P-drink & Customization

28 P-drink uống giữa màn thi và 107 mảnh customization gắn vào thẻ kỹ năng — độ hiếm, plan, mốc mở khoá, giá theo cấp và hiệu ứng thật từ data engine.

Trang này có gì

Đủ 28 P-drink và 107 customization, kèm hiệu ứng dịch từ mã engine (giữ nguyên con số) và nút mở mã gốc để tự đối chiếu. Lọc theo plan, độ hiếm, loại mảnh; tìm theo tên hoặc theo hiệu ứng.

Bảng P-drink

Đủ 28 drink dùng ngay giữa màn thi, không tốn lượt dùng thẻ. Drink gắn plan nào chỉ hiện khi bạn produce plan đó.

28
Tên Độ hiếm Plan Mở khoá Cách lấy Hiệu ứng
初星水 初星水 R Free (Chung) P-Lv 1
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý)
Điểm +10
烏龍茶 烏龍茶 R Free (Chung) P-Lv 1
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý)
Genki (元気) +7
ビタミンドリンク ビタミンドリンク R Sense (Cảm) P-Lv 1
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Sense (Cảm)
Phong độ tốt (lượt) +3
アイスコーヒー アイスコーヒー R Sense (Cảm) P-Lv 1
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Sense (Cảm)
Tập trung +3
ルイボスティー ルイボスティー R Logic (Lý) P-Lv 1
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Logic (Lý)
Ấn tượng tốt (lượt) +3
ホットコーヒー ホットコーヒー R Logic (Lý) P-Lv 1
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Logic (Lý)
Động lực +3
ジンジャーエール ジンジャーエール R Anomaly (Dị) P-Lv 1
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Anomaly (Dị)
Đổi thế đứng: Cường điệu (強気)
Nạp Toàn lực +1
ほうじ茶 ほうじ茶 R Anomaly (Dị) P-Lv 1
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Anomaly (Dị)
Đổi thế đứng: Bảo tồn (温存)
Nạp Toàn lực +2
ミックススムージー ミックススムージー SR Free (Chung) P-Lv 8
Mở ở PLv 8
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý)
Đổi toàn bộ bài trên tay
Thể lực (trực tiếp) +2
リカバリドリンク リカバリドリンク SR Free (Chung) P-Lv 15
Mở ở PLv 15
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý)
Thể lực (trực tiếp) +6
フレッシュビネガー フレッシュビネガー SR Free (Chung) P-Lv 1
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý)
Nâng cấp toàn bộ bài trên tay
Thể lực (trực tiếp) +3
ブーストエキス ブーストエキス SR Free (Chung) P-Lv 55
Mở ở PLv 55
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý)
Buff lượng Điểm nhận 0.3 (3 lượt)
Nửa chi phí (lượt) +3
Thể lực (trực tiếp) −2
パワフル漢方ドリンク パワフル漢方ドリンク SR Free (Chung) P-Lv 60
Mở ở PLv 60
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý)
Đưa 1 thẻ ngẫu nhiên lên tay (thẻ: thẻ chữ ký P-idol và trong chồng bài hoặc trong chồng bài bỏ)
Nửa chi phí (lượt) +3
センブリソーダ センブリソーダ SR Free (Chung) P-Lv 61
Mở ở PLv 61
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý)
Buff lượng Điểm nhận 0.1 (5 lượt)
Rút 2 thẻ
Thể lực (trực tiếp) −2
Ngay sau đầu lượt → Rút thẻ (tối đa 5 lần mỗi màn)
スタミナ爆発ドリンク スタミナ爆発ドリンク SR Sense (Cảm) P-Lv 21
Mở ở PLv 21
Hiện khi produce Sense (Cảm)
Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +1
Genki (元気) +9
おしゃれハーブティー おしゃれハーブティー SR Logic (Lý) P-Lv 21
Mở ở PLv 21
Hiện khi produce Logic (Lý)
Điểm +Ấn tượng tốt (lượt)
Genki (元気) +3
ほっと緑茶 ほっと緑茶 SR Anomaly (Dị) P-Lv 21
Mở ở PLv 21
Hiện khi produce Anomaly (Dị)
Giữ lại thẻ được chọn (thẻ: trong chồng bài hoặc trong chồng bài bỏ)
Đổi thế đứng: Bảo tồn II
初星ホエイプロテイン 初星ホエイプロテイン SSR Free (Chung) P-Lv 1
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý)
Lượt dùng thẻ thêm +1
初星スペシャル青汁 初星スペシャル青汁 SSR Free (Chung) P-Lv 15
Mở ở PLv 15
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý)
Thêm 1 thẻ SSR đã nâng cấp ngẫu nhiên lên tay
厳選初星マキアート 厳選初星マキアート SSR Sense (Cảm) P-Lv 27
Mở ở PLv 27
Hiện khi produce Sense (Cảm)
Cuối lượt → Tập trung +1
初星ブーストエナジー 初星ブーストエナジー SSR Sense (Cảm) P-Lv 26
Mở ở PLv 26
Hiện khi produce Sense (Cảm)
Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +2
Nâng cấp toàn bộ bài trên tay
初星黒酢 初星黒酢 SSR Sense (Cảm) P-Lv 61
Mở ở PLv 61
Hiện khi produce Sense (Cảm)
Đưa thẻ được chọn lên tay (thẻ: trong chồng bài hoặc trong chồng bài bỏ)
Thẻ miễn phí chi phí +2
Thể lực (trực tiếp) −2
Chi phí gấp đôi (lượt) +1
厳選初星ティー 厳選初星ティー SSR Logic (Lý) P-Lv 27
Mở ở PLv 27
Hiện khi produce Logic (Lý)
Cuối lượt → Ấn tượng tốt (lượt) +1
厳選初星ブレンド 厳選初星ブレンド SSR Logic (Lý) P-Lv 26
Mở ở PLv 26
Hiện khi produce Logic (Lý)
Cuối lượt → Động lực +1
特製ハツボシエキス 特製ハツボシエキス SSR Logic (Lý) P-Lv 55
Mở ở PLv 55
Hiện khi produce Logic (Lý)
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Nếu độ hiếm thẻ ≠ độ hiếm L → Thẻ nhân đôi hiệu ứng +1 (tối đa 1 lần mỗi màn) (kéo dài 1 lượt)
Thể lực (trực tiếp) −2
Chi phí gấp đôi (lượt) +1
初星スーパーソーダ 初星スーパーソーダ SSR Anomaly (Dị) P-Lv 26
Mở ở PLv 26
Hiện khi produce Anomaly (Dị)
Đổi thế đứng: Cường điệu II
Nửa chi phí (lượt) +1
厳選初星チャイ 厳選初星チャイ SSR Anomaly (Dị) P-Lv 27
Mở ở PLv 27
Hiện khi produce Anomaly (Dị)
Đầu lượt → Nạp Toàn lực +1
初星湯 初星湯 SSR Anomaly (Dị) P-Lv 60
Mở ở PLv 60
Hiện khi produce Anomaly (Dị)
Lượt còn lại +1
Thể lực (trực tiếp) −2
Chi phí gấp đôi (lượt) +1

