Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
- Jewel ×20
- EXP Nhà sản xuất ×1,500
1170 Thành tựu thật lấy thẳng từ dữ liệu game (1.112 gắn nhân vật, 33 thuộc cơ chế produce chung, 25 thuộc nhóm khác) — mỗi mục dịch nguyên văn điều kiện và phần thưởng, không đoán.
Gakumas có 1170 Thành tựu vĩnh viễn (không hết hạn như sự kiện) nhưng game không cho xem trước phần thưởng trước khi đạt điều kiện. Trang này liệt kê đủ điều kiện + phần thưởng của từng thành tựu, kể cả thành tựu nhiều mốc tiến độ, để bạn biết trước có đáng đổi hướng nuôi idol hay không. Lọc theo nhân vật hoặc theo nhóm (Idol/Produce/Khác), gõ vào ô tìm để lọc theo chữ trong điều kiện.
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Amayo Tsubame, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Amayo Tsubame, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Amayo Tsubame, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Amayo Tsubame, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hataya Misuzu, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Ume, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Juo Sena, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 4
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Arimura Mao
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Amayo Tsubame
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Fujita Kotone
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hataya Misuzu
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Himesaki Rinami
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Saki
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Hanami Ume
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Juo Sena
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Kuramoto China
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Katsuragi Lilja
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shinosawa Hiro
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Shiun Seika
Thu thập 10 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari
Thu thập 30 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari
Thu thập 50 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari
Thu thập 75 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari
Thu thập 100 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari
Thu thập 125 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari
Thu thập 150 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari
Thu thập 200 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari
Thu thập 250 sao ★ Thành tựu (Achievement) của riêng Tsukimura Temari
Cột mốc bắt đầu lượt produce đầu tiên
Làm thêm (part-time job) tổng cộng 1,000 giờ
Hoàn thành 50 nhiệm vụ chính (nhiệm vụ tuyến truyện)
Hoàn thành 100 nhiệm vụ chính (nhiệm vụ tuyến truyện)
Đạt cấp Nhà sản xuất (Producer) Lv30
Đạt cấp Nhà sản xuất (Producer) Lv45
Nhận tổng cộng 2,000,000 Mani từ hoạt động phí
Đưa tổng số fan (cộng dồn mọi idol) lên 400,000
Đưa tổng số fan (cộng dồn mọi idol) lên 2,000,000
Đưa tổng số fan (cộng dồn mọi idol) lên 7,000,000
Đạt 500 người theo dõi trở lên
Đứng hạng 1 trong Contest
Lọt top 100 trong Contest
Đạt Grade 1 trong Contest
Đạt Grade 2 trong Contest
Đạt Grade 3 trong Contest
Đạt Grade 4 trong Contest
Đạt Grade 5 trong Contest
Đạt Grade 6 trong Contest
Đạt Grade 7 trong Contest
Đạt điểm Contest từ 10,000 trở lên trong một trận
Đạt điểm Contest từ 30,000 trở lên trong một trận
Đạt điểm Contest từ 60,000 trở lên trong một trận
Đứng hạng 1 trong Contest ở Grade 7
Lọt top 100 trong Contest ở Grade 7
Đưa tiến độ bảng thưởng của H.I.F Bonus lên 50
Thu tổng cộng 2,000 P-Point
Thu tổng cộng 15,000 P-Point
Thu tổng cộng 100,000 P-Point
Thu tổng cộng 200,000 P-Point
Thu tổng cộng 500,000 P-Point
Thu tổng cộng 700,000 P-Point
Thu tổng cộng 1,000,000 P-Point
Thu tổng cộng 1,300,000 P-Point
Thu tổng cộng 1,600,000 P-Point
Thu tổng cộng 1,900,000 P-Point
Thu tổng cộng 2,200,000 P-Point
Thu tổng cộng 2,500,000 P-Point
Thu tổng cộng 2,800,000 P-Point
Thu tổng cộng 3,100,000 P-Point
Thu tổng cộng 3,400,000 P-Point
Thu tổng cộng 3,700,000 P-Point
Thu tổng cộng 4,000,000 P-Point
Đạt 70 Thành tựu (Achievement) bất kỳ
Đạt 300 Thành tựu (Achievement) bất kỳ
Đạt 400 Thành tựu (Achievement) bất kỳ
Đạt 700 Thành tựu (Achievement) bất kỳ
Đạt 1,000 Thành tựu (Achievement) bất kỳ
Nhận tổng cộng 50 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 400 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 2,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 4,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 12,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 18,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 24,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 30,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 36,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 42,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 48,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 54,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 60,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 66,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 72,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 78,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 84,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 90,000 thẻ kỹ năng
Nhận tổng cộng 30 P-item
Nhận tổng cộng 100 P-item
Nhận tổng cộng 600 P-item
Nhận tổng cộng 1,500 P-item
Nhận tổng cộng 5,000 P-item
Nhận tổng cộng 7,000 P-item
Nhận tổng cộng 10,000 P-item
Nhận tổng cộng 13,000 P-item
Nhận tổng cộng 16,000 P-item
Nhận tổng cộng 19,000 P-item
Nhận tổng cộng 22,000 P-item
Nhận tổng cộng 25,000 P-item
Nhận tổng cộng 50 P-Drink
Nhận tổng cộng 200 P-Drink
Nhận tổng cộng 1,000 P-Drink
Nhận tổng cộng 2,500 P-Drink
Nhận tổng cộng 10,000 P-Drink
Nhận tổng cộng 15,000 P-Drink
Nhận tổng cộng 20,000 P-Drink
Nhận tổng cộng 25,000 P-Drink
Nhận tổng cộng 30,000 P-Drink
Nhận tổng cộng 35,000 P-Drink
Nhận tổng cộng 40,000 P-Drink
Nhận tổng cộng 45,000 P-Drink
Nhận tổng cộng 50,000 P-Drink
Sở hữu 100 loại thẻ kỹ năng khác nhau
Sở hữu 200 loại thẻ kỹ năng khác nhau
Sở hữu 300 loại thẻ kỹ năng khác nhau
Sở hữu 20 loại P-item khác nhau
Sở hữu 40 loại P-item khác nhau
Sở hữu 80 loại P-item khác nhau
Sở hữu 150 loại P-item khác nhau
Sở hữu 300 loại P-item khác nhau
Sở hữu 10 loại P-Drink khác nhau
Sở hữu 15 loại P-Drink khác nhau
Sở hữu 25 loại P-Drink khác nhau
Chọn Lesson Vocal 30 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Vocal 100 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Vocal 750 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Vocal 1,500 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Vocal 4,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Vocal 5,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Vocal 6,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Vocal 7,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Vocal 8,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Vocal 9,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Vocal 10,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Dance 30 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Dance 100 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Dance 750 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Dance 1,500 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Dance 4,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Dance 5,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Dance 6,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Dance 7,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Dance 8,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Dance 9,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Dance 10,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Visual 30 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Visual 100 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Visual 750 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Visual 1,500 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Visual 4,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Visual 5,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Visual 6,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Visual 7,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Visual 8,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Visual 9,000 lần trong lượt produce
