Năng Lượng Nguyên Tố

Năng Lượng & Cơ Chế Đặc Biệt
Cơ Chế & Thuật Ngữ

Năng lượng nguyên tố là tài nguyên cho phép mỗi nhân vật kích hoạt Kĩ Năng Nộ của họ sau khi đạt được một lượng cụ thể.

Thuộc Tính

Tên: Năng Lượng Nguyên Tố · Loại: Tài Nguyên Kĩ Năng Nộ · Giáo Trình Liên Quan: Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố

Thu Thập Năng Lượng

Hạt và CầuHay còn gọi là Nguyên Tố Tinh Cầu và Nguyên Tố Hạt Nhân.Cơ chế Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố được kết nối chặt chẽ với Năng Lượng Nguyên Tố được tạo ra bởi Nguyên Tố Tinh Cầu và Nguyên Tố Hạt Nhân. Thông qua các Hạt và Cầu, hoặc dưới dạng năng lượng trực tiếp.Các Hạt tạo ra mức cơ bản là 1 điểm Năng lượng Nguyên Tố; Tinh Cầu là 3 điểm.Các hạt có thể xuất hiện dưới dạng với một trong 7 nguyên tố hoặc có thể có màu trong suốt. Ngoài ra, nhân vật có thể ở trên sân hoặc ngoài sân khi các thu thập Hạt Năng Lượng. Những tình huống khác nhau này dẫn đến năng lượng thu được cũng khác nhau tùy theo tình huống, được trình bày trong bảng bên dưới.Ví dụ:- Nếu nguyên tố của Hạt/Cầu và tính chất giống hệt nhau thì lượng năng lượng thu được tăng lên 300%;- Nếu Hạt có màu trong suốt, giá trị tăng lên là 200%;- Nếu các Hạt nguyên tố khác hệ nhân vật thì giá trị ở mức cơ bản 100%.- Nếu nhân vật ở trên sân, họ nhận được giá trị nạp 100%; nếu không thì chỉ 60% (hoặc 70% hoặc 80% nếu lần lượt chỉ có 3 hoặc 2 nhân vật trong đội).Hạt / Cầuvới mỗi nguyên tố khác nhauHạt trong suốt/ CầuHạt / Cầuvới nguyên tố cùng loạiNhân vật trong sân1 điểm / 3 điểm2 điểm / 6 điểm3 điểm / 9 điểmNhân vật ngoài sân0.6 điểm / 1.8 điểm1.2 điểm / 3.6 điểm1.8 điểm / 5.4 điểmTheo cách này, nếu một Hạt trong suốt tái tạo 2 điểm Năng Lượng Nguyên Tố cho nhân vật trên sân, với 200% Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố, nó sẽ tái tạo 4 điểm (2 x 100% x 200%); và với việc Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố 150%, 3 điểm (2 x 100% x 150%).Có nhiều cách để tạo ra các hạt: Kỹ năng nguyên tố, nội tại của loại vũ khí Tây Phong, Cộng hưởng nguyên tố lôi: Lôi mạnh mẽ và rơi ra từ kẻ địch và ma vật.Kỹ Năng Nguyên TốHoả4Băng2.67 (thiên phú cố định: sinh ra 1 hoặc 2 nếu Kaeya gây đóng băng kẻ địch và ma vật)Lôi0 (nhấn)5 (nhấn giữ)Thuỷ0Lôi3Hoả1 (khi Guoba gây sát thương)Lôi2 (nhấn)4 (khi hấp thụ thành công sát thương)Thuỷ5Nham3.33Lôi0.67 (mỗi khi Oz tấn công)Hoả2.25 (nhấn)3 (nhấn giữ)Nham0Băng4Phong4Phong2 (nhấn)3 (nhấn giữ)Nham3.33Phong2.66Hoả1.33 (trên mỗi đòn đánh)Băng0Thuỷ3.33Lôi2.5 (khi chém hoặc bạo chém)Phong3 (nhấn)4 (nhấn giữ)Hoả4Băng0.8 (trên mỗi Móng Mèo Lạnh Giá)Thuỷ1 (khi kích hoạt Đoạn Lưu - Né hoặc Đoạn Lưu - Phá; CD 3s)Hoả4Nham0.5 (khi Vách Đá gây sát thương; CD 1.5s)Nham0.67 (Mỗi khi sinh ra Hoa Khoảnh Khắc; CD 2s)Băng2 (khi