Màn produce Gakumas

Danh sách 168 màn Produce/Contest trong Gakuen Idolmaster: kế hoạch, tỷ trọng Vocal/Dance/Visual và số lượt.

Màn Produce là gì?

Mỗi màn Produce có kế hoạch riêng, tỷ trọng ba chỉ số Vocal/Dance/Visual và số lượt khác nhau — quyết định bộ bài bạn nên mang. Trang này liệt kê 168 màn để bạn tính điểm.

Mở công cụ tính hạng Produce
168
Mùa · Màn Tên màn Kế hoạch Tỷ trọng Vo/Da/Vi Số lượt Hiệu ứng màn
1-1 シーズン1 ステージ1 Free (Chung) Vo 40% Da 27% Vi 33% 12 (5·3·4)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 7 → Điểm +15; Genki (元気) +15 (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-2 シーズン1 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 40% Da 27% Vi 33% 8 (4·2·2)
Đầu lượt → Phong độ tốt (lượt) +3; Buff lượng Điểm nhận 0.5 (4 lượt) (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-3 シーズン1 ステージ3 Logic (Lý) Vo 40% Da 27% Vi 33% 8 (4·2·2)
Sau khi Ấn tượng tốt tăng → Nếu Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 10 → Ấn tượng tốt (lượt) +4; Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 0.5
2-1 シーズン2 ステージ1 Free (Chung) Vo 33% Da 40% Vi 27% 12 (4·5·3)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 7 → Điểm +15; Genki (元気) +15 (tối đa 1 lần mỗi màn)
2-2 シーズン2 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 33% Da 40% Vi 27% 12 (4·5·3)
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) và Phong độ tốt (lượt) ≥ 4 → Lượt dùng thẻ thêm +1
2-3 シーズン2 ステージ3 Logic (Lý) Vo 33% Da 40% Vi 27% 10 (3·4·3)
Khi dùng thẻ → Nếu Số thẻ đã dùng chia 2 dư 1 → Điểm +Genki (元気) × 0.5
3-1 シーズン3 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 27% Da 33% Vi 40% 10 (3·3·4)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 7 → Tập trung ×2 (tối đa 1 lần mỗi màn)
3-2 シーズン3 ステージ2 Logic (Lý) Vo 27% Da 33% Vi 40% 8 (2·2·4)
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 1.7 (tối đa 3 lần mỗi màn)
3-3 シーズン3 ステージ3 Logic (Lý) Vo 27% Da 33% Vi 40% 8 (2·2·4)
Đầu lượt → Động lực +4 (tối đa 2 lần mỗi màn)
4-1 シーズン4 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 15% Da 45% Vi 40% 10 (2·5·3)
Khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Nửa chi phí (lượt) → Tập trung +3; Phong độ tốt (lượt) +3; Thể lực (trực tiếp) −3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
4-2 シーズン4 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 15% Da 45% Vi 40% 10 (2·5·3)
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) và Phong độ tốt (lượt) ≥ 4 → Lượt dùng thẻ thêm +1
4-3 シーズン4 ステージ3 Logic (Lý) Vo 15% Da 45% Vi 40% 8 (2·4·2)
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Động lực +3 (tối đa 4 lần mỗi màn)
5-1 シーズン5 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 35% Da 30% Vi 35% 10 (4·3·3)
Khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Nửa chi phí (lượt) → Tập trung +3; Phong độ tốt (lượt) +3; Thể lực (trực tiếp) −3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
5-2 シーズン5 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 35% Da 30% Vi 35% 12 (5·3·4)
Đầu lượt → Tập trung +5; Chi phí gấp đôi (lượt) +1 (tối đa 2 lần mỗi màn)
5-3 シーズン5 ステージ3 Logic (Lý) Vo 35% Da 30% Vi 35% 12 (5·3·4)
Đầu lượt → Ấn tượng tốt (lượt) +4; Vô hiệu tăng Genki (lượt) +1 (tối đa 6 lần mỗi màn)
6-1 シーズン6 ステージ1 Free (Chung) Vo 10% Da 45% Vi 45% 8 (1·4·3)
Đầu lượt → Nếu Nửa chi phí (lượt) ≥ 1 → Buff lượng Điểm nhận 0.15
6-2 シーズン6 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 10% Da 45% Vi 45% 10 (2·5·3)
Đầu lượt → Nếu Phong độ tốt (lượt) ≥ 6 → Phong độ tốt (lượt) +6; Tập trung +6 (tối đa 1 lần mỗi màn)
6-3 シーズン6 ステージ3 Logic (Lý) Vo 10% Da 45% Vi 45% 12 (2·6·4)
Đầu lượt → Động lực +4; Ấn tượng tốt (lượt) +4 (tối đa 1 lần mỗi màn)
7-1 シーズン7 ステージ1 Free (Chung) Vo 15% Da 50% Vi 35% 12 (2·6·4)
Đầu lượt → Nếu Lượt còn lại ≤ 4 → Lượt dùng thẻ thêm +1; Tăng chi phí +1 (tối đa 4 lần mỗi màn)
7-2 シーズン7 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 15% Da 50% Vi 35% 12 (2·6·4)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 10 → Buff lượng Điểm nhận 0.5 (2 lượt); Phong độ tốt (lượt) +2 (tối đa 1 lần mỗi màn)
7-3 シーズン7 ステージ3 Logic (Lý) Vo 15% Da 50% Vi 35% 12 (2·6·4)
Đầu lượt → Động lực +4; Ấn tượng tốt (lượt) +4 (tối đa 1 lần mỗi màn)
8-1 シーズン8 ステージ1 Free (Chung) Vo 15% Da 40% Vi 45% 8 (2·2·4)
Khi dùng thẻ → Nếu Số thẻ đã dùng trong lượt chia 2 dư 1 → Buff lượng Điểm nhận 0.3 (5 lượt) (tối đa 3 lần mỗi màn)
8-2 シーズン8 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 15% Da 40% Vi 45% 12 (2·4·6)
Đầu lượt → Tập trung +2 (tối đa 4 lần mỗi màn)
8-3 シーズン8 ステージ3 Logic (Lý) Vo 15% Da 40% Vi 45% 8 (2·2·4)
Đầu lượt → Động lực +6; Chi phí gấp đôi (lượt) +1 (tối đa 2 lần mỗi màn)
9-1 シーズン9 ステージ1 Free (Chung) Vo 44% Da 33% Vi 33% 12 (5·3·4)
Khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Nửa chi phí (lượt) → Buff lượng Điểm nhận 0.3 (6 lượt) (tối đa 3 lần mỗi màn)
