Mega Rising
Bộ Mega Rising có 331 thẻ. xem mọi thẻ bên dưới hoặc lọc theo độ hiếm, và xem cần mở gói nào.
Gói trong bộ này
Thẻ trong bộ này
331 thẻ
Pinsir
Mega Pinsir ex
Wurmple
Silcoon
Beautifly
Cascoon
Dustox
Seedot
Nuzleaf
Shiftry
Shroomish
Breloom
Pansage
Simisage
Cottonee
Whimsicott ex
Petilil
Lilligant
Maractus
Virizion
Skiddo
Gogoat
Phantump
Trevenant
Grookey
Thwackey
Rillaboom
Growlithe
Arcanine
Ponyta
Rapidash ex
Ho-Oh
Torchic
Combusken
Blaziken
Mega Blaziken ex
Pansear
Simisear
Darumaka
Darmanitan
Litwick
Lampent
Chandelure
Heatmor
Litleo
Pyroar
Turtonator
Psyduck
Golduck
Magikarp
Gyarados
Mega Gyarados ex
Lotad
Lombre
Ludicolo
Wailmer
Wailord
Corphish
Crawdaunt
Luvdisc
Panpour
Simipour
Tympole
Palpitoad
Seismitoad
Tirtouga
Carracosta
Frillish
Jellicent
Keldeo
Froakie
Frogadier
Greninja ex
Bergmite
Avalugg
Chewtle
Drednaw
Arrokuda
Barraskewda
Eiscue
Jolteon ex
Mareep
Flaaffy
Ampharos
Mega Ampharos ex
Shinx
Luxio
Luxray
Pachirisu
Blitzle
Zebstrika
Joltik
Galvantula
Dedenne
Yamper
Boltund
Natu
Xatu
Misdreavus
Mismagius
Sableye
Mega Altaria ex
Duskull
Dusclops
Dusknoir
Jirachi
Drifloon
Drifblim
Chingling
Yamask
Cofagrigus
Gothita
Gothorita
Gothitelle
Spritzee
Aromatisse
Swirlix
Slurpuff
Carbink
Klefki
Indeedee ex
Sandshrew
Sandslash
Hitmonchan ex
Sudowoodo
Makuhita
Hariyama
Hippopotas
Hippowdon
Sandile
Krokorok
Krookodile
Archen
Archeops
Golett
Golurk
Terrakion
Pancham
Crabrawler
Crabominable
Stufful
Bewear
Sandygast
Palossand
Rolycoly
Carkol
Coalossal
Murkrow
Honchkrow
Absol
Mega Absol ex
Skorupi
Drapion
Darkrai
Deino
Zweilous
Hydreigon
Pangoro
Skrelp
Dragalge ex
Mareanie
Toxapex
Impidimp
Morgrem
Grimmsnarl
Ferroseed
Ferrothorn
Durant
Cobalion
Honedge
Doublade
Aegislash
Meltan
Melmetal ex
Corviknight
Druddigon
Goomy
Sliggoo
Goodra
Pidgey
Pidgeotto
Pidgeot
Tauros ex
Eevee
Aipom
Ambipom
Miltank
Zigzagoon
Linoone
Whismur
Loudred
Exploud
Skitty
Delcatty
Spinda
Swablu
Altaria
Chatot
Patrat
Watchog
Lillipup
Herdier
Stoutland
Rufflet
Braviary
Furfrou
Furfrou
Furfrou
Rookidee
Corvisquire
Wooloo
Dubwool
Prank Spinner
Plume Fossil
Hitting Hammer
Cover Fossil
Flame Patch
Sitrus Berry
Heavy Helmet
Lucky Mittens
Marlon
Hala
May
Fantina
Copycat
Lisia
Beautifly
Skiddo
Rillaboom
Growlithe
Chandelure
Magikarp
Ludicolo
Jellicent
Keldeo
Eiscue
Luxray
Cofagrigus
Gothita
Makuhita
Hippowdon
Archeops
Pancham
Honchkrow
Hydreigon
Corviknight
Goomy
Delcatty
Stoutland
Rufflet
Mega Pinsir ex
Whimsicott ex
Rapidash ex
Mega Blaziken ex
Mega Gyarados ex
Greninja ex
Jolteon ex
Mega Ampharos ex
Mega Altaria ex
Indeedee ex
Hitmonchan ex
Mega Absol ex
Dragalge ex
Melmetal ex
Tauros ex
Marlon
Hala
May
Fantina
Copycat
Lisia
Mega Pinsir ex
Whimsicott ex
Rapidash ex
Greninja ex
Jolteon ex
Mega Ampharos ex
Indeedee ex
Hitmonchan ex
Mega Absol ex
Dragalge ex
Melmetal ex
Tauros ex
Mega Blaziken ex
Mega Gyarados ex
Mega Altaria ex
Bellsprout
Weepinbell
Victreebel
Rowlet
Dartrix
Moltres
Litten
Torracat
Poliwag
Poliwhirl
Poliwrath
Articuno
Manaphy
Popplio
Brionne
Zapdos
Oricorio
Zeraora
Drowzee
Hypno
Geodude
Graveler
Golem
Rockruff
Alolan Diglett
Meowth
Persian
Doduo
Dodrio
Bidoof
Decidueye ex
Incineroar ex
Palkia ex
Primarina ex
Pikachu ex
Tapu Koko ex
Lycanroc ex
Passimian ex
Alolan Dugtrio ex
Dialga ex
Bibarel ex
Arceus ex
Lilligant
Klefki
Flame Patch
Bộ này thực sự chứa những gì
Trang này bao quát riêng một bộ genetic apex Pokémon TCG Pocket hoặc bộ khác: ngày phát hành, series nó thuộc về, tổng số thẻ, và toàn bộ danh sách thẻ bộ a1 Pokémon TCG Pocket hoặc bộ tương ứng có thể lọc theo độ hiếm, hệ, hoặc loại thẻ. Mỗi thẻ hiển thị ở đây liên kết thẳng vào trang chi tiết riêng của nó thay vì dừng lại ở ảnh thu nhỏ, nên kiểm tra đòn tấn công hay tỉ lệ ra thẻ của một thẻ cụ thể chỉ cách một cú nhấp thay vì một lượt tìm kiếm riêng.
