Ký ức Memory

21 Ký ức thật đang có trong dữ liệu Gakuen Idolmaster, cùng 236 hiệu ứng kỹ năng ký ức được giải mã từ mã gốc — không đoán số.

Trang này giải quyết gì

Ký ức là phần thưởng giữ lại sau một lượt Produce, mang chỉ số và kỹ năng sang dùng ở chế độ Contest — nhưng game không có màn hình nào liệt kê hết 21 Ký ức đang có cùng lúc. Trang này gom toàn bộ lại một chỗ: 21 Ký ức thật kèm Hạng yêu cầu và kỹ năng đi kèm, cộng thêm bảng 236 hiệu ứng ký ức đã giải mã (gộp từ 575 bản ghi gốc), cách đổi Ký ức bằng vé theo Hạng, và giá random lại kỹ năng.

Tiếp sức tân thủ6
Ký ức tiếp sức tân thủ (Đập tay) F
Tsukimura Temari月村 手毬
Vocal400 Dance300 Visual200 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 18
Ký ức tiếp sức tân thủ (Giờ trò chuyện) F
Hanami Saki花海 咲季
Vocal200 Dance300 Visual400 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 18
Ký ức tiếp sức tân thủ (Vỗ tay) F
Fujita Kotone藤田 ことね
Vocal200 Dance400 Visual300 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 18
Ký ức tiếp sức tân thủ (Lời chào tràn đầy sức sống) F
Hanami Ume花海 佑芽
Vocal300 Dance400 Visual200 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 18
Ký ức tiếp sức tân thủ (Ánh sao) F
Juo Sena十王 星南
Vocal300 Dance200 Visual400 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 18
Ký ức tiếp sức tân thủ (Tích lũy) F
Hataya Misuzu秦谷 美鈴
Vocal400 Dance200 Visual300 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 18
Tiếp sức H.I.F10
Ký ức tiếp sức H.I.F (Hô vang cổ vũ +) SSS
Hanami Saki花海 咲季
Vocal200 Dance300 Visual400 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 27
Ký ức tiếp sức H.I.F (Sức hiện diện +) SSS
Tsukimura Temari月村 手毬
Vocal400 Dance300 Visual200 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 27
Ký ức tiếp sức H.I.F (Ai cũng yêu mến +) SSS
Fujita Kotone藤田 ことね
Vocal200 Dance400 Visual300 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 27
Ký ức tiếp sức H.I.F (Trái tim thiếu nữ +) SSS
Fujita Kotone藤田 ことね
Vocal200 Dance400 Visual300 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 27
Ký ức tiếp sức H.I.F (Giấy kim tuyến lấp lánh +) SSS
Hanami Ume花海 佑芽
Vocal300 Dance400 Visual200 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 27
Ký ức tiếp sức H.I.F (Hồi hộp không ngừng +) SSS
Hanami Ume花海 佑芽
Vocal300 Dance400 Visual200 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 27
Ký ức tiếp sức H.I.F (Lội ngược dòng +) SSS
Juo Sena十王 星南
Vocal300 Dance200 Visual400 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 27
Ký ức tiếp sức H.I.F (Nụ cười khởi đầu +) SSS
Juo Sena十王 星南
Vocal300 Dance200 Visual400 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 27
Ký ức tiếp sức H.I.F (Tích lũy +) SSS
Hataya Misuzu秦谷 美鈴
Vocal400 Dance200 Visual300 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 27
Ký ức tiếp sức H.I.F (Động lực +) SSS
Hataya Misuzu秦谷 美鈴
Vocal400 Dance200 Visual300 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận ngay khi bắt đầu Produce

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 27
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 27
Buổi diễn đầu tiên3
Buổi biểu diễn đầu tiên F
Fujita Kotone藤田 ことね
Vocal100 Dance100 Visual100 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận sau vòng tuyển chọn giữa kỳ

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 18
Buổi biểu diễn đầu tiên F
Hanami Saki花海 咲季
Vocal100 Dance100 Visual100 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận sau vòng tuyển chọn giữa kỳ

