Trang phục Costumes

505 trang phục thật của 14 P-idol gốc trong Gakuen Idolmaster, lấy thẳng từ dữ liệu game — mỗi bộ ghi rõ điều kiện mở khoá, không đoán.

Trang này giải quyết gì

Mỗi P-idol trong Gakumas sở hữu hàng chục bộ trang phục khác nhau, nhưng game không có danh mục tổng nào liệt kê hết — muốn biết một bộ cụ thể mở khoá bằng cách nào thì phải tự lục từng nhân vật. Trang này gom cả 505 bộ trang phục của 14 idol vào một chỗ, ghi rõ điều kiện mở khoá thật (rút gacha đợt nào, mua ở cửa hàng, đạt mốc thân thiết, hay có sẵn từ đầu) và phân theo 5 loại dựa trên đúng cách game phân loại nội bộ. Lọc theo nhân vật, theo loại, hoặc gõ vào ô tìm để tra nhanh.

505
Hanami Saki花海 咲季40
Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Con đường phế liệu (ガラクタロード)"

Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Saki (bản "Con đường phế liệu (ガラクタロード)") nở hoa tài năng đến bậc 4

GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "GO MY WAY!!"

Wildest Flower
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Wildest Flower"

Wildest Flower
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Saki (bản "Wildest Flower") nở hoa tài năng đến bậc 4

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Fighting My Way"

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)"

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Fighting My Way"

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Fighting My Way"

Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)"

Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Saki (bản "Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)"

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Saki (bản "Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Fighting My Way"

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Fighting My Way"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Saki (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Fighting My Way"

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)"

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Saki (bản "Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Fighting My Way"

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Cúc hoa vương miện (冠菊)"

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Fighting My Way"

Boom Boom Pow
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Boom Boom Pow"

Boom Boom Pow
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Saki (bản "Boom Boom Pow") nở hoa tài năng đến bậc 4

Fighting My Way
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Saki ở đợt gacha "Fighting My Way"

Fighting My Way
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Saki (bản "Fighting My Way") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Hanami Saki

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Hanami Saki

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Hanami Saki

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Đồng phục Học viện Hatsuboshi (初星学園制服)
Đồng phục

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Hanami Saki lên Rank 3

Đồng phục thủy thủ hoa anh đào (桜セーラー)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Đặc biệt

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)

Tsukimura Temari月村 手毬40
GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Luna say maybe"

Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Con đường phế liệu (ガラクタロード)"

Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Tsukimura Temari (bản "Con đường phế liệu (ガラクタロード)") nở hoa tài năng đến bậc 4

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Luna say maybe"

Rốt cuộc là từ khi nào (一体いつから)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Rốt cuộc là từ khi nào (一体いつから)"

Rốt cuộc là từ khi nào (一体いつから)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Tsukimura Temari (bản "Rốt cuộc là từ khi nào (一体いつから)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)"

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Tsukimura Temari (bản "Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Luna say maybe"

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Luna say maybe"

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Luna say maybe"

Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)"

Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Tsukimura Temari (bản "Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Luna say maybe"

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Khi tuyết tan (雪解けに)"

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Luna say maybe"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Tsukimura Temari (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Luna say maybe"

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)"

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Tsukimura Temari (bản "Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Luna say maybe"

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Luna say maybe"

Ivy (アイヴイ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Ivy (アイヴイ)"

Ivy (アイヴイ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Tsukimura Temari (bản "Ivy (アイヴイ)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Luna say maybe
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Tsukimura Temari ở đợt gacha "Luna say maybe"

Luna say maybe
Gacha / sự kiện

Nhận khi Tsukimura Temari (bản "Luna say maybe") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Tsukimura Temari

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Tsukimura Temari

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Tsukimura Temari

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Trang phục thường ngày (いつもの私服)
Thường ngày

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Tsukimura Temari lên Rank 3

Đồng phục xác sống (ゾンビ制服)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Đặc biệt

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)

Fujita Kotone藤田 ことね39
GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "GO MY WAY!!"

GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Fujita Kotone (bản "GO MY WAY!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)"

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Fujita Kotone (bản "Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"

Bài hát yêu thương nâng tầm tự tin (自己肯定感爆上げ↑↑しゅきしゅきソング)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Bài hát yêu thương nâng tầm tự tin (自己肯定感爆上げ↑↑しゅきしゅきソング)"

Bài hát yêu thương nâng tầm tự tin (自己肯定感爆上げ↑↑しゅきしゅきソング)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Fujita Kotone (bản "Bài hát yêu thương nâng tầm tự tin (自己肯定感爆上げ↑↑しゅきしゅきソング)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"

Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)"

Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Fujita Kotone (bản "Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Fujita Kotone (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "White Night! White Wish!"

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Cúc hoa vương miện (冠菊)"

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Fujita Kotone (bản "Cúc hoa vương miện (冠菊)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"

Yellow Big Bang! (Yellow Big Bang!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Yellow Big Bang! (Yellow Big Bang!)"

Yellow Big Bang! (Yellow Big Bang!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Fujita Kotone (bản "Yellow Big Bang! (Yellow Big Bang!)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"

Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Fujita Kotone (bản "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Fujita Kotone

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Fujita Kotone

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Fujita Kotone

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Trang phục thường ngày (いつもの私服)
Thường ngày

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Fujita Kotone lên Rank 3

Áo khoác happi lễ hội (祭法被)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Đặc biệt

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)

Arimura Mao有村 麻央39
GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Fluorite"

SUGAR FLAVOR
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "SUGAR FLAVOR"

SUGAR FLAVOR
Gacha / sự kiện

Nhận khi Arimura Mao (bản "SUGAR FLAVOR") nở hoa tài năng đến bậc 4

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Fluorite"

Nhìn em đây này (見て)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Nhìn em đây này (見て)"

Nhìn em đây này (見て)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Arimura Mao (bản "Nhìn em đây này (見て)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Fluorite"

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)"

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Arimura Mao (bản "Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Fluorite"

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Fluorite"

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Fluorite"

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Khi tuyết tan (雪解けに)"

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Arimura Mao (bản "Khi tuyết tan (雪解けに)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Fluorite"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Arimura Mao (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Fluorite"

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Fluorite"

Feel Jewel Dream
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Feel Jewel Dream"

Feel Jewel Dream
Gacha / sự kiện

Nhận khi Arimura Mao (bản "Feel Jewel Dream") nở hoa tài năng đến bậc 4

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Fluorite"

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)"

Fluorite
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Arimura Mao ở đợt gacha "Fluorite"

Fluorite
Gacha / sự kiện

Nhận khi Arimura Mao (bản "Fluorite") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Arimura Mao

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Arimura Mao

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Arimura Mao

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Trang phục thường ngày (いつもの私服)
Thường ngày

Sở hữu ngay từ đầu

Con người thật của tôi (ホントのボク)
Thường ngày

Đưa độ thân thiết (親愛度) của Arimura Mao lên cấp 10

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Arimura Mao lên Rank 3

Kimono lễ hội búp bê Hinamatsuri (ひな祭り着物)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Đặc biệt

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)

Katsuragi Lilja葛城 リーリヤ43
GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Vạch trắng (白線)"

Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Con đường phế liệu (ガラクタロード)"

Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Katsuragi Lilja (bản "Con đường phế liệu (ガラクタロード)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Cảm xúc rung động (ときめきエモーション)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Cảm xúc rung động (ときめきエモーション)"

Cảm xúc rung động (ときめきエモーション)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Katsuragi Lilja (bản "Cảm xúc rung động (ときめきエモーション)") nở hoa tài năng đến bậc 4

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Vạch trắng (白線)"

Atmosphere
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Atmosphere"

Atmosphere
Gacha / sự kiện

Nhận khi Katsuragi Lilja (bản "Atmosphere") nở hoa tài năng đến bậc 4

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Vạch trắng (白線)"

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Vạch trắng (白線)"

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Howling over the World"

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi Katsuragi Lilja (bản "Howling over the World") nở hoa tài năng đến bậc 4

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Vạch trắng (白線)"

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)"

Cực quang (極光)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Cực quang (極光)"

Cực quang (極光)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Katsuragi Lilja (bản "Cực quang (極光)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Vạch trắng (白線)"

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Vạch trắng (白線)"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Katsuragi Lilja (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "White Night! White Wish!"

