Nhiệm vụ & Thành tựu Achievement

1170 Thành tựu thật lấy thẳng từ dữ liệu game (1.112 gắn nhân vật, 33 thuộc cơ chế produce chung, 25 thuộc nhóm khác) — mỗi mục dịch nguyên văn điều kiện và phần thưởng, không đoán.

Trang này giải quyết gì

Gakumas có 1170 Thành tựu vĩnh viễn (không hết hạn như sự kiện) nhưng game không cho xem trước phần thưởng trước khi đạt điều kiện. Trang này liệt kê đủ điều kiện + phần thưởng của từng thành tựu, kể cả thành tựu nhiều mốc tiến độ, để bạn biết trước có đáng đổi hướng nuôi idol hay không. Lọc theo nhân vật hoặc theo nhóm (Idol/Produce/Khác), gõ vào ô tìm để lọc theo chữ trong điều kiện.

1170
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Amayo Tsubame, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Amayo Tsubame, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Amayo Tsubame, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Amayo Tsubame, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Amayo Tsubame

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hataya Misuzu

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Ume

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Juo Sena

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
Arimura Mao
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao

  • Jewel ×100
Amayo Tsubame
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame

  • Jewel ×100
Fujita Kotone
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone

  • Jewel ×100
Hataya Misuzu
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu

  • Jewel ×100
Himesaki Rinami
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami

  • Jewel ×100
Hanami Saki
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki

  • Jewel ×100
Hanami Ume
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume

  • Jewel ×100
Juo Sena
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena

  • Jewel ×100
Kuramoto China
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China

  • Jewel ×100
Katsuragi Lilja
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja

  • Jewel ×100
Shinosawa Hiro
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro

  • Jewel ×100
Shiun Seika
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika

  • Jewel ×100
Tsukimura Temari
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari

  • Jewel ×100
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari

  • Jewel ×100
Mốc 50

Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari

  • Jewel ×100
  • Trang phục ×1
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari

  • Jewel ×100
Mốc 100

Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari

  • Jewel ×100
  • Mẫu danh thiếp ×1
Mốc 125

Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari

  • Jewel ×100
Mốc 150

Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari

  • Jewel ×100
Mốc 200

Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari

  • Jewel ×100
Mốc 250

Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari

  • Jewel ×100
Khác

Cột mốc bắt đầu lượt produce đầu tiên

  • Jewel ×30
Khác

Làm thêm (part-time job) tổng cộng 1,000 giờ

  • Jewel ×50
Khác

Hoàn thành 50 nhiệm vụ chính (nhiệm vụ tuyến truyện)

  • Jewel ×30
Khác

Hoàn thành 100 nhiệm vụ chính (nhiệm vụ tuyến truyện)

  • Jewel ×50
Khác

Đạt cấp Nhà sản xuất (Producer) Lv30

  • Jewel ×50
Khác

Đạt cấp Nhà sản xuất (Producer) Lv45

  • Jewel ×50
Khác

Nhận tổng cộng 2,000,000 Mani từ hoạt động phí

  • Jewel ×50
Khác

Đưa tổng số fan (cộng dồn mọi idol) lên 400,000

  • Jewel ×50
Khác

Đưa tổng số fan (cộng dồn mọi idol) lên 2,000,000

  • Jewel ×50
Khác

Đưa tổng số fan (cộng dồn mọi idol) lên 7,000,000

  • Jewel ×100
Khác

Đạt 500 người theo dõi trở lên

  • Jewel ×100
Khác

Đứng hạng 1 trong Contest

  • Jewel ×50
Khác

Lọt top 100 trong Contest

  • Jewel ×50
Khác

Đạt Grade 1 trong Contest

  • Jewel ×30
Khác

Đạt Grade 2 trong Contest

  • Jewel ×50
Khác

Đạt Grade 3 trong Contest

  • Jewel ×50
Khác

Đạt Grade 4 trong Contest

  • Jewel ×50
Khác

Đạt Grade 5 trong Contest

  • Jewel ×50
Khác

Đạt Grade 6 trong Contest

  • Jewel ×50
Khác

Đạt Grade 7 trong Contest

  • Jewel ×50
Khác

Đạt điểm Contest từ 10,000 trở lên trong một trận

  • Jewel ×30
Khác

Đạt điểm Contest từ 30,000 trở lên trong một trận

  • Jewel ×50
Khác

Đạt điểm Contest từ 60,000 trở lên trong một trận

  • Jewel ×50
Khác

Đứng hạng 1 trong Contest ở Grade 7

  • Jewel ×50
Khác

Lọt top 100 trong Contest ở Grade 7

  • Jewel ×50
Cơ chế Produce

Đưa tiến độ bảng thưởng của H.I.F Bonus lên 50

  • Jewel ×50
Cơ chế Produce
Mốc 2000

Thu tổng cộng 2,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×100
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×200
Mốc 15000

Thu tổng cộng 15,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×300
Mốc 100000

Thu tổng cộng 100,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×1,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
Mốc 200000

Thu tổng cộng 200,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×2,950
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 500000

Thu tổng cộng 500,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 700000

Thu tổng cộng 700,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 1000000

Thu tổng cộng 1,000,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 1300000

Thu tổng cộng 1,300,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 1600000

Thu tổng cộng 1,600,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 1900000

Thu tổng cộng 1,900,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 2200000

Thu tổng cộng 2,200,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 2500000

Thu tổng cộng 2,500,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 2800000

Thu tổng cộng 2,800,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 3100000

Thu tổng cộng 3,100,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 3400000