Chọn Lesson Visual 10,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 40 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 150 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 300 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 700 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 1,400 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 2,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 3,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 4,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 5,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 6,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 7,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "hoạt động phí / quà tặng" 8,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 50 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 200 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 500 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 1,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 2,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 4,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 6,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 8,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 10,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 12,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 14,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 16,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 18,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 20,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 22,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 24,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 26,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 28,000 lần trong lượt produce
Chọn sự kiện "học/đi chơi" 30,000 lần trong lượt produce
Nâng cấp thẻ kỹ năng 30 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 150 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 400 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 800 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 2,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 4,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 6,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 8,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 10,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 12,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 14,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 16,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 18,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 20,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 22,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 24,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 26,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 28,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Nâng cấp thẻ kỹ năng 30,000 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 50 lần (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 200 lần (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 500 lần (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 2,000 lần (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 5,000 lần (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 6,000 lần (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 8,000 lần (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 10,000 lần (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 12,000 lần (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 14,000 lần (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 16,000 lần (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 18,000 lần (bất kỳ idol nào)
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 20,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 30 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 90 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 300 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 1,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 4,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 6,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 8,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 10,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 12,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 14,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 16,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 18,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 20,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 22,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 24,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 26,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 28,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson 30,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 30 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 100 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 500 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 3,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 4,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 6,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 8,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 10,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 12,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 14,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 16,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 18,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 20,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 22,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 24,000 lần (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 500 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 1,500 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 10,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 30,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 100,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 120,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 160,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 200,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 240,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 280,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 320,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 360,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 400,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 440,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 480,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 520,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 560,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Tiêu tổng cộng 600,000 Thể lực (AP) trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng B trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)
Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng A trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)
Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng A+ trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)
Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng S trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)
Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng S+ trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)
Đạt 3 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)
Đạt 9 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)
Đạt 11 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)
Đạt 13 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)
Đạt 16 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)
Đạt 19 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)
Đạt 22 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)
Đạt 26 Thành tựu True End (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành lượt produce 3 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành lượt produce 20 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành lượt produce 100 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành lượt produce 500 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành lượt produce 1,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành lượt produce 1,500 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành lượt produce 2,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành lượt produce 2,500 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành lượt produce 3,000 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành lượt produce 3,500 lần (bất kỳ idol nào)