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Katsuragi Lilja (bản "White Night! White Wish!") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Vạch trắng (白線)"

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Cúc hoa vương miện (冠菊)"

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Katsuragi Lilja (bản "Cúc hoa vương miện (冠菊)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Vạch trắng (白線)"

Vạch trắng (白線)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Katsuragi Lilja ở đợt gacha "Vạch trắng (白線)"

Vạch trắng (白線)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Katsuragi Lilja (bản "Vạch trắng (白線)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Katsuragi Lilja

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Katsuragi Lilja

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Katsuragi Lilja

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Đồng phục Học viện Hatsuboshi (初星学園制服)
Đồng phục

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Katsuragi Lilja lên Rank 3

Bộ trang phục truyền đi tiếng hét (叫びを届けるスーツ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo choàng Giáng sinh (サンタケープ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo khoác happi lễ hội (祭法被)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Đặc biệt

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)

Kuramoto China倉本 千奈40
GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"

Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)"

Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Kuramoto China (bản "Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Lời hứa với bầu trời (空と約束)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Lời hứa với bầu trời (空と約束)"

Lời hứa với bầu trời (空と約束)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Kuramoto China (bản "Lời hứa với bầu trời (空と約束)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Howling over the World"

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi Kuramoto China (bản "Howling over the World") nở hoa tài năng đến bậc 4

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Khi tuyết tan (雪解けに)"

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Kuramoto China (bản "Khi tuyết tan (雪解けに)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Kuramoto China (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)"

Mỗi ngày, một bước khám phá! (日々、発見的ステップ!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Mỗi ngày, một bước khám phá! (日々、発見的ステップ!)"

Mỗi ngày, một bước khám phá! (日々、発見的ステップ!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Kuramoto China (bản "Mỗi ngày, một bước khám phá! (日々、発見的ステップ!)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"

Wonder Scale
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"

Wonder Scale
Gacha / sự kiện

Nhận khi Kuramoto China (bản "Wonder Scale") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Kuramoto China

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Kuramoto China

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Kuramoto China

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Trang phục thường ngày (いつもの私服)
Thường ngày

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Kuramoto China lên Rank 3

Bộ trang phục truyền đi tiếng hét (叫びを届けるスーツ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Kimono lễ hội búp bê Hinamatsuri (ひな祭り着物)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)
Đặc biệt

Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)"

Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)
Đặc biệt

Nhận khi Kuramoto China (bản "Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)

Shiun Seika紫雲 清夏39
GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Tame-Lie-One-Step"

Cảm xúc rung động (ときめきエモーション)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Cảm xúc rung động (ときめきエモーション)"

Cảm xúc rung động (ときめきエモーション)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shiun Seika (bản "Cảm xúc rung động (ときめきエモーション)") nở hoa tài năng đến bậc 4

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Tame-Lie-One-Step"

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Tame-Lie-One-Step"

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)"

Love & Joy
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Love & Joy"

Love & Joy
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shiun Seika (bản "Love & Joy") nở hoa tài năng đến bậc 4

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Tame-Lie-One-Step"

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Tame-Lie-One-Step"

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)"

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shiun Seika (bản "Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Tame-Lie-One-Step"

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Tame-Lie-One-Step"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shiun Seika (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

Con người tôi giấu kín (カクシタワタシ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Con người tôi giấu kín (カクシタワタシ)"

Con người tôi giấu kín (カクシタワタシ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shiun Seika (bản "Con người tôi giấu kín (カクシタワタシ)") nở hoa tài năng đến bậc 4

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Tame-Lie-One-Step"

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Tame-Lie-One-Step"

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Tame-Lie-One-Step"

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)"

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shiun Seika (bản "Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Tame-Lie-One-Step
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shiun Seika ở đợt gacha "Tame-Lie-One-Step"

Tame-Lie-One-Step
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shiun Seika (bản "Tame-Lie-One-Step") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Shiun Seika