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 18
Buổi biểu diễn đầu tiên F
Tsukimura Temari月村 手毬
Vocal100 Dance100 Visual100 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận sau vòng tuyển chọn giữa kỳ

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 18
Ký ức đặc biệt2
Ký ức 「Đời sống học đường: Kuramoto China」 D
Kuramoto China倉本 千奈
Vocal200 Dance400 Visual300 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận sau vòng tuyển chọn giữa kỳ

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 18
Ký ức 「Đời sống học đường: Shinosawa Hiro」 D
Shinosawa Hiro篠澤 広
Vocal400 Dance300 Visual200 Thể lực25

Khi nào nhận: Nhận sau vòng tuyển chọn giữa kỳ

Kỹ năng đi kèm
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền Mức mạnh 18
  • Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền Mức mạnh 18

Toàn bộ hiệu ứng kỹ năng Ký ức

575 nhóm hiệu ứng duy nhất, gộp từ 236 bản ghi gốc (bản ghi trùng khuôn chỉ khác mã nội bộ được gộp lại — xem cách đọc ở khối hướng dẫn cuối trang).

Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hồi một lượng Thể lực cố định 18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hồi một lượng Thể lực cố định 27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hồi một lượng Thể lực cố định 36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hồi một lượng Thể lực cố định 18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hồi một lượng Thể lực cố định 27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hồi một lượng Thể lực cố định 36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hồi một lượng Thể lực cố định 18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hồi một lượng Thể lực cố định 27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc kết thúc buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hồi một lượng Thể lực cố định 36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền 18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thêm điểm Produce (điều kiện kích hoạt bị vô hiệu — chỉ tính nền) 18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thêm điểm Produce (điều kiện kích hoạt bị vô hiệu — chỉ tính nền) 27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thêm điểm Produce (điều kiện kích hoạt bị vô hiệu — chỉ tính nền) 36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thêm điểm Produce (điều kiện kích hoạt bị vô hiệu — chỉ tính nền) 45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền 18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền 18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Dance 18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Visual 18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Vocal 18 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 18–18
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng Block (giảm sát thương/rủi ro nhận vào) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, giảm tiêu hao Thể lực trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn cuối — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 1 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn giữa kỳ 2 — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm điểm Toàn lực (Full Power) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền 36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Dance 36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền 45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Dance 45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Dance nền 27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Dance 27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hiệu lực luyện tập (Lesson Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 1) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, tăng hệ số cộng chỉ số (Parameter Buff) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Cường điệu (Aggressive) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 2) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Xem lại (Review) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Dance, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Visual, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal đặc biệt (SP), hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, cộng thêm hiệu ứng tăng trưởng (Grow Effect) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 3 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 5 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 5–5
Lúc bắt đầu buổi luyện tập — (chỉ Kế hoạch (Plan) 3) — trong buổi luyện Vocal, hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, kích hoạt trạng thái Bảo tồn (Preservation) trong trận đấu Contest 7 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 7–7
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền 36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Visual 36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền 45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Visual 45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Visual nền 27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Visual 27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền 36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Vocal 36 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 36–36
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền 45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Vocal 45 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 45–45
Lúc bắt đầu Produce — ngay khi bắt đầu, cộng thẳng vào chỉ số Vocal nền 27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu Produce — (hiệu ứng nền, không có mô tả riêng trong game), cộng thêm hệ số tăng trưởng Vocal 27 · gồm 2 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 27–27
Lúc bắt đầu vòng tuyển chọn (Contest) — hiệu lực kéo dài theo số lượt trong trận đấu Contest, riêng dòng ký ức H.I.F (Hatsuboshi Idol Festival) 3 · gồm 105 biến thể cùng khuôn, mức mạnh 3–3

Đổi Ký ức bằng vé

Sau mỗi lượt Produce, bạn nhận vé đổi Ký ức theo đúng Kế hoạch (Plan) đã chơi — số lượng vé tăng theo Hạng kết quả đạt được.