Hoàn thành lượt produce 4,000 lần (bất kỳ idol nào)
Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng SS trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)
Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng SS+ trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)
Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng SSS trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)
Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng SSS+ trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)
Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng S4 trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)
Vượt kỳ thi cuối với điểm hạng S4+ trở lên 1 lần (bất kỳ idol nào)
Mở khóa "Nhất Phiến Tinh" (Prima Stella) cho 1 idol
Mở khóa "Nhất Phiến Tinh" (Prima Stella) cho 4 idol
Mở khóa "Nhất Phiến Tinh" (Prima Stella) cho 6 idol
Mở khóa "Nhất Phiến Tinh" (Prima Stella) cho 9 idol
Mở khóa "Nhất Phiến Tinh" (Prima Stella) cho 13 idol
Xem True End khi produce Arimura Mao
Xem True End: N.I.A khi produce Arimura Mao
Xem True End: H.I.F khi produce Arimura Mao
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Arimura Mao
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Arimura Mao
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Arimura Mao
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Arimura Mao
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Arimura Mao
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Arimura Mao
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Arimura Mao
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Arimura Mao
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Arimura Mao
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Arimura Mao
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Arimura Mao
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Arimura Mao
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Arimura Mao
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Arimura Mao
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Arimura Mao
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao
Hoàn thành lượt produce Arimura Mao 1 lần
Hoàn thành lượt produce Arimura Mao 10 lần
Hoàn thành lượt produce Arimura Mao 50 lần
Hoàn thành lượt produce Arimura Mao 100 lần
Hoàn thành lượt produce Arimura Mao 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Arimura Mao
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Arimura Mao
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Arimura Mao
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Arimura Mao
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Arimura Mao
Thu hút 70,000 fan cho riêng Arimura Mao
Thu hút 300,000 fan cho riêng Arimura Mao
Thu hút 600,000 fan cho riêng Arimura Mao
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Arimura Mao
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Arimura Mao
Đưa cấp độ thân thiết với Arimura Mao lên Lv9
Dùng P-Drink 30 lần khi produce Arimura Mao
Dùng P-Drink 300 lần khi produce Arimura Mao
Dùng P-Drink 500 lần khi produce Arimura Mao
Dùng P-Drink 1,000 lần khi produce Arimura Mao
Dùng P-Drink 2,000 lần khi produce Arimura Mao
Tiêu tổng cộng 500 Thể lực (AP) khi produce Arimura Mao
Tiêu tổng cộng 15,000 Thể lực (AP) khi produce Arimura Mao
Tiêu tổng cộng 30,000 Thể lực (AP) khi produce Arimura Mao
Tiêu tổng cộng 45,000 Thể lực (AP) khi produce Arimura Mao
Tiêu tổng cộng 90,000 Thể lực (AP) khi produce Arimura Mao
Nuôi chỉ số Visual của Arimura Mao đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Arimura Mao
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao
Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Arimura Mao
Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Arimura Mao
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao
Xem True End khi produce Amayo Tsubame
Xem True End: N.I.A khi produce Amayo Tsubame
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Amayo Tsubame
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Amayo Tsubame
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Amayo Tsubame
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Amayo Tsubame
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Amayo Tsubame
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Amayo Tsubame
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Amayo Tsubame
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Amayo Tsubame
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Amayo Tsubame
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Amayo Tsubame
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Amayo Tsubame
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Amayo Tsubame
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Amayo Tsubame
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Amayo Tsubame
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Amayo Tsubame
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame
Hoàn thành lượt produce Amayo Tsubame 1 lần
Hoàn thành lượt produce Amayo Tsubame 10 lần
Hoàn thành lượt produce Amayo Tsubame 50 lần
Hoàn thành lượt produce Amayo Tsubame 100 lần
Hoàn thành lượt produce Amayo Tsubame 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Amayo Tsubame ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Amayo Tsubame
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Amayo Tsubame
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Amayo Tsubame
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Amayo Tsubame
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Amayo Tsubame
Thu hút 70,000 fan cho riêng Amayo Tsubame
Thu hút 300,000 fan cho riêng Amayo Tsubame
Thu hút 600,000 fan cho riêng Amayo Tsubame
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Amayo Tsubame
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Amayo Tsubame
Đưa cấp độ thân thiết với Amayo Tsubame lên Lv9
Dùng P-Drink 30 lần khi produce Amayo Tsubame
Dùng P-Drink 300 lần khi produce Amayo Tsubame
Dùng P-Drink 500 lần khi produce Amayo Tsubame
Dùng P-Drink 1,000 lần khi produce Amayo Tsubame
Dùng P-Drink 2,000 lần khi produce Amayo Tsubame
Thu tổng cộng 1,000 điểm "nguyên khí" khi produce Amayo Tsubame
Thu tổng cộng 15,000 điểm "nguyên khí" khi produce Amayo Tsubame
Thu tổng cộng 30,000 điểm "nguyên khí" khi produce Amayo Tsubame
Thu tổng cộng 50,000 điểm "nguyên khí" khi produce Amayo Tsubame
Thu tổng cộng 100,000 điểm "nguyên khí" khi produce Amayo Tsubame
Nuôi chỉ số Dance của Amayo Tsubame đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Amayo Tsubame
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Amayo Tsubame
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Arimura Mao, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Arimura Mao ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Arimura Mao bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Fujita Kotone, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Himesaki Rinami, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Hanami Saki, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Kuramoto China, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Katsuragi Lilja, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shinosawa Hiro, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Shiun Seika, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Vượt kỳ thi cuối trong một lượt produce Tsukimura Temari, dùng đúng một thẻ P-idol cụ thể
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể của nhân vật này (không phải cả nhân vật)
Đạt xếp hạng A+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari bằng một thẻ P-idol cụ thể
Xem True End khi produce Fujita Kotone
Xem True End: N.I.A khi produce Fujita Kotone
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Fujita Kotone
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Fujita Kotone
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Fujita Kotone
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Fujita Kotone
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Fujita Kotone
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Fujita Kotone
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Fujita Kotone
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Fujita Kotone
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Fujita Kotone
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Fujita Kotone