Băng Liên gây sát thương)2 (khi Băng Liên phát nổ)Phong3Hoả2.5 (tấn công chuyển hoá Hoả; CD 5s)Băng3Hoả3Băng1.5 (nhấn)2.5 (nhấn giữ)Phong3 (nhấn)4 (nhấn giữ)Lôi1Băng4.5Phong2 (khi Cú Đá Lốc Xoáy gây sát thương)1 (khi dùng Bánh Xe Gió gây sát thương; CD 3s)Hoả1 (khi mũi tên lửa gây sát thương; CD 2s)Băng5Lôi3Lôi0.5 (khi kích hoạt hợp lực tấn công)Thuỷ0.66Hoả3.5Nham2Nham3.5Nham2 (nhấn)2.5 (tụ lực lần 1)3 (tụ lực lần 2)Băng3 (nhấn)4 (nhấn giữ)Lôi1 (CD 2.5s)Thuỷ1.5 (tấn công chuyển hoá Thuỷ; CD 2.5s)Thuỷ4Lôi0.45 (CD 0.2s)Phong2 (với 0-1 tầng)2.5 (với 2-3 tầng)3 (với 4 tầng)Thảo2.5Thảo3Thảo3.5Lôi2Thuỷ2 (nhấn)3 (nhấn giữ)Lôi3 (trong trạng thái thường)1.33 (sử dụng Tang Lễ, trong trạng thái Sứ Giả Dẫn Lối)Thuỷ1.5 (khi kích hoạt)1 (khi thi triễn Thuỷ Luân)Thảo3 (khi Diệt Tịnh Tam Nghiệp gây sát thương; CD 7s)Băng1.33 (với mỗi Sao Đêm; CD 3s)Phong2 (khi kích hoạt Gió Xoáy trong khi có Áp Suất Sụp Đổ; CD 5.5s)Phong1 (sử dụng Tấn Công Thường hoặc Trọng Kích trong trạng thái kĩ năng nguyên tố; CD 2s)Thảo1 (khi Nguyệt Quế tấn công; CD 1.5s)Thảo1 (Khi kích hoạt Ánh Sáng Xung Kích; CD 1.6s)Hoả1 (CD 2.5s)Băng4Thảo2Thảo3.5Thảo3 (khi Vẫy Đuôi Tung Cước gây sát thương)1 (khi gây sát thương trong Trạng thái Bưu Kiện Mèo Khẩn Cấp; CD 4s)Thuỷ3.33Phong4 (khi Đột Kích Ảo Ảnh gây sát thương)Hoả5Băng2 (sử dụng Băng Giá Điều Áp trong trạng thái thường)1 (sử dụng Băng Giá Điều Áp trong trạng Áp Lực Nghiên Nát)1 (tấn công thường trong trạng Áp Lực Nghiên Nát)Thuỷ4Băng1 (sử dụng Tấn Công Thường trong trạng thái của kĩ năng nguyên tố khi trên 50% HP, hoặc khi dùng đòn tấn công đặc biệt; CD 2s)Băng3 (nhấn)5 (nhẫn giữ)Thuỷ1 (khi khách Salon gây sát thương; CD 2.5s)Nham3.5Hoả4 (CD 10s)Hoả2 (khi dùng Tấn Công Khi Đáp - Đạp Vân Hiến Thụy; CD 3s)Phong5 (khi Sóng Xung Kích Mây Trôi gây sát thương)Nham1.2 (mỗi khi Tamoto tấn công)Hoả5Lôi2Lôi1 (Mỗi khi Thanh Trừng hoặc Xuyên Qua Màn Đêm tấn công; CD 2s)Thuỷ4Thảo1 (khi Hộp Lumidouce tấn công; CD 1.5s)Nham0.66 (khi Mũi Khoan Quay Tròn tấn công)Thuỷ4.5 (khi Sóng Cá Mập Cắn Xé tấn công)Thảo5 (khi Pháo Xuyên Thấu tấn công)Nham4Lôi3Phong5 (khi Đạn Truy Ảnh tấn công)Hoả1 (khi Vòng Rực Cháy và Vòng Thiêu Đốt tấn công)5 (khi Vũ Trang Lửa Đỏ tấn công)5 (khi Obsidian Tzitzimitl tấn công)31 (trên mỗi đòn kĩ năng của cô ấy; tối đa 4)344 (trên mỗi đòn kĩ năng)4 (lần đầu Đạn Bí Dược tấn công)4 (khi Cực Ác Kỹ - Diệt tấn công, hoặc khi đòn đánh đầu tiên trong trạng thái Thất Tướng Nhất Thiểm; 15s CD)3 (khi Bí Ẩn Mưa Sương phát nổ)1 (trên mỗi đòn đánh của Birgitta, không đảm bảo 100% tỉ lệ)1-2 (khi Thánh Vực Rừng Sương tấn công; ~3s CD)31 (trên mỗi đòn đánh thường trong dạng U Hỏa Hóa Hình; CD 2s)2-314 (trên mỗi đòn kĩ năng)41-2 (khi Gợn Sóng Hấp Dẫn tấn công; ~3s CD)1 (trên mỗi đòn đánh thường trong dạng