3 loại vé theo Kế hoạch: Kế hoạch (Plan) 1 · Kế hoạch (Plan) 2 · Kế hoạch (Plan) 3
Hạng kết quảSố vé nhận
F1
E1
D1
C2
C+2
B2
B+3
A3
A+4
S4
S+4
SS5
SS+5
SSS5
SSS+5
ResultGrade_Ssss5
ResultGrade_SsssPlus5
ResultGrade_Sssss5

Random lại kỹ năng (Reroll)

Muốn đổi kỹ năng của một Ký ức đang có, bạn trả nguyên liệu để random lại — giá tăng theo số slot bạn khoá giữ nguyên (hàng) và số lần random liên tiếp trong 1 lượt (cột).

Số slot khoá giữ nguyênLần random thứ 1Lần random thứ 2Lần random thứ 3Lần random thứ 4Lần random thứ 5Lần random thứ 6Lần random thứ 7Lần random thứ 8Lần random thứ 9Lần random thứ 10Lần random thứ 11
05060708090100110120130140150
17590105120135150165180195210225
2110130150180200220240270290310330
3160190220270300330360400430460490
4240280330400450490540600640690730

Nguồn: dữ liệu chính chủ vertesan/gakumasu-diff (tải 05/08/2026) — MemoryGift.yaml + MemoryAbility.yaml + MemoryExchangeItem/MemoryExchangeItemQuantity.yaml + ResearchMemoryRerollCost.yaml. Hiệu ứng kỹ năng suy từ từ điển token cố định (trigger/bối cảnh/hiệu ứng thật trong mã gốc), không đoán số.

Hiểu nhanh
Trong Gakuen Idolmaster, "Ký ức" (Memory) là phần thưởng bạn giữ lại SAU KHI một lượt Produce (nuôi idol) kết thúc — nó đóng gói lại một phần chỉ số Vocal/Dance/Visual và một vài kỹ năng của lượt chơi đó, để bạn có thể mang sang dùng trong chế độ Contest (đấu trường bất đồng bộ với Producer khác) mà không cần chơi lại từ đầu. Vấn đề là game không có nơi nào liệt kê rõ MỖI Ký ức mang lại đúng bao nhiêu và kích hoạt lúc nào — thông tin nằm rải trong nhiều màn hình xác nhận khác nhau. Trang này gom toàn bộ Ký ức đang có trong dữ liệu game, cùng bảng phân loại hiệu ứng và cách đổi/random lại kỹ năng, dịch thẳng từ dữ liệu gốc.

3 nhóm Ký ức đang có trong dữ liệu game

Dữ liệu hiện có 21 Ký ức, tự nhiên chia làm 3 nhóm theo đúng ID gốc (không phải cách chia tự đặt). Nhóm "Buổi biểu diễn đầu tiên" (3 bộ, Hạng F) là ký ức mặc định gắn với lần Produce thất bại/lần đầu của 3 idol khởi đầu — chỉ mang 1 kỹ năng cộng chỉ số nhỏ, dùng để người chơi mới có thứ gì đó mang vào Contest ngay từ đầu. Nhóm "Tiếp sức tân thủ" (6 bộ, Hạng F) là quà tặng thẳng cho tài khoản mới, chia đều cho 3 Kế hoạch (Plan) sản xuất, mỗi kế hoạch 2 bộ ứng với 2 idol khác nhau. Nhóm "Tiếp sức H.I.F" (10 bộ, Hạng SSS) là phần thưởng cao cấp gắn với sự kiện Hatsuboshi Idol Festival, mang chỉ số cao hơn hẳn (200-400 mỗi chỉ số) và kỹ năng cộng chỉ số bậc 2 mạnh hơn bậc 1 của nhóm tân thủ.