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Fujita Kotone
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Fujita Kotone
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Fujita Kotone
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Fujita Kotone
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Fujita Kotone
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone
Hoàn thành lượt produce Fujita Kotone 1 lần
Hoàn thành lượt produce Fujita Kotone 10 lần
Hoàn thành lượt produce Fujita Kotone 50 lần
Hoàn thành lượt produce Fujita Kotone 100 lần
Hoàn thành lượt produce Fujita Kotone 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Fujita Kotone
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Fujita Kotone
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Fujita Kotone
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Fujita Kotone
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Fujita Kotone
Thu hút 70,000 fan cho riêng Fujita Kotone
Thu hút 300,000 fan cho riêng Fujita Kotone
Thu hút 600,000 fan cho riêng Fujita Kotone
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Fujita Kotone
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Fujita Kotone
Đưa cấp độ thân thiết với Fujita Kotone lên Lv9
Thu tổng cộng 50,000 điểm đánh giá produce khi produce Fujita Kotone
Thu tổng cộng 500,000 điểm đánh giá produce khi produce Fujita Kotone
Thu tổng cộng 1,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Fujita Kotone
Thu tổng cộng 2,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Fujita Kotone
Thu tổng cộng 4,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Fujita Kotone
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 15 lần khi produce Fujita Kotone
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 250 lần khi produce Fujita Kotone
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 500 lần khi produce Fujita Kotone
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 1,000 lần khi produce Fujita Kotone
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 2,000 lần khi produce Fujita Kotone
Nuôi chỉ số Dance của Fujita Kotone đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Fujita Kotone
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone
Đưa cấp đặc huấn của Fujita Kotone ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Fujita Kotone
Xem True End khi produce Hataya Misuzu
Xem True End: N.I.A khi produce Hataya Misuzu
Xem True End: H.I.F khi produce Hataya Misuzu
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Hataya Misuzu
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Hataya Misuzu
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Hataya Misuzu
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Hataya Misuzu
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Hataya Misuzu
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Hataya Misuzu
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Hataya Misuzu
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Hataya Misuzu
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Hataya Misuzu
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Hataya Misuzu
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Hataya Misuzu
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Hataya Misuzu
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Hataya Misuzu
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Hataya Misuzu
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu
Hoàn thành lượt produce Hataya Misuzu 1 lần
Hoàn thành lượt produce Hataya Misuzu 10 lần
Hoàn thành lượt produce Hataya Misuzu 50 lần
Hoàn thành lượt produce Hataya Misuzu 100 lần
Hoàn thành lượt produce Hataya Misuzu 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Hataya Misuzu ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Hataya Misuzu
Thu hút 70,000 fan cho riêng Hataya Misuzu
Thu hút 300,000 fan cho riêng Hataya Misuzu
Thu hút 600,000 fan cho riêng Hataya Misuzu
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Hataya Misuzu
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Hataya Misuzu
Đưa cấp độ thân thiết với Hataya Misuzu lên Lv9
Thu tổng cộng 50,000 điểm đánh giá produce khi produce Hataya Misuzu
Thu tổng cộng 500,000 điểm đánh giá produce khi produce Hataya Misuzu
Thu tổng cộng 1,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Hataya Misuzu
Thu tổng cộng 2,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Hataya Misuzu
Thu tổng cộng 4,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Hataya Misuzu
Nâng cấp thẻ kỹ năng 20 lần khi produce Hataya Misuzu
Nâng cấp thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Hataya Misuzu
Nâng cấp thẻ kỹ năng 500 lần khi produce Hataya Misuzu
Nâng cấp thẻ kỹ năng 1,000 lần khi produce Hataya Misuzu
Nâng cấp thẻ kỹ năng 2,000 lần khi produce Hataya Misuzu
Nuôi chỉ số Vocal của Hataya Misuzu đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Hataya Misuzu
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Hataya Misuzu
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Hataya Misuzu
Xem True End khi produce Himesaki Rinami
Xem True End: N.I.A khi produce Himesaki Rinami
Xem True End: H.I.F khi produce Himesaki Rinami
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Himesaki Rinami
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Himesaki Rinami
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Himesaki Rinami
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Himesaki Rinami
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Himesaki Rinami
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Himesaki Rinami
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Himesaki Rinami
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Himesaki Rinami
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Himesaki Rinami
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Himesaki Rinami
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Himesaki Rinami
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Himesaki Rinami
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Himesaki Rinami
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Himesaki Rinami
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Himesaki Rinami
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami
Hoàn thành lượt produce Himesaki Rinami 1 lần
Hoàn thành lượt produce Himesaki Rinami 10 lần
Hoàn thành lượt produce Himesaki Rinami 50 lần
Hoàn thành lượt produce Himesaki Rinami 100 lần
Hoàn thành lượt produce Himesaki Rinami 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Himesaki Rinami
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Himesaki Rinami
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Himesaki Rinami
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Himesaki Rinami
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Himesaki Rinami
Thu hút 70,000 fan cho riêng Himesaki Rinami
Thu hút 300,000 fan cho riêng Himesaki Rinami
Thu hút 600,000 fan cho riêng Himesaki Rinami
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Himesaki Rinami
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Himesaki Rinami
Đưa cấp độ thân thiết với Himesaki Rinami lên Lv9
Dùng P-Drink 30 lần khi produce Himesaki Rinami
Dùng P-Drink 300 lần khi produce Himesaki Rinami
Dùng P-Drink 500 lần khi produce Himesaki Rinami
Dùng P-Drink 1,000 lần khi produce Himesaki Rinami
Dùng P-Drink 2,000 lần khi produce Himesaki Rinami
Tiêu tổng cộng 500 Thể lực (AP) khi produce Himesaki Rinami
Tiêu tổng cộng 15,000 Thể lực (AP) khi produce Himesaki Rinami
Tiêu tổng cộng 30,000 Thể lực (AP) khi produce Himesaki Rinami
Tiêu tổng cộng 45,000 Thể lực (AP) khi produce Himesaki Rinami
Tiêu tổng cộng 90,000 Thể lực (AP) khi produce Himesaki Rinami
Nuôi chỉ số Visual của Himesaki Rinami đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Himesaki Rinami
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami
Đưa cấp đặc huấn của Himesaki Rinami ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami
Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Himesaki Rinami
Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Himesaki Rinami
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Himesaki Rinami
Xem True End khi produce Hanami Saki
Xem True End: N.I.A khi produce Hanami Saki
Xem True End: H.I.F khi produce Hanami Saki
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Hanami Saki
