Himesaki Rinami

姫崎 莉波 · CV Usui Yuri

Himesaki Rinami

姫崎 莉波 Học sinh năm 3 13 P-idol

Hồ sơ Himesaki Rinami

Lớp
Học sinh năm 3
Tuổi
17
Sinh nhật
5 tháng 3
Cung hoàng đạo
Song Ngư
Nhóm máu
A
Quê quán
Tỉnh Fukuoka
Chiều cao (cm)
166
Cân nặng (kg)
56
Số đo 3 vòng
90/59/93
Tay thuận
Tay phải
Seiyuu (CV)
Usui Yuri
Sở thích
Đi khắp các quán cà phê, sưu tầm mỹ phẩm
Sở trường
Nấu ăn, may vá - thủ công

Giới thiệu Himesaki Rinami

Một học sinh năm ba với vẻ trưởng thành. Cô là chị cả chu đáo của mọi người trong ký túc xá. Trước đây từng tham gia một nhóm nhạc nhưng kết quả không mấy nổi bật.

Vai trò của Himesaki Rinami trong game

Là idol có thể đào tạo (P-idol) — người chơi rút gacha rồi nuôi lớn qua các đợt Produce.

13 P-idol · 43 trang phục · 40 thẻ support

Trang phục của Himesaki Rinami

Tổng hợp 43 bộ trang phục của Himesaki Rinami trong game, kèm điều kiện mở khoá — nguồn dữ liệu gốc nhà phát hành công bố (Costume.yaml).

GO MY WAY!!
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"
SUGAR FLAVOR
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "SUGAR FLAVOR"
SUGAR FLAVOR
Nhận khi Himesaki Rinami (bản "SUGAR FLAVOR") nở hoa tài năng đến bậc 4
Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "Con đường phế liệu (ガラクタロード)"
Con đường phế liệu (ガラクタロード)
Nhận khi Himesaki Rinami (bản "Con đường phế liệu (ガラクタロード)") nở hoa tài năng đến bậc 4
ENDLESS DANCE
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"
Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"
36°C U·B·U (36℃ U・B・U)
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "36°C U·B·U (36℃ U・B・U)"
36°C U·B·U (36℃ U・B・U)
Nhận khi Himesaki Rinami (bản "36°C U·B·U (36℃ U・B・U)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"
Howling over the World
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "Howling over the World"
Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"
Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"
Khi tuyết tan (雪解けに)
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"
Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)"
Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Nhận khi Himesaki Rinami (bản "Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Campus mode!!
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "Campus mode!!"
Campus mode!!
Nhận khi Himesaki Rinami (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4
White Night! White Wish!
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"
L.U.V
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "L.U.V"
L.U.V
Nhận khi Himesaki Rinami (bản "L.U.V") nở hoa tài năng đến bậc 4
Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"
Cúc hoa vương miện (冠菊)
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"
Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)"
Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Nhận khi Himesaki Rinami (bản "Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)") nở hoa tài năng đến bậc 4
clumsy trick
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "clumsy trick"
clumsy trick
Nhận khi Himesaki Rinami (bản "clumsy trick") nở hoa tài năng đến bậc 4
Khởi đầu (初(はじめ))
Sở hữu ngay từ đầu
Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Himesaki Rinami
Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Himesaki Rinami
Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Himesaki Rinami
Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Nhận qua phần thưởng sự kiện
Đồng phục Học viện Hatsuboshi (初星学園制服)
Sở hữu ngay từ đầu
Trang phục luyện tập (レッスンウェア)Trang phục luyện tập
Sở hữu ngay từ đầu
Trang phục luyện tập (レッスンウェア)Trang phục luyện tập
Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Himesaki Rinami lên Rank 3
Tạp dề hình trái tim (ハートエプロン)
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Đồ bơi áo hoodie (パーカー水着)
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服)Trang phục luyện tập
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)
Nhận khi rút được Himesaki Rinami ở đợt gacha "Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)"
Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)
Nhận khi Himesaki Rinami (bản "Chào mừng đến suối nước nóng Hatsuboshi (ようこそ初星温泉)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)
Khăn tắm suối nước nóng (温泉バスタオル)
Hiện không có cách nhận

Thẻ Support của Himesaki Rinami

40 thẻ Support Card có thể hỗ trợ Himesaki Rinami khi đào tạo (Produce) — bấm vào thẻ để xem chi tiết hiệu ứng.

Chuyện kể trong quá trình đào tạo

Himesaki Rinami có 3 mạch truyện Produce (mỗi đợt phát hành P-idol kèm 1 mạch riêng), tổng cộng 178 cảnh truyện được đặt tên — chia theo:

Cảnh truyện chính (audition/mở đầu/kết thúc)
56
Hồi tưởng trưởng thành
3
Hoạt động
60
Trường học
11
Công việc
48

Công cụ liên quan

P-idol của Himesaki Rinami

Mọi thẻ P-idol (phiên bản produce) đã ra mắt của nhân vật này.

Bảng Xếp Hạng · Bộ thẻ đề xuất

Câu hỏi thường gặp về Himesaki Rinami

Có bao nhiêu phiên bản P-idol (thẻ gacha) của Himesaki Rinami?
Kho dữ liệu trang này đang ghi nhận 13 phiên bản P-idol của Himesaki Rinami.
Himesaki Rinami có bao nhiêu bộ trang phục?
Himesaki Rinami có 43 bộ trang phục được ghi nhận (gồm cả trang phục luyện tập), xem đầy đủ ở khối "Trang phục" phía trên.
Có bao nhiêu thẻ Support gắn với Himesaki Rinami?
Có 40 thẻ Support Card có thể hỗ trợ Himesaki Rinami khi đào tạo.
Himesaki Rinami có chơi/đào tạo được trong game không?
Có — Himesaki Rinami là idol có thể đào tạo (P-idol), rút được qua gacha.
Đào tạo Himesaki Rinami có bao nhiêu mạch truyện riêng?
Himesaki Rinami có 3 mạch truyện Produce, tổng cộng 178 cảnh truyện được đặt tên riêng.

14 idol gốc khác

Tiếp theo nên xem

Cập nhật: 13/07/2026 · surisuririsu/gakumas-tools (BSD-3) + vertesan/gakumasu-diff

Chạm vào ô đang sai…