Nhân vật Genshin Impact

Đủ 127 nhân vật (gồm cả biến thể Nhà Lữ Hành theo nguyên tố) — lọc theo độ hiếm, nguyên tố, loại vũ khí; bấm vào từng người để xem build, đội hình và lời phán.

Trang này dùng thế nào?

Lọc theo nguyên tố hoặc loại vũ khí để tìm nhân vật bạn có, rồi mở trang riêng của họ: vũ khí nên cầm, bộ Thánh Di Vật nên farm, chỉ số chính cần dồn và đội hình thực chiến — kèm lựa chọn miễn phí cho người không nạp.

127 nhân vật
Nhà Lữ Hành (Thảo) 5★
Nhà Lữ Hành (Thảo)
Nhà Lữ Hành (Lôi) 5★
Nhà Lữ Hành (Lôi)
Nhà Lữ Hành (Nham) 5★
Nhà Lữ Hành (Nham)
Nhà Lữ Hành (Băng) 5★
Nhà Lữ Hành (Băng)
Nhà Lữ Hành (Phong) 5★
Nhà Lữ Hành (Phong)
Nhà Lữ Hành (Thủy) 5★
Nhà Lữ Hành (Thủy)
Nhà Lữ Hành (Hỏa) 5★
Nhà Lữ Hành (Hỏa)
Odette 5★
Odette
Sandrone 5★
Sandrone
Nicole 5★
Nicole
Linnea 5★
Linnea
Lohen 5★
Lohen
Varka 5★
Varka
Zibai 5★
Zibai
Columbina 5★
Columbina
Durin 5★
Durin
Nefer 5★
Nefer
Flins 5★
Flins
Lauma 5★
Lauma
Người Mẫu Nữ 5★
Người Mẫu Nữ
Người Mẫu Nam 5★
Người Mẫu Nam
Ineffa 5★
Ineffa
Skirk 5★
Skirk
Escoffier 5★
Escoffier
Varesa 5★
Varesa
Yumemizuki Mizuki 5★
Yumemizuki Mizuki
Citlali 5★
Citlali
Mavuika 5★
Mavuika
Chasca 5★
Chasca
Xilonen 5★
Xilonen
Mualani 5★
Mualani
Kinich 5★
Kinich
Emilie 5★
Emilie
Clorinde 5★
Clorinde
Arlecchino 5★
Arlecchino
Sigewinne 5★
Sigewinne
Chiori 5★
Chiori
Xianyun 5★
Xianyun
Navia 5★
Navia
Furina 5★
Furina
Neuvillette 5★
Neuvillette
Wriothesley 5★
Wriothesley
Lyney 5★
Lyney
Baizhu 5★
Baizhu
Dehya 5★
Dehya
Alhaitham 5★
Alhaitham
Kẻ Lang Thang 5★
Kẻ Lang Thang
Nahida 5★
Nahida
Cyno 5★
Cyno
Nilou 5★
Nilou
Tighnari 5★
Tighnari
Kamisato Ayato 5★
Kamisato Ayato
Shenhe 5★
Shenhe
Aloy 5★
Aloy
Yelan 5★
Yelan
Yae Miko 5★
Yae Miko
Arataki Itto 5★
Arataki Itto
Sangonomiya Kokomi 5★
Sangonomiya Kokomi
Raiden Shogun 5★
Raiden Shogun
Eula 5★
Eula
Yoimiya 5★
Yoimiya
Kaedehara Kazuha 5★
Kaedehara Kazuha
Hu Tao 5★
Hu Tao
Keqing 5★
Keqing
Mona 5★
Mona
Albedo 5★
Albedo
Ganyu 5★
Ganyu
Qiqi 5★
Qiqi
Tartaglia 5★
Tartaglia
Zhongli 5★
Zhongli
Klee 5★
Klee
Xiao 5★
Xiao
Venti 5★
Venti
Diluc 5★
Diluc
Jean 5★
Jean
Kamisato Ayaka 5★
Kamisato Ayaka
Alyosha 4★
Alyosha
Prune 4★
Prune
Illuga 4★
Illuga
Jahoda 4★
Jahoda
Aino 4★
Aino
Dahlia 4★
Dahlia
Ifa 4★
Ifa
Iansan 4★
Iansan
Lan Yan 4★
Lan Yan
Ororon 4★
Ororon
Kachina 4★
Kachina
Sethos 4★
Sethos
Gaming 4★
Gaming
Chevreuse 4★
Chevreuse
Charlotte 4★
Charlotte
Freminet 4★
Freminet
Lynette 4★
Lynette
Kaveh 4★
Kaveh
Mika 4★
Mika
Yaoyao 4★
Yaoyao
Faruzan 4★
Faruzan
Layla 4★
Layla
Candace 4★
Candace
Dori 4★
Dori
Collei 4★
Collei
Kuki Shinobu 4★
Kuki Shinobu
Yun Jin 4★
Yun Jin
Kirara 4★
Kirara
Shikanoin Heizou 4★
Shikanoin Heizou
Kujou Sara 4★
Kujou Sara
Gorou 4★
Gorou
Sayu 4★
Sayu
Thoma 4★
Thoma
Yanfei 4★
Yanfei
Rosaria 4★
Rosaria
Xinyan 4★
Xinyan
Sucrose 4★
Sucrose
Diona 4★
Diona
Chongyun 4★
Chongyun
Noelle 4★
Noelle
Bennett 4★
Bennett
Fischl 4★
Fischl
Ningguang 4★
Ningguang
Xingqiu 4★
Xingqiu
Beidou 4★
Beidou
Xiangling 4★
Xiangling
Amber 4★
Amber
Razor 4★
Razor
Kaeya 4★
Kaeya
Barbara 4★
Barbara
Lisa 4★
Lisa

Hồ sơ đầy đủ 124 nhân vật

Vùng, dáng người, danh hiệu, tổ chức, lồng tiếng, sinh nhật — lấy thẳng từ dữ liệu nhà phát hành. Bậc mạnh lấy từ kho build của GameVika.

