Shinosawa Hiro

篠澤 広 · CV Kawamura Rena

Shinosawa Hiro

篠澤 広 Học sinh năm 1 12 P-idol

Hồ sơ Shinosawa Hiro

Lớp
Học sinh năm 1
Tuổi
15
Sinh nhật
21 tháng 12
Cung hoàng đạo
Nhân Mã
Nhóm máu
AB
Quê quán
Tỉnh Akita
Chiều cao (cm)
159
Cân nặng (kg)
41
Số đo 3 vòng
72/54/76
Tay thuận
Tay trái
Seiyuu (CV)
Kawamura Rena
Sở thích
Thử thách bản thân với lĩnh vực không giỏi, trồng cây cảnh
Sở trường
Học tập nói chung, vật lý, toán học, giải đố

Giới thiệu Shinosawa Hiro

Một thiếu nữ thiên tài tốt nghiệp đại học năm 14 tuổi. Tiểu sử chi tiết được ghi ở nơi khác. Lý do cô từ bỏ tương lai đầy hứa hẹn để theo đuổi con đường idol vẫn chưa rõ. Trong kỳ thi tuyển sinh, cô đạt điểm tuyệt đối phần lý thuyết nhưng 0 điểm phần thực hành. Nghe nói hiệu trưởng đánh giá phần phỏng vấn của cô là xuất sắc.

Vai trò của Shinosawa Hiro trong game

Là idol có thể đào tạo (P-idol) — người chơi rút gacha rồi nuôi lớn qua các đợt Produce.

12 P-idol · 40 trang phục · 42 thẻ support

Trang phục của Shinosawa Hiro

Tổng hợp 40 bộ trang phục của Shinosawa Hiro trong game, kèm điều kiện mở khoá — nguồn dữ liệu gốc nhà phát hành công bố (Costume.yaml).

GO MY WAY!!
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"
Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Con đường phế liệu (ガラクタロード)"
Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Con đường phế liệu (ガラクタロード)") nở hoa tài năng đến bậc 4
ENDLESS DANCE
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"
Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)"
Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)
Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"
Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)"
Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Phai nắng (サンフェーデッド)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Phai nắng (サンフェーデッド)"
Phai nắng (サンフェーデッド)
Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Phai nắng (サンフェーデッド)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Howling over the World
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"
Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"
Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"
Khi tuyết tan (雪解けに)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"
Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)"
Campus mode!!
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Campus mode!!"
Campus mode!!
Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4
White Night! White Wish!
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"
Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)"
Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Cúc hoa vương miện (冠菊)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"
Tương phản (コントラスト)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Tương phản (コントラスト)"
Tương phản (コントラスト)
Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Tương phản (コントラスト)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"
Quang cảnh (光景)
Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"
Quang cảnh (光景)
Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Quang cảnh (光景)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Khởi đầu (初(はじめ))
Sở hữu ngay từ đầu
Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Shinosawa Hiro
Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Shinosawa Hiro
Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Shinosawa Hiro
Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Nhận qua phần thưởng sự kiện
Trang phục thường ngày (いつもの私服)
Sở hữu ngay từ đầu
Trang phục luyện tập (レッスンウェア)Trang phục luyện tập
Sở hữu ngay từ đầu
Trang phục luyện tập (レッスンウェア)Trang phục luyện tập
Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Shinosawa Hiro lên Rank 3
Đồng phục xác sống (ゾンビ制服)
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服)Trang phục luyện tập
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)

Thẻ Support của Shinosawa Hiro

42 thẻ Support Card có thể hỗ trợ Shinosawa Hiro khi đào tạo (Produce) — bấm vào thẻ để xem chi tiết hiệu ứng.

Chuyện kể trong quá trình đào tạo

Shinosawa Hiro có 3 mạch truyện Produce (mỗi đợt phát hành P-idol kèm 1 mạch riêng), tổng cộng 178 cảnh truyện được đặt tên — chia theo:

Cảnh truyện chính (audition/mở đầu/kết thúc)
56
Hồi tưởng trưởng thành
3
Hoạt động
60
Trường học
11
Công việc
48

Công cụ liên quan

P-idol của Shinosawa Hiro

Mọi thẻ P-idol (phiên bản produce) đã ra mắt của nhân vật này.

Bảng Xếp Hạng · Bộ thẻ đề xuất

Câu hỏi thường gặp về Shinosawa Hiro

Có bao nhiêu phiên bản P-idol (thẻ gacha) của Shinosawa Hiro?
Kho dữ liệu trang này đang ghi nhận 12 phiên bản P-idol của Shinosawa Hiro.
Shinosawa Hiro có bao nhiêu bộ trang phục?
Shinosawa Hiro có 40 bộ trang phục được ghi nhận (gồm cả trang phục luyện tập), xem đầy đủ ở khối "Trang phục" phía trên.
Có bao nhiêu thẻ Support gắn với Shinosawa Hiro?
Có 42 thẻ Support Card có thể hỗ trợ Shinosawa Hiro khi đào tạo.
Shinosawa Hiro có chơi/đào tạo được trong game không?
Có — Shinosawa Hiro là idol có thể đào tạo (P-idol), rút được qua gacha.
Đào tạo Shinosawa Hiro có bao nhiêu mạch truyện riêng?
Shinosawa Hiro có 3 mạch truyện Produce, tổng cộng 178 cảnh truyện được đặt tên riêng.

14 idol gốc khác

Tiếp theo nên xem

Cập nhật: 13/07/2026 · surisuririsu/gakumas-tools (BSD-3) + vertesan/gakumasu-diff

Chạm vào ô đang sai…