Lịch sử Contest Contest

50 mùa Contest thật đang có trong dữ liệu Gakuen Idolmaster — chế độ đấu bất đồng bộ dùng chính Ký ức bạn tạo ra từ Produce.

Trang này giải quyết gì

Contest chia thành các mùa nối tiếp, mỗi mùa đặt mục tiêu chỉ số và số lượt riêng cho 3 màn đấu — nhưng game chỉ cho xem mùa hiện tại, không có nơi nào tổng hợp lịch sử. Trang này dựng lại toàn bộ 50 mùa từ cấu hình gốc, kèm 4 điều luật chính thức của chế độ Contest và bảng khoá nội dung theo Hạng.

Luật Contest chính thức

  1. Bạn có thể thi đấu với các Producer trên toàn quốc. Trong Contest, trận đấu diễn ra bằng các chỉ số gắn với Memory kiếm được từ Produce, cùng Skill Card và P-item.
  2. Mỗi màn (stage) là một màn trình diễn đối đầu, thắng thua tính bằng điểm số đạt được. Producer nào thắng nhiều màn hơn sẽ là người chiến thắng chung cuộc.
  3. Contest có hệ thống Hạng (Grade). Càng lên cao trong bảng xếp hạng, bạn càng được thăng lên Hạng cao hơn. Hạng càng cao, phần thưởng nhận được càng hậu hĩnh.
  4. Thu thập Huy chương Contest (Contest Medal) để đổi lấy phần thưởng hấp dẫn tại Cửa hàng đổi vật phẩm (Item Exchange).

Dịch nguyên văn 4 đoạn hướng dẫn Contest trong game (mục Trợ giúp, chính chủ) — không diễn giải thêm.

Lịch sử 50 mùa

Luật cố định mọi mùa: Hạng 1 bảng xếp hạng luôn được +20% điểm.
S1 Mùa mở đầu
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal353 Dance238 Visual291
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 12 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 8 lượt
S2
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal291 Dance353 Visual238
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 12 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 10 lượt
S3
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal238 Dance291 Visual353
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 8 lượt
S4
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal134 Dance401 Visual356
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 8 lượt
S5
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal312 Dance267 Visual312
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượt
S6
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal89 Dance401 Visual401
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 8 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượt
S7
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal134 Dance446 Visual312
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 12 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượt
S8
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal134 Dance356 Visual401
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 8 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 8 lượt
S9
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal356 Dance267 Visual267
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 8 lượt
S10
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal446 Dance356 Visual89
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 10 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 8 lượt
S11
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal134 Dance312 Visual446
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 10 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượt
S12
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal267 Dance178 Visual446
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 6 lượtDùng chung (Common) · 8 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 10 lượt
S13
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal312 Dance312 Visual267
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 6 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượt
S14
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal134 Dance401 Visual356
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 8 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượt
S15
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal312 Dance178 Visual401
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 8 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượt
S16
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal223 Dance401 Visual267
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 8 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượt
S17
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal267 Dance267 Visual356
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 10 lượt
S18
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal267 Dance223 Visual401
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 12 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượt
S19
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal267 Dance312 Visual312
3 màn đấu Dùng chung (Common) · 8 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượt
S20
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal401 Dance178 Visual312
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 10 lượtDùng chung (Common) · 8 lượt
S21
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal178 Dance401 Visual312
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 10 lượt
S22
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal223 Dance223 Visual446
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 8 lượt
S23
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal297 Dance297 Visual297
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 8 lượt
S24
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal401 Dance223 Visual267
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 10 lượt
S25
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal178 Dance356 Visual356
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 8 lượt
S26
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal267 Dance356 Visual267
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 10 lượt
S27
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal446 Dance223 Visual223
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S28
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal401 Dance178 Visual312
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S29
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal178 Dance446 Visual267
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 8 lượt
S30
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal324 Dance243 Visual324
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S31
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal401 Dance312 Visual178
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S32
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal178 Dance356 Visual356
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 10 lượt
S33
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal312 Dance401 Visual178
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S34
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal356 Dance267 Visual267
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 10 lượt
S35
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal267 Dance356 Visual267
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S36
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal312 Dance356 Visual223
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S37
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal356 Dance267 Visual267
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S38
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal356 Dance356 Visual178
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S39
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal312 Dance223 Visual356
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượt
S40
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal312 Dance356 Visual223
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S41
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal178 Dance312 Visual401
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S42
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Vocal178 Dance356 Visual356
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S43
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Chưa công bố số liệu
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S44
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Chưa công bố số liệu
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S45
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Chưa công bố số liệu
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượt
S46
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Chưa công bố số liệu
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S47
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Chưa công bố số liệu
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S48
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Chưa công bố số liệu
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S49
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Chưa công bố số liệu
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 2 · 8 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 10 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt
S50
Mục tiêu Vocal / Dance / Visual Chưa công bố số liệu
3 màn đấu Kế hoạch (Plan) 1 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 2 · 12 lượtKế hoạch (Plan) 3 · 12 lượt