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Shiun Seika

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Shiun Seika

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Đồng phục Học viện Hatsuboshi (初星学園制服)
Đồng phục

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Shiun Seika lên Rank 3

Đồng phục thủy thủ hoa anh đào (桜セーラー)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi áo hoodie (パーカー水着)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Đặc biệt

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)

Shinosawa Hiro篠澤 広40
GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"

Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Con đường phế liệu (ガラクタロード)"

Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Con đường phế liệu (ガラクタロード)") nở hoa tài năng đến bậc 4

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"

Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)"

Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)"

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Phai nắng (サンフェーデッド)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Phai nắng (サンフェーデッド)"

Phai nắng (サンフェーデッド)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Phai nắng (サンフェーデッド)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)"

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"

Tương phản (コントラスト)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Tương phản (コントラスト)"

Tương phản (コントラスト)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Tương phản (コントラスト)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"

Quang cảnh (光景)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Shinosawa Hiro ở đợt gacha "Quang cảnh (光景)"

Quang cảnh (光景)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Shinosawa Hiro (bản "Quang cảnh (光景)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Shinosawa Hiro

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Shinosawa Hiro

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Shinosawa Hiro

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Trang phục thường ngày (いつもの私服)
Thường ngày

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Shinosawa Hiro lên Rank 3

Đồng phục xác sống (ゾンビ制服)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Đặc biệt

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)

Himesaki Rinami姫崎 莉波43
GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"

SUGAR FLAVOR
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "SUGAR FLAVOR"

SUGAR FLAVOR
Gacha / sự kiện

Nhận khi Himesaki Rinami (bản "SUGAR FLAVOR") nở hoa tài năng đến bậc 4

Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "Con đường phế liệu (ガラクタロード)"

Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Himesaki Rinami (bản "Con đường phế liệu (ガラクタロード)") nở hoa tài năng đến bậc 4

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"

36°C U·B·U (36℃ U・B・U)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "36°C U·B·U (36℃ U・B・U)"

36°C U·B·U (36℃ U・B・U)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Himesaki Rinami (bản "36°C U·B·U (36℃ U・B・U)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "Howling over the World"

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)"

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Himesaki Rinami (bản "Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Himesaki Rinami (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"

L.U.V
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "L.U.V"

L.U.V
Gacha / sự kiện

Nhận khi Himesaki Rinami (bản "L.U.V") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)"

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Himesaki Rinami (bản "Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)") nở hoa tài năng đến bậc 4

clumsy trick
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"

clumsy trick
Gacha / sự kiện

Nhận khi Himesaki Rinami (bản "clumsy trick") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Himesaki Rinami

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Himesaki Rinami

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Himesaki Rinami

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Đồng phục Học viện Hatsuboshi (初星学園制服)
Đồng phục

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Himesaki Rinami lên Rank 3

Tạp dề hình trái tim (ハートエプロン)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi áo hoodie (パーカー水着)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)
Đặc biệt

Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)"

Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)
Đặc biệt

Nhận khi Himesaki Rinami (bản "Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)

Khăn tắm suối nước nóng (温泉バスタオル)
Đặc biệt

Hiện không có cách nhận

Hanami Ume花海 佑芽40
Khăn tắm suối nước nóng (温泉バスタオル)
Đặc biệt

Hiện không có cách nhận

GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "GO MY WAY!!"

GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Ume (bản "GO MY WAY!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "The Rolling Riceball"

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "The Rolling Riceball"

Trang giấy trắng và nhân vật chính màu nước (真っ白いページと水彩の主人公)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "Trang giấy trắng và nhân vật chính màu nước (真っ白いページと水彩の主人公)"

Trang giấy trắng và nhân vật chính màu nước (真っ白いページと水彩の主人公)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Ume (bản "Trang giấy trắng và nhân vật chính màu nước (真っ白いページと水彩の主人公)") nở hoa tài năng đến bậc 4

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "ENDLESS DANCE"

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Ume (bản "ENDLESS DANCE") nở hoa tài năng đến bậc 4

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "The Rolling Riceball"

Guu-Suu-Pii (グースーピー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "Guu-Suu-Pii (グースーピー)"

Guu-Suu-Pii (グースーピー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Ume (bản "Guu-Suu-Pii (グースーピー)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "The Rolling Riceball"

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "The Rolling Riceball"

Star-mine
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "Star-mine"

Star-mine
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Ume (bản "Star-mine") nở hoa tài năng đến bậc 4

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "The Rolling Riceball"

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "The Rolling Riceball"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Ume (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "White Night! White Wish!"

