Lumi
★★★★

Lumi

Electro Broadblade Hạng C
Lumi có đáng không?

Sub-DPS Skill-Deepen đơn giản với hệ số Forte khá — bị gần như mọi lựa chọn khác vượt mặt.

Cập nhật theo bản 3.5 · 2026-07-09

Điểm Mạnh & Điểm Yếu của Lumi

Điểm Mạnh
  • Sub-DPS Skill-Deepen đơn giản với hệ số Forte khá
  • bị gần như mọi lựa chọn khác vượt mặt.
Điểm Yếu
  • Lumi không phải carry đơn độc — cần DPS chính hoặc đội hình phù hợp mới phát huy hết giá trị.
  • Sát thương cá nhân của Lumi thường thấp hơn DPS chính; đóng góp chủ yếu qua buff/debuff/nối combo.

Phán Quyết Nhanh

Lumi có đáng không?

Sub-DPS Skill-Deepen đơn giản với hệ số Forte khá — bị gần như mọi lựa chọn khác vượt mặt.

Có Nên Roll Không?

Cân nhắc — Lumi ở Hạng C, vẫn ổn nhưng chưa phải ưu tiên hàng đầu, trừ khi bạn thích lối chơi của nhân vật này.

Có Nên Reroll Để Lấy Lumi?

Không cần — Lumi chưa đủ mạnh để đáng reroll; ưu tiên nhân vật Hạng SS hoặc S trước.

Xem hướng dẫn reroll đầy đủ →

Cách build Lumi
1Đọc kỹ năngBạn đang ở đây 2EchoMở 3Máy chấm điểm EchoMở 4Đội HìnhMở

Build Lumi tốt nhất

Vũ khí tốt nhất
  1. 1Thunderbolt Tốt nhất
Bộ echo tốt nhất

Kỹ năng Lumi

Kỹ năng chính
Hỗ Trợ Định Vị
Normal Attack

Yellow Light: Basic Attack

Triệu hồi Squeakie để bắn ba phát liên tiếp, gây Electro DMG.

Yellow Light: Sprint

Né để thực hiện Sprint và vào trạng thái Zoom Mode. Lumi không thể né khi đang thực hiện Sprint.

Yellow Light: Zoom

Khi ở trạng thái này, tự động bắn Glitter vào mục tiêu đã khóa và gây Electro DMG, được tính là Basic Attack DMG.

Yellow Light: Plunging Attack

Tốn STA để thực hiện đòn bổ nhào, gây Electro DMG.

Red Light: Basic Attack

Thực hiện tối đa 3 đòn liên tiếp, gây Electro DMG.

Red Light: Heavy Attack

Tốn STA để dùng Squeakie đập xuống đất, gây ra một vụ va chạm, gây Electro DMG, được tính là Basic Attack DMG.

Red Light: Plunging Attack

Tốn STA để thực hiện đòn bổ nhào, gây Electro DMG.

Red Light: Dodge Counter

Dùng Basic Attack ngay sau khi né thành công để tấn công mục tiêu, gây Electro DMG.

Dịch Vụ Đèn Chiếu
Resonance Skill

Pounce

Khi ở Yellow Light Mode, dùng Resonance Skill để thực hiện Pounce, tốn STA để nhảy chồm vào mục tiêu trước khi chuyển sang Red Light Mode.
Lumi sẽ thực hiện Pounce không tốn STA khi vừa được đổi vào sân.

Rebound

Khi ở Red Light Mode, dùng Resonance Skill để thực hiện Rebound, tốn STA để nhảy lùi ra sau và tấn công mục tiêu trước khi chuyển sang Yellow Light Mode.

Yellow Light Mode

Thực hiện các đòn tấn công tầm xa khi ở Yellow Light Mode.

Red Light Mode

Thực hiện các đòn tấn công cận chiến khi ở Red Light Mode.

Chuyến Tàu Squeakie
Resonance Liberation

Ném con Squeakie khổng lồ vào mục tiêu, gây Electro DMG.

Đèn Tín Hiệu
Forte Circuit

Energized Pounce

Khi Yellow Light Spark hồi đầy, thay Resonance Skill bằng Resonance Skill Energized Pounce, gây Electro DMG và vào Red Spotlight Mode. Sát thương gây ra được tính là Basic Attack DMG.
Khi ở Red Spotlight Mode, DMG Multiplier của Red Light: Basic Attack và Red Light: Heavy Attack tăng lên, kèm hồi thêm Spark.
Red Spotlight Mode kết thúc sau khi thực hiện tổng cộng 4 đòn Basic Attack và/hoặc Heavy Attack.

