P-drink & Customization
28 P-drink uống giữa màn thi và 107 mảnh customization gắn vào thẻ kỹ năng — độ hiếm, plan, mốc mở khoá, giá theo cấp và hiệu ứng thật từ data engine.
Đủ 28 P-drink và 107 customization, kèm hiệu ứng dịch từ mã engine (giữ nguyên con số) và nút mở mã gốc để tự đối chiếu. Lọc theo plan, độ hiếm, loại mảnh; tìm theo tên hoặc theo hiệu ứng.
Bảng P-drink
Đủ 28 drink dùng ngay giữa màn thi, không tốn lượt dùng thẻ. Drink gắn plan nào chỉ hiện khi bạn produce plan đó.
| Tên | Độ hiếm | Plan | Mở khoá | Cách lấy | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
|
|
R | Free (Chung) | P-Lv 1 |
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý) |
Điểm +10
|
|
|
R | Free (Chung) | P-Lv 1 |
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý) |
Genki (元気) +7
|
|
|
R | Sense (Cảm) | P-Lv 1 |
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Sense (Cảm) |
Phong độ tốt (lượt) +3
|
|
|
R | Sense (Cảm) | P-Lv 1 |
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Sense (Cảm) |
Tập trung +3
|
|
|
R | Logic (Lý) | P-Lv 1 |
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Logic (Lý) |
Ấn tượng tốt (lượt) +3
|
|
|
R | Logic (Lý) | P-Lv 1 |
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Logic (Lý) |
Động lực +3
|
|
|
R | Anomaly (Dị) | P-Lv 1 |
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Anomaly (Dị) |
Đổi thế đứng: Cường điệu (強気) Nạp Toàn lực +1
|
|
|
R | Anomaly (Dị) | P-Lv 1 |
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Anomaly (Dị) |
Đổi thế đứng: Bảo tồn (温存) Nạp Toàn lực +2
|
|
|
SR | Free (Chung) | P-Lv 8 |
Mở ở PLv 8
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý) |
Đổi toàn bộ bài trên tay Thể lực (trực tiếp) +2
|
|
|
SR | Free (Chung) | P-Lv 15 |
Mở ở PLv 15
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý) |
Thể lực (trực tiếp) +6
|
|
|
SR | Free (Chung) | P-Lv 1 |
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý) |
Nâng cấp toàn bộ bài trên tay Thể lực (trực tiếp) +3
|
|
|
SR | Free (Chung) | P-Lv 55 |
Mở ở PLv 55
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý) |
Buff lượng Điểm nhận 0.3 (3 lượt) Nửa chi phí (lượt) +3 Thể lực (trực tiếp) −2
|
|
|
SR | Free (Chung) | P-Lv 60 |
Mở ở PLv 60
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý) |
Đưa 1 thẻ ngẫu nhiên lên tay (thẻ: thẻ chữ ký P-idol và trong chồng bài hoặc trong chồng bài bỏ) Nửa chi phí (lượt) +3
|
|
|
SR | Free (Chung) | P-Lv 61 |
Mở ở PLv 61
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý) |
Buff lượng Điểm nhận 0.1 (5 lượt) Rút 2 thẻ Thể lực (trực tiếp) −2 Ngay sau đầu lượt → Rút thẻ (tối đa 5 lần mỗi màn)
|
|
|
SR | Sense (Cảm) | P-Lv 21 |
Mở ở PLv 21
Hiện khi produce Sense (Cảm) |
Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +1 Genki (元気) +9
|
|
|
SR | Logic (Lý) | P-Lv 21 |
Mở ở PLv 21
Hiện khi produce Logic (Lý) |
Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) Genki (元気) +3
|
|
|
SR | Anomaly (Dị) | P-Lv 21 |
Mở ở PLv 21
Hiện khi produce Anomaly (Dị) |
Giữ lại thẻ được chọn (thẻ: trong chồng bài hoặc trong chồng bài bỏ) Đổi thế đứng: Bảo tồn II
|
|
|
SSR | Free (Chung) | P-Lv 1 |
Có sẵn từ đầu
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý) |
Lượt dùng thẻ thêm +1
|
|
|
SSR | Free (Chung) | P-Lv 15 |
Mở ở PLv 15
Hiện khi produce Sense (Cảm), Logic (Lý) |
Thêm 1 thẻ SSR đã nâng cấp ngẫu nhiên lên tay
|
|
|
SSR | Sense (Cảm) | P-Lv 27 |
Mở ở PLv 27
Hiện khi produce Sense (Cảm) |
Cuối lượt → Tập trung +1
|
|
|
SSR | Sense (Cảm) | P-Lv 26 |
Mở ở PLv 26
Hiện khi produce Sense (Cảm) |
Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +2 Nâng cấp toàn bộ bài trên tay
|
|
|
SSR | Sense (Cảm) | P-Lv 61 |
Mở ở PLv 61
Hiện khi produce Sense (Cảm) |
Đưa thẻ được chọn lên tay (thẻ: trong chồng bài hoặc trong chồng bài bỏ) Thẻ miễn phí chi phí +2 Thể lực (trực tiếp) −2 Chi phí gấp đôi (lượt) +1
|
|
|
SSR | Logic (Lý) | P-Lv 27 |
Mở ở PLv 27
Hiện khi produce Logic (Lý) |
Cuối lượt → Ấn tượng tốt (lượt) +1
|
|
|
SSR | Logic (Lý) | P-Lv 26 |
Mở ở PLv 26
Hiện khi produce Logic (Lý) |