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Ume (bản "White Night! White Wish!") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "The Rolling Riceball"

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "The Rolling Riceball"

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "The Rolling Riceball"

The Rolling Riceball
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hanami Ume ở đợt gacha "The Rolling Riceball"

The Rolling Riceball
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hanami Ume (bản "The Rolling Riceball") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Hanami Ume

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Hanami Ume

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Hanami Ume

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Đồng phục Học viện Hatsuboshi (初星学園制服)
Đồng phục

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Hanami Ume lên Rank 3

Áo choàng Giáng sinh (サンタケープ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Đặc biệt

Chưa có mô tả điều kiện trong dữ liệu gốc

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Juo Sena十王 星南38
GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)"

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "ENDLESS DANCE"

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi Juo Sena (bản "ENDLESS DANCE") nở hoa tài năng đến bậc 4

Chân thật trần trụi (赤裸々)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Chân thật trần trụi (赤裸々)"

Chân thật trần trụi (赤裸々)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Juo Sena (bản "Chân thật trần trụi (赤裸々)") nở hoa tài năng đến bậc 4

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)"

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)"

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)"

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)"

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)"

Star-mine
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Star-mine"

Star-mine
Gacha / sự kiện

Nhận khi Juo Sena (bản "Star-mine") nở hoa tài năng đến bậc 4

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)"

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)"

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)"

Our Chant
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Our Chant"

Our Chant
Gacha / sự kiện

Nhận khi Juo Sena (bản "Our Chant") nở hoa tài năng đến bậc 4

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)"

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)"

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)"

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Juo Sena (bản "Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Juo Sena (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Juo Sena ở đợt gacha "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)"

Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Juo Sena (bản "Tham vọng nhỏ bé (小さな野望)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Juo Sena

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Juo Sena

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Juo Sena

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Đồng phục Học viện Hatsuboshi (初星学園制服)
Đồng phục

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Juo Sena lên Rank 3

Tạp dề hình trái tim (ハートエプロン)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Đặc biệt

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Hataya Misuzu秦谷 美鈴35
Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

VEIL
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "VEIL"

VEIL
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hataya Misuzu (bản "VEIL") nở hoa tài năng đến bậc 4

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "ENDLESS DANCE"

Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

Superlative
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Superlative"

Superlative
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hataya Misuzu (bản "Superlative") nở hoa tài năng đến bậc 4

White Night! White Wish!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

Cúc hoa vương miện (冠菊)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

Star-mine
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Star-mine"

Star-mine
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hataya Misuzu (bản "Star-mine") nở hoa tài năng đến bậc 4

Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hataya Misuzu (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Hataya Misuzu ở đợt gacha "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)"

Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Hataya Misuzu (bản "Rùa của mặt trăng (ツキノカメ)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Hataya Misuzu

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Hataya Misuzu

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Hataya Misuzu

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Đồng phục Học viện Hatsuboshi (初星学園制服)
Đồng phục

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Hataya Misuzu lên Rank 3

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Đặc biệt

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Amayo Tsubame雨夜 燕23
Chàm tối (クライアイ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Amayo Tsubame ở đợt gacha "Chàm tối (クライアイ)"

Chàm tối (クライアイ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Amayo Tsubame (bản "Chàm tối (クライアイ)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Howling over the World
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Amayo Tsubame ở đợt gacha "Vũ trang bằng lý lẽ (理論武装して)"

GO MY WAY!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Amayo Tsubame ở đợt gacha "Vũ trang bằng lý lẽ (理論武装して)"

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Amayo Tsubame ở đợt gacha "Vũ trang bằng lý lẽ (理論武装して)"

Khi tuyết tan (雪解けに)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Amayo Tsubame ở đợt gacha "Vũ trang bằng lý lẽ (理論武装して)"

ENDLESS DANCE
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Amayo Tsubame ở đợt gacha "Vũ trang bằng lý lẽ (理論武装して)"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Amayo Tsubame ở đợt gacha "Campus mode!!"