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Hanami Saki
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Hanami Saki
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Hanami Saki
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Hanami Saki
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Hanami Saki
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Hanami Saki
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Hanami Saki
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Hanami Saki
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Hanami Saki
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Hanami Saki
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Hanami Saki
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Hanami Saki
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Hanami Saki
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Hanami Saki
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki
Hoàn thành lượt produce Hanami Saki 1 lần
Hoàn thành lượt produce Hanami Saki 10 lần
Hoàn thành lượt produce Hanami Saki 50 lần
Hoàn thành lượt produce Hanami Saki 100 lần
Hoàn thành lượt produce Hanami Saki 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Hanami Saki
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Hanami Saki
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Hanami Saki
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Hanami Saki
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Hanami Saki
Thu hút 70,000 fan cho riêng Hanami Saki
Thu hút 300,000 fan cho riêng Hanami Saki
Thu hút 600,000 fan cho riêng Hanami Saki
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Hanami Saki
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Hanami Saki
Đưa cấp độ thân thiết với Hanami Saki lên Lv9
Thu tổng cộng 50,000 điểm đánh giá produce khi produce Hanami Saki
Thu tổng cộng 500,000 điểm đánh giá produce khi produce Hanami Saki
Thu tổng cộng 1,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Hanami Saki
Thu tổng cộng 2,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Hanami Saki
Thu tổng cộng 4,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Hanami Saki
Nâng cấp thẻ kỹ năng 20 lần khi produce Hanami Saki
Nâng cấp thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Hanami Saki
Nâng cấp thẻ kỹ năng 500 lần khi produce Hanami Saki
Nâng cấp thẻ kỹ năng 1,000 lần khi produce Hanami Saki
Nâng cấp thẻ kỹ năng 2,000 lần khi produce Hanami Saki
Nuôi chỉ số Visual của Hanami Saki đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Hanami Saki
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Saki ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki
Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Hanami Saki
Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Hanami Saki
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Hanami Saki
Xem True End khi produce Hanami Ume
Xem True End: N.I.A khi produce Hanami Ume
Xem True End: H.I.F khi produce Hanami Ume
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Hanami Ume
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Hanami Ume
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Hanami Ume
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Hanami Ume
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Hanami Ume
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Hanami Ume
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Hanami Ume
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Hanami Ume
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Hanami Ume
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Hanami Ume
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Hanami Ume
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Hanami Ume
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Hanami Ume
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Hanami Ume
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume
Hoàn thành lượt produce Hanami Ume 1 lần
Hoàn thành lượt produce Hanami Ume 10 lần
Hoàn thành lượt produce Hanami Ume 50 lần
Hoàn thành lượt produce Hanami Ume 100 lần
Hoàn thành lượt produce Hanami Ume 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Hanami Ume
Thu hút 70,000 fan cho riêng Hanami Ume
Thu hút 300,000 fan cho riêng Hanami Ume
Thu hút 600,000 fan cho riêng Hanami Ume
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Hanami Ume
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Hanami Ume
Đưa cấp độ thân thiết với Hanami Ume lên Lv9
Dùng P-Drink 30 lần khi produce Hanami Ume
Dùng P-Drink 300 lần khi produce Hanami Ume
Dùng P-Drink 500 lần khi produce Hanami Ume
Dùng P-Drink 1,000 lần khi produce Hanami Ume
Dùng P-Drink 2,000 lần khi produce Hanami Ume
Thu tổng cộng 1,000 điểm "nguyên khí" khi produce Hanami Ume
Thu tổng cộng 15,000 điểm "nguyên khí" khi produce Hanami Ume
Thu tổng cộng 30,000 điểm "nguyên khí" khi produce Hanami Ume
Thu tổng cộng 50,000 điểm "nguyên khí" khi produce Hanami Ume
Thu tổng cộng 100,000 điểm "nguyên khí" khi produce Hanami Ume
Nuôi chỉ số Dance của Hanami Ume đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Hanami Ume
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Hanami Ume
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Hanami Ume
Xem True End khi produce Juo Sena
Xem True End: N.I.A khi produce Juo Sena
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Juo Sena
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Juo Sena
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Juo Sena
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Juo Sena
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Juo Sena
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Juo Sena
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Juo Sena
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Juo Sena
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Juo Sena
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Juo Sena
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Juo Sena
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Juo Sena
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Juo Sena
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Juo Sena
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Juo Sena
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Juo Sena
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Juo Sena
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Juo Sena
Hoàn thành lượt produce Juo Sena 1 lần
Hoàn thành lượt produce Juo Sena 10 lần
Hoàn thành lượt produce Juo Sena 50 lần
Hoàn thành lượt produce Juo Sena 100 lần
Hoàn thành lượt produce Juo Sena 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Juo Sena
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Juo Sena
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Juo Sena
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Juo Sena
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Juo Sena
Thu hút 70,000 fan cho riêng Juo Sena
Thu hút 300,000 fan cho riêng Juo Sena
Thu hút 600,000 fan cho riêng Juo Sena
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Juo Sena
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Juo Sena
Đưa cấp độ thân thiết với Juo Sena lên Lv9
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 15 lần khi produce Juo Sena
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 250 lần khi produce Juo Sena
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 500 lần khi produce Juo Sena
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 1,000 lần khi produce Juo Sena
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 2,000 lần khi produce Juo Sena
Tiêu tổng cộng 500 Thể lực (AP) khi produce Juo Sena
Tiêu tổng cộng 15,000 Thể lực (AP) khi produce Juo Sena
Tiêu tổng cộng 30,000 Thể lực (AP) khi produce Juo Sena
Tiêu tổng cộng 45,000 Thể lực (AP) khi produce Juo Sena
Tiêu tổng cộng 90,000 Thể lực (AP) khi produce Juo Sena
Nuôi chỉ số Visual của Juo Sena đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Juo Sena
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Juo Sena
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena
Đưa cấp đặc huấn của Juo Sena ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Juo Sena
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Juo Sena
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Juo Sena
Xem True End khi produce Kuramoto China