Thu tổng cộng 3,400,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 3700000

Thu tổng cộng 3,700,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 4000000

Thu tổng cộng 4,000,000 P-Point

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 70

Đạt 70 Thành tựu (Achievement) bất kỳ

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
Mốc 300

Đạt 300 Thành tựu (Achievement) bất kỳ

  • EXP Nhà sản xuất ×3,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 400

Đạt 400 Thành tựu (Achievement) bất kỳ

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 700

Đạt 700 Thành tựu (Achievement) bất kỳ

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 1000

Đạt 1,000 Thành tựu (Achievement) bất kỳ

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 50

Nhận tổng cộng 50 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×100
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×200
Mốc 400

Nhận tổng cộng 400 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×300
Mốc 2000

Nhận tổng cộng 2,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×1,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
Mốc 4000

Nhận tổng cộng 4,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×2,950
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 12000

Nhận tổng cộng 12,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 18000

Nhận tổng cộng 18,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 24000

Nhận tổng cộng 24,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 30000

Nhận tổng cộng 30,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 36000

Nhận tổng cộng 36,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 42000

Nhận tổng cộng 42,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 48000

Nhận tổng cộng 48,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 54000

Nhận tổng cộng 54,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 60000

Nhận tổng cộng 60,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 66000

Nhận tổng cộng 66,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 72000

Nhận tổng cộng 72,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 78000

Nhận tổng cộng 78,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 84000

Nhận tổng cộng 84,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 90000

Nhận tổng cộng 90,000 thẻ kỹ năng

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 30

Nhận tổng cộng 30 P-item

  • EXP Nhà sản xuất ×150
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×200
Mốc 100

Nhận tổng cộng 100 P-item

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×300
Mốc 600

Nhận tổng cộng 600 P-item

  • EXP Nhà sản xuất ×3,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 1500

Nhận tổng cộng 1,500 P-item

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 5000

Nhận tổng cộng 5,000 P-item

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 7000

Nhận tổng cộng 7,000 P-item

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 10000

Nhận tổng cộng 10,000 P-item

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 13000

Nhận tổng cộng 13,000 P-item

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 16000

Nhận tổng cộng 16,000 P-item

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 19000

Nhận tổng cộng 19,000 P-item

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 22000

Nhận tổng cộng 22,000 P-item

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 25000

Nhận tổng cộng 25,000 P-item

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 50

Nhận tổng cộng 50 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×150
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×200
Mốc 200

Nhận tổng cộng 200 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×300
Mốc 1000

Nhận tổng cộng 1,000 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×3,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 2500

Nhận tổng cộng 2,500 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 10000

Nhận tổng cộng 10,000 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 15000

Nhận tổng cộng 15,000 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 20000

Nhận tổng cộng 20,000 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 25000

Nhận tổng cộng 25,000 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 30000

Nhận tổng cộng 30,000 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 35000

Nhận tổng cộng 35,000 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 40000

Nhận tổng cộng 40,000 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 45000

Nhận tổng cộng 45,000 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 50000

Nhận tổng cộng 50,000 P-Drink

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 100

Sở hữu 100 loại thẻ kỹ năng khác nhau

  • EXP Nhà sản xuất ×150
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×200
Mốc 200

Sở hữu 200 loại thẻ kỹ năng khác nhau

  • EXP Nhà sản xuất ×1,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
Mốc 300

Sở hữu 300 loại thẻ kỹ năng khác nhau

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Cơ chế Produce
Mốc 20

Sở hữu 20 loại P-item khác nhau

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
Mốc 40

Sở hữu 40 loại P-item khác nhau

  • EXP Nhà sản xuất ×1,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
Mốc 80

Sở hữu 80 loại P-item khác nhau

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 150

Sở hữu 150 loại P-item khác nhau

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 300

Sở hữu 300 loại P-item khác nhau

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 10

Sở hữu 10 loại P-Drink khác nhau

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
Mốc 15

Sở hữu 15 loại P-Drink khác nhau

  • EXP Nhà sản xuất ×1,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
Mốc 25

Sở hữu 25 loại P-Drink khác nhau

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Cơ chế Produce
Mốc 30

Chọn Lesson Vocal 30 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×150
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×200
Mốc 100

Chọn Lesson Vocal 100 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
Mốc 750

Chọn Lesson Vocal 750 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×2,950
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 1500

Chọn Lesson Vocal 1,500 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 4000

Chọn Lesson Vocal 4,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 5000

Chọn Lesson Vocal 5,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 6000

Chọn Lesson Vocal 6,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 7000

Chọn Lesson Vocal 7,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 8000

Chọn Lesson Vocal 8,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 9000

Chọn Lesson Vocal 9,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 10000

Chọn Lesson Vocal 10,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 30

Chọn Lesson Dance 30 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×150
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×200
Mốc 100

Chọn Lesson Dance 100 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
Mốc 750

Chọn Lesson Dance 750 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×2,950
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 1500

Chọn Lesson Dance 1,500 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 4000

Chọn Lesson Dance 4,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 5000

Chọn Lesson Dance 5,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 6000

Chọn Lesson Dance 6,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 7000

Chọn Lesson Dance 7,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 8000

Chọn Lesson Dance 8,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 9000

Chọn Lesson Dance 9,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 10000

Chọn Lesson Dance 10,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 30

Chọn Lesson Visual 30 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×150
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×200
Mốc 100

Chọn Lesson Visual 100 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
Mốc 750

Chọn Lesson Visual 750 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×2,950
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 1500

Chọn Lesson Visual 1,500 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 4000