9-2 シーズン9 ステージ2 Logic (Lý) Vo 44% Da 33% Vi 33% 12 (5·3·4)
Đầu lượt → Ấn tượng tốt (lượt) +6; Genki (元気) +5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
9-3 シーズン9 ステージ3 Logic (Lý) Vo 44% Da 33% Vi 33% 8 (3·3·2)
Cuối lượt → Nếu Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 8 → Động lực +5 (tối đa 3 lần mỗi màn)
10-1 シーズン10 ステージ1 Free (Chung) Vo 50% Da 40% Vi 10% 10 (5·3·2)
Mỗi lượt → Nếu Số lượt đã qua chia 3 dư 2 và Thể lực ≥ Thể lực tối đa × 0.5 → Buff lượng Điểm nhận 0.7 (4 lượt) (tối đa 3 lần mỗi màn)
10-2 シーズン10 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 50% Da 40% Vi 10% 12 (6·4·2)
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Mental) → Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +2; Thể lực (trực tiếp) +3; Chi phí gấp đôi (lượt) +1
10-3 シーズン10 ステージ3 Logic (Lý) Vo 50% Da 40% Vi 10% 8 (4·3·1)
Cuối lượt → Nếu Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 8 → Động lực +5 (tối đa 3 lần mỗi màn)
11-1 シーズン11 ステージ1 Free (Chung) Vo 15% Da 35% Vi 50% 10 (2·3·5)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 1 → Buff lượng Điểm nhận 0.7 (8 lượt); Phong độ kém (lượt) +8 (tối đa 1 lần mỗi màn)
11-2 シーズン11 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 15% Da 35% Vi 50% 10 (2·3·5)
Đầu lượt → Phong độ tốt (lượt) +9 (tối đa 1 lần mỗi màn)
11-3 シーズン11 ステージ3 Logic (Lý) Vo 15% Da 35% Vi 50% 12 (2·4·6)
Đầu lượt → Động lực +4; Ấn tượng tốt (lượt) +4 (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-A R1 #アニメイトを盛り上げ隊 Sense (Cảm) Vo 15% Da 35% Vi 50% 10 (2·3·5)
Đầu lượt → Phong độ tốt (lượt) +9 (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-B R1 #アニメイトを盛り上げ隊 Sense (Cảm) Vo 35% Da 30% Vi 35% 12 (5·3·4)
Đầu lượt → Tập trung +5; Chi phí gấp đôi (lượt) +1 (tối đa 2 lần mỗi màn)
1-C R1 #アニメイトを盛り上げ隊 Sense (Cảm) Vo 10% Da 45% Vi 45% 10 (2·5·3)
Đầu lượt → Nếu Phong độ tốt (lượt) ≥ 6 → Phong độ tốt (lượt) +6; Tập trung +6 (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-D R1 #アニメイトを盛り上げ隊 Logic (Lý) Vo 35% Da 30% Vi 35% 12 (5·3·4)
Đầu lượt → Ấn tượng tốt (lượt) +4; Vô hiệu tăng Genki (lượt) +1 (tối đa 6 lần mỗi màn)
1-E R1 #アニメイトを盛り上げ隊 Logic (Lý) Vo 10% Da 45% Vi 45% 12 (2·6·4)
Đầu lượt → Động lực +4; Ấn tượng tốt (lượt) +4 (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-A R2 #アニメイトを盛り上げ隊 Sense (Cảm) Vo 15% Da 35% Vi 50% 10 (2·3·5)
Đầu lượt → Phong độ tốt (lượt) +9 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 4 và Tập trung ≥ 5 → Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +6 (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-B R2 #アニメイトを盛り上げ隊 Sense (Cảm) Vo 35% Da 30% Vi 35% 12 (5·3·4)
Đầu lượt → Tập trung +5; Chi phí gấp đôi (lượt) +1 (tối đa 2 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 3 và Phong độ tốt (lượt) ≥ 2 → Thể lực (trực tiếp) +6 (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-C R2 #アニメイトを盛り上げ隊 Sense (Cảm) Vo 10% Da 45% Vi 45% 10 (2·5·3)
Đầu lượt → Nếu Phong độ tốt (lượt) ≥ 6 → Phong độ tốt (lượt) +6; Tập trung +6 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 5 và Tập trung ≥ 11 → Lượt dùng thẻ thêm +2 (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-D R2 #アニメイトを盛り上げ隊 Logic (Lý) Vo 35% Da 30% Vi 35% 12 (5·3·4)
Đầu lượt → Ấn tượng tốt (lượt) +4; Vô hiệu tăng Genki (lượt) +1 (tối đa 6 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 1 và Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 7 → Lượt còn lại +1 (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-E R2 #アニメイトを盛り上げ隊 Logic (Lý) Vo 10% Da 45% Vi 45% 12 (2·6·4)
Đầu lượt → Động lực +4; Ấn tượng tốt (lượt) +4 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 5 và Động lực ≥ 9 → Hệ số Động lực = 2; Genki (元気) +7 (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-A R3 #アニメイトを盛り上げ隊 Sense (Cảm) Vo 15% Da 35% Vi 50% 10 (2·3·5)
Đầu lượt → Phong độ tốt (lượt) +9 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 4 và Tập trung ≥ 5 → Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +6 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 9 → Điểm +7; Điểm +7 (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-B R3 #アニメイトを盛り上げ隊 Sense (Cảm) Vo 35% Da 30% Vi 35% 12 (5·3·4)
Đầu lượt → Tập trung +5; Chi phí gấp đôi (lượt) +1 (tối đa 2 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 3 và Phong độ tốt (lượt) ≥ 2 → Thể lực (trực tiếp) +6 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 7 và Nửa chi phí (lượt) ≥ 1 → Tập trung ×1.7 (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-C R3 #アニメイトを盛り上げ隊 Sense (Cảm) Vo 10% Da 45% Vi 45% 10 (2·5·3)
Đầu lượt → Nếu Phong độ tốt (lượt) ≥ 6 → Phong độ tốt (lượt) +6; Tập trung +6 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 5 và Tập trung ≥ 11 → Lượt dùng thẻ thêm +2 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 9 và Tập trung ≥ 14 → Điểm +5 + 2 × Số thẻ đã dùng (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-D R3 #アニメイトを盛り上げ隊 Logic (Lý) Vo 35% Da 30% Vi 35% 12 (5·3·4)