Cuối lượt → Động lực +1
|
|
|
SSR | Logic (Lý) | P-Lv 55 |
Mở ở PLv 55
Hiện khi produce Logic (Lý) |
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Nếu độ hiếm thẻ ≠ độ hiếm L → Thẻ nhân đôi hiệu ứng +1 (tối đa 1 lần mỗi màn) (kéo dài 1 lượt) Thể lực (trực tiếp) −2 Chi phí gấp đôi (lượt) +1
|
|
|
SSR | Anomaly (Dị) | P-Lv 26 |
Mở ở PLv 26
Hiện khi produce Anomaly (Dị) |
Đổi thế đứng: Cường điệu II Nửa chi phí (lượt) +1
|
|
|
SSR | Anomaly (Dị) | P-Lv 27 |
Mở ở PLv 27
Hiện khi produce Anomaly (Dị) |
Đầu lượt → Nạp Toàn lực +1
|
|
|
SSR | Anomaly (Dị) | P-Lv 60 |
Mở ở PLv 60
Hiện khi produce Anomaly (Dị) |
Lượt còn lại +1 Thể lực (trực tiếp) −2 Chi phí gấp đôi (lượt) +1
|
Không có mục nào khớp bộ lọc.
Cột "Cách lấy" lấy từ wiki cộng đồng Nhật (bảng Pドリンク一覧 + 28 trang drink lẻ, mục 解放条件) — tải ngày 13/07/2026. Mốc PLv đã đối chiếu khớp 28/28 với dữ liệu game. https://game8.jp/gakuen-idolmaster/611910
Bảng Customization
Đủ 107 mảnh nâng cấp gắn vào thẻ kỹ năng. Giá ghi theo TỪNG cấp, không phải tổng; mảnh nào gắn được vào thẻ nào là do từng thẻ quy định.
| Tên | Loại | Giá mỗi cấp | Cấp tối đa | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|
| やる気+ motivation1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Động lực +3
|
| やる気+ motivation2 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Động lực +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Động lực +4
|
| やる気+ motivation3 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Động lực +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Động lực +2 Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Động lực +5
|
| やる気追加 motivationAdd1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Động lực +2
|
| 全力値+ fullPowerCharge1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nạp Toàn lực +2
|
| 全力値+ fullPowerCharge2 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nạp Toàn lực +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nạp Toàn lực +3
|
| 全力値+ fullPowerCharge3 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nạp Toàn lực +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nạp Toàn lực +2 Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nạp Toàn lực +4
|
| 全力値追加 fullPowerChargeAdd1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Nạp Toàn lực +2
|
| 好印象+ goodImpressionTurns1_2 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +2
|
| 好印象+ goodImpressionTurns1_3 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +3
|
| 好印象+ goodImpressionTurns2 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +4
|
| 好印象+ goodImpressionTurns3 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +2 Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Ấn tượng tốt (lượt) +5
|
| 好印象追加 goodImpressionTurnsAdd1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Ấn tượng tốt (lượt) +2
|
| 好調+ goodConditionTurns1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tốt (lượt) +2
|
| 好調+ goodConditionTurns2 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tốt (lượt) +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tốt (lượt) +3
|
| 好調+ goodConditionTurns3 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tốt (lượt) +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tốt (lượt) +2 Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tốt (lượt) +4
|
| 好調追加 goodConditionTurnsAdd1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Phong độ tốt (lượt) +2
|
| 消費体力減少追加 halfCostTurnsAdd1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Nửa chi phí (lượt) +2
|
| 消費軽減+ halfCostTurns1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nửa chi phí (lượt) +2
|
| 消費軽減+ halfCostTurns2 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nửa chi phí (lượt) +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nửa chi phí (lượt) +3
|
| 消費軽減+ halfCostTurns3 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nửa chi phí (lượt) +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nửa chi phí (lượt) +2 Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Nửa chi phí (lượt) +4
|