Chọn Lesson Visual 4,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 5000

Chọn Lesson Visual 5,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 6000

Chọn Lesson Visual 6,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 7000

Chọn Lesson Visual 7,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 8000

Chọn Lesson Visual 8,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 9000

Chọn Lesson Visual 9,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 10000

Chọn Lesson Visual 10,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 40

Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 40 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
Mốc 150

Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 150 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×2,950
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 300

Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 300 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×3,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 700

Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 700 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 1400

Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 1,400 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 2000

Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 2,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 3000

Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 3,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 4000

Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 4,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 5000

Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 5,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 6000

Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 6,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 7000

Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 7,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 8000

Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 8,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 50

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 50 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
Mốc 200

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 200 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×2,950
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 500

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 500 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×3,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 1000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 1,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 2000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 2,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 4000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 4,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 6000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 6,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 8000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 8,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 10000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 10,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 12000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 12,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 14000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 14,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 16000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 16,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 18000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 18,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 20000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 20,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 22000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 22,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 24000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 24,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 26000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 26,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 28000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 28,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 30000

Chọn sự kiện "học/đi chơi" 30,000 lần trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 30

Nâng cấp thẻ kỹ năng 30 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×150
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×200
Mốc 150

Nâng cấp thẻ kỹ năng 150 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×300
Mốc 400

Nâng cấp thẻ kỹ năng 400 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
Mốc 800

Nâng cấp thẻ kỹ năng 800 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×3,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 2000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 2,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 4000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 4,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 6000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 6,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 8000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 8,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 10000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 10,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 12000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 12,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 14000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 14,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 16000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 16,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 18000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 18,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 20000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 20,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 22000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 22,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 24000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 24,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 26000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 26,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 28000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 28,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 30000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 30,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 50

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 50 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×300
Mốc 200

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 200 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
Mốc 500

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 500 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
Mốc 2000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 2,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×2,950
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 5000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 5,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 6000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 6,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 8000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 8,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 10000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 10,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 12000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 12,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 14000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 14,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 16000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 16,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 18000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 18,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 20000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 20,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 30

Hoàn thành Lesson 30 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×100
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×200
Mốc 90

Hoàn thành Lesson 90 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×300
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
Mốc 1000

Hoàn thành Lesson 1,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×3,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 4000

Hoàn thành Lesson 4,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 6000

Hoàn thành Lesson 6,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 8000

Hoàn thành Lesson 8,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 10000

Hoàn thành Lesson 10,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 12000

Hoàn thành Lesson 12,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 14000

Hoàn thành Lesson 14,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 16000

Hoàn thành Lesson 16,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 18000

Hoàn thành Lesson 18,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 20000

Hoàn thành Lesson 20,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 22000

Hoàn thành Lesson 22,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 24000

Hoàn thành Lesson 24,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 26000

Hoàn thành Lesson 26,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 28000

Hoàn thành Lesson 28,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 30000

Hoàn thành Lesson 30,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 30

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 30 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×300
Mốc 100

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 100 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
Mốc 500

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 500 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×2,950
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 1000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×3,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 3000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 3,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 4000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 4,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 6000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 6,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 8000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 8,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 10000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 10,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 12000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 12,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 14000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 14,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 16000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 16,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 18000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 18,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 20000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 20,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 22000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 22,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 24000

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 24,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 500

Tiêu tổng cộng 500 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×150
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×200
Mốc 1500

Tiêu tổng cộng 1,500 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×300
Mốc 10000

Tiêu tổng cộng 10,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
Mốc 30000

Tiêu tổng cộng 30,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×2,950
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 100000

Tiêu tổng cộng 100,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 120000

Tiêu tổng cộng 120,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 160000

Tiêu tổng cộng 160,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 200000

Tiêu tổng cộng 200,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 240000

Tiêu tổng cộng 240,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 280000

Tiêu tổng cộng 280,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 320000

Tiêu tổng cộng 320,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 360000

Tiêu tổng cộng 360,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 400000

Tiêu tổng cộng 400,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 440000

Tiêu tổng cộng 440,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 480000

Tiêu tổng cộng 480,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 520000

Tiêu tổng cộng 520,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 560000

Tiêu tổng cộng 560,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 600000

Tiêu tổng cộng 600,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce

Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng B trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×300
Cơ chế Produce

Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng A trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×2,950
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Cơ chế Produce

Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng A+ trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×3,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Cơ chế Produce

Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng S trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Cơ chế Produce

Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng S+ trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 3

Đạt 3 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
Mốc 9

Đạt 9 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×3,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
Mốc 11

Đạt 11 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 13

Đạt 13 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×12,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 16

Đạt 16 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×12,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 19

Đạt 19 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×12,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 22

Đạt 22 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×12,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 26

Đạt 26 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×12,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce
Mốc 3

Hoàn thành lượt produce 3 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×100
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×200
Mốc 20

Hoàn thành lượt produce 20 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×300
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce 100 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,250
  • Jewel ×50
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
Mốc 500

Hoàn thành lượt produce 500 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×3,700
  • Jewel ×100
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,100
Mốc 1000

Hoàn thành lượt produce 1,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 1500

Hoàn thành lượt produce 1,500 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 2000

Hoàn thành lượt produce 2,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 2500

Hoàn thành lượt produce 2,500 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 3000

Hoàn thành lượt produce 3,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 3500

Hoàn thành lượt produce 3,500 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Mốc 4000

Hoàn thành lượt produce 4,000 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce

Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng SS trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce

Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng SS+ trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Jewel ×150
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
Cơ chế Produce

Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng SSS trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
  • Jewel ×150
Cơ chế Produce

Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng SSS+ trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
  • Jewel ×150
Cơ chế Produce

Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng S4 trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
  • Jewel ×150
Cơ chế Produce

Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng S4+ trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
  • Jewel ×150
Cơ chế Produce
Mốc 1

Mở khóa "Nhất Phiến Tinh" (Prima Stella) cho 1 idol

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
  • Jewel ×150
Mốc 4

Mở khóa "Nhất Phiến Tinh" (Prima Stella) cho 4 idol

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
  • Jewel ×150
Mốc 6

Mở khóa "Nhất Phiến Tinh" (Prima Stella) cho 6 idol

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
  • Jewel ×150
Mốc 9

Mở khóa "Nhất Phiến Tinh" (Prima Stella) cho 9 idol

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
  • Jewel ×150
Mốc 13

Mở khóa "Nhất Phiến Tinh" (Prima Stella) cho 13 idol

  • EXP Nhà sản xuất ×6,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,400
  • Jewel ×150
Arimura Mao

Xem True End khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Xem True End: N.I.A khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Xem True End: H.I.F khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Arimura Mao

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Arimura Mao

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Arimura Mao
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Arimura Mao 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Arimura Mao 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Arimura Mao 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Arimura Mao 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Arimura Mao 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Arimura Mao
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Đưa cấp độ thân thiết với Arimura Mao lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Arimura Mao
Mốc 30

Dùng P-Drink 30 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 300

Dùng P-Drink 300 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Dùng P-Drink 500 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Dùng P-Drink 1,000 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Dùng P-Drink 2,000 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao
Mốc 500

Tiêu tổng cộng 500 Thể lực (AP) khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 15000

Tiêu tổng cộng 15,000 Thể lực (AP) khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 30000

Tiêu tổng cộng 30,000 Thể lực (AP) khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 45000

Tiêu tổng cộng 45,000 Thể lực (AP) khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 90000

Tiêu tổng cộng 90,000 Thể lực (AP) khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Nuôi chỉ số Visual của Arimura Mao đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Arimura Mao
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Arimura Mao

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Arimura Mao

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Arimura Mao ×1
Arimura Mao

Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Arimura Mao

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Arimura Mao ×1
Arimura Mao

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame

Xem True End khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame

Xem True End: N.I.A khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Amayo Tsubame

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Amayo Tsubame

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Amayo Tsubame
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Amayo Tsubame 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Amayo Tsubame 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Amayo Tsubame 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Amayo Tsubame 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Amayo Tsubame 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame

Đưa cấp độ thân thiết với Amayo Tsubame lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Amayo Tsubame
Mốc 30

Dùng P-Drink 30 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 300

Dùng P-Drink 300 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Dùng P-Drink 500 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Dùng P-Drink 1,000 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Dùng P-Drink 2,000 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame
Mốc 1000

Thu tổng cộng 1,000 điểm "nguyên khí" khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 15000

Thu tổng cộng 15,000 điểm "nguyên khí" khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 30000

Thu tổng cộng 30,000 điểm "nguyên khí" khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 50000

Thu tổng cộng 50,000 điểm "nguyên khí" khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 100000

Thu tổng cộng 100,000 điểm "nguyên khí" khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame

Nuôi chỉ số Dance của Amayo Tsubame đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Amayo Tsubame
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Amayo Tsubame

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Amayo Tsubame

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Arimura Mao

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Fujita Kotone

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Himesaki Rinami

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Hanami Saki

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Kuramoto China

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Katsuragi Lilja

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shinosawa Hiro

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Shiun Seika

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×250
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • Jewel ×20
  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
Tsukimura Temari

Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)

Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể

  • Jewel ×50
  • EXP Nhà sản xuất ×1,500
Fujita Kotone

Xem True End khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Fujita Kotone

Xem True End: N.I.A khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Fujita Kotone

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Fujita Kotone

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Fujita Kotone
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Fujita Kotone 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Fujita Kotone 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Fujita Kotone 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Fujita Kotone 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Fujita Kotone 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Fujita Kotone
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone

Đưa cấp độ thân thiết với Fujita Kotone lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Fujita Kotone
Mốc 50000

Thu tổng cộng 50,000 điểm đánh giá produce khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 500000

Thu tổng cộng 500,000 điểm đánh giá produce khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu tổng cộng 1,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 2000000

Thu tổng cộng 2,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 4000000

Thu tổng cộng 4,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone
Mốc 15

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 15 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 250

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 250 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 500 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 1,000 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 2,000 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone

Nuôi chỉ số Dance của Fujita Kotone đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Fujita Kotone
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Fujita Kotone

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Fujita Kotone

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone

Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Fujita Kotone

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Xem True End khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Xem True End: N.I.A khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Xem True End: H.I.F khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Hataya Misuzu

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Hataya Misuzu

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Hataya Misuzu
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Hataya Misuzu 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Hataya Misuzu 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Hataya Misuzu 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Hataya Misuzu 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Hataya Misuzu 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Đưa cấp độ thân thiết với Hataya Misuzu lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Hataya Misuzu
Mốc 50000

Thu tổng cộng 50,000 điểm đánh giá produce khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 500000

Thu tổng cộng 500,000 điểm đánh giá produce khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu tổng cộng 1,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 2000000

Thu tổng cộng 2,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 4000000

Thu tổng cộng 4,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu
Mốc 20

Nâng cấp thẻ kỹ năng 20 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 250

