Wisdom
Hãy gom hết khát vọng trong tay mà rèn thành ngọn giáo, xuyên thủng đám mây đen che khuất sự thật, để nhìn thấu mọi điều.
渇望をその手の内に集めて槍とすれば、真理を覆い隠す黒い雲を突き破り、すべてを見通せるだろう。
Hiệu ứng bộ (set bonus)
Wisdom & Oppression
Khi "Oán Hận" (Malice) đạt từ 5 lớp trở lên, tăng sát thương Vật lý và độ chính xác gây dị thường thêm 20%.
『怨恨』が5つ以上の場合、物理属性ダメージと状態異常命中が20%上昇する。
Wisdom & Pleasure
Trong trận chiến, tăng sát thương gây ra bằng 50% độ chính xác gây dị thường của bản thân (tối đa tăng 30%).
戦闘中、自身の状態異常命中の50%分(最大30%まで)、与ダメージが上昇する。
Wisdom & Virtue
Sau khi sử dụng Highlight, tăng Công thêm 30% và sát thương gây ra thêm 25%.
ハイライトを使用した時、攻撃力が30%上昇し、与ダメージが25%上昇する。
Chỉ số chính theo vị trí lá
Lá thuộc bộ ghép-2 (combo) dùng 1 mẫu cố định duy nhất (không chia Sun/Moon/Star/Sky): Công phẳng và Thủ phẳng, tăng theo cấp độ.
Lá bộ ghép
| Phẩm chất | Chỉ số | Giá trị gốc | Tăng mỗi cấp | |
|---|---|---|---|---|
| 2★ | Công (ATK) | 32 | +7.557/lv | |
| Thủ (DEF) | 32 | +7.557/lv | ||
| 3★ | Công (ATK) | 35 | +9.596/lv | |
| Thủ (DEF) | 35 | +9.596/lv | ||
| 4★ | Công (ATK) | 40 | +11.470/lv | |
| Thủ (DEF) | 40 | +11.470/lv | ||
| 5★ | Công (ATK) | 54 | +12.234/lv | |
| Thủ (DEF) | 54 | +12.234/lv |
Kho chỉ số phụ (khi roll)
Khi cường hoá, lá ngẫu nhiên roll chỉ số phụ từ kho cố định 13 dòng này (giống hệt nhau cho mọi lá trong game). Trọng số = xác suất tương đối được roll (càng cao càng dễ gặp); khoảng giá trị = mức roll được ở phẩm chất tối đa (5★).
| Trọng số roll | Khoảng giá trị (5★) | |
|---|---|---|
| Công (ATK) | 600 | 34 – 58 |
| Thủ (DEF) | 600 | 34 – 58 |
| HP | 600 | 104 – 174 |
| Công (ATK) | 900 | 2.62% – 4.37% |
| Thủ (DEF) | 900 | 3.87% – 6.50% |
| HP | 900 | 2.62% – 4.37% |
| Tỉ lệ Chí Mạng | 800 | 1.62% – 2.62% |
| ST Chí Mạng | 800 | 3.12% – 5.25% |
| Sát thương cộng thêm | 700 | 2.12% – 3.50% |
| Độ chính xác dị thường | 800 | 3.12% – 5.25% |
| Hồi SP | 800 | 7.50% – 12.50% |
| Tỉ lệ Xuyên Giáp | 800 | 1.62% – 2.75% |
| Tốc độ | 800 | 169.87% – 283.12% |
Chỉ số chính và kho chỉ số phụ giống hệt nhau ở cả 28 bộ (dữ liệu chính hãng xác nhận đây là hệ thống dùng chung theo vị trí lá, không riêng từng bộ) — đã đối chiếu chéo với toàn bộ dòng dữ liệu chính hãng.
Cách kiếm & cường hoá
Thẻ khải thị kiếm được qua rơi thưởng, sau đó lên cấp/chế tạo bằng tài nguyên DÙNG CHUNG cho mọi bộ:
- Lên cấp: tốn Star/Moon/Sun Crystal (mỗi viên 50 EXP / 250 EXP / 1000 EXP) tới trần cấp của bậc phẩm chất.
- Nâng bậc phẩm chất: tốn Tiền vàng + Retrograde Card: Purple / Retrograde Card để lên 4★/5★.
- Chế tạo đúng lá muốn có: tốn Oracle Ink cộng thêm lá trùng cùng bộ/cùng vị trí.
| Trần cấp độ | Tiền vàng | Nguyên liệu đột phá | |
|---|---|---|---|
| Trắng | 10 | 1,000 | Không cần |
| Lam | 15 | 2,000 | Không cần |
| Tím | 20 | 4,000 | Retrograde Card: Purple |
| Cam | 25 | 5,000 | Retrograde Card |
| Chế lần đầu | Chế lần sau | |
|---|---|---|
| Tài nguyên cấp bộ | 20 | 20 |
| Tài nguyên cấp vị trí | 20 | 5 |
| Tài nguyên chỉ số chính | 20 | 5 |
| Tài nguyên chỉ số phụ | 5 | 5 |