Fujita Kotone

藤田 ことね · CV Iida Hikaru

Fujita Kotone

藤田 ことね Học sinh năm 1 12 P-idol

Hồ sơ Fujita Kotone

Lớp
Học sinh năm 1
Tuổi
15
Sinh nhật
29 tháng 4
Cung hoàng đạo
Kim Ngưu
Nhóm máu
O
Quê quán
Tỉnh Saitama
Chiều cao (cm)
156
Cân nặng (kg)
40
Số đo 3 vòng
75/55/75
Tay thuận
Tay phải
Seiyuu (CV)
Iida Hikaru
Sở thích
Kiếm tiền
Sở trường
Nhảy, nhớ mặt và tên người khác

Giới thiệu Fujita Kotone

Cô nàng tạo không khí vui vẻ, đặt mục tiêu trở thành 'idol kiếm ra tiền'. Lên thẳng từ trung học cơ sở của trường, có năng khiếu nhảy dồi dào. Cả đánh giá của trường lẫn tự đánh giá bản thân đều thấp, trông cô lúc nào cũng không được sung sức. Vì làm cùng lúc nhiều công việc bán thời gian nên lúc nào cũng có vẻ mệt mỏi.

Vai trò của Fujita Kotone trong game

Là idol có thể đào tạo (P-idol) — người chơi rút gacha rồi nuôi lớn qua các đợt Produce.

12 P-idol · 39 trang phục · 43 thẻ support

Trang phục của Fujita Kotone

Tổng hợp 39 bộ trang phục của Fujita Kotone trong game, kèm điều kiện mở khoá — nguồn dữ liệu gốc nhà phát hành công bố (Costume.yaml).

GO MY WAY!!
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "GO MY WAY!!"
GO MY WAY!!
Nhận khi Fujita Kotone (bản "GO MY WAY!!") nở hoa tài năng đến bậc 4
ENDLESS DANCE
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"
Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)"
Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)
Nhận khi Fujita Kotone (bản "Cứ thế xông lên nào! (がむしゃらに行こう!)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Nanau Kỳ Diệu! (ミラクルナナウ(゚∀゚)!)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"
Bài hát yêu thương nâng tầm tự tin (自己肯定感爆上げ↑↑しゅきしゅきソング)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Bài hát yêu thương nâng tầm tự tin (自己肯定感爆上げ↑↑しゅきしゅきソング)"
Bài hát yêu thương nâng tầm tự tin (自己肯定感爆上げ↑↑しゅきしゅきソング)
Nhận khi Fujita Kotone (bản "Bài hát yêu thương nâng tầm tự tin (自己肯定感爆上げ↑↑しゅきしゅきソング)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Howling over the World
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"
Chuyện nhỏ như con thỏ, mọi lúc mọi nơi (古今東西ちょちょいのちょい)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"
Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)"
Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)
Nhận khi Fujita Kotone (bản "Hoa diên vĩ sau cơn mưa (雨上がりのアイリス)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Ảnh chụp hoa anh đào (桜フォトグラフ)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"
Khi tuyết tan (雪解けに)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"
Bánh millefeuille hạnh phúc (ハッピーミルフィーユ)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"
Campus mode!!
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Campus mode!!"
Campus mode!!
Nhận khi Fujita Kotone (bản "Campus mode!!") nở hoa tài năng đến bậc 4
White Night! White Wish!
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "White Night! White Wish!"
Khúc cuồng tưởng hóa trang (仮装狂騒曲)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"
Cúc hoa vương miện (冠菊)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Cúc hoa vương miện (冠菊)"
Cúc hoa vương miện (冠菊)
Nhận khi Fujita Kotone (bản "Cúc hoa vương miện (冠菊)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Em và sắc xanh nửa vời (キミとセミブルー)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"
Yellow Big Bang! (Yellow Big Bang!)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Yellow Big Bang! (Yellow Big Bang!)"
Yellow Big Bang! (Yellow Big Bang!)
Nhận khi Fujita Kotone (bản "Yellow Big Bang! (Yellow Big Bang!)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)
Nhận khi rút được Fujita Kotone ở đợt gacha "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)"
Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)
Nhận khi Fujita Kotone (bản "Tôi đáng yêu nhất thế giới (世界一可愛い私)") nở hoa tài năng đến bậc 4
Khởi đầu (初(はじめ))
Sở hữu ngay từ đầu
Ánh vàng lấp lánh (ゴールドの輝き)
Vượt qua chặng 10 trong "Con đường Idol" của Fujita Kotone
Ánh bạch kim lấp lánh (プラチナの輝き)
Vượt qua chặng 15 trong "Con đường Idol" của Fujita Kotone
Ánh đen huyền lấp lánh (漆黒の輝き)
Vượt qua chặng 25 trong "Con đường Idol" của Fujita Kotone
Trang phục thường phục yêu thích (お気に入りの私服)
Nhận qua phần thưởng sự kiện
Trang phục thường ngày (いつもの私服)
Sở hữu ngay từ đầu
Trang phục luyện tập (レッスンウェア)Trang phục luyện tập
Sở hữu ngay từ đầu
Trang phục luyện tập (レッスンウェア)Trang phục luyện tập
Đưa Thành tựu bậc thầy (Master Achievement) của Fujita Kotone lên Rank 3
Áo khoác happi lễ hội (祭法被)
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Đồ bơi kiểu thủy thủ (セーラーミズギ)
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Đồng phục thể dục Học viện Hatsuboshi (初星学園体操服)Trang phục luyện tập
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Đồ bơi dùng ở suối nước nóng (温泉用水着)
Mua trực tiếp trong cửa hàng trang phục
Áo yếm trẻ em (チャイルドスモック)
Mua qua gói trang phục (hoặc cách khác)