Khoá nội dung theo Hạng

Phần giữa (Mid) của cả 3 loại màn đấu bị khoá tới Hạng nào thì mở — số liệu thật từ bảng khoá màn của game.

HạngMàn produce 1Màn produce 2Màn produce 3
1 Khoá phần giữa Khoá phần giữa Khoá phần giữa
2 Khoá phần giữa Khoá phần giữa Khoá phần giữa
3 Khoá phần giữa Khoá phần giữa Khoá phần giữa
4 Khoá phần giữa Khoá phần giữa Khoá phần giữa
5 Mở đầy đủ Mở đầy đủ Mở đầy đủ
6 Mở đầy đủ Mở đầy đủ Mở đầy đủ
7 Mở đầy đủ Mở đầy đủ Mở đầy đủ
8 Mở đầy đủ Mở đầy đủ Mở đầy đủ

Nguồn: dữ liệu chính chủ vertesan/gakumasu-diff (tải 05/08/2026) — PvpRateConfig.yaml (50 mùa) + HelpCategory.yaml (luật chính thức) + CompetitionStageSectionLock.yaml (khoá theo Hạng). ⚠ CompetitionSeason.yaml (nơi thường chứa lịch mùa) rỗng ở nguồn — trang dùng PvpRateConfig.yaml vì đối chiếu xác nhận đúng là dữ liệu Contest, không có ngày lịch cụ thể cho từng mùa nên không hiển thị ngày.

Hiểu nhanh
Contest là chế độ đấu bất đồng bộ trong Gakuen Idolmaster: bạn dùng chính chỉ số và kỹ năng gói trong một Ký ức (Memory) — thành quả từ một lượt Produce trước đó — để so tài với Producer khác trên toàn quốc, không cần cả hai cùng online một lúc. Game chia Contest thành các "mùa" nối tiếp nhau (S1, S2, S3...), mỗi mùa đặt lại mục tiêu chỉ số Vocal/Dance/Visual khác nhau và số lượt chơi cho 3 màn đấu, để không mùa nào lặp lại y hệt mùa trước. Trang này dựng lại lịch sử 50 mùa Contest hiện có trong dữ liệu game, kèm luật chính thức và quy tắc mở khoá theo Hạng.

Mỗi mùa khác nhau ở đâu: mục tiêu chỉ số và số lượt mỗi màn

Mỗi mùa Contest có sẵn 3 màn đấu liên tiếp, mỗi màn gắn với một Kế hoạch (Plan) sản xuất khác nhau (Chung/Plan1/Plan2/Plan3, thứ tự xoay vòng qua các mùa) và có giới hạn lượt riêng — quan sát trên 42 mùa đã có số liệu thật thì số lượt dao động giữa 6, 8, 10 hoặc 12 lượt tuỳ màn. Mục tiêu Vocal/Dance/Visual của cả mùa cũng đổi theo từng mùa: có mùa dồn hẳn vào một chỉ số (như mùa 1 nghiêng Vocal 353), có mùa san đều cả ba (như mùa 23: 297/297/297 hoặc mùa 30: 324/243/324). Đây là số liệu thật trích thẳng từ cấu hình mùa, không phải ước tính.