127 nhân vật khớp
Nhân vật Bậc Vùng Dáng người Lồng tiếng Sinh nhật
Nhà Lữ Hành (Thảo) A
Nhà Lữ Hành (Lôi) A
Nhà Lữ Hành (Nham) A
Nhà Lữ Hành (Băng)
Nhà Lữ Hành (Phong) A
Nhà Lữ Hành (Thủy) B
Nhà Lữ Hành (Hỏa) A
Odette
Sandrone Gương Soi Nỗi Lòng S Snezhnaya Nữ vừa EN: Deneen Melody · CHS: 洪海天 · JP: 本多真梨子 · KR: Kang Eun-ae 13/01
Nicole Huyên Náo Trong Tim S Nữ cao EN: Sophie Shad · CHS: 云鹤追 · JP: 豊口めぐみ · KR: Lee So-eun 29/09
Linnea Lữ Khách Uyên Bác S Nod-Krai Nữ vừa EN: Savanna Menzel · CHS: 周侗 · JP: 白石晴香 · KR: Kim Yun-chae 23/05
Lohen Mũi Nhọn Sắc Bén S Mondstadt Nam vừa EN: Nick Wolfhard · CHS: 林婧南 · JP: 天﨑滉平 · KR: Lee Sang-ho 03/04
Varka Kỵ Sĩ Bắc Phong SS Mondstadt Nam cao EN: Joseph May · CHS: 郝祥海 · JP: 杉田智和 · KR: Park Sang-hoon 17/02
Zibai Ngựa Phi Suối Chảy SS Liyue Nữ cao EN: Laura Welsh · CHS: Mace · JP: 福圓美里 · KR: Chun Song-e 15/05
Columbina Không Nguyệt Trở Về SS Nod-Krai Nữ vừa EN: Emi Lo · CHS: 杨梦露 · JP: Lynn · KR: Yu Yeong 14/01
Durin "Ngọn Lửa Bất Diệt" S Mondstadt Nam vừa EN: Laurie Kynaston · CHS: 陶典 · JP: 小林千晃 · KR: Kim Ji-yul 14/03
Nefer Bí Mật Cát Phủ SS Nod-Krai Nữ cao EN: Ashleigh Haddad · CHS: 曾彤 · JP: 水樹奈々 · KR: Won Esther 09/05
Flins Kỳ Ảnh Bên Đèn SS Nod-Krai Nam cao EN: Nic Olsen · CHS: 马正阳 · JP: 中村悠一 · KR: Shin Yong-woo 31/10
Lauma Tế Ca Vĩnh Nguyệt SS Nod-Krai Nữ cao EN: Alexandra Guelff · CHS: 张安琪 · JP: 桑島法子 · KR: Jang Chae-yeon 01/03
Người Mẫu Nữ B Nữ vừa EN: —— · CHS: —— · JP: —— · KR: —— 00/00
Người Mẫu Nam B Nam vừa EN: —— · CHS: —— · JP: —— · KR: —— 00/00
Ineffa Sóng Điện Rền Vang S Nod-Krai Nữ vừa EN: Angelina Danielle Cama · CHS: 美加 · JP: 中島愛 · KR: Sung Ye-won 02/04
Skirk Ánh Sao Hư Không SS Nữ vừa EN: Cat Protano · CHS: 谢莹 · JP: 能登麻美子 · KR: Seo Da-hye 05/11
Escoffier Muôn Hương Hòa Quyện S Fontaine Nữ vừa EN: Emily Cass · CHS: 蔡海婷 · JP: 佐藤聡美 · KR: Son Jeong-min 08/06
Varesa Sức Mạnh Nhàn Nhã S Natlan Nữ vừa EN: Jane Jackson · CHS: 乔苏 · JP: M・A・O · KR: Kim Yea-lim 15/11
Yumemizuki Mizuki Ảo Mộng Trùng Điệp A Inazuma Nữ vừa EN: Naomi McDonald · CHS: 浮梦若薇 · JP: 会沢紗弥 · KR: Kim Seo-hyun 16/03
Citlali Tinh Tú Obsidian S Natlan Nữ vừa EN: Skyler Davenport · CHS: 柳知萧 · JP: 田野アサミ · KR: Lee Eun-jo 20/01
Mavuika Lửa Thiêu Đêm Đen SS Natlan Nữ cao EN: Katiana Sarkissian · CHS: 李晔 · JP: 小松未可子 · KR: Kim Na-yul 28/08
Chasca Phán Quyết Trên Cao S Natlan Nữ cao EN: Lauren Amante · CHS: 张若瑜 · JP: 甲斐田裕子 · KR: Soo-hyun 10/12
Xilonen Lửa Nung Đúc Hồn SS Natlan Nữ cao EN: Elizabeth Dean · CHS: 弭洋 · JP: ファイルーズあい · KR: Kim I-an 13/03
Mualani Người Đuổi Theo Sóng SS Natlan Nữ vừa EN: Cassandra Lee Morris · CHS: 王晓彤 · JP: 東山奈央 · KR: Kim Do-hee 03/08
Kinich Thợ Săn Hồi Hỏa S Natlan Nam vừa EN: Jacob Takanashi & Abby Espiritu · CHS: 斑马 & 弭洋 · JP: 杉山紀彰 & 竹内順子 · KR: Kang Seong-woo & Park Li-na 11/11
Emilie Muôn Ngàn Hương Thơm A Fontaine Nữ vừa EN: Amber Aviles · CHS: 木子橙 · JP: 日笠陽子 · KR: Kwon Da-ye 22/09
Clorinde Thắp Nến Diệt Bóng Tối S Fontaine Nữ cao EN: Crystal Lee · CHS: 赵涵雨 · JP: 石川由依 · KR: Shin Na-ri 20/09
Arlecchino Vầng Trăng Tai Họa SS Snezhnaya Nữ cao EN: Erin Yvette · CHS: 黄莺 · JP: 森なな子 · KR: Lee Myung-hi 22/08
Sigewinne Long Nữ Diệu Biến A Fontaine Nữ nhỏ EN: Sarah Williams · CHS: 赵爽 · JP: 木野日菜 · KR: Kim Chae-rin 30/03
Chiori Nhà Thiết Kế Sấm Chớp A Inazuma Nữ vừa EN: Brittany Lauda · CHS: 陈阳 · JP: 竹達彩奈 · KR: Lee Da-eun 17/08
Xianyun Hạc Sứ Cõi Tiên SS Liyue Nữ cao EN: Stephanie Panisello · CHS: 秦紫翼 · JP: 中臣真菜 · KR: Kang Si-hyun 11/04
Navia Bánh Lái Hoa Lệ SS Fontaine Nữ cao EN: Brenna Larsen · CHS: 小敢 · JP: 豊崎愛生 · KR: Jeong Hae-eun 16/08
Furina Độc Diễn Vô Tận SS Fontaine Nữ vừa EN: Amber Lee Connors · CHS: 钱琛 · JP: 水瀬いのり · KR: Kim Ha-young 13/10
Neuvillette Tiếng Sóng Phán Quyết SS Fontaine Nam cao EN: Ray Chase · CHS: 桑毓泽 · JP: 神谷浩史 · KR: Kwak Yoon-sang 18/12
Wriothesley Sứ Giả Tội Danh Ẩn Mật S Fontaine Nam cao EN: Joe Zieja · CHS: 刘北辰 · JP: 小野大輔 · KR: Kwon Chang-wook 23/11
Lyney Ảo Ảnh Ngoạn Mục S Fontaine Nam vừa EN: Daman Mills · CHS: 锦鲤 · JP: 下野紘 · KR: Park Seong-yeong 02/02
Baizhu Sinh Tử Giao Hòa A Liyue Nam cao EN: Sean Durrie & Xanthe Huynh · CHS: 秦且歌 & 王晓彤 · JP: 遊佐浩二 & 庄子裕衣 · KR: Yi Ho-san & Jang Mi 25/04
Dehya Sư Tử Lửa B Sumeru Nữ cao EN: Amber May · CHS: 陈雨 · JP: 福原綾香 · KR: Kim Hyeon-sim 07/04
Alhaitham Lời Khuyên Tận Tình SS Sumeru Nam cao EN: Nazeeh Tarsha · CHS: 杨超然 · JP: 梅原裕一郎 · KR: Jun Seung-hwa 11/02
Kẻ Lang Thang Đoạn Tuyệt Thế Gian S Sumeru Nam vừa EN: Patrick Pedraza · CHS: 鹿喑 · JP: 柿原徹也 · KR: Min Seung-woo 03/01
Nahida Kết Tinh Bạch Thảo SS Sumeru Nữ nhỏ EN: Kimberley Anne Campbell · CHS: 花玲 · JP: 田村ゆかり · KR: Park Shi-yoon 27/10
Cyno Phán Quyết Ẩn Mật A Sumeru Nam vừa EN: Alejandro Saab · CHS: 李轻扬 · JP: 入野自由 · KR: Jung Eui-jin & Lee Woo-ri 23/06
Nilou Vũ Điệu Ánh Sen S Sumeru Nữ vừa EN: Dani Chambers · CHS: 紫苏九月 · JP: 金元寿子 · KR: Chae Rim 03/12
Tighnari Dạo Bước Rừng Xanh S Sumeru Nam vừa EN: Zachary Gordon · CHS: 莫然 · JP: 小林沙苗 · KR: Jung Ui-taek 29/12
Kamisato Ayato Trụ Cột Vững Vàng SS Inazuma Nam cao EN: Chris Hackney · CHS: 赵路 · JP: 石田彰 · KR: Jang Min-hyeok 26/03
Shenhe Thiên Thể Cô Độc SS Liyue Nữ cao EN: Chelsea Kwoka · CHS: 秦紫翼 · JP: 川澄綾子 · KR: Lee Hyeon-jin 10/03
Aloy Vị Cứu Tinh Dị Giới B Nữ vừa EN: — · CHS: 沐霏 · JP: 高垣彩陽 · KR: Jo Hyeon-jung 04/04
Yelan Lan Sinh U Cốc SS Liyue Nữ cao EN: Laura Post · CHS: 徐慧 · JP: 遠藤綾 · KR: Min Ah 20/04
Yae Miko Tiếu Ngạo Thế Gian S Inazuma Nữ cao EN: Ratana · CHS: 杜冥鸦 · JP: 佐倉綾音 · KR: Moon Yoo-jung 27/06
Arataki Itto Quái Kiệt Hanamizaka S Inazuma Nam cao EN: Max Mittelman · CHS: 刘照坤 · JP: 西川貴教 · KR: Song Jun-seok 01/06
Sangonomiya Kokomi Trí Tuệ Trân Châu S Inazuma Nữ vừa EN: Risa Mei · CHS: 龟娘 · JP: 三森すずこ · KR: Yeo Yoon-mi 22/02
Raiden Shogun Nhất Tâm Tịnh Thổ SS Inazuma Nữ cao EN: Anne Yatco · CHS: 菊花花 · JP: 沢城みゆき · KR: Park Ji-yoon 26/06
Eula Vũ Điệu Bọt Biển A Mondstadt Nữ cao EN: Suzie Yeung · CHS: 子音 · JP: 佐藤利奈 · KR: Kim Hyeon-ji 25/10
Yoimiya Vũ Điệu Bão Lửa S Inazuma Nữ vừa EN: Jenny Yokobori · CHS: 金娜 · JP: 植田佳奈 · KR: Park Shin-hee 21/06
Kaedehara Kazuha Lá Đỏ Đuổi Sóng SS Inazuma Nam vừa EN: Mark Whitten · CHS: 斑马 · JP: 島﨑信長 · KR: Kim Shin-woo 29/10
Hu Tao Tuyết Tễ Mai Hương SS Liyue Nữ vừa EN: Brianna Knickerbocker · CHS: 陶典 · JP: 高橋李依 · KR: Kim Ha-ru 15/07
Keqing Sấm Chớp Trước Cơn Mưa A Liyue Nữ vừa EN: Rosie Day · CHS: 谢莹 · JP: 喜多村英梨 · KR: Lee Bo-hee 20/11
Mona Thủy Kính Thiên Tinh A Mondstadt Nữ vừa EN: Felecia Angelle · CHS: 陈婷婷 · JP: 小原好美 · KR: Woo Jeong-shin 31/08
Albedo Kreideprinz A Mondstadt Nam vừa EN: Khoi Dao · CHS: Mace · JP: 野島健児 · KR: Kim Myeong-joon 13/09
Ganyu Người Bảo Vệ Tận Tâm S Liyue Nữ vừa EN: Rachel Lepore & Jennifer Losi · CHS: 林簌 · JP: 上田麗奈 · KR: Kim Seon-hye 02/12
Qiqi Đêm Hồn Về Lạnh Giá B Liyue Nữ nhỏ EN: Christie Cate · CHS: 宴宁 · JP: 田村ゆかり · KR: Lee Seul 03/03
Tartaglia Childe S Snezhnaya Nam cao EN: Griffin Burns · CHS: 鱼冻 · JP: 木村良平 · KR: Nam Do-hyeong 20/07
Zhongli Du Ngoạn Trần Thế SS Liyue Nam cao EN: Keith Silverstein · CHS: 彭博 · JP: 前野智昭 · KR: Pyo Young-jae 31/12
Klee Mặt Trời Chạy Trốn A Mondstadt Nữ nhỏ EN: Poonam Basu · CHS: 花玲 · JP: 久野美咲 · KR: Bang Yeon-ji 27/07
Xiao Hộ Pháp Dạ Xoa A Liyue Nam vừa EN: Laila Berzins · CHS: kinsen · JP: 松岡禎丞 · KR: Shim Kyu-hyeok 17/04
Venti Nhà Thơ Có Màu Của Gió S Mondstadt Nam vừa EN: Erika Harlacher · CHS: 喵酱 · JP: 村瀬歩 · KR: Jung Yoo-jung 16/06
Diluc Mặt Tối Của Bình Minh A Mondstadt Nam cao EN: Sean Chiplock · CHS: 马洋 · JP: 小野賢章 · KR: Choi Seung-hoon 30/04
Jean Kỵ Sĩ Bồ Công Anh S Mondstadt Nữ cao EN: Stephanie Southerland · CHS: 林簌 · JP: 斎藤千和 · KR: Ahn Young-mi 14/03
Kamisato Ayaka Bạch Hạc Sương Hoa SS Inazuma Nữ vừa EN: Erica Mendez · CHS: 小N · JP: 早見沙織 · KR: Lee Yoo-ri 28/09
Alyosha
Prune Giấc Mơ Trẻ Thơ A Mondstadt Nữ nhỏ EN: Alice Himora · CHS: 宴宁 · JP: 長月あおい · KR: Jang Ye-na 20/11
Illuga Đốm Lửa Đêm Ác Mộng A Nod-Krai Nam vừa EN: Jonathon Ha · CHS: 昱头 · JP: 梅田修一朗 · KR: Hwang Dong-hyun 23/12
Jahoda Bóng Hình Đan Gió A Nod-Krai Nữ vừa EN: Sonya Krueger · CHS: 韩娇娇 · JP: 稲垣好 · KR: Oh Ro-ah 05/01
Aino Clinky-Clank Diệu Kỳ A Nod-Krai Nữ nhỏ EN: Annabel Brook · CHS: 葛子瑞 · JP: 高森奈津美 · KR: Jo Kyeong-i 21/09
Dahlia Hoan Ca Tế Lễ A Mondstadt Nam vừa EN: Aileen Mythen · CHS: 风袖 · JP: 山本和臣 · KR: Seok Seung-hoon 25/05
Ifa Gió Xanh Dẫn Lối A Natlan Nam cao EN: Jonny Loquasto & Dominic Catrambone · CHS: 吕书君 · JP: 寺島惇太&小松昌平 · KR: Park Ki-wook 23/03
Iansan Phôi Đá Bách Luyện S Natlan Nữ nhỏ EN: Katrina Salisbury · CHS: 真理 · JP: 大橋彩香 · KR: Lee Jae-hyun 08/08
Lan Yan Cắt Ngọc Đan Xuân A Liyue Nữ vừa EN: Anna Devlin · CHS: 刘十四 · JP: 若山詩音 · KR: Kim Soon-mi 06/01
Ororon Làn Khói U Ám S Natlan Nam cao EN: Nathan Nokes · CHS: 梁达伟 · JP: 近藤隆 · KR: Seo Joung-ik 14/10
Kachina Khoáng Thạch Ánh Vàng B Natlan Nữ nhỏ EN: Kristen McGuire · CHS: 静宸 · JP: 久保ユリカ · KR: Son Sun-young 22/04
Sethos Thước Đo Trí Tuệ B Sumeru Nam vừa EN: Zeno Robinson · CHS: 李兰陵 · JP: 千葉翔也 · KR: Kim Dong-hyun 31/05
Gaming Tuấn Nghê Ngẩng Đầu S Liyue Nam vừa EN: Caleb Yen · CHS: 谢莹 · JP: 小松昌平 · KR: Kim Yoon-gi 22/12
Chevreuse Người Thực Thi Công Lý S Fontaine Nữ vừa EN: Erica Lindbeck · CHS: 潘丹妮 · JP: 下地紫野 · KR: Chae Min-ji 10/01
Charlotte Ống Kính Sự Thật A Fontaine Nữ vừa EN: Rebecca Wang & Maya Aoki Tuttle · CHS: 阮从青 · JP: 和氣あず未 · KR: Shin On-yu 10/04
Freminet Khát Khao Chìm Đắm B Fontaine Nam vừa EN: Paul Castro Jr. · CHS: 锦鲤 · JP: 土岐隼一 · KR: Lee Ju-seung 24/09
Lynette Bóng Hình Trang Nhã B Fontaine Nữ vừa EN: Anairis Quiñones · CHS: 可可味 · JP: 篠原侑 · KR: Lee Serena 02/02
Kaveh Lăng Kính Vòm Trời B Sumeru Nam cao EN: Ben Balmaceda · CHS: 刘三木 · JP: 内田雄馬 · KR: Lee Jeong-min 09/07
Mika Dấu Hiệu Sương Mai B Mondstadt Nam vừa EN: Robb Moreira · CHS: 邓宥希 · JP: 三瓶由布子 · KR: Yoon Eun-seo 11/08
Yaoyao Nhụy Hoa Hoạt Bát A Liyue Nữ nhỏ EN: Kelsey Jaffer · CHS: 刘颐诺 · JP: 門脇舞以 · KR: Yu Hye-ji 06/03
Faruzan Người Giải Bí Ẩn A Sumeru Nữ vừa EN: Chandni Parekh · CHS: 阎萌萌 · JP: 堀江由衣 · KR: Kim Yu-rim 20/08
Layla Sao Đêm Kỳ Ảo A Sumeru Nữ vừa EN: Ashely Biski · CHS: 侯小菲 · JP: 富田美憂 · KR: Kang Sae-bom 19/12
Candace Thề Nguyện Ánh Kim B Sumeru Nữ cao EN: Heather Gonzalez · CHS: 张琦 · JP: 柚木涼香 · KR: Jun Young-soo 03/05
Dori Kho Báu Vườn Mơ B Sumeru Nữ nhỏ EN: Anjali Kunapaneni · CHS: 王晓彤 · JP: 金田朋子 · KR: Lee Myeong-ho 21/12
Collei Mầm Non Tái Sinh A Sumeru Nữ vừa EN: Christina Costello · CHS: 秦文静 · JP: 前川涼子 · KR: Bang Siu 08/05
Kuki Shinobu Gạt Bỏ Phiền Não S Inazuma Nữ vừa EN: Kira Buckland · CHS: 杨凝 · JP: 水橋かおり · KR: Kim Yool 27/07
Yun Jin Mỹ Nhân Trên Sân Khấu A Liyue Nữ vừa EN: Judy Alice Lee & Yang Yang · CHS: 贺文潇&杨扬 · JP: 小岩井ことり & Yang Yang · KR: Sah Moon-young & Yang Yang 21/05
Kirara Mèo Leo Nóc Nhà A Inazuma Nữ vừa EN: Julia Gu · CHS: 孙艳琦 · JP: 鈴代紗弓 · KR: Kang Eun-ae 22/01
Shikanoin Heizou Con Tim Giao Hòa A Inazuma Nam vừa EN: Kieran Regan · CHS: 林景 · JP: 井口祐一 · KR: Jung Eui-jin 24/07
Kujou Sara Hắc Vũ Tiễn A Inazuma Nữ cao EN: Jeannie Tirado · CHS: 杨梦露 · JP: 瀬戸麻沙美 · KR: Moon Ji-young 14/07
Gorou Chiến Khuyển Nanh Nhọn A Inazuma Nam vừa EN: Cory Yee · CHS: 杨昕燃 · JP: 畠中祐 · KR: Lee Sae-byeok 18/05
Sayu Ninja Mujina B Inazuma Nữ nhỏ EN: Lilypichu (Lily Ki) · CHS: Sakula小舞 · JP: 洲崎綾 · KR: Lee Ji-hyeon 19/10
Thoma Người Bảo Vệ Phương Xa B Inazuma Nam cao EN: Christian Banas · CHS: 张沛 · JP: 森田成一 · KR: Ryu Seung-kon 09/01
Yanfei Cơ Trí Ngây Thơ B Liyue Nữ vừa EN: Lizzie Freeman · CHS: 苏子芜 · JP: 花守ゆみり · KR: Jo Kyeong-i 28/07
Rosaria Ân Điển Mũ Gai B Mondstadt Nữ cao EN: Elizabeth Maxwell · CHS: 张安琪 · JP: 加隈亜衣 · KR: Kim Bo-na 24/01
Xinyan Giai Điệu Nóng Bỏng B Liyue Nữ vừa EN: Laura Stahl · CHS: 王雅欣 · JP: たかはし智秋 · KR: Kim Chae-ha 16/10
Sucrose Độ Ngọt Vô Hại A Mondstadt Nữ vừa EN: Maya Graydon · CHS: 小敢 · JP: 藤田茜 · KR: Kim Ha-young 26/11
Diona Đặc Chế Quán Rượu Đuôi Mèo A Mondstadt Nữ nhỏ EN: Dina Sherman · CHS: 诺亚 · JP: 井澤詩織 · KR: Woo Jeong-shin 18/01
Chongyun Bóng Hình Băng Giá B Liyue Nam vừa EN: Beau Bridgland · CHS: kinsen · JP: 斉藤壮馬 · KR: Yang Jeong-hwa 07/09
Noelle Đóa Hoa Chưa Vinh Danh A Mondstadt Nữ vừa EN: Laura Faye Smith · CHS: 宴宁 · JP: 高尾奏音 · KR: Lee Bo-hee 21/03
Bennett Thử Thách Của Vận Mệnh SS Mondstadt Nam vừa EN: Cristina Vee Valenzuela · CHS: 穆雪婷 · JP: 逢坂良太 · KR: Song Ha-rim 29/02
Fischl Công Chúa Định Tội!! SS Mondstadt Nữ vừa EN: Brittany Cox & Ben Pronsky · CHS: Mace & 赵悦程 · JP: 内田真礼 & 増谷康紀 · KR: Park Go-woon & Lee Hyeon 27/05
Ningguang Yểm Nguyệt Thiên Quyền B Liyue Nữ cao EN: Erin Ebers · CHS: 杜冥鸦 · JP: 大原さやか · KR: Kwak Kyu-mi 26/08
Xingqiu Tuổi Trẻ Tài Cao SS Liyue Nam vừa EN: Cristina Vee Valenzuela · CHS: 唐雅菁 · JP: 皆川純子 · KR: Kwak Kyu-mi 09/10
Beidou Long Vương Không Vương Miện A Liyue Nữ cao EN: Allegra Clark · CHS: 唐雅菁 · JP: 小清水亜美 · KR: Jung Yoo-mi 14/02
Xiangling Vạn Dân Bách Vị SS Liyue Nữ vừa EN: Jackie Lastra · CHS: 小N · JP: 小澤亜李 · KR: Yoon Ah-young 02/11
Amber Quán Quân Bay Lượn B Mondstadt Nữ vừa EN: Kelly Baskin · CHS: 蔡书瑾 · JP: 石見舞菜香 · KR: Kim Yeon-woo 10/08
Razor Thiếu Niên Sói A Mondstadt Nam vừa EN: Todd Haberkorn · CHS: 周帅 · JP: 内山昂輝 · KR: Kim Seo-young 09/09
Kaeya Hàn Phong Kiếm Sĩ B Mondstadt Nam cao EN: Josey Montana McCoy · CHS: 孙晔 · JP: 鳥海浩輔 · KR: Jung Joo-won 30/11
Barbara Thần Tượng Tỏa Sáng A Mondstadt Nữ vừa EN: Laura Stahl · CHS: 宋媛媛 · JP: 鬼頭明里 · KR: Yoon Ah-young 05/07
Lisa Ma Nữ Tường Vi A Mondstadt Nữ cao EN: Mara Junot · CHS: 钟可 · JP: 田中理恵 · KR: Park Go-woon 09/06

