Nativity

誕生
4 thẻ trong bộ Nativity & Power
Mô tả bộ

Cây trượng ánh vàng xuyên thủng hỗn mang, sấm sét sự sống vang rền trên vùng đất cháy sém. Ý chí vừa sinh ra sẽ được nắm chặt trong tay này.

金焔の杖が混沌を貫き、生命と雷鳴が焦土に鳴り響く。新たな意志は、この手に握られるだろう。

Hiệu ứng bộ (set bonus)

Nativity & Power

Khi được Justine & Caroline trang bị: tăng Desire Level thêm 5%.

ジュスティーヌ&カロリーヌが装備すると発動:『デザイアレベル』が5%上昇する。

Chỉ số chính theo vị trí lá

Lá thuộc bộ ghép-2 (combo) dùng 1 mẫu cố định duy nhất (không chia Sun/Moon/Star/Sky): Công phẳng và Thủ phẳng, tăng theo cấp độ.

Lá bộ ghép
Phẩm chấtChỉ sốGiá trị gốcTăng mỗi cấp
2★ Công (ATK) 32 +7.557/lv
Thủ (DEF) 32 +7.557/lv
3★ Công (ATK) 35 +9.596/lv
Thủ (DEF) 35 +9.596/lv
4★ Công (ATK) 40 +11.470/lv
Thủ (DEF) 40 +11.470/lv
5★ Công (ATK) 54 +12.234/lv
Thủ (DEF) 54 +12.234/lv

Kho chỉ số phụ (khi roll)

Khi cường hoá, lá ngẫu nhiên roll chỉ số phụ từ kho cố định 13 dòng này (giống hệt nhau cho mọi lá trong game). Trọng số = xác suất tương đối được roll (càng cao càng dễ gặp); khoảng giá trị = mức roll được ở phẩm chất tối đa (5★).

Trọng số rollKhoảng giá trị (5★)
Công (ATK) 600 34 – 58
Thủ (DEF) 600 34 – 58
HP 600 104 – 174
Công (ATK) 900 2.62% – 4.37%
Thủ (DEF) 900 3.87% – 6.50%
HP 900 2.62% – 4.37%
Tỉ lệ Chí Mạng 800 1.62% – 2.62%
ST Chí Mạng 800 3.12% – 5.25%
Sát thương cộng thêm 700 2.12% – 3.50%
Độ chính xác dị thường 800 3.12% – 5.25%
Hồi SP 800 7.50% – 12.50%
Tỉ lệ Xuyên Giáp 800 1.62% – 2.75%
Tốc độ 800 169.87% – 283.12%

Chỉ số chính và kho chỉ số phụ giống hệt nhau ở cả 28 bộ (dữ liệu chính hãng xác nhận đây là hệ thống dùng chung theo vị trí lá, không riêng từng bộ) — đã đối chiếu chéo với toàn bộ dòng dữ liệu chính hãng.

Cách kiếm & cường hoá

Thẻ khải thị kiếm được qua rơi thưởng, sau đó lên cấp/chế tạo bằng tài nguyên DÙNG CHUNG cho mọi bộ:

  • Lên cấp: tốn Star/Moon/Sun Crystal (mỗi viên 50 EXP / 250 EXP / 1000 EXP) tới trần cấp của bậc phẩm chất.
  • Nâng bậc phẩm chất: tốn Tiền vàng + Retrograde Card: Purple / Retrograde Card để lên 4★/5★.
  • Chế tạo đúng lá muốn có: tốn Oracle Ink cộng thêm lá trùng cùng bộ/cùng vị trí.
Trần cấp độTiền vàngNguyên liệu đột phá
Trắng 10 1,000 Không cần
Lam 15 2,000 Không cần
Tím 20 4,000 Retrograde Card: Purple
Cam 25 5,000 Retrograde Card
Chế lần đầuChế lần sau
Tài nguyên cấp bộ2020
Tài nguyên cấp vị trí205
Tài nguyên chỉ số chính205
Tài nguyên chỉ số phụ55

Thẻ trong bộ

4 mục
Nativity
誕生
Trắng
Nativity
誕生
Lam
Nativity
誕生
Tím
Nativity
誕生
Cam

Bộ thẻ khác

Tiếp theo nên xem