Kuramoto China

倉本 千奈 · CV Itou Maine

Kuramoto China

倉本 千奈 Học sinh năm 1 12 P-idol

Hồ sơ Kuramoto China

Lớp
Học sinh năm 1
Tuổi
15
Sinh nhật
1 tháng 8
Cung hoàng đạo
Sư Tử
Nhóm máu
O
Quê quán
Tỉnh Kanagawa
Chiều cao (cm)
148
Cân nặng (kg)
43
Số đo 3 vòng
73/56/73
Tay thuận
Tay phải
Seiyuu (CV)
Itou Maine
Sở thích
Vẽ tranh
Sở trường
Chào hỏi đầy năng lượng, được động vật yêu quý

Giới thiệu Kuramoto China

Một tiểu thư chính hiệu được nuông chiều từ nhỏ. Cô bé hồn nhiên, trong sáng. Cô nhập học Học viện Hatsuboshi với ước mơ trở thành một 'idol xuất sắc'.

Vai trò của Kuramoto China trong game

Là idol có thể đào tạo (P-idol) — người chơi rút gacha rồi nuôi lớn qua các đợt Produce.

12 P-idol · 40 trang phục · 53 thẻ support

Trang phục của Kuramoto China

Tổng hợp 40 bộ trang phục của Kuramoto China trong game, kèm điều kiện mở khoá — nguồn dữ liệu gốc nhà phát hành công bố (Costume.yaml).

GO MY WAY!!
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"
ENDLESS DANCE
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"
Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)"
Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)
Nhận khi Kuramoto China (bản "Chân trời chưa biết đang mở rộng (みちなるひろがる)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Lời hứa với bầu trời (空と約束)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Lời hứa với bầu trời (空と約束)"
Lời hứa với bầu trời (空と約束)
Nhận khi Kuramoto China (bản "Lời hứa với bầu trời (空と約束)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"
Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"
Howling over the World
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Howling over the World"
Howling over the World
Nhận khi Kuramoto China (bản "Howling over the World") nở hoa tài năng đến bậc 4
Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"
Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"
Khi tuyết tan (雪解けに)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Khi tuyết tan (雪解けに)"
Khi tuyết tan (雪解けに)
Nhận khi Kuramoto China (bản "Khi tuyết tan (雪解けに)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"
Campus mode!!
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Campus mode!!"
Campus mode!!
Nhận khi Kuramoto China (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4
White Night! White Wish!
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"
Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)"
Mỗi ngày, một bước khám phá! (日々、発見的ステップ!)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Mỗi ngày, một bước khám phá! (日々、発見的ステップ!)"
Mỗi ngày, một bước khám phá! (日々、発見的ステップ!)
Nhận khi Kuramoto China (bản "Mỗi ngày, một bước khám phá! (日々、発見的ステップ!)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Cúc hoa vương miện (冠菊)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"
Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"
Wonder Scale
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Wonder Scale"
Wonder Scale
Nhận khi Kuramoto China (bản "Wonder Scale") nở hoa tài năng đến bậc 4
Khởi đầu (初(はじめ))
Sở hữu ngay từ đầu
Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Kuramoto China
Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Kuramoto China
Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Kuramoto China
Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Nhận qua phần thưởng sự kiện
Trang phục thường ngày (いつもの私服)
Sở hữu ngay từ đầu
Trang phục luyện tập (レッスンウェア)Trang phục luyện tập
Sở hữu ngay từ đầu
Trang phục luyện tập (レッスンウェア)Trang phục luyện tập
Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Kuramoto China lên Rank 3
Bộ trang phục truyền đi tiếng hét (叫びを届けるスーツ)
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Kimono lễ hội búp bê Hinamatsuri (ひな祭り着物)
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服)Trang phục luyện tập
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)
Nhận khi rút được Kuramoto China ở đợt gacha "Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)"
Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)
Nhận khi Kuramoto China (bản "Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)

Thẻ Support của Kuramoto China

53 thẻ Support Card có thể hỗ trợ Kuramoto China khi đào tạo (Produce) — bấm vào thẻ để xem chi tiết hiệu ứng.

Chuyện kể trong quá trình đào tạo

Kuramoto China có 3 mạch truyện Produce (mỗi đợt phát hành P-idol kèm 1 mạch riêng), tổng cộng 178 cảnh truyện được đặt tên — chia theo:

Cảnh truyện chính (audition/mở đầu/kết thúc)
56
Hồi tưởng trưởng thành
3
Hoạt động
60
Trường học
11
Công việc
48

Công cụ liên quan

P-idol của Kuramoto China

Mọi thẻ P-idol (phiên bản produce) đã ra mắt của nhân vật này.

Bảng Xếp Hạng · Bộ thẻ đề xuất

Câu hỏi thường gặp về Kuramoto China

Có bao nhiêu phiên bản P-idol (thẻ gacha) của Kuramoto China?
Kho dữ liệu trang này đang ghi nhận 12 phiên bản P-idol của Kuramoto China.
Kuramoto China có bao nhiêu bộ trang phục?
Kuramoto China có 40 bộ trang phục được ghi nhận (gồm cả trang phục luyện tập), xem đầy đủ ở khối "Trang phục" phía trên.
Có bao nhiêu thẻ Support gắn với Kuramoto China?
Có 53 thẻ Support Card có thể hỗ trợ Kuramoto China khi đào tạo.
Kuramoto China có chơi/đào tạo được trong game không?
Có — Kuramoto China là idol có thể đào tạo (P-idol), rút được qua gacha.
Đào tạo Kuramoto China có bao nhiêu mạch truyện riêng?
Kuramoto China có 3 mạch truyện Produce, tổng cộng 178 cảnh truyện được đặt tên riêng.

14 idol gốc khác

Tiếp theo nên xem

Cập nhật: 13/07/2026 · surisuririsu/gakumas-tools (BSD-3) + vertesan/gakumasu-diff

Chạm vào ô đang sai…