Ma trận nguyên tố × vũ khí — ô nào còn trống

Ô trống = nhà phát hành CHƯA từng làm nhân vật với tổ hợp đó. Đếm tự động từ 124 nhân vật đang có.

Kiếm ĐơnPháp KhíTrọng KiếmCungVũ Khí Cán Dài
Hỏa 3 3 5 3 5
Thủy 6 6 1 3 1
Phong 4 8 2 4 1
Lôi 4 3 3 4 6
Thảo 3 4 2 2 2
Băng 7 3 4 3 5
Nham 5 1 3 2 4

Cách sở hữu nhân vật

Nhóm theo lịch sử 203 banner cầu nguyện, bản 1.0 → 6.7.
Cầu nguyện giới hạn — vai chính
61 nhân vật
Từng là nhân vật rate-up chính của ít nhất 1 banner giới hạn.
Cầu nguyện giới hạn — vai phụ
47 nhân vật
Chỉ từng xuất hiện ở rate-up phụ 4★ đi kèm banner giới hạn khác.
Khởi đầu / tặng miễn phí
9 nhân vật
Có ngay khi bắt đầu chơi hoặc qua nhiệm vụ mở đầu, không cần cầu nguyện.
Chưa xác định qua kho hiện có
5 nhân vật
Không xuất hiện ở bất kỳ banner giới hạn nào trong lịch sử — có thể thuộc bể thường trực, nhưng kho hiện có chưa đủ nguồn để xác nhận.

Nhân vật sắp xuất hiện

Đã lộ diện trong cốt truyện chính hãng, nhưng CHƯA được công bố chơi được — cập nhật khi hãng chính thức xác nhận.
Dottore
Đã xuất hiện trong cốt truyện
Tsaritsa
Đã xuất hiện trong cốt truyện
Capitano
Đã xuất hiện trong cốt truyện
Alice
Đã xuất hiện trong cốt truyện
Dainsleif
Đã xuất hiện trong cốt truyện

Hiện chưa có nhân vật nào được hãng CHÍNH THỨC xác nhận sắp ra mắt. Xuất hiện trong nhiệm vụ/cốt truyện chính hãng. Hãng chưa công bố ngày ra mắt hay có chơi được hay không.

Số đếm & cơ cấu dàn nhân vật

Tính trực tiếp từ kho dữ liệu, cập nhật 2026-08-07.
122nhân vật chơi được

Theo phẩm chất

5★72
4★50

Theo nguyên tố

Hỏa19
Thủy17
Phong19
Lôi19
Thảo13
Băng20
Nham15

Theo loại vũ khí

Kiếm Đơn30
Pháp Khí28
Trọng Kiếm20
Cung21
Vũ Khí Cán Dài23

Theo vùng

Mondstadt24
Liyue22
Inazuma17
Sumeru14
Fontaine13
Natlan11
Nod-Krai9
Snezhnaya3
Không thuộc vùng cụ thể9

Theo phiên bản ra mắt

1.0: 8 1.1: 8 1.2: 3 1.3: 3 1.4: 1 1.5: 2 1.6: 1 2.0: 3 2.1: 3 2.2: 1 2.3: 2 2.4: 2 2.5: 1 2.6: 1 2.7: 2 2.8: 1 3.0: 3 3.1: 3 3.2: 2 3.3: 2 3.4: 2 3.5: 2 3.6: 2 3.7: 1 4.0: 3 4.1: 2 4.2: 2 4.3: 2 4.4: 2 4.5: 1 4.6: 1 4.7: 3 4.8: 1 5.0: 3 5.1: 1 5.2: 2 5.3: 3 5.4: 1 5.5: 2 5.6: 2 5.7: 2 5.8: 1 6.0: 3 6.1: 1 6.2: 2 6.3: 3 6.4: 1 6.5: 1 6.6: 3 6.7: 1 Chưa xác định: 14

★ = nhân vật 5 sao, còn lại 4 sao. Đã loại 2 mục không phải nhân vật gacha (con rối thời trang) khỏi mọi số trên.