Ngoài 3 nhóm chung này còn 2 Ký ức đặc biệt (kcna/shro, Hạng D) gắn thẳng với 1 idol cụ thể, mở ra từ một chiến dịch giới hạn thời gian (ID có mốc ngày 20251116) — đây là bằng chứng game liên tục bổ sung Ký ức mới theo sự kiện, không phải danh sách cố định.

Cách đọc dòng hiệu ứng: kích hoạt lúc nào, tác dụng gì

Dữ liệu gốc của mỗi kỹ năng ký ức KHÔNG có sẵn tên hay câu mô tả cho người chơi đọc — chỉ có một mã nội bộ mã hoá 3 phần: THỜI ĐIỂM kích hoạt (đầu Produce, cuối buổi luyện, đầu vòng tuyển chọn Contest...), BỐI CẢNH áp dụng (buổi luyện Vocal/Dance/Visual, chỉ dành cho Kế hoạch nào), và HIỆU ỨNG cụ thể (cộng chỉ số, hồi Thể lực, tăng Block...). Mỗi dòng hiệu ứng trên trang này được ghép lại đúng theo 3 phần đó — không thêm số hay suy đoán ngoài mã gốc. Con số "Mức mạnh" đi kèm là giá trị "evaluation" nội bộ game dùng để xếp hạng độ mạnh tương đối giữa các kỹ năng cùng loại, càng cao càng mạnh.

Nhóm hiệu ứng đông nhất trong toàn bộ 575 bản ghi gốc (105/340 mã duy nhất) là kỹ năng "kéo dài hiệu lực theo lượt" chỉ dành riêng cho dòng ký ức H.I.F trong trận Contest — một bảng tra cứu nội bộ với nhiều mức cường độ khác nhau, trang này gộp lại thành 1 dòng đại diện thay vì liệt kê từng mức để tránh lặp vô nghĩa.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao nhiều dòng hiệu ứng trông giống hệt nhau?

Vì đúng dữ liệu gốc là vậy — game dùng cùng một khuôn hiệu ứng (VD "cộng chỉ số Vocal/Dance/Visual lúc bắt đầu Produce") lặp lại cho nhiều Ký ức khác nhau, chỉ khác nhau ở mức mạnh (số "evaluation") hoặc idol gắn kèm. Trang này không thêm thắt để mỗi dòng trông khác biệt giả tạo — thà lặp đúng còn hơn bịa cho đẹp.

Ký ức H.I.F vì sao luôn yêu cầu Hạng SSS?

Cả 10 bộ Ký ức H.I.F trong dữ liệu đều ghi Hạng SSS — đây là số liệu gốc, không phải trang này tự đặt ngưỡng. Nhiều khả năng đây là mốc kết quả Produce cần đạt được để mở khoá phần thưởng của sự kiện, nhưng dữ liệu tĩnh không có thêm dòng giải thích lý do — trang chỉ hiển thị đúng con số nhà phát hành công bố, không suy diễn thêm.

Đổi Ký ức bằng vé và random lại kỹ năng (reroll) hoạt động thế nào?

Dữ liệu cho thấy 2 cơ chế riêng biệt. (1) Đổi Ký ức: mỗi Kế hoạch (Plan) 1/2/3 có 1 loại vé đổi riêng, và số lượng vé nhận được sau một lượt Produce tăng dần theo Hạng kết quả — từ 1 vé ở Hạng F/E/D tới 5 vé ở Hạng SSS/SSS+ (bảng đầy đủ ở mục "Đổi Ký ức" trên trang). (2) Random lại kỹ năng của Ký ức đang có (reroll): giá tăng dần theo 2 trục — càng khoá nhiều slot kỹ năng muốn giữ nguyên (lockCount 0-4) và càng random nhiều lần liên tiếp trong 1 lượt (rerollCount 1-11) thì giá một lần random càng cao, từ 50 tới 730 đơn vị vật phẩm nguyên liệu.

Tiếp theo nên xem

Cập nhật: 05/08/2026 · surisuririsu/gakumas-tools (BSD-3) + vertesan/gakumasu-diff

Chạm vào ô đang sai…