Harmony

Harmony

調和
4 thẻ trong bộ Harmony & Victory Harmony & Power Harmony & Truth
Mô tả bộ

Khi xuân về, cỏ cây tự khắc sinh trưởng. Đến cuối hành trình, trái tim rồi sẽ tìm được sự bình yên với chính mình.

春が訪れれば、草木はおのずと生長する。旅の終わりに、心は自身と和解するだろう。

Hiệu ứng bộ (set bonus)

Harmony & Victory

Khi hiệu ứng bộ Thẻ Khải Thị (Revelation) kích hoạt sát thương cộng thêm, trong 2 lượt, tăng sát thương phải nhận của mục tiêu thêm 12%.

啓示カードのセット効果の追加ダメージが発動した時、2ターンの間、選択した対象の被ダメージが12%上昇する。

Harmony & Power

Tăng sát thương của đồng đội cùng thuộc tính chính thêm 10%. Hiệu ứng này không kích hoạt chồng lặp.

同じ属性の味方のダメージが10%上昇する。この効果は重複して発動しない。

Harmony & Truth

Mỗi khi gây thêm một dị thường thuộc tính, trong 2 lượt, tăng sát thương Hạch của toàn đội thêm 5%.

属性異常を1つ付与するごとに、2ターンの間、味方全体の核熱属性の与ダメージが5%上昇する。

Chỉ số chính theo vị trí lá

Lá thuộc bộ ghép-2 (combo) dùng 1 mẫu cố định duy nhất (không chia Sun/Moon/Star/Sky): Công phẳng và Thủ phẳng, tăng theo cấp độ.

Lá bộ ghép
Phẩm chấtChỉ sốGiá trị gốcTăng mỗi cấp
2★ Công (ATK) 32 +7.557/lv
Thủ (DEF) 32 +7.557/lv
3★ Công (ATK) 35 +9.596/lv
Thủ (DEF) 35 +9.596/lv
4★ Công (ATK) 40 +11.470/lv
Thủ (DEF) 40 +11.470/lv
5★ Công (ATK) 54 +12.234/lv
Thủ (DEF) 54 +12.234/lv

Kho chỉ số phụ (khi roll)

Khi cường hoá, lá ngẫu nhiên roll chỉ số phụ từ kho cố định 13 dòng này (giống hệt nhau cho mọi lá trong game). Trọng số = xác suất tương đối được roll (càng cao càng dễ gặp); khoảng giá trị = mức roll được ở phẩm chất tối đa (5★).

Trọng số rollKhoảng giá trị (5★)
Công (ATK) 600 34 – 58
Thủ (DEF) 600 34 – 58
HP 600 104 – 174
Công (ATK) 900 2.62% – 4.37%
Thủ (DEF) 900 3.87% – 6.50%
HP 900 2.62% – 4.37%
Tỉ lệ Chí Mạng 800 1.62% – 2.62%
ST Chí Mạng 800 3.12% – 5.25%
Sát thương cộng thêm 700 2.12% – 3.50%
Độ chính xác dị thường 800 3.12% – 5.25%
Hồi SP 800 7.50% – 12.50%
Tỉ lệ Xuyên Giáp 800 1.62% – 2.75%
Tốc độ 800 169.87% – 283.12%

Chỉ số chính và kho chỉ số phụ giống hệt nhau ở cả 28 bộ (dữ liệu chính hãng xác nhận đây là hệ thống dùng chung theo vị trí lá, không riêng từng bộ) — đã đối chiếu chéo với toàn bộ dòng dữ liệu chính hãng.

Cách kiếm & cường hoá

Thẻ khải thị kiếm được qua rơi thưởng, sau đó lên cấp/chế tạo bằng tài nguyên DÙNG CHUNG cho mọi bộ:

  • Lên cấp: tốn Star/Moon/Sun Crystal (mỗi viên 50 EXP / 250 EXP / 1000 EXP) tới trần cấp của bậc phẩm chất.
  • Nâng bậc phẩm chất: tốn Tiền vàng + Retrograde Card: Purple / Retrograde Card để lên 4★/5★.
  • Chế tạo đúng lá muốn có: tốn Oracle Ink cộng thêm lá trùng cùng bộ/cùng vị trí.
Trần cấp độTiền vàngNguyên liệu đột phá
Trắng 10 1,000 Không cần
Lam 15 2,000 Không cần
Tím 20 4,000 Retrograde Card: Purple
Cam 25 5,000 Retrograde Card
Chế lần đầuChế lần sau
Tài nguyên cấp bộ2020
Tài nguyên cấp vị trí205
Tài nguyên chỉ số chính205
Tài nguyên chỉ số phụ55

Thẻ trong bộ

4 mục
Harmony
Harmony
調和
Trắng
Harmony
Harmony
調和
Lam
Harmony
Harmony
調和
Tím
Harmony
Harmony
調和
Cam

Bộ thẻ khác

Tiếp theo nên xem