Nâng cấp thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Nâng cấp thẻ kỹ năng 500 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 1,000 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 2,000 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Nuôi chỉ số Vocal của Hataya Misuzu đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Hataya Misuzu
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hataya Misuzu

Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Hataya Misuzu

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Hataya Misuzu ×1
Hataya Misuzu

Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Hataya Misuzu

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Hataya Misuzu ×1
Hataya Misuzu

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Xem True End khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Xem True End: N.I.A khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Xem True End: H.I.F khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Himesaki Rinami

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Himesaki Rinami

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Himesaki Rinami
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Himesaki Rinami 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Himesaki Rinami 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Himesaki Rinami 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Himesaki Rinami 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Himesaki Rinami 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Đưa cấp độ thân thiết với Himesaki Rinami lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Himesaki Rinami
Mốc 30

Dùng P-Drink 30 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 300

Dùng P-Drink 300 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Dùng P-Drink 500 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Dùng P-Drink 1,000 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Dùng P-Drink 2,000 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami
Mốc 500

Tiêu tổng cộng 500 Thể lực (AP) khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 15000

Tiêu tổng cộng 15,000 Thể lực (AP) khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 30000

Tiêu tổng cộng 30,000 Thể lực (AP) khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 45000

Tiêu tổng cộng 45,000 Thể lực (AP) khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 90000

Tiêu tổng cộng 90,000 Thể lực (AP) khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Nuôi chỉ số Visual của Himesaki Rinami đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Himesaki Rinami
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Himesaki Rinami

Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Himesaki Rinami

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Himesaki Rinami ×1
Himesaki Rinami

Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Himesaki Rinami

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Himesaki Rinami ×1
Himesaki Rinami

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Xem True End khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Xem True End: N.I.A khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Xem True End: H.I.F khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Hanami Saki

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Hanami Saki

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Hanami Saki
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Hanami Saki 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Hanami Saki 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Hanami Saki 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Hanami Saki 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Hanami Saki 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Hanami Saki
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Đưa cấp độ thân thiết với Hanami Saki lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Hanami Saki
Mốc 50000

Thu tổng cộng 50,000 điểm đánh giá produce khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 500000

Thu tổng cộng 500,000 điểm đánh giá produce khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu tổng cộng 1,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 2000000

Thu tổng cộng 2,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 4000000

Thu tổng cộng 4,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki
Mốc 20

Nâng cấp thẻ kỹ năng 20 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 250

Nâng cấp thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Nâng cấp thẻ kỹ năng 500 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 1,000 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 2,000 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Nuôi chỉ số Visual của Hanami Saki đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Hanami Saki
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Hanami Saki

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Saki

Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Hanami Saki

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Hanami Saki ×1
Hanami Saki

Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Hanami Saki

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Hanami Saki ×1
Hanami Saki

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Xem True End khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Xem True End: N.I.A khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Xem True End: H.I.F khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Hanami Ume

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Hanami Ume

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Hanami Ume
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Hanami Ume 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Hanami Ume 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Hanami Ume 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Hanami Ume 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Hanami Ume 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Hanami Ume
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Đưa cấp độ thân thiết với Hanami Ume lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Hanami Ume
Mốc 30

Dùng P-Drink 30 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 300

Dùng P-Drink 300 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Dùng P-Drink 500 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Dùng P-Drink 1,000 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Dùng P-Drink 2,000 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume
Mốc 1000

Thu tổng cộng 1,000 điểm "nguyên khí" khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 15000

Thu tổng cộng 15,000 điểm "nguyên khí" khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 30000

Thu tổng cộng 30,000 điểm "nguyên khí" khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 50000

Thu tổng cộng 50,000 điểm "nguyên khí" khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 100000

Thu tổng cộng 100,000 điểm "nguyên khí" khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Nuôi chỉ số Dance của Hanami Ume đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Hanami Ume
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Hanami Ume

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Hanami Ume

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Hanami Ume ×1
Hanami Ume

Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Hanami Ume

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Hanami Ume ×1
Hanami Ume

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena

Xem True End khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Juo Sena

Xem True End: N.I.A khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Juo Sena

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Juo Sena

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Juo Sena
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Juo Sena 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Juo Sena 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Juo Sena 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Juo Sena 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Juo Sena 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Juo Sena
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Juo Sena
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena

Đưa cấp độ thân thiết với Juo Sena lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Juo Sena
Mốc 15

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 15 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 250

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 250 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 500 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 1,000 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 2,000 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena
Mốc 500

Tiêu tổng cộng 500 Thể lực (AP) khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 15000

Tiêu tổng cộng 15,000 Thể lực (AP) khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 30000

Tiêu tổng cộng 30,000 Thể lực (AP) khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 45000

Tiêu tổng cộng 45,000 Thể lực (AP) khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 90000

Tiêu tổng cộng 90,000 Thể lực (AP) khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena

Nuôi chỉ số Visual của Juo Sena đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Juo Sena
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Juo Sena

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Juo Sena

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Juo Sena
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Juo Sena

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena

Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Juo Sena

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Juo Sena

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Xem True End khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Xem True End: N.I.A khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Xem True End: H.I.F khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Kuramoto China

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Kuramoto China

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Kuramoto China
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Kuramoto China 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Kuramoto China 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Kuramoto China 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Kuramoto China 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Kuramoto China 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Kuramoto China
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Đưa cấp độ thân thiết với Kuramoto China lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Kuramoto China
Mốc 1000