Nhân vật theo tổ chức

Ai thuộc phe nào trong Teyvat
Fatui
9 thành viên · 4 chơi được
Hội Ma Nữ
6 thành viên · 1 chơi được
Cái Bóng
4 thành viên · 0 chơi được
Năm Tội Nhân
5 thành viên · 0 chơi được
Đội Kỵ Sĩ Tây Phong
18 thành viên · 12 chơi được
Tiên Nhân
13 thành viên · 1 chơi được
Bảy Trụ Cột
6 thành viên · 0 chơi được
Hiệp Hội Nhà Mạo Hiểm
10 thành viên · 3 chơi được
Nữ Thần Mặt Trăng
4 thành viên · 0 chơi được
Dòng Dõi Sương Nguyệt
4 thành viên · 0 chơi được
Youkai
12 thành viên · 0 chơi được
Rồng Nguyên Tố
9 thành viên · 0 chơi được
Thiên Sứ
5 thành viên · 0 chơi được
Đội Hắc Ảnh Marechaussee
4 thành viên · 0 chơi được
Tinh Linh Nước Trong
5 thành viên · 0 chơi được
Viện Khoa Học Fontaine
9 thành viên · 0 chơi được
Hội Narzissenkreuz
4 thành viên · 0 chơi được
Người Giữ Đèn
4 thành viên · 2 chơi được
Giáo Đoàn Vực Sâu
2 thành viên · 0 chơi được
Ngôi Đền Im Lặng
2 thành viên · 2 chơi được
Hội Đồng Bí Mật
2 thành viên · 2 chơi được
Pháo Đài Meropide
2 thành viên · 2 chơi được
Cộng Đồng Trù Phú
2 thành viên · 2 chơi được
Hội Hoa Vũ
2 thành viên · 2 chơi được
Con Của Tiếng Vang
2 thành viên · 2 chơi được
Chủ Nhân Gió Đêm
2 thành viên · 2 chơi được
Thất Tinh Liyue
2 thành viên · 2 chơi được
Đại Sảnh Fontaine
4 thành viên · 4 chơi được
Hiệp Hội Yashiro
3 thành viên · 3 chơi được
Khách Sạn Bouffes d'ete
3 thành viên · 3 chơi được
Giáo Hội Tây Phong
3 thành viên · 3 chơi được
Đội thuyền Nam Thập Tự
2 thành viên · 2 chơi được
Hiệp Hội Tenryou
2 thành viên · 2 chơi được
Làng Gandharva
2 thành viên · 2 chơi được
Bang Arataki
2 thành viên · 2 chơi được

Xem toàn bộ tổ chức →

Bảng chỉ số Lv90 (đột phá tối đa)

So sánh 124 nhân vật cạnh nhau — số liệu TỰ TÍNH LẠI từ dữ liệu chính hãng (không chép số bên thứ ba). Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Nhân vật Nguyên tố Vũ khí Phẩm chất Vùng HP Tấn công Phòng thủ Chỉ số đột phá Năng lượng nộ Phiên bản ra mắt
Nhà Lữ Hành (Thảo) Thảo Kiếm Đơn 5★ 10.875 212 683 Tấn công (%) 24,0% 80 2.7
Nhà Lữ Hành (Lôi) Lôi Kiếm Đơn 5★ 10.875 212 683 Tấn công (%) 24,0% 80 1.6
Nhà Lữ Hành (Nham) Nham Kiếm Đơn 5★ 10.875 212 683 Tấn công (%) 24,0% 60 1.0
Nhà Lữ Hành (Phong) Phong Kiếm Đơn 5★ 10.875 212 683 Tấn công (%) 24,0% 60 1.0
Nhà Lữ Hành (Thủy) Thủy Kiếm Đơn 5★ 10.875 212 683 Tấn công (%) 24,0% 80 3.8
Nhà Lữ Hành (Hỏa) Hỏa Kiếm Đơn 5★ 10.875 212 683 Tấn công (%) 24,0% 70 5.3
Sandrone Băng Trọng Kiếm 5★ Snezhnaya 13.226 342 752 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 60 6.7
Nicole Hỏa Pháp Khí 5★ 10.409 342 563 Tấn công (%) 28,8% 60 6.6
Linnea Nham Cung 5★ Nod-Krai 9.895 144 907 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 60 6.5
Lohen Băng Vũ Khí Cán Dài 5★ Mondstadt 12.858 344 784 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 60 6.6
Varka Phong Trọng Kiếm 5★ Mondstadt 12.613 353 795 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 60 6.4
Zibai Nham Kiếm Đơn 5★ Liyue 12.919 225 957 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 60 6.3
Columbina Thủy Pháp Khí 5★ Nod-Krai 14.695 96 515 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 60 6.3
Durin Hỏa Kiếm Đơn 5★ Mondstadt 12.430 347 822 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 70 6.2
Nefer Thảo Pháp Khí 5★ Nod-Krai 12.704 344 799 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 60 6.1
Flins Lôi Vũ Khí Cán Dài 5★ Nod-Krai 12.491 352 809 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 80 6.0
Lauma Thảo Pháp Khí 5★ Nod-Krai 10.654 255 669 Tinh Thông Nguyên Tố 115 60 6.0
Người Mẫu Nữ Kiếm Đơn 5★ 10.875 212 683 Tấn công (%) 24,0% 60 6.0
Người Mẫu Nam Kiếm Đơn 5★ 10.875 212 683 Tấn công (%) 24,0% 60 6.0
Ineffa Lôi Vũ Khí Cán Dài 5★ Nod-Krai 12.613 330 828 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 60 5.8
Skirk Băng Kiếm Đơn 5★ 12.417 359 806 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 0 5.7
Escoffier Băng Vũ Khí Cán Dài 5★ Fontaine 13.348 347 732 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 60 5.6
Varesa Lôi Pháp Khí 5★ Natlan 12.699 356 782 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 70 5.5
Yumemizuki Mizuki Phong Pháp Khí 5★ Inazuma 12.736 215 757 Tinh Thông Nguyên Tố 115 60 5.4
Citlali Băng Pháp Khí 5★ Natlan 11.634 127 763 Tinh Thông Nguyên Tố 115 60 5.3
Mavuika Hỏa Trọng Kiếm 5★ Natlan 12.552 359 792 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 0 5.3
Chasca Phong Cung 5★ Natlan 9.797 347 615 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 60 5.2
Xilonen Nham Kiếm Đơn 5★ Natlan 12.405 275 930 Phòng thủ (%) 36,0% 60 5.1
Mualani Thủy Pháp Khí 5★ Natlan 15.185 182 570 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 60 5.0
Kinich Thảo Trọng Kiếm 5★ Natlan 12.858 332 802 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 70 5.0
Emilie Thảo Vũ Khí Cán Dài 5★ Fontaine 13.568 335 730 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 50 4.8
Clorinde Lôi Kiếm Đơn 5★ Fontaine 12.956 337 784 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 60 4.7
Arlecchino Hỏa Vũ Khí Cán Dài 5★ Snezhnaya 13.103 342 765 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 60 4.6
Sigewinne Thủy Cung 5★ Fontaine 13.348 193 500 HP (%) 28,8% 70 4.7
Chiori Nham Kiếm Đơn 5★ Inazuma 11.438 323 953 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 50 4.5
Xianyun Phong Pháp Khí 5★ Liyue 10.409 335 573 Tấn công (%) 28,8% 70 4.4
Navia Nham Trọng Kiếm 5★ Fontaine 12.650 352 793 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 60 4.3
Furina Thủy Kiếm Đơn 5★ Fontaine 15.307 244 696 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 60 4.2
Neuvillette Thủy Pháp Khí 5★ Fontaine 14.695 208 576 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 70 4.1
Wriothesley Băng Pháp Khí 5★ Fontaine 13.593 311 763 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 60 4.1
Lyney Hỏa Cung 5★ Fontaine 11.021 318 538 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 60 4.0
Baizhu Thảo Pháp Khí 5★ Liyue 13.348 193 500 HP (%) 28,8% 80 3.6
Dehya Hỏa Trọng Kiếm 5★ Sumeru 15.675 265 628 HP (%) 28,8% 70 3.5
Alhaitham Thảo Kiếm Đơn 5★ Sumeru 13.348 313 782 Sát Thương Thảo 28,8% 70 3.4
Kẻ Lang Thang Phong Pháp Khí 5★ Sumeru 10.164 328 607 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 60 3.3
Nahida Thảo Pháp Khí 5★ Sumeru 10.360 299 630 Tinh Thông Nguyên Tố 115 50 3.2
Cyno Lôi Vũ Khí Cán Dài 5★ Sumeru 12.491 318 859 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 80 3.1
Nilou Thủy Kiếm Đơn 5★ Sumeru 15.185 230 729 HP (%) 28,8% 70 3.1
Tighnari Thảo Cung 5★ Sumeru 10.850 268 630 Sát Thương Thảo 28,8% 40 3.0
Kamisato Ayato Thủy Kiếm Đơn 5★ Inazuma 13.715 299 769 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 80 2.6
Shenhe Băng Vũ Khí Cán Dài 5★ Liyue 12.993 304 830 Tấn công (%) 28,8% 80 2.4
Aloy Băng Cung 5★ 10.899 234 676 Sát Thương Băng 28,8% 40 2.0
Yelan Thủy Cung 5★ Liyue 14.450 244 548 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 70 2.7
Yae Miko Lôi Pháp Khí 5★ Inazuma 10.372 340 569 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 90 2.5
Arataki Itto Nham Trọng Kiếm 5★ Inazuma 12.858 227 959 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 70 2.3
Sangonomiya Kokomi Thủy Pháp Khí 5★ Inazuma 13.471 234 657 Sát Thương Thủy 28,8% 70 2.1
Raiden Shogun Lôi Vũ Khí Cán Dài 5★ Inazuma 12.907 337 789 Hồi Năng Lượng 32,0% 90 2.1
Eula Băng Trọng Kiếm 5★ Mondstadt 13.226 342 751 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 80 1.5
Yoimiya Hỏa Cung 5★ Inazuma 10.164 323 615 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 60 2.0
Kaedehara Kazuha Phong Kiếm Đơn 5★ Inazuma 13.348 297 807 Tinh Thông Nguyên Tố 115 60 1.6
Hu Tao Hỏa Vũ Khí Cán Dài 5★ Liyue 15.552 106 876 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 60 1.3
Keqing Lôi Kiếm Đơn 5★ Liyue 13.103 323 799 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 40 1.3
Mona Thủy Pháp Khí 5★ Mondstadt 10.409 287 653 Hồi Năng Lượng 32,0% 60 1.0
Albedo Nham Kiếm Đơn 5★ Mondstadt 13.226 251 876 Sát Thương Nham 28,8% 40 1.2
Ganyu Băng Cung 5★ Liyue 9.797 335 630 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 60 1.2
Qiqi Băng Kiếm Đơn 5★ Liyue 12.368 287 922 Hiệu Quả Trị Liệu 22,2% 80 1.0
Tartaglia Thủy Cung 5★ Snezhnaya 13.103 301 815 Sát Thương Thủy 28,8% 60 1.1
Zhongli Nham Vũ Khí Cán Dài 5★ Liyue 14.695 251 738 Sát Thương Nham 28,8% 40 1.1
Klee Hỏa Pháp Khí 5★ Mondstadt 10.287 311 615 Sát Thương Hỏa 28,8% 60 1.0
Xiao Phong Vũ Khí Cán Dài 5★ Liyue 12.736 349 799 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 70 1.3
Venti Phong Cung 5★ Mondstadt 10.531 263 669 Hồi Năng Lượng 32,0% 60 1.0
Diluc Hỏa Trọng Kiếm 5★ Mondstadt 12.981 335 784 Tỷ lệ bạo kích (CRIT Rate) 19,2% 40 1.0
Jean Phong Kiếm Đơn 5★ Mondstadt 14.695 239 769 Hiệu Quả Trị Liệu 22,2% 80 1.0
Kamisato Ayaka Băng Kiếm Đơn 5★ Inazuma 12.858 342 784 Sát thương bạo kích (CRIT DMG) 38,4% 80 2.0
Prune Phong Pháp Khí 4★ Mondstadt 9.679 221 580 Tấn công (%) 24,0% 70 6.6
Illuga Nham Vũ Khí Cán Dài 4★ Nod-Krai 11.962 191 814 Tinh Thông Nguyên Tố 96 60 6.3
Jahoda Phong Cung 4★ Nod-Krai 9.646 223 580 Hiệu Quả Trị Liệu 18,5% 70 6.2
Aino Thủy Trọng Kiếm 4★ Nod-Krai 11.201 242 607 Tinh Thông Nguyên Tố 96 50 6.0
Dahlia Thủy Kiếm Đơn 4★ Mondstadt 12.506 189 560 HP (%) 24,0% 60 5.7
Ifa Phong Pháp Khí 4★ Natlan 10.081 178 605 Tinh Thông Nguyên Tố 96 60 5.6
Iansan Lôi Vũ Khí Cán Dài 4★ Natlan 10.657 257 638 Tấn công (%) 24,0% 70 5.5
Lan Yan Phong Pháp Khí 4★ Liyue 9.244 251 580 Tấn công (%) 24,0% 60 5.3
Ororon Lôi Cung 4★ Natlan 9.244 244 587 Tấn công (%) 24,0% 60 5.2
Kachina Nham Vũ Khí Cán Dài 4★ Natlan 11.799 217 792 Sát Thương Nham 24,0% 70 5.0
Sethos Lôi Cung 4★ Sumeru 9.787 227 560 Tinh Thông Nguyên Tố 96 60 4.7
Gaming Hỏa Trọng Kiếm 4★ Liyue 11.419 302 703 Tấn công (%) 24,0% 60 4.4
Chevreuse Hỏa Vũ Khí Cán Dài 4★ Fontaine 11.962 193 605 HP (%) 24,0% 60 4.3
Charlotte Băng Pháp Khí 4★ Fontaine 10.766 173 546 Tấn công (%) 24,0% 80 4.2
Freminet Băng Trọng Kiếm 4★ Fontaine 12.071 255 708 Tấn công (%) 24,0% 60 4.0
Lynette Phong Kiếm Đơn 4★ Fontaine 12.397 232 712 Sát Thương Phong 24,0% 70 4.0
Kaveh Thảo Trọng Kiếm 4★ Sumeru 11.962 234 751 Tinh Thông Nguyên Tố 96 80 3.6
Mika Băng Vũ Khí Cán Dài 4★ Mondstadt 12.506 223 713 HP (%) 24,0% 70 3.5
Yaoyao Thảo Vũ Khí Cán Dài 4★ Liyue 12.289 212 751 HP (%) 24,0% 80 3.4
Faruzan Phong Cung 4★ Sumeru 9.570 196 628 Tấn công (%) 24,0% 80 3.3
Layla Băng Kiếm Đơn 4★ Sumeru 11.092 217 655 HP (%) 24,0% 40 3.2
Candace Thủy Vũ Khí Cán Dài 4★ Sumeru 10.875 212 683 HP (%) 24,0% 60 3.1
Dori Lôi Trọng Kiếm 4★ Sumeru 12.397 223 723 HP (%) 24,0% 80 3.0
Collei Thảo Cung 4★ Sumeru 9.787 200 601 Tấn công (%) 24,0% 60 3.0
Kuki Shinobu Lôi Kiếm Đơn 4★ Inazuma 12.289 212 751 HP (%) 24,0% 60 2.7
Yun Jin Nham Vũ Khí Cán Dài 4★ Liyue 10.657 191 734 Hồi Năng Lượng 26,7% 60 2.4
Kirara Thảo Kiếm Đơn 4★ Inazuma 12.180 223 546 HP (%) 24,0% 60 3.7
Shikanoin Heizou Phong Pháp Khí 4★ Inazuma 10.657 225 684 Sát Thương Phong 24,0% 40 2.8
Kujou Sara Lôi Cung 4★ Inazuma 9.570 195 628 Tấn công (%) 24,0% 80 2.1
Gorou Nham Cung 4★ Inazuma 9.570 183 648 Sát Thương Nham 24,0% 80 2.3
Sayu Phong Trọng Kiếm 4★ Inazuma 11.854 244 745 Tinh Thông Nguyên Tố 96 80 2.0
Thoma Hỏa Vũ Khí Cán Dài 4★ Inazuma 10.331 202 751 Tấn công (%) 24,0% 80 2.2
Yanfei Hỏa Pháp Khí 4★ Liyue 9.352 240 587 Sát Thương Hỏa 24,0% 80 1.5
Rosaria Băng Vũ Khí Cán Dài 4★ Mondstadt 12.289 240 710 Tấn công (%) 24,0% 60 1.4
Xinyan Hỏa Trọng Kiếm 4★ Liyue 11.201 249 799 Tấn công (%) 24,0% 60 1.1
Sucrose Phong Pháp Khí 4★ Mondstadt 9.244 170 703 Sát Thương Phong 24,0% 80 1.0
Diona Băng Cung 4★ Mondstadt 9.570 212 601 Sát Thương Băng 24,0% 80 1.1
Chongyun Băng Trọng Kiếm 4★ Liyue 10.984 223 648 Tấn công (%) 24,0% 40 1.1
Noelle Nham Trọng Kiếm 4★ Mondstadt 12.071 191 799 Phòng thủ (%) 30,0% 60 1.0
Bennett Hỏa Kiếm Đơn 4★ Mondstadt 12.397 191 771 Hồi Năng Lượng 26,7% 60 1.2
Fischl Lôi Cung 4★ Mondstadt 9.189 244 594 Tấn công (%) 24,0% 60 1.0
Ningguang Nham Pháp Khí 4★ Liyue 9.787 212 573 Sát Thương Nham 24,0% 40 1.1
Xingqiu Thủy Kiếm Đơn 4★ Liyue 10.222 202 758 Tấn công (%) 24,0% 80 1.0
Beidou Lôi Trọng Kiếm 4★ Liyue 13.050 225 648 Sát Thương Lôi 24,0% 80 1.1
Xiangling Hỏa Vũ Khí Cán Dài 4★ Liyue 10.875 225 669 Tinh Thông Nguyên Tố 96 80 1.0
Amber Hỏa Cung 4★ Mondstadt 9.461 223 601 Tấn công (%) 24,0% 40 1.0
Razor Lôi Trọng Kiếm 4★ Mondstadt 11.962 234 751 Sát Thương Vật Lý 30,0% 80 1.1
Kaeya Băng Kiếm Đơn 4★ Mondstadt 11.636 223 792 Hồi Năng Lượng 26,7% 60 1.0
Barbara Thủy Pháp Khí 4★ Mondstadt 9.787 159 669 HP (%) 24,0% 80 1.0
Lisa Lôi Pháp Khí 4★ Mondstadt 9.570 232 573 Tinh Thông Nguyên Tố 96 80 1.0

