Rubuska
6★

Rubuska

Mineral 6★ Arcanist
Về Rubuska

Rubuska là Arcanist 6★ hệ Mineral trong Reverse: 1999. Dưới đây là chính xác nguyên liệu Insight cần để thăng cấp, cùng các Arcanist hệ Mineral khác nên build chung.

Cập nhật dữ liệu: 2026-07-11

Rubuska — Đánh giá & Phân tích

Rubuska

Rubuska là trụ hồi máu kiêm buffer hạng S (Mineral, 6★): kỹ năng 2 hồi phục diện rộng theo sinh mệnh đã mất cộng phần trăm Max HP của bản thân, còn nội tại Insight III tự động cứu cả đội mỗi khi có đồng đội trúng đòn — nguồn máu ổn định, không phụ thuộc bạo kích. Ngoài trị liệu, nàng còn đóng vai bệ đỡ đội hình: liên tục nạp Shadow Attire cho Shadow Playmate, tự sinh Moxie từ đó và dùng ultimate ban Shadow Feast tăng cường cho một mũi nhọn. Về bản chất đây là support sinh tồn thuần, gần như không gánh sát thương.

Điểm mạnh
  • Hai nguồn hồi máu chồng lên nhau: kỹ năng 2 hồi diện rộng theo Max HP và nội tại Insight III tự cứu đội tối đa 3 lần mỗi lượt, đều không thể bạo kích nên rất ổn định.
  • Vừa buff vừa làm pin Moxie: liên tục nạp Shadow Attire cho đồng đội, tự sinh Moxie khi thanh này đầy, và ultimate ban Shadow Feast tăng cường cho mũi nhọn.
  • Nền tảng 6★ tier S cùng nội tại +5% Max HP giúp mọi hiệu ứng ăn theo sinh mệnh (heal, buff) đều mạnh hơn.
Điểm yếu
  • Afflatus Mineral bị Star khắc (nhận thêm 30% sát thương), rất rủi ro khi cả bộ kỹ năng của nàng đều ăn theo sinh mệnh bản thân.
  • Cơ chế phụ thuộc tích lũy: cần đồng đội mất máu để dồn Kindling Blood và nạp đầy Shadow Attire mới sinh Moxie, nên khởi động chậm và đòi hỏi đội hình ăn khớp; bản thân gần như không có sát thương (kỹ năng 1 đơn mục tiêu lại tự mất máu).
Ưu tiên Build

Ưu tiên nâng kỹ năng 2 (hồi phục diện rộng) trước để tối đa nguồn máu, rồi đến ultimate; kỹ năng 1 để sau vì chỉ dùng kích hoạt cơ chế. Vì mọi hiệu ứng đều ăn theo Max HP và không thể bạo kích, hãy chọn Psychube thiên về Máu tối đa / hiệu quả hồi phục và né hoàn toàn dòng bạo kích. Đầu tư điểm tiến hóa đến Insight III càng sớm càng tốt để mở khóa nguồn hồi máu tự động thứ hai.

Tổng Quan

Độ hiếm
6★
Afflatus
Mineral
Sinh nhật
29 tháng 5
Tên Chính Chủ
JA: ルブシカKO: 루부스카ZH-TW: 野樹莓
Khắc chế Afflatus
↑ Khắc chế
Beast
↓ Bị khắc bởi
Star

Chỉ số gốc (cấp tối đa)

Chỉ số ở Insight III cấp tối đa — từ dữ liệu bóc tách.
HP7,207
Tấn công981
Phòng thủ Hiện thực350
Phòng thủ Tinh thần350
Chỉ số qua từng mốc Insight
Chỉ số gốc (cấp tối đa) Lv.1Lv.30Insight 1 · Lv.40Insight 2 · Lv.50Insight 3 · Lv.60
HP 1,7742,6934,2776,2577,207
Tấn công 241367582852981
Phòng thủ Hiện thực 86131208304350
Phòng thủ Tinh thần 86131208304350

Rubuska — Kỹ năng & Thần Chú

Bộ kỹ năng đầy đủ kèm số liệu từng bậc nâng.
Thần Chú I Thần chú

“Đánh đơn mục tiêu, mất 10% sinh mệnh hiện tại, gây 300% sát thương Hiện Thực, đòn đánh này tính là một lần 【Guilty Verdict】; khiến 【Shadow Attire】 của toàn bộ 【Shadow Playmate】 phe ta tăng lên, giá trị tăng bằng 9% sinh mệnh tối đa của người dùng.”

