
Kiếm Cắt Nhiệt
Một loại vũ khí trang bị cho cán viên Endfield để tăng cường đáng kể khả năng chiến đấu.
Thông Tin Vũ Khí
Xem Trước Thuộc Tính
Máy Cắt Nhiệt NhômKiếm
·Nguồn
Trung Tâm Thu Nhận: Sàn Đổi Vũ Khí
Thuộc Tính Ban Đầu (Cơ Bản/Tối Đa) | Thuộc Tính Tối Đa (Cơ Bản/Tối Đa) | |||
|---|---|---|---|---|
ATK Cơ Bản | 50 | 490 | ||
Tăng Cường Ý Chí [L] | Ý Chí +20 | 1/3 | Ý Chí +156 | 9/9 |
Tăng Cường Tấn Công [L] | Tấn Công +5% | 1/3 | Tấn Công +39% | 9/9 |
Dòng Chảy: Giải Phóng Nhiệt | Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. ATK +10%. Sau khi kỹ năng của người mang trang bị hồi phục SP hoặc mang lại trạng thái Liên Kết, cả đội nhận ATK +5% trong 20.00 giây. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. | 1/4 | ATK +28%. Sau khi kỹ năng của người dùng hồi phục SP hoặc tạo trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +14% trong 20.00 giây. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. | 9/9 |
Nâng cấp
Điều Chỉnh
Thuộc Tính Ban Đầu (Cơ Bản/Tối Đa) | Chi Phí | ||
|---|---|---|---|
ATK Cơ Bản | 50 | Không | |
Tăng Cường Ý Chí [L] | Ý Chí +20 | 1/3 | |
Tăng Cường Tấn Công [L] | Tấn Công +5% | 1/3 |
Trước Điều Chỉnh (Cơ Bản/Tối Đa) | Sau Điều Chỉnh (Cơ Bản/Tối Đa) | |||
|---|---|---|---|---|
ATK Cơ Bản | 144 | 144 | ||
Tăng Cường Ý Chí [L] | Ý Chí +20 | 1/3 | Ý Chí +36 | 2/5 |
Tăng Cường Tấn Công [L] | Tấn Công +5% | 1/3 | Tấn Công +5% | 1/4 |
Trước Điều Chỉnh (Cơ Bản/Tối Đa) | Sau Điều Chỉnh (Cơ Bản/Tối Đa) | |||
|---|---|---|---|---|
ATK Cơ Bản | 243 | 243 | ||
Tăng Cường Ý Chí [L] | Ý Chí +36 | 2/5 | Ý Chí +36 | 2/6 |
Tăng Cường Tấn Công [L] | Tấn Công +5% | 1/4 | Tấn Công +9% | 2/6 |
Trước Điều Chỉnh (Cơ Bản/Tối Đa) | Sau Điều Chỉnh (Cơ Bản/Tối Đa) | |||
|---|---|---|---|---|
ATK Cơ Bản | 342 | 342 | ||
Tăng Cường Ý Chí [L] | Ý Chí +36 | 2/6 | Ý Chí +52 | 3/8 |
Tăng Cường Tấn Công [L] | Tấn Công +9% | 2/6 | Tấn Công +9% | 2/7 |
Trước Điều Chỉnh (Cơ Bản/Tối Đa) | Sau Điều Chỉnh (Cơ Bản/Tối Đa) | |||
|---|---|---|---|---|
ATK Cơ Bản | 441 | 441 | ||
Tăng Cường Ý Chí [L] | Ý Chí +52 | 3/8 | Ý Chí +52 | 3/9 |
Tăng Cường Tấn Công [L] | Tấn Công +9% | 2/7 | Tấn Công +13% | 3/9 |
Thuộc Tính Tối Đa (Cơ Bản/Tối Đa) | Chi Phí | ||
|---|---|---|---|
ATK Cơ Bản | 490 | Không | |
Tăng Cường Ý Chí [L] | Ý Chí +52 | 3/9 | |
Tăng Cường Tấn Công [L] | Tấn Công +13% | 3/9 |
Kỹ Năng & Kích Hoạt
Chi Tiết Kỹ Năng & Tinh Chất
Tăng Cường Ý Chí [L] | Tăng Cường Tấn Công [L] | Dòng Chảy: Giải Phóng Nhiệt | |
|---|---|---|---|
BẬC 1 | Ý Chí +20 | Tấn Công +5% | ATK +10%. Sau khi kỹ năng của người mang trang bị hồi phục SP hoặc mang lại trạng thái Liên Kết, cả đội nhận ATK +5% trong 20.00 giây. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. |
BẬC 2 | Ý Chí +36 | Tấn Công +9% | Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. ATK +12%. Sau khi kỹ năng của người trang bị hồi Điểm Kỹ Năng hoặc kích hoạt trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +6% trong 20.00s. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. |
BẬC 3 | Ý Chí +52 | Tấn Công +13% | ATK +14%. Sau khi kỹ năng của người trang bị hồi Điểm Kỹ Năng hoặc kích hoạt trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +7% trong 20.00s. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. |
BẬC 4 | Ý Chí +68 | Tấn Công +17% | ATK +16%. Sau khi kỹ năng của người trang bị hồi Điểm Kỹ Năng hoặc kích hoạt trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +8% trong 20.00s. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. |
BẬC 5 | Ý Chí +84 | Tấn Công +21% | Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. ATK +18%. Sau khi kỹ năng của người trang bị hồi Điểm Kỹ Năng hoặc kích hoạt trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +9% trong 20.00s. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. |