Thiên phú tiện ích gom theo công dụng

Thiên phú cố định (passive) của hãng, nguyên văn — không đổi theo bản/meta nên vĩnh viễn hữu ích. Gom theo VIỆC bạn cần thay vì rải theo từng nhân vật.
Giảm hao thể lực (15)

Khi chạy nước rút / leo trèo / bơi / lượn — giảm tiêu hao thể lực cho cả đội

Nhân vật Thiên phú Hiệu quả
Kaeya Che Giấu Sức Mạnh Chạy nước rút20%
Giảm 20% tiêu hao thể lực khi xung kích cho nhân vật trong đội của bản thân. Không thể cộng dồn với buff Thiên Phú cố định có cùng hiệu quả.
Razor Sói Chạy Chạy nước rút20%
Giảm 20% tiêu hao thể lực khi xung kích cho nhân vật trong đội của bản thân. Không thể cộng dồn với buff Thiên Phú cố định có cùng hiệu quả.
Amber Quán Quân Bay Lượn Lượn20%
Giảm 20% tiêu hao thể lực nhân vật của bản thân trong đội khi bay lượn. Đối với buff Thiên Phú cố định có hiệu quả hoàn toàn giống sẽ không thể cộng dồn.
Venti Đi Theo Cơn Gió Lượn20%
Giảm 20% tiêu hao thể lực nhân vật của bản thân trong đội khi bay lượn. Đối với buff Thiên Phú cố định có hiệu quả hoàn toàn giống sẽ không thể cộng dồn.
Beidou Sóng Vỗ Dào Dạt Bơi lội20%
Giảm 20% tiêu hao thể lực khi bơi cho nhân vật trong đội của bản thân. Không thể cộng dồn với buff Thiên Phú cố định có cùng hiệu quả.
Xiao Thần Thông - Không Trung Tự Tại Leo trèo20%
Giảm 20% tiêu hao thể lực khi leo trèo cho nhân vật trong đội của bản thân. Không thể cộng dồn với buff Thiên Phú cố định có cùng hiệu quả.
Kaedehara Kazuha Cuốn Theo Chiều Gió Chạy nước rút20%
Giảm 20% tiêu hao thể lực cho nhân vật trong đội của bản thân khi xung kích. Đối với buff Thiên Phú cố định có hiệu quả hoàn toàn giống sẽ không thể cộng dồn.
Sangonomiya Kokomi Công Chúa Watatsumi Bơi lội20%
Giảm 20% tiêu hao thể lực khi bơi cho nhân vật trong đội của bản thân. Không thể cộng dồn với Thiên Phú cố định có cùng hiệu quả.
Shikanoin Heizou Có Tội Từ Trước Chạy nước rút20%
Giảm 20% tiêu hao thể lực khi xung kích cho nhân vật của bản thân trong đội. Không thể cộng dồn với buff Thiên Phú cố định có cùng hiệu quả.
Collei Quán Quân Bay Lượn Sumeru Lượn20%
Giảm 20% tiêu hao thể lực nhân vật của bản thân trong đội khi bay lượn. Không thể cộng dồn với buff Thiên Phú cố định có hiệu quả giống hoàn toàn.
Candace Tia Sáng Hừng Đông Leo trèo20%
Giảm 20% tiêu hao thể lực khi leo trèo cho nhân vật trong đội của bản thân. Không thể cộng dồn với buff thiên phú cố định có cùng hiệu quả.
Freminet Người Dẫn Đường Biển Sâu Bơi dưới nước (vùng nước sâu)35%
Giảm 35% tiêu hao thể lực dưới nước cho nhân vật trong đội của bản thân. Không thể cộng dồn với buff Thiên Phú cố định có cùng hiệu quả.
Chevreuse Sách Lược Hành Quân Thần Tốc Chạy nước rút20%
Giảm 20% tiêu hao thể lực khi xung kích cho nhân vật trong đội của bản thân. Không thể cộng dồn với buff Thiên Phú cố định có cùng hiệu quả.
Kachina Món Quà Dạ Vực - Lõi Đoàn Kết Leo trèo90%
Sau khi dùng hết điểm Dạ Hồn, Kachina sẽ chuyển sang tiêu hao Phlogiston để duy trì trạng thái Dạ Hồn Chúc Phúc. Khi ở trong khu vực có cơ chế Phlogiston của Natlan, có thể tiến hành Dạ Hồn Chuyển Hóa - Kachina. Nhân vật trong trận khi xung kích, leo trèo, trong trạng thái di chuyển đặc biệt của Thiên Phú chỉ định hoặc đang ở độ cao nhất định trên không, đổi sang Kachina ra trận sẽ kích hoạt: Kachina sẽ vào trạng thái Dạ Hồn Chúc Phúc, lái Mũi Khoan Quay Tròn xuất trận, đồng thời nhận 30 điểm Dạ Hồn. Đội của bản thân mỗi 10s chỉ được kích hoạt một lần Dạ Hồn Chuyển Hóa. Ngoài ra, khi ở trong khu vực Natlan, thể lực tiêu hao khi Kachina lái Mũi Khoan Quay Tròn để leo trèo sẽ giảm 90%.
Xilonen Món Quà Dạ Vực - Lời Chúc Lửa Rèn Leo trèo100%
Sau khi dùng hết điểm Dạ Hồn, Xilonen sẽ chuyển sang tiêu hao Phlogiston để duy trì trạng thái Dạ Hồn Chúc Phúc. Khi ở trong khu vực có cơ chế Phlogiston của Natlan, có thể tiến hành Dạ Hồn Chuyển Hóa - Xilonen. Nhân vật trong trận khi xung kích, leo trèo, trong trạng thái di chuyển đặc biệt của Thiên Phú chỉ định hoặc đang ở độ cao nhất định trên không, đổi sang Xilonen ra trận sẽ kích hoạt: Xilonen sẽ vào trạng thái Dạ Hồn Chúc Phúc và nhận 20 điểm Dạ Hồn. Trong tình huống này, điểm Dạ Hồn của Xilonen sẽ có thời hạn là 4s, sau khi vượt quá thời hạn thì điểm Dạ Hồn của Xilonen sẽ lập tức cạn kiệt. Sau khi thi triển Yohual Cào Xé trong thời gian giới hạn, giới hạn thời gian điểm Dạ Hồn sẽ kéo dài 9s. Đội bản thân mỗi 10s có thể kích hoạt một lần Dạ Hồn Chuyển Hóa. Ngoài ra, khi ở trong khu vực Natlan, Xilonen sẽ không tiêu hao thể lực khi leo trèo ở trong trạng thái Dạ Hồn Chúc Phúc.
Tăng tốc độ di chuyển (7)
Nhân vật Thiên phú Hiệu quả
Rosaria Dạ Hành 10%
Buổi tối (18h đến 6h), nhân vật trong đội của bản thân nhận hiệu ứng Tốc Hành: Tốc độ di chuyển tăng 10%. Hiệu quả này vô hiệu trong Bí Cảnh, Vùng Đất Thảo Phạt, La Hoàn Thâm Cảnh. Hiệu quả Tốc Hành không thể cộng dồn.
Dehya Hành Trình Nắng Nóng 10%
Ban ngày (6h đến 18h), nhân vật trong đội của bản thân nhận hiệu ứng Tốc Hành: Tốc độ di chuyển tăng 10%. Hiệu quả này vô hiệu trong Bí Cảnh, Vùng Đất Thảo Phạt, La Hoàn Thâm Cảnh. Hiệu quả Tốc Hành không thể cộng dồn.
Gaming Tỉnh Sư Tung Hoành 10%
Ban ngày (6h đến 18h), nhân vật trong đội của bản thân nhận hiệu ứng Tốc Hành: Tốc độ di chuyển tăng 10%. Hiệu quả này vô hiệu trong Bí Cảnh, Vùng Đất Thảo Phạt, La Hoàn Thâm Cảnh. Hiệu quả Tốc Hành không thể cộng dồn.
Chiori Vải Lụa Lả Lướt 10%
Khi nhân vật tùy ý của bản thân trong đội trang bị trang phục ngoài trang phục mặc định, hoặc Phong Chi Dực ngoài Phong Chi Dực mặc định, thì nhân vật trong đội của bản thân sẽ nhận hiệu ứng Tốc Hành: Tốc độ di chuyển tăng 10%. Hiệu quả này vô hiệu trong Bí Cảnh, Vùng Đất Thảo Phạt, La Hoàn Thâm Cảnh. Hiệu quả Tốc Hành không thể cộng dồn.
Kinich Sứ Giả Tốc Hành 15%
Trong khu vực có cơ chế Phlogiston tại Natlan, tương tác với một số vật thu thập có thể khiến nhân vật trong đội bản thân tăng 15% Tốc Độ Di Chuyển trong 10s. Ngoài ra, hiển thị vị trí đặc sản khu vực Natlan trên bản đồ nhỏ.
Dahlia Chuyến Hành Trình Theo Gió 10%
Ban ngày (6h đến 18h), nhân vật trong đội của bản thân nhận hiệu ứng Tốc Hành: Tốc độ di chuyển tăng 10%. Hiệu quả này vô hiệu trong Bí Cảnh, Vùng Đất Thảo Phạt, La Hoàn Thâm Cảnh. Hiệu quả Tốc Hành không thể cộng dồn.
Illuga Tốc Độ Của Kẻ Tuần Đêm 10%
Buổi tối (18h đến 6h), nhân vật trong đội của bản thân nhận hiệu quả Tốc Hành: Tốc độ di chuyển tăng 10%. Hiệu quả này vô hiệu trong Bí Cảnh, Vùng Đất Thảo Phạt, La Hoàn Thâm Cảnh. Hiệu quả Tốc Hành không thể cộng dồn. Ngoài ra, dường như Illuga có thể nghe hiểu lời thì thầm của Cuộc Săn Hoang Dã...
Hiện tài nguyên trên bản đồ nhỏ (16)
Nhân vật Thiên phú Hiệu quả
Ningguang Bộ Sưu Tập Đá Quý Khoáng thạch dùng để rèn
Hiển thị vị trí mạch khoáng có thể sản xuất Quặng Đúc trên bản đồ nhỏ.
Klee Toàn Là Báu Vật Đặc sản vùngMondstadt
Hiển thị vị trí đặc sản khu vực Mondstadt ở xung quanh trên bản đồ nhỏ.
Qiqi Chuyện Xưa Năm Cũ Đặc sản vùngLiyue
Hiển thị đặc sản khu vực Liyue trên bản đồ nhỏ.
Yanfei Thông Minh Uyên Bác Đặc sản vùngLiyue
Hiển thị vị trí đặc sản xung quanh khu vực Liyue trên bản đồ nhỏ.
Gorou Phát Hiện Lấp Lánh Đặc sản vùngInazuma
Hiển thị vị trí đặc sản khu vực Inazuma trên bản đồ nhỏ.
Tighnari Học Thức Uyên Thâm Đặc sản vùngSumeru
Hiển thị đặc sản khu vực Sumeru trên bản đồ nhỏ.
Mika Phân Định Ranh Giới Đặc sản vùngMondstadt
Hiển thị vị trí đặc sản khu vực Mondstadt trên bản đồ nhỏ.
Lyney Thủ Thuật Quan Sát Đặc sản vùngFontaine
Hiển thị đặc sản khu vực Fontaine trên bản đồ nhỏ.
Sethos Di Tích Của Khải Huyền Đặc sản vùngSumeru
Hiển thị đặc sản khu vực Sumeru trên bản đồ nhỏ.
Clorinde Thu Hoạch Tuần Tra Đêm Đặc sản vùngFontaine
Hiển thị đặc sản khu vực Fontaine trên bản đồ nhỏ.
Kachina Chúc Phúc Tinh Thạch Lửa Đặc sản vùngNatlan
Trong khu vực có cơ chế Phlogiston tại Natlan, tương tác với một số vật thu thập có thể hồi 20 điểm thể lực. Ngoài ra, hiển thị vị trí đặc sản khu vực Natlan trên bản đồ nhỏ.
Kinich Sứ Giả Tốc Hành Đặc sản vùngNatlan
Trong khu vực có cơ chế Phlogiston tại Natlan, tương tác với một số vật thu thập có thể khiến nhân vật trong đội bản thân tăng 15% Tốc Độ Di Chuyển trong 10s. Ngoài ra, hiển thị vị trí đặc sản khu vực Natlan trên bản đồ nhỏ.
Mualani Bí Quyết Chính Là Tươi Cười! Đặc sản vùngNatlan
Trong khu vực có cơ chế Phlogiston tại Natlan, tương tác với một số vật thu thập có thể hồi 15 điểm Phlogiston. Ngoài ra, hiển thị vị trí đặc sản khu vực Natlan trên bản đồ nhỏ.
Lauma Cầu Nguyện Dâng Cho Rừng Xanh Đặc sản vùngNod-Krai