Cột "Cách lấy" lấy từ wiki cộng đồng Nhật (bảng Pドリンク一覧 + 28 trang drink lẻ, mục 解放条件) — tải ngày 13/07/2026. Mốc PLv đã đối chiếu khớp 28/28 với dữ liệu game. https://game8.jp/gakuen-idolmaster/611910

Bảng Customization

Đủ 107 mảnh nâng cấp gắn vào thẻ kỹ năng. Giá ghi theo TỪNG cấp, không phải tổng; mảnh nào gắn được vào thẻ nào là do từng thẻ quy định.

107
Tên Loại Giá mỗi cấp Cấp tối đa Hiệu ứng
やる気+
motivation1
Tăng trạng thái 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Động lực +3
やる気+
motivation2
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Động lực +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Động lực +4
やる気+
motivation3
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Động lực +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Động lực +2
Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Động lực +5
やる気追加
motivationAdd1
Tăng trạng thái 70 1
Động lực +2
全力値+
fullPowerCharge1
Tăng trạng thái 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nạp Toàn lực +2
全力値+
fullPowerCharge2
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nạp Toàn lực +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nạp Toàn lực +3
全力値+
fullPowerCharge3
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nạp Toàn lực +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nạp Toàn lực +2
Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nạp Toàn lực +4
全力値追加
fullPowerChargeAdd1
Tăng trạng thái 70 1
Nạp Toàn lực +2
好印象+
goodImpressionTurns1_2
Tăng trạng thái 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +2
好印象+
goodImpressionTurns1_3
Tăng trạng thái 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +3
好印象+
goodImpressionTurns2
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +4
好印象+
goodImpressionTurns3
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +2
Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +5
好印象追加
goodImpressionTurnsAdd1
Tăng trạng thái 70 1
Ấn tượng tốt (lượt) +2
好調+
goodConditionTurns1
Tăng trạng thái 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tốt (lượt) +2
好調+
goodConditionTurns2
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tốt (lượt) +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tốt (lượt) +3
好調+
goodConditionTurns3
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tốt (lượt) +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tốt (lượt) +2
Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tốt (lượt) +4
好調追加
goodConditionTurnsAdd1
Tăng trạng thái 70 1
Phong độ tốt (lượt) +2
消費体力減少追加
halfCostTurnsAdd1
Tăng trạng thái 70 1
Nửa chi phí (lượt) +2
消費軽減+
halfCostTurns1
Tăng trạng thái 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nửa chi phí (lượt) +2
消費軽減+
halfCostTurns2
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nửa chi phí (lượt) +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nửa chi phí (lượt) +3
消費軽減+
halfCostTurns3
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nửa chi phí (lượt) +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nửa chi phí (lượt) +2
Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nửa chi phí (lượt) +4
絶好調+
perfectConditionTurns1
Tăng trạng thái 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +2
絶好調+
perfectConditionTurns2
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +3
絶好調+
perfectConditionTurns3
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +2
Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +4
絶好調追加
perfectConditionTurnsAdd1
Tăng trạng thái 70 1
Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +2
集中+
concentration1
Tăng trạng thái 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Tập trung +2
集中+
concentration2
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Tập trung +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Tập trung +3
集中+
concentration3
Tăng trạng thái
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Tập trung +1
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Tập trung +2
Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Tập trung +4
集中追加
concentrationAdd1
Tăng trạng thái 70 1
Tập trung +2
コスト値-
cost1
Chi phí 20 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí +2
やる気コスト値-
motivationCost1
Chi phí 40 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
体力消費コスト値-
staminaCost1
Chi phí 20 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
全力値コスト値-
fullPowerChargeCost1