BẬC 6 | Ý Chí +100 | Tấn Công +25% | ATK +20%. Sau khi kỹ năng của người trang bị hồi Điểm Kỹ Năng hoặc kích hoạt trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +10% trong 20.00s. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. |
BẬC 7 | Ý Chí +116 | Tấn Công +29% | Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. ATK +22%. Sau khi kỹ năng của người trang bị hồi phục SP hoặc mang lại trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +11% trong 20.00 giây. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. |
BẬC 8 | Ý Chí +132 | Tấn Công +33% | ATK +24%. Sau khi kỹ năng của người trang bị hồi phục SP hoặc mang lại trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +12% trong 20.00 giây. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. |
BẬC 9 | Ý Chí +156 | Tấn Công +39% | Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. ATK +28%. Sau khi kỹ năng của người dùng hồi phục SP hoặc tạo trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +14% trong 20.00 giây. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. |
Tinh Chất Nạp Đề Xuất
Nên dùng Tinh Chất có chứa một trong các chỉ số sau:
Tiềm Năng
Các Giai Đoạn Tiềm Năng
Dòng Chảy: Giải Phóng Nhiệt
Cơ Bản/Tối Đa | Dòng Chảy: Giải Phóng Nhiệt | |
|---|---|---|
Tiềm Năng 1 | 1/4 | Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. ATK +10%. Sau khi kỹ năng của người mang trang bị hồi phục SP hoặc mang lại trạng thái Liên Kết, cả đội nhận ATK +5% trong 20.00 giây. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. |
Tiềm Năng 2 | 2/5 | Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. ATK +12%. Sau khi kỹ năng của người trang bị hồi Điểm Kỹ Năng hoặc kích hoạt trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +6% trong 20.00s. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. |
Tiềm Năng 3 | 3/6 | ATK +14%. Sau khi kỹ năng của người trang bị hồi Điểm Kỹ Năng hoặc kích hoạt trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +7% trong 20.00s. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. |
Tiềm Năng 4 | 4/7 | ATK +16%. Sau khi kỹ năng của người trang bị hồi Điểm Kỹ Năng hoặc kích hoạt trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +8% trong 20.00s. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. |
Tiềm Năng 5 | 5/8 | Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. ATK +18%. Sau khi kỹ năng của người trang bị hồi Điểm Kỹ Năng hoặc kích hoạt trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +9% trong 20.00s. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. |
Tiềm Năng 6 | 6/9 | Thời lượng mỗi lần cộng dồn tính riêng. ATK +20%. Sau khi kỹ năng của người trang bị hồi Điểm Kỹ Năng hoặc kích hoạt trạng thái Liên Kết, toàn đội nhận ATK +10% trong 20.00s. Số lần cộng dồn tối đa cho hiệu ứng cùng tên: 2.00. |
Hồ Sơ
Thông Tin Cơ Bản
Northmarch Support Hub đã nhiều lần nhấn mạnh rằng sản phẩm của họ là công cụ điện cầm tay cá nhân, được thiết kế cho mục đích công nghiệp và xây dựng. Chiếc máy cắt này lại tỏ ra tầm thường với đúng mục đích ban đầu của nó. Tuy nhiên, nó lại hoạt động khá tốt khi dùng như một thanh đại kiếm hai tay.
— Người đánh giá 1
Sách hướng dẫn sử dụng gây hiểu lầm. Sản phẩm này giống vũ khí hơn là công cụ cắt. Dù vậy, hãy cẩn thận khi sử dụng nó. Thứ này nóng lên khủng khiếp.
— Người đánh giá 2
Cứ nghĩ theo cách này. Sở hữu chiếc máy cắt này nghĩa là bạn không cần mang theo vũ khí khi đi làm, đúng không?
— Người đánh giá 3
Hồ sơ đầy đủ
Một loại vũ khí trang bị cho cán viên Endfield để tăng cường đáng kể khả năng chiến đấu.
Một sản phẩm cơ bản thuộc dòng Mở Đường do Trung Tâm Hỗ Trợ Northmarch phát hành. Kiếm Cắt Nhiệt Mk IV được chế tạo bằng các vật liệu chịu nhiệt đã được cấp bằng sáng chế, mang lại hiệu suất cắt cực mạnh. Nhận được đánh giá tích cực từ nhiều kỹ sư của Công Đoàn.