Đánh đơn mục tiêu, mất 10% sinh mệnh hiện tại, gây 120% sát thương Hiện Thực, đòn đánh này tính là một lần Guilty Verdict; khiến Shadow Attire của toàn bộ Shadow Playmate phe ta tăng lên, giá trị tăng bằng 3% sinh mệnh tối đa của người dùng.
Đánh đơn mục tiêu, mất 10% sinh mệnh hiện tại, gây 180% sát thương Hiện Thực, đòn đánh này tính là một lần Guilty Verdict; khiến Shadow Attire của toàn bộ Shadow Playmate phe ta tăng lên, giá trị tăng bằng 6% sinh mệnh tối đa của người dùng.
Đánh đơn mục tiêu, mất 10% sinh mệnh hiện tại, gây 300% sát thương Hiện Thực, đòn đánh này tính là một lần Guilty Verdict; khiến Shadow Attire của toàn bộ Shadow Playmate phe ta tăng lên, giá trị tăng bằng 9% sinh mệnh tối đa của người dùng.
Thần Chú II Thần chú

“Hồi phục diện rộng, khiến toàn bộ phe ta hồi phục 25% sinh mệnh đã mất + 30% sinh mệnh tối đa của người dùng, không thể bạo kích; khiến 【Shadow Attire】 của toàn bộ 【Shadow Playmate】 phe ta tăng lên, giá trị tăng bằng 12% sinh mệnh hiện tại của người dùng.”

Hồi phục diện rộng, khiến toàn bộ phe ta hồi phục 25% sinh mệnh đã mất + 20% sinh mệnh tối đa của người dùng, không thể bạo kích; khiến Shadow Attire của toàn bộ Shadow Playmate phe ta tăng lên, giá trị tăng bằng 4% sinh mệnh hiện tại của người dùng.
Hồi phục diện rộng, khiến toàn bộ phe ta hồi phục 25% sinh mệnh đã mất + 25% sinh mệnh tối đa của người dùng, không thể bạo kích; khiến Shadow Attire của toàn bộ Shadow Playmate phe ta tăng lên, giá trị tăng bằng 8% sinh mệnh hiện tại của người dùng.
Hồi phục diện rộng, khiến toàn bộ phe ta hồi phục 25% sinh mệnh đã mất + 30% sinh mệnh tối đa của người dùng, không thể bạo kích; khiến Shadow Attire của toàn bộ Shadow Playmate phe ta tăng lên, giá trị tăng bằng 12% sinh mệnh hiện tại của người dùng.
Nghi Thức Tối Hậu Nghi thức tối thượng

“Tăng cường đơn mục tiêu, khiến mục tiêu tiến vào trạng thái 【Shadow Feast】, kéo dài 1 lượt; khiến toàn bộ phe ta hồi phục sinh mệnh bằng 10% sinh mệnh tối đa của người dùng.”

Tăng cường đơn mục tiêu, khiến mục tiêu tiến vào trạng thái Shadow Feast, kéo dài 1 lượt; khiến toàn bộ phe ta hồi phục sinh mệnh bằng 10% sinh mệnh tối đa của người dùng.
Truyền Thừa - Người Thổi Sáo Vui Vẻ Thần chú

“Khi vào trận, ban cho toàn bộ phe ta 【Rubuska I's Grace】; sau khi bất kỳ đồng đội nào bị tấn công, Rubuska hồi phục cho toàn bộ phe ta sinh mệnh bằng 12% sinh mệnh tối đa của bản thân, không thể bạo kích, mỗi lượt kích hoạt tối đa 3 lần.”

Khi phe ta mất sinh mệnh sẽ tích lũy Kindling Blood.
Khi Rubuska ở trên sân, ban cho toàn bộ phe ta Shadow Playmate. Mỗi khi Shadow Attire của bất kỳ đồng đội nào đạt giới hạn tối đa, Rubuska nhận +1 Moxie; Moxie dư thừa của bản thân sẽ được lưu trữ tạm thời, cuối lượt nếu Moxie của bản thân còn chỗ trống thì sẽ được bổ sung, lưu trữ tối đa 3 điểm Moxie.
Khi vào trận, sinh mệnh tối đa tăng 5%.
Khi vào trận, ban cho toàn bộ phe ta Rubuska I's Grace; sau khi bất kỳ đồng đội nào bị tấn công, Rubuska hồi phục cho toàn bộ phe ta sinh mệnh bằng 12% sinh mệnh tối đa của bản thân, không thể bạo kích, mỗi lượt kích hoạt tối đa 3 lần.

Lời thoại kỹ năng

Câu thoại chính hãng đi kèm từng bậc kỹ năng của Rubuska, trích nguyên văn từ game (bản tiếng Việt do trang tự dịch — Reverse: 1999 chưa có bản tiếng Việt chính thức).