Thời Khắc Nguyệt Chuyển; CD 2s)4Vũ Khí Tây PhongDòng vũ khí Tây Phong sẽ tạo ra 3 Nguyên Tố Hạt Nhân khi đáp các điều kiện: nhân vật sử dụng vũ khí phải có ở trên sân và ra đòn chí mạng (với tỉ lệ kích hoạt và thời gian hồi chiêu nội tại, cả 2 đều tuỷ thuộc vào cấp độ tinh luyện của vũ khí).Liên kết liên quan:Cộng Hưởng Nguyên Tố Lôi: Lôi Mạnh MẽKích hoạt phản ứng liên quan đến nguyên tố lôi sẽ sản sinh ra Hạt Nguyên Tố LôiGiáo Trình Liên Quan:Kẻ Địch và Ma Vật rơi raTất cả kẻ địch hoặc ma vật đều rơi ra một hạt/cầu khi bị đánh bại và thường là một hạt nguyên tố tùy theo nguyên tố của chúng.Một số kẻ địch hoặc ma vật thả các hạt khi mất đi một lượng HP cố định.Ví dụ: Slime - rơi ra một hạt nguyên tố khi chúng mất 40% HP tối đa. Thay vào đó, loại nấm nhỏ hơn chỉ làm rơi hạt sau khi bị đánh bại.Ngoại trừ Kẻ Thù Mạnh Đáng Nhớ, cơ chế này được cố định cho từng kẻ thù. Một số kẻ thù rơi ra các hạt năng lượng khi đạt 25%, 50% và 75% HP tối đa của chúng, mỗi lần một hạt (như Pháp Sư Vực Sâu và Kết Cấu Nguyên Thủy), số khác là một quả cầu (như Thủ Vệ Di Tích), số khác là ba quả cầu (như Hilichurl khổng lồ).Năng Lượng "Trực Tiếp"Bất kỳ dạng năng lượng trực tiếp nào thu được sẽ không bị ảnh hưởng bởi thuộc tính Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố của nhân vật nhận. Trong một số trường hợp, giá trị được khôi phục có thể phụ thuộc trực tiếp vào chỉ số Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố, tuy nhiên, chỉ số Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố chỉ có liên quan khi năng lượng thu được dưới dạng cầu/hạt nguyên tố.Tấn Công ThườngMỗi đòn tấn công thông thường và trọng kích tấn công kẻ thù đều có xác suất tạo ra 1 điểm Năng lượng và nếu thất bại, xác suất này sẽ cao hơn cho lần đánh tiếp theo. Khi được tạo, xác suất sẽ trở về cơ sở của nó.Loại vũ khíXác suất cơ bảnXác suất tăng thêm mỗi lần thất bạiCung0%+5%Pháp Khí0%+10%Đại Kiếm0%+10%Vũ Khí Cán Dài0%+4%Kiếm Đơn10%+5%Hiệu Ứng Tạo Năng LượngCó một số khả năng (Thiên Phú và Cung Mệnh) có thể trực tiếp tạo ra Năng lượng.Ví dụ: Kỹ năng nguyên tố và Kỹ năng nộ của Nhà Lữ Hành Lôi, cũng như Cung Mệnh thứ 4 và thứ 6 của chúng.Một số bộ thánh di vật có tác dụng tương tự:Ngoài ra, nhiều vũ khí còn có tác dụng tạo năng lượng:Hiệu Ứng Tiêu Hao Năng LượngKích hoạt Kỹ Năng Nộ hoặc bị đánh bại không phải là cách duy nhất khiến Năng lượng bị tiêu hao hoặc mất đi. Có một số vũ khí, kẻ địch và ma vật cũng có khả năng này; và thậm chí một số Tinh Anh hoặc Kẻ Thù Mạnh Đáng Nhớ cũng có nó.Thánh Di VậtNhân VậtVũ Khí Kẻ Địch

Chi Phí Kỹ Năng Nộ

Năng Lượng CầnNhân Vật30405060708090Chi Phí Nộ (không phụ thuộc vào năng lượng)Nhân Vật"Chiến Ý""Rắn Xảo Quyệt"

Nguồn: HoYoWiki (HoYoverse)

Bài liên quan

Tiếp theo bạn nên…
Chạm vào ô đang sai…