Yangyang
Nhân vật khởi đầu miễn phí, gom quái Aero và Outro tiếp năng lượng — hệ số thấp nên bị thay thế ngay khi có sub-DPS tốt hơn.
Điểm Mạnh & Điểm Yếu của Yangyang
- Nhân vật khởi đầu miễn phí,
- gom quái Aero và Outro tiếp năng lượng
- hệ số thấp nên bị thay thế ngay khi có sub-DPS tốt hơn.
- Yangyang không phải carry đơn độc — cần DPS chính hoặc đội hình phù hợp mới phát huy hết giá trị.
- Sát thương cá nhân của Yangyang thường thấp hơn DPS chính; đóng góp chủ yếu qua buff/debuff/nối combo.
Phán Quyết Nhanh
Nhân vật khởi đầu miễn phí, gom quái Aero và Outro tiếp năng lượng — hệ số thấp nên bị thay thế ngay khi có sub-DPS tốt hơn.
Cân nhắc — Yangyang ở Hạng C, vẫn ổn nhưng chưa phải ưu tiên hàng đầu, trừ khi bạn thích lối chơi của nhân vật này.
Không cần — Yangyang chưa đủ mạnh để đáng reroll; ưu tiên nhân vật Hạng SS hoặc S trước.
Build Yangyang tốt nhất
- 1
Emerald of Genesis Tốt nhất - 2
Overture
- 5 mảnh
Moonlit Clouds
Đội hình có Yangyang
Đội free mặc định carry xuyên suốt các chương cốt truyện đầu game.
Kỹ năng Yangyang
▾
Basic Attack
Yangyang thực hiện tối đa 4 đòn đánh liên tiếp, gây Sát thương Aero.
Heavy Attack
Yangyang tiêu hao STA để lao về phía trước, gây Sát thương Aero.
Heavy Attack: Khúc Ca Cuồng Phong
Dùng Basic Attack sau Heavy Attack hoặc Dodge Counter để thực hiện Heavy Attack Khúc Ca Cuồng Phong, gây Sát thương Aero.
Mid-air Attack
Yangyang tiêu hao STA để thực hiện đòn Bổ Nhào từ trên không, gây Sát thương Aero.
Dodge Counter
Dùng Basic Attack ngay sau khi Né tránh thành công để đâm về phía trước, gây Sát thương Aero.
▾
Yangyang vung kiếm tạo ra một xoáy gió cuộn xoáy, kéo kẻ địch gần đó vào tâm, gây Sát thương Aero.
▾
Yangyang triệu hồi một cơn Lốc Xoáy mạnh mẽ kéo kẻ địch gần đó lại, gây Sát thương Aero.
▾
Heavy Attack: Đòn Bão Tố
Khi Yangyang có 3 Giai Điệu, cô có thể thi triển Đòn Bão Tố sau Heavy Attack hoặc Dodge Counter, gây Sát thương Aero.
Mid-air Attack: Phóng Lông Vũ
Khi Yangyang có 3 Giai Điệu, dùng Basic Attack trên không để tiêu hao toàn bộ Giai Điệu và thực hiện chuỗi đòn liên tiếp, bổ nhào từ trên không, gây Sát thương Aero. Khi Yangyang tiếp đất, cô tra kiếm vào vỏ kèm một đòn tấn công, gây Sát thương Aero, được tính là Sát thương Basic Attack.
Giai Điệu
Yangyang có thể tích tối đa 3 Giai Điệu.
Yangyang nhận 1 Giai Điệu khi đòn Basic Attack thứ 4 trúng mục tiêu.
Yangyang nhận 1 Giai Điệu mỗi khi Heavy Attack Khúc Ca Cuồng Phong trúng mục tiêu.
Yangyang nhận 1 Giai Điệu mỗi khi Resonance Skill Vòng Xoáy Cuồng Phong trúng mục tiêu.
Yangyang nhận 1 Giai Điệu khi thi triển Intro Skill Khúc Ca Xanh Biếc.
▾
Yangyang hồi 30 STA sau khi thi triển Mid-air Attack Phóng Lông Vũ.
▾
Sát thương Aero Bonus của Yangyang tăng 8% trong 8 giây sau khi thi triển Intro Skill Khúc Ca Xanh Biếc.
▾
Yangyang hất tung mục tiêu lên không trung, gây Sát thương Aero.
▾
Có cơ hội tạo ra món ăn đặc biệt khi nấu ăn.
▾
Hồi 4 Resonance Energy mỗi giây trong 5 giây cho Resonator vào sân tiếp theo.
▾
Khi mức Off-Tune của mục tiêu đầy, Resonator có thể thi triển Tune Break lên mục tiêu.
Chuỗi cộng hưởng Yangyang
S1Trời Xanh Biếc, Chim Sẻ Bay Cao
S2Cành Con Lót Tổ, Mỏ Chim Tha Về
S3Thiên Nhiên Hòa Ca
S4Nhắm Mắt Lắng Nghe
S5Gió Hòa Nhịp Thì Thầm
S6Khúc Ca Ngợi Ca Sự Sống
Chỉ số gốc Yangyang
| Chỉ số | Lv.1 | Lv.90 |
|---|---|---|
| HP | 816 | 10.200 |
| ATK | 20 | 250 |
| DEF | 90 | 1.099 |
Crit Rate / Crit DMG: không đổi theo cấp
Nguyên liệu nuôi Yangyang
-
Crude Ring
×29
-
Basic Ring
×40
-
Roaring Rock Fist
×46
-
Wintry Bell
×60
-
Improved Ring
×52
-
Tailored Ring
×61
-
Inert Metallic Drip
×25
-
Reactive Metallic Drip
×28
-
Polarized Metallic Drip
×55
-
Unending Destruction
×26
-
Heterized Metallic Drip
×67
1Lv.40
-
Crude Ring
×4
2Lv.50
-
Basic Ring
×4
-
Roaring Rock Fist
×3
-
Wintry Bell
×4
3Lv.60
-
Basic Ring
×8
-
Roaring Rock Fist
×6
-
Wintry Bell
×8
4Lv.70
-
Improved Ring
×4
-
Roaring Rock Fist
×9
-
Wintry Bell
×12
5Lv.80
-
Improved Ring
×8
-
Roaring Rock Fist
×12
-
Wintry Bell
×16
6Lv.90
-
Tailored Ring
×4
-
Roaring Rock Fist
×16
-
Wintry Bell
×20
Hồ sơ
- Thế lực: Huanglong
- Sinh nhật: 11/10
- Diễn viên lồng tiếng: JP Ishikawa Yui · EN Rebecca Yeo · KR Lee Yoo Ri · CN Jen Zhang








