
Yui · BUI
Yui là 5★ hệ Điện, vai Sát thủ — Sát thủ đơn mục tiêu. Hạng hiện tại: B (bản v4.6).
Hồ sơ
“It's Showtime!”
Tiểu sử
Một cô gái bí ẩn mà nhân vật chính gặp trong thế giới ảo. Cô từng mua gom đất ảo mà chẳng làm gì với chúng, cho đến khi, theo gợi ý của nhân vật chính, họ bắt đầu cùng nhau canh tác một nông trại. Vui vẻ và thân thiện, cô có cách nói chuyện khá tao nhã, dù danh tính thật sự đằng sau avatar vẫn chưa được biết đến.
Mật danh của cô là Bui, Persona Duo ban đầu là Apseudes.
Sát thủ — Hạ gục mục tiêu đơn bằng đòn đánh tập trung.
Chỉ số
| HP | SP | Công | Thủ | Tốc độ | Chính xác | ST bạo kích | Tỉ lệ bạo kích | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp 1 | 273 | 100 | 92 | 45 | 103 | 100% | 150% | 5% |
| Trần (Lv.80) | 5,602 | 100 | 1,884 | 928 | 103 | 100% | 150% | 74.7% |
Thức tỉnh
| HP | Công | Thủ | Nguyên liệu | |
|---|---|---|---|---|
| Mốc 1 | +97.71 | +32.86 | +16.19 | Whiff of Iris ×5 |
| Mốc 2 | +195.42 | +65.72 | +32.38 | Whiff of Iris ×12 |
| Mốc 3 | +293.13 | +98.58 | +48.57 | Fragrance of Iris ×6 |
| Mốc 4 | +390.84 | +131.44 | +64.76 | Fragrance of Iris ×10 |
| Mốc 5 | +488.55 | +164.3 | +80.95 | Fragrance of Iris ×18 |
| Mốc 6 | +586.26 | +197.16 | +97.14 | Essence of Iris ×12 |
| Mốc 7 | +683.97 | +230.02 | +113.33 | Essence of Iris ×24 |
Kỹ năng mở khoá thức tỉnh
Vũ khí ký danh của Yui (4)
Kỹ năng persona
Electric Bomb Điện
Gây sát thương Điện cho 1 kẻ địch (theo chỉ số Công). Nếu kẻ địch chưa bị Giật điện, xác suất theo cấp độ gây Giật điện (2 lượt). Nếu kẻ địch đang bị Giật điện, tăng sát thương thêm 30%.
Highlight
Tăng Công của Yui theo cấp độ và sát thương đòn theo sau theo cấp độ (2 lượt). Đồng thời thực hiện đòn theo sau khi đồng đội gây sát thương kỹ năng lên kẻ địch (2 lượt).
1 MORE Điện
Gây sát thương Điện cho 1 kẻ địch.
Đánh giá & chấm điểm
Bui — assassin điện phụ trợ, cần đội cộng hưởng.
Build & đội hình dùng Yui
Yui chưa nằm trong đội meta nào đã kiểm chéo — xem trang đội hình để ghép theo hệ/vai. Đội Hình Mạnh Nhất →
Tiếp theo nên xem
Synergy (Coop) — Rút ngắn thời gian trồng trọt và trồng được nhiều hơn.
Synergy (Coop) →