| 絶好調+ perfectConditionTurns1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +2
|
| 絶好調+ perfectConditionTurns2 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +3
|
| 絶好調+ perfectConditionTurns3 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +2 Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +4
|
| 絶好調追加 perfectConditionTurnsAdd1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +2
|
| 集中+ concentration1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Tập trung +2
|
| 集中+ concentration2 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Tập trung +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Tập trung +3
|
| 集中+ concentration3 |
Tăng trạng thái |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Tập trung +1 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Tập trung +2 Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Tập trung +4
|
| 集中追加 concentrationAdd1 |
Tăng trạng thái | 70 | 1 |
Tập trung +2
|
| コスト値- cost1 |
Chi phí | 20 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí +2
|
| やる気コスト値- motivationCost1 |
Chi phí | 40 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
|
| 体力消費コスト値- staminaCost1 |
Chi phí | 20 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
|
| 全力値コスト値- fullPowerChargeCost1 |
Chi phí | 40 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
|
| 好印象コスト値- goodImpressionTurnsCost1 |
Chi phí | 40 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
|
| 好調コスト値- goodConditionTurnsCost1 |
Chi phí | 40 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
|
| 絶好調コスト値- perfectConditionCost1 |
Chi phí | 40 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
|
| 集中コスト値- concentrationCost1 |
Chi phí | 40 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Chi phí theo chỉ số +1
|
| スキルカード使用数+ cardUsesRemaining1 |
Hiệu ứng | 100 | 1 |
Lượt dùng thẻ thêm +1
|
| スキルカード強化追加 upgradeHand1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Nâng cấp toàn bộ bài trên tay
|
| レッスン中1回の制限削除 removeLimit1 |
Hiệu ứng | 40 | 1 | — |
| 保留追加 holdSelectedFromDeckAdd1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Giữ lại thẻ được chọn (thẻ: trong chồng bài)
|
| 効果変更 kyorikanEffect1 |
Hiệu ứng | 100 | 1 |
Đầu lượt → Nếu Thể lực ≥ Thể lực tối đa × 0.5 → Tập trung +2
|
| 効果変更 onigiriEffect1 |
Hiệu ứng | 100 | 1 |
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Bộ đếm hiệu ứng +1 Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Nếu Bộ đếm hiệu ứng chia 3 dư 2 → Genki (元気) +12 × Số thẻ đã dùng + 2 (tối đa 2 lần mỗi màn)
|
| 効果変更 seisouEffect1 |
Hiệu ứng | 100 | 1 |
Hệ số Phong độ tốt = 2; Điểm +18 Hệ số Tập trung = 3; Điểm +20
|
| 効果追加 goodImpressionTurnsEffectBuffAdd1_50_5 |
Hiệu ứng | 100 | 1 |
Buff hiệu lực Ấn tượng tốt 0.5 (5 lượt)
|
| 効果追加 lsmEffectAdd1 |
Hiệu ứng | 100 | 1 |
Cuối lượt → Điểm +5; Thể lực (trực tiếp) −1 (tối đa 4 lần mỗi màn)
|
| 効果追加 turnAdd1 |
Hiệu ứng | 100 | 1 |
Lượt còn lại +1
|
| 強気+ strength1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Cấp thế đứng +1
|
| 強気追加 strengthAdd1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Đổi thế đứng: Cường điệu (強気)
|
| 成長変更 ichibanTakaiHoshiGrowth1 |
Hiệu ứng | 100 | 1 |
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Cường điệu (強気) → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +15; Số lần ăn điểm +1 (tối đa 2 lần mỗi màn)
|
| 成長追加 growAllScoreAdd1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Điểm +3
|
| 成長追加 growAllScoreAdd2 |
Hiệu ứng |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Điểm +1 Cấp 2: Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Điểm +4
|
| 成長追加 growAllScoreAdd3 |
Hiệu ứng |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Điểm +1 Cấp 2: Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Điểm +2 Cấp 3: Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Điểm +5
|
| 成長追加 growHandScoreAdd1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Nâng vĩnh viễn cho trên tay: Điểm +5
|
| 成長追加 growHandScoreAdd2 |
Hiệu ứng |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Nâng vĩnh viễn cho trên tay: Điểm +3 Cấp 2: Nâng vĩnh viễn cho trên tay: Điểm +8