Đầu lượt → Ấn tượng tốt (lượt) +4; Vô hiệu tăng Genki (lượt) +1 (tối đa 6 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 1 và Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 7 → Lượt còn lại +1 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 9 và Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 34 → Buff lượng Điểm nhận 0.9 (4 lượt) (tối đa 1 lần mỗi màn)
1-E R3 #アニメイトを盛り上げ隊 Logic (Lý) Vo 10% Da 45% Vi 45% 12 (2·6·4)
Đầu lượt → Động lực +4; Ấn tượng tốt (lượt) +4 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 5 và Động lực ≥ 9 → Hệ số Động lực = 2; Genki (元気) +7 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 9 và Thể lực ≥ Thể lực tối đa × 0.5 → Điểm +Genki (元気) × 1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
12-1 シーズン12 ステージ1 Free (Chung) Vo 30% Da 20% Vi 50% 6 (2·1·3)
Khi dùng thẻ → Nếu Số thẻ đã dùng trong lượt chia 2 dư 1 → Điểm +2; Điểm +2
12-2 シーズン12 ステージ2 Free (Chung) Vo 30% Da 20% Vi 50% 8 (2·2·4)
Đầu lượt → Buff lượng Điểm nhận 0.8 (3 lượt) (tối đa 1 lần mỗi màn)
12-3 シーズン12 ステージ3 Sense (Cảm) Vo 30% Da 20% Vi 50% 10 (3·2·5)
Đầu lượt → Phong độ tốt (lượt) +9 (tối đa 1 lần mỗi màn)
13-1 シーズン13 ステージ1 Free (Chung) Vo 39% Da 39% Vi 33% 6 (3·2·1)
Khi dùng thẻ → Nếu Số thẻ đã dùng trong lượt chia 2 dư 1 → Điểm +2; Điểm +2
13-2 シーズン13 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 39% Da 39% Vi 33% 12 (5·4·3)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 9 → Phong độ tốt (lượt) +10; Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +3 (tối đa 1 lần mỗi màn)
13-3 シーズン13 ステージ3 Logic (Lý) Vo 39% Da 39% Vi 33% 12 (5·4·3)
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Động lực → Genki (元気) +1; Ấn tượng tốt (lượt) +3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
14-1 シーズン14 ステージ1 Free (Chung) Vo 15% Da 45% Vi 40% 8 (2·4·2)
Khi dùng thẻ → Buff lượng Điểm nhận 0.3 (3 lượt) (tối đa 5 lần mỗi màn)
14-2 シーズン14 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 15% Da 45% Vi 40% 12 (2·6·4)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 9 → Phong độ tốt (lượt) +10; Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +3 (tối đa 1 lần mỗi màn)
14-3 シーズン14 ステージ3 Logic (Lý) Vo 15% Da 45% Vi 40% 12 (2·6·4)
Đầu lượt → Nếu Động lực ≥ 12 → Điểm +Động lực × 5 (tối đa 3 lần mỗi màn)
15-1 シーズン15 ステージ1 Free (Chung) Vo 35% Da 20% Vi 45% 8 (2·2·4)
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Buff lượng Điểm nhận 0.1
15-2 シーズン15 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 35% Da 20% Vi 45% 12 (4·2·6)
Đầu lượt → Tập trung +5; Phong độ tốt (lượt) +4; Giảm chi phí +1 (tối đa 1 lần mỗi màn)
15-3 シーズン15 ステージ3 Logic (Lý) Vo 35% Da 20% Vi 45% 12 (4·2·6)
Đầu lượt → Ấn tượng tốt (lượt) +10 (tối đa 1 lần mỗi màn)
16-1 シーズン16 ステージ1 Free (Chung) Vo 25% Da 45% Vi 30% 8 (2·4·2)
Đầu lượt → Buff lượng Điểm nhận 0.7 (4 lượt) (tối đa 1 lần mỗi màn)
16-2 シーズン16 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 25% Da 45% Vi 30% 12 (3·6·3)
Cuối lượt → Nếu Lượt còn lại ≤ 2 → Hệ số Tập trung = 1.5; Điểm +2 (tối đa 2 lần mỗi màn)
16-3 シーズン16 ステージ3 Logic (Lý) Vo 25% Da 45% Vi 30% 12 (3·6·3)
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Genki (元気) → Genki (元気) +1; Ấn tượng tốt (lượt) +3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
17-1 シーズン17 ステージ1 Free (Chung) Vo 33% Da 33% Vi 44% 12 (3·4·5)
Đầu lượt → Buff lượng Điểm nhận 1.2 (5 lượt); Chi phí gấp đôi (lượt) +5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
17-2 シーズン17 ステージ2 Logic (Lý) Vo 33% Da 33% Vi 44% 12 (3·4·5)
Cuối lượt → Nếu Thể lực ≥ Thể lực tối đa × 0.5 → Genki (元気) +7; Thể lực (trực tiếp) −2 (tối đa 5 lần mỗi màn)
17-3 シーズン17 ステージ3 Logic (Lý) Vo 33% Da 33% Vi 44% 10 (3·3·4)
Cuối lượt → Nếu Lượt còn lại ≤ 1 → Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 6 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
18-1 シーズン18 ステージ1 Free (Chung) Vo 33% Da 28% Vi 50% 12 (3·3·6)
Đầu lượt → Buff lượng Điểm nhận 1.2 (5 lượt); Chi phí gấp đôi (lượt) +5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
18-2 シーズン18 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 33% Da 28% Vi 50% 8 (2·2·4)
Đầu lượt → Tập trung +12; Phong độ tốt (lượt) +3; Chi phí gấp đôi (lượt) +4 (tối đa 1 lần mỗi màn)
18-3 シーズン18 ステージ3 Logic (Lý) Vo 33% Da 28% Vi 50% 12 (3·3·6)
Đầu lượt → Động lực +15; Cấm dùng thẻ Active (lượt) +4 (tối đa 1 lần mỗi màn)
19-1 シーズン19 ステージ1 Free (Chung) Vo 33% Da 39% Vi 39% 8 (2·3·3)
Đầu lượt → Buff lượng Điểm nhận 0.5 (3 lượt) (tối đa 3 lần mỗi màn)
19-2 シーズン19 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 33% Da 39% Vi 39% 10 (3·4·3)
Khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Nửa chi phí (lượt) → Tập trung +3; Phong độ tốt (lượt) +3; Thể lực (trực tiếp) −3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
19-3 シーズン19 ステージ3 Logic (Lý) Vo 33% Da 39% Vi 39% 12 (3·5·4)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 8 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Khi trạng thái tăng bị tiêu làm chi phí thẻ → Nếu Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 10 → Ấn tượng tốt (lượt) +3; Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 2.5
20-1 シーズン20 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 45% Da 20% Vi 35% 12 (6·2·4)
Đầu lượt → Chi phí gấp đôi (lượt) +1; Tập trung +5 (tối đa 2 lần mỗi màn)
20-2 シーズン20 ステージ2 Anomaly (Dị) Vo 45% Da 20% Vi 35% 10 (5·2·3)
Khi đổi thế đứng → Nếu hiệu ứng trực tiếp và đang ở thế Cường điệu → Nửa chi phí (lượt) +1; Giảm chi phí +1; Buff lượng Điểm nhận 0.1 (tối đa 3 lần mỗi màn)
20-3 シーズン20 ステージ3 Free (Chung) Vo 45% Da 20% Vi 35% 8 (4·2·2)
Đầu lượt → Nếu Lượt còn lại ≤ 2 → Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Nếu độ hiếm thẻ ≠ độ hiếm L → Thẻ nhân đôi hiệu ứng +1 (tối đa 1 lần mỗi màn) (kéo dài 1 lượt); Rút thẻ (tối đa 2 lần mỗi màn)
21-1 シーズン21 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 20% Da 45% Vi 35% 12 (2·6·4)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 4 → Tập trung +2; Phong độ tốt (lượt) +7 (tối đa 1 lần mỗi màn)
21-2 シーズン21 ステージ2 Logic (Lý) Vo 20% Da 45% Vi 35% 12 (2·6·4)
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Genki (元気) → Genki (元気) +1; Ấn tượng tốt (lượt) +3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
21-3 シーズン21 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 20% Da 45% Vi 35% 10 (2·5·3)
Khi đổi thế đứng → Nếu hiệu ứng trực tiếp và đang ở thế Cường điệu → Nửa chi phí (lượt) +1; Giảm chi phí +1; Buff lượng Điểm nhận 0.1 (tối đa 3 lần mỗi màn)
22-1 シーズン22 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 25% Da 25% Vi 50% 10 (3·2·5)
Đầu lượt → Nếu Phong độ tốt (lượt) ≥ 6 → Phong độ tốt (lượt) +6; Tập trung +6 (tối đa 1 lần mỗi màn)
22-2 シーズン22 ステージ2 Logic (Lý) Vo 25% Da 25% Vi 50% 8 (2·2·4)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 6 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Sau khi Ấn tượng tốt tăng → Nếu Mức tăng Ấn tượng tốt ≥ 6 → Ấn tượng tốt (lượt) +4
22-3 シーズン22 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 25% Da 25% Vi 50% 8 (2·2·4)
Đầu lượt → Nếu đang ở thế Toàn lực → Điểm +2 + Tổng Nạp Toàn lực tích lũy × 4 (tối đa 3 lần mỗi màn)
23-1 シーズン23 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 33% Da 33% Vi 33% 12 (4·4·4)
Khi dùng thẻ → Nếu Số thẻ đã dùng trong lượt chia 2 dư 1 → Tập trung +2; Phong độ tốt (lượt) +1
23-2 シーズン23 ステージ2 Logic (Lý) Vo 33% Da 33% Vi 33% 10 (4·3·3)
Đầu lượt → Động lực +10; Vào lượt sau → Nếu Số lượt đã qua ≥ 1 → Phong độ kém (lượt) +99 (tối đa 1 lần mỗi màn) (tối đa 1 lần mỗi màn)
23-3 シーズン23 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 33% Da 33% Vi 33% 8 (3·3·2)
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Cường điệu (強気) và Số lần đổi thế đứng ≥ 3 → Điểm +4; Điểm +4
24-1 シーズン24 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 45% Da 25% Vi 30% 12 (6·3·3)
Cuối lượt → Nếu Lượt còn lại ≤ 3 → Điểm +4; Điểm +4 (tối đa 3 lần mỗi màn)
24-2 シーズン24 ステージ2 Logic (Lý) Vo 45% Da 25% Vi 30% 12 (6·3·3)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol → Động lực +8 (tối đa 2 lần mỗi màn)
24-3 シーズン24 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 45% Da 25% Vi 30% 10 (5·2·3)
Cuối lượt → Nếu Thế đứng ≠ Toàn lực (全力) → Đổi thế đứng: Bảo tồn (温存); Nạp Toàn lực +3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
25-1 シーズン25 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 20% Da 40% Vi 40% 12 (3·5·4)
Cuối lượt → Nếu Lượt còn lại ≤ 3 → Điểm +4; Điểm +4 (tối đa 3 lần mỗi màn)
25-2 シーズン25 ステージ2 Logic (Lý) Vo 20% Da 40% Vi 40% 12 (3·5·4)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 8 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol → Ấn tượng tốt (lượt) +8
25-3 シーズン25 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 20% Da 40% Vi 40% 8 (2·3·3)
Khi đổi thế đứng → Nếu hiệu ứng trực tiếp và đang ở thế Bảo tồn → Nâng vĩnh viễn cho thẻ Mental: Genki (元気) +8; Thể lực (trực tiếp) −2 (tối đa 2 lần mỗi màn)
26-1 シーズン26 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 30% Da 40% Vi 30% 12 (3·5·4)
Khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Tập trung và Tập trung ≥ 8 → Tập trung +5; Phong độ tốt (lượt) +1 (tối đa 3 lần mỗi màn)
26-2 シーズン26 ステージ2 Logic (Lý) Vo 30% Da 40% Vi 30% 10 (3·4·3)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 2 → Động lực ×2.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
26-3 シーズン26 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 30% Da 40% Vi 30% 10 (3·4·3)
