Diễn Viên Lồng Tiếng (CV)

Trang này gom bảng CV (diễn viên lồng tiếng) tiếng Nhật, Trung, Anh, Hàn của 31 cán viên Arknights: Endfield, đọc thẳng từ bảng "Basic Information" trong dữ liệu chính thức từng cán viên. Tên CV tiếng Nhật giữ nguyên gốc không dịch. Có thể tra ngược: bấm vào một CV để xem diễn viên đó đang lồng tiếng cho những nhân vật nào.

Bảng CV Theo Nhân Vật (31)

Nhân Vật Lớp CV Nhật CV Anh CV Trung CV Hàn
Vanguard 松岡 禎丞 Aleks Le 马洋 이주승
Guard 渡辺明乃 Rao Zijun 张若瑜 민아
Striker 桑島法子 Molly Zhang 秦紫翼 송하림
Guard 日高里菜 Giada Sabellico 吳哲茹 이주은
Caster ファイルーズあい Jing Chen 靜宸 김채린
Striker 雨宮天 Clare Louise Connolly 侯小菲 여윤미
Supporter 大橋彩香 Anna Devlin 王晓彤 방시우
Striker 堀江 由衣 Kira Buckland 阎么么 김유림
Guard 津田拓也 Hyoie O'Grady 楊超然 이상준
Guard 橘杏咲 Chloe Eves 木雅瑞林 강새봄
Vanguard 速水 奨 Sergey Ponomaryov 刘若班 권성혁
Defender 小松 未可子 Rhiannon Moushall 徐慧 이새아
Striker 白石晴香 Amber Hood 闲踏梧桐 이이로
Guard 石橋陽彩 Yungi-Chang 郭鸿博 김윤기
Supporter 金元寿子 Lindsay Sheppard 降溫 김하루
Caster 若山詩音 Jane Jackson 陈婷婷 유혜지
Guard 鈴代紗弓 Rebecca Hanssen 吱毛 정해은
Caster 前野智昭 Jacopo Calatroni 梁達偉 임혁
Vanguard 藤原夏海 Andrea Gatchalian 钟可 김아롱
Supporter 宫本侑芽 Elsie Lovelock 潘丹妮 장예나
Vanguard 松風雅也 Heitor Assali 曹真 임채빈
Striker 小山力也 许棕哲 苏翼 황창영
Striker 喜多村英梨 Sheena May 蔡娜 강은애
Defender 明坂聡美 Stephanie Southerland 刘十四 유영
Vanguard 長月あおい Shu Uchida 萧清源 김이안
Guard 高橋花林 Risa Mei 张炜萱 이은조
Defender 木島隆一 Kevin Andrew Rivera 于凱隆 김혜성
Caster 大地葉 Katiana Sarkissian 曹雅雯 장미
Supporter 武内駿輔 Jacob Craner 刘雨轩 이규창
Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Tra Ngược: Một CV Lồng Mấy Nhân Vật

Danh sách dưới nhóm theo CV tiếng Nhật để bạn tra ngược từ diễn viên lồng tiếng, không chỉ tra theo từng nhân vật. Hiện tại trong 31 cán viên đã kiểm, chưa ghi nhận CV nào lồng từ 2 nhân vật trở lên, nhưng cấu trúc tra ngược này tự cập nhật khi có cán viên mới trùng CV.

松岡 禎丞 — lồng cho Camile
渡辺明乃 — lồng cho Mi Fu
桑島法子 — lồng cho Zhuang Fangyi
日高里菜 — lồng cho Rossi
ファイルーズあい — lồng cho Tangtang
雨宮天 — lồng cho Yvonne
大橋彩香 — lồng cho Gilberta
堀江 由衣 — lồng cho Laevatain
津田拓也 — lồng cho Endministrator (Nam)
橘杏咲 — lồng cho Endministrator (Nữ)
速水 奨 — lồng cho Pogranichnik
小松 未可子 — lồng cho Ember
白石晴香 — lồng cho Last Rite
石橋陽彩 — lồng cho Lifeng
金元寿子 — lồng cho Ardelia
若山詩音 — lồng cho Perlica
鈴代紗弓 — lồng cho Chen Qianyu
前野智昭 — lồng cho Wulfgard
藤原夏海 — lồng cho Arclight
宫本侑芽 — lồng cho Xaihi
松風雅也 — lồng cho Alesh
小山力也 — lồng cho Da Pan
喜多村英梨 — lồng cho Avywenna
明坂聡美 — lồng cho Snowshine
長月あおい — lồng cho Akekuri
高橋花林 — lồng cho Estella
木島隆一 — lồng cho Catcher
大地葉 — lồng cho Fluorite
武内駿輔 — lồng cho Antal

Sai Lầm Thường Gặp

Nhầm CV tiếng Trung với CV tiếng Nhật khi tìm interview/stream của diễn viên — hai bản lồng tiếng khác ê-kíp hoàn toàn. Một số cán viên mới có thể chưa công bố đủ 4 thứ tiếng tại thời điểm cập nhật, trang ghi rõ "chưa công bố" thay vì để trống gây hiểu nhầm là thiếu dữ liệu.

Câu Hỏi Thường Gặp

Vì sao tên CV tiếng Nhật không dịch sang tiếng Việt?

Tên riêng của diễn viên lồng tiếng giữ nguyên gốc theo thông lệ, dịch tên người sẽ sai chính tả và khó tra chéo với nguồn Nhật.

Vì sao vài nhân vật không có đủ 4 CV?

Vì kho dữ liệu công bố tại thời điểm cập nhật trang chưa có, trang ghi "chưa công bố" thay vì bịa tên.

Trang có tự cập nhật khi ra cán viên mới không?

Có, bảng đọc thẳng từ dữ liệu cán viên trong kho — thêm cán viên mới là bảng và mục tra ngược tự nối theo.

Liên Kết Liên Quan

Operators · Đội Hình Mạnh · Tier List

Chạm vào ô đang sai…