Hiển thị vị trí đặc sản khu vực Nod-Krai trên bản đồ nhỏ. Ngoài ra, dường như Lauma có tương thích đặc biệt với một số động vật nhỏ bị ảnh hưởng bởi Kuuvahki...
Flins Giữ Đèn Trong Đêm Đặc sản vùngNod-Krai
Hiển thị vị trí đặc sản khu vực Nod-Krai trên bản đồ nhỏ. Ngoài ra, dường như Flins có thể nghe hiểu lời thì thầm của Cuộc Săn Hoang Dã...
Aino Cảm Biến Nhận Dạng Cỡ Nhỏ Đặc sản vùngNod-Krai
Hiển thị vị trí đặc sản khu vực Nod-Krai trên bản đồ nhỏ. Ngoài ra, dường như Aino có thể cải tạo ngoại hình của Vịt Bình Tĩnh bằng cách nào đó...
Hái lượm (4)
Nhân vật Thiên phú Hiệu quả
Sayu Trường Phái Yoohoo - Bí Truyền Yên Lặng Không làm thú vật hoảng sợ
Có Sayu ở trong đội, khi nhân vật trong đội của bản thân tiếp cận một số sinh vật như Tinh Điệp sẽ không làm chúng hoảng sợ. Có thể tham khảo mục "Khác" ở "Sách Sinh Vật/Động Vật Hoang Dã" trong Thư Viện để biết các đối tượng cụ thể.
Arataki Itto Bổ Củi Nhặt thêm gỗ25%
Khi nhân vật của bản thân trong đội đốn gỗ bằng cách tấn công cây cối, có 25% xác suất nhận được thêm gỗ.
Yaoyao Rón Rén Theo Đuôi Không làm thú vật hoảng sợ
Có Yaoyao ở trong đội, khi nhân vật trong đội của bản thân tiếp cận một số sinh vật như Tinh Điệp sẽ không làm chúng hoảng sợ. Có thể tham khảo mục "Khác" ở "Sách Sinh Vật/Động Vật Hoang Dã" trong Thư Viện để biết các đối tượng cụ thể.
Lan Yan "Tâm Tùy Phương Hề Ý Do Miên" Không làm thú vật hoảng sợ
Có Lan Yan ở trong đội, khi nhân vật trong đội của bản thân tiếp cận một số sinh vật như Tinh Điệp sẽ không làm chúng hoảng sợ. Có thể tham khảo mục "Khác" ở "Sách Sinh Vật/Sinh Vật Hoang Dã" trong Thư Viện để biết các đối tượng cụ thể.
Phái cử (Expedition) (14)
Nhân vật Thiên phú Hiệu quả
Fischl Vườn Hoa Sau Nhà Giảm thời gianMondstadt25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi Thám Hiểm ở Mondstadt, thời gian tiêu hao rút ngắn 25%.
Bennett Có Thể An Toàn Giảm thời gianMondstadt25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi thám Hiểm ở Mondstadt, thời gian tiêu hao rút ngắn 25%.
Chongyun Chu Du Sông Núi Giảm thời gianLiyue25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi thám Hiểm ở Liyue, thời gian tiêu hao rút ngắn 25%.
Keqing Thổ Địa Tổng Vụ Giảm thời gianLiyue25%
Khi làm nhiệm vụ phái đi thám hiểm ở Liyue, thời gian tiêu hao rút ngắn 25%.
Kujou Sara Trắc Địa Giảm thời gianInazuma25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi Thám Hiểm ở Inazuma, thời gian tiêu hao rút ngắn 25%.
Yelan Cân Nhắc Lâu Dài Tăng phần thưởngLiyue25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi Thám Hiểm có thời gian là 20 giờ ở Liyue, phần thưởng nhận được tăng 25%.
Shenhe Lai Phục Tri Thời Tăng phần thưởngLiyue25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi Thám Hiểm có thời gian là 20 giờ ở Liyue, phần thưởng nhận được tăng 25%.
Kuki Shinobu Lời Cầu Nguyện Lâu Dài Tăng phần thưởngInazuma25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi Thám Hiểm có thời gian là 20 giờ ở Inazuma, phần thưởng nhận được tăng 25%.
Cyno Ân Điển Của Lặng Im Tăng phần thưởngSumeru25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi Thám Hiểm có thời gian là 20 giờ ở Sumeru, phần thưởng nhận được tăng 25%.
Faruzan Ngàn Sách Soi Đường Dài Tăng phần thưởngSumeru25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi Thám Hiểm có thời gian là 20 giờ ở Sumeru, phần thưởng nhận được tăng 25%.
Navia Giao Dịch Tỉ Mỉ Tăng phần thưởngFontaine25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi Thám Hiểm có thời gian là 20 giờ ở Fontaine, phần thưởng nhận được tăng 25%.
Nefer Âm Mưu Căn Phòng Vàng Tăng phần thưởngNod-Krai25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi Thám Hiểm có thời gian là 20 giờ ở Nod-Krai, phần thưởng nhận được tăng 25%.
Durin Âm Vang Từ Lòng Đất Tăng phần thưởngMondstadt25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi Thám Hiểm có thời gian là 20 giờ ở Mondstadt, phần thưởng nhận được tăng 25%.
Jahoda Mưu Trí Trong Ngõ Tối Giảm thời gianNod-Krai25%
Khi làm nhiệm vụ Phái Đi Thám Hiểm ở Nod-Krai, thời gian tiêu hao rút ngắn 25%.
Nấu ăn (10)
Nhân vật Thiên phú Hiệu quả
Jean Ngọn Gió Dẫn Đường Món hồi phục12%
Nấu hoàn mỹ món ăn thuộc loại hồi phục, có tỷ lệ 12% x2 sản lượng.
Barbara Toàn Tâm Toàn Ý♪ Món hồi phục12%
Nấu hoàn mỹ món ăn thuộc loại hồi phục, có 12% tỷ lệ x2 sản lượng.
Xiangling Đầu Bếp Vạn Dân Đường Món tăng Tấn công12%
Nấu hoàn mỹ món ăn thuộc loại tấn công, có 12% tỷ lệ x2 sản lượng.
Noelle Thái Độ Của Hầu Gái Món tăng Phòng thủ12%
Nấu hoàn mỹ món ăn thuộc loại phòng ngự, có tỷ lệ 12% x2 sản lượng.
Diona Đồ Nhắm Tặng Kèm Món hồi phục12%
Nấu hoàn mỹ món ăn thuộc loại hồi phục, có tỷ lệ 12% x2 sản lượng.
Xinyan Công Thức Rock Món tăng Phòng thủ12%
Nấu hoàn mỹ món ăn thuộc loại phòng ngự, có tỷ lệ 12% x2 sản lượng.
Hu Tao Đa Đa Ích Thiện Bất kỳ món nào nấu hoàn hảo18%
Khi nấu hoàn mỹ món ăn có 18% cơ hội nhận thêm 1 món cùng loại với phẩm chất "kỳ lạ".
Yun Jin Thanh Thực Dưỡng Tính Món hiệu ứng phiêu lưu12%
Khi nấu ăn hoàn mỹ các món thuộc loại thám hiểm, có tỷ lệ 12% được x2 thành phẩm.
Kamisato Ayato Trường Phái Kamisato - Cơm Nước Thường Ngày Bất kỳ món nào nấu hoàn hảo18%
Khi nấu hoàn mỹ món ăn, có 18% cơ hội nhận thêm 1 món cùng loại với phẩm chất "kỳ lạ".
Nilou Sen Ngọc Tinh Khôi Món hiệu ứng phiêu lưu12%
Khi nấu ăn hoàn mỹ các món thuộc loại thám hiểm, có tỷ lệ 12% được x2 thành phẩm.
Rèn / Chế tạo / Tổng hợp (15)
Nhân vật Thiên phú Hiệu quả
Kamisato Ayaka Bí Kíp Kiểm Tra Nguyên liệu đột phá vũ khí10%
Khi ghép nguyên liệu đột phá vũ khí sẽ có 10% tỷ lệ nhận x2 thành phẩm.
Lisa Thông Thạo Thuốc thuốc chế20%
Khi tạo ra thuốc, có tỷ lệ 20% hoàn trả một phần nguyên liệu ghép ra.
Diluc Truyền Thống Của Bình Minh vũ khí loại Trọng Kiếm15%
Khi rèn vũ khí dạng Trọng Kiếm, hoàn trả 15% khoáng thạch tiêu hao.
Xingqiu Ánh Sáng Lấp Lánh Nguyên liệu độ bồi dưỡng thiên phú25%
Khi ghép nguyên liệu thiên phú nhân vật, có 25% tỷ lệ hoàn trả một phần nguyên liệu ghép.
Zhongli Mệnh Lý Tinh Thạch vũ khí loại Vũ Khí Cán Dài15%
Khi rèn vũ khí cán dài, hoàn trả 15% Khoáng Thạch tiêu hao.
Ganyu Cất Cung Đợi Dùng vũ khí loại Cung15%
Khi rèn vũ khí loại cung, hoàn trả 15% Khoáng Thạch tiêu hao.
Albedo Phát Hiện Của Thiên Tài Nguyên liệu đột phá vũ khí10%
Khi ghép nguyên liệu đột phá vũ khí sẽ có 10% tỷ lệ nhận x2 thành phẩm.
Mona Nguyên Lý Vận Hành Nguyên liệu đột phá vũ khí25%
Khi ghép nguyên liệu đột phá vũ khí, có tỷ lệ 25% hoàn trả một phần nguyên liệu ghép.
Sucrose Phát Hiện Không Ổn Định Nguyên liệu độ bồi dưỡng nhân vật & vũ khí10%
Khi ghép nguyên liệu bồi dưỡng nhân vật và vũ khí, có 10% tỷ lệ nhận x2 thành phẩm.
Yoimiya Cách Phối Màu Nóng Đồ nội thất loại Trang Trí / Vật Phẩm / Cảnh Quan100%
Khi chế tạo đồ trang trí loại trang hoàng, trang trí, cảnh quan, có 100% tỷ lệ hoàn trả một phần nguyên liệu.
Eula Nội Tâm Quý Tộc Nguyên liệu độ bồi dưỡng thiên phú10%
Khi ghép nguyên liệu thiên phú nhân vật, có 10% nhận được x2 thành phẩm.
Layla Điềm Báo Ảo Ảnh Nguyên liệu độ bồi dưỡng thiên phú10%
Khi ghép nguyên liệu thiên phú nhân vật, có 10% nhận được x2 thành phẩm.
Alhaitham Quy Luật Rút Gọn Xác Định Lại Nguyên liệu đột phá vũ khí10%
Khi ghép nguyên liệu đột phá vũ khí sẽ có 10% tỷ lệ nhận x2 thành phẩm.
Kaveh Tính Nghệ Thuật Của Người Dự Toán Đồ nội thất loại Cảnh Quan / Kiến Trúc / Sân Vườn100%
Khi chế tạo đồ trang trí loại cảnh quan, kiến trúc, đình viện, có 100% tỷ lệ hoàn trả một phần nguyên liệu.
Wriothesley Ẩn Điển Của Công Tước Nguyên liệu đột phá vũ khí10%
Khi ghép nguyên liệu đột phá vũ khí sẽ có 10% tỷ lệ nhận x2 thành phẩm.
Giảm Mora khi đột phá vũ khí (2)
Nhân vật Thiên phú Hiệu quả
Raiden Shogun Kẻ Trấn Giữ Thiên Hạ Kiếm Đơn và Vũ Khí Cán Dài50%
Khi đột phá kiếm đơn và vũ khí cán dài, lượng Mora tiêu hao giảm 50%.
Kẻ Lang Thang Cung Đàn Gió Xoáy Cung và Pháp Khí50%
Khi đột phá cung và pháp khí, lượng Mora tiêu hao giảm 50%.
Hiểu nhanh
Danh sách nhân vật Genshin Impact bên dưới gom đủ toàn bộ nhân vật đang có trong game, cập nhật theo phiên bản hiện hành 6.7 (Luna 8). Lưới ảnh chỉ cho biết mặt và độ hiếm; phần hướng dẫn dưới đây giải thích cách đọc từng ký hiệu trên lưới, cách chọn nhân vật đầu tiên khi mới chơi, những nhân vật miễn phí nên nuôi trước, và cách phân biệt vai trò để ghép đội không bị lệch. Muốn xem xếp hạng theo meta hiện tại thì qua trang Xếp Hạng Nhân Vật, còn thuật ngữ lạ thì tra ở Từ Điển Genshin.