Chi phí 40 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
好印象コスト値-
goodImpressionTurnsCost1
Chi phí 40 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
好調コスト値-
goodConditionTurnsCost1
Chi phí 40 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
絶好調コスト値-
perfectConditionCost1
Chi phí 40 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
集中コスト値-
concentrationCost1
Chi phí 40 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
スキルカード使用数+
cardUsesRemaining1
Hiệu ứng 100 1
Lượt dùng thẻ thêm +1
スキルカード強化追加
upgradeHand1
Hiệu ứng 70 1
Nâng cấp toàn bộ bài trên tay
レッスン中1回の制限削除
removeLimit1
Hiệu ứng 40 1
保留追加
holdSelectedFromDeckAdd1
Hiệu ứng 70 1
Giữ lại thẻ được chọn (thẻ: trong chồng bài)
効果変更
kyorikanEffect1
Hiệu ứng 100 1
Đầu lượt → Nếu Thể lực ≥ Thể lực tối đa × 0.5 → Tập trung +2
効果変更
onigiriEffect1
Hiệu ứng 100 1
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Bộ đếm hiệu ứng +1
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Nếu Bộ đếm hiệu ứng chia 3 dư 2 → Genki (元気) +12 × Số thẻ đã dùng + 2 (tối đa 2 lần mỗi màn)
効果変更
seisouEffect1
Hiệu ứng 100 1
Hệ số Phong độ tốt = 2; Điểm +18
Hệ số Tập trung = 3; Điểm +20
効果追加
goodImpressionTurnsEffectBuffAdd1_50_5
Hiệu ứng 100 1
Buff hiệu lực Ấn tượng tốt 0.5 (5 lượt)
効果追加
lsmEffectAdd1
Hiệu ứng 100 1
Cuối lượt → Điểm +5; Thể lực (trực tiếp) −1 (tối đa 4 lần mỗi màn)
効果追加
turnAdd1
Hiệu ứng 100 1
Lượt còn lại +1
強気+
strength1
Hiệu ứng 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Cấp thế đứng +1
強気追加
strengthAdd1
Hiệu ứng 70 1
Đổi thế đứng: Cường điệu (強気)
成長変更
ichibanTakaiHoshiGrowth1
Hiệu ứng 100 1
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Cường điệu (強気) → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +15; Số lần ăn điểm +1 (tối đa 2 lần mỗi màn)
成長追加
growAllScoreAdd1
Hiệu ứng 70 1
Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Điểm +3
成長追加
growAllScoreAdd2
Hiệu ứng
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Điểm +1
Cấp 2: Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Điểm +4
成長追加
growAllScoreAdd3
Hiệu ứng
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Điểm +1
Cấp 2: Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Điểm +2
Cấp 3: Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Điểm +5
成長追加
growHandScoreAdd1
Hiệu ứng 70 1
Nâng vĩnh viễn cho trên tay: Điểm +5
成長追加
growHandScoreAdd2
Hiệu ứng
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Nâng vĩnh viễn cho trên tay: Điểm +3
Cấp 2: Nâng vĩnh viễn cho trên tay: Điểm +8
成長追加
growHandScoreAdd3
Hiệu ứng
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Nâng vĩnh viễn cho trên tay: Điểm +3
Cấp 2: Nâng vĩnh viễn cho trên tay: Điểm +6
Cấp 3: Nâng vĩnh viễn cho trên tay: Điểm +11
成長追加
growHeldScoreAdd1
Hiệu ứng 70 1
Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +5
成長追加
growHeldScoreAdd2
Hiệu ứng
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +3
Cấp 2: Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +8
成長追加
growHeldScoreAdd3
Hiệu ứng
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +3
Cấp 2: Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +6
Cấp 3: Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +11
成長追加
onFullPowerGrowThisAdd1
Hiệu ứng 70 1
Khi đổi thế đứng → Nếu Thế đứng = Toàn lực (全力) → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +3
成長追加
onStrengthGrowThisAdd2
Hiệu ứng
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Khi đổi thế đứng → Nếu hiệu ứng trực tiếp và đang ở thế Cường điệu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +2
Cấp 2: Khi đổi thế đứng → Nếu hiệu ứng trực tiếp và đang ở thế Cường điệu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +5
持続効果+
bishittoEffect1
Hiệu ứng 70 1
Sau khi Ấn tượng tốt tăng → Nếu hiệu ứng trực tiếp → Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 1.3 (kéo dài 4 lượt)
持続効果+
daydreamingEffect3
Hiệu ứng
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Đầu lượt → Điểm +Genki (元気) × 0.7 (tối đa 4 lần mỗi màn)
Cấp 2: Đầu lượt → Điểm +Genki (元気) × 0.8 (tối đa 4 lần mỗi màn)
Cấp 3: Đầu lượt → Điểm +Genki (元気) × 0.95 (tối đa 4 lần mỗi màn)
持続効果+
kagakimi1
Hiệu ứng 100 1
Khi dùng thẻ → Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 0.5; Ấn tượng tốt (lượt) +1
条件変更
bishittoCondition1
Hiệu ứng 70 1
Điều kiện: Chỉ dùng được khi Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 6
条件変更
daydreamingCondition1
Hiệu ứng 70 1
Điều kiện: Chỉ dùng được khi Genki (元気) ≥ 15
