Verina
Nature Calling
Healer top đầu kiểu cổ điển — buff ATK toàn đội, coordinated attack và miễn tử — thời gian ở sân ngắn nên hợp với DPS muốn giữ sân tối đa.
Vai Trò & Lối Đánh của Verina
Điểm Mạnh & Điểm Yếu của Verina
- Healer top đầu kiểu cổ điển
- buff ATK toàn đội, coordinated attack và miễn tử
- thời gian ở sân ngắn nên hợp với DPS muốn giữ sân tối đa.
- Verina gây sát thương cá nhân rất thấp — giá trị nằm ở khiên/hồi máu/buff, không phải sát thương thô.
- Hiệu quả kit của Verina phụ thuộc nhiều vào đội hình đi cùng — một số buff chỉ đạt tối đa với đúng đồng đội hoặc thời điểm Outro.
Phán Quyết Nhanh
Healer top đầu kiểu cổ điển — buff ATK toàn đội, coordinated attack và miễn tử — thời gian ở sân ngắn nên hợp với DPS muốn giữ sân tối đa.
Nên — Verina đang ở Hạng S, một trong những lựa chọn mạnh nhất meta hiện tại.
Có thể — Verina (Hạng S) tốt, nhưng thường không phải mục tiêu reroll số 1; chỉ nên nếu bạn đặc biệt thích nhân vật này.
Build Verina tốt nhất
- 1Variation Tốt nhất
- 2Stellar Symphony
- 5 mảnh Rejuvenating Glow
| 4-cost | Healing Bonus or ATK% |
| 3-cost | Energy Regen |
| 1-cost | ATK% |
- 1Energy Regen
- 2ATK%
- 3Healing Bonus
Forte Circuit › Resonance Liberation › Resonance Skill › Intro Skill › Basic Attack
Đội hình có Verina
Sát thương Glacio rời sân của Zhezhi cùng buff Skill-DMG cộng dồn mượt với Carlotta.
Coordinated attack và Outro của Mortefi khuếch đại combo Fusion của Changli.
Core hoàn toàn miễn phí: Sanhua buff Basic Attack, Verina sustain — carry xuyên suốt đầu và giữa game.
Kỹ năng Verina
▾
Basic Attack
Verina thực hiện tối đa 5 đòn tấn công liên tiếp bằng dây leo, gây Sát thương Spectro.
Heavy Attack
Verina tiêu hao STA để lao về phía trước, gây Sát thương Spectro.
Mid-air Attack
Verina tiêu hao STA để thực hiện tối đa 3 đòn tấn công liên tiếp trên không, gây Sát thương Spectro.
Mid-air Heavy Attack
Giữ Basic Attack để tiêu hao STA và thực hiện đòn Bổ Nhào trên không, gây Sát thương Spectro.
Dodge Counter
Dùng Basic Attack ngay sau khi Né tránh thành công để tấn công mục tiêu, gây Sát thương Spectro.
▾
Verina hội tụ một trường năng lượng phía trước để mọc lá cây, gây Sát thương Spectro trong phạm vi.
▾
Verina nuôi dưỡng lá cây xung quanh với tốc độ nhanh, gây Sát thương Spectro đồng thời hồi máu cho toàn bộ Nhân vật trong các đội gần đó. Một Dấu Ấn Quang Hợp được áp lên mục tiêu khi trúng đòn.
Dấu Ấn Quang Hợp
Mỗi khi một Nhân vật trong đội gần đó tấn công mục tiêu có Dấu Ấn Quang Hợp, Verina thực hiện một Coordinated Attack, gây Sát thương Spectro đồng thời hồi máu cho Nhân vật đang hoạt động gây sát thương trong đội gần đó, kích hoạt 1 lần mỗi giây.
▾
Heavy Attack: Hoa Sao Nở Rộ
Khi thi triển Heavy Attack, nếu Verina mang "Năng Lượng Quang Hợp", Verina tiêu hao 1 lượt "Năng Lượng Quang Hợp" để hồi Concerto Energy và hồi máu cho toàn bộ nhân vật trong đội gần đó.
Heavy Attack: Hoa Sao Nở Rộ gây Sát thương Spectro, được tính là Sát thương Heavy Attack.
Mid-air Attack: Hoa Sao Nở Rộ
Khi thi triển Mid-air Attack, nếu Verina mang "Năng Lượng Quang Hợp", Verina tiêu hao 1 lượt "Năng Lượng Quang Hợp" để hồi Concerto Energy và hồi máu cho toàn bộ nhân vật trong đội gần đó.
Mid-air Attack: Hoa Sao Nở Rộ gây Sát thương Spectro, được tính là Sát thương Basic Attack.
