Hướng dẫn Nấu ăn

44 món ăn và 152 hiệu ứng buff thật mang vào trận.

Hướng dẫn Nấu ăn

Hệ nấu ăn P5X cho phép chế biến 44 món khác nhau, và 152 hiệu ứng trong số đó mang buff thật vào trận (hồi máu, tăng chỉ số, buff hệ) khi đem theo chiến đấu — cả hai con số đọc trực tiếp từ dữ liệu chính chủ game.

Đủ 152 hiệu ứng buff thật trong trận mà mỗi món ăn có thể mang vào chiến đấu, khớp 100% với văn bản tiếng Anh chính thức.

Mới: đủ danh sách nguyên liệu, hiệu ứng trong trận (kèm bản "Đặc biệt" hiếm hơn) và cách mở khoá cho cả 44 món — đối chiếu chéo với dữ liệu Dishes, DishesSkill và Items chính chủ.

Toàn bộ món ăn

44
Tonkatsu Hồi phục
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Flour ×1, Eggs ×1, Pork ×1
Hiệu ứng trong trận: Hồi 16% HP tối đa cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Tonkatsu): Hồi 20% HP tối đa cho cả đội.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Miso Ramen Hồi phục
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Flour ×2, Eggs ×1, Miso ×1
Hiệu ứng trong trận: Hồi 24% HP tối đa cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Miso Ramen): Hồi 30% HP tối đa cho cả đội.
Cần vật phẩm Miso Ramen Recipe.
Salmon Sashimi Hồi phục
Mốc số lần nấu: 15,20,30
Nguyên liệu: Salmon ×1, Soy Sauce ×1, Wasabi ×1
Hiệu ứng trong trận: Hồi 32% HP tối đa cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Salmon Sashimi): Hồi 40% HP tối đa cho cả đội.
Cần vật phẩm Sashimi Recipe.
Manju Hồi phục
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Glutinous Rice ×1, Azuki Beans ×1, Sugar ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 20 trận, hồi 1.6% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Bản Đặc biệt (Superb Manju): Trong 20 trận, hồi 2% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Tricolored Dango.
Curry with Rice Hồi phục
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Rice ×1, Chicken ×1, Potato ×1, Onion ×1, Curry Roux ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, hồi 2.4% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Bản Đặc biệt (Superb Curry with Rice): Trong 15 trận, hồi 3% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Sukiyaki.
Sukiyaki Hồi phục
Mốc số lần nấu: 15,20,30
Nguyên liệu: Beef ×1, Napa Cabbage ×1, Tofu ×1, Shiitake Mushrooms ×1, Carrots ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, hồi 3.2% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Bản Đặc biệt (Superb Sukiyaki): Trong 10 trận, hồi 4% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Cần vật phẩm Sukiyaki Recipe.
Matcha Ice Cream Hồi phục
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Matcha ×1, Milk ×1, Sugar ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 20 trận, hồi 1.6% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Bản Đặc biệt (Superb Matcha Ice Cream): Trong 20 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Croquette.
Croquette Hồi phục
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Pork ×2, Potato ×3, Flour ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, hồi 2.4% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Bản Đặc biệt (Superb Croquette): Trong 15 trận, hồi 3% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Cần vật phẩm Croquette Recipe.
Eel Rice Bowl Hồi phục
Mốc số lần nấu: 15,20,30
Nguyên liệu: Rice ×1, Eel ×2
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, hồi 3.2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Bản Đặc biệt (Superb Eel Rice Bowl): Trong 10 trận, hồi 4% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Tricolored Dango Hồi phục
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Glutinous Rice ×1, Milk ×2, Sugar ×2
Hiệu ứng trong trận: Trong 20 trận, hồi 1.6% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Bản Đặc biệt (Superb Tricolored Dango): Trong 20 trận, hồi 2% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Cần vật phẩm Tricolored Dango Recipe.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Tempura.
Tempura Hồi phục
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Shrimp ×2, Flour ×1, Eggs ×1, Soy Sauce ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, hồi 2.4% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Bản Đặc biệt (Superb Tempura): Trong 15 trận, hồi 3% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Cần vật phẩm Tempura Recipe.
Almond Jelly Hồi phục
Mốc số lần nấu: 15,20,30
Nguyên liệu: Almonds ×3, Milk ×2, Sugar ×2
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, hồi 3.2% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Bản Đặc biệt (Superb Almond Jelly): Trong 10 trận, hồi 4% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Caramel Flan Hồi phục
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Sugar ×2, Milk ×2, Eggs ×3
Hiệu ứng trong trận: Trong 20 trận, đổ đầy 8% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.
Bản Đặc biệt (Superb Flan): Trong 20 trận, đổ đầy 10% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.
Cần vật phẩm Flan Recipe.
Omelette Rice Hồi phục
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Rice ×2, Eggs ×2, Tomato ×3
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, đổ đầy 12% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.