条件変更
hachikuCondition1
Hiệu ứng 70 1
Điều kiện: Chỉ dùng được khi Phong độ tốt (lượt) ≥ 4
条件変更
toughnessCondition1
Hiệu ứng 70 1
Điều kiện: Chỉ dùng được khi Số lần vào Bảo tồn ≥ 1
条件変更
yumelipEffect1
Hiệu ứng 70 1
Chỉ dùng được khi Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 10
条件変更(好調)
ukenagashiEffect1_2
Hiệu ứng 70 1
Chỉ dùng được khi Phong độ tốt (lượt) ≥ 8
条件変更(集中)
ukenagashiEffect1_1
Hiệu ứng 70 1
Chỉ dùng được khi Tập trung ≥ 10
温存+
preservation1
Hiệu ứng 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Cấp thế đứng +1
温存追加
preservationAdd1
Hiệu ứng 70 1
Đổi thế đứng: Bảo tồn (温存)
温存追加
preservationNextTurnAdd1
Hiệu ứng 70 1
Vào lượt sau → Đổi thế đứng: Bảo tồn (温存) (tối đa 1 lần mỗi màn)
開始時手札に入る
forceInitialHand1
Hiệu ứng 70 1
元気+
genki1_4
Genki 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +4
元気+
genki1_9
Genki 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +9
元気+
genki2
Genki
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +4
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +13
元気+
genki3
Genki
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +4
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +8
Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +17
元気追加
genkiAdd1_3_mm_1.5
Genki 100 1
Hệ số Động lực = 1.5
Genki (元気) +3
元気追加
genkiAdd1_4
Genki 70 1
Genki (元気) +4
元気追加
genkiAdd1_9
Genki 70 1
Genki (元気) +9
パラメータ+
score1_12
Điểm 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +12
パラメータ+
score1_6
Điểm 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +6
パラメータ+
score2_3
Điểm
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +3
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +11
パラメータ+
score2_6
Điểm
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +6
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +22
パラメータ+
score3_3
Điểm
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +3
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +6
Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +15
パラメータ+
score3_6
Điểm
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +6
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +12
Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +30
パラメータ上昇回数+
scoreTimes1
Điểm 100 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Số lần ăn điểm +1
パラメータ追加
oneMoreStepEffect1
Điểm 100 1
Vào lượt sau → Điểm +5 (tối đa 2 lần mỗi màn)
パラメータ追加
scoreAdd1_12
Điểm 70 1
Điểm +12
パラメータ追加
scoreAdd1_6
Điểm 70 1
Điểm +6
やる気分パラメータ+
scoreByMotivation1
Điểm 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Động lực (hệ số) +1.4
やる気分パラメータ+
scoreByMotivation2
Điểm
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Động lực (hệ số) +0.7
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Động lực (hệ số) +2.1
やる気分パラメータ追加
scoreByMotivationAdd1
Điểm 70 1
Điểm +Động lực × 1.1
元気分パラメータ+
scoreByGenki1_100
Điểm 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +1
元気分パラメータ+
scoreByGenki1_40
Điểm 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.4
元気分パラメータ+
scoreByGenki1_60
Điểm 100 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.6
元気分パラメータ+
scoreByGenki2_20
Điểm
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.2
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.6
元気分パラメータ+
scoreByGenki2_30
Điểm
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.3
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.9
元気分パラメータ+
scoreByGenki3
Điểm
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.2
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.4
Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.8
元気分パラメータ追加
scoreByGenkiAdd1
Điểm 70 1
Điểm +Genki (元気) × 0.3
好印象分パラメータ+
scoreByGoodImpressionTurns1_160
Điểm 100 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +1.6
好印象分パラメータ+
scoreByGoodImpressionTurns1_80
Điểm 70 1
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +0.8
好印象分パラメータ+
scoreByGoodImpressionTurns2
Điểm
Cấp 1 40
Cấp 2 70
2
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +0.35
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +1.15
好印象分パラメータ+
scoreByGoodImpressionTurns3
Điểm
Cấp 1 40
Cấp 2 40
Cấp 3 70
3
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +0.35
Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +0.7
Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +1.5
好印象分パラメータ追加
scoreByGoodImpressionTurnsAdd1
Điểm 70 1
Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 0.6