Cuối lượt → Nếu Thế đứng ≠ Toàn lực (全力) → Đổi thế đứng: Bảo tồn (温存); Nạp Toàn lực +3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
27-1 シーズン27 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 50% Da 25% Vi 25% 8 (4·2·2)
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Tập trung ≥ 5 → Buff lượng Điểm nhận 0.5 (3 lượt) (tối đa 2 lần mỗi màn)
27-2 シーズン27 ステージ2 Logic (Lý) Vo 50% Da 25% Vi 25% 10 (5·3·2)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 2 → Động lực ×2.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
27-3 シーズン27 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 50% Da 25% Vi 25% 12 (6·3·3)
Ngay sau khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Nếu Thể lực ≤ Thể lực tối đa × 0.5 → Điểm +2; Điểm +2 (tối đa 2 lần mỗi màn)
28-1 シーズン28 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 45% Da 20% Vi 35% 10 (5·2·3)
Đầu lượt → Nếu Lượt còn lại ≤ 2 → Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) +1; Điểm +Phong độ tốt (lượt) × 1.8 (tối đa 2 lần mỗi màn)
28-2 シーズン28 ステージ2 Anomaly (Dị) Vo 45% Da 20% Vi 35% 12 (6·2·4)
Cuối lượt → Nếu Thế đứng = Bảo tồn II hoặc Thế đứng = Thong thả (のんびり) → Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +10
28-3 シーズン28 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 45% Da 20% Vi 35% 12 (6·2·4)
Ngay sau khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Nếu Thể lực ≤ Thể lực tối đa × 0.5 → Điểm +2; Điểm +2 (tối đa 2 lần mỗi màn)
29-1 シーズン29 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 20% Da 50% Vi 30% 12 (3·6·3)
Đầu lượt → Buff lượng Tập trung nhận 0.25 (6 lượt) (tối đa 1 lần mỗi màn)
29-2 シーズン29 ステージ2 Logic (Lý) Vo 20% Da 50% Vi 30% 12 (3·6·3)
Khi dùng thẻ → Nếu Số thẻ đã dùng trong lượt chia 2 dư 1 → Buff lượng Ấn tượng tốt nhận 0.5 (1 lượt)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 8 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
29-3 シーズン29 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 20% Da 50% Vi 30% 8 (2·4·2)
Khi đổi thế đứng → Nếu hiệu ứng trực tiếp và đang ở thế Bảo tồn → Nâng vĩnh viễn cho thẻ Mental: Genki (元気) +8; Thể lực (trực tiếp) −2 (tối đa 2 lần mỗi màn)
30-1 シーズン30 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 36% Da 27% Vi 36% 12 (5·3·4)
Đầu lượt → Buff lượng Tập trung nhận 0.25 (6 lượt) (tối đa 1 lần mỗi màn)
30-2 シーズン30 ステージ2 Logic (Lý) Vo 36% Da 27% Vi 36% 12 (5·3·4)
Đầu lượt → Động lực +5 (tối đa 3 lần mỗi màn)
30-3 シーズン30 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 36% Da 27% Vi 36% 12 (5·3·4)
Cuối lượt → Nếu Thế đứng = Bảo tồn II hoặc Thế đứng = Thong thả (のんびり) → Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +10
31-1 シーズン31 ステージ1 Logic (Lý) Vo 45% Da 35% Vi 20% 12 (6·4·2)
Đầu lượt → Động lực +5 (tối đa 3 lần mỗi màn)
31-2 シーズン31 ステージ2 Logic (Lý) Vo 45% Da 35% Vi 20% 8 (4·2·2)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 3 → Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 4; Genki (元気) +4 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 4 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
31-3 シーズン31 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 45% Da 35% Vi 20% 12 (6·4·2)
Khi đổi thế đứng → Nếu Thế đứng = Toàn lực (全力) và Lượt còn lại ≤ 3 → Điểm +Thể lực đã tiêu cả màn × 1.5 (tối đa 3 lần mỗi màn)
2-A R1 ライブツアーイベント 大阪編 Sense (Cảm) Vo 30% Da 40% Vi 30% 12 (3·5·4)
Cuối lượt → Nếu Số lượt đã qua ≥ 4 và Tập trung ≥ 20 → Điểm +3; Điểm +3
Khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Tập trung và Tập trung ≥ 8 → Tập trung +5; Phong độ tốt (lượt) +1 (tối đa 3 lần mỗi màn)
2-B R1 ライブツアーイベント 大阪編 Logic (Lý) Vo 30% Da 40% Vi 30% 10 (3·4·3)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 7 và Genki (元気) ≥ 40 → Trả toàn bộ thẻ khớp điều kiện về chồng bài (thẻ: thẻ Active và đã loại bỏ) (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 2 → Động lực ×2.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
2-C R1 ライブツアーイベント 大阪編 Anomaly (Dị) Vo 25% Da 25% Vi 50% 8 (2·2·4)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 5 và Tổng Nạp Toàn lực tích lũy ≥ 8 → Nâng vĩnh viễn cho mọi thẻ: Số lần ăn điểm +1 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Thế đứng = Toàn lực (全力) → Điểm +2 + Tổng Nạp Toàn lực tích lũy × 4 (tối đa 3 lần mỗi màn)
32-1 シーズン32 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 20% Da 40% Vi 40% 12 (3·5·4)
Khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) → Phong độ tốt (lượt) +3 (tối đa 5 lần mỗi màn)
32-2 シーズン32 ステージ2 Logic (Lý) Vo 20% Da 40% Vi 40% 8 (2·3·3)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 3 → Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 4; Genki (元気) +4 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Trước khi vào lượt → Nếu Số lượt đã qua = 4 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
32-3 シーズン32 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 20% Da 40% Vi 40% 10 (2·4·4)
