
Oraora!
Lớp của Arc này chỉ vừa cho một số nhân vật nhất định. Theo nhiều nguồn cộng đồng độc lập, lớp Plasma hiện gồm:
Danh sách theo nguồn cộng đồng, không chắc đã đủ 100% roster hiện tại — nhân vật vắng mặt ở đây chỉ vì chưa có nguồn xác nhận, không hẳn là bị loại.
Găng Tay Ora
Tăng 10% sát thương Đòn Đánh Thường của người mặc trong 48s sau mỗi Đòn Đánh Thường, tối đa 10 lớp. Thời lượng mỗi lớp được tính riêng biệt, và không bị đặt lại khi có lớp mới.
| Sao | Giá trị 1 | Giá trị 2 |
|---|---|---|
| ★ | 48 | 10% |
| ★★ | 57 | 12% |
| ★★★ | 66 | 14% |
| ★★★★ | 75 | 16% |
| ★★★★★ | 84 | 18% |
Giá trị theo curve chính chủ từng sao trong data game. Mỗi cột là một vị trí hiệu ứng.
Vì sao Arc này mạnh (hoặc yếu)
Thứ tự ưu tiên nâng cấp
Hạng cộng đồng: B
Đừng đổ mạnh nguyên liệu vào đây trừ khi không còn lựa chọn nào tốt hơn — cần chỉnh sửa đội hình khá đặc thù mới phát huy, nên coi là giải pháp tạm thời hơn là lựa chọn lâu dài.
Chỉ số gốc của Oraora!
| Cấp tối đa | Tấn công | Cộng ATK |
|---|---|---|
| 20 | 0 | 15% |
| 30 | 18 | 18.75% |
| 40 | 36 | 22.5% |
| 50 | 54 | 26.25% |
| 60 | 72 | 30% |
| 70 | 90 | 33.75% |
| 80 | 109 | 37.5% |
Chỉ số cấp 1 từ dữ liệu client (chưa cộng trang bị).
Nguyên liệu đột phá của Oraora!
| Mốc | Cấp tối đa | Nguyên liệu |
|---|---|---|
| 0 | 20 | — |
| 1 | 30 | Mảnh Vụn Nhạc Xoáy ×3 Bóng Hình Phai Nhạt ×3 Beetle Coin ×16,000 |
| 2 | 40 | Mảnh Vụn Nhạc Xoáy ×8 Bóng Hình Phai Nhạt ×8 Beetle Coin ×32,000 |
| 3 | 50 | Tiết Nhạc Xoáy ×5 Bóng Hình Nhòe Mờ ×5 Beetle Coin ×48,000 |
| 4 | 60 | Tiết Nhạc Xoáy ×10 Bóng Hình Nhòe Mờ ×10 Beetle Coin ×64,000 |
| 5 | 70 | Hòa Tấu Nhạc Xoáy ×5 Bóng Hình Tăm Tối ×5 Beetle Coin ×80,000 |
| 6 | 80 | Hòa Tấu Nhạc Xoáy ×10 Bóng Hình Tăm Tối ×10 Beetle Coin ×96,000 |
Ảnh thẻ

Cốt truyện
Nghe nói ở một nơi xa xôi, Ora Puncher có một người anh em họ tên Muda Puncher.