“Hãy lắng nghe tiếng thì thầm của họ.”

— Midnight Mischief

“Hãy lắng nghe những lời thì thầm của họ, hãy nhìn đôi cánh của họ vỗ bay lên bầu trời.”

— Midnight Mischief

“Hãy lắng nghe tiếng thì thầm của họ, ngắm đôi cánh họ tung bay lên trời, dưới ánh trăng thanh bình.”

— Midnight Mischief

“Giai điệu dịu dàng của tiếng sáo lan tỏa ra xa.”

— Shadow Sentry

“Giai điệu dịu dàng của cây sáo trôi đi xa—một khúc ru cổ xưa.”

— Shadow Sentry

“Giai điệu dịu dàng của cây sáo lan tỏa—một khúc ru cổ xưa, âm điệu vang vọng nỗi nhớ nhung giữa người sống và kẻ đã khuất.”

— Shadow Sentry

“Không cần vội vàng — ai rồi cũng sẽ được diện kiến để bày tỏ lòng tôn kính với nàng.”

— All Hail Rubuska the First

Nguyên Liệu Insight

Nguyên liệu chính xác để nâng cấp Insight cho Arcanist này.
Insight 1
Sharpodonty × 18,000
Trang Của Cải Khoáng Sản · +39 nhân vật khác cũng cần × 6
Chiếc Răng Run Rẩy · +59 nhân vật khác cũng cần × 5
Bánh Răng Vĩnh Cửu · +36 nhân vật khác cũng cần × 5
Insight 2
Sharpodonty × 40,000
Cuộn Của Cải Khoáng Sản · +39 nhân vật khác cũng cần × 10
Bùa May Mắn · +85 nhân vật khác cũng cần × 6
Khung Xương Song Đầu · +117 nhân vật khác cũng cần × 6
Insight 3
Sharpodonty × 200,000
Sách Của Cải Khoáng Sản · +30 nhân vật khác cũng cần × 16
Cánh Bướm Đêm Phát Sáng · +27 nhân vật khác cũng cần × 6
Trái Thiện Ác · +63 nhân vật khác cũng cần × 3

Nguyên liệu Resonance

Nguyên liệu để xây lưới tinh chỉnh Resonance.
Toàn bộ 14 cấp Resonance
Resonance 2
Khoảnh Khắc Bất Hòa · +128 nhân vật khác cũng cần × 5
Resonance 3
Khoảnh Khắc Bất Hòa · +128 nhân vật khác cũng cần × 5
Chú Xua Đuổi · +56 nhân vật khác cũng cần × 6
Resonance 4
Khoảnh Khắc Bất Hòa · +128 nhân vật khác cũng cần × 5
Quặng Bạc · +66 nhân vật khác cũng cần × 4
Đồng Tiền Vàng La Mã · +128 nhân vật khác cũng cần × 3
Resonance 5
Huyên Náo Thoáng Qua · +128 nhân vật khác cũng cần × 5
Kinh Hãi Hóa Lỏng · +96 nhân vật khác cũng cần × 3
Xương Cốt Bí Ẩn · +92 nhân vật khác cũng cần × 4
Resonance 6
Sharpodonty × 30,000
Huyên Náo Thoáng Qua · +128 nhân vật khác cũng cần × 5
Quả Lắc Móng Vàng · +84 nhân vật khác cũng cần × 3
Resonance 7
Huyên Náo Thoáng Qua · +128 nhân vật khác cũng cần × 6
Bia Đất Sét Sơn Đỏ × 4
Resonance 8
Huyên Náo Thoáng Qua · +128 nhân vật khác cũng cần × 6
Hương Thảo Dược Vàng × 4
Cánh Ve Khô · +45 nhân vật khác cũng cần × 5
Resonance 9
Huyên Náo Thoáng Qua · +128 nhân vật khác cũng cần × 8
Khung Xương Song Đầu · +117 nhân vật khác cũng cần × 5
Bánh Răng Vĩnh Cửu · +36 nhân vật khác cũng cần × 4
Resonance 10
Tiếng Vọng Khàn · +27 nhân vật khác cũng cần × 1
Tiếng Chuông Vang Dội · +128 nhân vật khác cũng cần × 5
Cổ Ngỗng Cong · +53 nhân vật khác cũng cần × 6
Hộp Cắn · +126 nhân vật khác cũng cần × 6
Resonance 11
Tiếng Vọng Khàn · +27 nhân vật khác cũng cần × 1
Sharpodonty × 120,000
Tiếng Chuông Vang Dội · +128 nhân vật khác cũng cần × 5
Bàn Cầu Cơ Bạch Kim · +59 nhân vật khác cũng cần × 4
Resonance 12
Tiếng Vọng Khàn · +27 nhân vật khác cũng cần × 1
Tiếng Chuông Vang Dội · +128 nhân vật khác cũng cần × 6
Cánh Bướm Đêm Phát Sáng · +27 nhân vật khác cũng cần × 4
Chim Tiên Tri · +111 nhân vật khác cũng cần × 5
Resonance 13
Tiếng Vọng Khàn · +27 nhân vật khác cũng cần × 1
Tiếng Chuông Vang Dội · +128 nhân vật khác cũng cần × 6
Mẫu Xương Rồng Con · +71 nhân vật khác cũng cần × 5
Bạc Thánh Thiêng · +121 nhân vật khác cũng cần × 5
Resonance 14
Tiếng Vọng Khàn · +27 nhân vật khác cũng cần × 1
Tiếng Chuông Vang Dội · +128 nhân vật khác cũng cần × 8
Vàng Sông Rhine × 2
Bia Đá Phỉ Thúy × 4
Resonance 15
Tiếng Vọng Khàn · +27 nhân vật khác cũng cần × 1
Tiếng Chuông Vang Dội · +128 nhân vật khác cũng cần × 8
Mistilteinn · +65 nhân vật khác cũng cần × 3
Quái Vật Dưới Giường · +75 nhân vật khác cũng cần × 4