Thu tổng cộng 1,000 điểm "nguyên khí" khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 15000

Thu tổng cộng 15,000 điểm "nguyên khí" khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 30000

Thu tổng cộng 30,000 điểm "nguyên khí" khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 50000

Thu tổng cộng 50,000 điểm "nguyên khí" khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 100000

Thu tổng cộng 100,000 điểm "nguyên khí" khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China
Mốc 15

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 15 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 250

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 250 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 500 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 1,000 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 2,000 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Nuôi chỉ số Dance của Kuramoto China đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Kuramoto China
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Kuramoto China

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Kuramoto China

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Kuramoto China ×1
Kuramoto China

Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Kuramoto China

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Kuramoto China ×1
Kuramoto China

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Xem True End khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Xem True End: N.I.A khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Xem True End: H.I.F khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Katsuragi Lilja

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Katsuragi Lilja

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Katsuragi Lilja
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Katsuragi Lilja 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Katsuragi Lilja 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Katsuragi Lilja 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Katsuragi Lilja 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Katsuragi Lilja 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Đưa cấp độ thân thiết với Katsuragi Lilja lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Katsuragi Lilja
Mốc 1000

Thu tổng cộng 1,000 điểm "nguyên khí" khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 15000

Thu tổng cộng 15,000 điểm "nguyên khí" khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 30000

Thu tổng cộng 30,000 điểm "nguyên khí" khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 50000

Thu tổng cộng 50,000 điểm "nguyên khí" khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 100000

Thu tổng cộng 100,000 điểm "nguyên khí" khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja
Mốc 20

Nâng cấp thẻ kỹ năng 20 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 250

Nâng cấp thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Nâng cấp thẻ kỹ năng 500 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 1,000 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 2,000 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Nuôi chỉ số Visual của Katsuragi Lilja đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Katsuragi Lilja
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Katsuragi Lilja

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Katsuragi Lilja ×1
Katsuragi Lilja

Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Katsuragi Lilja ×1
Katsuragi Lilja

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Xem True End khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Xem True End: N.I.A khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Xem True End: H.I.F khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Shinosawa Hiro

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Shinosawa Hiro

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Shinosawa Hiro
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Shinosawa Hiro 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Shinosawa Hiro 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Shinosawa Hiro 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Shinosawa Hiro 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Shinosawa Hiro 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Đưa cấp độ thân thiết với Shinosawa Hiro lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Shinosawa Hiro
Mốc 50000

Thu tổng cộng 50,000 điểm đánh giá produce khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 500000

Thu tổng cộng 500,000 điểm đánh giá produce khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu tổng cộng 1,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 2000000

Thu tổng cộng 2,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 4000000

Thu tổng cộng 4,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro
Mốc 1000

Thu tổng cộng 1,000 điểm "nguyên khí" khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 15000

Thu tổng cộng 15,000 điểm "nguyên khí" khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 30000

Thu tổng cộng 30,000 điểm "nguyên khí" khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 50000

Thu tổng cộng 50,000 điểm "nguyên khí" khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 100000

Thu tổng cộng 100,000 điểm "nguyên khí" khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Nuôi chỉ số Vocal của Shinosawa Hiro đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Shinosawa Hiro
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shinosawa Hiro

Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Shinosawa Hiro

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Shinosawa Hiro ×1
Shinosawa Hiro

Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Shinosawa Hiro ×1
Shinosawa Hiro

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Xem True End khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Xem True End: N.I.A khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Xem True End: H.I.F khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Shiun Seika

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Shiun Seika

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Shiun Seika
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Shiun Seika 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Shiun Seika 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Shiun Seika 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Shiun Seika 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Shiun Seika 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Shiun Seika
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Đưa cấp độ thân thiết với Shiun Seika lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Shiun Seika
Mốc 30

Dùng P-Drink 30 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 300

Dùng P-Drink 300 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Dùng P-Drink 500 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Dùng P-Drink 1,000 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Dùng P-Drink 2,000 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika
Mốc 500

Tiêu tổng cộng 500 Thể lực (AP) khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 15000

Tiêu tổng cộng 15,000 Thể lực (AP) khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 30000

Tiêu tổng cộng 30,000 Thể lực (AP) khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 45000

Tiêu tổng cộng 45,000 Thể lực (AP) khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 90000

Tiêu tổng cộng 90,000 Thể lực (AP) khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Nuôi chỉ số Dance của Shiun Seika đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Shiun Seika
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Shiun Seika

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Shiun Seika

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Shiun Seika ×1
Shiun Seika

Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Shiun Seika

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Shiun Seika ×1
Shiun Seika

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Xem True End khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Xem True End: N.I.A khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Xem True End: H.I.F khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari
Mốc 250

Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 1500

Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 6000

Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 20000

Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 40000

Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari
Mốc 10

Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 100

Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 300

Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 1200

Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2500

Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari
Mốc 15

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 200

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 700

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 1250

Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Tsukimura Temari

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Tsukimura Temari

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Tsukimura Temari
Mốc 1

Hoàn thành lượt produce Tsukimura Temari 1 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×250
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 10

Hoàn thành lượt produce Tsukimura Temari 10 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 50

Hoàn thành lượt produce Tsukimura Temari 50 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Hoàn thành lượt produce Tsukimura Temari 100 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Hoàn thành lượt produce Tsukimura Temari 200 lần

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari
Mốc 1

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×20
Mốc 3

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3

  • EXP Nhà sản xuất ×700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×700
  • Jewel ×20
Mốc 5