Khi đổi thế đứng → Nếu hiệu ứng trực tiếp và đang ở thế Cường điệu → Nửa chi phí (lượt) +1; Giảm chi phí +1; Buff lượng Điểm nhận 0.1 (tối đa 3 lần mỗi màn)
33-1 シーズン33 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 35% Da 45% Vi 20% 8 (2·4·2)
Khi dùng thẻ → Nếu Lượt còn lại ≤ 3 và độ hiếm thẻ = độ hiếm SSR → Buff lượng Điểm nhận 0.25 (3 lượt) (tối đa 3 lần mỗi màn)
33-2 シーズン33 ステージ2 Logic (Lý) Vo 35% Da 45% Vi 20% 12 (4·6·2)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Genki (元気) ≥ 15 → Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
Trước khi vào lượt → Nếu Số lượt đã qua = 8 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
33-3 シーズン33 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 35% Da 45% Vi 20% 12 (4·6·2)
Ngay sau khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Nếu Thể lực ≤ Thể lực tối đa × 0.5 → Điểm +2; Điểm +2 (tối đa 2 lần mỗi màn)
34-1 シーズン34 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 40% Da 30% Vi 30% 8 (3·3·2)
Khi dùng thẻ → Nếu Lượt còn lại ≤ 3 và độ hiếm thẻ = độ hiếm SSR → Buff lượng Điểm nhận 0.25 (3 lượt) (tối đa 3 lần mỗi màn)
34-2 シーズン34 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 40% Da 30% Vi 30% 8 (3·3·2)
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Mental) → Phong độ tốt (lượt) +3; Buff lượng Tập trung nhận 0.25 (2 lượt) (tối đa 3 lần mỗi màn)
34-3 シーズン34 ステージ3 Logic (Lý) Vo 40% Da 30% Vi 30% 10 (4·3·3)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 2 → Động lực ×2.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
0-A プレシーズンA Sense (Cảm) Vo 40% Da 20% Vi 40% 12 (5·3·4)
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Mental) → Phong độ tốt (lượt) +3; Buff lượng Tập trung nhận 0.25 (2 lượt) (tối đa 3 lần mỗi màn)
0-B プレシーズンB Logic (Lý) Vo 30% Da 50% Vi 20% 12 (3·6·3)
Cuối lượt → Nếu Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 15 → Điểm +Genki (元気) × 1.3
0-C プレシーズンC Anomaly (Dị) Vo 45% Da 20% Vi 35% 12 (6·2·4)
Cuối lượt → Nếu Thế đứng = Bảo tồn II hoặc Thế đứng = Thong thả (のんびり) → Nâng vĩnh viễn cho đang giữ: Điểm +10
35-1 シーズン35 ステージ1 Logic (Lý) Vo 30% Da 40% Vi 30% 12 (3·5·4)
Cuối lượt → Nếu Ấn tượng tốt (lượt) ≥ 15 → Điểm +Genki (元気) × 1.3
35-2 シーズン35 ステージ2 Anomaly (Dị) Vo 30% Da 40% Vi 30% 8 (3·3·2)
Khi đổi thế đứng → Nếu hiệu ứng trực tiếp và đang ở thế Cường điệu → Nâng vĩnh viễn cho thẻ chữ ký P-idol: Điểm +10 (tối đa 5 lần mỗi màn)
35-3 シーズン35 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 30% Da 40% Vi 30% 12 (3·5·4)
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Nạp Toàn lực ≤ 9 → Giảm Nạp Toàn lực ×3; Vào lượt sau → Nạp Toàn lực +5; Buff lượng Nạp Toàn lực 0.5 (1 lượt) (tối đa 1 lần mỗi màn) (tối đa 3 lần mỗi màn)
36-1 シーズン36 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 35% Da 40% Vi 25% 8 (3·3·2)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) ≥ 1 → Đầu lượt → Điểm +5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
36-2 シーズン36 ステージ2 Logic (Lý) Vo 35% Da 40% Vi 25% 8 (3·3·2)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 3 → Điểm +Ấn tượng tốt (lượt) × 4; Genki (元気) +4 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Trước khi vào lượt → Nếu Số lượt đã qua = 4 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
36-3 シーズン36 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 35% Da 40% Vi 25% 12 (4·5·3)
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Nạp Toàn lực ≤ 9 → Giảm Nạp Toàn lực ×3; Vào lượt sau → Nạp Toàn lực +5; Buff lượng Nạp Toàn lực 0.5 (1 lượt) (tối đa 1 lần mỗi màn) (tối đa 3 lần mỗi màn)
37-1 シーズン37 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 40% Da 30% Vi 30% 8 (3·3·2)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Phong độ tuyệt đỉnh (lượt) ≥ 1 → Đầu lượt → Điểm +5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
37-2 シーズン37 ステージ2 Logic (Lý) Vo 40% Da 30% Vi 30% 12 (5·3·4)
Vào lượt sau → Nếu Số lượt đã qua = 0 → Vô hiệu tăng Genki (lượt) +7 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 6 → Động lực +4; Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Điểm +Ấn tượng tốt (lượt); Rút thẻ (tối đa 1 lần mỗi màn)
37-3 シーズン37 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 40% Da 30% Vi 30% 12 (5·3·4)
Khi đổi thế đứng → Nếu đang ở thế Toàn lực và Genki (元気) ≥ 30 → Điểm +Genki (元気) × 10 (tối đa 2 lần mỗi màn)
38-1 シーズン38 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 40% Da 40% Vi 20% 12 (5·4·3)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Tập trung ≥ 8 → Phong độ tốt (lượt) +3; Tập trung ×1.3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
38-2 シーズン38 ステージ2 Logic (Lý) Vo 40% Da 40% Vi 20% 12 (5·4·3)
Ngay sau đầu lượt → Nếu Thể lực ≤ Thể lực tối đa × 0.25 → Ấn tượng tốt (lượt) +10; Động lực +6 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Trước khi vào lượt → Nếu Số lượt đã qua = 8 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