Bản Đặc biệt (Superb Omelette Rice): Trong 15 trận, đổ đầy 15% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.
Cần vật phẩm Omelette Rice Recipe.
Seafood Salad Hồi phục
Mốc số lần nấu: 15,20,30
Nguyên liệu: Caviar ×1, Eggs ×1, Cabbage ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, đổ đầy 16% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.
Bản Đặc biệt (Superb Seafood Salad): Trong 10 trận, đổ đầy 20% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.
Cần vật phẩm Seafood Salad Recipe.
Winter Melon Tea Phòng thủ
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Winter Melon ×2, Sugar ×2
Hiệu ứng trong trận: Trong 20 trận, tăng 8% HP tối đa cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Winter Melon Tea): Trong 20 trận, tăng 10% HP tối đa cho cả đội.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Milk Pudding.
Mouthwatering Chicken Phòng thủ
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Chicken ×4, Leek ×1, Garlic ×1, Vinegar ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, tăng 12% HP tối đa cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Mouthwatering Chicken): Trong 15 trận, tăng 15% HP tối đa cho cả đội.
Cần vật phẩm Mouthwatering Chicken Recipe.
Chinese Stir-Fry Phòng thủ
Mốc số lần nấu: 15,20,30
Nguyên liệu: Sea Cucumber ×1, Leek ×1, Soy Sauce ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, tăng 16% HP tối đa cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Chinese Stir-Fry): Trong 10 trận, tăng 20% HP tối đa cho cả đội.
Cần vật phẩm Chinese Stir-Fry Recipe.
Sweet Kinako Mochi Công kích
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Glutinous Rice ×2, Sugar ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 20 trận, tăng 8% Công cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Sweet Kinako Mochi): Trong 20 trận, tăng 10% Công cho cả đội.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Sticky Rice Balls.
Sweet and Sour Fish Công kích
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Sea Bass ×1, Soy Sauce ×1, Sugar ×1, Vinegar ×1, Shaoxing Wine ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, tăng 12% Công cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Sweet and Sour Fish): Trong 15 trận, tăng 15% Công cho cả đội.
Cần vật phẩm Sweet and Sour Fish Recipe.
Spicy Boiled Fish Công kích
Mốc số lần nấu: 15,20,30
Nguyên liệu: Sea Bass ×1, Soy Sauce ×1, Leek ×1, Chili Pepper ×3
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, tăng 16% Công cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Spicy Boiled Fish): Trong 10 trận, tăng 20% Công cho cả đội.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Milk Pudding Phòng thủ
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Eggs ×1, Milk ×1, Sugar ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 20 trận, tăng 8% Thủ cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Milk Pudding): Trong 20 trận, tăng 10% Thủ cho cả đội.
Cần vật phẩm Milk Pudding Recipe.
Gyoza Phòng thủ
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Flour ×1, Shrimp ×1, Pork ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, tăng 12% Thủ cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Gyoza): Trong 15 trận, tăng 15% Thủ cho cả đội.
Cần vật phẩm Gyoza Recipe.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Spring Rolls.
Lychee Shrimp Balls Phòng thủ
Mốc số lần nấu: 15,20,30
Nguyên liệu: Shrimp ×2, Lychee ×1, Sugar ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, tăng 16% Thủ cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Shrimp Balls): Trong 10 trận, tăng 20% Thủ cho cả đội.
Cần vật phẩm Shrimp Ball Recipe.
Sticky Rice Balls Công kích
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Glutinous Rice ×1, Azuki Beans ×1, Sugar ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 20 trận, tăng 4.8% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Sticky Rice Balls): Trong 20 trận, tăng 6% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.
Cần vật phẩm Sticky Rice Ball Recipe.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Cantonese Char Siu.
Cantonese Char Siu Công kích
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Pork ×4, Soy Sauce ×1, Garlic ×1, Sugar ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, tăng 7.2% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Char Siu): Trong 15 trận, tăng 9% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.
Cần vật phẩm Char Siu Recipe.
Beef Stew Công kích
Mốc số lần nấu: 15,20,30
Nguyên liệu: Beef ×2, Chili Pepper ×2, Soy Sauce ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, tăng 9.6% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Beef Stew): Trong 10 trận, tăng 12% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Spring Rolls Công kích
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Flour ×2, Pork ×1, Cabbage ×2
Hiệu ứng trong trận: Trong 20 trận, tăng 9.6% sát thương chí mạng cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Spring Rolls): Trong 20 trận, tăng 12% sát thương chí mạng cho cả đội.
Cần vật phẩm Spring Roll Recipe.
Youlinji Công kích
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Chicken ×4, Leek ×1, Soy Sauce ×1, Sugar ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, tăng 14.4% sát thương chí mạng cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Youlinji): Trong 15 trận, tăng 18% sát thương chí mạng cho cả đội.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Mapo Tofu Công kích
