Taoqi
Người khiên scale theo DEF với Outro Skill-Deepen — scale phân mảnh và nhịp thụ động khiến cô chỉ có đất dùng ở phân khúc hẹp.
Điểm Mạnh & Điểm Yếu của Taoqi
- Người khiên scale theo DEF với Outro Skill-Deepen
- scale phân mảnh và nhịp thụ động khiến cô chỉ có đất dùng ở phân khúc hẹp.
- Taoqi gây sát thương cá nhân rất thấp — giá trị nằm ở khiên/hồi máu/buff, không phải sát thương thô.
Phán Quyết Nhanh
Người khiên scale theo DEF với Outro Skill-Deepen — scale phân mảnh và nhịp thụ động khiến cô chỉ có đất dùng ở phân khúc hẹp.
Cân nhắc — Taoqi ở Hạng C, vẫn ổn nhưng chưa phải ưu tiên hàng đầu, trừ khi bạn thích lối chơi của nhân vật này.
Không cần — Taoqi chưa đủ mạnh để đáng reroll; ưu tiên nhân vật Hạng SS hoặc S trước.
Build Taoqi tốt nhất
- 1
Discord Tốt nhất
- 5 mảnh
Moonlit Clouds
Kỹ năng Taoqi
▾
Basic Attack
Thực hiện tối đa 4 đòn liên tiếp, gây Havoc DMG.
Heavy Attack
Tiêu hao Thể lực để gây Havoc DMG.
Giữ Basic Attack để vào trạng thái Phòng Thủ Vững Chắc.
Rocksteady Defense
- Sát thương Taoqi nhận giảm 35%;
- Khi Taoqi bị tấn công trong lúc Rocksteady Defense, cô sẽ tự động thi triển Strategic Parry;
- Strategic Parry tự động kích hoạt sau khi Rocksteady Defense kéo dài 3s;
Nếu Taoqi bị tấn công khi đang thi triển Resonance Skill Fortified Defense, Strategic Parry cũng tự động kích hoạt.
Strategic Parry
Tấn công mục tiêu, gây Havoc DMG.
Mid-Air Attack
Tiêu hao Thể lực để thực hiện một đòn bổ nhào trên không, gây Havoc DMG.
Dodge Counter
Dùng Basic Attack sau khi né tránh thành công để tấn công mục tiêu, gây Havoc DMG.
▾
Taoqi gây Havoc DMG lên các mục tiêu xung quanh, tạo ra 3 Rocksteady Shield và hồi máu cho bản thân.
Nếu bị tấn công khi đang thi triển Fortified Defense, Strategic Parry sẽ tự động kích hoạt.
Rocksteady Shield
Khi nhân vật đang xuất trận bị tấn công, tiêu hao 1 Rocksteady Shield để giảm sát thương nhận.
▾
Tấn công mục tiêu dựa trên DEF của Taoqi, gây Havoc DMG.
▾
Timed Counters
Khi đang mang "Resolving Caliber", dùng Basic Attack sau Heavy Attack Strategic Parry hoặc Intro Skill Defense Formation để thi triển Timed Counters, thực hiện tối đa 3 đòn liên tiếp, gây Havoc DMG, được tính là Basic Attack DMG.
Timed Counters tiêu hao 1 "Resolving Caliber" khi trúng kẻ địch để tạo một lá chắn.
Sau khi thi triển Intro Skill Defense Formation, dùng Basic Attack để thi triển thẳng Timed Counters.
Resolving Caliber
Taoqi có thể giữ tối đa 3 Resolving Caliber.
Basic Attack 4 sẽ tiêu hao toàn bộ "Rocksteady Shields" của Taoqi để đổi thành cùng số lượng "Resolving Caliber".
Khi Rocksteady Shield còn tồn tại, khi nhân vật xuất trận bị tấn công, 1 "Rocksteady Shield" sẽ được tiêu hao để hồi "Resolving Caliber".
Sau khi Rocksteady Shield kết thúc, toàn bộ "Rocksteady Shield" còn lại sẽ được tiêu hao để đổi thành cùng số lượng "Resolving Caliber".
▾
Trong lúc Rocksteady Shield của Resonance Skill còn hiệu lực, DEF của nhân vật tăng 15%.
▾
Sau khi Heavy Attack Strategic Parry kích hoạt thành công, hồi 25 STA.
▾
Tấn công mục tiêu, gây Havoc DMG.
▾
Có cơ hội tạo ra món ăn đặc biệt khi nấu ăn.
▾
Nhân vật vào thay có Resonance Skill DMG được khuếch đại 38% trong 14s hoặc đến khi bị đổi ra.
▾
Khi Off-Tune Level của mục tiêu đầy, Resonator có thể thi triển Tune Break lên mục tiêu.
Chuỗi cộng hưởng Taoqi
S1Tinh Túy Tĩnh Lặng
S2Sức Mạnh Thầm Lặng
S3Người Quan Sát Tinh Tường
S4Trọng Trách Nặng Nề
S5Người Bảo Hộ Nhân Từ
S6Người Gìn Giữ Hòa Bình
Chỉ số gốc Taoqi
| Chỉ số | Lv.1 | Lv.90 |
|---|---|---|
| HP | 716 | 8.950 |
| ATK | 18 | 225 |
| DEF | 128 | 1.564 |
Crit Rate / Crit DMG: không đổi theo cấp
Nguyên liệu nuôi Taoqi
-
LF Howler Core
×29
-
MF Howler Core
×40
-
Gold-Dissolving Feather
×46
-
Iris
×60
-
HF Howler Core
×52
-
FF Howler Core
×61
-
Waveworn Residue 210
×25
-
Waveworn Residue 226
×28
-
Waveworn Residue 235
×55
-
Dreamless Feather
×26
-
Waveworn Residue 239
×67
1Lv.40
2Lv.50
-
MF Howler Core
×4
-
Gold-Dissolving Feather
×3
-
Iris
×4
3Lv.60
-
MF Howler Core
×8
-
Gold-Dissolving Feather
×6
-
Iris
×8
4Lv.70
-
HF Howler Core
×4
-
Gold-Dissolving Feather
×9
-
Iris
×12
5Lv.80
-
HF Howler Core
×8
-
Gold-Dissolving Feather
×12
-
Iris
×16
6Lv.90
-
FF Howler Core
×4
-
Gold-Dissolving Feather
×16
-
Iris
×20
Hồ sơ
- Thế lực: Huanglong
- Sinh nhật: 25/2
- Diễn viên lồng tiếng: JP Youmiya Hina · EN Clare Louise Connolly · KR Yi Sae Ah · CN Kiyo