Cách đọc bảng

Hiệu ứng được dịch từng token từ mã engine, con số giữ nguyên 100%. Token nào chưa có trong từ điển thì in nguyên mã gốc — thà thô còn hơn đoán sai.

Cột mở khoá của drink là mốc P-Lv nhà sản xuất cần đạt; drink mạnh nhất nằm ở P-Lv cao.

Customization nhiều cấp có giá và hiệu ứng RIÊNG từng cấp — bảng tách dòng Cấp 1 / Cấp 2 để khỏi đọc nhầm.

Data engine chỉ có tên tiếng Nhật cho drink và customization, nên bảng giữ nguyên tên gốc để đối chiếu trong game.

Hiểu nhanh
Trang này gom hai thứ mà mọi producer đều đụng trong một mùa produce nhưng ít trang nào liệt kê đủ: 28 P-drink (ドリンク — vật phẩm uống ngay giữa màn thi để lật ván bài) và 107 customization (カスタマイズ — nâng cấp gắn thẳng vào thẻ kỹ năng). Bảng dưới trích nguyên hiệu ứng từ data engine: độ hiếm, plan, mốc P-Lv mở khoá của drink; loại, giá theo cấp, số cấp tối đa và hiệu ứng của từng customization.

P-drink là gì và dùng lúc nào

P-drink là vật phẩm dùng NGAY trong màn thi: bạn bấm uống ở lượt bất kỳ, hiệu ứng nổ lập tức và không tốn lượt dùng thẻ. Data engine chia 28 drink thành 3 độ hiếm (8 R, 9 SR, 11 SSR) và 4 plan: 10 drink free (mọi plan uống được), còn Sense, Logic, Anomaly mỗi bên 6 drink riêng — uống nhầm plan là không có trong kho.