Ngày phát hành của một bộ cũng cho biết điều gì đó thực tế: các bộ cũ hơn đã có nhiều thời gian hơn để Pack Point tích lũy, khiến thẻ hiếm của chúng thực tế dễ đổi thẳng hơn dù việc quay trúng vẫn khó ngang ngày phát hành.
Các gói bên trong bộ này
Bộ được mở qua một hoặc nhiều biến thể gói, không phải qua chính bộ trực tiếp, và mỗi biến thể gói liệt kê trên trang này mang bảng tỉ lệ ra thẻ riêng — hai gói cùng một bộ có thể có tỉ lệ hoàn toàn khác nhau cho cùng một bậc độ hiếm, và một thẻ bị khóa vào một biến thể gói sẽ không bao giờ xuất hiện từ các biến thể khác dù mở bao nhiêu. Trang này liệt kê mọi gói gắn với bộ này cùng tỉ lệ riêng của nó, nên việc so sánh giữa chúng là điều bạn có thể thực sự làm ở đây thay vì phải tự ghép từ các trang riêng lẻ.
Mở bất kỳ gói nào, từ bất kỳ biến thể nào, luôn được 5 Pack Point bất kể bạn quay được gì — nhưng số điểm đó chỉ tính vào kho đổi thưởng của riêng gói cụ thể đó, không phải cho cả bộ, nên điểm kiếm được từ một biến thể gói trong bộ này không thể dùng để đổi một thẻ bị khóa vào biến thể gói khác trong cùng bộ.
Tỉ lệ ra thẻ, gộp cho bộ này
Tỉ lệ ra thẻ hoạt động theo từng ô trong một gói, không theo từng thẻ: ba thẻ đầu tiên luôn là Common, và bất kỳ cơ hội trúng thẻ hiếm hơn nào chỉ tồn tại ở ô 4 và ô 5, với ô 5 chạy ở tỉ lệ cao hơn khoảng bốn lần so với ô 4 cho cùng bậc độ hiếm. Trang này gộp những con số theo-ô đó thành một cái nhìn cấp-độ-bộ, thu thập từ mọi biến thể gói mà bộ này có, để bạn có thể so sánh cơ hội theo độ hiếm trên toàn bộ thay vì phải mở từng trang gói riêng để ghép bức tranh lại.
Cái nhìn gộp đó là một lớp tiện lợi trên cùng dữ liệu theo-ô nền tảng dùng ở các trang thẻ riêng lẻ — nếu tỉ lệ chính xác của một thẻ cụ thể quan trọng hơn bức tranh toàn bộ, trang thẻ riêng của nó có phân tích theo-từng-ô chính xác chỉ cho thẻ đó.
Phân tích độ hiếm và điều đáng săn
Trang này cũng tổng hợp có bao nhiêu thẻ trong bộ thuộc mỗi bậc độ hiếm, từ Common đến Crown Rare, để bạn thấy hình dạng thực sự của bộ — nó nặng đầu hay dàn trải đến mức nào ở phần thẻ hiếm — mà không phải tự đếm lưới thẻ bằng tay. Những thẻ nổi bật của bộ, tức các bậc độ hiếm cao hơn, được nêu rõ trực tiếp thay vì để bạn tự lục trong toàn bộ danh sách.
Để điều hướng giữa các bộ, trang này liên kết đến bộ phát hành ngay trước và ngay sau bộ này trong dòng thời gian tổng thể, nên di chuyển qua lịch sử các bộ theo thứ tự không cần quay lại danh sách bộ đầy đủ mỗi lần.
Câu hỏi thường gặp
Bộ này thực sự có bao nhiêu thẻ?
Tổng số thẻ được hiển thị ở đầu trang này và phản ánh số lượng thẻ thuộc bộ này được đếm trực tiếp, cùng với phân tích theo bậc độ hiếm bên dưới cho thấy có bao nhiêu thẻ Common, Uncommon, Rare và các bậc cao hơn tạo nên tổng số đó.
Tôi nên mở gói nào để có thẻ tốt nhất của bộ này?
So sánh trực tiếp các biến thể gói được liệt kê trên trang này — mỗi biến thể mang bảng tỉ lệ ra thẻ riêng, và một thẻ bị khóa vào một biến thể gói sẽ không bao giờ rơi ra từ biến thể khác, kể cả trong cùng bộ. Tỉ lệ hiển thị theo từng gói ở đây là thứ quyết định gói nào thực sự đáng mở cho một thẻ cụ thể, không phải chỉ tên của bộ.
Bộ Promo có được mở giống bộ này không?
Không. Các bộ thường như bộ này được mở qua một gói có thể mua với bảng tỉ lệ riêng. Bộ Promo hoàn toàn không có gói để mua — thẻ của chúng đến từ nhiệm vụ, tác vụ nghiên cứu, hoặc phần thưởng sự kiện, nên các công cụ tính tỉ lệ ra thẻ không áp dụng cho chúng.