Awareness
Màn sương dày đặc nay đã tan, cảnh vật trước mắt dần ngập tràn ánh sáng. Thế giới chân thực cuối cùng đã hiện diện nơi đây.
立ちこめた霧はすでに晴れ、眼前の景色が徐々に光を宿す。真実の世界がここに降臨する。
Hiệu ứng bộ (set bonus)
Awareness & Truth
Tăng sát thương gây cho kẻ địch đang chịu dị thường thuộc tính thêm 12%. Hiệu ứng cộng dồn tối đa 2 lần.
属性異常の敵への与ダメージが12%上昇する。この効果は最大2つまで累積できる。
Awareness & Control
Tăng sát thương Hỏa của toàn đội thêm 6%. Khi khiến kẻ địch bị Bỏng, trong 2 lượt, sát thương Hỏa của toàn đội tăng thêm 6% nữa.
味方全体の火炎属性の与ダメージが6%上昇する。敵を炎上状態にした時、2ターンの間、味方全体の火炎属性の与ダメージがさらに6%上昇する。
Awareness & Hindrance
Mỗi khi gây sát thương lên kẻ địch đang bị debuff, trong 1 lượt, tăng Công của bản thân thêm 9%. Hiệu ứng cộng dồn tối đa 3 lần.
弱体状態の敵にダメージを与えるごとに、1ターンの間、自身の攻撃力が9%上昇する。この効果は最大3つまで累積できる。
Chỉ số chính theo vị trí lá
Lá thuộc bộ ghép-2 (combo) dùng 1 mẫu cố định duy nhất (không chia Sun/Moon/Star/Sky): Công phẳng và Thủ phẳng, tăng theo cấp độ.
Lá bộ ghép
| Phẩm chất | Chỉ số | Giá trị gốc | Tăng mỗi cấp | |
|---|---|---|---|---|
| 2★ | Công (ATK) | 32 | +7.557/lv | |
| Thủ (DEF) | 32 | +7.557/lv | ||
| 3★ | Công (ATK) | 35 | +9.596/lv | |
| Thủ (DEF) | 35 | +9.596/lv | ||
| 4★ | Công (ATK) | 40 | +11.470/lv | |
| Thủ (DEF) | 40 | +11.470/lv | ||
| 5★ | Công (ATK) | 54 | +12.234/lv | |
| Thủ (DEF) | 54 | +12.234/lv |
Kho chỉ số phụ (khi roll)
Khi cường hoá, lá ngẫu nhiên roll chỉ số phụ từ kho cố định 13 dòng này (giống hệt nhau cho mọi lá trong game). Trọng số = xác suất tương đối được roll (càng cao càng dễ gặp); khoảng giá trị = mức roll được ở phẩm chất tối đa (5★).
| Trọng số roll | Khoảng giá trị (5★) | |
|---|---|---|
| Công (ATK) | 600 | 34 – 58 |
| Thủ (DEF) | 600 | 34 – 58 |
| HP | 600 | 104 – 174 |
| Công (ATK) | 900 | 2.62% – 4.37% |
| Thủ (DEF) | 900 | 3.87% – 6.50% |
| HP | 900 | 2.62% – 4.37% |
| Tỉ lệ Chí Mạng | 800 | 1.62% – 2.62% |
| ST Chí Mạng | 800 | 3.12% – 5.25% |
| Sát thương cộng thêm | 700 | 2.12% – 3.50% |
| Độ chính xác dị thường | 800 | 3.12% – 5.25% |
| Hồi SP | 800 | 7.50% – 12.50% |
| Tỉ lệ Xuyên Giáp | 800 | 1.62% – 2.75% |
| Tốc độ | 800 | 169.87% – 283.12% |
Chỉ số chính và kho chỉ số phụ giống hệt nhau ở cả 28 bộ (dữ liệu chính hãng xác nhận đây là hệ thống dùng chung theo vị trí lá, không riêng từng bộ) — đã đối chiếu chéo với toàn bộ dòng dữ liệu chính hãng.
Cách kiếm & cường hoá
Thẻ khải thị kiếm được qua rơi thưởng, sau đó lên cấp/chế tạo bằng tài nguyên DÙNG CHUNG cho mọi bộ:
- Lên cấp: tốn Star/Moon/Sun Crystal (mỗi viên 50 EXP / 250 EXP / 1000 EXP) tới trần cấp của bậc phẩm chất.
- Nâng bậc phẩm chất: tốn Tiền vàng + Retrograde Card: Purple / Retrograde Card để lên 4★/5★.
- Chế tạo đúng lá muốn có: tốn Oracle Ink cộng thêm lá trùng cùng bộ/cùng vị trí.
| Trần cấp độ | Tiền vàng | Nguyên liệu đột phá | |
|---|---|---|---|
| Trắng | 10 | 1,000 | Không cần |
| Lam | 15 | 2,000 | Không cần |
| Tím | 20 | 4,000 | Retrograde Card: Purple |
| Cam | 25 | 5,000 | Retrograde Card |
| Chế lần đầu | Chế lần sau | |
|---|---|---|
| Tài nguyên cấp bộ | 20 | 20 |
| Tài nguyên cấp vị trí | 20 | 5 |
| Tài nguyên chỉ số chính | 20 | 5 |
| Tài nguyên chỉ số phụ | 5 | 5 |