Xem True End: N.I.A khi produce Kuramoto China
Xem True End: H.I.F khi produce Kuramoto China
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Kuramoto China
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Kuramoto China
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Kuramoto China
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Kuramoto China
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Kuramoto China
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Kuramoto China
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Kuramoto China
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Kuramoto China
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Kuramoto China
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Kuramoto China
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Kuramoto China
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Kuramoto China
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Kuramoto China
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Kuramoto China
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China
Hoàn thành lượt produce Kuramoto China 1 lần
Hoàn thành lượt produce Kuramoto China 10 lần
Hoàn thành lượt produce Kuramoto China 50 lần
Hoàn thành lượt produce Kuramoto China 100 lần
Hoàn thành lượt produce Kuramoto China 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Kuramoto China
Thu hút 70,000 fan cho riêng Kuramoto China
Thu hút 300,000 fan cho riêng Kuramoto China
Thu hút 600,000 fan cho riêng Kuramoto China
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Kuramoto China
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Kuramoto China
Đưa cấp độ thân thiết với Kuramoto China lên Lv9
Thu tổng cộng 1,000 điểm "nguyên khí" khi produce Kuramoto China
Thu tổng cộng 15,000 điểm "nguyên khí" khi produce Kuramoto China
Thu tổng cộng 30,000 điểm "nguyên khí" khi produce Kuramoto China
Thu tổng cộng 50,000 điểm "nguyên khí" khi produce Kuramoto China
Thu tổng cộng 100,000 điểm "nguyên khí" khi produce Kuramoto China
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 15 lần khi produce Kuramoto China
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 250 lần khi produce Kuramoto China
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 500 lần khi produce Kuramoto China
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 1,000 lần khi produce Kuramoto China
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 2,000 lần khi produce Kuramoto China
Nuôi chỉ số Dance của Kuramoto China đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Kuramoto China
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Kuramoto China
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Kuramoto China
Xem True End khi produce Katsuragi Lilja
Xem True End: N.I.A khi produce Katsuragi Lilja
Xem True End: H.I.F khi produce Katsuragi Lilja
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Katsuragi Lilja
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Katsuragi Lilja
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Katsuragi Lilja
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Katsuragi Lilja
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Katsuragi Lilja
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Katsuragi Lilja
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Katsuragi Lilja
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Katsuragi Lilja
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Katsuragi Lilja
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Katsuragi Lilja
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Katsuragi Lilja
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Katsuragi Lilja
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Katsuragi Lilja
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Katsuragi Lilja
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja
Hoàn thành lượt produce Katsuragi Lilja 1 lần
Hoàn thành lượt produce Katsuragi Lilja 10 lần
Hoàn thành lượt produce Katsuragi Lilja 50 lần
Hoàn thành lượt produce Katsuragi Lilja 100 lần
Hoàn thành lượt produce Katsuragi Lilja 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Katsuragi Lilja
Thu hút 70,000 fan cho riêng Katsuragi Lilja
Thu hút 300,000 fan cho riêng Katsuragi Lilja
Thu hút 600,000 fan cho riêng Katsuragi Lilja
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Katsuragi Lilja
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Katsuragi Lilja
Đưa cấp độ thân thiết với Katsuragi Lilja lên Lv9
Thu tổng cộng 1,000 điểm "nguyên khí" khi produce Katsuragi Lilja
Thu tổng cộng 15,000 điểm "nguyên khí" khi produce Katsuragi Lilja
Thu tổng cộng 30,000 điểm "nguyên khí" khi produce Katsuragi Lilja
Thu tổng cộng 50,000 điểm "nguyên khí" khi produce Katsuragi Lilja
Thu tổng cộng 100,000 điểm "nguyên khí" khi produce Katsuragi Lilja
Nâng cấp thẻ kỹ năng 20 lần khi produce Katsuragi Lilja
Nâng cấp thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Katsuragi Lilja
Nâng cấp thẻ kỹ năng 500 lần khi produce Katsuragi Lilja
Nâng cấp thẻ kỹ năng 1,000 lần khi produce Katsuragi Lilja
Nâng cấp thẻ kỹ năng 2,000 lần khi produce Katsuragi Lilja
Nuôi chỉ số Visual của Katsuragi Lilja đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Katsuragi Lilja
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Katsuragi Lilja
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Katsuragi Lilja
Xem True End khi produce Shinosawa Hiro
Xem True End: N.I.A khi produce Shinosawa Hiro
Xem True End: H.I.F khi produce Shinosawa Hiro
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Shinosawa Hiro
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Shinosawa Hiro
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Shinosawa Hiro
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Shinosawa Hiro
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Shinosawa Hiro
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Shinosawa Hiro
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Shinosawa Hiro
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Shinosawa Hiro
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Shinosawa Hiro
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Shinosawa Hiro
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Shinosawa Hiro
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Shinosawa Hiro
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Shinosawa Hiro
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Shinosawa Hiro
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Shinosawa Hiro
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro
Hoàn thành lượt produce Shinosawa Hiro 1 lần
Hoàn thành lượt produce Shinosawa Hiro 10 lần
Hoàn thành lượt produce Shinosawa Hiro 50 lần
Hoàn thành lượt produce Shinosawa Hiro 100 lần
Hoàn thành lượt produce Shinosawa Hiro 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Shinosawa Hiro
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Shinosawa Hiro
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Shinosawa Hiro
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Shinosawa Hiro
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Shinosawa Hiro
Thu hút 70,000 fan cho riêng Shinosawa Hiro
Thu hút 300,000 fan cho riêng Shinosawa Hiro
Thu hút 600,000 fan cho riêng Shinosawa Hiro
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Shinosawa Hiro
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Shinosawa Hiro
Đưa cấp độ thân thiết với Shinosawa Hiro lên Lv9
Thu tổng cộng 50,000 điểm đánh giá produce khi produce Shinosawa Hiro
Thu tổng cộng 500,000 điểm đánh giá produce khi produce Shinosawa Hiro
Thu tổng cộng 1,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Shinosawa Hiro
Thu tổng cộng 2,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Shinosawa Hiro
Thu tổng cộng 4,000,000 điểm đánh giá produce khi produce Shinosawa Hiro
Thu tổng cộng 1,000 điểm "nguyên khí" khi produce Shinosawa Hiro
Thu tổng cộng 15,000 điểm "nguyên khí" khi produce Shinosawa Hiro
Thu tổng cộng 30,000 điểm "nguyên khí" khi produce Shinosawa Hiro
Thu tổng cộng 50,000 điểm "nguyên khí" khi produce Shinosawa Hiro
Thu tổng cộng 100,000 điểm "nguyên khí" khi produce Shinosawa Hiro
Nuôi chỉ số Vocal của Shinosawa Hiro đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Shinosawa Hiro
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro
Đưa cấp đặc huấn của Shinosawa Hiro ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro
Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Shinosawa Hiro
Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Shinosawa Hiro
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Shinosawa Hiro
Xem True End khi produce Shiun Seika
Xem True End: N.I.A khi produce Shiun Seika
Xem True End: H.I.F khi produce Shiun Seika
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Shiun Seika
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Shiun Seika
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Shiun Seika
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Shiun Seika
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Shiun Seika
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Shiun Seika
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Shiun Seika
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Shiun Seika
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Shiun Seika
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Shiun Seika
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Shiun Seika
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Shiun Seika
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Shiun Seika
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Shiun Seika
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika
Hoàn thành lượt produce Shiun Seika 1 lần
Hoàn thành lượt produce Shiun Seika 10 lần
Hoàn thành lượt produce Shiun Seika 50 lần
Hoàn thành lượt produce Shiun Seika 100 lần
Hoàn thành lượt produce Shiun Seika 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Shiun Seika
Thu hút 70,000 fan cho riêng Shiun Seika
Thu hút 300,000 fan cho riêng Shiun Seika
Thu hút 600,000 fan cho riêng Shiun Seika
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Shiun Seika
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Shiun Seika
Đưa cấp độ thân thiết với Shiun Seika lên Lv9
Dùng P-Drink 30 lần khi produce Shiun Seika
Dùng P-Drink 300 lần khi produce Shiun Seika
Dùng P-Drink 500 lần khi produce Shiun Seika
Dùng P-Drink 1,000 lần khi produce Shiun Seika
Dùng P-Drink 2,000 lần khi produce Shiun Seika
Tiêu tổng cộng 500 Thể lực (AP) khi produce Shiun Seika
Tiêu tổng cộng 15,000 Thể lực (AP) khi produce Shiun Seika
Tiêu tổng cộng 30,000 Thể lực (AP) khi produce Shiun Seika
Tiêu tổng cộng 45,000 Thể lực (AP) khi produce Shiun Seika
Tiêu tổng cộng 90,000 Thể lực (AP) khi produce Shiun Seika
Nuôi chỉ số Dance của Shiun Seika đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Shiun Seika
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Shiun Seika
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Shiun Seika
Xem True End khi produce Tsukimura Temari
Xem True End: N.I.A khi produce Tsukimura Temari
Xem True End: H.I.F khi produce Tsukimura Temari
Dùng thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Tsukimura Temari
Dùng thẻ kỹ năng 1,500 lần khi produce Tsukimura Temari
Dùng thẻ kỹ năng 6,000 lần khi produce Tsukimura Temari
Dùng thẻ kỹ năng 20,000 lần khi produce Tsukimura Temari
Dùng thẻ kỹ năng 40,000 lần khi produce Tsukimura Temari
Hoàn thành Lesson 10 lần khi produce Tsukimura Temari
Hoàn thành Lesson 100 lần khi produce Tsukimura Temari
Hoàn thành Lesson 300 lần khi produce Tsukimura Temari
Hoàn thành Lesson 1,200 lần khi produce Tsukimura Temari
Hoàn thành Lesson 2,500 lần khi produce Tsukimura Temari
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 15 lần khi produce Tsukimura Temari
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 50 lần khi produce Tsukimura Temari
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 200 lần khi produce Tsukimura Temari
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 700 lần khi produce Tsukimura Temari
Hoàn thành Lesson đặc biệt (SP) 1,250 lần khi produce Tsukimura Temari
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng B trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng A trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari
Hoàn thành lượt produce Tsukimura Temari 1 lần
Hoàn thành lượt produce Tsukimura Temari 10 lần
Hoàn thành lượt produce Tsukimura Temari 50 lần
Hoàn thành lượt produce Tsukimura Temari 100 lần
Hoàn thành lượt produce Tsukimura Temari 200 lần
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 1
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 3
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 5
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 6
Vượt kỳ thi cuối 5 lần khi produce Tsukimura Temari
Vượt kỳ thi cuối 40 lần khi produce Tsukimura Temari
Vượt kỳ thi cuối 100 lần khi produce Tsukimura Temari
Vượt kỳ thi cuối 200 lần khi produce Tsukimura Temari
Vượt kỳ thi cuối 400 lần khi produce Tsukimura Temari
Thu hút 70,000 fan cho riêng Tsukimura Temari
Thu hút 300,000 fan cho riêng Tsukimura Temari
Thu hút 600,000 fan cho riêng Tsukimura Temari
Thu hút 1,000,000 fan cho riêng Tsukimura Temari
Thu hút 3,000,000 fan cho riêng Tsukimura Temari
Đưa cấp độ thân thiết với Tsukimura Temari lên Lv9
Nâng cấp thẻ kỹ năng 20 lần khi produce Tsukimura Temari
Nâng cấp thẻ kỹ năng 250 lần khi produce Tsukimura Temari
Nâng cấp thẻ kỹ năng 500 lần khi produce Tsukimura Temari
Nâng cấp thẻ kỹ năng 1,000 lần khi produce Tsukimura Temari
Nâng cấp thẻ kỹ năng 2,000 lần khi produce Tsukimura Temari
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 15 lần khi produce Tsukimura Temari
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 250 lần khi produce Tsukimura Temari
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 500 lần khi produce Tsukimura Temari
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 1,000 lần khi produce Tsukimura Temari
Đổi đồ ở "phòng tư vấn" 2,000 lần khi produce Tsukimura Temari
Nuôi chỉ số Vocal của Tsukimura Temari đạt 1 trở lên rồi hoàn thành lượt produce
Thu thập 5 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 10 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 20 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 30 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 45 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 60 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Thu thập 75 sao ★ điều kiện vượt ải trong chế độ "Con đường thành Idol" — riêng một idol
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari
Đạt hạng 1 ở kỳ thi cuối buổi biểu diễn định kỳ "Hatsu", độ khó Master, khi produce Tsukimura Temari
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 20 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Chọn "chỉ đạo đặc biệt" 60 lần trong lượt produce (bất kỳ idol nào)
Thu về 300,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Thu về 1,000,000 phiếu bầu fan trong lượt produce
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SS+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari
Đưa cấp đặc huấn của Tsukimura Temari ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng SSS+ trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari
Vượt kỳ thi cuối H.I.F và đạt xếp hạng S4+ trở lên khi produce Tsukimura Temari
Vượt kỳ thi cuối H.I.F 120 lần khi produce Tsukimura Temari
Vượt kỳ thi cuối và đạt xếp hạng S4 trở lên 1 lần khi produce Tsukimura Temari
Đưa cấp đặc huấn của Hanami Ume ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7
Đưa cấp đặc huấn của Kuramoto China ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7
Đưa cấp đặc huấn của Katsuragi Lilja ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7
Đưa cấp đặc huấn của Shiun Seika ở một thẻ P-idol cụ thể lên 7
Không tìm thấy thành tựu khớp bộ lọc
Mỗi thẻ là MỘT thành tựu — tên tiếng Nhật gốc (chơi chữ trang trí) chỉ hiện ở bản tiếng Nhật; 4 tiếng còn lại hiện đúng ĐIỀU KIỆN dịch nguyên văn từ dữ liệu game. Thành tựu có nhiều mốc tiến độ hiện danh sách mốc theo thứ tự tăng dần, mỗi mốc kèm phần thưởng riêng.
3 nhóm: Gắn nhân vật (1.112 mục — đặc huấn, kỳ thi cuối, độ thân thiết... của một P-idol cụ thể), Cơ chế Produce (33 mục — liên quan chung tới việc produce, không gắn nhân vật) và Khác (25 mục — cấp Nhà sản xuất, Contest, follower).
Nhãn "chỉ tính ở một thẻ P-idol cụ thể" nghĩa là bạn phải dùng ĐÚNG phiên bản thẻ đó của nhân vật, không phải bất kỳ thẻ nào của họ. Không có nhãn này = tính cho cả nhân vật, dùng thẻ P-idol nào của họ cũng được.
Nguồn: dữ liệu chính chủ vertesan/gakumasu-diff (tải 05/08/2026). 1170 thành tựu thật (Achievement.yaml), 2060 mốc tiến độ (AchievementProgress.yaml, join theo achievementId).