Mốc số lần nấu: 15,20,30
Nguyên liệu: Tofu ×1, Beef ×2, Chili Pepper ×1, Soy Sauce ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, tăng 19.2% sát thương chí mạng cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Mapo Tofu): Trong 10 trận, tăng 24% sát thương chí mạng cho cả đội.
Cần vật phẩm Mapo Tofu Recipe.
Shiruko Công kích
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Azuki Beans ×1, Sugar ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 20 trận, tăng 9.6% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Shiruko): Trong 20 trận, tăng 12% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.
Cần vật phẩm Shiruko Recipe.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Chinese Medicinal Soup.
Chinese Medicinal Soup Công kích
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Crucian Carp ×1, Tofu ×1, Leek ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, tăng 14.4% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Chinese Medicinal Soup): Trong 15 trận, tăng 18% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.
Cần vật phẩm Chinese Medicinal Soup Recipe.
Shrimp Stir-Fry Công kích
Mốc số lần nấu: 15,20,30
Nguyên liệu: Shrimp ×1, Luxury Chinese Tea ×1, Eggs ×2
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, tăng 19.2% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Shrimp Stir-Fry): Trong 10 trận, tăng 24% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Mung Bean Milk Phòng thủ
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Mung Beans ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 20 trận, tăng 9.6% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Mung Bean Milk): Trong 20 trận, tăng 12% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Shiruko.
Vinegar Tofu Phòng thủ
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Tofu ×2, Garlic ×1, Leek ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, tăng 14.4% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Vinegar Tofu): Trong 15 trận, tăng 18% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Grilled Rockfish.
Grilled Rockfish Phòng thủ
Mốc số lần nấu: 15,20,30
Nguyên liệu: Rockfish ×1, Pork ×3, Soy Sauce ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, tăng 19.2% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Grilled Rockfish): Trong 10 trận, tăng 24% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.
Cần vật phẩm Grilled Fish Recipe.
Stewed Chicken Phòng thủ
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Chicken ×2, Soy Sauce ×1, Leek ×1, Garlic ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, tăng 12% Thủ cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Stewed Chicken): Trong 10 trận, tăng 15% Thủ cho cả đội.
Cần vật phẩm Stewed Chicken Recipe.
Seared Beef Hồi phục
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Beef ×2, Soy Sauce ×2, Leek ×2
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, hồi 2.4% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Bản Đặc biệt (Superb Seared Beef): Trong 15 trận, hồi 3% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.
Cần vật phẩm Seared Beef Recipe.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Meat Pie.
Meat Pie Công kích
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Beef ×2, Pork ×1, Soy Sauce ×1, Garlic ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, tăng 12% Công cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Superb Meat Pie): Trong 10 trận, tăng 15% Công cho cả đội.
Cần vật phẩm Meat Pie Recipe.
Refreshing Tonic Công kích
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Tonic Water ×1, Mung Beans ×2
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, tăng 9.6% sát thương gây ra cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Special Refreshing Tonic): Trong 15 trận, tăng 12% sát thương gây ra cho cả đội.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Mellow Float Công kích
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Cream ×2, Luxury Chinese Tea ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, tăng 12.8% sát thương gây ra cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Special Mellow Float): Trong 10 trận, tăng 16% sát thương gây ra cho cả đội.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Matcha Soda Phòng thủ
Mốc số lần nấu: 5,10,15
Nguyên liệu: Soda Water ×1, Matcha ×1
Hiệu ứng trong trận: Trong 15 trận, giảm 9.6% sát thương nhận vào cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Special Matcha Soda): Trong 15 trận, giảm 12% sát thương nhận vào cho cả đội.
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.
Nấu món này lên bậc Đại sư có khoảng 10% cơ hội mở khoá công thức Cream Soda.
Cream Soda Phòng thủ
Mốc số lần nấu: 10,15,20
Nguyên liệu: Spice Bundle ×1, Tonic Water ×2
Hiệu ứng trong trận: Trong 10 trận, giảm 12.8% sát thương nhận vào cho cả đội.
Bản Đặc biệt (Special Cream Soda): Trong 10 trận, giảm 16% sát thương nhận vào cho cả đội.
Cần vật phẩm Cream Soda Recipe.
Milk Tea Hồi phục
Mốc số lần nấu: 2,4,6
Nguyên liệu: Assam Tea ×1, Milk ×1
Món này không cần vật phẩm Công thức rời.