Campus mode!!
Gacha / sự kiện

Nhận khi Amayo Tsubame (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4

Vũ trang bằng lý lẽ (理論武装して)
Gacha / sự kiện

Nhận khi rút được Amayo Tsubame ở đợt gacha "Vũ trang bằng lý lẽ (理論武装して)"

Vũ trang bằng lý lẽ (理論武装して)
Gacha / sự kiện

Nhận khi Amayo Tsubame (bản "Vũ trang bằng lý lẽ (理論武装して)") nở hoa tài năng đến bậc 4

Khởi đầu (初(はじめ))
Gacha / sự kiện

Sở hữu ngay từ đầu

Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Amayo Tsubame

Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Amayo Tsubame

Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Gacha / sự kiện

Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Amayo Tsubame

Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Thường ngày

Nhận qua phần thưởng sự kiện

Đồng phục Học viện Hatsuboshi (初星学園制服)
Đồng phục

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Sở hữu ngay từ đầu

Trang phục luyện tập (レッスンウェア) Đặc huấn
Đặc huấn

Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Amayo Tsubame lên Rank 3

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服) Đặc huấn
Đặc huấn

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Đặc biệt

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Neo Asari根緒 亜紗里6
Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Gacha / sự kiện

Nhận qua phần thưởng sự kiện, hoặc đọc xong 1 commu sự kiện chỉ định

Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Gacha / sự kiện

Chưa có mô tả điều kiện trong dữ liệu gốc

Trang phục thường ngày (いつもの私服)
Thường ngày

Chưa có mô tả điều kiện trong dữ liệu gốc

Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Đồ bơi áo thun (Tシャツ水着)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Gacha / sự kiện

Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục

Cách đọc bảng và 5 loại trang phục

Mỗi thẻ là MỘT bộ trang phục, gắn với đúng một P-idol gốc (không dùng chung giữa các idol). Dòng điều kiện phía dưới ghi thẳng cách bạn thực sự nhận được bộ đó trong game — dịch nguyên văn từ dữ liệu, không suy đoán.

5 loại được suy trực tiếp từ mã nội bộ của game (không phải cách chia tự đặt): Gacha/sự kiện — nhóm lớn nhất, phần lớn mở khoá bằng cách rút trúng idol ở một đợt gacha cụ thể; Thường ngày — trang phục đời thường, thường có sẵn từ đầu hoặc qua phần thưởng sự kiện; Đặc huấn — bộ đồ tập luyện, một số mở khi đưa Thành tựu bậc thầy của idol lên hạng cao; Đồng phục — đồng phục học viện, gần như luôn có sẵn từ đầu; Đặc biệt — trang phục theo mùa/chủ đề (áo tắm, v.v.), thường mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục.

Mẹo đọc điều kiện: "rút được ở đợt gacha X" nghĩa là bộ đó CHỈ đi kèm khi bạn rút trúng đúng phiên bản idol của đợt đó — không tách mua riêng. "Sở hữu ngay từ đầu" là trang phục mặc định, không cần điều kiện. Tên gốc tiếng Nhật giữ trong ngoặc lần đầu xuất hiện để bạn đối chiếu đúng bộ khi xem trong game.

Nguồn: dữ liệu chính chủ vertesan/gakumasu-diff (tải 05/08/2026), gộp từ Costume.yaml. Loại trang phục suy trực tiếp từ mã ID gốc của game (không tự đặt), điều kiện mở khoá dịch nguyên văn — dòng nào dữ liệu gốc để trống thì trang KHÔNG bịa thêm.

Hiểu nhanh
Trong Gakuen Idolmaster, mỗi P-idol không chỉ có một bộ đồ cố định — game liên tục tung ra trang phục mới qua các đợt gacha, sự kiện và cửa hàng, và sau một thời gian mỗi nhân vật có thể sở hữu vài chục bộ khác nhau. Vấn đề là game không có nơi nào liệt kê đầy đủ tất cả trang phục của một idol cùng lúc — bạn phải mở từng menu riêng để xem từng bộ. Trang này gom toàn bộ trang phục của 14 P-idol gốc vào một danh mục duy nhất, lấy thẳng từ dữ liệu game, để bạn tra cứu điều kiện mở khoá mà không cần đăng nhập game.

