

Mồi câu cá thu hút cá nhỏ hoặc cá đặc biệt.

Medkit
Bộ y tế · Bậc 3

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Minami.

Portable Trauma Unit
Bộ y tế · Bậc 4

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Minami.

Hymn of Life
Bộ y tế · Bậc 5

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Minami.

Angel Heart
Bộ y tế · Bậc 6

Vũ khí cận chiến dành riêng cho Minami.

Gold Ticket
Vật phẩm Hợp đồng · Bậc 6

Có thể dùng trong Phantom Idol Draft X và Newcomer Contract để ký Contract với Phantom Idol mới. Nhận được từ shop và cửa hàng đổi thưởng.

Platinum Ticket
Vật phẩm Hợp đồng · Bậc 6

Có thể dùng trong một số Phantom Idol Contract nhất định để ký Contract với Phantom Idol mới. Nhận được từ shop và cửa hàng đổi thưởng.

Echoes of Fate
Vật phẩm Hợp đồng

Có thể dùng trong Most Wanted Casting Call giới hạn thời gian.

Tutorial Contract
Vật phẩm Hợp đồng · Bậc 6

Bằng chứng của Contract. Có thể dùng trong một số Contract nhất định.

Extra-Strength Nutrients
Phân bón · Bậc 5

Chất dinh dưỡng dùng cho cây trồng. Giảm mạnh thời gian thu hoạch và tăng sản lượng.

Garden Energy
Phân bón · Bậc 2

Chất dinh dưỡng dùng cho cây trồng. Giảm nhẹ thời gian sinh trưởng.

Bio Nutrients
Phân bón · Bậc 3

Chất dinh dưỡng dùng cho cây trồng. Giảm phần nào thời gian sinh trưởng.

Natural Nutrients
Phân bón · Bậc 4

Chất dinh dưỡng dùng cho cây trồng. Giảm đáng kể thời gian thu hoạch và tăng sản lượng theo một mức cố định.

Exchange Code 1
Mã đổi thưởng · Bậc 4

Chạm vào Mã Đổi Thưởng để chuyển đến trang web chính thức và đổi mã.

Exchange Code 2
Mã đổi thưởng · Bậc 4

Chạm vào Mã Đổi Thưởng để chuyển đến trang web chính thức và đổi mã.

Exchange Code 3
Mã đổi thưởng · Bậc 5

Chạm vào Mã Đổi Thưởng để chuyển đến trang web chính thức và đổi mã.

Merchandise Exchange Code
Mã đổi thưởng

Sau khi sử dụng, bạn có thể điền thông tin liên hệ để nhận quà.

Blue Milicoin
Vật phẩm tiếp tế · Bậc 6

Coin dùng để đổi lấy vũ khí cận chiến. Có thể dùng trong một số Arms Deal nhất định.

Platinum Milicoin
Vật phẩm tiếp tế · Bậc 6

Coin dùng để đổi lấy vũ khí cận chiến. Có thể dùng trong một số Arms Deal nhất định.

Tutorial Coin
Vật phẩm tiếp tế · Bậc 6

Có thể dùng trong một số Tutorial Arms Deal nhất định để nhận vũ khí cận chiến.

Coffee Aid
Hồi thể lực · Bậc 5

Dùng để hồi phục 60 Thể lực (Stamina).

Coffee Candy
Hồi thể lực · Bậc 4

Dùng để hồi phục 30 Thể lực (Stamina).

Route Ticket
Vé tuyến đường · Bậc 4

Có thể dùng cho Spin to Win Raffle. Có thể nhận khi hoàn thành Marthym's Limited-Time Offers hoặc chơi Metro of Desire.

Task Refresh Ticket
Nhiệm vụ · Bậc 4

Dùng để đổi nội dung nhiệm vụ. Nhận được từ quà tặng hằng ngày trong Shop và khi nhận Phantom Pass Supply Set.

Thieves Den EXP Credit
Kinh nghiệm (EXP) · Bậc 5

Dùng để nâng cấp cấp độ Thieves Den.

MaraThon Energy
Hồi điểm hành động · Bậc 5

Dùng để hồi phục 5 Điểm Hành động (Action Points).

Extra Card
Đại gia (Tycoon) · Bậc 5

Vật phẩm dùng trong Extra Mode của Tycoon để nhân bốn số coin nhận được ở kết quả.

Secret Key
Vật phẩm mở khóa · Bậc 4

Cho phép mở khóa và chơi một số Thieves' Secrets bất kỳ lúc nào. Có thể nhận tại Exchange Shop.

Unknown Orange Revelation S
Thẻ Khải Thị

Dùng để nhận ngẫu nhiên 1 thẻ Revelation Card hệ Space cùng màu.

Kagura Bell
Vật phẩm cầu nguyện · Bậc 6

Có thể dùng để quay Prayer tại shop và nhận nhiều vật phẩm khác nhau.

Outfit Chance 1
Cơ hội trang phục

Có thể dùng để quay trang phục trong sự kiện.

Name Change Ticket
Vật phẩm tính năng · Bậc 4

Có thể dùng để đổi tên hồ sơ.

Shun's Chocolate
Chocolate

Nhận được vào ngày Valentine. Có thể trưng bày trong nhà của bạn.

Thief's Cognitite Shard
Bộ mảnh Cognitite · Bậc 6

Thu thập đủ 60 cái để nhận 1 Cognitite. *Không thể dùng để nhận Phantom Thief.

Chihaya Mifune's Fortune-Telling
Tăng thưởng (Bonus Up) · Bậc 5

Nhận nhiều loại phần thưởng khác nhau tùy theo kết quả bói toán.

Tiếp theo nên xem