Cơ chế thành thạo món ăn

Nấu đi nấu lại cùng một món sẽ nâng độ thành thạo qua nhiều bậc (Nghiệp dư → Khéo tay → Chuyên nghiệp → Đại sư). "Mốc số lần nấu" ghi trên mỗi món ở trên lấy thẳng từ dữ liệu chính chủ. Đạt bậc cao nhất có cơ hội ngẫu nhiên ra bản Đặc biệt với hiệu ứng mạnh hơn — và với một số món, có cơ hội mở ra công thức món HOÀN TOÀN MỚI (xem ghi chú nhỏ dưới mỗi món, ví dụ Gyoza → Spring Rolls). Tỷ lệ mở khoá này cũng lấy từ dữ liệu chính thức của game, không phải suy đoán.

Một số công thức đến từ phần thưởng lên hạng Synergy của nhân vật cụ thể thay vì vật phẩm Recipe — lên hạng Synergy với Yaoling Li mở công thức món kiểu Trung, với Shun Kano mở món dễ làm hằng ngày, với Yumi Shiina mở công thức đồ uống tự pha tại nhà.

Vài công thức khác được bán bằng điểm tại Trung tâm Đánh bóng chày — Stewed Chicken tốn khoảng 500 điểm, Seared Beef khoảng 800 điểm, song song với cách nấu lên bậc thành thạo thông thường.

Lấy nguyên liệu ở đâu

Phần lớn nguyên liệu mua ở các siêu thị quanh Tokyo — mỗi khu vực bán nguyên liệu khác nhau, nên một món có thể phải ghé 2-3 cửa hàng mới đủ. Màn hình nấu ăn có thể dịch chuyển thẳng tới cửa hàng đang bán thứ còn thiếu. Ngoài ra có thể tự trồng một số nguyên liệu trong vườn nhà; vài loại trồng tại nhà không bán ở đâu cả, và 1 hạt giống có thể cho nhiều hơn 1 lần thu hoạch — rẻ hơn về lâu dài so với mua lẻ từng nguyên liệu ngoài cửa hàng.

Zoshigaya và Yongen-Jaya mỗi khu có 1 siêu thị riêng, bán nguyên liệu khác nhau; hạt giống và phân bón cho vườn nhà mua ở tiệm hoa dưới khu mua sắm ngầm Shibuya, và lên Synergy với YUI giúp rút ngắn thời gian trồng + thêm ô đất trồng.

Nên mang món nào?

44 món chia làm ba vai trò trong trận dưới đây — chọn theo trận đấu trước mắt CẦN gì, không chỉ theo độ hiếm.

Hồi phục

Món hồi HP tức thời (Tonkatsu, Salmon Sashimi…) là cách rẻ nhất để hồi máu cả đội giữa Palace — cùng lượng hồi, giá rẻ hơn vật phẩm hồi phục mua ở cửa hàng tiện lợi.