38-3 シーズン38 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 40% Da 40% Vi 20% 12 (5·4·3)
Khi đổi thế đứng → Nếu đang ở thế Toàn lực và Genki (元気) ≥ 30 → Điểm +Genki (元気) × 10 (tối đa 2 lần mỗi màn)
39-1 シーズン39 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 35% Da 25% Vi 40% 12 (4·3·5)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Tập trung ≥ 8 → Phong độ tốt (lượt) +3; Tập trung ×1.3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
39-2 シーズン39 ステージ2 Logic (Lý) Vo 35% Da 25% Vi 40% 12 (4·3·5)
Ngay sau đầu lượt → Nếu Thể lực ≤ Thể lực tối đa × 0.25 → Ấn tượng tốt (lượt) +10; Động lực +6 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Trước khi vào lượt → Nếu Số lượt đã qua = 8 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
39-3 シーズン39 ステージ3 Logic (Lý) Vo 35% Da 25% Vi 40% 12 (4·3·5)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Genki (元気) ≥ 30 → Động lực +10; Genki (元気) +2 (tối đa 4 lần mỗi màn)
40-1 シーズン40 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 35% Da 40% Vi 25% 12 (4·5·3)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol → Buff lượng Tập trung nhận 0.5 (3 lượt) (tối đa 4 lần mỗi màn)
40-2 シーズン40 ステージ2 Logic (Lý) Vo 35% Da 40% Vi 25% 12 (4·5·3)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Genki (元気) ≥ 30 → Động lực +10; Genki (元気) +2 (tối đa 4 lần mỗi màn)
40-3 シーズン40 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 35% Da 40% Vi 25% 12 (4·5·3)
Khi đổi thế đứng → Nếu hiệu ứng trực tiếp và Số lần đổi thế đứng bằng hiệu ứng trực tiếp chia 2 dư 1 → Nâng vĩnh viễn cho thẻ chữ ký P-idol: Điểm +25 (tối đa 4 lần mỗi màn)
3-A R1 ライブツアーイベント 渋谷編 Sense (Cảm) Vo 35% Da 40% Vi 25% 10 (3·4·3)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol → Buff lượng Tập trung nhận 0.5 (2 lượt) (tối đa 3 lần mỗi màn)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 3 và Tập trung ≥ 6 → Lượt dùng thẻ thêm +2 (tối đa 1 lần mỗi màn)
3-B R1 ライブツアーイベント 渋谷編 Logic (Lý) Vo 45% Da 35% Vi 20% 10 (5·3·2)
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Nếu Số lượt đã qua ≥ 3 → Điểm +Ấn tượng tốt (lượt); Điểm +Genki (元気) × 0.3
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 5 và Động lực ≥ 6 → Ấn tượng tốt (lượt) +14 (tối đa 1 lần mỗi màn)
3-C R1 ライブツアーイベント 渋谷編 Anomaly (Dị) Vo 20% Da 40% Vi 40% 10 (2·4·4)
Khi đổi thế đứng → Nếu hiệu ứng trực tiếp và Số lần đổi thế đứng bằng hiệu ứng trực tiếp chia 2 dư 1 → Nâng vĩnh viễn cho thẻ Active: Điểm +5
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Số lượt đã qua ≥ 4 → Đổi thế đứng: Bảo tồn (温存)
41-1 シーズン41 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 20% Da 35% Vi 45% 12 (2·4·6)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol → Buff lượng Tập trung nhận 0.5 (3 lượt) (tối đa 4 lần mỗi màn)
41-2 シーズン41 ステージ2 Logic (Lý) Vo 20% Da 35% Vi 45% 10 (2·3·5)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 6 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Ấn tượng tốt (lượt) → Bộ đếm hiệu ứng +1; Nếu Bộ đếm hiệu ứng chia 3 dư 2 → Buff hiệu lực Ấn tượng tốt 0.5 (3 lượt); Ấn tượng tốt (lượt) +2 (tối đa 3 lần mỗi màn)
41-3 シーズン41 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 20% Da 35% Vi 45% 12 (2·4·6)
Khi đổi thế đứng → Nếu Thế đứng ≠ không thẻ nào → Nâng vĩnh viễn cho thẻ chữ ký P-idol: Điểm +12 (tối đa 8 lần mỗi màn)
42-1 シーズン42 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 20% Da 40% Vi 40% 12 (3·5·4)
Cuối lượt → Nếu Phong độ tốt (lượt) ≥ 15 → Tập trung +3; Điểm +Phong độ tốt (lượt) × 2.3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
42-2 シーズン42 ステージ2 Logic (Lý) Vo 20% Da 40% Vi 40% 10 (2·4·4)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 6 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5 (tối đa 1 lần mỗi màn)
Khi dùng thẻ → Nếu thẻ có hiệu ứng Ấn tượng tốt (lượt) → Bộ đếm hiệu ứng +1; Nếu Bộ đếm hiệu ứng chia 3 dư 2 → Buff hiệu lực Ấn tượng tốt 0.5 (3 lượt); Ấn tượng tốt (lượt) +2 (tối đa 3 lần mỗi màn)
42-3 シーズン42 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 20% Da 40% Vi 40% 12 (3·5·4)
Cuối lượt → Nếu Tổng Nạp Toàn lực tích lũy ≥ 13 → Đổi thế đứng: Bảo tồn (温存); Nâng vĩnh viễn cho thẻ chữ ký P-idol: Điểm +30 (tối đa 2 lần mỗi màn)
43-1 シーズン43 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 20% Da 35% Vi 45% 12 (2·4·6)
Cuối lượt → Nếu Phong độ tốt (lượt) ≥ 15 → Tập trung +3; Điểm +Phong độ tốt (lượt) × 2.3 (tối đa 3 lần mỗi màn)
43-2 シーズン43 ステージ2 Logic (Lý) Vo 35% Da 45% Vi 20% 10 (3·5·2)
Cuối lượt → Nếu Lượt còn lại ≤ 3 → Điểm +Genki đã tiêu × 0.9 (tối đa 3 lần mỗi màn)
43-3 シーズン43 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 20% Da 45% Vi 35% 12 (2·6·4)
Cuối lượt → Nếu Tổng Nạp Toàn lực tích lũy ≥ 13 → Đổi thế đứng: Bảo tồn (温存); Nâng vĩnh viễn cho thẻ chữ ký P-idol: Điểm +30 (tối đa 2 lần mỗi màn)