Vì sao game chia trang phục thành 5 loại nội bộ

Game Gakumas không gắn nhãn "loại" trực tiếp lên từng trang phục cho người chơi thấy, nhưng mã định danh nội bộ của mỗi bộ luôn mang một trong 5 tiền tố cố định, phản ánh đúng cách engine game xử lý trang phục đó khác nhau ở hậu trường. Trang phục nhóm gacha/sự kiện (đông nhất, hơn 80% tổng số) chỉ xuất hiện gắn liền với một đợt gacha hoặc chiến dịch quảng bá cụ thể — bạn không thể mua riêng, phải rút trúng đúng phiên bản idol của đợt đó. Trang phục đặc huấn tách hẳn ra vì chúng chỉ hiển thị trong các cảnh luyện tập/lesson, không bao giờ xuất hiện trên sân khấu biểu diễn.

Trang phục đồng phục và thường ngày phần lớn có sẵn ngay khi bạn mở khoá nhân vật, đóng vai trò "trang phục mặc định" trước khi bạn rút được bộ nào khác. Trang phục đặc biệt (áo tắm, đồ theo mùa) thường phải mua trực tiếp bằng tiền trong game tại cửa hàng trang phục thay vì gacha — đây là điểm khác biệt quan trọng nếu bạn đang tính toán ngân sách gacha của mình.

Đọc đúng điều kiện mở khoá: gacha, thân thiết và mua trực tiếp

Khi điều kiện ghi "nhận khi rút được [idol] ở đợt gacha [tên]", nghĩa là trang phục đó KHÔNG phải phần thưởng phụ — nó đi kèm trực tiếp với chính phiên bản idol bạn rút trúng ở đúng banner đó. Rút idol đó ở một banner khác sẽ không cho bạn bộ trang phục này.

Khi điều kiện nhắc tới "Thành tựu bậc thầy" (Master Achievement) đạt một hạng nhất định, đây là hệ thống tiến triển gắn với chính nhân vật đó (không phải cấp độ tài khoản chung) — bạn cần tích luỹ hoạt động với đúng P-idol sở hữu trang phục đó. Điều kiện "mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục" nghĩa là bộ đó không giới hạn thời gian hay may rủi — miễn đủ tiền trong game là mua được bất cứ lúc nào cửa hàng còn bán.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao một số bộ không ghi điều kiện mở khoá?

Dữ liệu chính chủ để trống mô tả điều kiện cho một số bộ (thường là trang phục đặc biệt gắn với sự kiện cũ hoặc cơ chế chưa công bố công khai). Trang này không tự suy đoán hay bịa lý do — những bộ đó chỉ hiển thị tên và loại, không có dòng điều kiện.

Trang phục "đặc huấn" (training) khác gì trang phục thường?

Trang phục đặc huấn (game gọi là Lesson Wear) chỉ xuất hiện khi P-idol đang trong buổi luyện tập/lesson, tách biệt hoàn toàn khỏi trang phục biểu diễn hay đời thường. Một số bộ đặc huấn mở khoá ngay từ đầu, số khác cần đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của idol đó lên một hạng nhất định.

Vì sao số trang phục giữa các idol không bằng nhau?

Idol nào ra mắt càng sớm và càng lâu trong game thì càng có nhiều đợt gacha/sự kiện đi kèm, nên số trang phục tích luỹ nhiều hơn. Idol mới ra mắt gần đây tự nhiên có ít bộ hơn — đây là đúng thực trạng dữ liệu game tại thời điểm lấy dữ liệu, không phải lỗi thiếu sót của trang.

Tiếp theo nên xem

Cập nhật: 05/08/2026 · surisuririsu/gakumas-tools (BSD-3) + vertesan/gakumasu-diff

Chạm vào ô đang sai…