Trận dài & boss

Món có hiệu ứng kéo dài nhiều trận (20+ trận) phát huy tốt nhất ở trận boss dài hoặc đi sâu Palace/Mementos, vì buff còn hiệu lực qua nhiều lượt giao tranh chứ không chỉ 1 trận.

Công kích

Nếu trận đấu sẽ ngắn, món tăng Công kích cho tổng sát thương cao hơn một món hồi máu một lần — món như Sweet Kinako Mochi tăng Công kích cả đội trong nhiều trận liên tiếp.

Phòng thủ

Gặp kẻ địch hay gây trạng thái bất lợi, món nhóm Phòng thủ tăng độ chính xác gây bất lợi hoặc kháng bất lợi đáng mang hơn là chỉ tăng thêm máu.

Hiệu ứng buff trong trận

Đây là các buff chiến đấu thật mà món ăn đã nấu có thể mang vào trận, đọc từ dữ liệu DishesSkill chính chủ — thời lượng tính theo số trận hiệu lực còn lại.

Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 2

Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 2

Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 2

Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 5

Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 5

Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 5

Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 3

Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 2

Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 3

Hồi 9.6% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 23% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 3

Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 3

Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 3

Hồi ngay 19.2% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi ngay 19.2% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi ngay 19.2% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi ngay 23% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi ngay 23% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi ngay 23% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 2

Hồi 16% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 24% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 32% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Trong 20 trận, hồi 1.6% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, hồi 2.4% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, hồi 3.2% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, hồi 1.6% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, hồi 2.4% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, hồi 3.2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, hồi 1.6% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, hồi 2.4% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, hồi 3.2% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, đổ đầy 8% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, đổ đầy 12% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, đổ đầy 16% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 8% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 12% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 16% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 8% Công cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 12% Công cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 16% Công cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 8% Thủ cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 12% Thủ cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 16% Thủ cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 4.8% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 7.2% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 9.6% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 9.6% sát thương chí mạng cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 14.4% sát thương chí mạng cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 19.2% sát thương chí mạng cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 9.6% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 14.4% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 19.2% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 9.6% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 14.4% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 19.2% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 10 trận, tăng 12% Thủ cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 15 trận, hồi 2.4% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 12% Công cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 15 trận, tăng 9.6% sát thương gây ra cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 12.8% sát thương gây ra cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 15 trận, giảm 9.6% sát thương nhận vào cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, giảm 12.8% sát thương nhận vào cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Hồi 20% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 30% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 40% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Trong 20 trận, hồi 2% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, hồi 3% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, hồi 4% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, hồi 3% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, hồi 4% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, hồi 2% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, hồi 3% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, hồi 4% cả HP lẫn SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, đổ đầy 10% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, đổ đầy 15% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, đổ đầy 20% thanh Highlight vào đầu mỗi trận. *Lượng tăng thêm có thể thay đổi tuỳ theo số trận đã diễn ra.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 10% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 15% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 20% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 10% Công cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 15% Công cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 20% Công cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 10% Thủ cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 15% Thủ cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 20% Thủ cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 6% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 9% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 12% tỉ lệ chí mạng cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 12% sát thương chí mạng cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 18% sát thương chí mạng cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 24% sát thương chí mạng cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 12% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 18% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 24% độ chính xác gây bất lợi cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 20 trận, tăng 12% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 20

Trong 15 trận, tăng 18% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 24% khả năng kháng bất lợi cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 10 trận, tăng 15% Thủ cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 15 trận, hồi 3% HP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 15% Công cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 15 trận, tăng 12% sát thương gây ra cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, tăng 16% sát thương gây ra cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Trong 15 trận, giảm 12% sát thương nhận vào cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 15

Trong 10 trận, giảm 16% sát thương nhận vào cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 10

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 9.6% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 2

Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 2

Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 3

Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 5

Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 3

Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 5

Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 3

Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 5

Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 3

Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 5

Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 5

Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 3

Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 5

Trong 3 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 3

Trong 5 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 5

Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 2

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 23% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 23% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 14.4% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 9.6% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Hồi 9.6% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Trong 2 trận, hồi 2% SP cho cả đội vào đầu mỗi lượt.

Kéo dài (số trận): 2

Hồi 19.2% HP tối đa cho cả đội.

Kéo dài (số trận): 0

Tiếp theo nên xem

Chạm vào ô đang sai…