Thẻ Support của Fujita Kotone

43 thẻ Support Card có thể hỗ trợ Fujita Kotone khi đào tạo (Produce) — bấm vào thẻ để xem chi tiết hiệu ứng.

Chuyện kể trong quá trình đào tạo

Fujita Kotone có 3 mạch truyện Produce (mỗi đợt phát hành P-idol kèm 1 mạch riêng), tổng cộng 144 cảnh truyện được đặt tên — chia theo:

Cảnh truyện chính (audition/mở đầu/kết thúc)
42
Hồi tưởng trưởng thành
3
Hoạt động
40
Trường học
11
Công việc
48

Công cụ liên quan

P-idol của Fujita Kotone

Mọi thẻ P-idol (phiên bản produce) đã ra mắt của nhân vật này.

Bảng Xếp Hạng · Bộ thẻ đề xuất

Câu hỏi thường gặp về Fujita Kotone

Có bao nhiêu phiên bản P-idol (thẻ gacha) của Fujita Kotone?
Kho dữ liệu trang này đang ghi nhận 12 phiên bản P-idol của Fujita Kotone.
Fujita Kotone có bao nhiêu bộ trang phục?
Fujita Kotone có 39 bộ trang phục được ghi nhận (gồm cả trang phục luyện tập), xem đầy đủ ở khối "Trang phục" phía trên.
Có bao nhiêu thẻ Support gắn với Fujita Kotone?
Có 43 thẻ Support Card có thể hỗ trợ Fujita Kotone khi đào tạo.
Fujita Kotone có chơi/đào tạo được trong game không?
Có — Fujita Kotone là idol có thể đào tạo (P-idol), rút được qua gacha.
Đào tạo Fujita Kotone có bao nhiêu mạch truyện riêng?
Fujita Kotone có 3 mạch truyện Produce, tổng cộng 144 cảnh truyện được đặt tên riêng.

14 idol gốc khác

Tiếp theo nên xem

Cập nhật: 13/07/2026 · surisuririsu/gakumas-tools (BSD-3) + vertesan/gakumasu-diff

Chạm vào ô đang sai…