Mỗi drink có mốc P-Lv mở khoá riêng, chạy từ P-Lv 1 tới P-Lv 61. Nói cách khác, tài khoản mới sẽ chỉ thấy nhóm drink cơ bản; các drink lật ván mạnh nhất (nhân đôi hiệu ứng thẻ, thêm lượt, kéo thẻ SSR đã nâng cấp lên tay) chỉ mở ở P-Lv cao.

Cột hiệu ứng trong bảng là bản dịch từng token của mã engine, con số giữ nguyên. Cái nào máy chưa dịch được thì trang in nguyên mã gốc để bạn tự đối chiếu, không suy diễn.

Customization: nâng cấp gắn vào thẻ kỹ năng

Customization KHÔNG phải vật phẩm rời — nó là mảnh nâng cấp gắn vào một thẻ kỹ năng cụ thể. Trong engine, mỗi thẻ mang một danh sách customization được phép gắn; bạn trả giá (cột price) để nâng từng cấp, tối đa bằng cột "cấp tối đa" (1, 2 hoặc 3 cấp tuỳ mảnh).

107 mảnh chia làm 5 nhóm: Hiệu ứng (38 mảnh), Tăng trạng thái (29), Điểm (25), Chi phí (8) và Genki (7). Nhóm Chi phí kéo chi phí thẻ xuống, nhóm Điểm cộng thẳng điểm hoặc cộng điểm theo Genki, nhóm Tăng trạng thái nhồi thêm Động lực / Ấn tượng tốt / Tập trung..., nhóm Hiệu ứng gắn thêm cơ chế (đổi thế đứng, kích hoạt theo mốc).

Vì mảnh nào gắn được vào thẻ nào là do từng thẻ quy định, bảng này liệt kê KHO mảnh và hiệu ứng thật của chúng — hãy đọc kèm trang thẻ kỹ năng để biết thẻ bạn định nuôi cho phép gắn mảnh nào.

Đọc bảng cho đúng: hiệu ứng, giá và cấp

Giá của customization được ghi theo CẤP. Mảnh 1 cấp chỉ có một con số; mảnh 2-3 cấp có dãy số ngăn cách dấu phẩy, ví dụ 40 rồi 70 — nghĩa là cấp 1 tốn 40, cấp 2 tốn 70, và tổng chi để lên cấp 2 là cả hai cộng lại.

Hiệu ứng nhiều cấp cũng khác nhau theo cấp: engine ghi riêng khối cho từng cấp, nên bảng hiện dòng "Cấp 1 / Cấp 2" tách bạch. Đừng đọc số của cấp 2 rồi tưởng cấp 1 đã có.

Trong hiệu ứng có các mốc kích hoạt: trước khi vào sân khấu, đầu lượt, cuối lượt, khi dùng thẻ, khi đổi thế đứng. Mảnh gắn mốc "trước khi vào sân khấu" cộng chỉ số ngay khi màn bắt đầu; mảnh gắn "cuối lượt" mới cộng dần theo lượt — hai kiểu này hợp với hai lối chơi khác nhau.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu P-drink và bao nhiêu customization?

Data engine hiện có 28 P-drink (8 R, 9 SR, 11 SSR) và 107 customization (38 Hiệu ứng, 29 Tăng trạng thái, 25 Điểm, 8 Chi phí, 7 Genki). Cả hai bảng trên trang này đều liệt kê đủ, không cắt bớt.

Drink của plan khác có uống được không?

Data gắn mỗi drink với đúng một plan. 10 drink mang plan free là loại dùng chung; 18 drink còn lại chia đều 6-6-6 cho Sense, Logic, Anomaly và chỉ xuất hiện khi bạn produce đúng plan đó. Dùng bộ lọc plan trên bảng để chỉ xem nhóm mình chơi.

Nâng customization lên cấp 2 tốn tổng bao nhiêu?

Cột giá ghi chi phí TỪNG cấp, không phải tổng. Mảnh có giá "40, 70" tốn 40 để lên cấp 1 và thêm 70 để lên cấp 2, tức tổng 110. Mảnh 1 cấp chỉ có một con số duy nhất.

Vì sao vài ô hiệu ứng vẫn hiện mã máy?

Hiệu ứng được dịch từng token từ mã engine. Token nào chưa có trong từ điển, trang in NGUYÊN mã gốc thay vì đoán bừa — thà thô còn hơn sai số. Mỗi dòng đều có nút mở mã gốc để bạn tự đối chiếu.

Tiếp theo nên xem