44-1 シーズン44 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 20% Da 45% Vi 35% 8 (2·4·2)
Khi dùng thẻ → Nếu Lượt còn lại ≤ 3 và độ hiếm thẻ = độ hiếm SSR → Buff lượng Điểm nhận 0.25 (3 lượt) (tối đa 3 lần mỗi màn)
44-2 シーズン44 ステージ2 Logic (Lý) Vo 35% Da 45% Vi 20% 10 (3·5·2)
Cuối lượt → Nếu Lượt còn lại ≤ 3 → Điểm +Genki đã tiêu × 0.9 (tối đa 3 lần mỗi màn)
44-3 シーズン44 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 45% Da 20% Vi 35% 12 (6·2·4)
Ngay sau khi dùng thẻ → Nếu Thế đứng trước đó ≠ không thẻ nào và thẻ có hiệu ứng Cường điệu (強気) → Bộ đếm hiệu ứng +1; Nếu Bộ đếm hiệu ứng chia 3 dư 2 → Thưởng thêm Nhiệt huyết 8; Chi phí gấp đôi (lượt) +1
45-1 シーズン45 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 20% Da 35% Vi 45% 12 (2·4·6)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Phong độ tốt (lượt) ≥ 10 → Phong độ tốt (lượt) +4; Thể lực (trực tiếp) +Thể lực tối đa × 0.05 (tối đa 5 lần mỗi màn)
45-2 シーズン45 ステージ2 Sense (Cảm) Vo 45% Da 35% Vi 20% 12 (6·4·2)
Đầu lượt → Buff hiệu lực Tập trung 0.15 (tối đa 1 lần mỗi màn)
45-3 シーズン45 ステージ3 Logic (Lý) Vo 45% Da 35% Vi 20% 12 (6·4·2)
Khi dùng thẻ → Nếu nguồn gốc thẻ = thẻ chữ ký P-idol và Động lực ≥ 12 → Động lực +5; Genki (元気) +2 (tối đa 3 lần mỗi màn)
46-1 シーズン46 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 45% Da 35% Vi 20% 12 (6·4·2)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 0 → Nâng vĩnh viễn cho thẻ chữ ký P-idol: Chi phí +5; Nâng vĩnh viễn cho thẻ chữ ký P-idol và thẻ tốn chi phí Thể lực: Chi phí theo chỉ số +5; Buff hiệu lực Tập trung 0.15 (tối đa 1 lần mỗi màn)
46-2 シーズン46 ステージ2 Logic (Lý) Vo 20% Da 35% Vi 45% 12 (2·4·6)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 0 → Nâng vĩnh viễn cho thẻ chữ ký P-idol: Chi phí +5; Nâng vĩnh viễn cho thẻ chữ ký P-idol và thẻ tốn chi phí Thể lực: Chi phí theo chỉ số +5
Sau khi Động lực tăng → Nếu hiệu ứng trực tiếp → Bộ đếm hiệu ứng +1; Nếu Bộ đếm hiệu ứng chia 5 dư 4 → Genki (元気) +2; Điểm +Động lực × 3.5 (tối đa 4 lần mỗi màn)
46-3 シーズン46 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 45% Da 35% Vi 20% 12 (6·4·2)
Khi đổi thế đứng → Nếu Thế đứng = Toàn lực (全力) và Lượt còn lại ≤ 3 → Điểm +Thể lực đã tiêu cả màn × 1.5 (tối đa 3 lần mỗi màn)
47-1 シーズン47 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 45% Da 20% Vi 35% 12 (6·2·4)
Ngay sau khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Mental) → Nếu Phong độ tốt (lượt) ≥ 5 → Bộ đếm hiệu ứng +1; Nếu Bộ đếm hiệu ứng chia 3 dư 2 → Phong độ tốt (lượt) +7; Lượt dùng thẻ thêm +1 (tối đa 3 lần mỗi màn)
47-2 シーズン47 ステージ2 Anomaly (Dị) Vo 20% Da 45% Vi 35% 12 (2·6·4)
Khi đổi thế đứng → Nếu đang ở thế Toàn lực và Số lần vào Toàn lực ≥ 2 → Buff lượng Điểm nhận 0.8 (2 lượt); Vô hiệu tăng Genki (lượt) +1; Nâng vĩnh viễn cho thẻ có hiệu ứng Nạp Toàn lực: Điểm +20 (tối đa 4 lần mỗi màn)
47-3 シーズン47 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 20% Da 35% Vi 45% 12 (2·4·6)
Ngay sau khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Nếu Thế đứng = Cường điệu II → Genki (元気) +3; Buff lượng Nhiệt huyết nhận 2.5 (1 lượt); Rút thẻ (tối đa 3 lần mỗi màn)
48-1Sắp ra シーズン48 ステージ1 Sense (Cảm) Vo 45% Da 20% Vi 35% 12 (6·2·4)
Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Mental) → Nếu Phong độ tốt (lượt) ≥ 5 và Bộ đếm hiệu ứng < Bộ đếm hiệu ứng (times) × 3 + 3 → Bộ đếm hiệu ứng +1
Ngay sau khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Mental) → Nếu Phong độ tốt (lượt) ≥ 5 và Bộ đếm hiệu ứng chia 3 dư 0 và Bộ đếm hiệu ứng > Bộ đếm hiệu ứng (times) × 3 → Phong độ tốt (lượt) +7; Lượt dùng thẻ thêm +1; Bộ đếm hiệu ứng (times) +1 (tối đa 3 lần mỗi màn)
48-2Sắp ra シーズン48 ステージ2 Logic (Lý) Vo 35% Da 45% Vi 20% 8 (2·4·2)
Đầu lượt → Nếu Số lượt đã qua = 5 → Ấn tượng tốt (lượt) ×1.5
Đầu lượt → Nếu Lượt còn lại ≤ 3 → Ấn tượng tốt (lượt) +15; Đưa 1 thẻ ngẫu nhiên lên tay (thẻ: thẻ chữ ký P-idol và trong chồng bài hoặc trong chồng bài bỏ); Khi dùng thẻ (thẻ: thẻ Active) → Nếu độ hiếm thẻ ≠ độ hiếm L → Thẻ nhân đôi hiệu ứng +1 (tối đa 1 lần mỗi màn) (kéo dài 1 lượt) (tối đa 1 lần mỗi màn)
48-3Sắp ra シーズン48 ステージ3 Anomaly (Dị) Vo 20% Da 45% Vi 35% 12 (2·6·4)
Khi đổi thế đứng → Nếu đang ở thế Toàn lực và Số lần vào Toàn lực ≥ 2 → Buff lượng Điểm nhận 0.8 (2 lượt); Vô hiệu tăng Genki (lượt) +1; Nâng vĩnh viễn cho thẻ có hiệu ứng Nạp Toàn lực: Điểm +20 (tối đa 4 lần mỗi màn)

Đọc bảng thế nào

VocalDanceVisual

Tỷ trọng Vo/Da/Vi cho biết mỗi chỉ số đóng góp bao nhiêu phần trăm vào điểm cuối — hãy chọn idol và bộ bài mạnh ở chỉ số chiếm tỷ trọng cao nhất.

Số lượt là tổng số turn của cả màn (trong ngoặc là số lượt từng chặng) — càng ít lượt thì càng phải dồn điểm sớm.

Cột 'Hiệu ứng màn' là cú pháp gốc từ engine mô phỏng, số liệu ngôn ngữ trung tính.

Tiếp theo nên xem