Có một quy tắc không đổi xuyên suốt toàn bộ 50 mùa: người xếp hạng 1 luôn được cộng thêm 20% điểm số (hệ số thưởng hạng nhất cố định ở mọi mùa) — đây là luật duy nhất không thay đổi giữa các mùa trong dữ liệu.

Phần màn nào bị khoá theo Hạng, và luật thưởng chính thức

Ngoài mục tiêu chỉ số theo mùa, Contest còn có một lớp khoá riêng theo Hạng (Grade) người chơi đang giữ — không phải theo mùa. Dữ liệu cho thấy phần giữa (Mid) của cả 3 loại màn đấu bị khoá ở Hạng 1 tới Hạng 4, và mở hoàn toàn từ Hạng 5 trở lên. Nói cách khác, người chơi Hạng thấp chỉ thấy một phần rút gọn của mỗi màn, phải leo Hạng để mở đủ nội dung — đây là cơ chế giữ chân người chơi mới không bị choáng ngợp, đọc trực tiếp từ bảng khoá màn của game, không suy diễn.

Về phần thưởng, luật chính thức trong hướng dẫn của game (dịch nguyên văn ở khối "Luật Contest" phía trên) chỉ nói rõ NGUYÊN TẮC — Hạng càng cao, phần thưởng càng hậu hĩnh, và Huy chương Contest thu được có thể đổi đồ tại cửa hàng riêng — nhưng KHÔNG công bố bảng số lượng/loại vật phẩm cụ thể theo từng Hạng trong dữ liệu tĩnh đang có. Trang này không bịa thêm bảng đó.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao trang không ghi ngày tháng cụ thể cho từng mùa?

Dữ liệu tĩnh của game (bản tải công khai) chỉ ghi thứ tự mùa (S1, S2, S3...) và cấu hình từng mùa, KHÔNG có trường ngày bắt đầu/kết thúc theo lịch cho riêng chế độ Contest — trường ngày kiểu này chỉ tồn tại cho các hệ thống mùa khác trong game (ví dụ hệ xếp hạng Producer Ranking). Trang này ưu tiên hiển thị đúng thứ tự và số liệu thật thay vì tự đặt ngày tháng giả.

Vì sao mùa 43-50 hiện "chưa công bố"?

Trong file cấu hình mùa, 8 mùa này đã được tạo sẵn khung (có ID, có "S43" tới "S50") nhưng mục tiêu Vocal/Dance/Visual đều ghi 0 — tức game chưa điền số thật cho các mùa tương lai đó tại thời điểm lấy dữ liệu (05/08/2026). Trang này không tự đoán số cho các mùa chưa phát hành, chỉ hiển thị khung mùa kèm ghi chú rõ ràng.

S1 "初めてのコンテスト" khác gì các mùa sau?

Mùa 1 là mùa duy nhất trong 50 mùa mang tên riêng đầy đủ "初めてのコンテスト" (nghĩa đen: "Contest đầu tiên") thay vì nhãn ngắn "S+số" như từ mùa 2 trở đi — đúng như một mùa hướng dẫn/tân thủ. Về cấu trúc, mùa 1 vẫn có đủ 3 màn đấu và mục tiêu chỉ số như các mùa khác (không bị rút gọn), chỉ khác ở cách đặt tên.

Tiếp theo nên xem

Cập nhật: 05/08/2026 · surisuririsu/gakumas-tools (BSD-3) + vertesan/gakumasu-diff

Chạm vào ô đang sai…