Cách đọc lưới nhân vật: nguyên tố, độ hiếm, vũ khí, vai trò

Mỗi ô trong lưới mang 4 lớp thông tin xếp chồng lên nhau, chỉ cần nhìn icon là đọc được hết mà không cần bấm vào từng nhân vật:

  • Chấm màu góc trên = 1 trong 7 nguyên tố hiện có: Hỏa, Thủy, Băng, Lôi, Phong, Nham, Thảo. Nguyên tố quyết định phản ứng nguyên tố (nổ, đóng băng, siêu dẫn...) khi ghép chung đội, không phải chỉ để phân loại cho đẹp.
  • Số ★ ở góc = độ hiếm, chỉ có 2 mức trong danh sách này: 4★ và 5★. 5★ thường mạnh và độc đáo hơn về cơ chế, nhưng rất nhiều 4★ vẫn là trụ cột của đội hình meta.
  • Bộ lọc loại vũ khí phía trên lưới chia theo 5 loại: Kiếm Đơn, Trọng Kiếm, Vũ Khí Cán Dài (thương), Cung, Pháp Khí. Loại vũ khí quyết định nhân vật đó dùng được vũ khí nào để lên sát thương, không liên quan trực tiếp đến nguyên tố.
  • Vai trò trong đội không hiện trực tiếp trên icon nhưng lọc được qua bộ lọc — xem chi tiết ở mục phân biệt vai trò bên dưới.