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 6

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari
Mốc 5

Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 40

Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 100

Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 200

Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 400

Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari
Mốc 70000

Thu hút 70,000 fan cho riêng Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Mốc 300000

Thu hút 300,000 fan cho riêng Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×800
  • Jewel ×30
Mốc 600000

Thu hút 600,000 fan cho riêng Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 1000000

Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 3000000

Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Đưa cấp độ thân thiết với Tsukimura Temari lên Lv9

  • EXP Nhà sản xuất ×400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×600
  • Jewel ×20
Tsukimura Temari
Mốc 20

Nâng cấp thẻ kỹ năng 20 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 250

Nâng cấp thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Nâng cấp thẻ kỹ năng 500 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 1,000 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Nâng cấp thẻ kỹ năng 2,000 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari
Mốc 15

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 15 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×500
  • Jewel ×20
Mốc 250

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 250 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×900
  • Jewel ×30
Mốc 500

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 500 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Mốc 1000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 1,000 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,000
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,300
  • Jewel ×50
Mốc 2000

Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 2,000 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Nuôi chỉ số Vocal của Tsukimura Temari đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×300
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×400
  • Jewel ×30
Tsukimura Temari
Mốc 5

Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 10

Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 20

Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 30

Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 45

Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 60

Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Mốc 75

Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol

  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari
Mốc 20

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 60

Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari
Mốc 300000

Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,400
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,500
  • Jewel ×50
Mốc 1000000

Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce

  • EXP Nhà sản xuất ×1,700
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×1,800
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×1,200
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Tsukimura Temari

Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Tsukimura Temari

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Tsukimura Temari ×1
Tsukimura Temari

Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Tsukimura Temari

  • Nguyên liệu "Nhất Phiến Tinh" của Tsukimura Temari ×1
Tsukimura Temari

Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Hanami Ume

Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Kuramoto China

Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Katsuragi Lilja

Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50
Shiun Seika

Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7

  • EXP Nhà sản xuất ×2,600
  • Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ ×2,000
  • Jewel ×50

Cách đọc bảng

Mỗi thẻ là MỘT thành tựu — tên tiếng Nhật gốc (chơi chữ trang trí) chỉ hiện ở bản tiếng Nhật; 4 tiếng còn lại hiện đúng ĐIỀU KIỆN dịch nguyên văn từ dữ liệu game. Thành tựu có nhiều mốc tiến độ hiện danh sách mốc theo thứ tự tăng dần, mỗi mốc kèm phần thưởng riêng.

3 nhóm: Gắn nhân vật (1.112 mục — đặc huấn, kỳ thi cuối, độ thân thiết... của một P-idol cụ thể), Cơ chế Produce (33 mục — liên quan chung tới việc produce, không gắn nhân vật) và Khác (25 mục — cấp Nhà sản xuất, Contest, follower).

Nhãn "chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể" nghĩa là bạn phải dùng ĐÚNG phiên bản thẻ đó của nhân vật, không phải bất kỳ thẻ nào của họ. Không có nhãn này = tính cho cả nhân vật, dùng thẻ P-idol nào của họ cũng được.

Nguồn: dữ liệu chính chủ vertesan/gakumasu-diff (tải 05/08/2026). 1170 thành tựu thật (Achievement.yaml), 2060 mốc tiến độ (AchievementProgress.yaml, join theo achievementId).

Hiểu nhanh
Gakuen Idolmaster giấu một hệ thống Thành tựu (Achievement) khổng lồ — 1.170 mục thật lấy thẳng từ dữ liệu hãng, phần lớn gắn với một P-idol cụ thể (đặc huấn, kỳ thi cuối, độ thân thiết...) chứ không phải nhiệm vụ ngày/tuần thông thường. Không trang tiếng Việt hay tiếng Anh nào liệt kê đủ 1.170 mục này kèm phần thưởng chính xác. Trang này dịch nguyên văn điều kiện và phần thưởng của từng thành tựu ra 5 thứ tiếng, kể cả các thành tựu có nhiều mốc tiến độ (ví dụ đăng nhập/đạt mốc nhiều cấp độ khác nhau), để bạn biết chính xác cần làm gì và nhận được gì trước khi bỏ công.

Vì sao chỉ 1.170 mục, không phải nhiệm vụ hằng ngày/hằng tuần

Dữ liệu chính chủ của hãng tách riêng hai hệ thống: Mission (nhiệm vụ, phần lớn gắn với sự kiện/banner giới hạn thời gian đã hết hạn — không còn evergreen để tra cứu lâu dài) và Achievement (thành tựu — tồn tại vĩnh viễn trong game, không hết hạn). Trang này chỉ dùng đúng dữ liệu Achievement (1.170 mục thật, đo bằng grep -c '^- id:') vì đây là mỏ dữ liệu ỔN ĐỊNH duy nhất — nhiệm vụ ngày/tuần trong dữ liệu hãng chỉ có 21 + 8 mục và không có hệ thống phần thưởng thống nhất để trộn chung một cách chính xác.

1.112 trong 1.170 thành tựu (nhóm "Idol") gắn với đúng MỘT P-idol cụ thể — tên nhân vật lấy từ field characterId thật trong dữ liệu, không đoán. 33 mục thuộc nhóm "Produce" (liên quan cơ chế produce nói chung, không gắn nhân vật) và 25 mục "Khác" (cấp Nhà sản xuất, Contest, follower...).