|
| 成長追加 growHandScoreAdd3 |
Hiệu ứng |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Nâng vĩnh viễn cho trên tay: Điểm +3 Cấp 2: Nâng vĩnh viễn cho trên tay: Điểm +6 Cấp 3: Nâng vĩnh viễn cho trên tay: Điểm +11
|
| 成長追加 growHeldScoreAdd1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +5
|
| 成長追加 growHeldScoreAdd2 |
Hiệu ứng |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +3 Cấp 2: Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +8
|
| 成長追加 growHeldScoreAdd3 |
Hiệu ứng |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +3 Cấp 2: Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +6 Cấp 3: Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +11
|
| 成長追加 onFullPowerGrowThisAdd1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Khi đổi thế đứng → Nếu Thế đứng = Toàn lực (全力) → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +3
|
| 成長追加 onStrengthGrowThisAdd2 |
Hiệu ứng |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Khi đổi thế đứng → Nếu hiệu ứng trực tiếp và đang ở thế Cường điệu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +2 Cấp 2: Khi đổi thế đứng → Nếu hiệu ứng trực tiếp và đang ở thế Cường điệu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +5
|
| 持続効果+ bishittoEffect1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Sau khi Ấn tượng tốt tăng → Nếu hiệu ứng trực tiếp → Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 1.3 (kéo dài 4 lượt)
|
| 持続効果+ daydreamingEffect3 |
Hiệu ứng |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Đầu lượt → Điểm +Genki (元気) × 0.7 (tối đa 4 lần mỗi màn) Cấp 2: Đầu lượt → Điểm +Genki (元気) × 0.8 (tối đa 4 lần mỗi màn) Cấp 3: Đầu lượt → Điểm +Genki (元気) × 0.95 (tối đa 4 lần mỗi màn)
|
| 持続効果+ kagakimi1 |
Hiệu ứng | 100 | 1 |
Khi dùng thẻ → Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 0.5; Ấn tượng tốt (lượt) +1
|
| 条件変更 bishittoCondition1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Điều kiện: Chỉ dùng được khi Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 6
|
| 条件変更 daydreamingCondition1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Điều kiện: Chỉ dùng được khi Genki (元気) ≥ 15
|
| 条件変更 hachikuCondition1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Điều kiện: Chỉ dùng được khi Phong độ tốt (lượt) ≥ 4
|
| 条件変更 toughnessCondition1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Điều kiện: Chỉ dùng được khi Số lần vào Bảo tồn ≥ 1
|
| 条件変更 yumelipEffect1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Chỉ dùng được khi Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 10
|
| 条件変更(好調) ukenagashiEffect1_2 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Chỉ dùng được khi Phong độ tốt (lượt) ≥ 8
|
| 条件変更(集中) ukenagashiEffect1_1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Chỉ dùng được khi Tập trung ≥ 10
|
| 温存+ preservation1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Cấp thế đứng +1
|
| 温存追加 preservationAdd1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Đổi thế đứng: Bảo tồn (温存)
|
| 温存追加 preservationNextTurnAdd1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 |
Vào lượt sau → Đổi thế đứng: Bảo tồn (温存) (tối đa 1 lần mỗi màn)
|
| 開始時手札に入る forceInitialHand1 |
Hiệu ứng | 70 | 1 | — |
| 元気+ genki1_4 |
Genki | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +4
|
| 元気+ genki1_9 |
Genki | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +9
|
| 元気+ genki2 |
Genki |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +4 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +13
|
| 元気+ genki3 |
Genki |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +4 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +8 Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Genki (元気) +17
|
| 元気追加 genkiAdd1_3_mm_1.5 |
Genki | 100 | 1 |
Hệ số Động lực = 1.5 Genki (元気) +3
|
| 元気追加 genkiAdd1_4 |
Genki | 70 | 1 |
Genki (元気) +4
|
| 元気追加 genkiAdd1_9 |
Genki | 70 | 1 |
Genki (元気) +9
|
| パラメータ+ score1_12 |
Điểm | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +12
|
| パラメータ+ score1_6 |
