575 nhóm hiệu ứng duy nhất, gộp từ 236 bản ghi gốc (bản ghi trùng khuôn chỉ khác mã nội bộ được gộp lại — xem cách đọc ở khối hướng dẫn cuối trang).
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hồi một lượng Thể lực cố định
18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hồi một lượng Thể lực cố định
27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hồi một lượng Thể lực cố định
36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hồi một lượng Thể lực cố định
18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hồi một lượng Thể lực cố định
27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hồi một lượng Thể lực cố định
36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hồi một lượng Thể lực cố định
18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hồi một lượng Thể lực cố định
27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hồi một lượng Thể lực cố định
36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền
18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thêm điểm Produce (điều kiện kích hoạt bị vô hiệu — chỉ tính nền)
18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thêm điểm Produce (điều kiện kích hoạt bị vô hiệu — chỉ tính nền)
27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thêm điểm Produce (điều kiện kích hoạt bị vô hiệu — chỉ tính nền)
36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thêm điểm Produce (điều kiện kích hoạt bị vô hiệu — chỉ tính nền)
45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền
18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền
18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Dance
18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Visual
18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Vocal
18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền
36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Dance
36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền
45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Dance
45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền
27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Dance
27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest
7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền
36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Visual
36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền
45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Visual
45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền
27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Visual
27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền
36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Vocal
36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền
45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Vocal
45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền
27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Vocal
27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn (Contest) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, riêng dòng ký ức H.I.F (Hatsuboshi Idol Festival)
3 · gồm 105 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3