Verina có thể thi triển Mid-air Attack: Hoa Sao Nở Rộ bằng cách dùng Basic Attack sau khi thi triển Heavy Attack: Hoa Sao Nở Rộ.
Năng Lượng Quang Hợp
Verina có thể tích tối đa 4 lượt "Năng Lượng Quang Hợp".
Verina nhận 1 lượt "Năng Lượng Quang Hợp" khi đòn Basic Attack thứ 5 trúng mục tiêu.
Verina nhận 1 lượt "Năng Lượng Quang Hợp" sau khi thi triển Resonance Skill Thí Nghiệm Thực Vật.
Verina nhận 1 lượt "Năng Lượng Quang Hợp" sau khi thi triển Intro Skill Sinh Trưởng Xanh Tươi.
▾
Verina bảo vệ một thành viên đội khỏi sát thương chí mạng và cấp một khiên có sức mạnh bằng 120% ATK của Verina, kéo dài 10 giây. Có thể kích hoạt 1 lần mỗi 10 phút.
▾
Khi Verina thi triển Heavy Attack Hoa Sao Nở Rộ, Mid-air Attack Hoa Sao Nở Rộ, Resonance Liberation Cây Cối Sum Suê hoặc Outro Skill Đơm Hoa, ATK của toàn bộ thành viên đội tăng 20% trong 20 giây.
▾
Verina tấn công mục tiêu, gây Sát thương Spectro.
▾
Có cơ hội tạo ra món ăn đặc biệt khi nấu ăn.
▾
Hồi máu cho Resonator vào sân tiếp theo bằng 19% ATK của Verina mỗi giây trong 6 giây. Toàn bộ Resonator trong các đội gần đó được tăng 15% Sát thương lên kẻ địch trong 30 giây.
▾
Khi mức Off-Tune của mục tiêu đầy, Resonator có thể thi triển Tune Break lên mục tiêu.
Chuỗi cộng hưởng Verina
S1Khoảnh Khắc Trỗi Dậy
S2Chồi Non Phản Chiếu
S3Lựa Chọn Sum Suê
S4Vòng Tay Nở Rộ
S5Nở Hoa Kỳ Diệu
S6Mùa Gặt Hân Hoan
Chỉ số gốc Verina
| Chỉ số | Lv.1 | Lv.90 |
|---|---|---|
| HP | 1.139 | 14.237 |
| ATK | 27 | 337 |
| DEF | 90 | 1.099 |
Crit Rate / Crit DMG: không đổi theo cấp
Năng lượng hồi được — tự tính từ dữ liệu kỹ năng chính hãng
| Kỹ năng | Số đòn có hồi năng lượng | Năng lượng một lượt tung trọn |
|---|---|---|
| Đòn thường | 11 | 16 |
| Kỹ năng ra sân | 1 | 10 |
| Kỹ năng cộng hưởng | 2 | 9 |
| Mạch cộng hưởng | 5 | 6 |
| Đi trọn một vòng qua mọi kỹ năng | 41 | |
Mọi con số ở trên đều cộng lại từ lượng năng lượng từng đòn do chính hãng công bố, không chép của ai. Nói thẳng: phần dữ liệu hãng mà chúng tôi đọc được KHÔNG công bố mức năng lượng cần để bung Tuyệt Kỹ, nên chúng tôi chỉ hiện phần hồi được và không đoán mốc đó.
Nguyên liệu nuôi Verina
- LF Howler Core ×29
- MF Howler Core ×40
- Elegy Tacet Core ×46
- Belle Poppy ×60
- HF Howler Core ×52
- FF Howler Core ×61
- Lento Helix ×25
- Adagio Helix ×28
- Andante Helix ×55
- Monument Bell ×26
- Presto Helix ×67
1Lv.40
2Lv.50
- MF Howler Core ×4
- Elegy Tacet Core ×3
- Belle Poppy ×4
3Lv.60
- MF Howler Core ×8
- Elegy Tacet Core ×6
- Belle Poppy ×8
4Lv.70
- HF Howler Core ×4
- Elegy Tacet Core ×9
- Belle Poppy ×12
5Lv.80
- HF Howler Core ×8
- Elegy Tacet Core ×12
- Belle Poppy ×16
6Lv.90
- FF Howler Core ×4
- Elegy Tacet Core ×16
- Belle Poppy ×20
Trang phục của Verina
- Budding Green
Hồ sơ
Với vốn kiến thức uyên thâm về thực vật học, Verina luôn ân cần, luôn nở nụ cười, và luôn mong ước mỗi bông hoa đều được ban phước bởi phép màu của sự sống.
- Thế lực: New Federation
- Sinh nhật: 18/5
- Diễn viên lồng tiếng: JP Sasahara Yu · EN Heather Nicol · KR Kang Sae Bom · CN Zhao Shuang
















