Lacrimosa
S · ★★★★★

Lacrimosa

Ám (Chaos) Lớp Arc II Hạng S
Tóm tắt 30 giây về Lacrimosa

Chaos DPS đầu bảng, bossing đơn mục tiêu cực mạnh và cơ động — rất đáng kéo nếu muốn carry, nhưng là nhân vật giới hạn.

★★★★½ 4.5/5
Chuẩn theo bản v1.2 · cập nhật 2026-07-10
Hành trình nuôi Lacrimosa

Build chuẩn meta cho Lacrimosa

Vai trò

Main DPS (Chaos) — DoT: đổi giữa hai module Tomato Metal/Percussion để chất Nightmare và kích Discord, trần sát thương đơn mục tiêu cao nhất cho bossing; song-stance melee/ranged xóa điểm yếu vị trí.

Chaos main DPS đầu bảng cho bossing đơn mục tiêu: một bảng phương Tây xếp thẳng S, các bảng tiếng Nhật để rất cao — Nightmare + Discord cho trần sát thương DoT cao, cơ động hai dạng melee/ranged.

Arc nên dùng (xếp theo thứ tự)
  1. 1The Last Rose BiS Arc chữ ký BIS gần như mọi tình huống: chất tới 10 stack Chaos Thorn qua đòn DoT (tối đa +60% CRIT DMG), Redirect làm đầy stack tức thì.
  2. 2Youthful Fantasy Arc F2P tốt nhất: +ATK mạnh và tăng Chaos DMG lên địch chỉ định.
  3. 3Fluff of Fleetness Thay thế thiên CRIT DMG (44%), dùng khi cần thêm bạo kích.
Bộ module nên lắp
  • 4 Diabolos BIS mọi kịch bản: [2] +10% Chaos DMG, [4] xuyên kháng Chaos (12%→24%) khi tham gia phản ứng Nova/Scorch — coi như hệ số nhân sát thương cho Chaos DPS.
Ưu tiên chỉ số

Chỉ số chính: CRIT DMG hoặc CRIT Rate › ATK% › Chaos DMG (nếu có ô nguyên tố)

Chỉ số phụ: CRIT Rate › CRIT DMG › ATK% › ATK

Độ tin cậy đánh giá: vừa — arc/set đồng thuận cao qua nhiều nguồn; chi tiết stat/team một phần suy từ vai DoT chuẩn vì trang team còn 'under construction'.

Kỹ năng của Lacrimosa

Sweet and SourĐánh thường
Điều khiển Thạch Đỏ, thực hiện tối đa 5 đòn tấn công liên tiếp, gây Chaos DMG.
MicrowakeQTE
Lacrimosa làm xong việc này, rồi Lacrimosa đi ngủ… Điều khiển Cấu Trúc Năng Lực Dị Năng, gây 1 lần Chaos DMG lên khu vực.
Tomato BanquetNội tại
Tăng Cường Bất Hòa: Gây thêm sát thương bằng 400% ATK lên mục tiêu khi Bất Hòa được kích hoạt, nếu mục tiêu đã bị Phá Vỡ.
Sleep InNội tại
Cấp thêm 1 lượt thi triển Cà Chua Buổi Sáng sau khi Lacrimosa dùng Cà Chua Kim Loại hoặc Trống Cà Chua 5 lần trong thời gian hồi chiêu kỹ năng. Chỉ kích hoạt 1 lần mỗi chu kỳ hồi chiêu.

Thức tỉnh của Lacrimosa (6 bậc)

S1
Clock Out Clemency

Tăng Tỉ Lệ Sát Thương của Ác Mộng lên {0}% ở cấp kỹ năng hiện tại.

S2
Rise and Shine

Tăng 15% sát thương gây ra của Lacrimosa trong 15s khi cô ấy vào sân bằng Kỹ Năng Hỗ Trợ.

S3
Molten Ice Cream

Kích hoạt toàn bộ hiệu ứng Ác Mộng đã tích lũy trên mục tiêu cùng lúc khi đòn thứ 5 của Cà Chua Kim Loại hoặc Trống Cà Chua trúng đích.

S4
Almighty Lord of Tomatoes

Kéo dài thời gian Ác Mộng lên 6s.

S5
Tempered Glass Judgment

Giảm Máu Tối Đa của mục tiêu bằng 200% sát thương Ác Mộng đã gây khi gây sát thương Ác Mộng. Hồi Máu cho cô ấy mỗi 3s dựa trên sát thương Ác Mộng gây ra trong khoảng thời gian đó, hồi Máu bằng 1.5% tổng sát thương Ác Mộng đã gây. Ngăn các tầng Ác Mộng bị gỡ bỏ khi mục tiêu được hồi Máu.

S6
Morning Spell

Cho phép Lacrimosa tự động thi triển Kỹ Năng Hỗ Trợ và kích hoạt chu kỳ tương ứng mà không cần tích lũy Năng Lượng Chu Kỳ khi chuyển sang cô ấy từ bất kỳ nhân vật nào có thể kích hoạt Chu Kỳ Dị Năng: Nova, Scorch, hoặc Bất Hòa trong vòng 5s sau khi thi triển Món Quà Ác Quỷ. Kích hoạt tối đa 1 lần mỗi 5s.

Mốc cộng hưởng (R3 / R6)

R3
The Heart's Drowsy Flames

Tăng 1 cấp kỹ năng của Ngọt Và Chua, Cà Chua Buổi Sáng, Món Quà Ác Quỷ, và Phán Quyết Ngày Làm Việc. Giảm mức tiêu hao Thể Lực xuống còn 85% khi bay ở dạng dơi.

R6
Lullaby

Sát thương của Lacrimosa bỏ qua 20% DEF của mục tiêu. Giảm mức tiêu hao Thể Lực xuống còn 70% khi bay ở dạng dơi.

Lưới Console 7×7 của Lacrimosa

Mỗi nhân vật có bàn lưới riêng — Lacrimosa mở 20 ô để lắp module hình khối. Lắp đủ hình đúng bộ để kích hiệu ứng set 2/4.

Đặc hóa: Type III Specialization

Xem toàn bộ: Module (trang bị) · Bộ module

Nguyên liệu đột phá của Lacrimosa

MốcCấp tối đaNguyên liệu
020
130 Lost Whispers ×5 Beetle Coin ×25,000
240 Lost Whispers ×12 Confessional Flower Seed ×2 Beetle Coin ×50,000
350 Obscure Whispers ×6 Confessional Flower Seed ×8 Beetle Coin ×75,000
460 Obscure Whispers ×12 Confessional Flower Seed ×16 Beetle Coin ×100,000
570 Paradoxical Whispers ×6 Confessional Flower Seed ×24 Beetle Coin ×125,000
680 Paradoxical Whispers ×9 Confessional Flower Seed ×36 Beetle Coin ×150,000
Nhân vật cùng hệ Ám (Chaos)
Tiếp theo bạn nên…