Energized Rebound

Khi Red Light Spark hồi đầy, thay Resonance Skill bằng Resonance Skill Energized Rebound, gây Electro DMG và vào Yellow Spotlight Mode. Sát thương gây ra được tính là Basic Attack DMG.
Khi ở Yellow Spotlight Mode, Glitter được thay bằng Glare, với DMG Multiplier tăng lên và hồi thêm Spark.
Yellow Spotlight Mode kết thúc sau khi bắn 6 phát Glare.

Laser

Thi triển Outro Skill tiêu hao toàn bộ Spark thu được ở chế độ hiện tại.
Laser có thể thi triển khi lượng Spark tiêu hao lớn hơn hoặc bằng 25, gây Electro DMG. Sát thương gây ra được tính là Basic Attack DMG.
Cứ mỗi 25 Spark tiêu hao sẽ tạo thêm 1 tia Laser, tối đa 4 tia Laser.

Yellow Light Spark

Lumi có thể tích tối đa 100 Yellow Light Spark.
Lumi nhận Yellow Light Spark trong các trường hợp sau:
Khi Yellow Light: Basic Attack trúng mục tiêu;
Khi Glitter trúng mục tiêu;
Khi Glare trúng mục tiêu;
Khi Resonance Skill Energized Rebound trúng mục tiêu;
Khi thi triển Intro Skill Special Delivery.

Red Light Spark

Lumi có thể tích tối đa 100 Red Light Spark.
Lumi nhận Red Light Spark trong trường hợp sau:
Khi Normal Attack Navigation Support trúng mục tiêu ở Red Light Mode hoặc Red Spotlight Mode.

Kỹ năng phụ & hỗ trợ
Dẫn Đường
Inherent Skill
Nhận 10% Electro DMG Bonus khi ở Red Light Mode.

Nhận 10% Electro DMG Bonus khi ở Red Light Mode.

Đẩy Nhanh Tiến Độ
Inherent Skill
Thi triển Energized Pounce hoặc Energized Rebound tăng 10% ATK trong 5 giây.

Thi triển Energized Pounce hoặc Energized Rebound tăng 10% ATK trong 5 giây.

Giao Hàng Đặc Biệt
Intro Skill
Vào Yellow Light Mode và tấn công mục tiêu, gây Electro DMG.

Vào Yellow Light Mode và tấn công mục tiêu, gây Electro DMG.

Skillful Cooking
Inherent Skill
Có cơ hội tạo ra món ăn đặc biệt khi nấu ăn.

Có cơ hội tạo ra món ăn đặc biệt khi nấu ăn.

Hộ Tống
Outro Skill
Resonator vào sân nhận Resonance Skill DMG Amplified 38% trong 10 giây hoặc đến khi họ bị đổi ra.

Resonator vào sân nhận Resonance Skill DMG Amplified 38% trong 10 giây hoặc đến khi họ bị đổi ra.

Tune Break: Broadblade
Tune Break
Khi Off-Tune Level của mục tiêu đầy, Resonator có thể thi triển Tune Break lên mục tiêu.

Khi Off-Tune Level của mục tiêu đầy, Resonator có thể thi triển Tune Break lên mục tiêu.

Chuỗi cộng hưởng Lumi

S1Kiện Hàng Đang Chờ Giao
Sau khi thi triển Energized Rebound, hồi thêm 60 STA trong 3 giây.
S2Lollo Logistics, Sẵn Sàng Hỗ Trợ
Energized Pounce và Energized Rebound bỏ qua 20% DEF của mục tiêu.
S3Kiện Hàng Ưu Tiên Đang Vận Chuyển
Sát thương của Resonance Liberation Squeakie Express tăng 30%.
S4Đội Trưởng Lumi, Sẵn Sàng Phục Vụ
Nhận 30% Basic Attack DMG Bonus.
S5Kiện Hàng Được Nhận Đúng Giờ
Khi Spark hồi đầy, DMG Multiplier của Laser tăng 100%.
S6Cho Tôi Xin 5 Sao Đánh Giá
Thi triển Resonance Liberation Squeakie Express tăng 20% ATK của toàn đội trong 20 giây.

Chỉ số gốc Lumi

Chỉ sốLv.1Lv.90
HP6808.500
ATK27337
DEF72879
Crit Rate
5%
Crit DMG
150%

Crit Rate / Crit DMG: không đổi theo cấp

Nguyên liệu nuôi Lumi

Tổng lên cấp 90 + kỹ năng tối đa
Chi tiết từng bậc Shell Credit ×170.000

Hồ sơ

  • Thế lực: Huanglong
  • Diễn viên lồng tiếng: JP Suzuki Minori · EN Emily Cass · KR Jeong Hae Eun · CN Jing Chen
Nhân vật Electro khác
Tiếp theo bạn nên…

Công cụ · Wiki · Mã quà tặng · Lịch banner & sự kiện · Nhân vật · Bảng Xếp Hạng