Điểm | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +6
|
| パラメータ+ score2_3 |
Điểm |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +3 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +11
|
| パラメータ+ score2_6 |
Điểm |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +6 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +22
|
| パラメータ+ score3_3 |
Điểm |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +3 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +6 Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +15
|
| パラメータ+ score3_6 |
Điểm |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +6 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +12 Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm +30
|
| パラメータ上昇回数+ scoreTimes1 |
Điểm | 100 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Số lần ăn điểm +1
|
| パラメータ追加 oneMoreStepEffect1 |
Điểm | 100 | 1 |
Vào lượt sau → Điểm +5 (tối đa 2 lần mỗi màn)
|
| パラメータ追加 scoreAdd1_12 |
Điểm | 70 | 1 |
Điểm +12
|
| パラメータ追加 scoreAdd1_6 |
Điểm | 70 | 1 |
Điểm +6
|
| やる気分パラメータ+ scoreByMotivation1 |
Điểm | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Động lực (hệ số) +1.4
|
| やる気分パラメータ+ scoreByMotivation2 |
Điểm |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Động lực (hệ số) +0.7 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Động lực (hệ số) +2.1
|
| やる気分パラメータ追加 scoreByMotivationAdd1 |
Điểm | 70 | 1 |
Điểm +Động lực × 1.1
|
| 元気分パラメータ+ scoreByGenki1_100 |
Điểm | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +1
|
| 元気分パラメータ+ scoreByGenki1_40 |
Điểm | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.4
|
| 元気分パラメータ+ scoreByGenki1_60 |
Điểm | 100 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.6
|
| 元気分パラメータ+ scoreByGenki2_20 |
Điểm |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.2 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.6
|
| 元気分パラメータ+ scoreByGenki2_30 |
Điểm |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.3 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.9
|
| 元気分パラメータ+ scoreByGenki3 |
Điểm |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.2 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.4 Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Genki (hệ số) +0.8
|
| 元気分パラメータ追加 scoreByGenkiAdd1 |
Điểm | 70 | 1 |
Điểm +Genki (元気) × 0.3
|
| 好印象分パラメータ+ scoreByGoodImpressionTurns1_160 |
Điểm | 100 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +1.6
|
| 好印象分パラメータ+ scoreByGoodImpressionTurns1_80 |
Điểm | 70 | 1 |
Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +0.8
|
| 好印象分パラメータ+ scoreByGoodImpressionTurns2 |
Điểm |
Cấp 1 40 Cấp 2 70 |
2 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +0.35 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +1.15
|
| 好印象分パラメータ+ scoreByGoodImpressionTurns3 |
Điểm |
Cấp 1 40 Cấp 2 40 Cấp 3 70 |
3 |
Cấp 1: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +0.35 Cấp 2: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +0.7 Cấp 3: Trước khi vào sân khấu → Nâng vĩnh viễn cho chính thẻ này: Điểm theo Ấn tượng tốt (hệ số) +1.5
|
| 好印象分パラメータ追加 scoreByGoodImpressionTurnsAdd1 |
Điểm | 70 | 1 |
Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 0.6
|
Không có mục nào khớp bộ lọc.
Cách đọc bảng
Hiệu ứng được dịch từng token từ mã engine, con số giữ nguyên 100%. Token nào chưa có trong từ điển thì in nguyên mã gốc — thà thô còn hơn đoán sai.
Cột mở khoá của drink là mốc P-Lv nhà sản xuất cần đạt; drink mạnh nhất nằm ở P-Lv cao.
Customization nhiều cấp có giá và hiệu ứng RIÊNG từng cấp — bảng tách dòng Cấp 1 / Cấp 2 để khỏi đọc nhầm.
Data engine chỉ có tên tiếng Nhật cho drink và customization, nên bảng giữ nguyên tên gốc để đối chiếu trong game.
P-drink là gì và dùng lúc nào
P-drink là vật phẩm dùng NGAY trong màn thi: bạn bấm uống ở lượt bất kỳ, hiệu ứng nổ lập tức và không tốn lượt dùng thẻ. Data engine chia 28 drink thành 3 độ hiếm (8 R, 9 SR, 11 SSR) và 4 plan: 10 drink free (mọi plan uống được), còn Sense, Logic, Anomaly mỗi bên 6 drink riêng — uống nhầm plan là không có trong kho.