Bấm vào bất kỳ icon nào để vào trang build chi tiết của nhân vật đó (vũ khí, thánh di vật, thứ tự lên thiên phú, đội hình gợi ý).

Chọn nhân vật đầu tiên cho người mới

Người mới không cần quay banner ngay để có nhân vật đầu tiên "chuẩn" — game đã ép sẵn 1 lựa chọn bắt buộc và tặng thêm vài nhân vật miễn phí trong vài giờ chơi đầu, nên việc cần làm là chọn ĐÚNG THỨ TỰ nuôi trong dàn có sẵn trước khi tính đến quay gacha.

  • Nhà Lữ Hành (Traveler) là nhân vật bắt buộc phải dùng xuyên suốt cốt truyện, đổi được nguyên tố theo từng chương — cứ nuôi song song, không tốn tài nguyên quay nên gần như miễn phí 100%.
  • Chọn nhân vật đầu tay để đầu tư sâu nên dựa trên vai trò trước, không phải độ hiếm: một Main DPS nguyên tố mạnh (Hỏa hoặc Lôi để dễ tạo phản ứng) đi cùng ít nhất 1 nhân vật Hỗ Trợ đổi nguyên tố là bộ khung ổn định nhất để đi hết cốt truyện đầu game.
  • Đừng dồn hết Mora và tài nguyên đột phá vào một nhân vật 5★ vừa quay được nếu đội hình còn thiếu nguyên tố hỗ trợ — dàn trải hụt hơi ở nội dung có tường nguyên tố (giải đố, boss khiên) khó hơn nhiều so với thiếu sát thương thô.

Nếu chưa chắc nên build ai sâu trước, xem trang Xếp Hạng Nhân Vật để biết nhân vật nào đang được đánh giá cao ở đúng vai trò bạn đang thiếu.

Nhân vật miễn phí đáng nuôi trước

Genshin Impact tặng miễn phí một số nhân vật 4★ ngay trong vài chương đầu và qua nhiệm vụ đồng hành, không cần quay gacha:

Nhân vậtCách nhậnVai trò gợi ý
Nhà Lữ HànhBắt buộc từ đầu game, đổi nguyên tố theo chươngLinh hoạt (DPS/Support tùy nguyên tố đang dùng)
AmberTặng ngay khi mở khóa hệ thống nhân vậtSub-DPS Phong/khai màn
KaeyaNhiệm vụ cốt truyện chương đầuSub-DPS Băng
LisaNhiệm vụ cốt truyện chương đầuSub-DPS Lôi
NoelleNhiệm vụ đồng hành/thành tựu sớmTrụ đội/Hỗ trợ Nham

Điểm chung của nhóm này: đều là 4★ nên nguyên liệu đột phá và thiên phú rẻ hơn 5★ nhiều, phù hợp để tập làm quen cơ chế nuôi nhân vật trước khi dồn tài nguyên hiếm cho nhân vật quay được sau này.

Đừng bỏ qua nhóm nhân vật miễn phí chỉ vì nghĩ "hàng free thì yếu" — nhiều nhân vật trong danh sách này vẫn giữ chỗ trong đội hình meta nhờ vai trò hỗ trợ/nguyên tố chứ không chỉ nhờ sát thương thô.

Phân biệt DPS chính, DPS phụ, Hỗ trợ và Trụ đội

Bộ lọc vai trò trên trang chia nhân vật thành 4 nhóm rõ ràng, hiểu đúng 4 nhóm này quan trọng hơn nhiều so với việc chỉ nhìn độ hiếm khi ghép đội:

  • DPS chính: nhân vật đứng trên trường phần lớn thời gian, gánh phần lớn sát thương của cả đội. Khi build sâu cho nhóm này, mục tiêu chỉ số phổ biến là ưu tiên CRIT Rate khoảng 40-55% trước khi dồn CRIT DMG, và CRIT DMG nên đạt tối thiểu khoảng 100% để tỷ lệ chí mạng ổn định — đây là hướng chung, số cụ thể còn tùy cơ chế riêng từng nhân vật.
  • DPS phụ: ra trường ngắn để bung kỹ năng/nộ rồi đổi nhân vật khác vào, đóng góp sát thương qua đòn bồi hoặc kích hoạt phản ứng nguyên tố thay vì đứng lâu trên trường.
  • Hỗ trợ: không cần gây sát thương nhiều, nhiệm vụ chính là buff, debuff kẻ địch, hoặc bật phản ứng nguyên tố cho DPS chính hưởng lợi.
  • Trụ đội: nhóm hồi máu hoặc dựng khiên, giữ đội sống sót qua đòn diện rộng thay vì tập trung sát thương.

Một đội hình cân bằng thường cần ít nhất 1 DPS chính + 1 Hỗ trợ hoặc Trụ đội, 2 vị trí còn lại linh hoạt theo DPS phụ hoặc Hỗ trợ thứ hai tùy nội dung đang chơi.

Dùng bộ lọc trên trang để tìm đúng nhân vật

Thanh bộ lọc phía trên lưới nhân vật có 3 nhóm nút, dùng kết hợp được với nhau chứ không phải chọn 1 lúc chỉ 1 nút:

  • Độ hiếm (5★/4★): bấm để chỉ hiện đúng nhóm hiếm bạn đang cần, ví dụ đang thiếu nhân vật 4★ rẻ nguyên liệu để lấp đội hình.
  • Nguyên tố: mỗi nút có chấm màu tương ứng nguyên tố, dùng khi cần tìm nhân vật cùng nguyên tố để tạo phản ứng, hoặc tìm nhân vật nguyên tố còn thiếu trong đội hiện tại.
  • Loại vũ khí: lọc theo Kiếm Đơn/Trọng Kiếm/Cung/Pháp Khí/Vũ Khí Cán Dài, hữu ích khi vừa nhặt được một vũ khí hiếm và muốn xem nhân vật nào dùng vừa loại đó.

3 nhóm bộ lọc hoạt động cộng dồn (AND), ví dụ bấm "5★" + "Hỏa" sẽ chỉ còn lại đúng nhân vật 5★ nguyên tố Hỏa. Số đếm ở góc phải thanh lọc luôn cập nhật theo lựa chọn đang bật, giúp biết ngay còn bao nhiêu nhân vật khớp mà không cần đếm tay trên lưới.

Khi đã lọc ra ứng viên phù hợp, bấm vào icon để sang trang build chi tiết hoặc dùng công cụ tại Sảnh Công Cụ Genshin để tính pity/mô phỏng sát thương trước khi quyết định đầu tư.

Nhân vật mới nhất và cách theo dõi nhân vật sắp ra mắt

Danh sách nhân vật trên trang này được sắp xếp theo nguyên tắc nhân vật mới nhất luôn nằm ở đầu lưới, nên muốn biết ai vừa được thêm vào game gần đây nhất, chỉ cần nhìn vào các ô đầu tiên thay vì phải nhớ tên hay ngày ra mắt.

  • Nhân vật mới thường xuất hiện kèm một banner giới hạn thời gian gắn liền với phiên bản đang chạy, và số lượng nhân vật mới mỗi phiên bản lớn thường không cố định — có phiên bản nhiều, có phiên bản ít, nên đừng mặc định theo một con số cứng.
  • Thông tin chính thức về nhân vật sắp ra thường được công bố qua livestream trước phiên bản, kèm theo bản cập nhật thử nghiệm (beta) lưu hành trong cộng đồng sớm hơn — nhưng nội dung beta có thể thay đổi trước khi phát hành chính thức, nên chỉ nên xem là tham khảo, không nên coi là chốt cuối.
  • Để chắc chắn về banner và nhân vật hiện đang chạy, nên đối chiếu với thông tin chính thức mới nhất thay vì dựa vào vị trí trên lưới hoặc tin đồn.

Khi một nhân vật mới chính thức ra mắt và được thêm vào lưới, các bộ lọc nguyên tố/độ hiếm/vũ khí trên trang này áp dụng ngay cho nhân vật đó như mọi nhân vật khác, không cần chờ cập nhật riêng.

Câu hỏi thường gặp

Nên quay banner nhân vật nào trước tiên?
Không có câu trả lời chung cho mọi người, vì còn tùy đội hình bạn đang thiếu vai trò nào. Cách chắc ăn hơn là xem trước trang Xếp Hạng Nhân Vật để biết nhân vật nào đang mạnh đúng vai trò còn trống trong đội, thay vì quay theo cảm tính hoặc theo tên nghe quen.
Nhân vật 4★ có đáng đầu tư build sâu không, hay chỉ nên chờ 5★?
Rất đáng, đặc biệt ở vai trò Hỗ trợ và Trụ đội — nhiều nhân vật 4★ vẫn giữ chỗ trong đội hình meta vì hiệu ứng buff/debuff đặc thù không phụ thuộc độ hiếm, mà nguyên liệu nuôi lại rẻ hơn 5★ đáng kể. Nếu vai trò còn thiếu là DPS chính thì 5★ thường vượt trội hơn rõ rệt về trần sát thương, nhưng với Hỗ trợ/Trụ đội thì 4★ thường đủ dùng lâu dài.
Cấp phiêu lưu (Adventure Rank) bao nhiêu thì nuôi nhân vật mới hết cỡ được?
Mốc quan trọng nhất là Cấp Phiêu Lưu (Adventure Rank) 45 — đây là mức mở khóa cấp độ cao nhất của Vực Chúc Phúc (Domain of Blessing), nơi chắc chắn rơi thánh di vật 5★ để build chỉ số cho nhân vật. Dưới AR45 vẫn build được nhân vật bình thường, nhưng chất lượng thánh di vật rơi ra sẽ thấp trần hơn.
Vì sao đội hình vẫn yếu dù nhân vật DPS chính đã build đầy đủ?
Nguyên nhân phổ biến nhất là đội thiếu Hỗ trợ hoặc Trụ đội đúng nguyên tố để bật phản ứng và giữ nhân vật DPS chính sống sót — một DPS chính build đẹp vẫn gây sát thương thấp nếu không có phản ứng nguyên tố hỗ trợ, hoặc chết giữa trận vì thiếu khiên/hồi máu. Dùng bộ lọc vai trò và nguyên tố trên trang này để tìm đúng mảnh ghép còn thiếu thay vì build thêm một DPS chính thứ hai.
Vì sao thẻ nhân vật trong danh sách không hiện sẵn xếp hạng/tier?
Vì xếp hạng meta thay đổi theo từng phiên bản và còn phụ thuộc vào đội hình đi kèm, nên trang này tách riêng phần xếp hạng sang trang Xếp Hạng Nhân Vật để cập nhật độc lập mà không phải sửa lại toàn bộ lưới nhân vật mỗi lần meta đổi. Cách dùng nhanh: lọc ra nhân vật cần xem trên trang này bằng nguyên tố/độ hiếm/vũ khí, sau đó đối chiếu tên đó với trang Xếp Hạng Nhân Vật để biết vị trí hiện tại của nhân vật đó trong meta.
Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…