Psychube Nên Dùng

Psychube khuyến nghị trang bị cho Rubuska, theo cộng đồng build.

Nguồn Nhận Nhân Vật

Từng xuất hiện trong 2 banner.
Người Thổi Sáo Lúc Nửa Đêm · Banner Pickup · v3.4 2026-04-21
Người Thổi Sáo Lúc Nửa Đêm · Banner sự kiện · v3.1 2025-12-11

Nguồn Nhận Nhân Vật →

Đội hình có Rubuska

Chuỗi Moxie/Tuyệt kỹ · Moxie

Melania và Regulus đều xoay quanh Moxie và Tuyệt kỹ — Moxie đầy càng nhanh, Tuyệt kỹ càng nổ nhiều. Vila mang cùng tag Moxie/Tuyệt kỹ và thêm Heal + Sturdy để chuỗi không đứt gãy. Rubuska khép vòng lặp bằng khả năng hồi máu có tag Moxie, giữ đội đầy máu giữa các lần Tuyệt kỹ.

Đội Hình →
Trận đồ (Array) Bloodtithe · Array

Semmelweis và Getian đều đặt Trận đồ (Array) và mang tag Moxie — đặt chung khiến hiệu ứng Array và sinh Moxie chồng lên nhau trên sân thay vì tranh cùng 1 ô. Sentinel và Rubuska đều mang Bloodtithe, biến các hành động Crit/Heal dư mà Array khuyến khích thành 1 hồ tài nguyên chung.

Đội Hình →
Mắt Lưới Array/Crit · Array

Tuesday, Semmelweis và Getian đều khai thác Array cùng Poison — gộp chung từ ba bộ kỹ năng cùng lúc hiệu quả hơn hẳn một DPS đơn lẻ. Kiperina giữ đội sống bằng Shield để hiệu ứng kịp phát huy.

Đội Hình →
Song Trụ Bloodtithe/Crit · Bloodtithe

Sentinel, Rubuska và Moldir đều khai thác Bloodtithe cùng Crit — gộp chung từ ba bộ kỹ năng cùng lúc hiệu quả hơn hẳn một DPS đơn lẻ. Kiperina giữ đội sống bằng Shield để hiệu ứng kịp phát huy.

Đội Hình →
Vòng Lặp Hiến Máu (Bloodtithe) · Bloodtithe

Nautika và Semmelweis đều tiêu Sinh Lực như một loại tài nguyên thay vì giữ khư khư — Thần Chú của Nautika đổi Sinh Lực hiện tại của chính mình lấy thêm sát thương Hiện Thực, còn Ultimate của Semmelweis bắt cả đội mất 20% Sinh Lực hiện tại để đặt Array 【Blood Domain】. Sentinel và Rubuska cùng mang một bị động y hệt nhau: biến sinh lực bất kỳ đồng đội nào mất thành 【Bloodtithe】 dùng chung, nên mỗi điểm máu hai người đầu tiêu ra đều nạp vào Bloodtithe mà Sentinel xả thành đòn 【Dread Bullet】 và Rubuska đổi ngược lại thành hồi máu cho cả đội.

Đội Hình →

Đi tiếp đâu đây

Thêm Arcanist hệ Mineral

Chạm vào ô đang sai…