Dữ liệu chính chủ của hãng tách riêng hai hệ thống: Mission (nhiệm vụ, phần lớn gắn với sự kiện/banner giới hạn thời gian đã hết hạn — không còn evergreen để tra cứu lâu dài) và Achievement (thành tựu — tồn tại vĩnh viễn trong game, không hết hạn). Trang này chỉ dùng đúng dữ liệu Achievement (1.170 mục thật, đo bằng grep -c '^- id:') vì đây là mỏ dữ liệu ỔN ĐỊNH duy nhất — nhiệm vụ ngày/tuần trong dữ liệu hãng chỉ có 21 + 8 mục và không có hệ thống phần thưởng thống nhất để trộn chung một cách chính xác.
1.112 trong 1.170 thành tựu (nhóm "Idol") gắn với đúng MỘT P-idol cụ thể — tên nhân vật lấy từ field characterId thật trong dữ liệu, không đoán. 33 mục thuộc nhóm "Produce" (liên quan cơ chế produce nói chung, không gắn nhân vật) và 25 mục "Khác" (cấp Nhà sản xuất, Contest, follower...).
190 trong 1.170 thành tựu có NHIỀU mốc tiến độ khác nhau trong cùng một mục (ví dụ một thành tựu về P-idol có thể có 9 mốc, mỗi mốc yêu cầu một số lần/số lượng khác nhau và trả thưởng khác nhau) — dữ liệu này lấy từ việc join theo đúng achievementId giữa hai bảng dữ liệu chính chủ (Achievement × AchievementProgress). Mỗi mốc trên trang hiển thị đúng số ngưỡng và phần thưởng ở mốc đó — không gộp hay làm tròn.
980 thành tựu còn lại chỉ có đúng 1 mốc: đạt điều kiện là xong, nhận thưởng một lần. Nhiều thành tựu "đặc huấn thẻ P-idol cụ thể" xuất hiện theo chuỗi +/++/+++ trong tên gốc tiếng Nhật (mỗi dấu + là MỘT thành tựu riêng biệt trong dữ liệu, không phải mốc của cùng một thành tựu) — trang này giữ nguyên cấu trúc dữ liệu gốc, không gộp các thành tựu +/++/+++ lại với nhau.
Một số thành tựu (đánh dấu "ở một thẻ P-idol cụ thể" trên trang) chỉ tính khi bạn dùng ĐÚNG một phiên bản thẻ P-idol nhất định của nhân vật đó — dữ liệu gốc gắn với một mã thẻ cụ thể (ví dụ chuỗi +/++/+++ đặc huấn), không tính cho các thẻ P-idol khác của cùng nhân vật. Thành tựu không có ghi chú này tính cho CẢ nhân vật, dùng thẻ P-idol nào của họ cũng được.
Phần thưởng hiển thị đúng loại + số lượng từ dữ liệu gốc: Jewel (đá gacha), EXP Nhà sản xuất, Trang phục, Phụ kiện tóc, mẫu/hình minh họa danh thiếp, Điểm nâng cấp thẻ hỗ trợ, và một số nguyên liệu đặc biệt (Nhất Phiến Tinh, mảnh P-idol, nguyên liệu phá giới hạn). Thành tựu KHÔNG có ghi chú thẻ cụ thể + gắn characterId rỗng nghĩa là áp dụng chung cho mọi idol hoặc không phụ thuộc nhân vật nào (ví dụ cấp Nhà sản xuất, Contest).
Tên gốc tiếng Nhật của mỗi thành tựu (ví dụ "はじまりはカッコよく +") là một dòng chơi chữ/trích lời thoại trang trí, không mang nghĩa mặt chữ mô tả điều kiện — dịch nghĩa đen sẽ gây hiểu lầm hoặc vô nghĩa với người không đọc được tiếng Nhật. Trang giữ nguyên tên gốc này CHỈ ở phiên bản tiếng Nhật (nơi nó có ý nghĩa thật với người đọc bản ngữ). Ở 4 tiếng còn lại, phần MÔ TẢ điều kiện mới là nội dung tra cứu thật — được dịch chính xác nguyên văn từ dữ liệu game (loại thành tựu + số ngưỡng + nhân vật), không bịa nghĩa cho tên trang trí.
Không hẳn — phần lớn thành tựu (nhất là nhóm "đặc huấn thẻ P-idol cụ thể", 504+120+120 mục) đòi hỏi nuôi CHÍNH XÁC một thẻ P-idol lên cấp/kết quả nhất định, tốn nhiều lượt produce hơn hẳn so với chỉ chơi bình thường. Cách hiệu quả nhất là xem thành tựu như phần thưởng ĐI KÈM khi bạn produce một P-idol bạn vốn đã định nuôi — không nên đổi hướng nuôi nhân vật chỉ để săn một thành tựu lẻ, trừ khi phần thưởng ở mốc đó thật sự lớn (một số ít mốc trả Trang phục hoặc Phụ kiện tóc thay vì chỉ Jewel/EXP).
Có — với 190 thành tựu có nhiều mốc, dữ liệu gốc luôn xếp mốc theo ngưỡng tăng dần (ví dụ mốc 4 rồi mốc 5, mốc 6...), và về mặt cơ chế game bạn không thể nhảy cóc: đạt mốc cao hơn tự động cộng dồn qua các mốc thấp hơn trước đó. Trang hiển thị đúng thứ tự này (sắp theo ngưỡng tăng dần) để bạn biết chặng tiếp theo ngay sau chặng bạn vừa đạt.
Trang dùng dữ liệu tĩnh dịch sẵn từ một lần tải dữ liệu chính chủ (không gọi API game trực tiếp — game không mở API công khai). Khi hãng phát hành thành tựu mới (thường đi kèm nhân vật/sự kiện mới), trang cần một lượt cập nhật dữ liệu thủ công để bắt kịp. Vì Achievement là hệ thống vĩnh viễn (không hết hạn như banner sự kiện), rủi ro trang bị "lỗi thời" thấp hơn nhiều so với các trang theo dõi sự kiện giới hạn thời gian.