Hướng dẫn Nấu ăn
44 món ăn và 152 hiệu ứng buff thật mang vào trận.
Hệ nấu ăn P5X cho phép chế biến 44 món khác nhau, và 152 hiệu ứng trong số đó mang buff thật vào trận (hồi máu, tăng chỉ số, buff hệ) khi đem theo chiến đấu — cả hai con số đọc trực tiếp từ dữ liệu chính chủ game.
Đủ 152 hiệu ứng buff thật trong trận mà mỗi món ăn có thể mang vào chiến đấu, khớp 100% với văn bản tiếng Anh chính thức.
Mới: đủ danh sách nguyên liệu, hiệu ứng trong trận (kèm bản "Đặc biệt" hiếm hơn) và cách mở khoá cho cả 44 món — đối chiếu chéo với dữ liệu Dishes, DishesSkill và Items chính chủ.
Toàn bộ món ăn
Không có vật phẩm khớp bộ lọc.
Cơ chế thành thạo món ăn
Nấu đi nấu lại cùng một món sẽ nâng độ thành thạo qua nhiều bậc (Nghiệp dư → Khéo tay → Chuyên nghiệp → Đại sư). "Mốc số lần nấu" ghi trên mỗi món ở trên lấy thẳng từ dữ liệu chính chủ. Đạt bậc cao nhất có cơ hội ngẫu nhiên ra bản Đặc biệt với hiệu ứng mạnh hơn — và với một số món, có cơ hội mở ra công thức món HOÀN TOÀN MỚI (xem ghi chú nhỏ dưới mỗi món, ví dụ Gyoza → Spring Rolls). Tỷ lệ mở khoá này cũng lấy từ dữ liệu chính thức của game, không phải suy đoán.
Một số công thức đến từ phần thưởng lên hạng Synergy của nhân vật cụ thể thay vì vật phẩm Recipe — lên hạng Synergy với Yaoling Li mở công thức món kiểu Trung, với Shun Kano mở món dễ làm hằng ngày, với Yumi Shiina mở công thức đồ uống tự pha tại nhà.
Vài công thức khác được bán bằng điểm tại Trung tâm Đánh bóng chày — Stewed Chicken tốn khoảng 500 điểm, Seared Beef khoảng 800 điểm, song song với cách nấu lên bậc thành thạo thông thường.
Lấy nguyên liệu ở đâu
Phần lớn nguyên liệu mua ở các siêu thị quanh Tokyo — mỗi khu vực bán nguyên liệu khác nhau, nên một món có thể phải ghé 2-3 cửa hàng mới đủ. Màn hình nấu ăn có thể dịch chuyển thẳng tới cửa hàng đang bán thứ còn thiếu. Ngoài ra có thể tự trồng một số nguyên liệu trong vườn nhà; vài loại trồng tại nhà không bán ở đâu cả, và 1 hạt giống có thể cho nhiều hơn 1 lần thu hoạch — rẻ hơn về lâu dài so với mua lẻ từng nguyên liệu ngoài cửa hàng.
Zoshigaya và Yongen-Jaya mỗi khu có 1 siêu thị riêng, bán nguyên liệu khác nhau; hạt giống và phân bón cho vườn nhà mua ở tiệm hoa dưới khu mua sắm ngầm Shibuya, và lên Synergy với YUI giúp rút ngắn thời gian trồng + thêm ô đất trồng.
Nên mang món nào?
44 món chia làm ba vai trò trong trận dưới đây — chọn theo trận đấu trước mắt CẦN gì, không chỉ theo độ hiếm.
Món hồi HP tức thời (Tonkatsu, Salmon Sashimi…) là cách rẻ nhất để hồi máu cả đội giữa Palace — cùng lượng hồi, giá rẻ hơn vật phẩm hồi phục mua ở cửa hàng tiện lợi.
Món có hiệu ứng kéo dài nhiều trận (20+ trận) phát huy tốt nhất ở trận boss dài hoặc đi sâu Palace/Mementos, vì buff còn hiệu lực qua nhiều lượt giao tranh chứ không chỉ 1 trận.
Nếu trận đấu sẽ ngắn, món tăng Công kích cho tổng sát thương cao hơn một món hồi máu một lần — món như Sweet Kinako Mochi tăng Công kích cả đội trong nhiều trận liên tiếp.
Gặp kẻ địch hay gây trạng thái bất lợi, món nhóm Phòng thủ tăng độ chính xác gây bất lợi hoặc kháng bất lợi đáng mang hơn là chỉ tăng thêm máu.
Hiệu ứng buff trong trận
Đây là các buff chiến đấu thật mà món ăn đã nấu có thể mang vào trận, đọc từ dữ liệu DishesSkill chính chủ — thời lượng tính theo số trận hiệu lực còn lại.
Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 2Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 2Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 2Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 5Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 5Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 5Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 3Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 2Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 3Hồi 9.6% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 23% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 3Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 3Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 3Hồi ngay 19.2% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi ngay 19.2% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi ngay 19.2% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi ngay 23% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi ngay 23% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi ngay 23% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 2Hồi 16% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 24% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 32% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Trong 20 trận, hồi 1.6% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, hồi 2.4% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, hồi 3.2% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, hồi 1.6% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, hồi 2.4% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, hồi 3.2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, hồi 1.6% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, hồi 2.4% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, hồi 3.2% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, đổ đầy 8% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, đổ đầy 12% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, đổ đầy 16% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 8% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 12% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 16% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 8% Công cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 12% Công cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 16% Công cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 8% Thủ cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 12% Thủ cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 16% Thủ cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 4.8% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 7.2% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 9.6% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 9.6% sát thương chí mạng cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 14.4% sát thương chí mạng cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 19.2% sát thương chí mạng cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 9.6% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 14.4% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 19.2% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 9.6% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 14.4% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 19.2% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 10 trận, tăng 12% Thủ cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 15 trận, hồi 2.4% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 12% Công cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 15 trận, tăng 9.6% sát thương gây ra cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 12.8% sát thương gây ra cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 15 trận, giảm 9.6% sát thương nhận vào cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, giảm 12.8% sát thương nhận vào cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Hồi 20% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 30% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 40% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Trong 20 trận, hồi 2% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, hồi 3% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, hồi 4% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, hồi 3% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, hồi 4% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, hồi 2% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, hồi 3% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, hồi 4% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, đổ đầy 10% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, đổ đầy 15% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, đổ đầy 20% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 10% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 15% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 20% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 10% Công cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 15% Công cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 20% Công cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 10% Thủ cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 15% Thủ cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 20% Thủ cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 6% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 9% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 12% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 12% sát thương chí mạng cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 18% sát thương chí mạng cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 24% sát thương chí mạng cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 12% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 18% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 24% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 20 trận, tăng 12% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 20Trong 15 trận, tăng 18% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 24% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 10 trận, tăng 15% Thủ cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 15 trận, hồi 3% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 15% Công cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 15 trận, tăng 12% sát thương gây ra cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, tăng 16% sát thương gây ra cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Trong 15 trận, giảm 12% sát thương nhận vào cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 15Trong 10 trận, giảm 16% sát thương nhận vào cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 10Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 9.6% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 2Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 2Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 3Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 5Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 3Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 5Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 3Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 5Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 3Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 5Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 5Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 3Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 5Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 3Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 5Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 2Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 23% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 23% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 9.6% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Hồi 9.6% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Kéo dài (số trận): 2Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.
Kéo dài (số trận): 0