Thành tựu nhiều mốc tiến độ hoạt động thế nào

190 trong 1.170 thành tựu có NHIỀU mốc tiến độ khác nhau trong cùng một mục (ví dụ một thành tựu về P-idol có thể có 9 mốc, mỗi mốc yêu cầu một số lần/số lượng khác nhau và trả thưởng khác nhau) — dữ liệu này lấy từ việc join theo đúng achievementId giữa hai bảng dữ liệu chính chủ (Achievement × AchievementProgress). Mỗi mốc trên trang hiển thị đúng số ngưỡng và phần thưởng ở mốc đó — không gộp hay làm tròn.

980 thành tựu còn lại chỉ có đúng 1 mốc: đạt điều kiện là xong, nhận thưởng một lần. Nhiều thành tựu "đặc huấn thẻ P-idol cụ thể" xuất hiện theo chuỗi +/++/+++ trong tên gốc tiếng Nhật (mỗi dấu + là MỘT thành tựu riêng biệt trong dữ liệu, không phải mốc của cùng một thành tựu) — trang này giữ nguyên cấu trúc dữ liệu gốc, không gộp các thành tựu +/++/+++ lại với nhau.

Đọc đúng: thẻ P-idol cụ thể vs. cả nhân vật, và phần thưởng

Một số thành tựu (đánh dấu "ở một thẻ P-idol cụ thể" trên trang) chỉ tính khi bạn dùng ĐÚNG một phiên bản thẻ P-idol nhất định của nhân vật đó — dữ liệu gốc gắn với một mã thẻ cụ thể (ví dụ chuỗi +/++/+++ đặc huấn), không tính cho các thẻ P-idol khác của cùng nhân vật. Thành tựu không có ghi chú này tính cho CẢ nhân vật, dùng thẻ P-idol nào của họ cũng được.

Phần thưởng hiển thị đúng loại + số lượng từ dữ liệu gốc: Jewel (đá gacha), EXP Nhà sản xuất, Trang phục, Phụ kiện tóc, mẫu/hình minh họa danh thiếp, Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ, và một số nguyên liệu đặc biệt (Nhất Phiến Tinh, mảnh P-idol, nguyên liệu phá giới hạn). Thành tựu KHÔNG có ghi chú thẻ cụ thể + gắn characterId rỗng nghĩa là áp dụng chung cho mọi idol hoặc không phụ thuộc nhân vật nào (ví dụ cấp Nhà sản xuất, Contest).

Câu hỏi thường gặp

Vì sao tên thành tựu ở tiếng Việt/Anh/Hàn/Trung không giống nghĩa đen tên tiếng Nhật?

Tên gốc tiếng Nhật của mỗi thành tựu (ví dụ "はじまりはカッコよく +") là một dòng chơi chữ/trích lời thoại trang trí, không mang nghĩa mặt chữ mô tả điều kiện — dịch nghĩa đen sẽ gây hiểu lầm hoặc vô nghĩa với người không đọc được tiếng Nhật. Trang giữ nguyên tên gốc này CHỈ ở phiên bản tiếng Nhật (nơi nó có ý nghĩa thật với người đọc bản ngữ). Ở 4 tiếng còn lại, phần MÔ TẢ điều kiện mới là nội dung tra cứu thật — được dịch chính xác nguyên văn từ dữ liệu game (loại thành tựu + số ngưỡng + nhân vật), không bịa nghĩa cho tên trang trí.

Đạt thành tựu có phải là cách nhanh nhất để lên cấp Nhà sản xuất hay farm Jewel?

Không hẳn — phần lớn thành tựu (nhất là nhóm "đặc huấn thẻ P-idol cụ thể", 504+120+120 mục) đòi hỏi nuôi CHÍNH XÁC một thẻ P-idol lên cấp/kết quả nhất định, tốn nhiều lượt produce hơn hẳn so với chỉ chơi bình thường. Cách hiệu quả nhất là xem thành tựu như phần thưởng ĐI KÈM khi bạn produce một P-idol bạn vốn đã định nuôi — không nên đổi hướng nuôi nhân vật chỉ để săn một thành tựu lẻ, trừ khi phần thưởng ở mốc đó thật sự lớn (một số ít mốc trả Trang phục hoặc Phụ kiện tóc thay vì chỉ Jewel/EXP).

Mốc tiến độ (milestone) hiển thị trên trang có phải thứ tự tôi phải làm tuần tự không?

Có — với 190 thành tựu có nhiều mốc, dữ liệu gốc luôn xếp mốc theo ngưỡng tăng dần (ví dụ mốc 4 rồi mốc 5, mốc 6...), và về mặt cơ chế game bạn không thể nhảy cóc: đạt mốc cao hơn tự động cộng dồn qua các mốc thấp hơn trước đó. Trang hiển thị đúng thứ tự này (sắp theo ngưỡng tăng dần) để bạn biết chặng tiếp theo ngay sau chặng bạn vừa đạt.

Trang này có cập nhật khi hãng thêm thành tựu mới không?

Trang dùng dữ liệu tĩnh dịch sẵn từ một lần tải dữ liệu chính chủ (không gọi API game trực tiếp — game không mở API công khai). Khi hãng phát hành thành tựu mới (thường đi kèm nhân vật/sự kiện mới), trang cần một lượt cập nhật dữ liệu thủ công để bắt kịp. Vì Achievement là hệ thống vĩnh viễn (không hết hạn như banner sự kiện), rủi ro trang bị "lỗi thời" thấp hơn nhiều so với các trang theo dõi sự kiện giới hạn thời gian.

Tiếp theo nên xem

Cập nhật: 05/08/2026 · surisuririsu/gakumas-tools (BSD-3) + vertesan/gakumasu-diff

Chạm vào ô đang sai…