Mỗi drink có mốc P-Lv mở khoá riêng, chạy từ P-Lv 1 tới P-Lv 61. Nói cách khác, tài khoản mới sẽ chỉ thấy nhóm drink cơ bản; các drink lật ván mạnh nhất (nhân đôi hiệu ứng thẻ, thêm lượt, kéo thẻ SSR đã nâng cấp lên tay) chỉ mở ở P-Lv cao.
Cột hiệu ứng trong bảng là bản dịch từng token của mã engine, con số giữ nguyên. Cái nào máy chưa dịch được thì trang in nguyên mã gốc để bạn tự đối chiếu, không suy diễn.
Customization: nâng cấp gắn vào thẻ kỹ năng
Customization KHÔNG phải vật phẩm rời — nó là mảnh nâng cấp gắn vào một thẻ kỹ năng cụ thể. Trong engine, mỗi thẻ mang một danh sách customization được phép gắn; bạn trả giá (cột price) để nâng từng cấp, tối đa bằng cột "cấp tối đa" (1, 2 hoặc 3 cấp tuỳ mảnh).
107 mảnh chia làm 5 nhóm: Hiệu ứng (38 mảnh), Tăng trạng thái (29), Điểm (25), Chi phí (8) và Genki (7). Nhóm Chi phí kéo chi phí thẻ xuống, nhóm Điểm cộng thẳng điểm hoặc cộng điểm theo Genki, nhóm Tăng trạng thái nhồi thêm Động lực / Ấn tượng tốt / Tập trung..., nhóm Hiệu ứng gắn thêm cơ chế (đổi thế đứng, kích hoạt theo mốc).
Vì mảnh nào gắn được vào thẻ nào là do từng thẻ quy định, bảng này liệt kê KHO mảnh và hiệu ứng thật của chúng — hãy đọc kèm trang thẻ kỹ năng để biết thẻ bạn định nuôi cho phép gắn mảnh nào.
Đọc bảng cho đúng: hiệu ứng, giá và cấp
Giá của customization được ghi theo CẤP. Mảnh 1 cấp chỉ có một con số; mảnh 2-3 cấp có dãy số ngăn cách dấu phẩy, ví dụ 40 rồi 70 — nghĩa là cấp 1 tốn 40, cấp 2 tốn 70, và tổng chi để lên cấp 2 là cả hai cộng lại.
Hiệu ứng nhiều cấp cũng khác nhau theo cấp: engine ghi riêng khối cho từng cấp, nên bảng hiện dòng "Cấp 1 / Cấp 2" tách bạch. Đừng đọc số của cấp 2 rồi tưởng cấp 1 đã có.
Trong hiệu ứng có các mốc kích hoạt: trước khi vào sân khấu, đầu lượt, cuối lượt, khi dùng thẻ, khi đổi thế đứng. Mảnh gắn mốc "trước khi vào sân khấu" cộng chỉ số ngay khi màn bắt đầu; mảnh gắn "cuối lượt" mới cộng dần theo lượt — hai kiểu này hợp với hai lối chơi khác nhau.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu P-drink và bao nhiêu customization?
Data engine hiện có 28 P-drink (8 R, 9 SR, 11 SSR) và 107 customization (38 Hiệu ứng, 29 Tăng trạng thái, 25 Điểm, 8 Chi phí, 7 Genki). Cả hai bảng trên trang này đều liệt kê đủ, không cắt bớt.
Drink của plan khác có uống được không?
Data gắn mỗi drink với đúng một plan. 10 drink mang plan free là loại dùng chung; 18 drink còn lại chia đều 6-6-6 cho Sense, Logic, Anomaly và chỉ xuất hiện khi bạn produce đúng plan đó. Dùng bộ lọc plan trên bảng để chỉ xem nhóm mình chơi.
Nâng customization lên cấp 2 tốn tổng bao nhiêu?
Cột giá ghi chi phí TỪNG cấp, không phải tổng. Mảnh có giá "40, 70" tốn 40 để lên cấp 1 và thêm 70 để lên cấp 2, tức tổng 110. Mảnh 1 cấp chỉ có một con số duy nhất.
Vì sao vài ô hiệu ứng vẫn hiện mã máy?
Hiệu ứng được dịch từng token từ mã engine. Token nào chưa có trong từ điển, trang in NGUYÊN mã gốc thay vì đoán bừa — thà thô còn hơn sai số. Mỗi dòng đều có nút mở mã gốc để bạn tự đối chiếu.